1624 |
GS Văn Tạo |
Nguyên Viện trưởng Viện Sử học |
Hà Nội |
1625 |
Trần Phát |
Nhà cách mạng lão thành, tức nhà thơ Trần Nguyên, hội viên Hội Nhà văn Việt Nam; nguyên Phó Giám đốc Đài phát thanh Giải phóng Miền Nam, đã ở tù Hỏa Lò trước CM tháng 8; nguyên Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Nam Đà Nẵng |
Quảng Nam |
1626 |
Nguyễn Quốc Thái |
Nhà báo |
TP HCM |
1627 |
Linh mục Nguyễn Thái Hợp |
|
TP HCM |
1628 |
Phạm Đắc Lộc |
Công nhân – Công ty Travis Industry |
Mỹ |
1629 |
TS Hồ Liên |
Giảng viên Viết văn Nguyễn Du, Đại học Văn hóa Hà Nội |
Hà Nội |
1630 |
Đào Văn Nam |
Học sinh trường PTTH Quang Trung Hà Đông Hà Nội |
Hà Nội |
1631 |
Nguyễn Thị Hoa |
Học sinh trường PTTH Quang Trung Hà Đông, Hà Nội |
Hà Nội |
1632 |
Nguyễn Thị Ngọc Mai |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Nội |
1633 |
Phạm Thúy Quỳnh |
Học sinh trường PTTH Quang Trung Hà Đông Hà Nội |
Hà Nội |
1634 |
Nguyễn Thị Duyên |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Nội |
1635 |
Đỗ Văn Tuấn Vũ |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Nội |
1636 |
Nguyễn Thị Dương |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. |
Hà Nội. |
1637 |
Lê Việt Anh |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. |
Hà Nội |
1638 |
Nguyễn Thu Phương |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. |
Hà Nội |
1639 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
Học sinh PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Nội |
1640 |
Nghiêm Phan Thu Trang |
Học sinh trường PTTH Quang Trung Hà Đông, Hà Nội |
Hà Nội |
1641 |
Phan Anh |
Hiện là gíáo viên Trưòng THPT Quang Trung Hà Đông, Hà Nội |
Hà Nội |
1642 |
Do Ngoc Thao |
Nội trợ |
Texas, Hoa Kỳ |
1643 |
Lê Phạm Ngưng Hương |
Chuyên ngành CNTT, hồi hưu |
Genève, Thụy Sĩ |
1644 |
Chu Van Hoa |
Kinh doanh |
Berlin, CHLB Đức |
1645 |
Chu Thi Thanh Ha |
Nhân viên văn phòng |
TP HCM |
1646 |
Nguyen Thi Mai |
Giáo viên Tiếng Anh Trường PTTH Dân lập Nguyễn Siêu, Trung Hòa, Hà Nội |
Massachusetts, Hoa Kỳ |
1647 |
Nguyễn Đức Thiện |
Nhà văn, nhà báo Đã nghỉ hưu |
Tây Ninh |
1648 |
Joseph Trần Hữu Hoan |
Tu sĩ TP HCM |
TP HCM |
1649 |
TS Nguyễn Thị Thanh |
Bác sỹ Y khoa, nguyên Bác sỹ các bệnh viện Y khoa Paris; nguyên GS Sinh lý học Đại học Moncton, Moncton N; nguyên Phụ tá Tổng trưởng Y tế xã hội cứu trợ VNCH, đặc trách Xã hội cứu trợ, Chủ tịch Hội Bảo trợ trẻ em nạn nhân ấu dâm |
Québec, Canada |
1650 |
Kiến trúc sư Tôn Nữ Lộc Hà |
Kỹ sư hóa học, Giáo sư dạy trường tư Piano, Đàn tranh, Đàn tì bà, San Diego, Mỹ |
California, Hoa Kỳ |
1651 |
Phạm Quốc Luyến |
Giảng viên Khoa QTKD, Trường ĐH Tài chính – Marketing. Nghiên cứu sinh QTKD chuyên ngành KD quốc tế tại ĐH Northcentral, Hoa Kỳ. |
TP HCM |
1652 |
Đặng Đình Huân |
Giáo viên Trường THPT Tô Hiệu, Hải Phòng |
Hải Phòng |
1653 |
Nguyễn Thanh Hảo |
Thư viện viên Thư viện Trường Đại học Hà Nội |
Hà Nội |
1654 |
David Tran |
Việt kiều Kansas city |
Missouri, Hoa Kỳ |
1655 |
Nguyễn Minh Thông |
Học sinh Trường THPT Vinh Lộc |
Thừa Thiên Huế |
1656 |
Vũ Công Hoan |
Dịch giả; Hội viên Hội Nhà văn VN |
TP Hà Nội |
1657 |
Phan Anh Vũ |
Giám đốc bán hàng Cty CP Bao bì hiện đại |
TP HCM |
1658 |
Phan Trịnh Quỳnh Linh |
Công ty tư vấn đầu tư và phát triển công nghệ No.533 |
Đà Nẵng |
1659 |
Trần Quang Thành |
Nhà báo đã nghỉ hưu; Cựu phóng viên Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam |
Hà Nội |
1660 |
Kiến trúc sư Đặng Văn Lập |
Kỹ sư xây dựng Tổng Cty XD & PT hạ tầng |
Hà Nội |
1661 |
Dương Trí Cường |
Trưởng phòng thiết kế Công ty CP tư vấn đầu tư thiết kế công trình HK |
Hà Nội |
1662 |
ThS Nguyen Canh Hung |
Chuyên viên Bộ Kế hoạch và đầu tư |
Hà Nội |
1663 |
GS TS Vũ Quí Hạo Nhiên |
Giáo sư thỉnh giảng Santa Ana College |
California, Hoa Kỳ |
1664 |
Nguyễn Hồng Hưng |
Giảng viên thỉnh giảng ĐH Kiến trúc |
TP HCM |
1665 |
Trinh Thi Hong Loan |
Giảng viên Trường cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TP HCM |
TP HCM |
1666 |
Đoàn Mạnh Hà |
Sinh viên Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
Hà Nội |
1667 |
Tran Quang Luoc |
Hội Cựu chiến binh Việt Nam; đã nghỉ hưu |
TP HCM |
1668 |
Kiến trúc sư Nguyen Khanh Hai |
Kỹ sư ngành khai thác mỏ đã nghỉ hưu |
Hải Phòng |
1669 |
Pham Quang Huy |
Quản lý |
California, Hoa Kỳ |
1670 |
Pham Huy Kong |
Nhân viên văn phòng tam bank |
California, Hoa Kỳ |
1671 |
Linh mục Nguyen The Hien C.Ss.R. |
Nghiên cứu và giảng dạy Kinh Thánh |
TP HCM |
1672 |
Đỗ Thanh Tùng |
Vẽ tranh sơn mài; Hành nghề tư nhân |
Hà Nội |
1673 |
Nguyễn Tuấn Vũ |
Chuyên viên tín dụng Ngân hàng liên doanh Việt – Nga |
Hà Nội |
1674 |
Nguyễn Đồng Việt Quang |
Buôn bán tự do |
Phú Thọ |
1675 |
Nguyễn Văn Hải |
Nguyên trưởng phân xã TTXVN tại tỉnh Tiền Giang |
Tiền Giang |
1676 |
Nguyễn Văn Hòa |
Kinh doanh tự do |
Đà Nẵng |
1677 |
Tran Trung Thuan |
Giáo viên |
Singapore |
1678 |
Bui Ngoc Hoang |
Giáo viên Trường Hùng Vương |
TP HCM |
1679 |
Xuân Bình |
Nhà báo tự do |
Hà Nội |
1680 |
Lê Thanh Sơn |
Nhân viên Đường sắt Sài Gòn |
TP HCM |
1681 |
Nguyễn Việt Đức |
Kỹ sư xây dựng, CBKT ngành XD dân dụng |
Vũng Tàu |
1682 |
Thien Hoang |
Sinh viên Học viện Âm nhạc |
TP HCM |
1683 |
Tran Thi Minh Nguyet |
Nhân viên Bưu điện TP HCM |
TP HCM |
1684 |
Thai Thi Bich Lien |
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch; đã nghỉ hưu |
TP HCM |
1685 |
Do Anh Tu |
Phiên dịch tiếng Trung Công ty du lịch Cựu chiến binh, Chi nhánh Quảng Bình |
Quảng Ninh |
1686 |
PGS TS Nguyen Quang Hung |
Cán bộ giảng dạy Đại học quốc gia Hà Nội |
Hà Nội |
1687 |
Trương Quang Đô |
Nghiên cứu sinh Trường đại học Bách khoa TP HCM |
TP HCM |
1688 |
Đỗ Việt Dũng |
Student University of Greenwich |
London |
1689 |
Nguyễn Thành Nam |
Sinh viên Trường đại học Thăng Long |
Hà Nội |
1690 |
Hồ Thị Thiên Thư |
Học sinh Trường THPT Phan Bội Châu |
Khánh Hòa |
1691 |
Kiến trúc sư Vi Tien Dung |
Kỹ sư kinh tế; nguyên bộ đội Tây Nguyên |
Phú Thọ |
1692 |
Pham Mai Ly |
Nội trợ |
Thụy Điển |
1693 |
Nguyễn Thị Ngọc Trâm |
Sinh viên Trường đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội |
Hà Hội |
1694 |
GS Nguyen Van Chuong |
Giáo sư Trường đại học California |
California, Hoa Kỳ |
1695 |
PGS TS Bùi Minh Phong |
Giảng dạy toán tại Trường đại học Eotvos L. Budapest, Hungary Khoa Đại số máy tính |
Budapest, Hungary |
1696 |
Le Thi Cuc Hoa |
Nội trợ |
TP HCM |
1697 |
Trần Trung Nghĩa |
Chuyên viên nghiên cứu thị trường TP HCM |
TP HCM |
1698 |
Dinh Thi Hoang My |
|
Đồng Nai |
1699 |
Ngô Sĩ Tư |
Nhân viên Công ty Xuất nhập khẩu Intimex |
Hà Nội |
1700 |
Hồ Thị Sinh Nhật |
Giáo viên |
Hà Nội |
1701 |
Nguyễn Văn Viễn |
Quản lý doanh nghiệp Hòa Bình |
Hà Nội |
1702 |
Nguyen Tran Anh |
Công nhân viên |
Hà Nội |
1703 |
Nguyễn Linh Thoại |
Trưởng phòng sáng tạo Công ty thiết kế katkocreative |
TP HCM |
1704 |
Nguyễn Đức Thuận |
Sinh viên Trường đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
TP Đà Nẵng |
1705 |
Nguyễn Quang Hồng |
Phó giám đốc Công Ty TNHH Công nghệ Hướng Nam |
Hà Nội |
1706 |
Hồ Phi Sơn |
Trưởng phòng Tư pháp huyện Ia Pa, Gia Lai |
Gia Lai |
1707 |
Vu Ngoc Hiep Hoa |
Thợ chụp hình tự do |
TP HCM |
1708 |
Bùi Việt Bắc |
Dịch sách, viết sách khoa học cho thiếu nhi; đã nghỉ hưu |
Hà Nội |
1709 |
ThS Nguyễn Thị Thu Nguyên |
Giảng viên Khoa Việt Nam học, Trường đại học Sư phạm Hà Nội |
Hà Nội |
1710 |
Lê Văn Phước |
Phó giám đốc Cty CP thép An Phát |
TP HCM |
1711 |
Hoàng Thị Nhã Phương |
Sinh viên Đại học Stuttgart, Đức |
Đức |
1712 |
ThS Mai Đình |
Giảng viên Trường đại học An Giang |
TP Long Xuyên |
1713 |
Tran Thi Ngoc Yen |
Nội trợ |
Bình Dương |
1714 |
Nguyễn Thị Khánh Huyền |
Sinh viên Trường đại học KHXH và Nhân Văn |
Hà Nội |
1715 |
Nguyễn Phúc Huy |
Supervisor Công ty Fujitsu Việt Nam |
Đồng Nai |
1716 |
Lê Thị Hạnh |
Hưu trí |
Hà Nội |
1717 |
Kỹ sư Bui Pham Nghia Cuong |
Kỹ sư Sawaco |
TP HCM |
1718 |
Nguyễn Tài Năng |
Giảng viên Trường đại học Hùng Vương Phú Thọ |
Hàn Quốc |
1719 |
Đặng Thị Diễm Hương |
Sinh viên Trường đại học Ngân hàng TP HCM |
TP HCM |
1720 |
Huỳnh Thị Ánh Nguyệt |
Sinh viên Trường đại học Ngân hàng TP HCM |
TP HCM |
1721 |
Nguyen Quyet Thang |
Giảng viên Đại học Quốc gia TP HCM |
TP HCM |
1722 |
Nguyễn Công Kiên |
Sinh viên Trường đại học Bách khoa TP HCM |
TP HCM |
1723 |
Truong Ngoc Hieu |
Technicien service technique (IPP) institut de puériculture de Pais |
Pháp |
1724 |
Nguyen Trung Hung |
Director of Training School San Jose, CA. 95112 |
California, Hoa Kỳ |
1725 |
Nguyen Luong Thanh |
Cán sự điện tử San Jose California |
California, Hoa Kỳ |
1726 |
Vũ Kim Anh |
Giáo viên PTTH môn Hóa học Trường THPT Võ Thị Sáu |
TP HCM |
1727 |
Kiến trúc sư Nguyễn Hồ Nguyên |
Giám đốc Công ty TNHH Thủy sản Hà Lan Lô 59-69, Cụm Công nghiệp An Xá, TP Nam Định |
Hà Nội |
1728 |
Vũ Văn Tùng |
Phó Giám đốc VP Bank Hải Phòng |
Hải Phòng |
1729 |
Hoàng Thị Kim Hà |
Nội trợ |
Khánh Hòa |
1730 |
Tran Van Dang |
Nhân viên kinh doanh Cty TNHH Hoa chat & Vat tu KHKT Cuong Thinh |
Hà Nội |
1731 |
Ngô Văn Phú |
Sinh viên Kochi University |
Kochi, Nhật Bản |
1732 |
Nguyễn Đức Thưởng |
Giám đốc Công ty Liên doanh vận chuyển du lịch TT Huế |
Thừa Thiên Huế |
1733 |
An Tran |
Công nhân |
TP HCM |
1734 |
Andrew Nguyen |
Sinh viên, CSU, FULLERTON CA, Hoa Kỳ |
CA, Hoa Kỳ |
1735 |
Aubry Pierre |
Giáo viên |
rue du cis le croisic, Pháp |
1736 |
Bùi Hồng Mạnh |
Ngành Hóa Cao phân tử |
TP Munich, CHLB Đức |
1737 |
Bùi Hữu Cầu |
Nguyên Trưởng phòng đăng ký kinh doanh |
TP Hạ Long |
1738 |
KS Bui Huu Cuong |
Kỹ sư hóa chất |
TP Bắc Giang |
1739 |
Bùi Quốc Hoàn |
Nhân viên Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội |
TP HCM |
1740 |
Bùi Sơn Tùng |
Sinh viên, Trường đại học Phương Đông Hà Nội |
Hà Nội |
1741 |
Bùi Thị Trúc Phương |
Nhân viên kinh doanh Công Ty TNHH Unitek Enterprise |
TP HCM |
1742 |
Bùi Việt Linh |
Sinh viên Trường đại học Kinh tế Quốc dân |
Hà Nội |
1743 |
Cấn Đình Chủng |
Cử nhân Công nghệ thông tin |
TP Buôn Ma Thuột |
1744 |
Châu Mẫn Đức |
PM, IBM Việt Nam |
TP HCM |
1745 |
Kỹ sư Chu Minh Tuấn |
Ngành xây dựng, Cty TNHH Bắc Hà |
Đà Lạt |
1746 |
Đàm Văn Vĩ |
Nhân viên công ty SILKROAD HANOI JSC |
Hải Dương |
1747 |
Đặng Quang |
Họa sĩ |
Hà Nội |
1748 |
Đặng Thị Phương Hà |
Nhân viên công ty Nissin Corporation |
Hà Nội |
1749 |
Đặng Văn Huấn |
Giáo viên Trường THPT Tô Hiệu, Vĩnh Bảo, Hải Phòng |
Hải Phòng |
1750 |
Nhà báo Đặng Viết Trường |
Nhà báo, báo “Công lý”, Toà án nhân dân tối cao |
Hà Nội |
1751 |
Đặng Xuân Diệu |
Nhà phân phối công ty Tahitian Noni International |
Nghệ An |
1752 |
Đặng Xuân Hoàng |
Trưởng phòng |
Hà Nội |
1753 |
Dang Xuan Thanh |
Tổng giám đốc Telecom |
Hà Nội |
1754 |
Dao Huu Nghia Nhan |
Cán bộ kỹ thuật |
TP HCM |
1755 |
Đào Tạo |
Chuyên viên kỹ thuật Công ty Cao su Đường sắt; đã nghỉ hưu. |
Hà Nội |
1756 |
Đinh Bảo Ngọc |
Nhân viên |
Hà Nội |
1757 |
Dinh Hong Phuc |
Sinh viên Y khoa Trường đại học Clayton County |
GA, Hoa Kỳ |
1758 |
Đinh Quang Tuấn |
Nhạc sĩ |
TP HCM |
1759 |
Dinh Tai Duc |
Sinh viên Clayton County University |
GA, Hoa Kỳ |
1760 |
ThS Đinh Thanh Tuyến |
Nghiên cứu sinh Trường đại học nữ Ochanomizu, Nhật Bản |
Tokyo, Nhật Bản |
1761 |
Đinh Thị Hồng Phúc |
Phó trưởng phòng Thương mại Công ty Dalat Hasfarm Agrivina |
TP Đà Lạt |
1762 |
Kỹ sư Đỗ Hoàng Điệp |
Ngành xây dựng, Công ty CP Kiến Trúc Việt |
Hà Nội |
1763 |
Đỗ Thành Long |
Sinh viên Northumbria University, Newcastle upon Tyne, UK |
Newcastle upon Tyne, Anh |
1764 |
Do Van Tuan |
|
LA, Hoa Kỳ |
1765 |
Đỗ Xuân Trường |
Sinh viên Trường đại học Phương Đông |
Hà Nội |
1766 |
TS KTS Doãn Quốc Khoa |
Giảng viên Học viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị |
Hà Nội |
1767 |
Doan Thu |
Kế toán |
Paris, Pháp |
1768 |
Dương Ngọc Sơn |
Giảng viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
CA, Hoa Kỳ |
1769 |
Dương Tiến Lãm |
Giám đốc Công ty Cứu hộ máy tính 24H |
TP Vinh |
1770 |
Ha Duc Giang |
Cán bộ |
Bắc Giang |
1771 |
Hồ Nhật Chung |
Giám đốc Công ty Mỹ thuật Truyền thông SENDO |
TP HCM |
1772 |
GS Hồ Tú Bảo |
Giáo sư |
Nhật Bản |
1773 |
Hồ Uyên Văn |
Giáo viên |
Nghệ An |
1774 |
Hoang Thi Thu Phuong |
Phụ trách xuất khẩu công ty Fashion Garments Ltd. |
Đồng Nai |
1775 |
ThS Hứa Thị Minh Phương |
Nghiên cứu sinh Đại học Hà Nam Trung Quốc |
Hà Nam, Trung Quốc |
1776 |
Huỳnh Công Tâm |
Tư vấn pháp lý |
TP HCM |
1777 |
Huỳnh Văn Hồng |
Bảo vệ |
TP Hà Nội |
1778 |
Kim Lang Le |
Giáo viên |
Brookvale 2100, Australia |
1779 |
PGS TS La Khắc Hòa |
Khoa Ngữ Văn, Trường đại học Sư phạm Hà Nội |
Hà Nội |
1780 |
Lan Anh Le, BS. BEc. MBA. |
A. Director |
Braddon ACT 2612, Australia |
1781 |
Bác sĩ Lan Hoa Le |
Chuyên khoa gây mê Gosford Public Hospital |
Terrigal 2260, Australia |
1782 |
Lan Huong Le |
Director |
Pd Dee Why 2099, Australia |
1783 |
Lê Cường |
Graphic Designer/Videographer |
CA, Hoa Kỳ |
1784 |
Lê Hùng Phong |
Sửa điện thoại |
An Giang |
1785 |
Lê Khánh Toàn |
Nhân viên Phòng Kỹ thuật Công ty An Bình |
Bình Dương |
1786 |
Lê Mai Đậu |
Hưu trí |
Hà Nội |
1787 |
Le Manh Cuong |
Công nhân |
Ontario, Canada |
1788 |
Lê Ngọc Sơn |
Quản lý lưới điện |
Hà Nội |
1789 |
Le Quang Hau |
Cựu hội viên Hội đồng Văn hóa Giáo dục Quốc gia – VNCH |
ACT, Australia |
1790 |
Le Quang Hien |
Cựu dân biểu VNCH |
Terrigal, Australia |
1791 |
ThS Lê Triệu Phong |
Nghiên cứu sinh Viện Công nghệ Tokyo |
Tokyo, Japan |
1792 |
Lê Trung Kiên |
Công dân |
Hà Nội |
1793 |
Kỹ sư Lê Trung Tĩnh |
Ngành xây dựng Công ty MCConsulting |
Paris, Pháp |
1794 |
Le Tuyet Trinh |
Học sinh |
Ontario, Canada |
1795 |
Lê Văn Bách |
Chủ nhiệm Hợp tác xã Vườn Xanh, Gia Nghĩa, Đăk Nông |
Đăk Nông |
1796 |
Lê Văn Tài |
Nhân viên |
Hà Nội |
1797 |
ThS Lê Văn Tuấn |
Nghiên cứu sinh ngành Khoa học Máy tính |
Caen, Pháp |
1798 |
Lương Châu Phước |
Cư sĩ Phật Giáo, cựu TBT tạp chí “Đất Việt” (Canada) |
Montreal, Canada |
1799 |
Luong Van Dung |
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế, Công ty Du lịch Saigontouriste |
Hà Nội |
1800 |
Kỹ sư Lương Văn Quân |
Ngành Viễn thông |
TP HCM |
1801 |
Mac Bich Thuy |
Cựu giáo viên Trường Trung học Nguyễn Thị Minh Khai, TP HCM |
Terrigal 2260, Australia |
1802 |
Mai Anh Hùng |
Giáo viên Trường đại học Sư phạm TPHCM |
Bình Dương |
1803 |
Mai Đức Hòa |
Giám đốc Công ty cổ phần Tường An |
Hà Nội |
1804 |
Mai Ngoc Khanh |
Trưởng phòng công ty Cổ phần Đầu tư XNK Tường An |
Hà Nội |
1805 |
Mai Quốc Ấn |
Phóng viên báo “Sài Gòn Tiếp thị” |
TP HCM |
1806 |
Mai Tấn Sỹ |
Sinh viên |
Bình Định |
1807 |
Nam Phan |
Hành nghề tự do |
In, Hoa Kỳ |
1808 |
Nghiem Mai Phuong |
Du học sinh |
Rue des Nefliers, Toulouse, Pháp |
1809 |
Ngô Minh Uy |
Sinh viên cao học ngành Tham vấn tâm lý, Đại học Assumption, Thailand |
Bangkok, Thailand |
1810 |
Ngô Thị Bích Liên |
Kiểm toán viên |
Hà Nội |
1811 |
Nguyễn Danh Tú |
Nhân viên |
Hà Nội |
1812 |
ThS Nguyễn Đình Quyền |
NCS ngành Tin học, Viện Tin học, Trường ĐH Rostock, CHLB Đức |
Rostock, Germany |
1813 |
Nguyễn Đoàn Tuyết Ly |
Trợ lý, Cử nhân Kinh tế |
TP HCM |
1814 |
Nguyen Dong |
Hưu trí |
Hà Nội |
1815 |
Kỹ sư Nguyen Duc Luan |
Ngành luyện kim, Công ty Cổ phần thiết kế công nghiệp hóa chất |
Hà Nội |
1816 |
Kỹ sư Nguyen Duong |
Ngành điện |
TP Bắc Giang |
1817 |
Nguyễn Hoàng Anh |
Quản lý dự án |
TP HCM |
1818 |
Nguyen Hoang Son |
Chủ doanh nghiệp |
Phú Yên |
1819 |
Nguyễn Hoàng Triều |
Giám đốc |
TP HCM |
1820 |
KS Nguyễn Hưng |
Giám đốc, Công ty Bill Nguyen Trading Co. |
Hải Phòng |
1821 |
Nguyen Huong |
Hướng dẫn viên du lịch |
TP HCM |
1822 |
Nguyễn Hữu Nhâm |
Giáo viên |
TP Lào Cai |
1823 |
Kỹ sư Nguyen Khac Phuong |
Hành nghề độc lập |
TP HCM |
1824 |
Nguyễn Lâm |
Nguyên thẩm phán Tòa án nhân dân TP HCM |
TP HCM |
1825 |
Nguyễn Lương Thúy Kim |
Nhân viên |
TP HCM |
1826 |
Nguyễn Minh Kỳ |
Phóng viên báo “Sài Gòn Tiếp thị” |
TP HCM |
1827 |
ThS Nguyễn Ngọc Doanh |
Giảng viên |
Hà Nội |
1828 |
Nguyễn Phương Tùng |
Nghiên cứu viên cao cấp |
TP HCM |
1829 |
Kỹ sư Nguyễn Quốc Cơ |
Hành nghề độc lập |
TP HCM |
1830 |
Kỹ sư Nguyễn Sỹ Hùng |
Hành nghề độc lập |
TP HCM |
1831 |
Nguyễn Thanh Bình |
Cán bộ giảng dạy, Đại học Huế |
TP Huế |
1832 |
Nguyễn Thị Quế |
Sinh viên |
Nghệ An |
1833 |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
Giáo viên |
Nghệ An |
1834 |
Nguyễn Thị Xuân Hồng |
Cán bộ |
TP HCM |
1835 |
Nguyễn Thiên Phong |
Học sinh |
TP Biên Hòa |
1836 |
Nguyen Thuy Linh |
Sinh viên |
Angers, Pháp |
1837 |
Nguyen Tien Quang |
Sinh viên Chemnitz University of Technology |
Chemnitz, CHLB Đức |
1838 |
Nguyễn Trung Hiếu |
Sinh viên, Đại học Công nghệ Thông tin |
TP HCM |
1839 |
Nguyễn Trung Hòa |
Nhân viên Công ty Thăng Long – BCA |
Hà Nội |
1840 |
Nguyễn Tự Do |
Nhân viên |
TP HCM |
1841 |
Nguyễn Tuấn Vũ |
Chuyên viên tín dụng Ngân hàng liên doanh Việt – Nga |
Hà Nội |
1842 |
PGS TS Nguyễn Văn Chính |
Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Châu Á – Thái bình dương |
Hà Nội |
1843 |
Nguyễn Văn Dũng |
Chuyên viên hóa học Viện Khoa học công nghệ Hà Nội |
Hà Nội |
1844 |
Nguyen Van Luong |
Kinh doanh tự do |
Hà Nội |
1845 |
Nguyễn Văn Ninh |
Sinh viên ĐH Bách Khoa |
TP Đà Nẵng |
1846 |
Kỹ sư Nguyễn Văn Vương |
Ngành chế tạo máy Nissan Company |
Tokyo, Nhật Bản |
1847 |
Kỹ sư Nguyễn Việt Đức |
Ngành xây dựng |
TP Vũng Tàu |
1848 |
TS Nguyễn Xuân Long |
Cán bộ nghiên cứu |
North Carolina, Hoa Kỳ |
1849 |
Kỹ sư Nguyễn Xuân Sơn |
Ngành xây dựng – Cựu Trung tá QĐND Việt Nam (BTTM) |
Hà Nội |
1850 |
Kỹ sư Nguyen Xuan Truong |
Ngành cơ khí, Công ty TNHH TBCN NAGOYA |
Hà Nội |
1851 |
Nguyen Ngoc |
Giảng viên |
CA, Hoa Kỳ |
1852 |
Phạm Cao Tùng |
Sinh viên Toán, Đại học Rennes 1, TP Rennes, Pháp |
Nantes, Pháp |
1853 |
Phạm Công Phúc |
Cử nhân kinh tế |
TP HCM |
1854 |
Phạm Đắc Lộc |
Công nhân |
California, Hoa Kỳ |
1855 |
Pham Duc Huyen |
Trưởng phòng XNK |
TP HCM |
1856 |
KTS Phạm Minh Thùy |
Kiến trúc sư |
TP Vũng Tàu |
1857 |
Pham Nguyen Bang |
PhD Scholar |
Newmarket, QLD 4051, Australia |
1858 |
Phạm Nguyễn Vĩnh Huy |
Cử nhân Toán Tin |
TP HCM |
1859 |
Phạm Thị Hải Yến |
Nhân viên công ty Cổ phần Trí Việt |
TP Hà Nội |
1860 |
Phạm Thị Hoa |
Công nhân |
OH, Hoa Kỳ |
1861 |
PGS TS Pham Thi Kim Cuong |
Giảng dạy |
Strasbourg, Pháp |
1862 |
Phạm Trung Chánh |
Sinh viên ĐH Kinh tế TP HCM |
TP HCM |
1863 |
Kỹ sư Phạm Văn Phi |
Ngành xây dựng |
TP HCM |
1864 |
Phạm Vĩnh San |
Kinh doanh |
Đaknông |
1865 |
GS Phan Ba Hung |
Giảng dạy đại học |
QC, Canada |
1866 |
Phan Cao Tiến |
|
TP HCM |
1867 |
Phan Công Nguyên |
Sinh viên |
TP HCM |
1868 |
Phan Đặng Huệ |
Sinh viên |
TP HCM |
1869 |
Phan Dương Hiệu |
Giảng viên Đại học Trường đại học Paris 8 |
Courbevoie, Pháp |
1870 |
Phan Tuấn Khánh |
Trưởng phòng nhân sự Công ty TNHH thiết kế và xây dựng An Phú Hưng |
TP HCM |
1871 |
Phanxico Xavie Phan Văn Quyền |
Sinh viên Đại chủng viện Vinh Thanh |
Nghệ An |
1872 |
Phùng Thanh Tâm |
Nhân viên kinh doanh |
Hà Nội |
1873 |
Kỹ sư Quách Thi Thu |
Ngành Địa chất công trình & Địa chất thủy văn |
Hà Nội |
1874 |
ThS Quản Hoài Nam |
Thạc sĩ Vật lí, Học viện Bưu chính viễn thông |
Hà Nội |
1875 |
Thích Nguyên Hùng |
Nghiên cứu, Dịch thuật, Giảng dạy Phật học |
Nantes, Pháp Quốc |
1876 |
To Ngoc Khanh |
Kinh doanh |
Hà Nội |
1877 |
TS Trần Cảnh Dũng |
Research Scientist |
Belmont VIC, Hoa Kỳ |
1878 |
Kỹ sư Trần Anh Duy |
Ngành Điện |
TP HCM |
1879 |
Trần Anh Lý |
Nghề tự do |
Hà Nội |
1880 |
ThS Trần Đăng Khoa |
Chủ nhiệm Bộ môn Du lịch, Cử nhân Địa chất học, Thạc sĩ Quản lý môi trường |
TP HCM |
1881 |
Trần Đức Huệ |
Chủ doanh nghiệp |
Đồng Nai |
1882 |
ThS Trần Hải Bằng |
Điều hành – Quản trị |
TP HCM |
1883 |
Trần Hoàng Anh |
Sinh viên |
Hà Nội |
1884 |
Tran Kim Thap |
Mathematics Teacher |
WA 6064, Australia |
1885 |
Trần Minh Nghĩa |
Nội trợ |
Hà Nội |
1886 |
Trần Ngọc Bích |
Giáo viên Trường Nguyễn Trãi Hà Nội |
Hà Nội |
1887 |
ThS Trần Quang Ánh |
Nghiên cứu sinh Trường đại học Amsterdam, Hà Lan |
TP HCM |
1888 |
Trần Quốc Hưng |
Nhân viên |
Hà Nội |
1889 |
Trần Thành Nhân |
Sinh viên Trường đại học Genève, Thụy Sĩ |
chemin de la Ranchée 1232 Confignon |
1890 |
Trần Thanh Phúc |
Giảng viên thỉnh giảng đại học |
TP HCM |
1891 |
Trần Thị Hường |
Chuyên viên Trung tâm thiết bị lưới điện Bộ Năng lượng |
Hà Nội |
1892 |
Tran Thu Nguyet |
Accountant |
Condo Singapore |
1893 |
Trần Văn Hiếu |
Sinh viên |
TP HCM |
1894 |
Trần Văn Khoản |
Cựu chiến binh |
TP Vũng Tàu |
1895 |
Kỹ sư Trần Văn Thuấn |
Ngành xây dựng |
TP HCM |
1896 |
Trần Vũ Hòa |
Dân thường |
Hà Nội |
1897 |
TS Trinh Quoc Thuan |
S. R. Scientist III |
MD 20877, Hoa Kỳ |
1898 |
Trương Đăng Huy |
Sinh viên |
Chasseneuil du Poitu, Pháp |
1899 |
Trương Minh Tịnh |
Giám đốc Công ty Tithaco PTY Ltd |
Prospect 2148, Australia |
1900 |
Vân Nguyễn |
Sinh viên Trường đại học Phương Đông |
Hà Nội |
1901 |
Vinh Phan |
Student Hamburg University of Applied Sciences |
Hamburg 20146 Germany |
1902 |
Vinh Tran |
Buôn bán |
Hawaii, Hoa Kỳ |
1903 |
Võ Chí Thành |
Giáo viên về hưu, Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội |
Hà Nội |
1904 |
Vo Duy Hai |
Sinh viên ĐH Bách Khoa TP HCM |
TP HCM |
1905 |
KS Võ Hữu Tước |
Kỹ sư cơ khí khai thác lâm nghiệp |
Khánh Hòa |
1906 |
Võ Huy Thành |
Giám đốc kỹ thuật tại HONDA GIKEN |
Saitama, Japan |
1907 |
Nhà báo Võ Văn Tạo |
Nhà báo |
Nha Trang |
1908 |
Vũ Hoài Nam |
Học sinh |
Cambridgeshire, Anh |
1909 |
TS Vũ Hồng Loan |
Giảng viên trường Đại học Sư phạm TP HCM |
TP HCM |
1910 |
Vũ Hồng Phương |
Giám đốc Cty B-A |
TP HCM |
1911 |
Vũ Kim Anh |
Giáo viên Trường THPT Võ Thị Sáu TP HCM |
TP HCM |
1912 |
Hoang Khuong Sinh |
Trưởng phòng nhân sự Cty B-A |
TP HCM |
1913 |
Trần Tuấn Anh |
Sinh viên Đại học Texas, Hoa Kỳ |
TP HCM |
1914 |
Bác sĩ Trần Thị Tân |
Hành nghề y |
TP HCM |
1915 |
TS Phạm Thị Phương Thái |
Giảng viên Trường đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên |
TP Thái Nguyên |
1916 |
Vũ Thị Quỳnh |
Công dân |
Hà Nội |
1917 |
Vũ Văn Phú |
Chuyên viên đào tạo; Chuyên viên tư vấn |
TP HCM |
1918 |
Vũ Văn Sự |
Công nhân |
OH, Hoa Kỳ |
1919 |
Vũ Văn Tác |
Nghiên cứu viên Viện Hải Dương học, Nha Trang |
Nha Trang |
1920 |
PGS Phạm Khiêm Ích |
Nguyên Phó Viện trưởng Viện Thông tin khoa học, Ủy ban Khoa học xã hội, nay là viện Khoa học xã hội Việt Nam |
Khu tập thể KHXH, Hà Nội |
1921 |
Trịnh Xuân Giang |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Đông, Hà Nội |
1922 |
Nguyễn Thị Minh Hòa |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Đông, Hà Nội |
1923 |
Bùi Thị Hằng |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Đông, Hà Nội |
1924 |
Phí Thị Lệ Thu |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Đông, Hà Nội |
1925 |
Lê Thị Mỹ Huyền |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Đông, Hà Nội |
1926 |
Nguyễn Thu Hoài |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà nội. |
Hà Đông, Hà Nội |
1927 |
Nguyễn Thùy Chinh |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Đông, Hà Nội |
1928 |
Nguyễn Tiến Thuận |
Học sinh trường PTTH Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
Hà Đông, Hà Nội |
1929 |
Linh mục Nguyễn Hồng Giáo ofm |
Học viện Phanxicô Thủ Đức |
TP Hồ Chí Minh |
1930 |
Linh mục Nguyễn Đình Vịnh ofm |
Học viện Phanxicô Thủ Đức |
TP Hồ Chí Minh |
1931 |
Linh mục Phó Đức Giang ofm |
Học viện Phanxicô Thủ Đức |
TP Hồ Chí Minh |
1932 |
Nguyễn Thiện Triều ofm |
Tu sĩ, Học viện Phanxicô Thủ Đức |
TP Hồ Chí Minh |
1933 |
PGS TS Lê Quang Hưng |
Chủ nhiệm khoa Việt Nam học, Trường đại học Sư phạm Hà Nội |
Hà Nội |
1934 |
ThS Quản Hoài Nam |
Chuyên ngành Vật lý, Học viện Bưu chính viễn thông |
Hà Nội |