1. Tạp chí nổi tiếng Science sẽ không đăng bài báo có “đường lưỡi bò”
TS Lê Văn Út
Sau khi nhận được sự phản đối quyết liệt của các học giả Việt về đường lưỡi bò phi pháp mà tác giả TQ đã sử dụng trong bài báo đăng các tạp chí quốc tế, cuối cùng thì tạp chí Science, một tạp chí hàng đầu trên thế giới có chỉ số trích dẫn (Impact factor) thuộc hàng cao nhất, đã phải ra một thông báo như sau:
(đường dẫn: http://www.sciencemag.org/content/333/6051/1824.2.full, hay có thể xem trực tiếp file Science-2011–1824 luoi bo nếu không có bản quyền truy cập).
Cụ thể, từ kinh nghiệm bài báo [X. Peng, Science 333, 581 (2011)] có dính đường lưỡi bò phi pháp, nay tạp chí Science khẳng định “Science does not have a position with regard to jurisdictional claims in the area of water included in the map. We are reviewing our map acceptance procedures to ensure that in the future Science does not appear to endorse or take a position on territorial/jurisdictional disputes”.
Tạm dịch: “Tạp chí Science không có vai trò gì về các tuyên bố chủ quyền trong vùng biển được bao gồm trong bản đồ (đăng trong bài báo đã nêu – UVL). Chúng tôi đang kiểm tra lại quy trình nhận đăng các bài báo có liên quan đến bản đồ để bảo đảm trong tương lai tạp chí Science không ủng hộ hay không có vai trò gì trong các vụ tranh chấp chủ quyền lãnh thổ”.
Như vậy sắp tới TQ sẽ không còn cơ hội nào lợi dụng các tạp chí khoa học để tuyên truyền với quốc tế về cái đường lưỡi bò phi pháp, vi phạm chủ quyền biển đảo của Việt Nam. Bởi lẽ, một khi một tạp chí hàng đầu như Science tuyên bố một cách khoa học và đúng đắn như thế thì các tạp chí khác cũng khó lòng mà làm khác (tức phản khoa học).
Đây là một thắng lợi to lớn của học giả Việt trong việc bảo vệ biển đảo thân yêu của Tổ quốc.
L.V.U. (ĐH Oulu, Phần Lan)
P/S: Xin chân thành cảm ơn những học giả Việt đã lên tiếng mạnh mẽ trong thời gian qua.
Nguồn: utvle.wordpress.com
2. Lá thư phản đối của các nhà khoa học người Việt gửi đến tạp chí Science
September 27, 2011
Dear Sir:
RE: Chinese maps incorrectly claiming most of the South China Sea as her territorial waters.
We are a group of academics and professionals from Vietnam or of Vietnamese heritage who live in various parts of the world. We wish to alert your publication to the cartographic legerdemain that academics and professionals from China have been using in the articles that they submit to publications with a worldwide audience, such as Journal of Geographical Sciences (August 2010), Nature (September 2010), Science (July 2011), Waste Management (August 2011), and Journal of Petroleum Science and Engineering (August 2011), to name just a few.
The legerdemain involves the depiction of disputed waters and islands in the South China Sea as belonging to China in maps illustrating their articles in tandem with the deletion of the claims of neighboring countries, namely Vietnam, Malaysia, Brunei, Indonesia, and the Philippines. This is part of a concerted effort by China to “authenticate” her territorial claims.
Please review the maps below to see how the sleight of hand is performed.
In the past few years, China has arbitrarily and unilaterally claimed virtually the whole South China Sea as her “historical waters.” This area of about 3,500,000km2, also referred to as the East Sea by Vietnam, encircles the Paracel and Spratly archipelagos and has been a subject of a territorial dispute among Vietnam, the Philippines, Malaysia, Brunei, Taiwan, and China. It is noted that China wrested control of the Paracels and some western islands of the Spratly Archipelago from Vietnam after bloody naval battles in 1974 and 1988.
China’s territorial claims to the hand-drawn, U-shaped, 11-dashed line zone in the doctored map (figure A) that these Chinese academics and professionals have inserted in their articles have neither scientific facts nor geographical information to certify their authenticity. They also defy the internationally recognized legal basis as set out in the United Nations Convention on the Law of the Sea (UNCLOS), which China ratified in 1982. The UNCLOS 200-mile Exclusive Economic Zone boundary lines of the East Sea are shown as blue dotted lines in figure B.
Inserting doctored maps of China that cover virtually the whole South China Sea in articles originating from Chinese institutions and destined for scientific and non-scientific journals worldwide is part of the Chinese government’s ploy. China is hoping that over time the frequent appearances of such maps in well-known publications and the absence of challenges from editors and readers will help establish de facto recognition of her claims over the disputed lands and waters.
In the interest of truth and integrity, we respectfully ask you to be on the alert and not lend the imprimatur of your prestigious publication to this unacceptable ploy.
Yours sincerely,
On behalf of signatories
Hung Nguyen, Sydney Australia
Email: hungthuoc@yahoo.com
Bản dịch:
Ngày 27 tháng 9 năm 2011
Đề mục: Về bản đồ sai trái của Trung Quốc, giành hầu như toàn bộ Biển Đông là vùng lãnh hài của nước này.
Kính thưa ông,
Chúng tôi là một số nhà khoa bảng và chuyên viên ở Việt Nam hay gốc Việt đang sống tại nhiều nơi trên thế giới. Chúng tôi xin cảnh báo với nhà xuất bản về trò bịp về bản đồ được những nhà khoa bảng và chuyên viên Trung Quốc sử dụng trong các bài báo gửi công bố trên các tạp chí có độc giả đông đảo trên khắp thế giới, như Science, Nature, Climate Change, Agricultural Water Management, Waste Management, đây chỉ nêu ra một vài thí dụ.
Trò bịp trên liên quan đến việc miêu tả trong các bản đồ minh hoạ cho bài báo của họ những vùng biển và đảo đang tranh chấp ở Biển Đông là thuộc Trung Quốc song song với việc loại bỏ tuyên bố chủ quyền của những quốc gia láng giềng như Việt Nam, Malaysia, Brunei, Indonesia, Philippines. Đây là một phần của một nỗ lực đầy tính toán của Trung Quốc để “hợp thức hóa” những tuyên bố chủ quyền lãnh thổ của họ.
Xin xem những bản đồ dưới đây để thấy cái trò lộn sòng này được thực hiện ra sao.
Trong vài năm qua, Trung Quốc đã áp đặt và đơn phương tuyên bố hầu như toàn bộ vùng Biển Đông là “vùng biển lịch sử” của Trung Quốc. Vùng biển này, diện tích khoảng 3.500.000km2, bao trùm hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa, vẫn còn đang trong vòng tranh chấp chủ quyền giữa Việt Nam, Philippines, Malaysia, Brunei, Đài Loan, và Trung Quốc. Xin lưu ý rằng Trung Quốc đã cướp giật quần đảo Hoàng Sa và một số đảo phía Tây Trường Sa của Việt Nam sau hai trận hải chiến đẫm máu năm 1974 và 1988.
Tuyên bố chủ quyền lãnh thổ của Trung Quốc được các nhà khoa bảng và chuyên viên Trung Quốc này được tuồn vào bản đồ nguỵ tạo vẽ tay có hình chữ U với 11 vạch, in trong bài báo của họ, không có chút dữ liệu khoa học hay thông tin địa lý nào để chứng thực cả. Họ cũng bất chấp cơ sở luật pháp được quốc tế thừa nhận, đưa ra trong Công ước Liên Hiệp Quốc về Luật Biển (UNCLOS) mà Trung Quốc đã phê chuẩn. Ranh giới Vùng Đặc quyền Kinh tế 200 hải lý theo UNCLOS được thể hiện bằng đường chấm chấm màu xanh trong hình B.
Các bản đồ nguỵ tạo lãnh thổ Trung Quốc bao gồm hầu như toàn bộ Biển Đông trong các bài báo phát xuất từ các cơ quan nghiên cứu Trung Quốc nhắm vào các tạp chí khoa học và phi khoa học có tiếng trên thế giới là một trong những thủ đoạn của nhà nước Trung Quốc. Trung Quốc hy vọng với sự thường xuyên xuất hiện những bản đồ như thế trên các tạp chí nổi tiếng mà không bị Ban Biên tập và độc giả phê phán, sẽ giúp họ xác lập sự thừa nhận de facto [trên thực tế] tuyên bố chủ quyền của họ đối với những vùng đất và biển đang tranh chấp.
Trong tinh thần tôn trọng sự thật và sự trung thực, chúng tôi trân trọng đề nghị ông cảnh giác và không để cho tập san có uy tín của ông bị sử dụng cho thủ đoạn không thể chấp nhận được này.
Trân trọng,
Thay mặt những nguời ký tên
Hung Nguyen, Sydney Australia
Email: hungthuoc@yahoo.com
DANH SÁCH KÝ TÊN VÀO THƯ CẢNH BÁO
| 1 | Hoang Tuy | Ph.D., Professor, Institute of Mathematics, Hanoi Vietnam |
| 2 | Le Dang Doanh | Ph.D., Central Institute of Economic Management, Hanoi Vietnam |
| 3 | Vu Gian | Economics, former Consult. of Swiss. State.Sec. of Eco., Switzerland |
| 4 | Pham Xuan Yem | Ph.D., Professor, University of Paris 6, France |
| 5 | Nguyen Dang Hung | Ph.D., Professor , Liège, Belgium |
| 6 | Hoang Anh Tuan Kiet | Ph.D., CEA, France |
| 7 | Trinh Khanh Tuoc | Ph.D., New Zealand |
| 8 | Tran Ngoc Bich | Ph.D. (Economics), CFP, E.A., USA |
| 9 | Nguyen Thuong Son | Ph.D., Australia |
| 10 | Tran Mai | Ph.D., Australia |
| 11 | Le Ta Cam Tu | MSc. in nanoScience, NSC, Finland |
| 12 | Le Ngoc Ly | Ph.D., Professor, USA |
| 13 | Tran Dinh Hoi | Ph.D., Professor, Vietnam Academy for Water Resource, Vietnam |
| 14 | Bui Quang Hien | Ph.D., National Research Council Canada, University Laval,Canada |
| 15 | Le Van Ut | Ph.D., University of Oulu, Finland |
| 16 | Nguyen Dang Luong | Ph.D., Aalto University, Finland |
| 17 | Nguyen Van Hieu | Ph.D., Professor, Academy of Science and Technology, Vietnam |
| 18 | Phan Duy Hien | Ph.D., Atomic Energy Agency, Vietnam |
| 19 | Cao Chi | Ph.D., Professor, Atomic Energy Agency, Vietnam |
| 20 | Nguyen Trong Binh | Ph.D., California, USA |
| 21 | Nguyen Ngoc | Author – writer, Danang, Vietnam |
| 22 | Lam Quang Thiep | Ph.D., Professor, Than Long University, Hai Noi, Vietnam |
| 23 | Phung Ho Hai | Ph.D., Institute of Mathematics, Hanoi, Vietnam |
| 24 | Nguyen Van Tuan | University of News South Wales, Sydney, Australia |
| 25 | Ha Duong Tuong | Ph.D., Professor, University of Compiègne, France |
| 26 | Nguyen Anh Ky | Ph.D., Professor, Institute of Physics, Hanoi, Vietnam |
| 27 | Tara T. Van Toai | Ph.D., USA |
| 28 | Norman N. VanToai | Ph.D., USA |
| 29 | Tran Minh Phuong | M. Tech, Australia |
| 30 | Ngo The Hoanh | M.Eng.Sc., P.Eng., Canada |
| 31 | Tran Ba Tuoc | M. Com., Vietnam |
| 32 | Bui Viet Long | B.E. Mech, Vietnam |
| 33 | Nguyen Van Xa | M.E. Civil, USA |
| 34 | Nguyen Van Tu | M.Com. (Econ.), New Zealand |
| 35 | Nguyen Quoc Lap | Ph.D.,USA |
| 36 | Huynh Huu Han | B.S. Tech (Food), USA |
| 37 | Duong Van Tuyet | M.Com. (Econ.), USA |
| 38 | Bien Cong Danh | M.E. Elect, New Zealand |
| 39 | Ngo Minh Triet | P.E. Civil, USA |
| 40 | Nguyen Huu Kho | Ph.D.(Chem Eng), P.E., USA |
| 41 | Truong Nham | Ph.D, Australia |
| 42 | Truong Kim Ngoc | B.E. Chem, USA |
| 43 | Le Ba Hong | M.Sc, Australia |
| 44 | Ngo Tung Huynh | B, Agr.Sc, Australia |
| 45 | Vu The Hung | B.S. Comp., USA |
| 46 | Nguyen Danh Ngon | P.E. Civil, USA |
| 47 | Nguyen Thi Mai Chi | B.Com., USA |
| 48 | Nguyen Bich Lien | B.A. Edu., USA |
| 49 | Dinh Mui | B.A. Edu., Australia |
| 50 | Bui Sy Tuan | Ph.D, MBA, MSCIS, USA |
| 51 | Tran Quang Duong | B Technology (Food), M.A., New Zealand |
| 52 | Bui Thi Bich Chau | M.A., USA |
| 53 | Nguyen Thien Nga | B.S. Comp., New Zealand |
| 54 | Do Thi Nhung | B.A. Edu., USA |
| 55 | Nguyen The Hung | Ph.D., Professor, University of Danang, Vietnam |
| 56 | Nguyen Do Khanh | Ph.D., Australia |
| 57 | Vuong Ngoc Diep | M.Com.,Economics, USA |
| 58 | Vuong Thanh Truc | B.A.Edu, USA |
| 59 | Pham Phan Long | P.E, Chairman Viet Ecology Foundation, USA |
| 60 | Vu Quyet | M.A.Edu., USA |
| 61 | Marie Dung Burns | M.A. Edu., New Zealand |
| 62 | Le Thu Lieu | B.E. Chem, New Zealand |
| 63 | Ngoc Bich Baecker | MTA. CANDMED, Germany |
| 64 | Nguyen Van Hao | M.E. Civil, Australia |
| 65 | Le Thi Tinh Tien | M.Com, Economics, Australia |
| 66 | Nguyen Thi Mong Trinh | B.A, New Zealand |
| 67 | Dang Ngoc Hung | M.B.A, CPEng, Australia |
| 68 | Nguyen Huu The | M.E. Mech., USA |
| 69 | Le Cong Hoai Vong | M.Sc. Environment service, USA |
| 70 | Do Gia Tuyen | B.E. Elect, Saudi Arabia |
| 71 | Le Quang Long | B.E. Mech, New Zealand |
| 72 | Ngo Khoa Ba | M.B.A., USA |
| 73 | Nguyen Hung | B.E. Chem, Australia |
| 74 | Nguyen Manh Hung | Ph.D., Professor, University Laval, Québec, Canada |
| 75 | Nguyen Hoai Tuong | Msc, Vietnam |
| 76 | Chu Hao | Ph.D., Professor, Vietnam Union of Sc&Tech Ass, Hanoi Vietnam |
| 77 | Nguyen Trung | Author, Writer, Former Ambassadorto Thailand, Hanoi Vietnam |
| 78 | Pierre Darriulat | Ph.D., Professor, Institute of Physics, Hanoi Vietnam |
| 79 | Nguyen Ngoc Duyen | Engineer, Australia |
| 80 | Vo Quy | Ph.D., Professor, Vietnam National University, Hanoi Vietnam |
| 81 | Nguyen Minh Khanh | Ph.D., Research Associate, Case Western Reverse University, USA |
DANH SÁCH CÁC ĐỊA CHỈ GỬI THƯ CẢNH BÁO
| Date send | ||||||
| 1 | Newsweek | Editor in Chief | 9/5/2011 | |||
| 2 | Time | letters@time.com | Editor | 9/5/2011 | ||
| 3 | The New York Times | Editor | 9/5/2011 | |||
| 4 | Le Monde | rights@agenceglobal.com | Editor in Chief | 9/5/2011 | ||
| 5 | Nature | Philip Campbell | 9/5/2011 | |||
| 6 | The Journal of American Science | Editor at Large | 9/5/2011 | |||
| 7 | Financial Times | Newsdesk | 9/5/2011 | |||
| Special Reports | ||||||
| 8 | The Wall Street Journal | The Editor | 9/5/2011 | |||
| 9 | National Geographic Society | Mr Chris Johns | Editor in Chief | 9/5/2011 | ||
| 10 | | 9/5/2011 | ||||
| 11 | The Economist | Direct mail | 9/5/2011 | |||
| 12 | The Washington Post | Editor | 9/6/2011 | |||
| 13 | Los Ageles Times | jim.newton@latimes.com | Jim Newton | 9/6/2011 | ||
| 14 | Marsland Publishers | Editor | 9/6/2011 | |||
| 15 | The Telegraph | The Editor | 9/6/2011 | |||
| 16 | The Canberra Times | The editor | 9/6/2011 | |||
| 17 | Sydney Morning Herald | The Editor | 9/6/2011 | |||
| 18 | The Age | The Editor | 9/6/2011 | |||
| 19 | Australian finance Review | Managing Editor | Paul Bailey | 9/6/2011 | ||
| 20 | Engineers Australia | 9/6/2011 | ||||
| 21 | Smithsonian Institution | Linda St.Thomas, Chief Spokesperson | 9/6/2011 | |||
| 22 | San Francisco | Direct mail | 9/6/2011 | |||
| 23 | The Australian | Editor | 9/6/2011 | |||
| 24 | Brisbane Times | Direct mail | Conal Hanna | General Editor | 9/6/2011 | |
| 27 | International Journal of Engineering | Editors in Chief | 9/7/2011 | |||
| 25 | Asia Times | The Editor | 9/8/2011 | |||
| 26 | Guardian | The Editor | 9/8/2011 | |||
| 28 | Environmental Science and Technology | Editor | 9/8/2011 | |||
| Professor | ||||||
| 29 | European Geosciences Union | Philippe Courtial | 9/9/2011 | |||
| 30 | Journal of The American Chemical Society | Managing Editor | Sonjia Krane | 9/9/2011 | ||
| 31 | Society of Chemistry Industry | Editor | 9/9/2011 | |||
| 32 | British Ecological society | 9/9/2011 | ||||
| 33 | American Society of Civil Engineers | jacs@jacs.acs.org | Editor | 9/9/2011 | ||
| 34 | American Meteorological Society | Editor | 9/9/2011 | |||
| 35 | Chemical Institute of Canada | Chair | Maja Veljkovic | 9/9/2011 | ||
| 36 | Soil and Water Conservation Society | pubs@swcs.org | Editor | Dr Oksana Gieseman | 9/9/2011 | |
| 37 | Institute of Physics | direct mail type | 9/10/2011 | |||
| 38 | International Journal of Environmental | editor@ijest.org, editor@ceers.org, | 9/10/2011 | |||
| Science and Technology | ijest.publication@gmail.com | |||||
| 39 | International Journal of Food | C.X.Smith@mmu.ac.uk | Professor Christopher Smith | 9/10/2011 | ||
| Science and Technology | ||||||
| 40 | The Straits Times | stonline@sph.com.sg | Editor- in-Chief | Patrick Daniel | 9/10/2011 | |
| 41 | The New Zealand Institute of Food | rosemary@nzifst.org.nz | Executive Manager | Rosemary Hancock | 9/10/2011 | |
| Science and Technology | ||||||
| 42 | Dominion Post | Editor | 9/10/2011 | |||
| 43 | Bangkok Post | chiratasn@bangkokpost.co.th | Managing Editor | 9/10/2011 | ||
| 44 | Newsmax | newsmax@reply.newsmax.com | 9/11/2011 | |||
| 45 | The Geological Society of America | bill.collins@newcastle.edu.au | 9/12/2011 | |||
| 46 | Political Studies Association | politicalstudies@sheffield.ac.uk | Journals manager | Rene Bailey | 9/12/2011 | |
| 47 | Cambridge University Press | journals@cambridge.org | The Editors | 9/12/2011 | ||
| 48 | American Political Science Association | apsa@apsanet.org | The Editors | 9/12/2011 | ||
| 49 | Political Science Quarterly | dc121@columbia.edu, editors@psqonline.org | Deme James Caraley | 9/12/2011 | ||
| 50 | Journal for Peace and Justice Study | william.werpehowski@villanova.edu | Editor | Prof Wil. J. Werpehowski | 9/12/2011 | |
| 51 | South China Morning Post | cliff.buddle@scmp.com | Editor in Chief | Cliff Buddle | 9/12/2011 | |
| 52 | Toronto Sun | james.wallace@sunmedia.ca | Editor in Chief | James Wallace | 9/12/2011 | |
| 53 | The Manila Times | Direct email | Editor in Chief | 9/12/2011 | ||
| 54 | Australian Science | Editor | 9/13/2011 | |||
| 55 | American Journal of Science | Direct mail | Editor | 9/13/2011 | ||
| 56 | European Scientific Journal | contact@eujournal.org | Editor-in-Chief | 9/13/2011 | ||
| 57 | The Standard | contact@eujournal.org | Editor-in-Chief | 9/13/2011 | ||
| 58 | New Straits Times | news@nstp.com.my | Group Editor | 9/13/2011 | ||
| 59 | The Brunei Times | news@nstp.com.my | The Editor | 9/13/2011 | ||
| 60 | world scientific | wspc@wspc.com | Editor-in-chief | 9/15/2011 | ||
| 61 | The Japan Times | Direct mail | Editor | 9/15/2011 | ||
| 62 | Japan Today | editor@japantoday.com | Editor | 9/15/2011 | ||
| 63 | American Institute For Foreign Study | President | 9/15/2011 | |||
| 64 | The Journal of the American Med, Asso | ama-subs@ama-assn.org | The Editor-in-Chief | 9/15/2011 | ||
| 65 | The Jakarta Globe | contactus@thejakartaglobe.com | The Editor in Chief | 9/15/2011 | ||
| 66 | CNN | Direct mail | Editor in chief | 9/15/2011 | ||
| 67 | American Chemical society | Editor-in-Chief | 9/16/2011 | |||
| 68 | Archtecture Australia | Editorial Director | 9/16/2011 | |||
| 69 | Times | online.editor@timesonline.co.uk | Editor-in-Chief | 9/19/2011 | ||
| 70 | Guardian | Editor: Science | 9/19/2011 | |||
| 71 | Guardian | Editor: Politics | 9/19/2011 | |||
| 72 | Metro | Deputy Editor | 9/19/2011 | |||
| 73 | The Diplomat | Direct mail | Editor-in-chief | 9/20/2011 | ||
| 74 | Foreign Affairs | editor@foreignaffairs.com | Editor-in-chief | 9/20/2011 | ||
| 75 | CBS | Direct email/Press Release | evening news | 9/21/2011 | ||
| 76 | ABC, Austrălia | Direct email/Press Release | news | 9/21/2011 | ||
| 77 | New York Times | Direct email/Press Release | news | 9/21/2011 | ||
| 78 | RFA | vietweb@rfa.org | press release | 9/21/2011 | ||
| 79 | BBC world news | Direct email/Press Release | news | 9/21/2011 | ||
| 80 | VOA | Direct email/Press Release | news | 9/21/2011 | ||
| 81 | Washington Post | Direct email/Press Release | news | 9/21/2011 | ||
| 82 | India Times | editor | 9/22/2011 | |||
| 83 | India Express | Direct email/Press Release | 9/22/2011 | |||
| 84 | British Engineering Manufacturers' Association | Direct mail | President | 9/23/2011 | ||
| 85 | Swiss News | 9/23/2011 | ||||
| 86 | Swissinfo.ch | Direct mail/Press Release | 9/23/2011 | |||
| 87 | European Voice (Belgium) | info@europeanvoice.com | Press Release | 9/23/2011 | ||
| 88 | Diplomatic Aspects (Belgium) | Direct mail/Press Release | 9/23/2011 | |||
| 89 | The Asian Age | letters@asianage.com | Press Release | 9/24/2011 | ||
| 90 | American Meteorological Society | 9/25/2011 | ||||
| 91 | American Meteorological Society | president | 9/25/2011 | |||
| 92 | Royal Society of Chemistry | Direct mail | Executive | 9/25/2011 | ||
| 93 | Annalc of Forest Science | afs@nancy.inra.fr | Editor-in-chief | France | 9/26/2011 | |
| 94 | European Physical Society | d.lee@eps.org | Secretary General | France | 9/26/2011 | |
| 95 | EDP Sciences | editorial@edpsciences.org | Editor-in-Chief | France | 9/26/2011 | |
| 96 | L'Express | Editor-in-Chief | France | 9/26/2011 | ||
| 97 | Birkhäuser Engineering | tom.grasso@birkhauser-science.com | Senior Editor | 9/26/2011 | ||
| 98 | Springer | service-ny@springer.com | Editor-in-Chief | 9/26/2011 | ||
| 99 | Fortune Magazine | letters@fortune.com | Editor-in-Chief | 9/27/2011 | ||
| 100 | Intellasia.Net Australia | direct mail | Manager | 9/27/2011 | ||
3. Editor’s Note
IN THE REVIEW “CHINA’S DEMOGRAPHIC history and future challenges” in the 29 July special section on Population (1), Fig. 1 showed a map of the South China Sea. We have become aware that some readers are interpreting the publication of this map as a statement by Science on the maritime borders marked in the image. This is not the case.
Science’s policy, found on the masthead page of each issue, states that “all articles published in Science — including editorials, news and comment, and book reviews — are signed and refl ect the individual views of the authors and not official points of view adopted by AAAS or the institutions with which the authors are affiliated”.
Science does not have a position with regard to jurisdictional claims in the area of water included in the map. We are reviewing our map acceptance procedures to ensure that in the future Science does not appear to endorse or take a position on territorial / jurisdictional disputes.
MONICA BRADFORD
Executive Editor
1. X. Peng, Science 333, 581 (2011)
Bản dịch:
Lời lưu ý của Ban Biên tập Science
Trong bài khảo cứu “Lịch sử dân số Trung Quốc và những thách thức trong tương lai” trong số xuất bản ngày 29 tháng 7 chuyên về đề tài dân số (1), bức hình số 1 trình bày một bản đồ của vùng Biển Đông. Chúng tôi được biết một số bạn đọc cho rằng việc cho phổ biến bản đồ này là sự thừa nhận của Science về đường biên giới lãnh hải vẽ trong bức hình này. Thật ra không đúng như vậy.
Chủ trương của Science, được tìm thấy tại trang đầu đề của mỗi số tạp chí, tuyên bố rằng “tất cả những bài viết được phổ biến trong tạp chí Science – bao gồm lời bàn của Ban biên tập, tin tức và bài bình luận, và những mục điểm sách – được ký và thể hiện quan điểm của cá nhân người viết và không phải là quan điểm chính thức của AAAS [Hiệp hội vì Phát triển khoa học Mỹ] hay là của các cơ quan mà các tác giả là thành viên”.
Science không có quyền hạn trong việc phán xét về vùng biển đang có tranh chấp bao gồm trong bản đồ này. Science không có vai trò gì về các tuyên bố quyền tài phán trong vùng biển được bao gồm trong bản đồ đã nêu. Chúng tôi đang xem xét lại quy trình chấp nhận các bản đồ [kèm trong các bài viết] để bảo đảm trong tương lai Science không có vẻ tán thành hay có vai trò gì đối với những tranh chấp về chủ quyền lãnh thổ hay tài phán.
MONICA BRADFORD
Tổng Biên tập
1. X. Peng, Science 333, 581 (2011)
Các tác giả lá thư gửi tạp chí Science gửi trực tiếp cho BVN.
