17/10/2010

DANH SÁCH KÝ KIẾN NGHỊ TÍNH ĐẾN NGÀY 16/10/2010 (925 người)

(1) Trong hai ngày 15 và 16, nhiều nhân vật nổi tiếng tham gia ký tên vào bản Kiến nghị: Nguyên Phó Chủ tịch nước Nguyễn Thị Bình, Giáo sư Viện sĩ Nguyễn Văn Hiệu, Thiếu tướng Lê Văn Cương, nguyên Chủ tịch tỉnh An Giang Nguyễn Minh Nhị, … Trước đó, bản Kiến nghị còn nhận được chữ ký của Thiếu tướng Nguyễn Trọng Vĩnh, Giáo sư, giải thưởng Fields Ngô Bảo Châu và nhiều nhân vật khác.

(2) Do muốn chắc chắn e-mail đăng ký của mình đến được Bauxite Việt Nam, một số anh chị đã gửi nhiều lần. Điều đó làm cho danh sách ký Kiến nghị bị trùng lặp. Dù hết sức cố gắng, bộ phận xử lý thông tin vẫn còn để sót một vài trường hợp trùng lặp này. Khi xóa bớt tên người trùng lặp, số thứ tự đăng ký sẽ bị thay đổi. Mong các anh chị thông cảm.

(3) Cũng xin nhắc lại rằng: Việc ký Kiến nghị là minh bạch, phù hợp với pháp luật, nên xin anh/chị cho biết đầy đủ thông tin (viết có dấu): tên họ, nghề nghiệp, chức vụ (nếu có), địa chỉ cư trú, địa chỉ e-mail, số điện thoại. Khi công bố trên mạng, ba thông tin cuối sẽ được lược bỏ. E-mail gửi về địa chỉ bauxitevn@gmail.com.

Bauxite Việt Nam

 

 



































































































































































































































1.

GS Hoàng Tụy

Thành viên cũ nhóm IDS

 

2.

Trần Việt Phương

Thành viên cũ nhóm IDS

 

3.

Nhà văn Nguyên Ngọc

Thành viên cũ nhóm IDS

 

4.

Trần Đức Nguyên

Thành viên cũ nhóm IDS

 

5.

TS Lê Đăng Doanh

Thành viên cũ nhóm IDS

 

6.

GS TS Chu Hảo

Thành viên cũ nhóm IDS

 

7.

Phạm Chi Lan

Thành viên cũ nhóm IDS

 

8.

Nguyễn Trung

Thành viên cũ nhóm IDS

 

9.

TS Nguyễn Quang A

Thành viên cũ nhóm IDS

 

10.

GS Tương Lai

Thành viên cũ nhóm IDS

 

11.

GS Nguyễn Huệ Chi

BVN

 

12.

Nhà giáo Phạm Toàn

BVN

 

13.

GS TS Nguyễn Thế Hùng

BVN

 

14.

GS TS Ngô Vĩnh Long

Khoa Sử, Đại học Maine

Hoa Kỳ

15.

TS Vũ Quang Việt

Cựu chuyên viên thống kê kinh tế Liên Hợp Quốc, Cựu Vụ trưởng Vụ Tài Khoản Quốc gia

Hoa Kỳ

16.

GS TS Trần Hữu Dũng

Khoa Kinh tế, Đại học Wright State

Hoa Kỳ

17.

Nhà thơ Nguyễn Duy

 

TP. HCM

18.

Nhà thơ Bùi Minh Quốc

 

Đà Lạt

19.

Mai Thái Lĩnh

Nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Đà Lạt

Đà Lạt

20.

Lê Hiếu Đằng

Nguyên Phó Tổng Thư ký Uỷ ban Trung ương Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hoà bình Việt Nam; nguyên Tổng Thư ký Uỷ ban Nhân dân Cách mạng khu Sài Gòn – Gia Định; nguyên Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc TP. HCM; hiện là Phó Chủ nhiệm Hội đồng Tư vấn về dân chủ và pháp luật, thuộc Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

TP. HCM

21.

Huỳnh Nhật Hải

Cựu Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân TP Ðà Lạt

Đà Lạt

22.

Huỳnh Nhật Tấn

Cựu Phó Giám đốc Trường Đảng tỉnh Lâm Ðồng

Đà Lạt

23.

PGS TS Vũ Trọng Khải

 

TP. HCM

24.

PGS TS Hoàng Dũng

 

TP. HCM

25.

TS Phan Thị Hoàng Oanh

 

TP. HCM

26.

Nguyễn Ngọc Giao

Giáo sư nghỉ hưu

Pháp

27.

Vũ Giản

Nguyên Tư vấn tài chính và kinh tế cho Việt Nam của Bộ Kinh tế Thụy Sĩ

Thuỵ Sĩ

28.

GS TS Vũ Cao Đàm

Nguyên Viện trưởng Viện Quản lý Khoa học, Bộ Khoa học và Công nghệ

Hà Nội

29.

Nhà văn Phạm Đình Trọng

 

TP. HCM

30.

Hà Dương Tường

Nguyên giáo sư đại học Compiègne (Pháp)

Pháp

31.

Trần Minh Thảo

Công dân Việt Nam

Lâm Đồng

32.

Nguyễn Thanh Văn

Giáo viên

TP. HCM

33.

Nhà báo Lê Phú Khải

 

TP. HCM

34.

Trần Thế Việt

Nguyên Bí thư Thành ủy Ðà Lạt

Ðà Lạt

35.

GS TS Hoàng Xuân Phú

Viện Toán học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Viện sĩ thông tấn Viện Hàn lâm Khoa học Heidelberg. Viện sĩ thông tấn Viện Hàn lâm Khoa học Bavaria

Hà Nội

36.

GS TS Trần Văn Thọ

Đại học Waseda

Nhật Bản

37.

Nhà văn Bùi Ngọc Tấn

 

Hải Phòng

38.

Nhà báo Tống Văn Công

 

TP. HCM

39.

Nhà thơ Hoàng Hưng

 

TP. HCM

40.

Nhà báo Nguyễn Quốc Thái

 

TP. HCM

41.

GS Augustine Hà Tôn Vinh

Chủ tịch  – Tổng Giám Đốc Stellar Management Company International Education, Training & Consulting

Hà Nội

42.

Nhà thơ, dịch giả Nguyễn Đỗ

 

Hoa Kỳ

43.

Nhà văn Trần Thị Trường

 

Hà Nội

44.

Nhà nghiên cứu, dịch giả Hoàng Ngọc Hiến

 

Hà Nội

45.

Nhà thơ, blogger Trần Nhương

 

Hà Nội

46.

Nhà văn Vũ Thư Hiên

 

Pháp

47.

Nhà văn, nhà báo Dương Khánh Phương

 

Hà Nội

48.

Nguyễn Hồng Hưng

Giảng viên thỉnh giảng

TP. HCM

49.

Nguyễn Văn Tạc

Nhà giáo nghỉ hưu

Hà Nội

50.

Nhà văn Đà Linh

 

Hà Nội

51.

Trần Trung Chính

Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Đô thị và Phát triển Hạ tầng thuộc Tổng hội Xây dựng Việt Nam

Hà Nội

52.

PGS TS Trần Ngọc Vương

Khoa Văn, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội

Hà Nội

53.

Nguyễn Hồng Khoái

Chuyên viên Tư vấn Tài chính, Hội viên CLB Kế toán trưởng toàn quốc, Hội viên hội Tư vấn Thuế Việt Nam

Hà Nội

54.

Nhà báo Lê Nguyên

 

Pháp

55.

Nhà thơ, nhà báo Trần Tiến Dũng

 

TP. HCM

56.

Uông Đình Đức

Cán bộ nghỉ hưu

TP. HCM

57.

TS Nguyễn Từ Huy

Khoa Văn, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP. HCM

TP. HCM

58.

Nhà văn Lê Minh Hà

 

Đức

59.

Nhà báo, nhà giáo Nguyễn Ngọc Sơn

 

Hà Nội

60.

Lê Mạnh Chiến

Dịch giả, giảng viên đại học nghỉ hưu

Hà Nội

61.

PGS TS Đỗ Ngọc Thống

Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam

Hà Nội

62.

Nhà văn Hoàng Lại Giang

 

TP. HCM

63.

Nhà văn Tiêu Dao Bảo Cự

Nguyên Phó Tổng biên tập tạp chí Lang Biang; nguyên Ủy viên trực Ban Thường vụ, Hội Văn nghệ Lâm Đồng

Đà Lạt

64.

TS Hà Sĩ Phu

Cán bộ nghỉ hưu

Đà Lạt

65.

Bác sĩ Võ Văn Cần

Nguyên trưởng khoa Y học Hạt nhân Bệnh viện Chợ Rẫy

Canada

66.

Luật sư Nguyễn Hữu Liêm

 

Hoa Kỳ

67.

Phạm Xuân Nguyên

Nhà phê bình văn học

Hà Nội

68.

TS Nguyễn Thanh Giang

 

Hà Nội

69.

Inrasara

Nhà văn, nhà nghiên cứu văn hóa Chăm

TP. HCM

70.

Nguyễn Đức Tùng

Bác sĩ, nhà văn

Canada

71.

GS TS Nguyễn Văn Tuấn

Phân khoa Y, Viện ĐH New South Wales, Viện Nghiên cứu Y khoa Garvan Sydney

Úc

72.

TS Nguyễn Đình Nguyên

Chuyên viên, Viện Nghiên cứu Y khoa Garvan, BV St Vincent, Sydney

Úc

73.

Nguyễn Thị Thanh Thúy

Phòng Khoa học Công nghệ và Hợp tác quốc tế, Đại học Quy Nhơn

Bình Định

74.

Nguyễn Bá Chung

Nghiên cứu Văn học, dịch giả

Hoa Kỳ

75.

Nguyễn Ngọc Điệp

Nhân viên kỹ thuật ngành điện tử

Bỉ

76.

Phạm Quang Tuấn

Assoc. Professor

Úc

77.

Trần Minh Khôi

Kỹ sư

Đức

78.

TS Lê Thanh Dũng

 

Hà Nội

79.

Phạm Gia Khánh

90 tuổi, cán bộ, hưu trí từ 1982

TP. HCM

80.

GS TS Nguyễn Đăng Hưng

Giáo sư danh dự thực thụ trường Đại học Liège, Bỉ

Bỉ

81.

TS Nguyễn Xuân Diện

Viện Nghiên cứu Hán Nôm

Hà Nội

82.

Kỹ sư Phạm Duy Hiển

Liên doanh dầu khí Vietsovpetro

Vũng Tàu

83.

Nhà văn Ngô Minh

 

TP Huế

84.

Nhà Thiên văn học Nguyễn Quang Riệu

 

Paris

85.

Kiến trúc sư Trần Thanh Vân

 

Hà Nội

86.

Nhà văn Nguyễn Quang Thân

 

TP HCM

87.

Nhà văn Dạ Ngân

 

TP HCM

88.

GS TS Đỗ Đăng Giu

Đại học Paris Sud

Pháp

89.

Trịnh Lữ

Dịch giả

Hà Nội

90.

PGS.TS. Nguyễn Phạm Hùng

Đại học Quốc gia Hà Nội

Hà Nội

91.

TS Đặng Đình Thi

Chuyên ngành Cơ học Vật liệu và Cấu trúc

Hải Dương

92.

GS Phạm Xuân Yêm

Đại học Paris 6

Pháp

93.

Trần Lương

 

Hà Nội

94.

Nguyễn Đình Kho

 

Hoa Kỳ

95.

Đỗ Quang Nghĩa

Kỹ sư điện tử

Đức

96.

TS Lâm Quang Mỹ

Cán bộ nghiên cứu Vật lý Viện Hàn lâm Khoa học Ba Lan, đã nghỉ hưu

Đức

97.

Bùi Hữu Tường

Radiologe

Đức

98.

Nhạc sĩ Hồ Văn Bông

Hội viên các hội: Hội Âm Nhạc TP. HCM, Hội Nhạc sĩ Việt Nam, Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam

TP. HCM

99.

Nhà văn Đỗ Khiêm

 

Hoa Kỳ

100.

Bùi Xuân Bách

Giáo viên nghỉ hưu

Hoa Kỳ

101.

Kỹ sư Lê Mạnh Đức

Cán bộ hưu trí

TP. HCM

102.

Phạm Trung

Nghiên cứu, phê bình mỹ thuật

Hà Nội

103.

Trần Đồng Minh

Nhà giáo

Hà Nội

104.

Trương Công Hoàng

Nguyên là sinh viên Đại học Bách khoa Đà Nẵng khoá 82 K

TP. HCM

105.

Nhà báo Phan Thị Ngọc Mai

 

TP. HCM

106.

TS Đào Trọng Hưng

Cán bộ nghiên cứu, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Hà Nội

107.

Thuc-Quyên

Bác sĩ Nha khoa

Đức

108.

Trần Văn Lâm

 

Đồng Nai

109.

Kỹ sư, nhà thơ Hồ Minh Tâm

 

TP. HCM

110.

Nguyễn Hữu Đính

Nghỉ hưu

Canada

111.

Trần Mạnh Tường

Chuyên viên Kỹ thuật

Canada

112.

Lê Thành Lộc

Thạc sĩ Giáo dục học

TP. HCM

113.

Kiến trúc sư Nguyễn Minh Phát

 

Canada

114.

Vũ Ngọc Tiến

Viết văn, viết báo

Hà Nội

115.

Nguyễn Đức Hiệp

Chuyên gia Khoa học môi trường khí

Úc

116.

TS Nguyễn Đức Mậu

Viện Văn học

Hà Nội

117.

PGS.TS. Nghiêm Hữu Hạnh

Viện Địa kỹ thuật - Liên hiệp các Hội KHKT Việt Nam

Hà Nội

118.

Nhà văn Trần Hoài Dương

 

TP. HCM

119.

Đạo diễn phim Song Chi

 

Na Uy

120.

Phan Trọng Khang

 

Hà Nội

121.

Nhạc sĩ Vĩnh Tuấn

Nguyên GS Trường Quốc gia Âm nhạc Huế

TP. HCM

122.

Dương Quang Minh

Chuyên viên Phòng Kinh tế kế hoạch Sở GTVT Thừa Thiên Huế

Huế

123.

Nguyễn Đức Dương

Nguyên cán bộ nghiên cứu ngôn ngữ học của Viện Ngôn ngữ học

TP. HCM

124.

BS Trần Triêu Ngõa Huyến

Tư vấn độc lập về Y tế công cộng và Phát triển cộng đồng

TP. HCM

125.

PGS TS La Khắc Hoà

Khoa Văn ĐHSP Hà Nội

Hà Nội

126.

Phan Ngọc Quân

phóng viên báo Sài Gòn Tiếp thị

 

127.

GS TS Ngô Bảo Châu

Huy chương Fields

Hoa Kỳ

128.

Nguyễn Quang Đồng

 

Hà Nội

129.

Vũ Ngọc Thăng

Dịch giả

Canada

130.

Đỗ Anh Tài

Sinh viên Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh

TP. HCM

131.

PGS TS Nguyễn Phương Tùng

Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụng

TP. HCM

132.

TS Nguyễn Duy Chính

 

Hoa Kỳ

133.

PGS TS Ngô Văn Giá

Trưởng khoa Viết văn - Đại học Văn hóa Hà Nội

 

134.

PGS TS Nguyễn Gia Định

Khoa Toán Trường Đại học Khoa học Huế

Huế

135.

Đặng Lợi Minh

 

Hải Phòng

136.

Phan Thế Vấn

Bác sĩ

TP. HCM

137.

Nghiêm Phương Mai

Biologist, Nghiên cứu Sinh hoc/Giáo dục

Canada

138.

TS Nguyễn Hồng Kiên

Viện Khảo cổ học Việt Nam

Hà Nội

139.

GS TS Nguyễn Mạnh Hùng

Đại học Laval, Québec

Canada

140.

Phan Quốc Tuyên

 

Thụy Sĩ

141.

Kỹ sư Doãn Mạnh Dũng

Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư ký Hội Khoa học kỹ thuật và Kinh tế Biển TP. HCM

TP. HCM

142.

Tô Hoài Nam

đảng viên, công tác tại Trung tâm Dịch vụ khách hàng - VNPT Khánh Hòa

Khánh Hòa

143.

TS Trần Xuân Nam

Nguyên trưởng khoa Vô tuyến điện trường Đại học Bưu điện

Hà Nội

144.

Jason Nguyễn

 

TP. HCM

145.

Kỹ sư Nguyễn Văn Tập

 

Hà Nội

146.

Bác sĩ Phạm Hồng Sơn

 

Hà Nội

147.

Ngô Khoa Bá

Chuyên viên Bảo hiểm

Hoa Kỳ

148.

Đặng Kim Toàn

Doanh nhân

Hoa Kỳ

149.

Tô Tuấn Lưu

Kỹ sư

Đức

150.

Trần Văn Cung

Kỹ sư luyện kim

Đức

151.

Nguyễn Quốc Huy

 

Hoa Kỳ

152.

Hồ Phú Đức

Thạc sĩ, Kỹ sư Hoá, đã nghỉ hưu

Đức

153.

Nguyễn Bá Dũng

Chuyên viên Viễn thông

Hà Nội

154.

Trương Minh Đức

Giám đốc Công ty BONG-ASIA

Ba Lan

155.

Phan Xuân Ngọc

Nguyên Phó Hiệu trưởng trường Đại học Hàng Hải Việt Nam – Hải Phòng

Khánh Hòa

156.

Dương Thị Hoàng Minh

Nhân viên văn phòng

TP. HCM

157.

Trần Khang Thụy

Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Kinh tế (CESAIS), thuộc Trường Đại học Kinh tế TP. HCM

TP. HCM

158.

Dương Tấn Trung

Chuyên gia điện toán

Úc

159.

Trịnh Hồng Trang

 

Hà Nội

160.

Giang Lê

 

Úc

161.

Võ Hoài Nam

Nhà nhiếp ảnh

Nga

162.

Nguyễn Đào Trường

Hội viên Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Hải Dương

Hải Dương

163.

Bùi Trọng Tuấn

Dược sĩ chuyên khoa cấp II, Chủ tịch hội dược sĩ thành phố Hải Dương

Hải Dương

164.

Nhà văn Nhật Tuấn

 

TP. HCM

165.

PGS Đào Công Tiến

Nguyên hiệu trưởng trường Đại học Kinh tế TP. HCM

TP. HCM

166.

Nguyễn Đắc Chiến

Nhân viên giáo dục tại Làng Trẻ em SOS TP. Hồ Chí Minh

TP. HCM

167.

Nguyễn Minh Tâm

Kiến trúc sư

TP. HCM

168.

Nguyễn Hải Tùng

Kỹ sư điện tử

Hoa Kỳ

169.

Phạm Văn Hiền

Giảng viên lý luận chính trị

Hải Phòng

170.

Hoàng Thị Hạnh

Lưu học sinh Đại học Queensland – Australia

Úc

171.

Đào Minh Châu

 

Hà Nội

172.

Trần Thanh Mai

 

Hà Nội

173.

Nguyễn Anh Tuấn

Kỹ sư Địa Vật lý

TP. HCM

174.

Nguyễn Thiện

Giám đốc Công ty Truyền thông Tiêu Điểm

TP. HCM

175.

Phạm Duy Tương

Bút danh Sáu Nghệ, Trưởng cơ quan đại diện báo Tiền Phong tại ĐBSCL

Cần Thơ

176.

Nguyễn Hải Thanh

Kinh doanh dầu mỡ bôi trơn - Công ty TNHH Văn Đạo

Hải Phòng

177.

TS Lê Văn

Giảng dạy Khoa Vật lý ĐHSPHN. Đã nghỉ hưu.

TP. HCM

178.

Thạc sĩ Phùng Hoài Ngọc

Bộ môn Ngữ văn Trường Đại học An Giang

An Giang

179.

Tô Ngọc Kim

Kỹ sư Đại học Bách Khoa Hà Nội

Hà Nội

180.

Trương Lợi

Kỹ sư

TP. HCM

181.

Hồ Vĩnh Trực

Kỹ thuật viên vi tính

TP. HCM

182.

Phạm Thị Tâm

Quản lý phòng NET

TP. HCM

183.

Nguyễn Duy Thiên

Phó Giám đốc (doanh nghiệp nước ngoài)

TP. HCM

184.

Nguyễn Hữu Tùng

Quản lý mạng máy tính

Đà Nẵng

185.

Vũ Quang Chính

Nhà lý luận phê bình điện ảnh

Hà Nội

186.

Hồng Kiến Nghĩa

Kỹ sư kinh tế nông nghiệp, hưu trí

TP. HCM

187.

Nhữ Xuân Thạo

 

Vũng Tàu

188.

Lê Xuân Tấn

Kỹ sư Hoá-Silicat

Huế

189.

Lê Thanh Trường

Phóng viên (Đài PTTH Đà Nẵng)

Đà Nẵng

190.

Nguyễn Đắc Diên

Bác sĩ Nha khoa

TP. HCM

191.

Nguyễn Đình Đồng

Cử nhân

TP. HCM

192.

Nguyễn Quốc Bình

Kỹ sư Cấp thoát nước

TP. HCM

193.

Nguyễn Minh Tiến

Nghề nghiệp tự do

Hải Phòng

194.

Lê Phước Long

Kinh doanh

Quảng Trị

195.

Trương Tấn Đạt

 

TP. HCM

196.

Nguyễn Quốc Minh

Nhà báo – Nhà thơ

TP. HCM

197.

Nguyễn Hồng Ngọc

Giảng viên, Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng. Trưởng Bộ Môn Kiến trúc, khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Đà Nẵng

198.

Trần Mỹ Phương

Lập trình viên

TP. HCM

199.

Nguyễn Văn Trường

Thạc sĩ QLKHCN

Hà Nội

200.

Đinh Thu

IT Consultant

Hoa Kỳ

201.

Bùi Trần Đăng Khoa

 

TP. HCM

202.

Nguyễn Xuân Quang

Kỹ sư Viễn thông

Khánh Hòa

203.

Nguyễn Xuân Khoa

Giáo viên

Nghệ An

204.

Xà Quế Châu

Đầu bếp

TP. HCM

205.

Phạm Nguyễn Vĩnh Huy

Nhân viên kinh Doanh Cty Cp Bến Thành Ôtô (Bến Thành Ford)

TP. HCM

206.

Nguyễn Xuân Dương

 

Hà Nội

207.

Trịnh Quốc Việt

Công tác trong lĩnh vực CNTT

Hà Nội

208.

TS Vũ Hoàng Minh

Chuyên gia giáo dục tại nước Cộng hòa Angola

Angola

209.

Trần Quốc Thịnh

Nghỉ hưu

Hoa Kỳ

210.

Bùi Đức Lại

Cựu vụ trưởng, chuyên gia cao cấp Ban Tổ chức TW Đảng

Hà Nội

211.

Nguyễn Đức Thắng

Luật sư

TP. HCM

212.

Đặng Cao Cường

Kỹ sư xây dựng

Hà Nội

213.

Nguyễn Gia Hảo

Chuyên gia kinh tế (đối ngoại) độc lập, Hội viên Hội Kinh tế Việt Nam và Hội Luật gia Việt Nam

Hà Nội

214.

Đỗ Lệnh Đạt

Giáo viên

Hà Nội

215.

Võ Trọng Lộc

Bác sĩ

Nghệ An

216.

Ngô Ngọc Quang

 

Vũng Tàu

217.

TS Phạm Ngọc Cương

Chuyên ngành Tâm lý

Canada

218.

Kỹ sư Lê Thành Tuân

Trưởng phòng kỹ thuật

Hà Nội

219.

Lê Đoàn Thể

 

Hà Nội

220.

Đào Ngọc Thế Vinh

Giảng viên tại University of Queensland, Úc

Úc

221.

Trần Hoài Nam

 

TP. HCM

222.

Nguyễn Văn Sĩ

Nghề tự do

Lâm Đồng

223.

Kỹ sư Chu Minh Tuấn

 

Lâm Đồng

224.

Đinh Xuân Huy

Nhân viên văn phòng

TP. HCM

225.

Kỹ sư Phạm Thái Bình

 

Hải Phòng

226.

TS, Kỹ sư Vũ Đình Bon

Structural Engineer

Hoa Kỳ

227.

Hà Vũ Hiển

Kỹ sư cơ khí

Hà Nội

228.

Lê Lan Chi

Nhân viên thư viện

Canada

229.

Bùi Phan Thiên Giang

Chuyên viên mạng máy tính

TP. HCM

230.

Nguyễn Thanh Sơn

Kỹ sư điện tử viễn thông

TP. HCM

231.

Nguyễn Hà Tịnh

Automatic Transmisssions Mechanic

Hoa Kỳ

232.

Nguyễn Hữu Quý

Kỹ sư cầu đường

Đắk Lắk

233.

Hồ Quang Hưng

NV.XNK Cty UNIQUE

TP. HCM

234.

Phạm Văn Thọ

Nhà báo - Luật gia

TP. HCM

235.

Lương Nguyễn Lê

Kỹ sư điện tử viễn thông

Hoa Kỳ

236.

PGS.TS Hà Thúc Huy

Khoa Hóa – Đại học Khoa học - Đại học Quốc gia TP. HCM

TP. HCM

237.

Lê Ngọc Dung

Nhà báo, Phó tổng biên tập báo VietnamEuropa

SEC

238.

Nguyễn Quốc Hùng

 

Hà Nội

239.

ThS. Nguyễn Xuân Nguyên

Giảng viên Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM

TP. HCM

240.

TS Lê Khánh Hùng

Chuyên ngành Công nghệ Thông tin

Hà Nội

241.

Ngô Minh Triết

 

Hoa Kỳ

242.

Phạm Đình Cảnh

Kỹ sư Hóa học

TP. HCM

243.

Nguyễn Minh Châu

Kỹ sư công nghệ sinh học - Viện Công nghiệp Thực phẩm

Hà Nội

244.

Nguyễn Hữu Mười

Kiến trúc sư, Giám đốc công ty Xây dựng Kiến trúc Phú Gia Hưng

TP. HCM

245.

Trần Minh Phát

Kỹ sư điều khiển tàu biển

Đồng Nai

246.

Nguyễn Trọng Hoàng

Bác sĩ Y khoa

Pháp

247.

Nguyễn Thị Ngọc Minh

 

TP. HCM

248.

Phạm Như Hiển

Giáo viên

Thái Bình

249.

Nguyễn Trọng Vĩnh

 

TP. HCM

250.

Nguyễn Văn Bích

Bác sĩ

Pháp

251.

Trần Ngọc Tuấn

 

SEC

252.

Lâm Giang

 

TP. HCM

253.

Trần Quý Kôi

Kỹ sư đóng tàu

Hải Phòng

254.

Vũ Thị Hiền

Buôn bán

Cần Thơ

255.

Hoàng Đình Tú

Kỹ sư, hiện là điều phối viên dự án Promoting Energy Conservation in Small and Medium Scale Enterprises của Bộ Khoa học và Công nghệ

Hà Nội

256.

Nguyễn Thị Hồng Thúy

 

TP. HCM

257.

Nguyễn Tấn Lộc

Kỹ sư công nghệ hóa

Khánh Hòa

258.

Ngô Hải

MPI for Physics

Đức

259.

Cao Quang Nghiệp

Giảng viên khoa Việt Nam học, trường Đại học Hamburg (Đức)

Đức

260.

Trần Vũ Trung

 

Hà Nội

261.

Nguyễn Như Một

Giám đốc

Long An

262.

Đinh Văn Hương

 

TP. HCM

263.

Hà Thuận Dũng

CB-CNV công ty CP Đồng Tiến

Đồng Nai

264.

Tạ Việt Tôn

Nghiên cứu sinh

Nhật Bản

265.

Đỗ Thành Long

Giáo viên

TP. HCM

266.

Nguyễn Đức Thủ

Kỹ sư

Hà Nội

267.

Lê Trí Hiệp

 

Indonesia

268.

TS Võ Ngọc Anh

Chuyên viên nghiên cứu (ngành khoa học máy tính), Đại học Melbourne

Úc

269.

Võ Thiện

Dược sĩ

Úc

270.

Nguyễn Quốc Phong

Nhân viên máy tính

TP. HCM

271.

Phạm Khắc Hưng

Lập trình viên

TP. HCM

272.

Ngô Thế Phiệt

Nhà giáo hưu trí, nguyên giảng viên tại trường ĐHKH Huế, nguyên giáo viên trường PTTH chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng

Đà Nẵng

273.

Khương Việt Hà

 

Hà Nội

274.

Đỗ Mạnh Tiến

Giám đốc công ty xây dựng tư nhân (DO BUILDERS Ltd )

New Zealand

275.

TSKH Hoàng Ngọc Cầm

Nghiên cứu

Nhật Bản

276.

Nguyễn Văn Hùng

 

TP. HCM

277.

Lưu Quý Định

Kỹ sư

Đức

278.

Lê Xuân Lộc

 

Đà Nẵng

279.

TS Trần Anh

Chuyên ngành kinh tế

Hoa Kỳ

280.

Phạm Anh Thùy Dương

Nghiên cứu sinh ngành sinh học tại Cộng hòa Liên bang Đức

Đức

281.

Nguyễn Chính

 

Hoa Kỳ

282.

Kiến trúc sư Bùi Hải

Hội viên Hội Kiến trúc sư Việt Nam

Hà Nội

283.

Phan Thanh Hải

Luật gia, Giám đốc công ty TNHH Giao nhận Hoàng Phan

TP. HCM

284.

Nguyễn Hoàng Lâm

Kỹ sư Xây dựng

TP. HCM

285.

Trần Văn Trung

 

Thanh Hóa

286.

Tải Thanh Phong

 

Trà Vinh

287.

Trương Thị Quí

Bút danh: Nguyệt Lâm

TP. HCM

288.

Nguyễn Văn Hòa

Kỹ sư Năng lượng

Đức

289.

Nguyễn Ngọc Hòa

Nghiên cứu viên ngành Quan hệ quốc tế

Hà Nội

290.

TS. Hà Nam Ninh

Đảng viên Đảng cộng sản, Giảng viên trung tâm huấn luyện thuyền viên, Đại học Hàng hải

Hải Phòng

291.

Nguyễn Tấn Thành

Giám đốc điều hành

TP. HCM

292.

Nguyễn Hải Đà

 

Đà Nẵng

293.

TS. Trần Văn Quyến

Factory Manager

Nam Định

294.

Phạm Thanh Đảm

Nghiên cứu sinh ngành đóng tàu, trường đại học Ulsan, Hàn Quốc

Hàn Quốc

295.

Lê Vĩnh Trương

Hành nghề tự do

TP. HCM

296.

Thạc sĩ Nguyễn Tuấn Anh

Giám đốc Công ty Kiểm toán DCPA

Hà Nội

297.

Nguyễn Tuấn Khoa

Trưởng Văn phòng đại diện công ty Sibelco Asia

TP. HCM

298.

Luật sư Lê Quang Vũ

 

TP. HCM

299.

Nhà văn Nguyễn Quang Lập

 

TP. HCM

300.

Sáng Hồ

Đạo diễn Sân khấu

Đức

301.

Chu Tường Vân

Kỹ sư

Hà Nội

302.

Nguyễn Văn Sơn

Công chức Tư pháp - Hộ tịch xã

Quảng Trị

303.

Hoàng Nguyễn Thụy Khê

Nhân viên văn phòng

TP. HCM

304.

Nguyễn Xuân Thọ

Kỹ sư truyền thông

Đức

305.

Lê Văn Trường Sơn

Sinh viên ĐH Liège (HEC ULG)

Bỉ

306.

Đỗ Nam Hải

Kỹ sư - Phó Tổng giám đốc Công ty May Hai

Hải Phòng

307.

TS Trần Quang Ngọc

Kỹ sư Điện

Đức

308.

Lê Minh Đạo

Cử nhân kinh tế

TP. HCM

309.

Nguyễn Văn Khánh

Trưởng phòng marketing Công ty cổ phần Thuốc Sát trùng Cần Thơ

TP. HCM

310.

Nhà văn Hà Văn Thùy

 

TP. HCM

311.

Nguyễn Quang Tuyến

 

Hoa Kỳ

312.

Nguyễn Quang Hiền

Kế toán CT TNHH Châu Long

TP. HCM

313.

Huy Trần

 

Úc

314.

Phạm Văn Chính

Kỹ sư về Công nghệ Thông tin

Hà Nội

315.

Nguyễn Thị Phương Anh

Giáo viên

TP. HCM

316.

Nguyễn Thị Thu Oanh

Sinh viên

TP. HCM

317.

Đỗ Gia Tuyền

 

Hoa Kỳ

318.

Nguyễn Khánh

Nhân viên văn phòng

TP. HCM

319.

Mai Ngọc Trí

Kỹ sư dự án, Viện PI, Đại học ứng dụng Mannheim

Đức

320.

Tào Duy Linh

Nguyên giáo viên đại học

Hà Nội

321.

Thích Nguyên Hùng

Nghiên cứu, giảng dạy, dịch thuật Phật học

Vũng Tàu

322.

Khương Quang Đính

Chuyên gia Tin học

Pháp

323.

Vũ Thế Cường

Kỹ sư Cơ khí

Đức

324.

J.B Nguyễn Hữu Vinh

Kỹ sư Xây dựng

Hà Nội

325.

Lê Chiến Thắng

 

Đức

326.

Lưu Thùy Diệp

Nghỉ hưu

Canada

327.

Ngô Minh Tuấn

Nhân viên công ty Kroger

Hoa Kỳ

328.

Trần Đắc Lộc

Cựu giảng viên Đại học Khoa học Huế, hiện kinh doanh tự do tại CH Séc

Séc

329.

TS Trần Hải Hạc

Chuyên ngành Kinh tế học

Pháp

330.

Lê Minh

 

Úc

331.

Lê Triệu Phong

Nghiên cứu viên, Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông (NICT), Nhật Bản

Nhật Bản

332.

Phạm Đình Dương

Nguyên bác sĩ ở Việt Nam, hiện hưu trí

Úc

333.

Nhà văn Thùy Linh

 

Hà Nội

334.

Nguyễn Đức Quỳnh

 

TP. HCM

335.

Đỗ Toàn Quyền

Kỹ sư Kinh tế, Giám đốc dự án

TP. HCM

336.

TS Ðặng Văn Ba

Nguyên Giám đốc Bộ Tin học, tổ chức Quốc tế Viễn thông (I.T.U), Geneva

Thụy Sĩ

337.

Diệp Đình Huyên

Nguyên Phó ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, nguyên Giám đốc đài Phát thanh truyền hình tỉnh Lâm Đồng

Lâm Đồng

338.

Quốc Ngọc

Nhà báo tự do

TP. HCM

339.

Nguyễn Quang Nhàn

Hội viên Hội Văn nghệ Lâm Đồng

Lâm Đồng

340.

Nhà văn, nhà báo Trần Phong Vũ

Chủ bút nguyệt san Diễn Đàn Giáo Dân

Hoa Kỳ

341.

Nguyễn Thị Dư Khánh

Giảng viên nghỉ hưu

TP. HCM

342.

Vũ Mạnh Hùng

Công nhân

TP. HCM

343.

TS Nguyễn Thị Hồng Hà

Đại học Sư phạm TP. HCM

TP. HCM

344.

Nguyễn Viết Hùng

Nhà giáo

TP. HCM

345.

Đỗ Thanh Vân

Học viên cao học

TP. HCM

346.

Đỗ Nguyễn Huy Anh

Học sinh lớp 11

TP. HCM

347.

Hồ Cương Quyết – André Menras

Giáo viên nghỉ hưu

Pháp

348.

PGS. TS Đặng Ngọc Lệ

Đại học Văn Hiến

TP. HCM

349.

Trần Thị Khánh

Biên tập viên

TP. HCM

350.

PGS TS Bùi Mạnh Hùng

Đại học Sư phạm TP. HCM

TP. HCM

351.

Nguyễn Đức Việt

Chuyên viên lập trình cao cấp, Thales Australia

Úc

352.

Phạm Đình Dương

Nguyên bác sĩ ở VN, hiện hưu trí

Úc

353.

Võ Thiện

Dược sĩ

Úc

354.

Nguyễn Tiến Đạt

Nghiên cứu sinh tại Melbourne, Australia

Úc

355.

Nguyễn Quang Đạo

Cựu chiến binh QDNDVN (đã nghỉ hưu)

Hà Nội

356.

Nguyễn Văn Tư

 

New Zealand

357.

Tô Hồng Đức

Thạc sĩ Bác sĩ Chuyên Khoa I

An Giang

358.

Vũ Hồng Phong

Kỹ sư

TP. HCM

359.

PGS TS Đoàn Văn Cánh

Giám đốc Trung tâm NC Môi trường Địa chất, trường đại học Mỏ - Địa chất

Hà Nội

360.

Vũ Duy Chu

Nhà thơ

TP. HCM

361.

Thich Chân Pháp Đăng

Trụ trì Tu Viện Cát Tường ở Tây Bắc Mỹ

Hoa Kỳ

362.

TS Nguyễn Tiến Dũng

Chuyên ngành Tự động hóa

Hà Nội

363.

Nguyễn Ngọc Vinh

Kế toán

TP. HCM

364.

Bùi Kế Nhãn

Trưởng VPĐD tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu của CTy TNHH Đại Dương

Vũng Tàu

365.

Nguyễn Khánh Long

Hưu trí

Canada

366.

Nguyễn Thanh Tùng

Nghiên cứu sinh tiến sĩ tại Iowa State University

Hoa Kỳ

367.

Lý Trọng Phúc

Cử nhân Luật, Trưởng phòng Tổ chức Hành chính - Công ty CP cơ khí Vina Nha Trang

Khánh Hòa

368.

Nguyễn Vĩnh Tuyên

Sinh viên năm thứ 5 trường Đại học Điện lực Hà Nội

Hà Nội

369.

Lê Quốc Trinh

Kỹ sư cơ khí Canada, khai thác quặng mỏ, hoá dầu, tinh chế kim loại

Canada

370.

Lê Phước Cảnh

Kỹ sư Công nghệ thông tin

TP. HCM

371.

Lê Vĩnh Vinh

PGĐ Trung tâm LPƯ /Viện Nghiên cứu hạt nhân (Đà Lạt)

Lâm Đồng

372.

Đoàn Nam Sinh

GV thỉnh giảng Đại học Nông Lâm TP. HCM, nguyên G Đ Liên hiệp Khoa học - Sản xuất Đà Lạt ('89-'96)

Lâm Đồng

373.

Nguyễn Thị Hường

Nghiên cứu sinh ngành Luật, Đại học Indiana, Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

374.

Nguyễn Hữu Thủy

Chuyên viên phân tích tài chính, Trưởng nhóm môi giới Quỹ và nhà đầu tư nước ngoài - Công ty cổ phần chứng khoán quốc tế Việt Nam

TP. HCM

375.

Phạm Khắc Châu

 

Úc

376.

Trần Thị Diễm Thúy

Chuyên viên ngân hàng

TP. HCM

377.

Nguyễn Hồng Việt

Giám đốc công ty tư vấn quản lí

TP. HCM

378.

Mai Văn Hanh

Đảng viên ĐCSVN, làm việc tự do

TP. HCM

379.

Trương Công Lực

Kỹ sư

TP. HCM

380.

Hồ Văn Nhãn

Giáo viên hưu trí

TP. HCM

381.

Phạm Thành Chung

Nhân viên kinh doanh

Hà Nội

382.

Vương Thiện Đức

Bác sĩ thú y

Đồng Nai

383.

TS Nguyễn Xuân Nghĩa

Chuyên ngành Xã hội học

TP. HCM

384.

Nguyễn Đăng Tuấn

 

Canada

385.

Nguyễn Xuân Tùng

OPS Executive

Hải Phòng

386.

Phạm Biên Cương

Công tác tại Cục Kỹ thuật An toàn và Môi trường Công nghiệp - Bộ Công Thương

Hà Nội

387.

Nguyễn Hoàng Phúc

Kỹ sư Công nghệ thông tin

An Giang

388.

Lê Diễn Đức

Nhà báo độc lập

Ba Lan

389.

Nguyễn Xuân Nghĩa

Kỹ sư cơ khí

Hải Dương

390.

Nguyễn Thế Vinh

Kiến trúc sư

Hà Nội

391.

Nguyễn Quốc Anh

Giám đốc công ty AT Travel

Hà Nội

392.

Phan Bá Thọ

Nhà thơ, Blogger

TP. HCM

393.

Trần Minh Tuấn

Kiến trúc sư

Hà Nội

394.

Vũ Văn Tuấn

Kỹ sư Tự động hóa

Vũng Tàu

395.

Trần Văn Cứ

Sinh viên khoa Triết

Hà Nội

396.

Ngô Thị Hạnh

Trưởng phòng KH & Truyền thông - Phương Nam Book

TP. HCM

397.

Trần Công Khánh

Hưu trí

Hải Phòng

398.

Nguyễn Văn Vũ

Giáo chức

Canada

399.

Phạm Hồ Điệp

Thạc sĩ kỹ thuật

Hà Nội

400.

Võ Thanh Phương

 

TP. HCM

401.

Nguyễn Thanh Phong

Du học sinh Việt Nam tại Đài Loan

An Giang

402.

TS Đỗ Thịnh

Viện Nghiên cứu Con người, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, đã hưu trí

Hà Nội

403.

Võ Hồng Hải

Kinh doanh máy tính

TP. HCM

404.

Cung Đức Kiên

Chief of Marketing Department

Hà Nội

405.

Nguyễn Chí Tuyến

Chuyên viên bản quyền, dịch sách Nhà xuất bản Thế Giới

Hà Nội

406.

Mai Văn Hoằng

 

Bình Dương

407.

Nguyễn Thị Bích Liên

Luật sư - Đoàn Luật sư TP Hà Nội, Công ty Luật TNHH Ánh Dương Việt

Hà Nội

408.

Phạm Quốc Bình

Giám Đốc Công Ty VMDD TECH

Hoa Kỳ

409.

Đoàn Thái Nhân

Giám đốc

TP. HCM

410.

Phạm Duy Bình

Kiến trúc sư

Hà Nội

411.

Trần Văn Bé

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Hà Nội

412.

Mai Ngân Hà

 

TP. HCM

413.

Vũ Văn Minh

Nông dân

Cần Thơ

414.

Tô Hải

Cán bộ về hưu 84 tuổi, Nhạc sĩ, Blogger, nhà nước tặng "Giải thưởng nhà nước" đợt 1

TP. HCM

415.

Lê Cường

Graphic-Web Designer

Hoa Kỳ

416.

Nguyễn Như Biên

Nghề nghiệp tự do

TP. HCM

417.

Hoàng Thiên Sơn

Nhân viên kinh doanh - Công ty Xi măng Nghi Sơn

Bình Dương

418.

Đào Quang Việt

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Hà Nội

419.

Nguyễn Hoàng Long

Chuyên viên Hàng hải

TP. HCM

420.

Nhà văn, nhà báo Ngô Thị Kim Cúc

Biên tập viên báo Thanh Niên

TP. HCM

421.

Nguyễn Hồng Kỳ

Nhân viên quản lý nhân sự Công ty TNHH Shing Việt

TP. HCM

422.

Nguyễn Chương

Nhà báo tự do

TP. HCM

423.

Trần Vỹ Thiên

Trưởng ban An toàn lao động Công ty TNHH PungKook Sai Gon II

TP. HCM

424.

Lâm Văn Lực

Kinh doanh tự do

TP. HCM

425.

Đinh Hồng Trường

Kỹ sư Cầu đường

Vĩnh Phúc

426.

PGS.TS Hoàng Xuân Huấn

 

Hà Nội

427.

TS Hồ Văn Bính

 

Ba Lan

428.

TS Nguyễn Hữu Viễn

Kinh doanh

Ba Lan

429.

Nguyễn Văn Sắt

Kỹ sư Xây dựng

TP. HCM

430.

Nguyễn Đức Tuấn

Kỹ sư Xây dựng

Đà Nẵng

431.

Vũ Vân Sơn

Phiên dịch, biên dịch cho tòa án và công chứng bang Berlin, CHLB Đức

Đức

432.

Nguyễn Xuân Trường

Cử nhân, nhân viên kinh doanh

TP. HCM

433.

Trần Đăng Khoa

Cử nhân Địa chất học, Thạc sĩ Quản trị môi trường, Cựu chủ nghiệm bộ môn Du Lịch Đại học Hoa Sen TP HCM, Cựu Phó phòng Hướng dẫn Công ty Du lịch TP HCM

Hoa Kỳ

434.

Vũ Hồng Ánh

Biên tập Nhạc giao hưởng và Thính Phòng - Ban Ca nhạc - Đài Truyền Hình TP. HCM

TP. HCM

435.

Trần Sĩ Thi

Thường dân

TP. HCM

436.

Nguyễn Vũ

Tư vấn kỹ thuật (freelancer)

TP. HCM

437.

Trịnh Xuân Nguyên

Chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, nơi đang công tác: Bộ Xây dựng

Hà Nội

438.

Nguyễn Công Huân

Nghiên cứu sinh tại Đại học Aalborg

Đan Mạch

439.

Joseph Nguyễn Hiển

Linh mục

Pháp

440.

Phạm Tiến Công

Chuyên viên Phân tích tài chính

Hà Nội

441.

Đặng Kim Sơn

Kiến trúc sư

TP. HCM

442.

Nguyễn Tiến Bính

Hưu trí

Hà Nội

443.

Nguyễn Phan Anh

Nhân viên phòng kinh doanh Công ty APL-NOL Vietnam

TP. HCM

444.

Trần Hoàng Hà

 

Nghệ An

445.

Nguyễn Thị Thúy Hà

 

TP. HCM

446.

TS Nguyễn Khắc Nhẫn

Nguyên GS Đại học Bách khoa Grenoble

Pháp

447.

Trần Phục Hưng

Chuyên viên tư vấn thương hiệu

TP. HCM

448.

Trinh Quốc Khánh

Kỹ sư Điện tử

Hà Nội

449.

PGS TS Phan Văn Hiến

 

Hà Nội

450.

Nguyễn Đăng Bảy

Kỹ sư Xây dựng

Lâm Đồng

451.

Đoàn Đình Sáng

Bệnh binh, hội viên Hội Cựu chiến binh

Hà Nội

452.

Võ Hữu Tước

Kỹ sư Công nghiệp Rừng. Cán bộ hưu trí

Khánh Hòa

453.

Lê Văn Thịnh

Giáo viên tiếng Anh

TP. HCM

454.

Phạm Quang Huy

Nghiên cứu viên, Viện Nghiên cứu Hạt nhân

Lâm Đồng

455.

Phạm Đình Hiền

Cử nhân Toán

Khánh Hòa

456.

Huy Đức

Nhà báo, Blogger Osin

TP. HCM

457.

TS Âu Dương Thệ

 

Đức

458.

Trần Thị Băng Thanh

Cán bộ đã về hưu

Hà Nội

459.

Nguyễn Huỳnh Thanh Hải

Nhân viên tư vấn triển khai các giải pháp phần mềm

TP. HCM

460.

Nguyễn Khánh Dương

Kỹ sư làm tự do

Bình Thuận

461.

TS Trần Quốc Hải

Chuyên ngành địa chất; đã nghỉ hưu

Hà Nội

462.

Nguyễn Đức Hùng

Môi giới Bất động sản

Hà Nội

463.

Nguyễn Hoàng Hà

Kỹ sư cơ khí, Giám đốc Cty CP Nghiên cứu phát triển KHCN INOVA

TP. HCM

464.

Đào Thị Ngọc Trâm

Nội trợ (trước đây là giáo viên toán)

TP. HCM

465.

Đặng Minh Điệp

Kỹ sư Công nghệ thông tin

TP. HCM

466.

Nguyễn Chính

Luật gia, nhà báo, nơi công tác Báo Văn nghệ - Hội Nhà Văn

Khánh Hòa

467.

Lữ Phương

Viết văn

TP. HCM

468.

Nguyễn Trung Dân

Nguyên Phó Tổng biên tập báo Du lịch

TP. HCM

469.

Nguyễn Hữu Tưởng

Viện Hán-Nôm

Hà Nội

470.

TS Phạm Thị Phương

Đại học Sư phạm TP. HCM

TP. HCM

471.

TS Phạm Thị Phương Thái

Đại học Thái Nguyên

Thái Nguyên

472.

Thiếu tướng Nguyễn Trọng Vĩnh

Nguyên Đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Việt Nam tại Trung Quốc

Hà Nội

473.

TS Lê Xuân Khoa

Nguyên Phó Viện trưởng Viện Đại học Sài Gòn; nguyên giáo sư thỉnh giảng Đại học Johns Hopkins

Hoa Kỳ

474.

TS Phùng Liên Đoàn

Tổng Giám đốc Công ty Tư vấn Nguyên tử và Môi trường PAI Corporation, Chủ tịch sáng lập Hội Khuyến khích Tự Lập và Hội Khuyến học Việt-Mỹ

Hoa Kỳ

475.

Hồ Du

Cán bộ tiền khởi nghĩa, 87 tuổi, 60 tuổi Đảng, nguyên Chánh thanh tra nhà nước tỉnh Lâm Đồng

Đà Lạt

476.

Đoàn Nhật Hồng

Cán bộ tiền khởi nghĩa, 80 tuổi, nguyên Giám đốc Sở Giáo dục Lâm Đồng

Đà Lạt

477.

Huỳnh Sơn Phước

Nhà báo

TP. HCM

478.

Nguyễn Hữu Vinh

Giám đốc doanh nghiệp tư nhân

Hà Nội

479.

Bùi Việt Hà

Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường
Hà Nội.

Hà Nội

480.

Nguyễn Nguyên Bình

Cử nhân Ngữ văn, Hội viên Hội Nhà văn Hà Nội

Hà Nội

481.

Trịnh Hùng

Thạc sĩ, Khóa 1 Trường đại học Kinh tế TP HCM, Cao học Thương mại Victoria Uni of Technology - Úc

Úc

482.

Nguyễn Hùng

Kinh doanh

Đồng Nai

483.

Lê Duy

Nhân viên văn phòng

TP. HCM

484.

Trần Tuấn Dũng

Hưu trí, Nguyên Chuyên viên Công Nghệ Thông Tin

Canada

485.

Nguyễn Hải Đăng

Kỹ sư phần mềm

TP. HCM

486.

Phạm Mai Ly

 

Thụy Điển

487.

Nguyễn Lâm Duy Quí

Sinh viên Đại học Hoa Sen, Đoàn viên Đoàn TNCS HCM

Tiền Giang

488.

Văn Cung

Nhạc sĩ, thượng tá QĐND VN

Hà Nội

489.

Ngô Thị Hồng Lâm

Chuyên ngành nghiên cứu lịch sử Đảng (nghỉ hưu đã lâu)

Vũng Tàu

490.

Hoàng Mạnh Lân

Thương binh 3/4, đảng viên ĐCSVN từ 1949 (cựu tù chính trị Côn Đảo 20 năm)

Vũng Tàu

491.

Đào Thanh Thủy

Nhân viên kinh doanh

Hà Nội

492.

Hà Dương Tuấn

Chuyên gia Công nghệ thông tin, đã nghỉ hưu

Pháp

493.

Nguyễn Đăng Khánh

 

Đức

494.

Phạm Quốc Trung

Thạc sĩ, Giảng viên, Khoa QLCN – ĐH. Bách Khoa TP. HCM

TP. HCM

495.

Nguyễn Thu Phương

Nhân viên marketing

Hà Nội

496.

Nguyễn Trường An

Nghiên cứu sinh tại trường Scuola Superiore Sant'Anna, Ý

Ý

497.

Hoàng Đức

Nhà báo, hiện công tác tại báo Quảng Trị

Quảng Trị

498.

Nguyễn Tiến Thưởng

Nhà giáo về hưu

Hà Nội

499.

Đỗ Quý Toàn

Nhà văn

Hoa Kỳ

500.

TS Nguyễn Văn Nghi

Nghiên cứu sinh học

Hà Nội

501.

Hoàng Phạm Khánh Nhật

Kỹ sư điện tử

Huế

502.

Nguyễn Văn Dũng

Kinh doanh nhỏ

Phú Thọ

503.

Hoàng Thị Hạnh

Nghiên cứu sinh, Viện Khoa học công nghệ Gwangju, Hàn Quốc

Hàn Quốc

504.

Cao Đăng Đức

Tư vấn kỹ thuật SAP-ERP

Hà Nội

505.

Phan Thị Trọng Tuyến

Sinh học y khoa

Pháp

506.

GS Nguyễn Quang Trọng

Chuyên ngành Hoá

Pháp

507.

Đỗ Hồng Thái

Chuyên ngành Quản lý chất lượng

TP. HCM

508.

Phạm Thị Thảo

Giáo viên nghỉ hưu

Hoa Kỳ

509.

Phạm Lộc

Thạc sĩ, Chuyên viên Public Health, đã nghỉ hưu

Hoa Kỳ

510.

Nguyễn Mạnh

 

Séc

511.

Trần Công Thắng

Bác sĩ

Na Uy

512.

Nguyễn Thế Dũng

Kỹ sư Tin học

Áo

513.

Dương Vinh Không

 

TP. HCM

514.

Nguyễn Hoài Nam

Kỹ sư Cầu đường, Giám đốc Công ty CP Tư vấn Đông Á

Hà Nội

515.

Nguyễn Văn Khải

Kỹ thuật Điện và Vi tính

TP. HCM

516.

Đào Lê Tiến Sỹ

Học sinh Trung học Phổ thông

Hà Nội

517.

Đặng Văn Châm

Kỹ sư Điện tử

Đức

518.

Đỗ Việt Anh

 

TP. HCM

519.

Nguyễn Biên Cương

Giảng viên chính - Thạc sĩ kỹ thuật, Khoa Xây dựng Cầu đường, Đại học Bách Khoa
Đà Nẵng

Đà Nẵng

520.

Trần Văn Bình

Kỹ thuật viên X-Quang

TP. HCM

521.

Nguyễn Đức Liệu

Kỹ sư Điện

Đức

522.

Nguyễn Hoàng Hải

Kỹ sư Điện toán

Đức

523.

Trần Hải

Kỹ sư Xây dựng

TP. HCM

524.

Nguyễn Thị Khánh Trâm

Nghiên cứu viên văn hóa - Phân viện VHNTVN tại TP HCM

TP. HCM

525.

Lê Văn Sinh

Cán bộ giảng dạy khoa Lịch Sử, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Hà Nội

Hà Nội

526.

Đỗ Thanh Tùng

Họa sĩ

Hà Nội

527.

Nguyễn Thị Uyển Vy

Nhân viên văn phòng

TP. HCM

528.

TS Nguyễn Hòa

Chuyên ngành Khoa học Máy tính, giảng dạy đại học

TP. HCM

529.

Trương Đức Mạnh

Kỹ sư

Thái Nguyên

530.

Lê Thị Cẩm

Giáo viên, đã về hưu

TP. HCM

531.

Cao Kỳ Xương

Giáo viên

TP. HCM

532.

Cao Kỳ Phúc

Nhân viên kế toán tài chính

TP. HCM

533.

Lê Hoài Đức

Công nhân

Khánh Hòa

534.

TS Phạm Việt Hùng

Chuyên ngành hóa học, Postdoc tại University of Ulsan, Ulsan, Republic of Korea

Hàn Quốc

535.

Hồ Sĩ Lâm

Tư vấn xây dựng, Trưởng phòng Kinh doanh Công ty CP tư vấn Quy hoạch Thiết kế xây dựng Nghệ An

Nghệ An

536.

Trịnh Thanh Huyền

Chuyên viên Ngân hàng

Hà Nội

537.

Phùng Thế Hải

Sinh viên

Đồng Nai

538.

Nguyễn Phú Yên

Nhạc sĩ

TP. HCM

539.

Trần Kim Quy

Kỹ sư

Hoa Kỳ

540.

Trần Thành Nam

Kỹ sư Đóng tàu

TP. HCM

541.

Trần Đĩnh

Viết, dịch

TP. HCM

542.

Huỳnh Trọng Lương

Kỹ sư Công nghệ thông tin

TP. HCM

543.

Phạm Thị Ngọc Thịnh

Nha sĩ

Đức

544.

Phạm Văn Phú

Bác sĩ

Đức

545.

Lê Hồ Sinh Nguyên

Kỹ sư cơ khí

Nhật Bản

546.

Lại Nguyên Ân

Nhà nghiên cứu văn học

Hà Nội

547.

TS Hoàng Văn Hoan

Cựu chiến binh thời chống Mỹ, bác sĩ thú y

Hà Nội

548.

Nguyễn Quang Trung

Master student of European Studies
Flensburg University, Germany and Southern Denmark University, Denmark

Đức

549.

Nguyễn Đức Dũng

Kỹ sư Tin học

Hà Nội

550.

Nguyễn Tiến Huynh

Kinh doanh

 

551.

Phan Tấn Hải

Nhà văn, nhà nghiên cứu Phật Học

Hoa Kỳ

552.

TS Lê Huy Hoàng

Chuyên ngành Luyện kim

Canada

553.

Lê Văn Quân

Bác sĩ, Trưởng khoa Mắt

Long An

554.

Đinh Quốc Hội

Doanh nghiệp, nhà báo Vietinfo.eu

Séc

555.

Lê Ninh

Cán bộ hưu trí

Hà Nội

556.

Chu Văn Hòa

Cử nhân luật, cựu chiến binh QĐND Việt Nam

Đức

557.

Trịnh Quang Chung

Sinh viên

Canada

558.

Trần Hồng

Nghiên cứu khoa học sau tiến sĩ

Bỉ

559.

Trịnh Ngọc Tùng

Sinh viên

Thanh Hóa

560.

Văn Oánh Lê

 

Hà Nội

561.

NguyễnVăn Xoang

Doanh nhân

Đức

562.

Nguyễn Trung Bảo

Nhà báo

Đà Nẵng

563.

Trần Kim Thập

Giáo chức

Úc

564.

Nguyễn Viêt Quyền

Công nhân

Đức

565.

Trương Đại Nghĩa

Cựu tù cải tạo

Hoa Kỳ

566.

Nguyễn Xuân Hoài

Nghỉ hưu

Hà Nội

567.

Lê Văn Tâm

 

Nhật Bản

568.

Lê Bảo Hoài Nam

 

Huế

569.

Nguyễn Bình Phương

Kỹ sư

Hoa Kỳ

570.

Võ Văn Giáp

 

Canada

571.

Thận Nhiên

Nhà thơ

TP. HCM

572.

Phan Long Côn

Nguyên Hiệu trưởng trường THPT chuyên Lương Văn Chánh tỉnh Phú Yên. Nguyên Chánh Thanh tra Sở GD-ĐT tỉnh Phú Yên. Hưu trí.

Phú Yên

573.

Văn Đại Tám

Hành nghề tự do

Cần Thơ

574.

Nguyễn Khánh Hùng

Nghiên cứu sinh ngành Kỹ thuật Hàng không, trường Gyeongsang National University, South Korea

Hàn Quốc

575.

Lê Minh Đường

Kỹ sư cơ khí, cử nhân QTKD

TP. HCM

576.

Đặng Trung Việt

Cán bộ hưu trí

Quảng Nam

577.

Quảng Trọng Nhân

Kỹ sư mạng máy tính

TP. HCM

578.

Nguyễn Thanh Bình

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

TP. HCM

579.

Vũ Văn Oai

Kinh doanh

TP. HCM

580.

Lê Thanh Hiệp

Kinh doanh

TP. HCM

581.

Nguyễn Hữu Chuyên

Giáo viên

Thái Bình

582.

Lê Tấn Vĩ

Giáo viên

TP. HCM

583.

Nhữ Xuân Thạo

Cán bộ hưu trí

Vũng Tàu

584.

Nguyễn Ngọc Như Quỳnh

Điều hành Du lịch - Tư vấn viên

Khánh Hòa

585.

Mai Thanh Bình

Kỹ sư Xây dựng

Đà Nẵng

586.

TS Phạm Huy Thông

Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Đoàn kết Công giáo VN, Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban ĐKCG TP. Hà Nội

Hà Nội

587.

Trần Quý Huy

Thạc sĩ, cán bộ đã nghỉ hưu

Hà Nội

588.

TS Đào Thanh Thủy

Cán bộ Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia, Bộ Tài nguyên và Môi trường

Hà Nội

589.

Hoàng Minh Anh

Nông dân

Lâm Đồng

590.

Nguyễn Đạt

Kỹ sư Hóa học

Hoa Kỳ

591.

Hoàng Anh Tuấn

Kỹ sư Vật lý, Quản lý Doanh nghiệp

Hà Nội

592.

Nguyễn Như Hùng

Kỹ sư Cơ khí

TP. HCM

593.

Phan Thành Khương

Nhà giáo

Ninh Thuận

594.

Lê Đỗ Minh Trí

Nhân viên Cty CPXM Hà Tiên

TP. HCM

595.

Mạc Thái Tâm

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Nghệ An

596.

Nguyễn Ngọc Toàn

Lao động phổ thông

Đồng Nai

597.

Tôn Thất Diên

Cựu Giáo sư (nghỉ hưu)

Hoa Kỳ

598.

TS Phạm Văn Hội

Chuyên ngành quản lý môi trường (ENP/Wageningen University), Đại học Nông nghiệp Hà Nội

Hà Nội

599.

Ngô Anh Văn

Nghiên cứu sinh tiến sĩ Vật lý tại Đại học Nam California, Los Angeles, Mỹ

Hoa Kỳ

600.

Nguyễn Thị Kim Hồng

Cán bộ dự án tổ chức phi chính phủ

Đà Nẵng

601.

Đào Việt Dũng

Kỹ sư Điện

Hà Nội

602.

Nguyễn Vũ

Nghiên cứu sinh

Hoa Kỳ

603.

Nguyễn Đệ Huynh

Lao động tự do

Hà Nội

604.

Nguyễn Thành Long

Thạc sĩ - giáo viên thỉnh giảng tại Hà Nội

Hà Nội

605.

TS Đỗ Xuân Thọ

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải

Hà Nội

606.

Hồ Quang Nam

Thạc sĩ Đại học Tokyo Khoa Điện tử Viễn thông, Phó Giám đốc kỹ thuật SODV

Hà Nội

607.

Phan Ngọc Tâm

Nghề nghiệp tự do

Lâm Đồng

608.

Lưu xuân Trang

Kỹ sư Hóa học

TP. HCM

609.

TS Giáp Văn Dương

Đại học Quốc gia Singapore

Singapore

610.

Nguyễn Văn Thanh

Kỹ sư

Úc

611.

Lê Trung

Bác sĩ

TP. HCM

612.

Lê Thị Hoa Mỹ

Doanh nhân

Đức

613.

Đinh Hạ Hùng

 

TP. HCM

614.

Lê Đình Quang

Thương gia

Hoa Kỳ

615.

Trần Thị Huyền

Kế toán

Nam Định

616.

Nguyễn Thị Diễm Trang

Thợ may

TP. HCM

617.

Nhà văn Đặng Văn Sinh

Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam

Hải Dương

618.

Bùi Văn Thịnh

Kỹ sư Cơ khí - Thạc sĩ Xây dựng

TP. HCM

619.

Thái Thăng Long

Nhà thơ

TP. HCM

620.

Nguyễn Thanh Tiến

Kỹ sư công nghệ thông tin

Hà Nội

621.

Trần Cảnh

Thạc sĩ, cựu giảng viên trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Hà Nội

622.

Bùi Hồng Mạnh

Cử nhân Hóa học (nghỉ hưu), Biên dịch tự do

Đức

623.

Kiều Kim Khánh

Nhân viên văn phòng

TP. HCM

624.

Huỳnh Văn Hoàng

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Đà Nẵng

625.

Trần Thiên Niên

Giáo viên đã về hưu

TP. HCM

626.

Trần Kỳ Trung

 

Quảng Nam

627.

Trần Thiên Hương

 

Đức

628.

Nguyễn Văn Trung

Giảng viên Hóa học, Kỹ thuật Môi trường

TP. HCM

629.

Nguyễn Thu Nguyệt

Giáo viên nghỉ hưu

TP. HCM

630.

Nguyễn Văn Nội

Kỹ sư Tin học

Hà Nội

631.

Hồ Bạch Lang

Nội trợ

TP. HCM

632.

Đinh Đăng Định

Giáo viên

Đắk Nông

633.

Vũ Xuân Khoa

Chuyên viên Pháp chế

Hà Nội

634.

Ngô Anh Tuấn

Kỹ sư Điện toán, R&D IBM Germany

Đức

635.

Trần Hữu Phi

Chuyên ngành Cơ Khí, đang công tác tại Công ty Hyundai Engineering

Hàn Quốc

636.

Đinh Lan Hương

Giáo viên về hưu

Hà Nội

637.

Hồ Quang Tây

Chuyên viên Thiết kế Vi mạch

Đắk Lắk

638.

Lê-Phạm Ngưng Hương

 

Thụy Sĩ

639.

Chu Minh Toàn

Thạc sĩ Công nghệ thông tin

Pháp

640.

Lê Quang Tiến

Sinh viên

TP. HCM

641.

Đinh Gia Khánh

Kỹ sư Xây dựng

TP. HCM

642.

Trần Tuyết Dung

Giảng viên

TP. HCM

643.

Trần Thị Kim Anh

Nghiên cứu Hán Nôm

Hà Nội

644.

Nguyễn Bích Phương

Nghiên cứu sinh ngành Khoa học Vật liệu, trường Đại học Quốc gia Seoul

Hàn Quốc

645.

Phạm Văn Hưng

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Hà Nội

646.

Hoàng Đức Trọng

Lập trình viên, blogger

TP. HCM

647.

TS Trần Thuần

Giảng viên khoa Anh
Đại học Quốc Tế, Đại học Quốc gia TP. HCM

TP. HCM

648.

Võ Văn Tạo

Nhà báo

Khánh Hòa

649.

Đỗ Xuân Thuần

Sinh viên

TP. HCM

650.

Chu Sơn

Nhà văn

TP. HCM

651.

Nguyễn Thị Kim Thoa

Bác sĩ nhi khoa

TP. HCM

652.

Nguyễn Khánh Việt

Cán bộ, Cục Phục vụ Đoàn Ngoại giao – Bộ Ngoại giao

TP. HCM

653.

Nguyễn Ngọc Ân

Thạc sĩ Công nghệ Môi trường

TP. HCM

654.

Mai Văn Tản

Giáo viên nghỉ hưu

Vĩnh Long

655.

Nguyễn Duy Đông

Kinh doanh

Anh

656.

TS Nguyễn Khánh Trung

Thành viên hợp tác của Trung tâm Nghiên cứu Xã hội học thuộc Đại học Nantes

Pháp

657.

Nguyễn Kim Luyến

Nhân viên Điện toán

Bỉ

658.

Đặng Anh Thanh

Giáo viên

TP. HCM

659.

Trương Thế Kỷ

Kỹ sư cơ khí, làm việc tại Xí nghiệp BMW AG München

Đức

660.

Phan Thị Hồng

Dược sĩ

Đức

661.

Trần Thị Thanh Tâm

Nguyên cán bộ của Bộ Ngoại thương trước đây

Ba Lan

662.

Nông Hùng Anh

Sinh viên

Lạng Sơn

663.

Nguyễn Quang Minh

Chuyên gia Kinh tế dầu khí

Nauy

664.

Nguyễn Lãm Thắng

Giảng viên Khoa Ngữ văn Trường Đại học Sư phạm Huế

Huế

665.

Bùi Hữu Lâm

Bác sĩ

TP. HCM

666.

Tư Đồ Tuệ

Tư doanh

Canada

667.

TS Nguyễn Tiến Thắng

Nghiên cứu viên, khoa Điện - Điện tử, trường đại học Melbourne, Úc

Úc

668.

Trương Minh Tịnh

Director, Businessman

Úc

669.

GS Nhà giáo Nhân dân Nguyễn Đăng Mạnh

 

Hà Nội

670.

Nguyễn Minh Nhị

Nguyên Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh An Giang

An Giang

671.

Nguyễn Liêm Minh

Cán bộ hưu trí

An Giang

672.

Lê Khắc Cầm

Nguyên giảng viên đại học, dịch giả

TP. HCM

673.

Nguyễn Q. Thắng

Nhà nghiên cứu văn học

TP. HCM

674.

PGS TS Vũ Triệu Minh

Trường Đại học Dầu khí Petronas

Malaysia

675.

Nguyễn Thị Hợi

Bộ đội về hưu

Hà Nội

676.

Chu Trọng Thu

Giảng viên ĐHSP TP Hồ Chí Minh, nghỉ hưu

TP. HCM

677.

Trần Kiên Quyết

Bộ đội nghỉ hưu

Hà Nội

678.

Lê Xuân Lập

Nhà báo

Đồng Nai

679.

Lương Mạnh Châu

Professional Engineer (ngành Xây dựng)

Hoa Kỳ

680.

Nguyễn Phúc Bảo Hòa

Nghiên cứu sinh Đại học University Wisconsin-Madison; giảng viên ĐH KHTN TP. HCM

Hoa Kỳ

681.

Hồ Đại Hiệp

 

TP. HCM

682.

Lương Công Quyền

Thạc sĩ Kỹ thuật, Kỹ sư điện

TP. HCM

683.

Bùi Hoài Mai

Họa sỹ

Hà Nội

684.

Trần Thị Lệ

Viên chức đã nghỉ hưu

Hà Nội

685.

TS Trần Thắng

Chuyên viên Khoa học

Hà Nội

686.

Trần Thị Hoa Lê

Giảng viên Khoa Ngữ Văn, Đại học Sư phạm Hà Nội

Hà Nội

687.

Nguyễn Quang Thạch

 

Hà Nội

688.

Hà Anh Đông

Giáo viên

TP. HCM

689.

Tưởng Năng Tiến

 

Hoa Kỳ

690.

Pham Van Le

Kỹ sư Cầu đường

TP. HCM

691.

Ngô Quyền

Kỹ sư Cơ khí

Hà Nội

692.

GSTS Phạm Minh Châu

Đại học Paris Denis-Diderot, Pháp

Pháp

693.

Đinh Ngọc Quang

Kỹ sư Điện

Hà Nội

694.

Nguyễn Hoàng Chương

Hành nghề tự do

TP. HCM

695.

Ngô Quang Duyệt

Kinh doanh tự do

Hà Nội

696.

Hoàng Mạnh Ninh

Cử nhân

Hà Nội.

697.

Hồ Đức Lê

Giám đốc tài chính

Bỉ

698.

Nguyễn Duy Huy

 

Hoa Kỳ

699.

Nguyễn Tấn Huệ

 

Ý

700.

Phùng Đăng Quang

Trưởng khoa Âm nhạc Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TP. HCM

TP. HCM

701.

Phan Thảo Nguyên

Kỹ sư

Canada

702.

Dao Nguyen  Ngoc

Kinh doanh

Đức

703.

Lê Cát Tường Vy

Sinh viên

Đà Lạt

704.

Nguyễn Thị Kim Quý

Giáo viên, đang du học Tây Ban Nha

Tây Ban Nha

705.

Phan Văn Phong

Nghề tự do

Hà nội

706.

Vũ Anh Minh

Du học sinh Australia

Australia

707.

Phạm Tư Thanh Thiện

Nhà báo (về hưu)

France

708.

Phan Hữu Trọng Hiền

Nghiên cứu sinh ngành Computer

Australia

709.

Nguyễn Thị Phương Hoa

Kinh doanh

TP. HCM

710.

Lưu Văn Thêm

Kỹ sư Nông học

Hà Nội

711.

Lê Bá Toàn

Kỹ sư Cầu đường

Quảng Trị

712.

Lê Văn Tuynh

Hướng dẫn viên du lịch

Phan Thiết

713.

Nguyễn Ngọc Trác

Kỹ sư Tin học

TP. HCM

714.

Phan Hoàng Kha

Cử nhân Tin học

TP. HCM

715.

Hoàng Minh Giám

 

Nam Định

716.

Hồ Hạ Thi

Thợ sửa máy vi tính

Phan Thiết

717.

Nguyễn Đức Dũng

Kỹ sư Địa chất

Nha Trang

718.

Nguyễn Quang Nhựt

Phiên dịch tiếng Nhật

TP. HCM

719.

Nguyễn Trọng Khôi

Doanh nhân, cựu chiến binh chống Mỹ

Hà Nội

720.

Nguyễn Thọ Chấn

Hưu trí

Canada

721.

Võ Thị Hải Minh

Sinh viên

New Zealand

722.

Đinh Ngọc Thuấn

IT Manager

Hà Nội

723.

Trương Hà Thế Cương

Kỹ sư Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Cần Thơ

724.

Nguyễn Huy Văn

Kỹ sư Điện tử

TP. HCM

725.

Nguyễn Ngọc Sơn

Kiểm toán

TP. HCM

726.

Lê Ngân

Luật sư

Hà Nội

727.

Trần Thị Nhung

Sinh viên

Australia

728.

Đỗ Quốc Minh

 

Đồng Nai

729.

Nguyễn Mạnh Kim

Viết báo tự do

TP. HCM

730.

PGS. TS Cấn Văn Tuất

Giảng viên cao cấp, Trường ĐHSP Hà Nội, Khoa
Toán, đã nghỉ hưu

Hà Nội

731.

Trần Lê Huy

Làm phim

TP HCM

732.

Lê Đắc Kháng

Viện Hóa Công nghệ Việt Nam

Hà Nội

733.

Trần Nguyễn Quang

Kỹ sư Địa chất

TP. HCM

734.

Nguyễn Thị Quyên

Nghề tự do

TP. HCM

735.

Huỳnh Nguyễn Trọng Thức

Nhân viên công ty hàng hải

TP. HCM

736.

Nguyễn Duy Đoan

Doanh nhân, Giám đốc

TP. HCM

737.

Patrick Lê

Kinh doanh tự do

Hoa Kỳ

738.

Dương Quốc Thịnh

Lập trình viên

TP. HCM

739.

Võ Đức Ban

Quản trị công nghiệp, đã nghỉ hưu

TP. HCM

740.

TS Nguyễn Văn Phú

Nghiên cứu ở CNRS

Pháp

741.

Phan Hoàng Việt

Kỹ sư phần mềm máy tính

TP. HCM

742.

Hoàng Thanh Hải

Kỹ sư địa chất công trình

TP. HCM

743.

Lê Bảo

Nhân viên chứng khoán

TP. HCM

744.

Phạm Văn Cường

Kế toán - Kiểm toán

Bình Dương

745.

Đỗ Huy Nghĩa

Linh mục, sinh viên Đại học Fribourg, Thuỵ sĩ

Thuỵ sĩ

746.

Tạ Đức Phương

Giáo  viên cấp 3 về hưu

Hải Phòng

747.

Đỗ Phạm Quang Duy

Sinh viên Đại học Bách Khoa TP. HCM

TP. HCM

748.

Trương Minh Cát Nguyên

Nhân viên kinh doanh bảo hiểm

TP. HCM

749.

Phạm Trà

Kinh doanh dầu mỡ bôi trơn

TP. HCM

750.

Bùi Văn Hơn

Master in Information Technology, Project Manager

Bỉ

751.

Vũ Kim Tường

Nhà khoa học, Phó Ban Tổ chức Trung ương Hội Giáo dục và chăm sóc sức khỏe cộng đồng Việt Nam

Hà Nội

752.

Nguyễn Thế Hùng

Kỹ sư Tin học

Hà Nội

753.

Lê Trung Dũng

Sinh viên Đại học Ngân hàng TP. HCM

TP. HCM

754.

Chu Manh Chi

Giảng viên

Đà Lạt

755.

Võ Thị Hảo

Nhà văn

Hà Nội

756.

Phạm Quang Tuấn

Kỹ sư Công nghệ Thông tin

TP. HCM

757.

Vũ Anh Quân

Thiết kế đồ họa

Bình Dương

758.

Nguyễn Thanh Quang

Ngân hàng

TP. HCM

759.

Huỳnh Quốc Sử

Kỹ thuật viên vi tính

TP. HCM

760.

Đỗ Văn Bình

Cựu Hiệu trưởng Trung tâm chuyên nghiệp Phan Đình Phùng, Q1, Sài Gòn; Cựu GS Trường CĐSP Kỹ Thuật/Viện ĐH Bách Khoa Thủ Đức; Cựu GS Institut National des Arts Abidjan RCI

 

761.

Phan Công Tuấn

Lương y, Phó TBT Tạp chí Cây thuốc quý

Đà Nẵng

762.

Nguyễn Trọng Thủy

Nhân viên kinh doanh

Hà Nội

763.

TSKH Vũ Hải Long

Viện Năng lượng Nguyên tử VN, đã nghỉ hưu

TP. HCM

764.

Nguyễn Đức Vinh

Kỹ sư đóng tàu, Giám đốc kỹ thuật

Hải phòng

765.

Nguyễn Thị Ngọc Trai

Nhà báo, nhà hoạt động nhân đạo xã hội, sáng lập viên và hiện là Cố vấn Trung Tâm nghiên cứu trợ giúp người cao tuổi

Hà Nội

766.

Vũ Hữu Hậu

Lao động tự do, kỹ sư kinh tế

Thái Bình

767.

Vũ Quốc Ngữ

Thạc sỹ, Nhà báo

Hà Nội

768.

Đậu Khắc Thắng

Kiến trúc sư

Hà Nội

769.

Nhà báo Nguyễn Văn Hải (Hải Bình)

Nguyên Trưởng phân xã TTXVN tỉnh Tiền Giang

Mỹ Tho

770.

Phạm Minh Tín

Chuyên gia điện tóan (IT), IT Manager

Tây Đức

771.

Lê Huyền Trâm

Tester

Đà Nẵng

772.

Lâm Văn Lẫy

Doanh nhân

Phan Rang

773.

Nguyễn Hồ Ngọc Thi

Cử nhân kinh tế

TP. HCM

774.

Trần Hùng Thắng

Giáo viên, hiện đang học viên Cao học

Hà Nội

775.

Lê Thịnh

Cử nhân ngôn ngữ văn hóa Trung Quốc - Project Manager

TP. HCM

776.

Trương Công Chí

Giảng viên Khoa Hệ thống điện - Trường Cao đẳng Điện lực TP. HCM

TP. HCM

777.

Đoàn Nguyên Hồng

Kỹ sư Cơ khí, Cấp thoát nước, Senior Engineer

Australia

778.

Nguyễn Bá Toàn

Kỹ sư, Trưởng phòng, Cty MICO Group Việt Nam

Hà Nội

779.

Tran Dang Tuan

Linh mục dòng thánh Phanxico

Cần Thơ

780.

Trần Đình Hiến

Nhà văn, dịch giả văn học

Hà Nội

781.

Nguyễn Thành Lâm

Giám đốc Kiểm toán; Thạc sỹ Đại học Sydney, Úc

Hà Nội

782.

Lưu Quang Ngọc

Đảng viên Đảng Cộng sản; Luật sư

Bà Rịa Vũng Tàu

783.

Vũ Đức Hiển

Cán bộ nghỉ hưu

TP. HCM

784.

Phạm Văn Trường

Nông dân

Hà Nội

785.

Hoàng Minh Tuấn

Kỹ sư, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân; hiện tham gia các dự án phát triển vùng nguyên liệu Cacao tại Tây Nguyên

Buôn Ma Thuột,

786.

Phạm Phan Long

Kỹ sư

Hoa Kỳ

787.

Công Xuân Tùng

Chuyên viên tư vấn, Giám đốc điều hành Dreamvision Ltd

Hoa Kỳ

788.

Đỗ Văn Tuyến

Linh mục, hiện đang du học tại Pháp

Paris

789.

Đỗ Quang Long

Kỹ sư thực phẩm

Vũng Tàu

790.

Đỗ Minh Tuấn

Nhà thơ - Đạo diễn

Hà Nội

791.

TS Nguyễn Thế Phương

Ngành Tin học, Đại học McGill.

Canada

792.

Trịnh Hữu Huệ

 

An Giang

793.

Lê Quang Vĩnh

Bảo vệ

TP. HCM

794.

Hà Hải Minh

Học sinh lớp 10 trường Phổ thông Năng khiếu - Đại học Quốc gia TP. HCM

TP. HCM

795.

Lê Văn Hiển

Kỹ sư, đã nghỉ hưu

TP. HCM

796.

Nguyễn Văn An

Kỹ sư, Giám đốc Công ty CP Quốc Tế An Việt

Hà Nội

797.

Đăng Chương Ngạn

Kỹ sư cầu; Hội viên Hội văn nghệ Bà rịa - Vũng Tàu

Vũng Tàu

798.

Nguyễn Văn Dũng

Kỹ sư Thủy lợi

TP. HCM

799.

Trương Văn Thơm

Nhân viên

Đà Nẵng

800.

Cao Quảng Văn

Nhà thơ, nhà báo, hiện là Biên tập viên Tạp
chí Kiến thức Ngày nay thuộc Liên hiệp các hội Văn học nghệ thuật
TPHCM

TP. HCM

801.

Phạm Bảo Hoàng

ThS; Kỹ sư chuyên ngành cầu đường Bộ Giao thông tiểu bang California, Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

802.

Trần Tuấn Lộc

Nhân viên Kế toán

TP. HCM

803.

Nguyên Minh Thông

Kỹ sư hóa chất; Kinh doanh

Bình Thuận

804.

TS Lê Gia Vinh

Chuyên viên Công nghệ Thông tin

Canada

805.

Nguyễn Ngọc Thành

 

Canada

806.

TS Bùi Chưởng

Chuyên ngành Hóa học Cao phân tử; Trung tâm Quốc gia Nghiên cứu Khoa học (CNRS), Paris, Pháp

Pháp

807.

Nguyễn Quốc Hiếu

Tự kinh doanh

Đức

808.

Bùi Mai Hoa

Tự kinh doanh

Đức

809.

Nguyễn Sỹ Kiên

Sinh viên

Đức

810.

Bùi Thị Ngọc Bích

Giáo viên Khoa Môi trường, Đại học Thủ Dầu Một, Bình Dương

TP. HCM

811.

Trương Văn Khiêm

Công nhân

Đức

812.

Nguyễn Ngọc Phong

Cựu giáo viên

Hoa Kỳ

813.

Nguyễn Văn Hợi

Biên dịch

Hà Nội

814.

Nguyễn Tâm Thiện

Thợ cơ khí bậc cao tại nhà máy Skako Vibration, Strasbourg, Pháp

Pháp

815.

Phạm Thanh Lâm

Kỹ sư Điện tử

Denmark

816.

Nguyễn Thái Học

Chuyên viên địa ốc

Hoa Kỳ

817.

Trần Thị Mỹ Trang

 

Hoa Kỳ

818.

Phan Phúc Hưng

Dược sĩ

TP. HCM

819.

Võ Ngọc Thọ

Hội viên Hội Văn học Nghệ thuật Bình Định

Quy Nhơn

820.

Phạm Trung Hùng

Học sinh trường trung học phổ thông

Hà Nội

821.

Đỗ Mạnh Giao

Kỹ sư mỏ; giảng dạy tại Đại học Mỏ Địa Chất, Chuyên viên Văn phòng thẩm định Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đã nghỉ hưu

Hà Nội

822.

Trần Đức

Lao động tự do

Đà Nẵng

823.

Đỗ Khanh Trường

Nghề tự do

Hoa Kỳ

824.

Nguyễn Văn Giang

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Bắc Giang

825.

Trương Minh Đức

Giám đốc Điều hành Công ty

Australia

826.

Đỗ Hoàng Điệp

Kỹ sư Xây dựng

Hà Nội

827.

Trần Minh Xuân Huy

Kỹ sư Công chánh

Hoa Kỳ

828.

Nguyễn Xuân Khánh

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Hà Nội

829.

Trần Thị Ngọc Tú

Sinh viên

Netherlands

830.

Võ An Ninh

Sinh viên trường Đại học Giao thông Vận tải TP. HCM

TP. HCM

831.

Đỗ Đức Sinh

Kỹ sư Công nghệ Thông tin

Hà Nội

832.

Lê Nguyên Long

Giảng viên Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội, đang theo học tại Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

833.

TS Trần Đình Bá

Hội Kinh tế vận tải Đường Sắt Việt Nam

 

834.

Nguyễn Anh Tuấn

Giảng viên trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Hà Nội

835.

Phạm Văn Thao

Phiên dịch

Vũng Tàu

836.

Nguyễn Hữu Minh

Dược sỹ

TP. HCM

837.

Trần Trọng Vũ

Họa sĩ

Pháp

838.

Trần Trọng Thuận

Nhà văn

Pháp

839.

Võ Quang Tu

Hưu trí

Canada

840.

Lê Phước Long

Phó Giám Đốc Công ty Kids First

Quảng Trị

841.

Phan Bá Phi

Chuyên viên Tin học

Hoa Kỳ

842.

Lê Thị Vân Dung

Giảng viên Khoa Quản trị Kinh doanh - Đại học Ngoại thương HN

Hà Nội

843.

TS Lê Viết Bình

Nguyên Giám đốc Xưởng Nghiên cứu thực nghiệm Cty Hóa chất cơ bản miền Nam, đã nghỉ hưu

TP. HCM

844.

Trần Hữu Tuân

Wellhead Operator, PC Vietnam Limited

TP. HCM

845.

TS. Võ Thị Thanh Hà

Giảng viên

Hà Nội

846.

Nguyễn Vĩnh An

Dân thường

TP. HCM

847.

Trương Minh Giảng

Kỹ sư Điện, Giám đốc Công ty TNHH TMG

Đồng Nai

848.

Đỗ Thị Thùy Linh (Keng)

 

TP. HCM

849.

Phan-Đình Thìn

Chuyên viên tin học, đặc trách về nhãn khoa

Pháp

850.

Nguyễn Xuân Mạnh

Kỹ sư

TP. HCM

851.

Nguyễn Lương Thúy Kim

Nhân viên văn phòng

TP. HCM

852.

Phạm Thành

Nhà báo, nhà văn

Hà Nội

853.

Trần Minh Quân

Ngành Công nghệ thông tin

TP. HCM

854.

Nguyễn Thị Bình

Nguyên phó chủ tịch Nước

 

855.

GS VS Nguyễn Văn Hiệu

Đại học Quốc gia Hà Nội

Hà Nội

856.

Thiếu tướng Lê Văn Cương

Nguyên Viện trưởng Viện Chiến lược Bộ Công An

Hà Nội

857.

GS TS Đặng Hùng Võ

Nguyên Thứ trưởng Bộ Tài nguyên & Môi trường

Hà Nội

858.

GS TSKH Hồ Ngọc Đại

 

Hà Nội

859.

GS TSKH Phan Hồng Giang

 

Hà Nội

860.

Nhà thơ Vũ Quần Phương

 

Hà Nội

861.

TS Tô Văn Trường

Nguyên Viện trưởng Viện Thuỷ lợi Miền Nam

TP HCM

862.

Phan Gia Tiến

 

TP HCM

863.

Lê Tuấn Huy

Hành nghề tự do

TP HCM

864.

Trần Thị Nguyệt Minh

Kế toán

Na Uy

865.

PGS TS Ngô Đức Thọ

 

Hà Nội

866.

Truong Duc Tuan

Owner of VN Travel & Services

Hoa Kỳ

867.

Vũ Xuân Tửu

Nhà văn

Tuyên Quang

868.

Nguyễn Công Minh

Linh mục

Đà Lạt

869.

Dang Van Lap­

Infrastructure Development and Construction Corporation – M.O.C

Hà Nội

870.

Vu Ngoc Anh

 

Anh

871.

Trần Thị Hường  

Doanh nhân

Đức

872.

Trịnh Anh Hùng

Doanh nhân

Đức

873.

Trịnh Tuyết Trinh 

Sinh viên Đại học Kinh tế

Đức

874.

Dang Anh Tuan

Kỹ sư Hoá

Hoa Kỳ

875.

GS Dung Le

 

Hoa Kỳ

876.

Gloria Le

Học sinh

Hoa Kỳ

877.

Nhà văn Đặng Văn Sinh

Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam; nguyên là giáo viên Ngữ văn Trung học phổ thông

Hải Dương

878.

Trần Văn Tiến

Kinh doanh

Séc

879.

Nguyễn Xuân Khánh

Kỹ sư Công nghệ Thông tin

Hà Nội

880.

Trần Thị Ngọc Tú

Sinh viên

Hà Lan

881.

TS Phan H. Giang

Đại học George Mason, Virginia, Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

882.

Nguyễn Đăng Cao Đại

Kỹ sư xây dựng

TP HCM

883.

Phạm Quang Long

Linh mục

Nghệ An

884.

Nguyễn Tùng Lâm

Lái xe

Hà Nội

885.

TS Ngụy Hữu Tâm

Nguyên cán bộ Viện Vật lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, đã về hưu; nay là nhà báo, viết sách, dịch giả

Hà Nội

886.

Lâm Hữu Kỳ

Nhân viên Công ty TNHH Watson

TP HCM

887.

Phạm Thị Hồng Hạnh

Nhân viên văn phòng

Hải Phòng

888.

Tạ Dzu

Nhà báo tự do

Hoa Kỳ

889.

Nguyễn Văn Nhựt

 

Đà Nẵng

890.

Nguyễn Trung Thuần

Nhà nghiên cứu, dịch giả, biên soạn từ điển

Hà Nội

891.

Mạc Thế Cường

Kỹ sư Kinh tế hàng hải

Vũng Tàu

892.

Thái Quang Thông

Kiến trúc sư, sinh viên sau đại học,

Đại học Missouri, Columbia, Missouri, Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

893.

Nguyễn Kim Thái

Biên phiên dịch tiếng Anh, Giám đốc công ty

Hà Nội

894.

Đặng Văn Dũng

Bác sỹ thú y

Hà Nội

895.

Cao Thị Nhung

Thạc sĩ Hóa học, Gỉang viên Kỹ thuật Môi trường, Khoa Hóa – Đại học Bách khoa, TP HCM

TP HCM

896.

Trần Minh Khôi

Kỹ sư, Chủ tịch Cộng đồng Người Việt Pittsburgh, Pennsylvania

Hoa Kỳ

897.

Võ Tấn

Làm thuê viết báo, viết văn tự do

Ninh Thuận

898.

Phạm Hoài Đức

Cử nhân Thần học

TP HCM

899.

Nguyễn Văn Khoa

Kỹ sư Tự động hóa

TP HCM

900.

Đoàn Hữu Thắng

Nhân viên văn phòng

Biên Hoà, Đồng Nai

901.

Đặng Huy Dũng

 

TP HCM

902.

Phạm Viết Tấn

Hành nghề tự do

TP HCM

903.

Jian Nguyễn  


Công nhân



Quảng Nam



904.



Trần Túy Việt



Kế toán viên



Hoa Kỳ



905.



Vũ Đức Thắng



Kỹ sư điện



Nhật Bản



906.



Đỗ Xuân Bình



Kỹ sư



TP HCM



907.



TS Nguyễn Xuân Phước



Luật sư



Hoa Kỳ



908.



Phan Kim


 

Hà Tĩnh



909.



TS Phạm Ngọc Kỳ



Kiến trúc sư, Hội viên Hội Kiến trúc CHLB Đức



Đức



910.



Nguyễn Thị Hồng Phương



Kiến trúc sư



Đức



911.



Phạm Khánh Hùng



Kiến trúc sư



TP HCM



912.



TS Vũ Minh Khương



Assistant Professor, Giảng viên ĐH Quốc gia Singapore



Singapore



913.



Lê Trịnh Hoàng



Chuyên viên, Phó Tổng Giám đốc



TP HCM



914.



Lê Xuân Bình



Tổng Giám đốc  Công ty



TP HCM



915.



Nguyễn Đăng Ninh



Kiến trúc sư



TP HCM



916.



Hoàng Văn Hải



Nông dân



Bình Dương



917.



Hà Thanh Toán



Nhân viên văn phòng



Hải Phòng



918.



Nguyễn Thành Chiến



Nghiên cứu viên Phòng Thí nghiệm Công nghệ nano, Đại học Quốc gia TP HCM



TP HCM



919.



PGS.TS Nguyễn Ngọc Châu



Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam



Hà Nội



920.



Hồ Xuân Kiên



Sinh viên ngành Chính trị học, Đại học Quốc gia Hà Nội



Hà Nội



921.



Phạm Văn Minh


 

Hà Nội



922.



Phan Mạnh Cường



Kỹ sư Điện



Hà Nội



923.



TS Nguyễn Mỹ Trung



Bác sĩ



Hoa Kỳ



924.



Trần Nhất Linh



Hành nghề xây dựng



Canada



925.



Phùng Mạnh Cường



Nhân viên hành chính



Hà Nội