26/05/2012

Danh sách 9

STT

Họ và tên

Nghề nghiệp

3272.

Hồ Thị Kim

Bác sĩ Răng Hàm Mặt, nguyên Phó phòng khám đa khoa Bệnh viện Nguyễn Trãi TP Hồ Chí Minh

TP.HCM

3273.

Khương Quang Đính

Chuyên gia Công nghệ Tin học

Pháp

3274.

Ngô Duy Quyền

Kỹ sư cơ khí

Hà Nội

3275.

Nguyễn Đỗ Minh Trang

Kỹ sư

Hải Phòng

3276.

Cao Văn Sơn

Nhân viên văn phòng

TP.HCM

3277.

Danny Lee

Worker

Canada

3278.

Than Bui

Retired

Hoa Kỳ

3279.

Nguyễn Quốc Thiên

Kế toán

Đồng Tháp

3280.

Truong The Minh

Nông dân

Hoa Kỳ

3281.

Tran Van Tan

Kỹ sư

Đức

3282.

Lê Quốc Vinh

Học sinh

Đồng Nai

3283.

Ninh Vũ

Biên tập viên Truyền hình An Viên

Hà Nội

3284.

Nguyễn Thị Thu Hương

Cử nhân kinh tế

Hà Nội

3285.

Nguyen Manh Duong

 

Bình Định

3286.

Trần Như Lực

Nhân viên văn phòng

Nha Trang

3287.

Lê Xuân Quỳnh

Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Luật

Hà Nội

3288.

Nguyễn Phú Hải

Kỹ sư Điện

Hà Nội

3289.

Trương Đại Nghĩa

 

Hoa Kỳ

3290.

Trang Bui

Accounting clerk

Hoa Kỳ

3291.

Đoàn Nghiệp

Kỹ sư xây dựng

TP.HCM

3292.

Đặng Hữu Tuấn

Giáo viên

Bắc Giang

3293.

Mai Văn Tuệ

Kỹ sư

Hà Nội

3294.

Nguyễn Anh Dũng

Nguyên quán tại Hưng Yên

Úc

3295.

Đào Việt Dũng

Nghề tự do

Hà Nội

3296.

Mai Khắc Bân

Kỹ sư, cán bộ hưu trí

Hà Nội

3297.

Phan Văn Quốc

Quản lý doanh nghiệp

Quảng Bình

3298.

Trương Thị Huyền Giang

Kế toán

Quảng Bình

3299.

Nguyễn Chương

Nhà báo tự do

TP.HCM

3300.

Trần Hoài Linh

Kỹ sư Hóa chất

Hà Nội

3301.

Nguyễn Đình Hồng

Công nhân

TP.HCM

3302.

Đặng Hoàng Minh

 

TP.HCM

3303.

Nguyễn Trường Vũ

Nghề tự do

Huế

3304.

Lê Mạnh Cần

Nghề tự do

Hà Nội

3305.

Nguyễn Mạnh Thưởng

 

Đức

3306.

Lê Quang Toàn

Kỹ sư

Đan Mạch

3307.

Truong Ngoc Hieu

Électrotechnicien

Pháp

3308.

Binh Ha

Địa ốc

Canada

3309.

Nguyễn Như Biên

Nghề tự do

Quảng Trị

3310.

Lê Thái Dương

Nhà báo

TP.HCM

3311.

Nguyen Chi Thanh

 

Úc

3312.

Pham Thi Thanh Doan

Công nhân

Úc

3313.

Pham Thi Nam

Công nhân

Úc

3314.

Nguyen Van Nang

Tài xế

Úc

3315.

Đặng Hồng Trung

Giảng viên đại học

Hà Nội

3316.

Trần Minh Tuấn

Kiến trúc sư

Hà Nội

3317.

Do Huy Vu

Công nhân

Hoa Kỳ

3318.

Nguyễn Thị Thảo

Nhân viên công ty

Nhật Bản

3319.

Bùi Xuân Trường

Kỹ sư cơ khí

Phú Thọ

3320.

Lưu Đình Tú

Cử nhân Toán

Hà Nội

3321.

Nguyễn Thanh Phong

Thạc sĩ, giảng viên

An Giang

3322.

Trần Văn Toàn

Nghề tự do

Hà Nội

3323.

Nguyễn Minh Sơn

Nghề tự do

Hà Nội

3324.

Nguyễn Quang Yên

Kỹ sư

Đà Nẵng

3325.

Jenny Vũ

Kỹ sư Công nghệ thông tin

Hoa Kỳ

3326.

Nguyễn Dân

Thợ điện

TP.HCM

3327.

Trần Văn Ngọc

Dược sĩ Việt Nam và Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

3328.

Đào đình Bình

Kỹ sư, hưu trí

Hà Nội

3329.

Nguyễn Tiến Dũng

Thợ xây

Thái Nguyên

3330.

Joseph Le

 

Úc

3331.

Đoàn Tiến Minh

Cử nhân Tin học

Hoa Kỳ

3332.

Phan Văn Cho

Giáo viên hưu trí

Gia Lai

3333.

Phan Dang Khoi

 

Hoa Kỳ

3334.

Trần Văn Tiến

Kinh doanh

Séc

3335.

Đặng Cao Cường

Kỹ sư

Hà Nội

3336.

Nguyễn Minh Huy

 

Hàn Quốc

3337.

Võ Quang Diệm

Tiến sỹ, nguyên Phó Vụ trưởng Vụ Vật liệu xây dựng Bộ Xây dựng, Phó chủ tịch Hiệp hội Tấm lợp Việt Nam

Hà Nội

3338.

Lã Khôi Nam

Sinh viên

Ninh Bình

3339.

Nguyễn Đình Hà

Nghệ sỹ nhiếp ảnh

Hà Nội

3340.

Nguyễn Ngọc Tuấn

Cựu chiến binh

Phú Thọ

3341.

Nguyễn Thế Thắng

Quản lý - điều hành

Hà Nội

3342.

Tinh Phan

MSc, BEng, CEng, MIET, Senior Design Engineer
SRR2 Project

Anh

3343.

Lê Luân

Kỹ sư

Hà Nội

3344.

Nguyen Thu Cuc

 

Hoa Kỳ

3345.

Pham Van Luat

 

Hoa Kỳ

3346.

Pham Quynh Anh

 

Hoa Kỳ

3347.

Nguyễn Đại Đoàn

Tiến sỹ Luyện kim đen

TP.HCM

3348.

Tran Duc Thach

Nhà thơ

Nghệ An

3349.

Bùi Tiến An

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, cựu tù Côn Đảo

TP.HCM

3350.

Huỳnh Minh Nguyệt

Cử nhân văn khoa, sinh viên đấu tranh trước 1975

TP.HCM