11/03/2012

Thư giãn Chủ Nhật: Thói

Bùi Chát

- Các ông cho chúng tôi được biết sự thật nhé!

- Các ông cho chúng tôi được ngủ với vợ/chồng chúng tôi nhé!

- Các ông cho chúng tôi được thở nhé!

- Các ông cho chúng tôi được bình đẳng trước pháp luật nhé!

- Các ông cho chúng tôi được suy nghĩ khác với các ông nhé!

- Các ông cho chúng tôi được chống tham nhũng nhé!

- Các ông cho chúng tôi được tự do ngôn luận nhé!

- Các ông cho chúng tôi được lập hội vỉa hè nhé!

- Các ông cho chúng tôi được viết bài thơ này nhé!

- Các ông cho chúng tôi được ghét các ông chống đối các ông nhé!

- Các ông cho chúng tôi được tự do biểu tình nhé!

- Các ông cho chúng tôi được bầu cử tự do nhé!

- Các ông cho chúng tôi được bảo vệ tổ quốc nhé!

- Các ông cho chúng tôi được học ngoại ngữ nhé!

- Các ông cho chúng tôi được phản đối Trung Quốc chiếm Hoàng Sa – Trường Sa

nhé!

- Các ông cho chúng tôi được giỏi hơn các ông nhé!

- Các ông cho chúng tôi được đi chùa đi nhà thờ nhé!

- Các ông cho chúng tôi được đọc bản Tuyên ngôn nhân quyền nhé!

- Các ông cho chúng tôi được sở hữu mảnh đất tổ tiên chúng tôi để lại nhé!

- Các ông cho chúng tôi được tố cáo các ông nhé!

- Các ông cho chúng tôi được là người Việt Nam nhé!

- Các ông cho chúng tôi được giữ gìn truyền thống nhé!

- Các ông cho chúng tôi được yêu thêm gia đình bạn bè ngoài các ông nhé!

- Các ông cho chúng tôi được xây dựng đất nước nhé!

- Các ông cho chúng tôi được biết diện tích mặt đất và biển đảo của chúng tôi nhé!

- Các ông cho chúng tôi được biết tên của đất nước chúng tôi 20 năm nữa nhé!

- Các ông cho chúng tôi được không theo các ông nhé!

- Các ông cho chúng tôi được sống riêng tư không bị dòm ngó nhé!

- Các ông cho chúng tôi được đá đít các ông nhé!

- Các ông cho chúng tôi được yêu nước nhé!

- Các ông cho chúng tôi được đi bằng đôi chân của chúng tôi nhé!

- Các ông cho chúng tôi được xuất bản bài thơ này sau khi viết xong nhé!

- Các ông cho chúng tôi được chờ các ông đến bắt nhé!

- Các ông cho chúng tôi được từ chối các ông nhé!

- Các ông cho chúng tôi được ước gì chúng tôi chẳng ước điều gì nhé!

- Các ông cho chúng tôi được mưu cầu hạnh phúc và mưu cầu không hạnh phúc nhé!

…………………………...

Xin các ông/bà

Các ông/bà đừng xin chúng tôi nữa!

Bản dịch tiếng Anh do nhà thơ Lê Đình Nhất-Lang thực hiện

Customs

- Dear sirs let us know the truth please!

- Dear sirs let us sleep with our spouses please!

- Dear sirs let us breathe please!

- Dear sirs let us be equal before the law please!

- Dear sirs let us think other than you do please!

- Dear sirs let us fight against corruption please!

- Dear sirs let us have freedom of speech please!

- Dear sirs let us form our curbside clubs please!

- Dear sirs let us write this poem please!

- Dear sirs let us loathe you and protest you please!

- Dear sirs let us have freedom of demonstration please!

- Dear sirs let us have freedom of voting please!

- Dear sirs let us defend our country please!

- Dear sirs let us learn foreign languages please!

- Dear sirs let us protest Chinese occupation of our Hoàng Sa – Trường Sa[1] please!

- Dear sirs let us be smarter than you please!

- Dear sirs let us go to our temples and churches please!

- Dear sirs let us read the Universal Declaration of Human Rights please!

- Dear sirs let us own the piece of land our ancestors left behind please!

- Dear sirs let us denounce you please!

- Dear sirs let us be Vietnamese please!

- Dear sirs let us keep our traditions please!

- Dear sirs let us love our families and friends beside you please!

- Dear sirs let us build up our country please!

- Dear sirs let us know the total area of our lands, islands and seas please!

- Dear sirs let us know the name of our country in the next 20 years please!

- Dear sirs let us not follow you please!

- Dear sirs let us live privately without being watched please!

- Dear sirs let us kick your butts please!

- Dear sirs let us love our country please!

- Dear sirs let us walk with our own legs please!

- Dear sirs let us publish this poem after it is written please!

- Dear sirs let us wait for you to arrive and arrest us please!

- Dear sirs let us refuse you please!

- Dear sirs let us wish that we had no wishes please!

- Dear sirs let us pursue our happiness and unhappiness please!

…………………………...

Sirs/madams

Stop asking sirs/madams please!

____________________

[1] The Paracel Islands and the Spratly Islands

(Translated by Lê Đình Nhất-Lang)

Bản dịch tiếng Đức do nhà thơ Matthias Göritz và nhà văn Phạm Thị Hoài thực hiện

dichSitten

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, die Wahrheit zu wissen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, mit unseren Frauen zu schlafen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, frei zu atmen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, vor dem Gesetz gleich zu sein!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, andere Gedanken zu haben als die Ihren!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, gegen die Korruption zu kämpfen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, unsere Redefreiheit auszuüben!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte unsere Straßenclubs!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, dieses Gedicht zu schreiben!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, dass wir gegen Sie protestieren und Sie

verachten!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte das Recht auf Demonstrationen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, wirklich zu wählen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, unser Land zu verteidigen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, Fremdsprachen zu lernen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, Einspruch zu erheben gegen die

chinesische Besetzung der Inseln Hoàng Sa und Truờng Sa!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, klüger zu sein als Sie!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, in unsere Tempel und Kirchen zu gehen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, die Allgemeine Erklärung der

Menschenrechte zu lesen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, das Land zu besitzen, das uns unser

Vorväter hinterlassen haben!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, Sie anzuzeigen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, Vietnamesen zu sein!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, unsere Traditionen zu wahren!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, neben Ihnen auch unsere Familien und

Freunde zu lieben!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, unser Land aufzubauen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, unser genaues Territorium an Land,

Inseln und See zu vermessen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, den Namen unseres Landes für die

nächsten 20 Jahre zu kennen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, Ihnen nicht zu folgen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, unser Privatleben ohne überwacht zu

werden!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, Sie in den Hintern zu treten!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, unser Land zu lieben!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, auf eigenen Füßen zu stehen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, dieses Gedicht zu veröffentlichen,

nachdem es geschrieben wurde!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, auf Sie zu warten, wenn Sie uns

festnehmen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte unsere Ablehnung!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte unseren Wunsch, wir hätten nichts zu

wünschen!

- Verehrte Herren, erlauben Sie uns bitte, nach unserer eigenen Fasson glücklich

und/oder unglücklich zu sein!

................................

Verehrte(r) Dame/Herr,

hören Sie bitte auf, solche Bitten an die Herren/Damen zu richten!

(Übersetzt von Matthias Göritz und Phạm Thị Hoài)

Bản dịch tiếng Thụy Điển do nhà thơ Kristoffer Leandoer thực hiện

Vanor

Snälla ni låt oss få veta sanningen!

Snälla ni låt oss få ligga med våra fruar!

Snälla ni låt oss få andas!

Snälla ni låt oss få vara lika inför lagen!

Snälla ni låt oss få tänka annorlunda än ni!

Snälla ni låt oss få bekämpa korruptionen!

Snälla ni låt oss få yttrandefrihet!

Snälla ni låt oss få bilda våra trottoarföreningar!

Snälla ni låt oss få skriva den här dikten!

Snälla ni låt oss få avsky er och protestera mot er!

Snälla ni låt oss få rätt att demonstrera!

Snälla ni låt oss få rösträtt!

Snälla ni låt oss försvara vårt land!

Snälla ni låt oss få lära oss främmande språk!

Snälla ni låt oss få protestera mot Kinas ockupation av Paracell- och Spratleyöarna!

Snälla ni låt oss få vara smartare än ni!

Snälla ni låt oss få gå till våra tempel och kyrkor!

Snälla ni låt oss få läsa Deklarationen om Mänskliga Rättigheter!

Snälla ni låt oss få äga det land som våra förfäder lämnade efter sig!

Snälla ni låt oss få fördöma er!

Snälla ni låt oss få vara vietnamesiska!

Snälla ni låt oss få behålla våra traditioner!

Snälla ni låt oss få älska våra familjer och vänner och inte bara er!

Snälla ni låt oss få bygga upp vårt land!

Snälla ni låt oss få veta den sammanlagda arealen av våra landområden, öar och

hav!

Snälla ni låt oss få veta vad vårt land kommer att heta om tjugo år!

Snälla ni låt oss få slippa följa er!

Snälla ni låt oss få leva privat utan att bli övervakade!

Snälla ni låt oss få sparka er i arslet!

Snälla ni låt oss få älska vårt land!

Snälla ni låt oss få gå på våra egna ben!

Snälla ni låt oss få publicera den här dikten när den väl är skriven!

Snälla ni låt oss få vänta på att ni kommer och arresterar oss!

Snälla ni låt oss få säga nej till er!

Snälla ni låt oss få önska att vi inte hade någon önskan!

Snälla ni låt oss få kämpa för vår olycka och lycka!

...........................................................

Snälla ni

Sluta fråga snälla ni!

Tác giả gửi trực tiếp cho BVN.