DANH SÁCH KIẾN NGHỊ 4
| STT | Họ và tên | Nghề nghiệp | Nơi cư trú |
| 1890 | Ha Dinh Nam | Thương binh, cựu chiến binh | Hà Nội |
| 1891 | Giang Thanh Tung | Công chức nhà nước | Quảng Ninh |
| 1892 | Lưu Vĩnh Phúc | Nhân viên | Lâm Đồng |
| 1893 | Le Ngoc Khanh | Dạy lái xe | Úc |
| 1894 | Nguyen Van Minh | Sinh viên | Singapore |
| 1895 | Nguyen Tien Dung | Bảo vệ | TP HCM |
| 1896 | KS Nguyen Thuan | Kỹ sư | Đà Nẵng |
| 1897 | Thao Dang | Sinh viên | USA |
| 1898 | Phùng Gia Thắng | Chuyên viên ngân hàng | TP HCM |
| 1899 | Phan Ngoc No | Công nhân | Canada |
| 1900 | KS Nguyen Ngoc Thach | Kỹ sư QTDN | Hải Phòng |
| 1901 | Trần Đình Bảo | Sinh viên | TP HCM |
| 1902 | Thai Van Dung | Thường dân | Nghệ An |
| 1903 | Thân Lê Khuyên | Kinh doanh | TP HCM |
| 1904 | Tasak Grzegorz | Công an hưu trí | Ba Lan |
| 1905 | Hoàng Thị Thúy | Sinh viên | Belarus |
| 1906 | Luu The Tung | Chuyên viên pháp lý | Thanh Hóa |
| 1907 | Duong Nguyen Kim Linh | Sinh viên | TP HCM |
| 1908 | KS Vũ Văn Hưng | Kỹ sư thủy lợi | Sơn La |
| 1909 | Hoa Ngọc Lan | Sinh viên | Hà Nội |
| 1910 | KS Gia Hua Kiet | Kỹ sư công nghệ thông tin | Hà Nội |
| 1911 | Nguyen Thi Tam | Cán bộ Bộ NN & PTNT, đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1912 | KS Thomas Le | Electronic Engineer | USA |
| 1913 | Nguyễn Văn Đức | Đồng Nai | |
| 1914 | TS Vũ Minh Tâm | Tiến sỹ kinh tế | TP HCM |
| 1915 | Nguyễn Ngọc Khanh | Cử nhân Luật | TP HCM |
| 1916 | Đinh Trần Nhật Minh | Sinh viên | Hà Nội |
| 1917 | Trương Trung | Nhân viên Công ty IBM Sydney | Úc |
| 1918 | Trương Tài | Sinh viên năm thứ 3, University of Technology (UTS), Sydney | Úc |
| 1919 | Phan Văn Liên | Giáo viên | Nghệ An |
| 1920 | LM Augustinô Phạm Sơn Hà OSB | Linh mục Công giáo, dòng Biển Đức St. Ottilien, Đức Quốc | Germany |
| 1921 | Lê Chí Nghĩa | Cử nhân tin học | TP HCM |
| 1922 | Nguyễn Lê Nghiêm | Giáo viên nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1923 | Nguyễn Trung Kiên | Cán bộ nghiên cứu | Hà Nội |
| 1924 | Trần Văn Phong | Cựu chiến binh, dũng sỹ diệt Mỹ, 39 tuổi Đảng, 63 tuổi đời (đảng viên lớp Hồ Chí Minh) | Nghệ An |
| 1925 | Nguyễn Vĩnh Tuyên | Sinh viên | Tuyên Quang |
| 1926 | Nguyễn Hoàng Vũ | Nhân viên thiết kế ô tô | TP HCM |
| 1927 | Nguyễn Tài Tiên | Sinh viên | Quảng Ngãi |
| 1928 | Giuse Hoàng Bá Huynh | Giáo viên dạy nghề | TP HCM |
| 1929 | Phan Ngọc Tiến | Công nhân | Hà Nội |
| 1930 | Lê Tân Cương | Vũng Tàu | |
| 1931 | Trần Hữu | Công dân VN | Germany |
| 1932 | Lưu Quang Minh | Sinh viên Đại Học East Anglia tại Anh | Anh |
| 1933 | Phạm Vũ Lộc | Sinh viên | Đà Nẵng |
| 1934 | Kim Chi | Cử nhân CNTT, Hsĩ diễn xuất film 3D | TP HCM |
| 1935 | KS Lê Minh | Nhà báo tự do, Kỹ sư công chánh | Úc |
| 1936 | Hoàng Công Thắng | Cử nhân Cao đẳng Kỹ thuật Hình ảnh y học | Hà Nội |
| 1937 | KTS Đỗ Đặng Thanh | Kiến trúc sư | Phú Yên |
| 1938 | KS Đặng Trọng Toàn | Kỹ sư cơ khí | TP HCM |
| 1939 | Hoàng Văn Tuyền | Sinh viên | TP HCM |
| 1940 | KS Nguyen Minh | Kỹ sư điện tử, SANYO North America Inc. | USA |
| 1941 | Lê Công Vinh | IT Manager | Nghệ An |
| 1942 | Hô Văn Thông | Nhân viên | USA |
| 1943 | Hồ Ngọc Trinh | Nội trợ | USA |
| 1944 | Hồ Thai Bao | Sinh viên | USA |
| 1945 | Hồ Phương Nam | Sinh viên | USA |
| 1946 | Hồ Thanh Linh | Sinh viên | USA |
| 1947 | Hồ Than Ái | Học sinh | USA |
| 1948 | Ngô Đình Vương | Nhân viên | USA |
| 1949 | Lê Thai Hoan | Nội trợ | USA |
| 1950 | Ngô Vỹ Đại | Học sinh | USA |
| 1951 | Ngô Thúy Vy | Học sinh | USA |
| 1952 | Ngô Đình Lam | Học sinh | USA |
| 1953 | Lê Thanh Tâm | Giáo viên | USA |
| 1954 | Lê Ngọc Bao Trâm | Học sinh | USA |
| 1955 | Nguyễn Tuấn Đại | Cán bộ nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1956 | Nguyen Trong | CHLB Đức | |
| 1957 | ThS Nguyễn Hồng Quang | Thạc sỹ điều khiển tự động, cán bộ nghiên cứu | Hà Nội |
| 1958 | Đỗ Hữu Đĩnh | Luật học | Hà Nội |
| 1959 | Tôn Nữ Hà Ly | Nhân viên xuất nhập khẩu | Hà Nội |
| 1960 | Tran Binh Hoa | Cán bộ nghỉ hưu | Tuyên Quang |
| 1961 | Huỳnh Thanh Phi | Sinh viên | TP HCM |
| 1962 | John Nguyen | Sinh viên | Đà Nẵng |
| 1963 | KS Trần Văn Bé | Kỹ sư CNTT | Hà Nội |
| 1964 | Trần Đức Chiến | Lái xe | Nghệ An |
| 1965 | Bùi Minh Dũng | Công nhân | Đà Nẵng |
| 1966 | Nguyễn Quang Hải | Sinh viên | Thừa Thiên - Huế |
| 1967 | Đinh Quang Minh | Kế toán | Hà Nội |
| 1968 | Dăng Xuan Tuong | Giáo viên | Lào Cai |
| 1969 | KS Trương Văn Lợi | Kỹ sư hóa | TP HCM |
| 1970 | Pham Tat Thanh | USA | |
| 1971 | Nguyễn Văn Hải | Sinh viên | TP HCM |
| 1972 | Nguyễn Cẩm Vân | Kiên Giang | |
| 1973 | Phạm Văn Tuấn | Cử nhân kinh tế | Hải Dương |
| 1974 | Ha Le | Phóng viên báo | CH Séc |
| 1975 | Bui Quang Nha | PGD/Cty MAXCON Hàn Quốc | Ba Ria –Vung Tau |
| 1976 | TS Hồ Thị Hồng Nhung | Tiến sĩ, Bác sĩ | TP HCM |
| 1977 | Bùi Trung Nghĩa Ân | Sinh viên | Đồng Nai |
| 1978 | Cao Trong Dong | Làm nông | Đắc Lắk |
| 1979 | KS Tran Anh Nhan | Kỹ sư CNTT | TP HCM |
| 1980 | Pnanh | Designer | TP HCM |
| 1981 | KS Bùi Xuân Tình | Kỹ sư Công nghệ Môi trường | Hà Nội |
| 1982 | Nguyen Quoc Huy | Giảng viên Đại học | Thai Nguyen |
| 1983 | Trương Huy Bằng | Sinh viên | TP HCM |
| 1984 | Le Hong Ly | Kinh doanh | TP HCM |
| 1985 | Tong Hoang An | Kế toán | TP HCM |
| 1986 | KS Nguyễn Hữu Nhiên | Kỹ sư điện | TP HCM |
| 1987 | KS Nguyễn Việt Cường | Kỹ sư xây dựng | Hà Nội |
| 1988 | Mai Thi Lieu | Kinh doanh | CH Séc |
| 1989 | BS Nguyễn Văn Hòa | Bác sỹ | Đà nẵng |