27/03/2013

DANH SÁCH NGƯỜI KÝ KIẾN NGHỊ SỬA ĐỔI HIẾN PHÁP 1992 (TỪ ĐỢT 1 ĐẾN ĐỢT 28)

Kính thưa quý độc giả,

Để bảo vệ cho những người tham gia ký tên, hạn chế việc chính quyền sử dụng các thông tin cá nhân để làm phiền, gây áp lực lên người ký tên, Bauxite Việt Nam chỉ đăng tải tên, nghề nghiệp và tỉnh/thành phố nơi cư trú, vì vậy có rất nhiều người trùng tên trong cùng một địa phương, những trường hợp đó chúng tôi xin được đánh số thứ tự sau tên.

Mặc dù chỉ đăng hạn chế thông tin như vậy, nhưng nhiều trường hợp vẫn bị chính quyền phát hiện và gây áp lực, một số trường hợp đã thông báo cho BVN biết, một số trường hợp không chịu được sức ép phải xin rút tên.

Xin quý độc giả thông báo cho chúng tôi biết nếu bị làm phiền bởi chính quyền do ký tên vào Kiến nghị góp ý sửa đổi Hiến pháp 1992 được đăng trên BVN.

Bauxite Việt Nam

Để ký tên vào Lời kêu gọi này, xin đồng bào trong và ngoài nước gửi e-mail về địa chỉ kiennghisuadoihienphap2013@gmail.com , ghi rõ họ tên, nghề nghiệp, chức danh (nếu có) và địa chỉ.

Danh sách dưới đây đã được rà soát để loại bỏ trùng tên.

Bauxite Việt Nam

    Đợt 1:

    1. Nguyễn Quang A, nguyên Viện trưởng Viện IDS, Hà Nội

    2. Lại Nguyên Ân, nhà nghiên cứu, Hà Nội

    3. Huỳnh Kim Báu, nguyên Tổng thư ký Hội Trí thức yêu nước TP Hồ Chí Minh, TP HCM

    4. Huỳnh Ngọc Chênh, nhà báo, TP HCM

    5. Nguyễn Huệ Chi, GS, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Văn học, Hà Nội

    6. Tống Văn Công, nguyên Tổng biên tập báo Lao động, TP HCM

    7. Phạm Vĩnh Cư, nhà nghiên cứu, Hà Nội

    8. Nguyễn Xuân Diện, TS, Hà Nội

    9. Lê Đăng Doanh, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

    10. Hoàng Dũng, PGS TS, TP HCM

    11. Nguyễn Văn Dũng, nhà văn, võ sư, Huế

    12. Hồ Ngọc Đại, GS TS, nhà giáo, Hà Nội

    13. Lê Hiếu Đằng, nguyên Phó Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Liên minh các lực lượng Dân tộc, Dân chủ và Hòa bình Việt Nam, nguyên Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP Hồ Chí Minh, đại biểu Hội đồng Nhân dân TP Hồ Chí Minh khóa 4, 5, TP HCM

    14. Nguyễn Đình Đầu, nhà nghiên cứu, TP HCM

    15. Lê Hiền Đức, Giải thưởng Liêm chính 2007, Tổ chức Minh bạch Quốc tế, Hà Nội

    16. Phan Hồng Giang, TSKH, Hà Nội

    17. Lê Công Giàu, nguyên Phó Bí thư thường trực Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh, nguyên Phó Giám đốc Tổng công ty Du lịch Thành phố (Saigontourist), TP HCM

    18. Chu Hảo, nguyên Thứ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

    19. Nguyễn Gia Hảo, nguyên thành viên Tổ tư vấn của Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, Hà Nội

    20. Đặng Thị Hảo, TS, Hà Nội

    21. Võ Thị Hảo, nhà văn, Hà Nội

    22. Phạm Duy Hiển, GS, nguyên Viện trưởng Viện Nghiên cứu hạt nhân Đà Lạt, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

    23. Hồ Hiếu, cựu tù Côn Đảo, nguyên Chánh văn phòng Ban Dân vận Mặt trận, Thành uỷ TP Hồ Chí Minh, TP HCM

    24. Nguyễn Xuân Hoa, nguyên Giám đốc Sở Văn hóa Thừa Thiên - Huế, Chủ tịch Hội Văn nghệ Thừa Thiên - Huế

    25. Nguyễn Văn Hồng (tức Cung Văn), nguyên Tổng Thư ký Ban chấp hành sinh viên đoàn Đại học Văn khoa Sài Gòn 1964-1965, Đà Nẵng

    26. Phaolô Nguyễn Thái Hợp, Giám mục Giáo phận Vinh

    27. Nguyễn Thế Hùng, GS TS, Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng, Phó Chủ tịch Hội Cơ học Thủy khí Việt Nam, Đà Nẵng

    28. Trần Ngọc Kha, nhà báo, Hà Nội

    29. Tương Lai, nguyên Viện trưởng Viện Xã hội học, nguyên thành viên Tổ tư vấn của Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Viện IDS, TP HCM

    30. Phạm Chi Lan, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Chính phủ Phan Văn Khải, nguyên Phó Viện trưởng Viện IDS, Hà Nội

    31. Cao Lập, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên Giám đốc Làng Du lịch Bình Quới, TP HCM

    32. Hồ Uy Liêm, nguyên Phó Chủ tịch Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Hà Nội

    33. Nguyễn Đình Lộc, nguyên Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Hà Nội

    34. Nguyễn Khắc Mai, nguyên Vụ trưởng Ban Dân vận Trung ương, Hà Nội

    35. Huỳnh Tấn Mẫm, bác sĩ, Đại biểu Quốc hội khóa 6, nguyên Chủ tịch Tổng hội sinh viên Sài Gòn trước 1975, TP HCM

    36. Huỳnh Công Minh, linh mục Giáo phận Sài Gòn, TP HCM

    37. Phạm Gia Minh, TS, Hà Nội

    38. Kha Lương Ngãi, nguyên Phó Tổng biên tập báo Sài Gòn Giải phóng, TP HCM

    39. Nguyên Ngọc, nhà văn, nguyên thành viên Viện IDS, Hội An

    40. Hạ Đình Nguyên, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên Chủ tịch Ủy ban Hành động thuộc Tổng hội sinh viên Sài Gòn trước 1975, TP HCM

    41. Trần Đức Nguyên, nguyên Trưởng ban Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

    42. Phạm Xuân Nguyên, Chủ tịch Hội Nhà văn, Hà Nội

    43. Phạm Đức Nguyên, PGS TS, giảng viên cao cấp Đại học, Hà Nội

    44. Hồ Ngọc Nhuận, Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP Hồ Chí Minh, nguyên Giám đốc chính trị nhật báo Tin sáng, TP HCM

    45. Nguyễn Hữu Châu Phan, nhà nghiên cứu, Huế

    46. Hoàng Xuân Phú, GS Viện Toán học, Hà Nội

    47. Trần Việt Phương, nguyên trợ lý Thủ tướng Phạm Văn Đồng, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

    48. Nguyễn Đăng Quang, nguyên Đại tá Công an, Hà Nội

    49. Đào Xuân Sâm, nguyên thành viên Tổ Tư vấn của Thủ tướng Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, Hà Nội

    50. Tô Lê Sơn, kỹ sư, TP HCM

    51. Trần Đình Sử, GS TS, Hà Nội

    52. Nguyễn Trọng Tạo, nhà văn, Hà Nội

    53. Lê Văn Tâm, TS, nguyên Chủ tịch Hội Người Việt Nam tại Nhật Bản, Nhật Bản

    54. Trần Công Thạch, hưu trí, TP HCM

    55. Nguyễn Quốc Thái, nhà báo, TP HCM

    56. Trần Thị Băng Thanh, PGS TS, Hà Nội

    57. Lê Quốc Thăng, linh mục Giáo phận Sài Gòn, TP HCM

    58. Đào Tiến Thi, thạc sĩ, Hà Nội

    59. Nguyễn Minh Thuyết, GS TS, nguyên Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội, Hà Nội

    60. Phạm Toàn, nhà giáo, Hà Nội

    61. Phạm Đình Trọng, nhà văn, TP HCM

    62. Nguyễn Trung, nguyên trợ lý Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Viện IDS, Hà Nội

    63. Vũ Quốc Tuấn, nguyên trợ lý Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt, nguyên thành viên Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Phan Văn Khải, Hà Nội

    64. Hoàng Tụy, GS, Viện Toán học, nguyên Chủ tịch Viện IDS, Hà Nội

    65. Lưu Trọng Văn, nhà báo, TP HCM

    66. Trần Thanh Vân, kiến trúc sư, Hà Nội

    67. Nguyễn Viện, nhà văn, TP HCM

    68. Nguyễn Hữu Vinh, nhà báo, Hà Nội

    69. Tô Nhuận Vỹ, nhà văn, Huế

    70. Nguyễn Đắc Xuân, nhà văn, Huế

    71. Nguyễn Đông Yên, GS TS, Viện Toán học, Hà Nội

    72. Nguyễn Phú Yên, nhạc sĩ, TP HCM

    Đợt 2:

    73. Nguyễn Trọng Vĩnh, nguyên thiếu tướng, nguyên ủy viên Trung ương Đảng, nguyên cựu đại sứ Việt Nam tại Trung Quốc

    74. Phan Văn Thuận, giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

    75. Nguyễn Hữu Quý, kỹ sư, Đăk Lăk

    76. Phan Thị Hoàng Oanh, TS, TP HCM

    77. Trần Định, nhà báo, nghệ sĩ nhiếp ảnh, Hà Nội

    78. Bùi Hữu Hùng, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

    79. Nguyễn Lân Thắng, kỹ sư, Hà Nội

    80. Nguyễn Chí Đức, kỹ sư, Hà Nội

    81. Nguyễn Đức Nhã, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    82. Hoàng Cường, kỹ sư, Hà Nội

    83. Nguyễn Hồng Kiên, TS, Hà Nội

    84. Trương Văn Khiêm, công nhân, CHLB Đức

    85. Nguyễn Tường Long, Hoa Kỳ

    86. J.B Nguyễn Hữu Vinh, kỹ sư, blogger, Hà Nội

    87. Nguyễn Công Huân, Phó Giáo sư trường Đại học Aalborg, Đan Mạch

    88. Nguyễn Văn Dũng, lao động tự do, Việt Trì, Phú Thọ

    89. Nguyễn Việt Hưng, lập trình viên CNTT, Hà Nội

    90. Nguyễn Nam Việt, linh mục Công giáo thuộc Giáo phận Vinh, Hoa Kỳ

    91. Nguyen Huu Chanh, Hoa Kỳ

    92. Phạm Xuân Yêm, nguyên Giám đốc Nghiên cứu Vật lý, CNRS và Đại học Paris VI, Pháp

    93. Dạ Thảo Phương, Hà Nội

    94. Tran Thi Thanh Tam, Ba Lan

    95. Nguyễn Xuân Thọ, kỹ sư, CHLB Đức

    96. Vũ Tuấn, TS, freelancer, CHLB Đức

    97. Phan Văn Song, nguyên Quyền Hiệu trưởng trường THPT Chuyên Bến Tre, Australia

    98. Nguyễn Xuân Hoài, cán bộ hưu trí, TP HCM

    99. Hà Dương Tường, nguyên giáo sư đại học công nghệ Compiègne, Pháp

    100. Trần Ngọc Tuấn, nhà văn, nhà báo, Cộng hòa Czech

    101. Lê Hà Nam, quản lý sản xuất, Bình Dương

    102. Trần Kim Thập, giáo chức, Australia

    103. Pham Tuan Anh, công dân Việt Nam, Cộng hòa Czech

    104. Nguyễn Đức Việt, chuyên viên lập trình, Australia

    105. Nguyễn Trung Thành, kỹ sư, Phú Thọ

    106. Trinh Hồng Trang, giáo viên, Hà Nội

    107. André Menras - Hồ Cương Quyết, cựu tù chính trị, Chủ tịch Hiệp hội trao đổi sư phạm Pháp - Việt (ADEP), Pháp

    108. Sa Huỳnh, kỹ sư, Berlin, CHLB Đức

    109. Phạm Tư Thanh Thiện, nguyên Phó Trưởng ban Việt ngữ đài phát thanh RFI, Pháp

    110. Nguyễn Ngọc Giao, nhà giáo, nguyên Phó Tổng thư kí Hội người Việt Nam tại Pháp, phiên dịch Phái đoàn VNDCCH tại Hội nghị Paris về Việt Nam (1968-1973), Pháp

    111. Ðỗ Ðăng Giu, nguyên Giám đốc Nghiên cứu CNRS, Ðại học Paris-Sud, Pháp

    112. Nguyễn Mạnh Cường, kinh doanh, Praha, Cộng hòa Czech

    113. Nguyễn Hoàng, kĩ sư, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

    114. Nguyễn Đức Hiệp, chuyên gia Khoa học khí quyển, Australia

    115. Bùi Minh Quốc, nhà thơ, nguyên chủ tịch Hội Liên hiệp Văn học Nghệ thuật Lâm Đồng, Đà Lạt

    116. Hiền Thục, nghệ nhân mỹ thuật ứng dụng, nhà báo, nguyên phóng viên, biên tập viên Đài Phát thanh Truyền hình Lâm Đồng, Đà Lạt

    117. Huỳnh Tấn, cựu học sinh Quốc gia Nghĩa tử, TP HCM

    118. Vũ Cao Đàm, nguyên Viện trưởng Viện Chính sách Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội

    119. Vũ Tiến Nga, kỹ sư cơ khí, TP HCM

    120. Bùi Xuân Trường, kỹ sư cơ khí, Phú Thọ

    121. Trần Quang Thành, nhà báo, Slovakia

    122. Hoàng Thị Hà, hưu trí, Hà Nội

    123. Lê Thăng Long, TP HCM

    124. Hồ Sỹ Lâm, kỹ sư, Nghệ An

    125. Phạm Lê Duy Anh, sinh viên, Hà Nội

    126. Phạm Văn Ngữ, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    127. Nguyễn Thanh Hải, kỹ sư, Quảng Ninh

    128. Phạm Hữu Trí, cán bộ hưu trí TP HCM

    129. Hoàng Gia Cương, nhà thơ, Hà Nội

    130. Vũ Ngọc Thắng, hướng dẫn viên, Hải Phòng

    131. Trần Công Khánh, Hải Phòng

    132. Đặng Đăng Phước, giáo viên, Buôn Ma Thuột

    133. Khải Nguyên, nhà giáo, nhà văn, Hải Phòng

    134. Nguyễn Phạm Kim Sơn, công dân Việt Nam, Đà Nẵng

    135. Duong Van Vinh, nguyên sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

    136. Nguyễn Võ Toàn Quyền, xây dựng, Ninh Thuận

    137. Nguyễn Văn Pháp, kỹ sư, Đồng Nai

    138. Nguyễn Hoài Bắc, nguyên chiến sĩ Trung đoàn 223 từng tham gia chiến đấu 12 ngày đêm Điện Biên Phủ trên không, nguyên kỹ sư, Hà Nội

    139. Đặng Văn Tân, công dân Việt Nam, TP HCM

    140. Vũ Văn Thế, giáo viên, Nam Định

    141. Nguyễn Quốc Minh, nhà thơ, Hà Nội

    142. Nguyễn Ngọc Cúc, kỹ sư điện, Bình Dương

    143. Nguyễn Quang Hải, sinh viên, Hà Nội

    144. Nguyễn Chí Tuyến, Hà Nội

    145. Trương Minh Tam, quản lý thương mại, Hà Nam

    146. Nguyễn Đức Quỳ, công dân Việt nam, Hà Nội

    147. Nguyễn Đức Phổ, nông dân, TP HCM

    148. Nguyễn Trọng Thể, kỹ sư, Hà Tĩnh

    149. Đồng Quang Vinh, hưu trí, Khánh Hòa

    150. Minh Thọ, luật gia, nhà báo, nguyên Trưởng đại diện Tạp chí Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương, TP HCM

    151. Lê Văn Sinh, cựu giảng viên, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Hà Nội

    152. Ngô Đức Thọ, PGS TS, Hà Nội

    153. Nguyễn Thị Dương Hà, luật sư, Hà Nội

    154. Dương Văn Minh, nghiên cứu viên, TP HCM

    155. Nguyễn Văn Tường, kỹ sư, Hà Nam

    156. Nguyen Thuong Kinh, bác sĩ, Hà Nội

    157. Hoàng Lại Giang, nhà văn, TP HCM

    158. Trần Minh Thảo, viết văn, Lâm Đồng

    159. Phạm Khiêm Ích, nguyên Phó Viện trưởng Viện Thông tin Khoa học Xã hội, Hà Nội

    160. Trần Hữu Khánh, nguyên biên tập viên Nhà xuất bản Trẻ, TP HCM

    161. Lê Văn, TS, hưu trí, Tân Bình, TP HCM

    162. Phùng Hoài Ngọc, cựu giảng viên đại học, hội viên Hội nhà báo Việt Nam, An Giang

    163. Nguyễn Đăng Hưng, TSKH, Giáo sư Danh dự trường Đại học Liège, Bỉ

    164. Vũ Đức Lộc, công dân nước Việt Nam, Hàn Quốc

    165. Vu Cong Giao, TS, giảng viên đại học, Hà Nội

    166. Nguyen Thi Hoai Phuong, làm nghề tự do, Hà Nội

    167. Hoàng Sơn, nông dân, Thái Bình

    168. Nguyễn Xuân Nghĩa, TS, TP HCM

    169. Vũ Hải Long, TSKH, nghỉ hưu, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, TP HCM

    170. Nguyễn Hồng Khoái, chuyên viên Tư vấn Tài chính, hội viên CLB kế toán trưởng toàn quốc, hội viên hội Tư vấn Thuế Việt Nam, Hà Nội

    171. Tran Thi Quyen, Hội An

    172. Nguyễn Duy, nhà thơ, TP HCM

    173. Đặng Xuân Thắng, TP HCM

    174. Trần Hải, kỹ sư, TP HCM

    175. Nguyễn Thị Khánh Trâm, nghiên cứu viên văn hóa, TP HCM

    176. Nguyễn Quang Lập, nhà văn, TP HCM

    177. Phero Tran Duc Cuong, linh mục Giáo phận Đà Nẵng

    178. Tô Oanh, giáo viên nghỉ hưu, Bắc Giang

    179. Nguyễn Đắc Diên, bác sĩ, TP HCM

    180. Lê Trung Hà, CHLB Đức

    181. Trần Xuân Nam, TS, Hà Nội

    182. Lê Thanh Trường, cử nhân, Đà Nẵng

    183. Nguyễn Xuân Liên, Giám đốc Bảo tàng Chiến tranh Ngoài trời Vực Quành, Quảng Bình

    184. Hoàng Thế Trung, kỹ sư, Gia Lai

    185. Vũ Minh Trí, kĩ sư, Hà Nội

    186. Đào Minh Châu, TS, Cơ quan Hợp tác Phát triển Thuỵ Sĩ, Hà Nội

    187. Nguyễn Tâm Thiện, công nhân kỹ thuật, Strasbourg, Pháp

    188. Vũ Quốc Ngữ, thạc sĩ, nhà báo, Hà Nội

    189. Lê Khánh Hùng, TS, Hà Nội

    190. Phạm Thị Lâm, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    191. Nguyễn Đạt, kiến trúc sư, công chức, Hoa Kỳ

    192. Nguyễn Duy Phúc, thạc sĩ, kiến trúc sư, Hà Hội

    193. Huy Đức, nhà báo, đang du học tại Mỹ

    194. Nguyễn Minh Tiến, Hải Phòng

    195. Đào Hà Anh, sinh viên cao học, Hàn Quốc

    196. Thái Văn Cầu, chuyên gia Khoa học Không gian, Hoa Kỳ

    197. Phan Đắc Lữ, nhà thơ, TP HCM

    198. Trần Thiện Kế, dược sĩ, Hà Nội

    199. Phạm Hữu Lê Quốc Phục, quản lý, Đà Nẵng

    200. Nguyễn Ngọc Châu, PGS TS, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

    201. Phạm Văn Đỉnh, TSKH, Pháp

    202. Nguyễn Văn Lịch, kỹ sư, Hà Nội

    203. Lê Hùng, hưu trí, Hà Nội

    204. Le Van Phuc, hưu trí, Hà Nội

    205. Đoàn Phú Huyên, kỹ sư, Hà Nội

    206. Lưu Hà Sĩ Tâm, kỹ sư, Thái Bình

    207. Phạm Anh Tuấn, TS, Hà Nội

    208. Hồ Thị Sinh Nhật, giáo viên, Hà Nội

    209. Lương Sơn Bạc, kỹ sư, Kon Tum

    210. Đoàn Xuân Cao, công nghệ thông tin, Hải Phòng

    211. Trịnh Phúc Tuấn, thạc sĩ, nguyên Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Huế

    212. Phạm Văn Mầu, cử nhân, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    213. Phan Thế Vấn, bác sĩ, TP HCM

    214. Lê Ngọc Thanh, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

    215. Nguyễn Phương Minh, công dân, Hà Nội

    216. Cấn Văn Tuất, PGS TS, nguyên giảng viên trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội

    217. Ông Việt, kinh doanh, TP HCM

    218. Nguyễn Ngọc Diễm Phượng, công nhân viên, TP HCM

    219. Hoàng Hưng, cây bút tự do, TP HCM

    220. Doãn Mạnh Dũng, kỹ sư, Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư ký Hội Khoa học Kỹ thuật và Kinh tế Biển TP Hồ Chí Minh, TP HCM

    221. Nguyễn Vi Khải, nguyên Viện trưởng Viện Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hà Nội

    222. Trần Tố Nga, cựu tù chính trị trước 1975, Pháp

    223. Trần Văn Vinh, hướng dẫn du lịch, Hà Nội

    224. Phạm Văn Lễ, kỹ sư, TP HCM

    225. Trần Quốc Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

    226. Phạm Tuấn Trung, kỹ sư tin học, Hà Nội

    227. Trịnh Hồng Chương, lập trình viên, Thanh Hóa

    228. Phan Trọng Khang, thương binh hạng A loại 2/4, Hà Nội

    229. Phạm Trung Dũng, TS, Hà Nội

    230. Vũ Ngọc Thọ, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Australia

    231. Đào Tấn Phần, giáo viên, cựu ứng cử viên (tự ứng cử) Quốc hội Việt Nam khóa 13, Phú Yên

    232. Hoàng Đức Vương, kỹ sư, TP HCM

    233. Trần Tư Bình, giáo viên, Australia

    234. Vũ Ngọc Anh, cử nhân luật, Hà Nội

    235. Nguyen Huu Loc, công nhân, TP HCM

    236. Chu Sơn, nhà thơ, TP HCM

    237. Nguyễn Thị Kim Thoa, bác sĩ, TP HCM

    238. Nguyễn Hồng Quang, thạc sĩ, Viện Cơ học, Hà Nội

    239. Đinh Nguyễn, họa sĩ, Canada

    240. Đỗ Xuân Thọ, TS, Hà Nội

    241. Hoàng Lan, nguyên Trưởng Khoa Vật Lý trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, TP HCM

    242. Lê Đoàn Thể, kỹ sư, Hà Nội

    243. Võ Trường Thiện, nghề tự do, Khánh Hòa

    244. Nguyễn Công Chính, blogger, TP HCM

    245. Nguyễn Quốc Sơn, nhiếp ảnh gia, Hà Nội

    246. Vũ Thị Nhuận, Nhật Bản

    247. Lê Hoàng Lan, cán bộ về hưu, Hà Nội

    248. Bùi Ngọc Mai, thợ sửa xe, TP HCM

    249. Đặng Bá Mạnh Tri, buôn bán, Thừa Thiên Huế

    250. Đặng Văn Lập, kiến trúc sư, Hà Nội

    251. Võ Văn Tạo, nhà báo, cựu chiến binh Sư 304 Quảng Trị 1972, Nha Trang

    252. Doãn Kiều Anh, kỹ sư, TP HCM

    253. Đặng Bích Phượng, Hà Nội

    254. Đào Thanh Thủy, hưu trí, Hà Nội

    255. Lê Anh Hùng, blogger, Hà Nội

    256. Nguyễn Đức Toàn, TP HCM

    257. Nguyễn Hữu Trường, công dân, Bình Dương

    258. Nguyễn Hải Đăng, doanh nhân, Hà Nội

    259. Nguyễn Thu Nguyệt, giảng viên hưu trí, TP HCM

    260. Hà Thúc Huy, PGS TS, Đại học Khoa học Tự nhiên, TP HCM

    261. Quảng Trọng Nhân, công nhân, TP HCM

    262. Trần Lương Sơn, Phó Tiến sĩ, Hà Nội

    263. Trần Rạng, giáo viên, TP HCM

    264. Phạm Văn Hiền, nguyên giảng viên, trường Chính trị Tô Hiệu, Hải Phòng

    265. Ngô Kim Hoa, nhà báo, TP HCM

    266. Ngô Thanh Hà, cán bộ hưu trí, TP HCM

    267. Nguyễn Phương Anh, doanh nhân, Hà Nội

    268. Phạm Phước Vinh, TP HCM

    269. Hoàng Minh Tuấn, TP HCM

    270. Bùi Thái Sơn, kỹ sư, CHLB Đức

    271. Nguễn Đình Ấm, nhà báo, Hà Nội

    272. Bùi Văn Mạnh, Hà Nội

    273. Nguyễn Vĩnh Nguyên, cựu chiến binh, kỹ sư, Hà Nội

    274. Lê Kim-Song, PhD, Australia

    275. Phạm Duy Hiển, Vũng Tàu

    276. Lê Văn Thanh, kỹ sư, quản lý, Hải Phòng

    277. Hoàng Văn Vương, giảng viên trường Đại học Bách khoa, Hà Nội

    278. Dao Nguyen Ngoc, cựu chiến binh tham gia bảo vệ biên giới phía Bắc 1982-1985, CHLB Đức

    279. Vũ Trí Thức, cử nhân, TP HCM

    280. Tran Tri Dung, kỹ sư, Hà Nội

    281. Bùi Quang Thắng, thạc sĩ, Hà Nội

    282. Nguyễn Thành Nhân, kỹ sư, TP HCM

    283. Nguyễn Thế Anh, sinh viên, Hà Nội

    284. Thái Văn Tự, kỹ sư, Nghệ An

    285. Hoàng Văn Đán, học sinh, Hà Tĩnh

    286. Trịnh Ngọc Tiến, bác sĩ, Hà Nội

    287. Phạm Vương Ánh, kỹ sư, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, Nghệ An

    288. Trần Xuân Quang, Nghệ An

    289. Nguyễn Vũ Hiệp, sinh viên, Hà Nội

    290. Nguyễn Trí Dũng, dịch thuật tự do, Hà Nội

    291. Lã Việt Dũng, kỹ sư, Hà Nội

    292. Phạm Anh Tuấn, nhân viên văn phòng, Gia Lai

    293. Nguyễn Chương, nhà báo, TP HCM

    294. Tạ Duy Anh, nhà văn, Hà Nội

    295. Lê Doãn Cường, kỹ sư, TP HCM

    296. Đỗ Toàn Quyền, Giám đốc quản lý dự án, TP HCM

    297. Nguyễn Đăng Ninh, kiến trúc sư, TP HCM

    298. Trương Văn Minh, Phó Giám đốc, TP HCM

    299. Nguyễn Hùng Duy, kiến trúc sư, TP HCM

    300. Nguyễn Văn Dương, dân kinh doanh, Hà Giang

    301. Nguyễn Công Hệ, thuyền trưởng viễn dương, đã nghỉ hưu, TP HCM

    302. Phan Cự Cường, architech, Hà Nội

    303. Nguyễn Minh Khang, nhân viên vi tính, TP HCM

    304. Nguyễn Đức Tường, GS TS, cựu giáo sư Đại học Ottawa, Canada, Canada

    305. Nguyen Quoc Lan, giáo viên, nghỉ hưu, Hà Nội

    306. Phạm Văn Chính, kỹ sư, Hà Nội

    307. Hoàng Đức Doanh, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nam

    308. Khuất Mạnh Hải, Bộ phận thiết kế, Hà Nội

    309. Lê Công Vinh, IT, Vũng Tàu

    310. Phạm Minh Khang, sinh viên, TP HCM

    311. Đinh Văn Lưu, TP HCM

    312. Nguyễn Việt Anh, TS, Đại học Kyoto, Nhật Bản

    313. Trịnh Toàn, bảo vệ, Nam Định

    314. Bùi Trần Đăng Khoa, luật sư, TP HCM

    315. Nguyễn Lương Thịnh, tư vấn đầu tư, TP HCM

    316. Trần Công Thắng, bác sỹ, Na Uy

    317. Trần Minh Trường, CHLB Đức

    318. Bùi Phi Hùng, cán bộ, Hà Nội

    319. Chu Trọng Thu, cựu giáo chức, TP HCM

    320. Hồ Văn Tích, kỹ sư, TP HCM

    321. Nguyễn Thanh Xuân, kỹ sư, TP HCM

    322. Toan Ha Tran, Hà Lan

    323. Đặng Lợi Minh, giáo viên hưu trí, Hải Phòng

    324. Đàm Minh, cựu chiến binh, Hải Phòng

    325. Trương Chí Tâm, cử nhân, TP HCM

    326. Nguyễn Tiến Đức, kỹ sư, đang nghỉ hưu, TP HCM

    327. Trần Thị Hồng Lợt, kế toán, TP HCM

    328. Đoàn Văn Ngãi, Hải Phòng

    329. Hà Dương Tuấn, nguyên chuyên gia Công nghệ Thông tin, Pháp

    330. Đặng Nguyệt Ánh, hưu trí, Hà Nội

    331. Lê Kim Duy, kỹ sư, Huế

    332. Đỗ Như Phương, từng là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hungary

    333. Bùi Tín, nhà báo tự do, Pháp

    334. Thái Nguyễn Hoàng Tuấn, sinh viên, TP HCM

    335. Bùi Hoài Mai, họa sĩ, Hà Nội

    336. Trần Văn Bang, kỹ sư, TP HCM

    337. Vũ Ngọc Sơn, kế toán, Hà Nội

    338. Lê Hữu Nghị, kỹ sư, Hà Nội

    339. Trần Thị Hường, CHLB Đức

    340. Vũ Thị Phương Anh, công dân Việt Nam, TP HCM

    341. Trần Ngọc Thành, Ba Lan

    342. Nhật Tuấn, nhà văn, TP HCM

    343. Nguyễn Huy Dũng, dân thường, Vũng Tàu

    344. Hoàng Liên, giảng viên đại học, Hà Nội

    345. Nguyễn Phúc Khanh, Đà Nẵng

    346. Dương Sanh, cựu giáo viên, Khánh Hòa

    347. Nguyễn Việt Hùng, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

    348. Phan Minh Quân, cử nhân, TP HCM

    349. Đặng Văn Nam, TP HCM

    350. Bùi Việt Hà, Hà Nội

    351. Nguyễn Ngọc Đức, kỹ sư, Pháp

    Đợt 3:

    352. Ngô Văn Phương, huynh trưởng hướng đạo, Đại biểu Hội đồng Nhân dân TP HCM khóa 4, TP HCM

    353. Nguyễn Hữu Phước, nhà báo, nguyên cán bộ Ban Tuyên huấn Trung ương Cục Miền Nam, TP HCM

    354. Trần Văn Long, nguyên Phó Bí thư Thành đoàn TP HCM, nguyên Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty du lịch Sài Gòn (Saigontourist), TP HCM

    355. Nguyễn Thị Kim Chi, nghệ sĩ ưu tú, Hà Nội

    356. Nguyễn Thiện Nhân, nhân viên, Bình Dương

    357. Nguyễn Thành Tiến, sinh viên, Hải Phòng

    358. Dương Văn Tú, dược sĩ, giảng viên Trường Đại học Dược, Hà Nội

    359. Trương Thị Lan Yến, dược sĩ, TP HCM

    360. Đỗ Anh Tuấn, kinh doanh, Vĩnh Phúc

    361. Phạm Ngọc Cảnh Nam, nhà văn, Đà Nẵng

    362. Trương Quốc Dũng, kỹ sư, TP HCM

    363. Nguyễn Quốc Lập, kỹ sư, Hà Nội

    364. Võ Thanh Hà, giáo viên, Hà Nội

    365. Giuse Nguyễn Công Bắc, linh mục Giáo phận Vinh

    366. Hà Văn Thùy, nhà văn, TP HCM

    367. Nguyễn Quốc Bình, kỹ sư, TP HCM

    368. Nguyễn Xuân Phúc, lao động tự do, Hà Nội

    369. Nguyễn Mộng Nhưng, cán bộ nghỉ mất sức lao động, người viết văn không chuyên, Nam Định

    370. Phan Quốc Tuyên, kỹ sư, Thụy Sĩ

    371. Nguyễn Khắc Vỹ, cán bộ hưu trí, TP HCM

    372. Đặng Danh Ánh, PGS TS, nguyên Trưởng ban Đào tạo, Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Hà Nội

    373. Nguyễn Văn Đài, luật sư, Hà Nội

    374. Đỗ Như Ly, kỹ sư, hưu trí, TP HCM

    375. Nguyễn Văn Thuận, sinh viên, Nam Định

    376. Lê Quỳnh Mai, kỹ sư, Hà Nội

    377. Nguyễn Tiến Lực, nông dân, Hà Nội

    378. Ngô Minh Tín, sinh viên, TP HCM

    379. Nguyễn Đình Vinh, thạc sĩ, TP HCM

    380. Vũ Xuân Tửu, nhà văn, Tuyên Quang

    381. Phạm Thanh Sơn, kinh doanh, Hà Nội

    382. Nguyễn Đắc Kiên, nhà báo, Hà Nội

    383. Tran Duc Cung, TS hưu trí, TP HCM

    384. Nguyễn Ngọc (bloggger Nguyễn Ngọc Già), TP HCM

    385. Đào Duy Chữ, TSKH, TP HCM

    386. Phạm Lê Vương Các, sinh viên, TP HCM

    387. Lê Thị Hồng Hạnh, hưu trí, Hà Nội

    388. Vũ Linh, nguyên là giảng viên Đại học Bách khoa, Hà Nội

    389. Đinh Trí Nhật Huy, học sinh, TP HCM

    390. Nguyễn Đức Vinh, kỹ sư, Hải Phòng

    391. Hồ Đức Thanh, nghề tự do, Hà Nội

    392. Nguyễn Đức Nhân, công nhân, Hải Phòng

    393. Nguyễn Quang Nhàn, cán bộ công đoàn, đã hưu trí, Đà Lạt

    394. Lê Văn Tuynh, Bình Thuận

    395. Phạm Minh Cường, quân nhân, Quảng Ninh

    396. Trần Thị Hoa, sinh viên, TP HCM

    397. Phạm Hùng, hưu trí, Canada

    398. Văn Hiền Hạ Sỹ, Hà Nội

    399. Văn Phú Mai, cựu giáo viên, Quảng Nam

    400. Vũ Văn Lâm, sinh viên, Bạc Liêu

    401. Nguyễn Trang Nhung, kỹ sư, TP HCM

    402. Nguyễn Hà Trung, Hà Nội

    403. Trần Trọng Khánh, sinh viên, Hà Nội

    404. Nguyễn Đình Hòa, nhân viên, Quảng Bình

    405. Phan Thị Thùy Linh, giáo viên, Cần Thơ

    406. Võ Hữu Quyền, Khánh Hòa

    407. Đỗ Trọng Dương, sinh viên, TP HCM

    408. Trần Xuân Huyền, Nghệ An

    409. Phạm Việt Hùng, TS, Hàn Quốc

    410. Mai Văn Tuất (blogger Văn Ngọc Trà), TP HCM

    411. Lê Thanh Tùng, cử nhân, TP HCM

    412. Nguyễn Đức Hùng, kỹ sư, cựu chiến binh, Hà Nội

    413. Dao Xuan Tuan, Hà Nam

    414. Trần Quốc Túy, kỹ sư, đã hưu, Hà Nội

    415. Phan Bảo Châu, kỹ sư, đã hưu, Hà Nội

    416. Lê Quang Hải, sinh viên, Scotland

    417. Nguyễn Việt Triều, kiến trúc sư, Quảng Ngãi

    418. Tư Đồ Tuệ, Canada

    419. Phạm Quỳnh Hương, Hà Nội

    420. Nguyễn Văn Vương, nhân viên, TP HCM

    421. Vũ Nhật Khải, PGS TS, nguyên Vụ trưởng Vụ Đào tạo Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh, Hà Nội

    422. Bùi Thị Hội, chuyên viên cao cấp Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Hà Nội

    423. Nguyễn Minh, kỹ sư, TP HCM

    424. Đặng Đình Cung, kỹ sư, TS, Pháp

    425. Pham Xuan Phuong, Đại tá, cựu chiến binh, Hà Nội

    426. Vũ Văn Bách, sinh viên, Hà Nội

    427. Vũ Văn An, học sinh, Bạc Liêu

    428. Trần Việt Thắng, thạc sĩ, Hà Nội

    429. Ngô Văn Hải, thợ nguội, cử nhân kế toán, Yên Bái

    430. Trương Xuân Trường, lao động tự do, Thái Bình

    431. Trinh Hung CPA, thạc sĩ, Australia

    432. Đặng Hoàng Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

    433. Nguyễn Kiều Diễm, Long Biên, Hà Nội

    434. Nguyễn Hùng Cường, sinh viên, TP HCM

    435. Phạm Thu Thủy, Hà Nội

    436. Bùi Tiến An, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên cán bộ Ban Dân vận Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh, nguyên Chủ tịch Lực lượng Phụng sự lao động (trước 1975), TP HCM

    437. Lê Văn Linh, kỹ sư, Nam Định

    438. Trần Hưng Thịnh, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    439. Nguyễn Thị Chung, hưu trí, TP HCM

    440. Lưu Hồng Thắng, Hoa Kỳ

    441. Phan Kim Khánh, sinh viên, Thái Nguyên

    442. Trần Thị Tuyết Cơ, nội trợ, Hoa Kỳ

    443. Nguyễn Đức Dân, GS TS, nguyên Phó Chủ tịch Hội Ngôn ngữ học Việt Nam, TP HCM

    444. Mai Phan Việt Hùng, luật sư, TS, TP HCM

    445. Đặng Vũ Giang, TS, cán bộ nghiên cứu Viện Toán học, Hà Nội

    446. Chí Vĩnh Nguyên, Bình Dương

    447. Nguyễn Thị Yến Trang, sinh viên, TP HCM

    448. Vũ Văn Hiền, nhà giáo, Hà Nội

    449. Nguyễn Hòa, Cao học Hành chánh Sài Gòn, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

    450. Nguyễn Thái Hùng, kỹ sư, Nghệ An

    451. Lê Thị Phú, TS, TP HCM

    452. Thái Thăng Long, nhà thơ, TP HCM

    453. Đinh Minh Hân, nghề nghiệp IT, Bà Rịa Vũng Tàu

    454. Phạm Ngọc Minh, Hà Nội

    455. Nguyễn Văn Thạnh, chủ nhiệm CLB máu khó đông, Đà Nẵng

    456. Lê Hồng Phú, kỹ sư, Hà Nội

    457. Lê Tuấn Huy, TS, TP HCM

    458. Võ Quê, nhà thơ, Huế

    459. Nguyễn Hữu Việt Hưng, GS TSKH, Đại học Quốc gia Hà Nội

    460. Nguyễn Đức Độ, kinh doanh tự do, Bắc Ninh

    461. Tạ Dzu, Hoa Kỳ

    462. Vương Đức Hòa, kĩ sư điện, Hải Dương

    463. Lê Thái Dương, nhà báo, TP HCM

    464. Thomas Cong, IT Consultant, Hoa Kỳ

    465. Lê Xuân Thiêm, kinh doanh, TP HCM

    466. Nguyễn Thái Minh, doanh nghiệp, Thái Nguyên

    467. Lê Mai, hưu trí, Australia

    468. Phạm Kỳ Đăng, làm thơ, dịch thuật, CHLB Đức

    469. Trần Đình Thanh Lam, cựu nhà giáo, cựu nhà báo, TP HCM

    470. Lưu Anh Tuấn, Ba Lan

    471. Nguyễn Hùng Sơn, họa sĩ, Hà Nội

    472. Pham Hoang Nam, cử nhân, Bình Phước

    473. Lê Văn Điền, TS, Ba Lan

    474. Trương Lợi, kỹ sư, TP HCM

    475. Đặng Đình Tấn Trương, sinh viên, TP HCM

    476. Phùng Liên Đoàn, TS, Chủ tịch Hội nhân đạo Vietnamese American Scholarship Fund (VASF) và Fund for the Encouragement of Self-Reliance (FESR), Hoa Kỳ

    477. Hoàng Hồng Sơn, TS, kỹ sư, Pháp

    478. Nguyễn Kim Thảo, giảng viên, TP HCM

    479. Trần Đức Thạch, Hội viên Hội Văn học Nghệ thuật Nghệ An

    480. Cao Văn Khánh, sinh viên, Lai Châu

    481. Vũ Bùi, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

    482. Vũ Văn Quyết, kỹ sư, Vĩnh Phúc

    483. Trần Hải Hạc, nguyên PGS trường Đại học Paris 13, Pháp

    484. Nguyễn Trung Dân, Giám đốc Chi nhánh Nhà xuất bản Hội Nhà văn tại Miền Nam, TP HCM

    485. Nguyễn Ngọc Hùng, sinh viên, Pháp

    486. Phạm Đức Long, Hà Nội

    487. Lê Minh Hằng, kỹ sư, Hà Nội

    488. Nguyễn Thanh Bình, kỹ sư, Huế

    489. Nguyễn Chí Linh, Phó Chủ tịch Hội đồng Giám mục Việt Nam, Giám mục Giáo phận Thanh Hóa

    490. Phạm Hữu Anh Huy, cử nhân, TP HCM

    491. Le Dinh Hong, kế toán, Canada

    492. Le Thi Nhan, nội trợ, Canada

    493. Hoàng Văn Minh, kỹ sư, Hà Nội

    494. Hồ Vĩnh Trực, kỹ thuật viên, TP HCM

    495. Nguyễn Văn Hùng, hưu trí, TP HCM

    496. Võ Quang Luân, công dân, Hà Nội

    497. Nguyễn Tiến Dũng, kinh doanh, Nghệ An

    498. Hà Văn Thịnh, Đại học Khoa học Huế

    499. Võ Tá Luân, kỹ thuật IT, TP HCM

    500. Nguyễn Đức Quyết, kỹ sư, Bắc Ninh

    501. Nguyễn Thị Hường, nghiên cứu sinh, Đại học Indiana, Hoa Kỳ

    502. Nguyễn Tường Thụy, cựu chiến binh, cử nhân, Hà Nội

    503. Nguyễn Ngọc Sơn, cựu chiến binh, kinh doanh, TP HCM

    504. Khai Tâm, Nhật Bản

    505. Nguyễn Huy Đức, buôn bán nhỏ, Hà Tĩnh

    506. Cao Xuân Hưng, TP HCM

    507. Phạm Quang Hiếu, họa sĩ, Hà Nội

    508. Nguyễn Xuân Thịnh, giáo viên, TP HCM

    509. Trần Kiều Hưng, kỹ sư, TP HCM

    510. Trần Ngọc Tùng, IT, TP HCM

    511. Mai Xuân An, sinh viên, Khánh Hòa

    512. Trần Tiến Đức, kỹ sư, nhà báo, đạo diễn truyền hình, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    513. Trần Minh Thiện, sinh viên, Hà Nội

    514. Nguyễn Duy Tư, cử nhân, TP HCM

    515. Nguyễn Đình Hà, cử nhân, Hà Nội

    516. Hiệp-Hoà T. Nguyễn, TS, Giám đốc, Hoa Kỳ

    517. Nguyễn Thế Phương, TS,  Canada

    518. Nguyễn Văn Phúc, kỹ sư, Bình Định

    519. Trần Tuấn Lộc, công dân Việt Nam, TP HCM

    520. Nguyễn Trọng Đại, giảng viên, Pháp

    521. Hồ Quang Huy, kỹ sư, Nha Trang

    522. Đinh Nhật Uy, kỹ sư, Long An

    523. Nguyễn Thị Kim Liên, nội trợ, Long An

    524. Đinh Văn Chuộn, thợ điện 7/7, Long An

    525. Trần Trung Vĩnh, nhân viên, Long An

    526. Hà Sĩ Phú, tài xế, Long An

    527. Đinh Quân, thợ chụp ảnh, Long An

    528. Nguyễn Thế Hiệp, bảo vệ siêu thị, Long An

    529. Đỗ Văn Thái, kỹ thuật viên, Long An

    530. Trịnh Đình Thuận, cử nhân, Hà Nội

    531. Nguyễn Trọng Hoàng, bác sĩ, Pháp

    532. Nguyễn Xuân Anh, kỹ sư, Hoa Kỳ

    533. Bạch Long Giang, Hà Nội

    534. Nguyễn Trọng Nhân, nhiếp ảnh, Tiền Giang

    535. Thùy Linh, nhà văn, Hà Nội

    536. Lương Hữu Minh, giáo viên, TP HCM

    537. Le Van Hiep, sinh viên, TP HCM

    538. Thích Nguyên Hùng, nghiên cứu, dịch thuật, giảng dạy Phật pháp, Pháp

    539. Khổng Hy Thiêm, kỹ sư, Khánh Hòa

    540. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

    541. Đặng Hoàng Hậu, chuyên viên, Cần Thơ

    542. Nguyễn Ngọc Hưng, IT, Nam Định

    543. Võ Công Tường, công dân, Hà Tĩnh

    544. Nguyễn Ngọc Sơn, nhà giáo, nhà báo, Hà Nội

    545. Tran Van Thuan, CHLB Đức

    546. Trần Anh Đức, kỹ sư, Hà Nội

    547. Lê Vạn Tùng, Đăk Lăk

    548. Nghiêm Phong, hưu trí, Hà Nội

    549. Trần Hữu Kham, thương binh mù, cựu tù chính trị Côn Đảo, TP HCM

    550. Nguyễn Đức Quỳnh, kinh doanh, TP HCM

    551. Ngô Thị Kim Cúc, nhà văn, nhà báo, TP HCM

    552. Lê Phụng, cán bộ Quân đội, TP HCM

    553. Trần Hữu Đức, bác sĩ thú y, kinh doanh, Hà Tĩnh

    554. Pham Mai Ly, student, Thụy Điển

    555. Tô Hoài Nam, công nhân, Nha Trang

    556. Nguyễn Bảo Lâm, kiến trúc sư, Đại học Kiến trúc Hà Nội

    557. Tran Phuc Thong, cán bộ nghiên cứu Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện, đã nghỉ hưu, thương binh 3/4 thời chống Pháp, Hà Nội

    558. Trần Hưng Bình, chuyên gia hệ thống, Singapore

    559. Nguyễn Đức Nam, kỹ thuật viên IT, Thanh Hóa

    560. Ngô Mạnh Hùng, kỹ sư, Hưng Yên

    561. Đặng Quốc Trọng, sinh viên, Bình Dương

    562. Lê Đình Thôi, kỹ sư, Thừa Thiên Huế

    563. Lê Chí Thành, sinh viên, Hà Nội

    564. Tinh Phan MSc, BEng, CEng, MIET Senior Design Engineer, Anh

    565. Đỗ Vân Anh, giáo viên, Hà Nội

    566. Trịnh Quốc Việt, Hà Nội

    567. Tống Văn Linh, kỹ sư, Thái Bình

    568. Truong Bich Phuong, nhân viên, TP HCM

    569. Ngô Minh, nhà thơ, hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Huế

    570. Trí Tài, nhân viên, TP HCM

    571. Lương Đức Hùng, kỹ sư, TP HCM

    Đợt 4:

    572. Trần Hữu Tá, PGS TS, TP HCM

    573. Vũ Quang Việt, TS, nguyên chuyên gia kinh tế Liên Hiệp Quốc, Hoa Kỳ

    574. Nguyễn Tuấn Long, kinh doanh, Hà Nam

    575. Đào Hữu Nghĩa Nhân, kỹ sư, TP HCM

    576. Nguyễn Bá Dũng, kỹ sư, Hà Nội

    577. Cao Thanh, du học sinh, Đài Loan

    578. Đặng Hữu Tuấn, giáo viên, Bắc Giang

    579. Lê Văn Quảng, Ba Lan

    580. Hồ Thanh, họa sĩ, TP HCM

    581. Nguyễn Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

    582. Nguyễn Thị Ngọc Hà, giáo viên, Lào Cai

    583. Van Dinh Nguyen, huu trí, CHLB Đức

    584. Trần Ngọc Sơn, kỹ sư, Pháp

    585. Nguyễn Thị Thanh Hằng, dược sĩ, Pháp

    586. Nguyễn Đình Trị, bác sĩ, TP HCM

    587. Lê Đức Quang, TS, giảng viên, Đại học Huế

    588. Nguyễn Đăng Nghiệp, giáo viên, TP HCM

    589. Nguyen Viet, CHLB Đức

    590. Huỳnh Thái Học, kỹ sư, Nha Trang

    591. Phan Tấn Huy, kế toán, TP HCM

    592. Hoàng Minh Tường, nhà văn, Hà Nội

    593. Nguyễn Duy Việt, Hải Phòng

    594. Đinh Xuân Duyệt, kỹ sư đã hưu trí, Hà Nội

    595. Nguyễn Văn Duyên, kỹ sư, Hà Nam

    596. Nguyễn Văn Diện, Đại úy về hưu, 40 năm tuổi đảng, Hà Nam

    597. Lê Thị Là, nông dân, Hà Nam

    598. Nguyễn Thị Luyến, nông dân, Hà Nam

    599. Nguyễn Văn Duy, công nhân, Hà Nam

    600. Kim Ngọc Cương, chuyên viên chính, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    601. Nguyễn Trọng Phú, nhân viên Hyundai Heavy Industries, Hàn Quốc

    602. Nguyen Van Nghiem, nguyên giảng viên Đại học Giao thông Vận tải, Hà Nội

    603. Nguyễn Hữu Thao, cựu quân nhân F289, Bộ Tư lệnh Công binh, Bulgaria

    604. Ngô Cao Chi, kỹ sư điện tử, Hoa Kỳ

    605. Đức Nhân, Đà Nẵng

    606. Đặng Ngọc Quang, Đống Đa, Hà Nội

    607. Hoàng Quý Thân, PGS TS, Hà nội

    608. Nguyễn Văn Viễn, Hà Nội

    609. Nguyễn Văn Hải, Hải Phòng

    610. Trương Tấn Hồng Phúc, du học sinh tại Australia

    611. Nguyễn Văn Kinh (Sơn Hà), cựu chiến binh chống Nhật, Pháp, Mỹ, lão thành Cách mạng, Hà Nội

    612. Nguyễn Minh Hùng, công nhân, CHLB Đức

    613. Nguyễn Văn Dũng, kỹ sư xây dựng, Đồng Nai

    614. Trần Thị Xuân, bác sĩ, Hà Nội

    615. Phạm Quang Nam, tư vấn tự do, Hà Nội

    616. Nguyễn Thị Liên, Nghệ An

    617. Từ Anh Tú, thợ sơn, Bắc Giang

    618. Trần Thanh Trúc, Bà Rịa - Vũng Tàu

    619. Nguyễn Minh Quân, kỹ sư, Quảng Ninh

    620. Hoàng Thúc Tấn, nguyên Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Hà Nội

    621. Hồ Văn Khuynh, nông dân, Đắk Nông

    622. Trần Nam, sinh viên, Hà Nội

    623. Lê Hồng Quang, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

    624. Nguyễn Văn Tâm, công dân, TP HCM

    625. Trần Quý Huy, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    626. Ypen Bing, dân tộc Mnông Rlam, Dăk Lăk

    627. Thanh-Nhan Le, hành nghề tự do, CHLB Đức

    628. Bùi Thị Minh Hằng, dân oan, Vũng Tàu

    629. Nguyễn Cảnh Hoàn, nguyên Chủ tịch Hội Người Việt vùng Mansfeld - Südharz, Bang Sachsen Anhalt, Lutherstadt Eisleben, CHLB Đức

    630. Bùi Đình Giáp, kỹ sư, Hải Phòng

    631. Đỗ Thành Long, giáo viên, TP HCM

    632. Bùi Văn Bồng, Đại tá, nhà báo, Hà Nội

    633. Lê Huy Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

    634. Trịnh Minh Hiếu, sĩ quan quân đội, đảng viên, Thanh Hóa

    635. Nguyễn Phú Hải, Hà Nội

    636. Nguyễn Văn Tòng, nhà giáo về hưu, Đà Lạt

    637. Nguyễn Thanh Phong, giảng viên, An Giang

    638. Nguyễn Thị Thanh Mai, Giám đốc công ty tư nhân, Hà Nội

    639. Phạm Văn Hải, kỹ sư, Software Developer, Nha Trang

    640. Nguyễn Viết Lầu, giảng viên đại học, hội viên Hội Cựu chiến binh Việt Nam, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    641. Hoàng Hoàng Mai, Hà Lan

    642. Lương Bảo Duy, sinh viên, TP HCM

    643. Trần Tấn Thiện, sinh viên, Đà Nẵng

    644. Trần Tú Phương, lập trình viên, cử nhân, TP HCM

    645. Nguyen Manh Hung, công nhân, Hoa Kỳ

    646. Huynh Vince, công nghệ thông tin, Hoa Kỳ

    647. Phan Bùi Anh Tài, kĩ sư, Hà Nội

    648. Mai Phúc Anh, nhạc công, Cần Thơ

    649. Trần Liễu Châu, doanh nhân, CHLB Đức

    650. Ngô Đắc Lợi, nhạc sĩ, Cần Thơ

    651. Lê Thị Hoàng Lan, nội trợ, Cần Thơ

    652. Vu Quang, PGS TS, nhà nghiên cứu sư phạm, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    653. Nguyễn Kim Thái, công dân Việt Nam, Vũng Tàu

    654. Nguyễn Quang Phái, TS, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    655. Lê Tấn Đức, phụ trách Thương mại, Văn phòng Đại diện Johs, Rieckermann tại Việt Nam, TP HCM

    656. Lê Bảo, chứng khoán, TP HCM

    657. Lê Viết Bình, TS, hưu trí, TP HCM

    658. Nguyen Van Binh, kỹ sư, TP HCM

    659. Phạm Minh Châu, GS TS, Đại học Paris 7, Pháp

    660. Phạm Xuân Huyên, GS TS, Đại học Paris 7, Pháp

    661. Phạm Hạc Yên-Thư, TS, Trưởng phòng Dược, Bệnh viện Orsay, Pháp

    662. Nguyễn Quốc Vũ, IT, Cộng hòa Czech

    663. Theresa Lê Hằng, sinh viên, Hà Nội

    664. Nguyễn Trường Việt Linh, sinh viên, Hà Nội

    665. Phạm Sơn Toàn, sinh viên, Hà Nội

    666. Nguyễn Tiến Nam, kinh doanh tự do, Hà Nội

    667. Nguyễn Minh Mẫn, kĩ sư, về hưu, Canada

    668. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, hưu trí, Canada

    669. Nguyễn Quang Bình Tuy, bác sĩ, TP HCM

    670. Lý Tiến Đạt, sinh viên, TP HCM

    671. Nguyễn Hữu Úy, TS, kỹ sư, Hoa Kỳ

    672. Sỹ Nguyễn, Hoa Kỳ

    673. Hoàng Trung Mạnh, nguyên cán bộ khoa Triết học trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, nguyên bí thư Chi bộ trường Đại học tổng hợp Humboldt 1992-1993, Pháp

    674. Lương Đình Cường, Tổng Biên tập Báo điện tử NguoiViet.de, CHLB Đức

    675. Lưu Thùy Linh, luật sư, Hà Nội

    676. Nguyễn-Khoa Thái Anh, nhà giáo, Hoa Kỳ

    677. Trịnh Xuân Tài, kỹ sư, Hà Nội

    678. Nguyen Ngoan, kỹ sư, Thụy Sĩ

    679. Nguyễn Sỹ Phương, Dr, CHLB Đức

    680. Chu Văn Keng, cử nhân, CHLB Đức

    681. Pham Chan, Phần Lan

    682. Nguyen Quang Tuyen, nghệ sĩ Thị giác, Hoa Kỳ

    683. Đỗ Quyên, du học sinh, Canada

    684. Nguyễn Thị Phượng, nhân viên ngân hàng, CHLB Đức

    685. Vũ Manh Hùng, cựu giảng viên Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật - Thương mại, Hà Nội

    686. Vũ Văn Hùng,  cựu giáo viên, Hà Nội

    687. Phan Văn Hùng, cựu giáo viên, Hà Nội

    688. Phạm Văn Tiến, kỹ sư, Hải Phòng

    689. Hoàng Dương Tuấn, giáo sư Đại học Công nghệ Sydney, Australia

    690. Nguyễn Hữu Việt, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    691. Lê Diễn Đức, nhà báo, Hoa Kỳ

    692. Trịnh Anh Hùng, kinh doanh, CHLB Đức

    693. Đào Quang Huy, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    694. Le Gia Phong, CHLB Đức

    695. Nguyễn Mạnh Đạt, sinh viên, Cộng hòa Czech

    696. Bùi Đức Hào, TS, nguyên Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Người Việt Nam tại Pháp, Pháp

    697. Ngô Anh Văn, TS, Đại học Nam California, Hoa Kỳ

    698. Nguyễn Việt Bách (bút danh Phan Thành Đạt), hướng dẫn viên du lịch, sinh viên, Pháp

    699. Kiệt Nguyễn, Hoa Kỳ

    700. Lê Thị Phương Hoa, Đà Nẵng

    701. Nguyễn Quyền, công dân Việt Nam, CHLB Đức

    702. Trần Ngọc Châu, kinh doanh, Anh Quốc

    703. Ngụy Hữu Tâm, TS, cán bộ nghiên cứu vật lý tại Viện Khoa học Việt Nam, đã về hưu, Hà Nội

    704. Le Huu Chinh, cư sĩ Phật giáo Hòa Hảo, Canada

    705. Đỗ Ngọc Quỳnh, TS, nhà giáo Đại học Cần Thơ, đã nghỉ hưu, TP HCM

    706. Phạm Tiến Quốc, TP HCM

    707. Le Anh Phong, công nhân, Canada

    708. Hoàng Đức, nhà báo, Quảng Trị

    709. Đỗ Tiến Trung, Hải Phòng

    710. Lưu Gia Lạc, thợ tiện, TP HCM

    711. Thế Dũng, nhà văn, nhà thơ, CHLB Đức

    712. Chu Văn, cử nhân, CHLB Đức

    713. Phan Đăng Khoa, nhà báo, Hà Nội

    714. Nguyễn Ngọc Trân, nhân viên thiết kế game, TP HCM

    715. Nhanh Van Truong, Trung úy, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

    716. Ngô Thanh Tú, hướng dẫn viên và viết báo tự do, Khánh Hòa

    717. Nguyễn Ngọc Biên, kỹ sư, Hà Nội

    718. Hung Huynh, Hoa Kỳ

    719. Phạm Tuyên, bác sĩ, TP HCM

    720. Tran Hang Nga, GS, Hoa Kỳ

    721. Mai Nhật Đăng, học sinh, Nhật Bản

    722. Đàm Huy Hoàng, nông dân, Hưng Yên

    723. Hoàng Nghĩa Thắng, kỹ sư, Nghệ An

    724. Đặng Chương Ngạn, viết văn, TP HCM

    725. Nguyễn Nữ Phương Dung, sinh viên, TP HCM

    726. Hoàng Huyền Trang, sinh viên, Hà Nội

    727. Hồ Thị Hòa, thạc sĩ, TP HCM

    728. Nguyễn Sỹ Vinh, kỹ sư, Nghệ An

    729. Nguyễn Chinh, Hà Nội

    730. Hoàng Văn Lạc, cử nhân, Bình Thuận

    731. Trần Thị Hoa, giáo viên, TP HCM

    732. Nguyen Quang Tan, giáo viên, TP HCM

    733. Trần Tiễn Cao Đăng, nhà văn, dịch giả, trí thức tự do, Hà Nội

    734. Nguyễn Văn Thanh, cử nhân, TP HCM

    735. Đỗ Minh Tuấn, nhà thơ, đạo diễn, Hà Nội

    736. Bùi Phan Thiên Giang, chuyên viên, TP HCM

    737. Nguyên Văn Hùng, công chức, Bắc Giang

    738. Nguyễn Thị Phương Thảo, kế toán, Hà Nội

    739. Nguyễn Đức Nam, du học sinh, Hàn Quốc

    740. Đỗ Khắc Chiến, hưu trí, Hà Nội

    741. Nguyễn Thị Ánh Hiền, biên phiên dịch, TP HCM

    742. Nguyễn Trần Quyên Quyên, Senior Account Officer, TP HCM

    743. Nguyễn Việt Cường, kỹ sư, Bà Rịa - Vũng Tàu

    744. Nguyen Hà Tĩnh, hành nghề tự do, Hoa Kỳ

    745. Lê Mạnh Hà, bất động sản, Hải Phòng

    746. Trịnh Xuân Dũng, thạc sĩ, kỹ sư điện, Đồng Nai

    747. Nguyễn Xuân Mạnh, kỹ sư, TP HCM

    748. Nguyễn Thị Mai Phượng, Hà Nội

    749. Nguyễn Thị Quỳnh Như, sinh viên, Đồng Nai

    750. Phan Văn Hiến, PGS TS, nhà giáo, Hà Nội

    751. Trần Thị Anh, cán bộ, Hà Nội

    752. Đỗ Hoàng Điệp, kỹ sư, Hà Nội

    753. Trần Thị Thu Hương, kế toán, Hà Nội

    754. Hoàng Thị Ngọc, kiến trúc sư, Hà Nội

    755. Phạm Đức Chính, nhân viên văn phòng, TP HCM

    756. Trần Thanh Bình, kỹ sư, Hà Nội

    757. Nguyễn Thạch Cương, TS, Hà Nội

    758. Hà Chí Hải, buôn bán, Hà Nội

    759. Trần Đình Quân, cử nhân, Quảng Trị

    760. Jo - Trần, kinh doanh, Hà Nội

    761. Lê Thành Tài, kỹ sư, Vũng Tàu

    762. Vu Khac Luong, Đại học Y Hà Nội

    763. Phạm Văn Giang, cử nhân, Hà Nội

    764. Lê Huỳnh Hữu Hạnh, sinh viên, TP HCM

    765. Nguyễn Thanh Hiền, công nhân, Đồng Tháp

    766. Phạm Hải Hồ, TS, biên soạn sách, dịch thuật, CHLB Đức

    767. Lê Xuân Mười, chuyên viên kinh doanh xuất nhập khẩu, TP HCM

    768. Lê Văn Hiệu, kỹ sư, TP HCM

    769. Trần Trọng Khánh, kỹ thuật viên, Hà Nội

    770. Trương Minh Tịnh, Giám đốc Công ty TithacoPty LTD, Australia

    771. Nguyễn Quốc Khánh, kỹ sư, TP HCM

    772. Trần Nguyễn Bảo Châu, sinh viên, Hoa Kỳ

    773. Hồ Xuân Anh, Nghệ An

    774. Đỗ Quý, thạc sĩ, Australia

    775. Trần Tâm Thương, Quảng Ninh

    776. Doãn Hữu Phồn, Bà Rịa - Vũng Tàu

    777. Bùi Văn Bông, cán bộ về hưu, Đà Nẵng

    778. Đinh Anh Tú, học sinh, TP HCM

    779. Dinh Van Hien, bác sĩ, Dong Nai

    780. Trần Xuân Sơn, đồ họa, Hà Nội

    781. Phạm Anh Chiến, kỹ sư, Hà Nội

    782. Nguyễn Ngọc Lưu, nhà giáo ưu tú, hưu trí, TP HCM

    783. Trương Quang Chế, nguyên Phó Chủ nhiệm Khoa Ngữ Văn Trường Đại học Cần Thơ

    784. Đinh Nguyễn Thanh Hùng, TP HCM

    785. Tran Ngoc Thanh, Hà Nội

    786. Nguyễn Quý Kiên, kỹ thuật viên, Hà Nội

    787. Nguyễn Ngọc Hiếu, kinh doanh tự do, Hà Nội

    788. Nguyễn Văn Báu, kỹ sư, Hà Nội

    789. Phan Phước Toàn, cử nhân, TP HCM

    790. Huỳnh Thục Vy, blogger, Đaklak

    791. Lê Khánh Duy, Đaklak

    792. Nguyễn Tiến Tài, nhà giáo hưu trí, Hà Nội

    793. Trịnh Duy, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật, Philippines

    794. Phạm Thanh Lâm, kỹ sư, Đan Mạch

    795. Nguyễn Minh Chính, Hà Nội

    796. Nguyễn Hữu Tuyến, kỹ sư hưu trí, TP CHM

    797. Hoan Bùi, cựu sĩ quan Quân lực Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

    798. Nguyễn Văn Bảo, học sinh, TP HCM

    799. Nguyễn Hồng Điệp, TP HCM

    800. Nguyễn Kỳ Hưng, Curtin University, Australia

    801. Hoàng Thúc Cảnh, nguyên cố vấn Văn phòng chính phủ, Hà Nội

    802. Huỳnh Thúc Cẩn, Đại tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, hưu trí, cựu cố vấn quân sự chính phủ cách mạng Lào, Hà Nội

    803. Nguyễn Thị Xuân Mai, hưu trí, Hà Nội

    804. Lê Đăng Tuấn, lao động tự do, Đồng Nai

    805. Đỗ Thịnh, TS, hưu trí, Hà Nội

    806. Nguyễn Duy Linh, doanh nhân, Huế

    807. Hồ Thanh Hùng, kỹ sư, TP HCM

    808. Nguyễn An Liên, công nhân, Đà Nẵng

    809. Nguyễn Duy Thịnh, cử nhân, TP HCM

    810. Lê Đ. Quang, kinh doanh, Hoa Kỳ

    811. Nguyễn Hữu Minh, dược sĩ, TP HCM

    812. Đoàn Nguyên Hồng, kỹ sư hồi hưu, Australia

    813. Xà Quế Châu, đầu bếp, TP HCM

    814. Trần Thị Vân Lương, nội trợ, Hà Nội

    815. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

    816. Phạm Văn Nhiên, công nhân, Hà Nội

    817. Nguyễn Sơn Phong, Vũng Tàu

    818. Diệp Bảo Tuấn, Nha Trang

    819. Trần Quốc Hiệp, công dân, Hà Nội

    820. Ngô Hoàng Hưng, kinh doanh, TP HCM

    821. Huynh Van Que, nguyen Hiệu trưởng trường cấp 2, 3 Phú Lộc, Thừa Thiên Huế

    822. Nguyễn Tiến Đạt, Chủ tịch Liên đoàn sinh viên Công giáo Việt Nam, Hà Nội

    823. Phan Xuan Trinh, công nhân hưu trí, Hoa Kỳ

    824. Đạt Nguyễn, TS, La Trobe University, Australia

    825. Hồ Sĩ Hải, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

    826. Nguyễn Thanh Xuân, công nghệ thông tin, TP HCM

    827. Nguyễn Đức Quyết, kỹ sư, CHLB Đức

    828. Đào Quang Khải, Viện Toán học, Hà Nội

    829. Đoàn Văn Chung, thạc sĩ, Hà Nội

    830. Nguyễn Hoài Nam, kinh doanh, Thanh Hóa

    831. Trần Văn Thọ, GS, Đại học Waseda, Nhật Bản

    832. Nguyễn Thanh Tùng, chuyên viên văn phòng, TP HCM

    833. Lê Tự Bình, công dân Việt Nam, Hà Nội

    834. Mai Phương Tú, người dân, Hà Nội

    835. Hoàng Thị Thiên Nga, TP HCM

    836. Lê Minh Hiếu, cử nhân, TP HCM

    837. Nguyễn Hoàng Bá, nhà báo, Nha Trang

    838. Đỗ Lê Hoàng, kỹ sư, Hải Phòng

    839. Lê Bá Diễm Chi (tức Song Chi), đạo diễn phim, nhà báo độc lập, Na Uy

    840. Nguyễn Nhụy, TS, Đại học Quốc gia Hà Nội

    841. Ngô Thế Hiền, hưu trí, Hà Nội

    842. Nguyễn Hồng Phi, họa sĩ, Thái Lan

    843. Huỳnh Thị Minh Bài, thương binh, đã nghỉ hưu, Bình Định

    844. Nguyễn Thanh Lịch, công dân Việt Nam, Khánh Hòa

    845. Trịnh Hiệp, kỹ sư, Hà Nội

    Đợt 5:

    846. Huỳnh Sơn Phước, nhà báo, nguyên thành viên Viện IDS, nguyên Phó Tổng Biên tập báo Tuổi trẻ, TP HCM

    847. Lê Thân, cựu tù chính trị Côn Đảo, nguyên cán bộ phong trào đấu tranh của nhân dân, sinh viên, học sinh tranh thủ dân chủ Thành phố Đà Lạt, TP HCM

    848. Nguyễn Văn Chương, đã về hưu, Bỉ

    849. Thạch Quang Hải, Hà Nội

    850. Trương Long Điền, công chức hưu trí, An Giang

    851. Lê Thúy, Ba Lan

    852. Nguyễn Đức Nhuận, GS TSKH, nguyên Giám đốc Trung tâm phát triển SEDET (Université Paris 7/CNRS) hưu trí, Pháp

    853. Phan Thị Phi Phi, GS TSKH, bác sĩ, hưu trí, trường Đại học Y Hà Nội

    854. Phạm Quang Long, linh mục Giáo phận Vinh, Nghệ An

    855. Hoang Hoa, hành nghề tự do, hưu trí, CHLB Đức

    856. Trần Bích Thủy, hưu trí, Pháp

    857. Nguyễn Thịnh, cử nhân, TP HCM

    858. Bùi Bình Thuận, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    859. Trịnh Hồng Kỳ, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    860. Lương Linh Hoạt, cựu chiến binh, TP HCM

    861. Phạm Hữu Nghệ, cựu chiến binh, thương binh, TP HCM

    862. Vũ Công Hưng, giáo viên, Thái Bình

    863. Nguyễn Hữu Chuyên, giáo viên, Thái Bình

    864. Nguyễn Văn Hiền, công nhân, Quảng Ngãi

    865. Phạm Đức Tuấn, công nhân, TP HCM

    866. Mai Phương Bắc, kỹ sư, Hà Nội

    867. Nguyễn Đăng Bảy, kỹ sư, Đà Lạt

    868. Nguyễn Vũ, kỹ sư, hành nghề tự do, TP HCM

    869. Nguyễn Văn Dương, người làm công, Hà Nội

    870. Lê Thị Lam Quỳnh, học sinh, Bình Phước

    871. Nguyền Tấn Lộc, kỹ sư, Khánh Hòa

    872. Vi Nhân Nghĩa, kỹ sư, Quảng Ninh

    873. Nguyễn Thành Trung, sinh viên, Hà Nội

    874. Trần Tiến Nam, giáo viên, Phú Thọ

    875. Đặng Trường Lưu, họa sĩ, nhà phê bình Mỹ thuật, Hà Nội

    876. Nguyễn Phương Tùng, PGS TS, TP HCM

    877. Nguyễn Hoàng Phú, nhân viên, Đồng Nai

    878. Dương Văn Minh, kỹ sư, Hà Nội

    879. Tong Hoang Anh, hưu trí, Nha Trang

    880. Huỳnh Thế Nhân, thạc sĩ, Pleiku

    881. Nguyễn Xuân Khoa, TS, Nghệ An

    882. Lê Văn Kiệt, kinh doanh, Quảng Trị

    883. Nguyễn Hồng Quân, kỹ sư, Cần Thơ

    884. Vũ Trọng Khải, PGS TS, TP HCM

    885. Trần Thạch Linh, họa sĩ, Hà Nội

    886. Phạm Đông Hải, kỹ sư, TP HCM

    887. Đào Hữu Thuận, kỹ sư, TP HCM

    888. Nguyễn Đức Tường, giảng viên đại học, Thái Nguyên

    889. Lê Hồng Nhung, sinh viên, Hà Nội

    890. Vũ Thuần, lão thành cách mạng, Hà Nội

    891. Trần Đức Quế, hưu trí, Hà Nội

    892. Phùng Hồ Hải, TS, Viện Toán học, Hà Nội

    893. Đặng Tiến Hồng, thạc sĩ, hưu trí, Hà Nội

    894. Nguyễn Trọng Huấn, kiến trúc sư, nguyên Tổng Biên tập tạp chí Kiến trúc và Đời sống, TP HCM

    895. Võ Anh Thơ, họa sĩ, TP HCM

    896. Trần Anh Chương, kỹ sư, Đài Loan

    897. Huỳnh Công Can, sinh viên, TP HCM

    898. Bùi Trung Tín, cử nhân, cán bộ giáo dục, TP HCM

    899. Hoàng Văn Minh, Hà Nội

    900. Truong Vinh Phuc, cử nhân, cựu chiến binh, Hà Nội

    901. Lê Hữu Tuấn, cử nhân, Hưng Yên

    902. Nguyễn Đức Sắc, Hà Nội

    903. Nguyễn Thúy Hạnh, Hà Nội

    904. Nguyễn Quang Ánh, Hà Nội

    905. Phạm Minh Hoàng, nguyên giảng viên Đại học Bách Khoa TPHCM

    906. Đỗ Văn Đông, Nam Định

    907. Nguyễn Bình Phương, cử nhân, Hà Nội

    908. Trần Phong Thái, TP HCM

    909. Vũ Công Đoàn, kiến trúc sư, Hà Nội

    910. Nguyễn Minh Thiên, kỹ sư, Kon Tum

    911. Nguyễn Thị Huần, bộ đội chuyển ngành, hiện đang đi đòi lại đất, tài sản, nhà cửa, chế độ bệnh binh và công tác, Vĩnh Phúc

    912. Phạm Ngọc Luật, nguyên Phó Giám đốc Nhà xuất bản Văn hoá - thông tin, Hà Nội

    913. Vũ Vân Sơn, phiên dịch, biên dịch cho Toà án và công chứng bang, CHLB Đức

    914. Nguyễn Thị Thái Hiền, họa sĩ, TP HCM

    915. Lưu Trần Đình Tùng, học sinh, Đà Nẵng

    916. Võ Việt Nam, Nga

    917. Bùi Minh Sơn, hưu trí, hơn 40 năm tuổi Đảng, Hà Nội

    918. Mai Sơn, nhà văn, dịch giả, TP HCM

    919. Ðặng Văn Ba, TS, nguyên Giám đốc Bộ Tin học, Tổ chức Quốc tế Viễn thông (I.T.U), Geneva, Thụy Sĩ

    920. Bui Quang Trung, kỹ sư, Pháp

    921. Lê An Vi, Hà Nội

    922. Lê Mi, thạc sĩ, Bulgaria

    923. Dương Tuấn Anh, Hải Phòng

    924. Tran Hong Van, nghiên cứu viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    925. Phạm Bách Việt, đạo Diễn, Thủ Đức

    926. Lê Anh Cường, kỹ sư, Hà Nội

    927. Nguyễn Văn Tân, kỹ sư, Hoa Kỳ

    928. Nguyễn Công Sơn, công nhân, Phần Lan

    929. Khoa Vo, kỹ sư, Hoa Kỳ

    930. Nguyễn Trần Vũ, TP HCM

    931. Nguyen Gia Quoc, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

    932. Nguyễn Hoàng Minh Đức, sinh viên, TP HCM

    933. Vũ Đức Khanh, luật sư, Canada

    934. Nguyễn Ngọc Hùng, TS, CHLB Đức

    935. Nguyễn Tường Minh, kỹ sư, Hoa Kỳ

    936. Nguyễn Ngọc Thạch, hưu trí, TP HCM

    937. Tran Thi Ngoc Minh, Lâm Đồng

    938. Lê Huy Quang, Ba Lan

    939. Nguyễn Xuân Trường, sinh viên MBA, The University of Missouri, Hoa Kỳ

    940. Lê Thiết Thành, TSKH, Hoa Kỳ

    941. Hoàng Ngọc Bội, hưu trí, Vũng Tàu

    942. Lê Thị Cúc Hoa, nhân viên văn phòng, TP HCM

    943. Trần Văn Thạnh, thạc sĩ, Hoa Kỳ

    944. Phạm Toàn Thắng, doanh nghiệp, Cộng hòa Czech

    945. Đỗ Thái Bình, kỹ sư, Ủy viên thường vụ Ban Chấp hành Hội Khoa học Kỹ thuật Biển, TP HCM

    946. Lê Hồng Hà, công nhân, Hoa Kỳ

    947. Pham Van Thanh, an ninh tư, Pháp

    948. Hoa Khuu, Hoa Kỳ

    949. Tôn Đức Hải, kỹ sư, Hà Tĩnh

    950. Lê Ngọc Anh, kỹ sư, Hà Nội

    951. Nguyễn Năng Tĩnh, giảng viên, Vinh

    952. Michael Chu, thương gia, Australia

    953. Đinh Hoàng Giang, doanh nhân, Hải Phòng

    954. Dương Văn Minh, Đồng Nai

    955. Phạm Văn Hưng, kỹ sư, Hà Nội

    956. Nguyen Anh Tam, kỹ sư, Project manager, Canada

    957. Lê Trọng Tính, kinh doanh, Thanh Hóa

    958. Vu Nguyen, Programmer Analyst, Hoa Kỳ

    959. Đỗ Anh Pháo, cử nhân, cán bộ quản lý doanh nghiệp, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    960. Nguyễn Văn Viên, Hà Nội

    961. Phạm Quốc Trung, TS, giảng viên đại học, TP HCM

    962. Nguyễn Cao Phong, nông dân, Hà Nội

    963. Nguyễn Ngọc An, sinh viên, Vĩnh Long

    964. Trần Hoài Nam, cử nhân, TP HCM

    965. Tran Thanh Duc, TS, hưu trí, Hoa Kỳ

    966. Hoàng Hiếu Minh, kỹ sư, Hà Nội

    967. Văn Nhân Linh, cử nhân, Quảng Trị

    968. Giáp Hoàng Long, kỹ sư, Bắc Giang

    969. Đỗ Quang Tuyến, kỹ sư, Hoa Kỳ

    970. Trần Văn Ninh, giáo viên, Phú Yên

    971. Vũ Huyến, nhà báo, nguyên Tổng Biên tập tạp chí Nhiếp Ảnh, Hà Nội

    972. Đỗ Hải Minh, sinh viên, CHLB Đức

    973. Đỗ Trường Sơn, học sinh, Hà Nội

    974. Đỗ Văn Bình, thương binh, Phú Thọ

    975. Đỗ Mạnh Chương, kỹ sư, Hà Nội

    976. Hà Văn Cường, giáo viên, Phú Thọ

    977. Đỗ Văn Tụng, công nhân, Hà Nội

    978. Cao Xuân Tùng, kỹ sư, Hà Nội

    979. Nguyễn Văn Sơn, cử nhân, Hà Nội

    980. Nguyễn Đỗ Quyên, kỹ sư, Đà Nẵng

    981. Trịnh Minh Quang, cử nhân, Đà Nẵng

    982. Đỗ Văn Thành, công nhân, Hà Nội

    983. Nguyễn Chí Dũng, kỹ sư, TP HCM

    984. Hàn Quang Vinh, kỹ sư, Hà Nội

    985. Trần Văn Thiện, kỹ sư, Hà Nội

    986. Nguyễn Đức Thành, nông dân, Hà Nội

    987. Nguyễn Hồng Quy, sinh viên, TP HCM

    988. Nguyen Minh Hong, Pháp

    989. Nguyễn Văn Lịch, TP HCM

    990. Trần Đỗ Vũ, sinh viên, TP HCM

    991. Nguyễn Hoàng Anh, Bắc Giang

    992. Lê Văn Oánh, kỹ sư, Hà Nội

    993. Nghiêm Sĩ Cường, kinh doanh, Hà Nội

    994. Trần Cảnh, TS, nguyên cán bộ giảng dạy Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    995. Nguyễn Thành Tuân, giáo viên, Quảng Bình

    996. Võ Duy Quân, sinh viên, TP HCM

    997. Đặng Thị Hoàng Hà, thạc sĩ, Hà Nội

    998. Vũ Tuấn Minh, thạc sĩ, Hà Nội

    999. Nguyễn Hoàng Long, công dân Việt Nam, TP HCM

    1000. Bùi Kim Nhung, cán bộ hưu trí, TP HCM

    1001. Nguyen Duc Truong Giang, giáo viên, Hà Nam

    1002. Lê Bích Nhu, kỹ sư, Hà Nội

    1003. Nguyễn Hữu Thanh, công nhân, TP HCM

    1004. Võ Văn Tịnh, doanh nhân, Bình Thuận

    1005. Quách Đăng Triều, nguyên Đại biểu Quốc hội khóa X, nguyên Viện trưởng Viện Hóa học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

    1006. Nguyễn Huy Thành, giáo viên, Phú Thọ

    1007. Trần Hoàn, kỹ sư, Đà Nẵng

    1008. Nguyễn Thúy, Hà Nội

    1009. Vũ Ngọc Duy, kỹ sư hàng hải, TP HCM

    1010. Trần Quốc Thịnh, sinh viên, TP HCM 

    1011. Nguyễn Xuân Tính, linh mục quản xứ Lập Thạch, Giáo phận Vinh, Nghệ An

    1012. Lê Phiến, nông dân, Nghệ An

    1013. Nguyen Thanh Danh, TP HCM

    1014. Nguyễn Đức Lân, thạc sĩ, Hà Nội

    1015. Nguyễn Ngọc Hải, nhân viên ngân hàng, Hải Dương

    1016. Nguyễn Văn Thuận, chủ doanh nghiệp, Hoa Kỳ

    1017. Cao Chi, GS, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam, hưu trí, Hà Nội

    1018. Hà Văn Trọng, nguyên là đạo diến điện ảnh Hãng Phim truyện 1 Việt Nam, nghệ sĩ ưu tú sân khấu Nhà hát Kịch Việt Nam, Hà Nội

    1019. Văn Ngọc Tâm, cán bộ nghỉ hưu, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, huy hiệu 30 năm tuổi Đảng, đã từ bỏ sinh hoạt Đảng, TP HCM

    1020. Đinh Quang Tuyến,hướng dân viên du lịch, TP HCM

    1021. Hồ Trọng Đễ, kỹ sư, TP HCM

    1022. Nguyễn Ly Kha, kinh doanh, TP HCM

    1023. Nguyễn Quang Trung, thợ tiện, IT, Nghệ An

    1024. Trần Đắc Lộc, cựu giảng viên Đại học Khoa học Huế, CH Czech

    1025. Nguyen Ngoc, hưu trí, TP HCM

    1026. Nguyễn Ngọc Anh, công nghệ thông tin, Quảng Nam

    1027. Mai Xuân Tín, sinh viên, Nha Trang

    1028. Nguyễn Hùng, nhân viên IT, Quảng Nam

    1029. Lê Thu Quỳnh, sinh viên, Hà Nội

    1030. Nguyễn Tấn Lạc, Hoa Kỳ

    1031. Uông Minh Phương, kỹ sư, Australia

    1032. Nguyễn Đức Duy, TP HCM

    Đợt 6:

    1033. Đào Công Tiến, PGS, nguyên Hiệu trưởng Đại học Kinh tế TP HCM, TP HCM

    1034. Nguyễn Hoàng Giang, nhà hóa học, Hoa Kỳ

    1035. Nguyễn Đình Quảng, thạc sĩ, kỹ sư, Hàn Quốc

    1036. Bùi Hồng Hải, kỹ sư, Đà Nẵng

    1037. Lê Thiện Toàn, kỹ sư, Thanh Hóa

    1038. Nhữ Xuân Thạo, cán bộ hưu trí, Vũng Tàu

    1039. Phan Thành Khương, nhà giáo, Ninh Thuận

    1040. Phan Thanh Minh, Quảng Nam

    1041. Dương Kỳ Thịnh, sinh viên cao học, TP HCM

    1042. Trương Phước Đức, bác sĩ, TP HCM

    1043. Phan Triều Giang, TS, giảng viên đại học, TP HCM

    1044. Dang Hung, kỹ sư, TP HCM

    1045. Nguyễn Anh Tuấn, linh mục Giáo phận Vinh

    1046. Nguyễn Tấn Nhựt, sinh viên, TP HCM

    1047. Nguyễn Anh Minh, kinh doanh, TP HCM

    1048. Phạm Quang Tuấn, kỹ sư, TP HCM

    1049. Phạm Thị Minh Đức, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    1050. Ngô Quang Trưởng, IT, Hà Nội

    1051. Trần Minh Hải, kỹ sư, Nhật Bản

    1052. Nguyễn Anh Tuấn, PGS TS, cán bộ  Đại học Bách Khoa Hà Nội, Hà Nội

    1053. Nguyễn Ánh Tuyết, chuyên viên kỹ thuật, Hà Nội

    1054. Lương Nguyễn Trãi, giáo viên, TP HCM

    1055. Cao Văn Phếng, TP HCM

    1056. Nguyễn Hoàng Việt, kinh doanh, k TP HCM

    1057. Võ Tấn, làm thuê đủ thứ nghề, Ninh Thuận

    1058. Nguyễn Đình Cương, sinh viên Đại học Sunderland, TP HCM

    1059. Hà Văn Chiến, cựu chiến binh, Thái Bình

    1060. Ngô Sách Thân, nhà giáo nghỉ hưu, Bắc Giang

    1061. Cao Tuấn Huy, Xử lý Môi trường, Đồng Nai

    1062. Lê Mạnh Cường, kỹ thuật viên, Ninh Bình

    1063. Nguyễn Phúc Tăng, kinh doanh café, Thái Bình

    1064. Nguyen Van Tien Si, kỹ sư, TP HCM

    1065. Đào Thế Trường, học sinh, Thái Bình

    1066. Nguyễn Tòng Khang, kỹ sư, TP HCM

    1067. Nguyễn Thành Trung, học sinh, TP HCM

    1068. Hoàng Mạnh Dũng, nhân viên thiết kế, Bà Rịa - Vũng Tàu

    1069. Phạm Minh Khôi, CHLB Đức

    1070. Trương Phước Lai, TS, Pháp

    1071. Trương Khánh Ngọc, kỹ sư, TP HCM

    1072. Than Hai Thanh (Ba Vinh), nguyên Tổng Giám đốc Benthanhtourist, TP HCM

    1073. Đỗ Đình Nguyên, giáo viên hưu trí, TP HCM

    1074. Nguyen Van Quang, CHLB Đức

    1075. Trần Khang Thụy, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Khoa học Kinh tế, Đại học Kinh tế TP HCM

    1076. Nguyen Hien, linh mục, Pháp

    1077. Nguyễn Văn Định, sinh viên, TP HCM

    1078. Phạm Đan Sa, thạc sĩ, Hà Nội

    1079. Nguyễn Văn Hòa, cựu chiến binh, kỹ sư, CHLB Đức

    1080. Huỳnh Phước Hòa, kỹ sư, TP HCM

    1081. Nguyễn Thượng Long, nguyên giáo viên, thanh tra giáo dục Hà Tây cũ, Hà Nội

    1082. Lê Tấn Tài, Bà Rịa - Vũng Tàu

    1083. Nguyễn Hải Nam, TS, đã về hưu, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội

    1084. Nghiêm Hữu Hạnh, PGS TS, Hà Nội

    1085. Hoàng Đức Ngọc Lễ, giáo viên, Hoa Kỳ

    1086. Nguyễn Chính, thạc sĩ, Nha Trang

    1087. Trọng Hải, sinh viên, Hải Phòng

    1088. Lê Ngân, luật gia, nhà báo, Hà Nội

    1089. Nguyễn Đức Long, CHLB Đức

    1090. Võ Phương Nam, kỹ sư, TP HCM

    1091. Nguyễn Trường Thọ, kỹ sư, Hà Nội

    1092. Nguyen Phuc Nguyen, kỹ sư, Hà Nội

    1093. Lê Lan Chi, nhân viên thư viện, Canada

    1094. Trịnh Hoàng Phi, học sinh, Hải Phòng

    1095. Vũ Thư Hiên, nhà văn, Pháp

    1096. Vũ Hồng Ánh, nghệ sĩ đàn cello, TP HCM

    1097. Tran Thanh Van, mục sư, Hoa kỳ

    1098. Nguyễn Hoàng Vũ, nghiên cứu viên, Hà Nội

    1099. Nguyễn Hữu Nhiên, TP HCM

    1100. Vũ Quang Chính, nhà lý luận phê bình điện ảnh, Hà Nội

    1101. Nguyễn Tiến Bính, Hà Nội

    1102. Nguyễn Sỹ Tuấn, hoạ sỹ, TP HCM

    1103. Lê Cường, kỹ sư, Hoa Kỳ

    1104. Hoàng Thị Ngọc Lài, giáo viên, TP HCM

    1105. Đoàn Khắc Xuyên, nhà báo, TP HCM

    1106. Đào Anh Trường, sinh viên, Pháp

    1107. Đào Đức Phương, sinh viên, Thuỵ Điển

    1108. Chu Nguyet Anh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    1109. Tran Thi Dung, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

    1110. Chu Toan Thang, nhân viên, Hà Nội

    1111. Lê Thị Hồng Lan, cựu giáo viên, TP HCM

    1112. Trịnh Thị Kim Dự, cựu viên chức, TP HCM

    1113. Huỳnh Lan Hương, sinh viên, TP HCM

    1114. Nguyễn Thanh Hà, kỹ sư, TP HCM

    1115. Phan Trần Phú Huy, sinh viên trường Đại học RMIT, TP HCM

    1116. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh viên, Thanh Hóa

    1117. Nguyễn Hải Như, cử nhân, Đà Nẵng

    1118. Vu Minh Hiep, Technician Polish, Hoa Kỳ

    1119. Do Thi Binh, giảng viên, TP HCM

    1120. Nguyễn Dương, thợ tiện, Hoa Kỳ

    1121. Huỳnh Việt Lang, nhà báo, Thái Lan

    1122. Ngô Sĩ Tư, chuyên viên văn phòng, Hà Nội

    1123. Dinh Nguyen, doanh nhân, Hoa Kỳ

    1124. Trương Văn Tài, công dân, TP HCM

    1125. Kim Ngoc Huynh, Hoa Kỳ

    1126. Nguyen Le Thu My, cán bộ hưu trí, TP HCM

    1127. Vo Van Giap, kỹ sư, Canada

    1128. Đinh Văn Nghị, sinh viên, Nghệ An

    1129. Nguyễn Ngọc Nam Phong, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1130. Lương Văn Long, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1131. Nguyễn Xuân Đường, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1132. Nguyễn Kim Hùng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1133. Vũ Khởi Phụng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1134. Nguyễn Văn Phượng, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1135. Nguyễn Văn Huyến, linh mục, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1136. Trần Văn Bắc, TS, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1137. Xuân Diệu, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1138. Nguyễn Thị Thản, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1139. Lê Thị Mây, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1140. Vũ Văn Hoàn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1141. Trần Thị Hương Xuân, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1142. Nguyễn Thị Thúy Hằng, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1143. Nguyễn Văn Huệ, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1144. Đào Thị Anh, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1145. Nguyễn Thị Lan, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1146. Nguyễn Trường Sơn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1147. Nguyễn Xuân Sơn, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1148. Nguyễn Xuân Giảng, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1149. Phạm Thị Trang, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1150. Đoàn Thị Lan, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1151. Phạm Thị Yến, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1152. Lưu Đại Dương, Giáo xứ Thái Hà, Hà Nội

    1153. Lê Thị Nguyên, Giáo xứ Tụy Hiền, Hà Nội

    1154. Nguyễn Thị Lam, Giáo xứ Trại Lê, Hà Tĩnh

    1155. Trần Thị Ngọc, Giáo xứ Thượng Nậm, Nghệ An

    1156. Đặng Thị Tiến, Hà Nội

    1157. Nguyễn Văn Kết, Hà Nội

    1158. Nguyễn Văn Thinh, Hà Nội

    1159. Vũ Thanh Tùng, Hà Nội

    1160. Nguyễn Thế Khánh, Hà Nội

    1161. Phạm Hoàng Vũ, Hà Nội

    1162. Nguyễn Đại Thành, Hà Tĩnh

    1163. Nguyễn Thị Mai Hương, Hà Tĩnh

    1164. Mai Ánh Hồng, Hà Tĩnh

    1165. Trần Cương, Hà Tĩnh

    1166. Phạm Ngọc Hoàng, Hà Tĩnh

    1167. Phạm Thị Nhung, sinh viên, Hà Tĩnh

    1168. Nguyễn Thị Hương, sinh viên, Hà Tĩnh

    1169. Nguyễn Xuân Duy, Hà Tĩnh

    1170. Hoàng Thị Giang, Hà Tĩnh

    1171. Đinh Thị Thùy Dung, Hà Tĩnh

    1172. Nguyễn Thị Diệp, Hà Tĩnh

    1173. Trần Thị Giang, Hà Tĩnh

    1174. Phạm Văn Minh, Hà Tĩnh

    1175. Nguyễn Thị Mân, Hà Tĩnh

    1176. Nguyễn Thị Hương Mơ, Hà Tĩnh

    1177. Nguyễn Quang Tuy, Hà Tĩnh

    1178. Lê Hồng Phong, Hà Tĩnh

    1179. Đặng Hữu Tiên, Nghệ An

    1180. Đặng Đức Tính, Nghệ An

    1181. Nguyễn Văn Toàn, Nghệ An

    1182. Vũ Hoàng Thế, Nghệ An

    1183. Lê Thị Xoan, Nghệ An

    1184. Nguyễn Thị Hường, Nghệ An

    1185. Mai Văn Linh, Nghệ An

    1186. Đinh Công Chính, Nghệ An

    1187. Trần Xuân Công, Nghệ An

    1188. Nguyễn Thị Thanh, Nghệ An

    1189. Lưu Văn Hoàng, Nghệ An

    1190. Trần Văn Thành, Nghệ An

    1191. Phạm Công Tin, Nghệ An

    1192. Trần Thị Nguyệt, Nghệ An

    1193. Phạm Hồng Duyên, Nam Định

    1194. Vũ Văn Tiếp, Nam Định

    1195. Vũ Đức Trung, Nam Định

    1196. Nguyễn Văn Hoàng, Nam Định

    1197. Đỗ Văn Trung, Nam Định

    1198. Ngô Văn Hân, Nam Định

    1199. Nguyễn Văn Hải, Nam Định

    1200. Nguyễn Văn Bắc, Nam Định

    1201. Lê Quang Lượng, Thái Nguyên

    1202. Lê Minh Phong, Phú Thọ

    1203. Trần Trọng Tuấn, Hải Dương

    Đợt 7:

    1204. Lữ Phương, nhà nghiên cứu, nguyên Thứ trưởng Bộ Văn hóa Thông tin Chính phủ Cách mạng Lâm thời miền Nam Việt Nam, TP HCM

    1205. Huỳnh Phi Long, công dân Việt Nam, TP HCM

    1206. Huỳnh Phương Liên, GS TS, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học công nghệ Vabiotech, Hà Nội

    1207. Phạm Thị Trịnh, Đắc Nông

    1208. Ngô Văn Đạt, Đắc Nông

    1209. Lý Thị Thơm, Đắc Nông

    1210. Lê Văn Phong, Đắc Nông

    1211. Nguyễn Văn Tuynh, Đắc Nông

    1212. Lý Văn Quân, Đắc Nông

    1213. Triệu Thị Tân, Đắc Nông

    1214. Bàn Văn Thắng, Đắc Nông

    1215. Trần Văn Chiến, Đắc Nông

    1216. Hoàng Văn Trọng, Đắc Nông

    1217. Nguyễn Đàm Minh, Đắc Nông

    1218. Bùi Đình Long, Đắc Nông

    1219. Nông Văn Hiếu, Đắc Nông

    1220. Mã Thị Nôm, Đắc Nông

    1221. Vi Thị Lố, Đắc Nông

    1222. Hoàng Văn Huyên, Đắc Nông

    1223. Bùi Thị Hòa, Đắc Nông

    1224. Huỳnh Quốc Tuấn, Đắc Nông

    1225. Huỳnh Thị Nhi, Đắc Nông

    1226. Nông Văn Đức, Đắc Nông

    1227. Hoàng Thị Hòa, Đắc Nông

    1228. Nông Văn Dũng, Đắc Nông

    1229. Bàn Thị Hồng, Đắc Nông

    1230. Triệu Mùi Pham, Đắc Nông

    1231. Bàn Mùi Diến, Đắc Nông

    1232. Triệu Mùi Sỉnh, Đắc Nông

    1233. Nông Văn Thịnh, Đắc Nông

    1234. Triệu Văn Hùng, Đắc Nông

    1235. Triệu Văn Phùng, Đắc Nông

    1236. Đăng Quang Phong, Đắc Nông

    1237. Nông Văn Tấn, Đắc Nông

    1238. Lê Văn Lợi, Đắc Nông

    1239. Nông Văn Biết, Đắc Nông

    1240. Huỳnh Ngọc Tân, Đắc Nông

    1241. Lục Thị Miến, Đắc Nông

    1242. Lục Văn Cường, Đắc Nông

    1243. Nông Thị Oanh, Đắc Nông

    1244. Triệu Văn Đông, Đắc Nông

    1245. Nông Văn Long, Đắc Nông

    1246. Triệu Văn Tình, Đắc Nông

    1247. Hoàng Văn Hải, Đắc Nông

    1248. Sầm Đức Anh, Đắc Nông

    1249. Nông Văn Nghĩa, Đắc Nông

    1250. Tô Doanh Thầm, Đắc Nông

    1251. Trần Thị Mỹ Linh, Đắc Nông

    1252. Hoàng Văn Nghị, Đắc Nông

    1253. Nguyễn Văn Hoài, Đắc Nông

    1254. Dương Văn Toàn, Đắc Nông

    1255. Điểu Thị Siêu, Đắc Nông

    1256. Điểu Vưng, Đắc Nông

    1257. Điểu Thị Giai, Đắc Nông

    1258. Điểu Khon, Đắc Nông

    1259. Thị Ít, Đắc Nông

    1260. Thị Palat, Đắc Nông

    1261. Thị Pasai, Đắc Nông

    1262. Phan Trọng Đại, công dân Việt Nam, kỹ sư, Cộng hòa Czech

    1263. Nguyễn Bạch Liên Hương, nội trợ, CHLB Đức

    1264. Hong Nguyen, làm việc tai University of Florida, Hoa Kỳ

    1265. Nguyễn Thị Hoài Thu, công dân, thành phố Vinh

    1266. Ông Văn Duật, kỹ sư cơ khí, công dân Việt Nam, Cộng hòa Czech

    1267. Trương Hữu Quý, quản lý nhà hàng, Hà Nội

    1268. Văn Đắc An, Hoa Kỳ

    1269. Lâm Phước Đông, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

    1270. Peter Ng, Australia

    1271. Phan Châu Vi Hòa, Freelance Web Developer, TP HCM

    1272. Trương Hoài Phước, lao động tự do, Trà Vinh

    1273. Phuong Tran, Australia

    1274. Phêrô Trần Mạnh Hùng, linh mục, Pháp

    1275. Lê Bạch Dương, TS, học giả Fulbright, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội, Hà Nội

    1276. Vũ Hoàng Tùng, kỹ sư, CHLB Đức

    1277. Phan Ha Huy, giảng viên đại học, Tp HCM

    1278. Nguyễn Thanh Minh, cử nhân, Hoa Kỳ

    1279. Đoàn Công Nghị, Nha Trang

    1280. Trần Phước Lộc, bán hàng tự do, TPHCM

    1281. Trần Thị Như Thủy, nghiên cứu viên khoa học, Canada

    1282. Khúc Hải Vân, Hà Nội

    1283. Nguyễn Văn Dương, kỹ sư, Vĩnh Phúc

    1284. Nguyễn Thị Mười, nội trợ, TP HCM

    1285. Hoàng Quân, sinh viên, Hoa Kỳ

    1286. Nguyễn Văn Hương, linh mục, TS, Chánh văn phòng Tòa Giám mục Giáo phận Vinh

    1287. Phung Nguyen, Hoa Kỳ

    1288. Tran Tram, Hoa Kỳ

    1289. Nguyen Ngoc Trung, Hoa Kỳ

    1290. Phat Van Nguyen, Hoa Kỳ

    1291. Nguyễn Ngọc Minh, nhân viên thiết kế, TP HCM

    1292. Nguyễn Ngọc Anh, chủ doanh nghiệp, TP HCM

    1293. William Truong, Hoa Kỳ

    1294. Phạm Lê Quốc Việt, nghiên cứu sinh, Đại học Freiburg, Thụy Sĩ

    1295. Nguyễn Ích Tráng, Bình Định

    1296. Phan Thanh Ngà, kỹ sư xây dựng, Giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

    1297. Khuất Thu Hồng, Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Xã hội, Hà Nội

    1298. Nguyễn Hồng Việt, Giám đốc, TP HCM

    1299. Giuse Đỗ Văn Tuyến, linh mục, Giám luật, tại Đại Chủng Viện Thánh Giuse, Hà Nội

    1300. Trần Quốc Thuận, công nhân hưu trí, Hoa Kỳ

    1301. Phạm Đức Chính, nhân viên phân tích, TP HCM

    1302. Phung Thi Ly, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    1303. Đặng Minh Toàn, Software  Engineer, Bình Định

    1304. Micae Trần Định, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Kẻ Đọng, Hà Tĩnh

    1305. Nguyễn Thiện Chí, sinh viên công giáo, Huế

    1306. Hoàng Huy, doanh nghiệp nhỏ, Hà Nội

    1307. Nguyễn Đào Trường, cán bộ hưu trí, Hải Dương

    1308. Hanh Tran, Library Technician, Australia

    1309. Jasmine Phuong Tran, sinh viên, Pháp

    1310. Tallys Thu Tran, accountant, Pháp

    1311. To Minh Chi, hưu trí, Australia

    1312. Nguyễn Quang Tuấn, linh mục, Hà Tĩnh

    1313. Trần Phương Linh, du học sinh, Anh Quốc

    1314. Lê Thị Hồng Thủy, giảng viên Đại học, TP HCM

    1315. Phaolô Nguyen Xuan Hoa, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ kiêm Quản hạt Kỳ Anh, Hà Tĩnh

    1316. Nguyen Huu Hinh, công nhân, Hoa Kỳ

    1317. Ngô Khiết, TP HCM

    1318. Trần Hùng, cựu chiến binh, Bình Dương

    1319. Dương Hồng Lam, nguyên cán bộ Ban Tuyên huấn Miền Nam, TP HCM

    1320. Nguyễn Huy Châu, kỹ sư, thạc sĩ, Đà Nẵng

    1321. Nguyễn Hoành Hùng, kỹ sư, Vũng Tàu

    1322. Ha V Chuong, programmer, Australia

    1323. Ngô Quốc Sĩ, Hoa Kỳ

    1324. Trương Tâm Đạt, kinh doanh, Australia

    1325. Biện Xuân Bộ, kỹ sư, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Công ty, Bắc Ninh

    1326. Nguyễn Nhật Khánh, sinh viên, TP HCM

    1327. Nguyễn Nhật Trường, sinh viên, TP HCM

    1328. Phạm Thanh Liêm, công dân, Vũng Tàu

    1329. Trương Toàn Phương, sinh viên, TP HCM

    1330. Phêrô Trần Văn Thành, linh mục Quản xứ Kinh Nhuận, Quảng Bình

    1331. Mai Quốc Đạt, du học sinh, Nhật Bản

    1332. Tôn Thất Quỳnh, Trưởng phòng Xuất nhập khẩu công ty nước ngoài, TP HCM

    1333. Nguyễn Nam Thiên, doanh nhân, TP HCM

    1334. Do Van Tien, Nhật Bản

    1335. Nguyễn Lưu Sơn, giảng viên khoa Toán, Đại học Puerto Rico, Hoa Kỳ

    1336. Phạm Xuân Kế, linh mục Quản xứ, Quản hạt Đông Tháp, Nghệ An

    1337. Phêrô Trần Phúc Chính, linh mục Giáo phận Vinh

    1338. Phan Ngọc Hoà, kỹ sư, Hoa Kỳ

    1339. Hoàng Cao Nhân, cử nhân, TP HCM

    1340. Trần Trung Giang, luật gia, Hà Nội

    1341. Văn Thị Hạnh, TS, TP HCM

    1342. Giuse Chu Quang Hai, linh mục Dòng Phanxicô

    1343. Phạm Hoài Đức, TS, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    1344. Phạm Minh Đức, kỹ sư, CHLB Đức

    1345. Trần Đức Mai, linh mục nhà thờ An Nhiên, Hà Tĩnh

    1346. Nguyen Ba Cuong, giáo viên về hưu, Đồng Nai

    1347. Nguyễn Khắc Kế, kỹ sư, Nha Trang

    1348. Nguyễn Tiến Tuân, kỹ sư, Hà Nội

    1349. Trần Xuân Bình, cán bộ hưu trí, Hà nội

    1350. Nguyen Ha Phuong, kinh doanh, Cộng hòa Czech

    1351. Nguyễn Hoàng Triêu, sinh viên, Đà Nẵng

    1352. Phạm Văn Nhân, công dân Việt Nam, Hàn Quốc

    1353. Bùi Khôi Hùng, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    1354. Antôn Trần Đình Văn, linh mục Quản xứ Mẫu Lâm, Giáo phận Vinh

    1355. Vũ Hải Hồng, kỹ sư hưu trí, Pháp

    1356. Nguyễn Bá Lợi, giáo viên, TP HCM

    1357. Jos Nguyễn Anh Tuấn, linh mục Giáo phận Vinh

    1358. Đỗ Đình Tuân, nguyên Phó Hiệu trưởng trường THPT Chí Linh, Hải Dương

    1359. Hàn Dũng, giáo viên, Hà Nội

    1360. Truong Van Hanh, hưu trí, Pháp

    1361. Tran Thi Minh Thy, lao động tự do, Hàn Quoc

    1362. Nghiêm Ngọc Trai, kỹ sư, về hưu, Hà Nội

    1363. Nguyễn Đình Bá, thạc sĩ, giảng viên, Đà nẵng

    1364. Phan Hoàng Tĩnh Xuyên, nhà báo, Đà Lạt

    1365. Nguyễn Đức Minh, kinh doanh, TP HCM

    1366. Nguyễn Chí Công, kỹ sư, TP HCM

    1367. Nguyễn Khoa Hoàng Vũ, kỹ sư, Đà Nẵng

    1368. Phan Văn Phong, kỹ sư, Hà Nội

    1369. Lê Ngọc Sang, Bình Dương

    1370. Phạm Công Cường, TS, nguyên cán bộ Viện Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Việt Nam, Hà Nội

    1371. Tu Thi Nga, công chức, Canada

    1372. Lê Kim Anh, cử nhân, Hà Nội

    1373. Tống Ngọc Anh, lập trình viên, Hà Nội

    1374. Nguyễn Hồng Hà, TS, CHLB Đức

    1375. Jb Nguyễn Duy Khánh, sinh viên, Đà Nẵng

    1376. Vương Thiện Đức, bác sĩ thú y, Đồng Nai

    1377. Nguyễn Huy Lưu, linh mục Giáo phận Vinh

    1378. Tran The Khoa, kinh doanh tự do, Hà Nội

    1379. Nguyen Duc Gia, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    1380. Nguyễn Huy Hiền, linh mục, Quản xứ Mỹ Dụ, Nghệ An

    1381. Hoàng Sĩ Hướng, linh mục Quản hạt Cầu Rầm, Nghệ An

    1382. Vũ Ngô Đàn, sinh viên, TP HCM

    1383. Phạm Đức Quý, chuyên viên, hưu trí, Hà Nội

    1384. Trần Tấn Cung, kỹ sư, CHLB Đức

    1385. Vũ Đức Hiếu, sinh viên, Nam Định

    1386. Thanh Bui, Hoa Kỳ

    1387. Dương Khôi Nguyên, giáo viên, Nam Định

    1388. Nguyen Dưc Viet, lao động tự do, Nghệ An

    1389. Mai Khắc Bân, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

    1390. Đinh Nam Thành, doanh nhân, Ba Lan

    1391. King Song Luong, Na Uy

    1392. Vũ Hội, xây dựng, Thanh Hóa

    1393. Hoàng Ngọc Quyền, giám đốc, Nghệ An

    1394. Trần Thị Quỳnh Trang, sinh viên, Nghệ An

    1395. Nguyễn Hữu Bảo, chuyên viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    Đợt 8:

    1396. Đặng Quốc Dũng, nguyên cán bộ An ninh T4 (Khu Sài Gòn – Gia Định), TP HCM

    1397. Đoàn Phương, nguyên cán bộ Ban Giao bưu Trung ương Cục miền Nam, TP HCM

    1398. Viễn Kính, nhà báo, TP HCM

    1399. Đỗ Xuân Khôi, TS, Hà Nội

    1400. Nguyễn Trọng Tân, kỹ sư, Hà Nội

    1401. Nguyễn Tùng Anh, sinh viên, Hà Nội

    1402. Giuse Đinh Hữu Thoại, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

    1403. Đặng Ngọc Cảnh, sinh viên, TP HCM

    1404. Vũ Trọng Tín, thợ cơ khí ô tô, Cộng hòa Czech

    1405. Do Huu Thang, sinh viên, Hà Nội

    1406. Lê Hải, nhà nhiếp ảnh, Đà Nẵng

    1407. Nguyễn Việt Long, dịch giả, biên tập viên, Hà Nội

    1408. Nguyễn Thị Lan, Dr, blogger, Hoa Kỳ

    1409. Bui Tony, Pháp

    1410. Bui Duc Thong, kỹ sư, CHLB Đức

    1411. Võ Nhân Trí, TS, kinh tế gia, Pháp

    1412. Toi Duong, kinh doanh, Hoa Kỳ

    1413. Nguyen Xuan Bach, kỹ sư, CHLB Đức

    1414. Nguyễn Thanh Sơn, báo Đàn Chim Việt, www.danchimviet.info, Ba Lan

    1415. Nguyễn Vân Muồi, cử nhân, giáo viên, Hoa Kỳ

    1416. Nguyễn Văn Hiển, Cộng hòa Hungary

    1417. Nguyễn  Hữu  Tiến, Hoa Kỳ

    1418. FX. Nguyễn Văn Lượng, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Sơn La, Nghệ An

    1419. Giuse Nguyễn Xuân Phương, linh mục Giáo phận Vinh, Quản xứ Yên Lĩnh, Nghệ An

    1420. Nguyễn Thị Tuyết Xuân, TP HCM

    1421. Nguyen Q Minh, công nhân, Hoa Kỳ

    1422. Dương Văn Nam, công nhân viễn thông, Ninh Bình

    1423. Giuse Nghiêm Văn Sơn, linh mục, Giáo phận Thanh Hóa

    1424. Phạm Mạnh Hùng, kỹ sư, Hà Nội

    1425. Gioan B Nguyen Dinh Luu, linh mục phụ trách Giáo xứ Trung Hòa, Nghệ An

    1426. Nguyễn Quốc Việt Hùng, Hoa Kỳ

    1427. Diệp Chí Huy, Đà Nẵng

    1428. Mai Dao, công nhân, Hoa Kỳ

    1429. Đào Lê Tiến Sỹ, sinh viên, Hà Nội

    1430. Nguyễn Văn Đức, du học sinh, Australia

    1431. Trịnh Hữu Ý, tư vấn công nghệ thông tin, TP HCM

    1432. Lương Châu Phước, cư sĩ Phật Giáo, Canada

    1433. Hạ Đình Luân, giáo viên, TP HCM

    1434. Bùi Quốc Tuấn, TS, về hưu, Hà Nội

    1435. Hoàng Thanh Tâm, kỹ sư, Australia

    1436. Nguyễn Cảnh Toàn, TP HCM

    1437. Trần Văn Lạc, kỹ sư, TP HCM

    1438. Ngô Bình Minh, kỹ sư, Hà Nội

    1439. Đào Văn Bính, kỹ sư, Hà Nội

    1440. Trần Xuân Toàn, trí thức, Hà Nội

    1441. Dương Quốc Huy, cựu chiến binh, Hà Nội

    1442. Lê Minh Khôi, cử nhân, Bình Thuận

    1443. Nguyễn Tiến Dũng, TS, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Tự động hóa Việt Nam, nguyên giảng viên Học viện Kỹ thuật Quân sự, Hà Nội

    1444. Lê Minh Cương, nông dân, Tiền Giang

    1445. Trần Tuấn Dũng, hưu trí, Canada

    1446. Nguyễn Tiến Duyên, sinh viên, Thái Nguyên

    1447. Nguyễn Đăng Thùy Ân, dịch thuật, Lâm Đồng

    1448. Trịnh H. Triết, kỹ sư, Hoa Kỳ

    1449. Võ Toàn Thắng, công chức, luật sư, Đồng Nai

    1450. Tạ Trí Hải, nghệ sĩ đường phố, Hà Nội

    1451. Lê Gia Khánh, công dân Việt Nam, Hà Nội

    1452. Phùng Thị Châm, kỹ sư nghỉ hưu, Hà Nội

    1453. Nguyen Le Minh, kỹ sư, TP HCM

    1454. Nguyễn Hồng Điệp, công dân Việt Nam, Hà Nam

    1455. Nguyễn Văn Tuấn, công dân Việt Nam, Hà Nam

    1456. Tuan Dang, kỹ sư, Hoa Kỳ

    1457. Nguyễn Duy Hòa, nhân viên kỹ thuật, TP HCM

    1458. Lê Triều Quang, hội viên Hội Âm nhạc TP HCM, nhạc sĩ, kỹ sư, TP HCM

    1459. Antôn Nguyễn Văn Đính, linh mục, Quản hạt Thuận Nghĩa, Giáo Phận Vinh, Nghệ An

    1460. Lê Thế Hiệp, kiến trúc sư, đã nghỉ hưu, Thanh Hoá

    1461. Trần Hữu Lực, kỹ sư, TP HCM

    1462. Dương Minh Khải, viên chức, Hà Nội

    1463. Nguyễn Hữu Phong, thạc sỹ, Hoa Kỳ

    1464. Lê Thị Phi, TS, Hà Nội

    1465. Hoàng Trung Hoa, linh mục, Quản xứ Làng Nam, Giáo phận Vinh

    1466. Lê Trung Kiên, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam đã phục viên, Yên Bái

    1467. Đỗ Đình Hùng, cử nhân, Hà Nội

    1468. Nguyễn Thanh Cường, nghề nghiệp tự do, TPHCM

    1469. Nguyễn Văn Nghi, TS, Hà Nội

    1470. Mai Hiền, nhà báo, TP HCM

    1471. Nguyen Quoc Viet, Hà Nội

    1472. Nguyễn Văn Dũng, hưu trí, TP HCM

    1473. Trần Đình Thắng, cựu giảng viên, TP HCM

    1474. Trần Như Lực, kinh doanh, Nha Trang

    1475. Đặng Thị Ngọc Hân, học sinh, TP HCM

    1476. Nguyễn Hoài Đăng Khoa, sinh viên, TP HCM

    1477. Đặng Hồng Hà, Hà Nội

    1478. Lương Vĩnh Kim, Đoàn Luật sư TP.HCM, Giám đốc công ty, TP HCM

    1479. Đỗ Việt Khoa, người đương thời, Hà Nội

    1480. Lý Liêm, Inspector, Chandler, Hoa Kỳ

    1481. Hoàng Hưng, kỹ sư, TP HCM

    1482. Tạ Đắc Thường, Hà Nội

    1483. Hoàng Ngọc Khanh, kỹ sư, Hoa Kỳ

    1484. Hoàng Dũng, TP HCM

    1485. Chiêu Anh Hải, công dân Việt Nam, TP HCM

    1486. Đỗ Ngọc Công, cử nhân, Đồng Nai

    1487. Phạm Andrea, sinh viên, CHLB Đức

    1488. Nguyễn Đình Hợp, kỹ sư, TP HCM

    1489. Lê Viết Tuấn, sinh viên, Nghệ An

    1490. Nguyễn Minh Đào, cán bộ hưu trí, An Giang

    1491. Nguyễn Hùng, cử nhân, Đồng Nai

    1492. Trần Văn Nam, sinh viên mới ra trường, làm nghề tự do, Nghệ An

    1493. Đào Quốc Việt, công dân, Hà Nội

    1494. Nguyễn Thị Nguyệt, giáo viên tự do, Nghệ An

    1495. Le Nguyen Quang, kỹ sư, TP HCM

    1496. Khoi Nguyen, thầu khoán, Hoa Kỳ

    1497. Nguyễn Minh Hoàn, sinh viên, Pháp

    1498. Nguyễn Thế Anh, lao động tự do, Vinh

    1499. Nguyễn Thị Mai Hương, nhân viên y tế, Ninh Bình

    1500. Bùi Tường Anh, cán bộ về hưu, nguyên chuyên viên Vụ Thẩm định Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Hà Nội

    1501. Phi Long, nhà báo, TP HCM

    1502. Thanh Hà, nhà báo, TP HCM

    1503. Nguyễn Nguyên Bình, nhà văn, Hà Nội

    1504. Nguyễn Thị Ngọc Trai, nhà văn, Hà Nội

    1505. Phạm Lê Chi, TS, Hà Nội

    1506. Ngô Thị Kim Thu, thạc sĩ, Hà Nội

    1507. Đặng Thái Duy, học sinh, Ninh Thuận

    1508. Vũ Trọng Đản, cựu chiến binh, 40 năm tuổi Đảng, chuyên viên chính Đại học Giao thông Vận tải, Hà Nội

    1509. Nguyễn Anh Cường, xe ôm, Hà Nội

    1510. Nguyễn Hải Yến, Hà Nội

    1511. Phạm Phước Nguyên, cán bộ đã nghỉ hưu, Hà Nội

    1512. Dieu Longacre, Hoa Kỳ

    1513. Trung Trần, cử nhân, Vinh

    1514. Hoàng Thị Thanh Nhàn, PGS TS, Hà Nội

    1515. Trần Kiên Quyết, Đại tá Cựu chiến binh, Hà Nội

    1516. Hoàng Kim Khánh, giáo viên, Huế

    1517. Nguyễn Phú Cường, TP HCM

    1518. Nguyễn Thị Lan, TP HCM

    1519. Nguyễn Thế Việt, sinh viên, Bắc Giang

    1520. Nguyễn Văn Cận, Thái Bình

    1521. Nguyễn Văn  Chín, Thái Bình

    1522. Nguyễn Thị Tươi, Thái Bình

    1523. Vũ Văn Tới, Thái Bình

    1524. Nguyễn Văn Oanh, Thái Bình

    1525. Nguyễn Thành Ban, Thái Bình

    1526. Trần Anh Tuấn, Phú Thọ

    1527. Nguyễn Thị Viễn, Phú Thọ

    1528. Nguyễn Ngọc Hoá, Thái Bình

    1529. Nguyễn Thị Nếp, Thái Bình

    1530. Nguyễn Thị Thái, Thái Bình

    1531. Phạm Lê Bắc, TP HCM

    1532. Phùng Hồng Kổn, giáo viên, Hà Nội

    1533. Đỗ Hữu Thạo, cựu giáo chức, cựu chiến binh, Thanh Hóa

    1534. Nguyễn Khánh Trung, TS, Pháp

    1535. Nguyen Cong Nghia, TS, bác sĩ, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

    1536. Lê Thị Mỹ Tiên, công nhân, Pháp

    1537. Nguyễn Thành Trung, Bà Rịa - Vũng Tàu

    1538. Phạm Huy Việt, Đại tá về hưu, Hà Nội

    1539. Hoang Cuong, hưu trí, CHLB Đức

    1540. Minh Trình Nguyễn, cựu chiến binh, nguyên cán bộ nghiên cứu Viện Mác-Lênin Hà Nội, CHLB Đức

    1541. Thị Bích Hằng Nguyễn, CHLB Đức

    1542. Phêrô Nguyễn Văn Khải, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế Việt Nam, sinh viên, Italia

    1543. Đặng-Vũ Dzũng, thanh tra Bộ Tư pháp Vương quốc Bỉ, sĩ quan Hoàng gia Vương Quốc Bỉ, hai lần nhận Huy chương Bắc Đẩu Bội Tinh từ nguyên Tổng thống Pháp Jacques Chirac, Bỉ

    1544. Trần Đức Chính, nhà báo, Hà Nội

    1545. Huynh Long Giang, nghệ sĩ, Hoa Kỳ

    1546. Tuan Nguyen, thợ tiện, Hoa Kỳ

    1547. Nguyễn Nam Tiến, kiến trúc sư, TP HCM

    1548. Tayson DeLengocky, Dr., Clinical Assistant Professor of Surgery at UICMP at Peoria, Hoa Kỳ

    1549. Lý Văn Bình, Khánh Hòa

    1550. Huỳnh Minh Tú, kinh doanh tự do, CHLB Đức

    1551. Phùng Đức Thu, Tổng biên tập Báo điện tử quangda.de Hội Đồng hương Quảng Nam Đà Nẵng tại CHLB Đức

    1552. Nguyễn Minh Khanh, kỹ sư, Pháp

    1553. Le Huu Hoang Loc, thạc sĩ, Vĩnh Long

    1554. Nguyễn Thị Thu Hà, công nhân, Hoa Kỳ

    1555. Trần Thị Nga, công dân Việt Nam, Hà Nam

    1556. Nguyễn Hữu Điền, nghỉ hưu, Hà Nội

    1557. Vũ Luân, kỹ sư, TP HCM

    1558. Nguyễn Hữu Thọ, kỹ sư, Hà Nội

    1559. Nguyễn Kiên Giang, sáng tác văn chương, TP HCM

    1560. Hoàng Thị Tươi, giáo viên, Lạng Sơn

    1561. Nguyễn Thị Lan,  tư thương, Hà Nội

    1562. Đõ Công Thắng, nghề nghiệp tự do, cựu chiến binh, Hà Nội

    1563. Vũ Thach Sơn, cựu chiến binh, Hà Nội

    1564. Phạn Thị Bình, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    1565. Phạm Văn Cần, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    1566. Phạm Thị Kiệm, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    1567. Mai Văn Bời, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    1568. Lê Như Duy, Hà Nội

    1569. Chi Tran, kỹ sư, Australia

    1570. Nguyễn Văn Tuệ, hưu trí, Qui Nhơn

    1571. Nguyễn Quỳnh Hoa, giáo viên, Hà Nội

    1572. Nguyễn Hoàng Phương, Thiếu úy quân đội, Hà Nội

    1573. Nguyen Duy Toan, Hoa Kỳ

    1574. Nguyễn Huyền Trang, thạc sĩ, CHLB Đức

    1575. Nguyễn Tiến Hưng, Đồng Nai

    1576. Trần Văn Trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội

    1577. Mai Xuân Dũng, công dân Việt Nam, Hà Nội

    1578. Trần Văn Ngọc, giáo viên, Hà nội

    1579. Nguyễn Hoàng Anh, kỹ sư, Hà Nội

    1580. Hải Triều, bác sĩ, Hà Nội

    1581. Trần Thân, kế toán, Hà Nội

    1582. Trần Khắc Xuân, giáo viên, Hà Nội

    1583. Lê Quốc Quyết, doanh nhân, TP HCM

    1584. Phạm Hoàng Phiệt, Giáo sư Y học đã nghỉ hưu, TP HCM

    1585. Nguyễn Quốc Sỹ, thạc sĩ, Hà Nội

    1586. Nguyễn Văn Cung, nhạc sĩ, Thượng tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, Hà Nội

    1587. Lê Quang Huy, công dân Việt Nam, TP HCM

    1588. Nguyễn Thế Hùng, kỹ sư, Australia

    1589. Dư Thị Hoàn, nhà thơ, Hải Phòng

    1590. Trịnh Hoài Giang, nhà giáo, nhà thơ, Hải Phòng

    1591. Phạm Như Hiển, giáo viên, Thái Bình

    1592. Gioan Baotixita Nguyen Dinh Thuc, linh mục Giáo phận Vinh, Nghệ An

    1593. Vũ Thị Tuyết, giảng viên đại học, Hà Nội

    1594. Nguyễn Minh Sơn, công dân Việt Nam, Hà Nội

    1595. Trần Văn Toàn, công dân Việt Nam, Hà Nội

    1596. Trần Thăng Long, kỹ sư, Bắc Ninh

    1597. Nguyễn Thị Thanh Hoa, giáo viên, TP HCM

    1598. Nguyen Thi Ngoc Suong, buôn bán, TP HCM

    1599. Giuse Nguyễn Viết Nam, linh mục Giáo phận Vinh

    1600. Hà Xuân Thông, PGS TS, nguyên Viện trưởng Viện Kinh tế và Quy hoạch Thủy sản, Bộ Thủy sản (cũ), Hà Nội

    1601. Nguyễn Huy Hoàng, kỹ sư, Hà Nội

    1602. Nguyễn Thị Hồng Hà, giáo viên, Hà Nội

    1603. Lê Anh Tuấn, kỹ sư, Phú Thọ

    1604. Đoàn Viết Hiệp, kỹ sư, Pháp

    1605. Nguyễn Quốc Thản, kỹ sư, Nhật Bản

    1606. Nguyễn Quốc Túy, cử nhân kinh tế, Trưởng ban điều hành tín dụng, tiền tệ tòa Thị chính Thành phố Halle, Chủ tịch Hội Người Việt Nam tại Halle và vùng phụ cận, CHLB Đức

    1607. Vũ Trí Loan, TP HCM

    1608. Bùi Trọng Tuấn, dược sĩ chuyên khoa 2, Chủ tịch Hội Dược học thành phố Hải Dương, Hải Dương

    1609. Nguyễn Đăng Lập, kỹ sư, thành phố Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu

    1610. Đinh Văn Minh, linh mục, Quản xứ Yên Hoà, Nghệ An

    1611. Nguyễn Hoàng Vinh, kỹ sư, TP HCM

    1612. Trần Mạnh Sỹ, nhà báo, Nam Định

    1613. Nguyễn Xuân Tùng, TS, Mine Finance Corporation, Hà Nội

    1614. Phạm Văn Thắng, nghề nghiệp tự do, Bắc Ninh

    1615. Nguyễn Thành Trung, kĩ thuật viên, Bình Dương

    1616. Trần Phước Thịnh, giáo viên, Long An

    1617. Nguyễn Thị Bích Liên, Hà Nội

    1618. Nguyễn Thị Thu, Hà Nội

    1619. Nguyễn Tử Bình, Hà Nội

    1620. Nguyễn Văn Thắng, Hà Nội

    1621. Dương Thị Hoàng, Hà Nội

    1622. Nguyễn Văn Vòng, Hà Nội

    1623. Dương Văn Sơn, Hà Nội

    1624. Nguyễn Thị Hoa, Hà Nội

    1625. Nguyễn Thị Tiến, Hà Nội

    1626. Nguyễn Văn Diên, Hà Nội

    1627. Nguyễn Thị Mười, Hà Nội

    1628. Dương Thị Khuê, Hà Nội

    1629. Dương Thị Hằng, Hà Nội

    1630. Nguyễn Thị Tâm, Hà Nội

    1631. Đặng Bá Dư, Hà Nội

    1632. Dương Văn Sự, Hà Nội

    1633. Dương Thị Tỉnh, Hà Nội

    1634. Đặng Đình Thiện, Hà Nội

    1635. Nguyễn Thị Thanh, Hà Nội

    1636. Nguyễn Thị Thúy, Hà Nội

    Đợt 9:

    1637. Ngô Quang Kiệt, Tổng Giám mục, nguyên Tổng Giám mục Hà Nội

    1638. Vũ Đức Khiển, nguyên Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật Quốc hội, Hà Nội

    1639. Nguyễn Long Việt, công dân Hà Nội, Hoa Kỳ

    1640. Gioan Maria Nguyễn Văn Hoan, linh mục, Giáo xứ Nghĩa Thành, Giáo phận Vinh

    1641. Phạm Văn Phương, kỹ sư, TP HCM

    1642. Nguyễn Văn Hớn, nguyên Đại tá kỹ sư, Hà Nội

    1643. Nguyễn Võ Văn, giáo viên, Nam Định

    1644. Nguyễn Đoàn, nông dân, Phú Thọ

    1645. Lê Hồng Quận, TP HCM

    1646. Nguyễn Xuân Hòa, giáo viên, Nam Định

    1647. Phạm Xuân Sơn, TS, Nga

    1648. Vũ Thị Bích, Pháp

    1649. Nguyễn Thanh Linh, cử nhân, Dak Lak

    1650. Nguyễn Xuân Tiến, kỹ sư, hưu trí, Thụy Sĩ

    1651. Cao Thị Nhung, công dân Việt Nam, TP HCM

    1652. Dương Giao Ước, cựu giáo viên, Cần Thơ

    1653. Nguyễn Thành Trung, công nhân, Bình Dương

    1654. Nguyễn Đức Hiền, cử nhân, TP HCM

    1655. Trần Năm, hưu trí, TP HCM

    1656. Trần Mai Hiền, biên dịch, Hà Nội

    1657. Vũ-Đình Bon, TS, Hoa-Kỳ

    1658. Nguyễn Lương Thành, Quảng Ngãi

    1659. Vũ Thành Hiếu, doanh nhân, TP HCM

    1660. Nguyễn Trọng Thủy, lao động tự do, Hà Nội

    1661. Đặng Minh Phương, nghề nghiệp tự do, Đồng Nai

    1662. Trần Bích Đào, Bà Rịa - Vũng Tàu

    1663. Quyen Van Doan, chuyên viên, Hoa Kỳ

    1664. Nguyễn Ngọc Trinh, kỹ sư, CHLB Đức

    1665. Lê Hoàng, Cộng hòa Czech

    1666. Joseph Le, Australia

    1667. Đặng Hồng Quân, cử nhân, Hà Nội

    1668. Phạm Định, chuyên viên, TP HCM

    1669. Tô Đình Đài, hưu trí, Hoa Kỳ

    1670. Nguyen Thanh Quang, Hoa Kỳ

    1671. Trần Quốc Hùng, cựu giáo viên, TP HCM

    1672. Hồ Ngọc Hòa, cử nhân, TP HCM

    1673. Nguyễn Văn Thông, sinh viên, Vinh

    1674. Nguyễn Như Một, cựu ứng viên Quốc hội khóa 13, Long An

    1675. Bùi Vũ Huy Hoàng, kỹ sư, Vũng Tàu

    1676. Tiết Hùng Thái, hưu trí, Vũng Tàu

    1677. Huỳnh Ngọc Tiến, dược sĩ, Đak Lak

    1678. Huỳnh Thị Thu, nhân viên, Đồng Nai

    1679. Phạm Thanh Nghiên, Hải Phòng

    1680. Lê Bảo Ngọc, y tá, Yên Bái

    1681. Lê Gia Quốc Thống, TS, giảng viên University of New South Wales, Australia

    1682. Lương Xuân Khánh, hưu trí, Hà Nội

    1683. Nguyễn Văn Mạnh, kỹ sư, Đồng Nai

    1684. Đặng Văn Hiến, kinh doanh, TP HCM

    1685. Đỗ Minh Thư, lập trình viên, TP HCM

    1686. Peter Nguyễn Văn Hùng, linh mục, Giám đốc Văn phòng trợ giúp công nhân, cô dâu Việt Nam, Đài Loan

    1687. Lý Minh Tú, dược sĩ, Hoa Kỳ

    1688. Trần Thiện Kế, kỹ sư, Vũng Tàu

    1689. Cao Thanh Hưu, cựu giáo chức, Nam Định

    1690. Ngô Xuân Cộng, cựu giáo chức, Nam Định

    1691. Mai Thị Thơm, cựu giáo chức, Nam Định

    1692. Nguyễn Thị Chắn, cựu giáo chức, Nam Định

    1693. Mai Quang Sen, cựu giáo chức, Nam Định

    1694. Nguyễn Thụ Khoan, cựu giáo chức, Nam Định

    1695. Hoàng Văn Giang, cựu giáo chức, Nam Định

    1696. Bùi Trọng Tỉnh, cựu giáo chức, Nam Định

    1697. Nguyễn Thị Viển, cựu giáo chức, Nam Định

    1698. Pet. K. Nguyễn Duy Khanh, linh mục Giáo phận Vinh

    1699. Đào Nhật Đình, chuyên gia tự do, thạc sĩ, Hà Nội

    1700. Lê Minh Đức, kỹ sư, Hà Nội

    1701. Trần Thái Hoa, kỹ sư, Đồng Nai

    1702. Dat Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

    1703. Vũ Chí Dũng, kỹ sư, Hà Nội

    1704. Minh Xuân Nguyễn, sinh viên, Hoa Kỳ

    1705. Đinh Ngọc Tú, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

    1706. Trần Minh Hải, linh mục, Hàn Quốc

    1707. Lục Duyên Linh, sinh viên, Hoa Kỳ

    1708. Antôn Phan Trọng Khánh, Giáo xứ Sơn La, Giáo phận Vinh, Nghệ An

    1709. Phero Nguyen Ngoc Giao, linh mục Quản xứ Lãng Điền, Giáo phận Vinh, Nghệ An

    1710. Việt Nguyễn, kinh doanh, Cộng hòa Czech

    1711. Nguyễn Văn Vũ, sinh viên, Cộng hòa Czech

    1712. Ngô Điều, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, đã nghỉ hưu, đảng viên Đảng Lao động Việt Nam, Hà Nội

    1713. Hoàng Linh, luật sư, Hà Nội

    1714. Đặng Thế Hải, nhân viên, Hà Nội

    1715. Bùi Đức Dũng, cử nhân, thương binh, Hà Nội

    1716. Trần Đình Lợi, sinh viên, Vinh

    1717. Nông Văn Trọng, kỹ sư, Cao Bằng

    1718. Trần Văn Nhân, họa sĩ, TP HCM

    1719. Trương Nguyễn Linh, họa sĩ, TP HCM

    1720. Đinh Huyền Hương, giáo viên, TP HCM

    1721. Đinh Ngoc Bich, hưu trí, TP HCM

    1722. Nguyễn Anh Dũng, nhà giáo, cựu chiến binh, hưu trí, Hà Nội

    1723. Ngô Quốc Thái, sinh viên, TP HCM

    1724. Nguyễn Văn Kế, cựu chiến binh, dân thường, Đồng Nai

    1725. Lê Mạnh Chiến, cán bộ về hưu, Hà Nội

    1726. Đỗ Thị Hòa, giáo viên đã nghỉ hưu, Hà Nội

    1727. Hoàng Quốc Thành, cử nhân, Hà Nội

    1728. Hồ Trung Sĩ, lao động tự do, An Giang

    1729. Quang Nguyen, kỹ sư, CHLB Đức

    1730. Phạm Xuân Trường, sinh viên, Thái Bình

    1731. Phạm Văn Thắng, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    1732. Nguyễn Xuân Lập, nguyên Phó Chủ tịch Hội Y Dược Việt Nam, Trưởng đoàn sinh viên Phật tử Sài Gòn (trước 1975), TP HCM

    Đợt 10:

    1733. Lê Hữu Đức, Trung tướng, Hà Nội

    1734. Nguyễn Gia Năng, đảng viên, CLB hưu trí, Hà Nội

    1735. Phạm Trung Hiếu, kinh doanh, TP HCM

    1736. Vo Viet Long, TSKH, Pháp

    1737. Nguyễn Trọng Thành, Lithuania

    1738. Trương Tấn Phát, kinh doanh, Australia

    1739. Trần Bích Lệ, kinh doanh, Australia

    1740. Nguyễn Việt Hà, kỹ sư, TP HCM

    1741. Dương Văn Hiền, công dân, Bình Thuận

    1742. Trần Mai Anh, Hà Nội

    1743. Quách Hồng Khánh, sinh viên, Hà Nội

    1744. Nguyễn Công Khanh, thương gia, Australia

    1745. Bùi Hoài Nam, kỹ sư, Hà Tĩnh

    1746. Nguyễn Văn Hiếu, TP HCM

    1747. Vũ Tuấn, GS TS, Nhà giáo Nhân dân, nguyên Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội

    1748. Gioan Bao-ti-xi-ta Hoàng Đông Dương, linh mục Giáo phận Vinh

    1749. Trần Thế Phượng, buôn bán, TP HCM

    1750. JB. Nguyễn Khắc Bá, linh mục, Giám đốc Đại chủng viện Vinh Thanh

    1751. Ngọc Thạch, kỹ sư, TP HCM

    1752. Nguyễn Thị Tình, giảng viên, Đại học Đồng Tháp, Đồng Tháp

    1753. Phạm Ngọc Côn, PGS TS, nguyên Chủ nhiệm Bộ môn Khoa học quản lý, trường Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội

    1754. Nguyễn Văn Luật, Hoa Kỳ

    1755. Cao Văn Hoàng, sinh viên, TP HCM

    1756. Lê Đình Lượng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

    1757. Nguyễn Duy Trung, nhà giáo nghỉ hưu, Hà Nội

    1758. Pham Minh Sơn, Hà Nội

    1759. Le Xuan Phuong, kỹ sư, Đà Nẵng

    1760. Võ Nguyên Thạch, kiến trúc sư, TP HCM

    1761. Lương Văn Vũ, kinh doanh, Hà Nội

    1762. Andy Vu, công nhân, Australia

    1763. Nguyễn Bá Toàn, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    1764. Phùng Mạnh Cường, kỹ sư, CHLB Đức

    1765. Phạm Kim Bảng, Trưởng phòng kinh doanh, Bến Tre

    1766. Hồ Liên, TS, giảng viên trường Viết văn Nguyễn Du, Đại học Văn hóa Hà Nội, đã nghỉ hưu

    1767. Trần Quang Ngọc, nghiên cứu, Hoa Kỳ

    1768. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

    1769. Phạm Công Thăng, sinh viên, Hà Tĩnh

    1770. Nguyễn Hoàng Diệu, sinh viên, Hà Tĩnh

    1771. Đậu Văn Tuấn, sinh viên, Nghệ An

    1772. Phan Quang Thuần, sinh viên, Hà Tĩnh

    1773. Trần Thị Đào, sinh viên, Nghệ An

    1774. Nguyễn Diệu, sinh viên, Nghệ An

    1775. Tê-rê-sa Nguyễn Thị Nhã, sinh viên, Nghệ An

    1776. Nguyễn Thị Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

    1777. Maria Nguyễn Hồng Phúc, sinh viên, Nghệ An

    1778. Lê Văn Thượng, sinh viên, Hà Tĩnh

    1779. Phan Thị Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

    1780. Lê Thị Mai Lan, sinh viên, Hà Tĩnh

    1781. Nguyễn Ngọc Thạch, sinh viên, Hà Tĩnh

    1782. Ngô Thị Thanh Ngân, sinh viên, Nghệ An

    1783. Trần Thị Thu Hằng, sinh viên, Hà Tĩnh

    1784. Phan Thị Vinh, sinh viên, Nghệ An

    1785. Lê Thị Kim Loan, sinh viên, Hà Tĩnh

    1786. Đặng Thị Tiến, sinh viên, Hà Nội

    1787. Nguyễn Thị Liễu, sinh viên, Nghệ An

    1788. Nguyễn Thế Tú, sinh viên, Nghệ An

    1789. Đào Thị Anh, sinh viên, Vĩnh Phúc

    1790. Lê Văn Tú, sinh viên, Nghệ An

    1791. Đào Thu Thủy, sinh viên, Vĩnh Phúc

    1792. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh viên, Hà Tĩnh

    1793. Ngô Thị Quyên, sinh viên, Hà Tĩnh

    1794. Chu Đình Thanh, sinh viên, Nghệ An

    1795. Nguyễn Văn Hồng, sinh viên, Nghệ An

    1796. Nguyễn Thế Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

    1797. Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, Nghệ An

    1798. Cao Thị Thịnh, sinh viên, Hà Tĩnh

    1799. Lê Văn Quang, sinh viên, Nghệ An

    1800. Trần Văn Thiên, sinh viên, Nghệ An

    1801. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Tĩnh

    1802. Hoàng Thị Ngọc Mai, sinh viên, Nghệ An

    1803. Trần Thị Hiền Vinh, sinh viên, Nghệ An

    1804. Hồ Sỹ Long, sinh viên, Nghệ An

    1805. Nguyễn Huy Chiến, sinh viên, Hà Tĩnh

    1806. Nguyễn Văn Toàn, sinh viên, Nghệ An

    1807. Trần Khắc Điệp, sinh viên, Hà Tĩnh

    1808. Hoàng Hà Giang, sinh viên, Hà Tĩnh

    1809. Lê Danh Thương, sinh viên, Hà Tĩnh

    1810. Trương Thị Lý, sinh viên, Nghệ An

    1811. Nguyễn Văn Phúc, sinh viên, Hà Tĩnh

    1812. Phạm Văn Huấn, sinh viên, Nghệ An

    1813. Nguyễn Thị Thuận, sinh viên, Nghệ An

    1814. Phạm Văn Đại, sinh viên, Nghệ An

    1815. Phạm Thị Thơm, sinh viên, Nghệ An

    1816. Nguyễn Văn Hường, sinh viên, Nghệ An

    1817. Mạnh Thị Phương Mai, sinh viên, Hà Tĩnh

    1818. Đặng Hữu Tuấn, sinh viên, Nghệ An

    1819. Lê Văn Ưu, sinh viên, Nghệ An

    1820. Lưu Chí Tèo, sinh viên, Nghệ An

    1821. Nguyễn Thị Huyền, sinh viên, Nghệ An

    1822. Nguyễn Khâm Tính, sinh viên, Nghệ An

    1823. Cao Thị Lan, sinh viên, Hà Tĩnh

    1824. Phạm Thị Bích Huệ, sinh viên, Hà Tĩnh

    1825. Võ Thị Thu Hương, sinh viên, Nghệ An

    1826. Phạm Thị Thanh Nga, sinh viên, Nghệ An

    1827. Lê Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

    1828. Trần Thị Mỹ, sinh viên, Nghệ An

    1829. Đoàn Thị Nga, sinh viên, Nghệ An

    1830. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Nghệ An

    1831. Hoàng Thị Hạnh, sinh viên, Nghệ An

    1832. Phạm Thị Hường, sinh viên, Nghệ An

    1833. Hà Duy Quyết, sinh viên, Hà Tĩnh

    1834. Trần Tuấn Vũ, sinh viên, Hà Tĩnh

    1835. Trần Văn Viết, sinh viên, Hà Tĩnh

    1836. Nguyễn Thúc Ngọc, sinh viên, Nghệ An

    1837. Nguyễn Quang Tú, sinh viên, Nghệ An

    1838. Nguyễn Xuân Sơn, sinh viên, Nghệ An

    1839. Nguyễn Quốc Bằng, sinh viên, Hà Tĩnh

    1840. Phạm Văn Sỹ, sinh viên, Nghệ An

    1841. Nguyễn Thị Ngọc, sinh viên, Nghệ An

    1842. Lê Mai Ca, sinh viên, Nghệ An

    1843. Nguyễn Xuân Hải, sinh viên, Nghệ An

    1844. Đinh Duyên, sinh viên, Hà Nam

    1845. Trần Thị Vui, sinh viên, Nam Định

    1846. Đào Thị Ngọc, sinh viên, Vĩnh Phúc

    1847. Nguyễn Thị Kiều, sinh viên, Vĩnh Phúc

    1848. Nguyễn Kim Vọng, sinh viên, Vĩnh Phúc

    1849. Phạm Văn Lượng, sinh viên, Nghệ An

    1850. Phạm Thị Dung, sinh viên, Nghệ An

    1851. Hoàng Đức Thành, sinh viên, Nam Định

    1852. Cao Văn Đồng, sinh viên, Hà Tĩnh

    1853. Nguyễn Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

    1854. Hoàng Đức Danh, sinh viên, Nghệ An

    1855. Nguyễn Công Bắc, nghề nghiệp tự do, Vinh

    1856. Nguyễn Hữu Trung, công dân Việt Nam, kỹ sư, Hà Nội

    1857. Truong The Minh, Hoa Kỳ

    1858. Trịnh Trọng Thủy, đảng viên đã bỏ sinh hoạt 3 năm nay, cựu cán bộ VietinBank, Hà Nội

    1859. Hoàng Mạnh Cường, giáo viên, Nam Định

    1860. Trần Anh Dũng, kỹ sư, Hà Nội

    1861. Trần Văn Nam, Hải Dương

    1862. Hà Minh Phượng, kỹ sư, CHLB Đức

    1863. Pham Tuan Tu, họa sĩ, Hà Nội

    1864. Đặng Thanh Quý, nhân viên, Hoa Kỳ

    1865. Lê Nguyên Long, Đại học Quốc gia Hà Nội

    1866. Nguyễn Xuân Long, Đại học Michigan, Hoa Kỳ

    1867. Peter Ho, TP HCM

    1868. Nguyen Van Danh, TP HCM

    1869. Hien Anh, Hoa Kỳ

    1870. Nguyen Minh Diep, Logistic officer, Australia

    1871. Trần Thị Mộng Thu, nội trợ, TP HCM

    1872. Phan Thanh Bình, Hoa Kỳ

    1873. Châu Ngô, Hoa Kỳ

    1874. Lê Xuân, cựu học sinh Phan Châu Trinh, kỹ sư, Đà Nẵng

    1875. Le Cong Qui, kỹ sư, TP HCM

    1876. Trần Châu, sinh viên, TP HCM

    1877. Thu San Nguyễn Thế Hùng, TS, Viện Vật lý, Hà Nội

    1878. Nguyễn Quang Vinh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

    1879. Đinh Nguyên Tùng, nghiên cứu viên, Viện Hóa, Singapore

    1880. Nguyễn Xuân Cường, giảng viên, Huế

    1881. Hà Quốc Nam, cử nhân, Bến Tre

    1882. Mai Thanh Bình, cử nhân, TP HCM

    1883. Lê Hồng Sơn, kỹ sư, Bình Dương

    1884. Ngô Quốc Thanh, kỹ sư, Hà Nội

    1885. Phạm Bá Quế, linh mục Giáo phận Hà Nội

    1886. Lê Minh Tâm, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, hưu trí, Thái Bình

    1887. Bùi Ngọc Kết, kinh doanh, TP HCM

    1888. Đào Thị Phán, nghỉ hưu, Hà Nội

    1889. Bùi Chát, nhà xuất bản Giấy Vụn, TP HCM

    1890. Hoàng Ngọc Cầm, TSKH, Hà Nội

    1891. Nguyễn Thượng Thành, Hà Nội

    1892. Vũ Văn Sim, nghề nghiệp tự do, Đồng Nai

    1893. Nguyễn Kiến Phước, nhà báo, TP HCM

    1894. Nguyễn Văn Vinh, linh mục Quản hạt Văn Hạnh, Giáo phận Vinh

    1895. Trần Việt Hoàng, chuyên gia khoa học, Hoa Kỳ

    1896. Nguyễn Đình Khuyến, họa sĩ, Hà Nội

    1897. Đào Việt Dũng, dân thường, Hà Nội

    1898. Nguyễn Tiến Chinh, bác sĩ, cán bộ nhà nước, Đak Lak

    1899. Đoàn Khôi, cựu sĩ quan Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

    1900. Francois Xavier Nguyễn Đình Tùng, giáo dân, TP HCM

    1901. Nguyễn Hồng Lĩnh, Hoa Kỳ

    1902. Võ Đoàn Phong, chuyên viên, TP HCM

    1903. Lữ Quỳnh, nhà văn, Hoa Kỳ

    1904. Tran Van Loc, kỹ sư, Australia

    1905. Tran Ngoc Suong, hưu trí, Australia

    1906. Trần Đình Sơn Cước, nguyên hội viên Hội Luật gia thành phố Hồ Chí Minh, Hoa Kỳ

    1907. Trần Ngọc Thạch, bán bánh mì vỉa hè, TP HCM

    1908. Đào Tấn Anh Trúc, thợ điện, Pháp

    1909. Dương Thế Tuyền, cựu giáo chức, Nam Định

    1910. Lê Văn Quyền, cựu giáo chức, Nam Định

    1911. Dương Mạnh Tới, cựu giáo chức, Nam Định

    1912. Nguyễn Thị Nhài, cựu giáo chức, Nam Định

    1913. Dương Văn Tưu, cựu giáo chức, Nam Định

    1914. Nguyễn Văn Hội, cựu giáo chức, Nam Định

    1915. Nguyễn Xuân Nghĩa, kỹ sư, Hải Dương

    1916. Hoàng Nguyễn Thụy Khê, TP HCM

    1917. Hoàng Linh Mục, Hà Nội

    1918. Hoàng Thị Mỹ Linh, sinh viên, Giáo phận Vinh

    1919. Lê Trần Linh, thợ điện, TP HCM

    1920. Nguyễn Hữu Giải, linh mục Tổng Giáo phận Huế, Quản xứ An Bằng, Thừa Thiên-Huế

    1921. Phan Văn Lợi, linh mục thuộc Giáo phận Bắc Ninh, thành phố Huế

    1922. Nguyễn Kinh Đức Thắng, sinh viên, Hà Nội

    1923. Vu Van Thiem, kỹ sư, TP HCM

    1924. Gioanna Hoàng Thị Mỹ Linh, sinh viên, Giáo phận Vinh

    1925. Phạm Văn Hội, TS, Đại học Nông nghiệp Hà Nội

    1926. Paul Hồ Văn Nam, sinh viên, Hà Nội

    1927. Vũ Ngọc Sửu, TP HCM

    1928. Lê Văn Thảo, sinh viên, lưu học sinh lại Cộng hòa Liên bang Nga

    1929. Dương Thanh Sơn, cựu sĩ quan Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Australia

    1930. Trần Đình Phương, Hoa Kỳ

    1931. Hoàng Thùy Khen, Hoa Kỳ

    1932. Ngô Ngọc Hân, kỹ sư, TP HCM

    1933. Đàm Minh Tuấn Anh, sinh viên, Hà Nội

    1934. Nguyễn Thanh Nga, MBA, Hà Nội

    1935. Nguyễn Thanh Hải, kỹ sư, Huế

    1936. Nguyễn Thanh Sơn, kỹ sư, Hà Nội

    1937. Thái Văn Đô, Hoa Kỳ

    1938. Nguyễn Thanh Nhàn, cử nhân, Nam Định

    1939. Vũ Hồng Phong, Tp HCM

    1940. Chu Quốc Khánh, kỹ sư, Hà Nội

    1941. Phạm Văn Trí, công nhân, Hà Nội

    1942. Đặng Văn Lớp, công dân, Long An

    1943. Trần Minh Vỹ, TP HCM

    1944. Ho Xuan Khanh, sĩ quan quân đội, Hà Nội

    1945. Ta Xuan Quang, giáo dân, Đak Nông

    1946. Ta Xuan Que, lái xe, Đak Nông

    1947. Hàn Khánh, kỹ sư, Hà Nội

    1948. Vũ Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

    1949. Nguyễn Quang Đạo, cựu chiến binh, Hà Nội

    1950. Tạ Văn Hải, sinh viên, Nghệ An

    1951. Trần Quốc Hưng, Đồng Nai

    1952. Hà Hoàng Nhật Lệ, sinh viên, Vinh

    1953. Ngô Minh Danh, công dân Việt Nam, TP HCM

    1954. Phạm Thị Nết, nội trợ, Hoa Kỳ

    1955. Võ Thị Hoài Phương, sinh viên, Hoa Kỳ

    1956. Võ Thị Thùy Dung, y tá, Hoa Kỳ

    1957. Yên Nguyễn, học sinh, Hoa Kỳ

    1958. Nguyễn Trung Thông, Hoa Kỳ

    1959. Nguyễn Trung Kiên, Hoa Kỳ

    1960. Nguyen Tuan Hiep, Nghệ An

    1961. Lưu Trung Tuyên, TS, CHLB Đức

    1962. Nguyễn Đắc Lộc, kỹ sư, Đà Nẵng

    1963. Trần Thị Mai, Australia

    1964. Đinh Văn Khoa, nông dân, Hà Tĩnh

    1965. Đinh Thị Phương, nông dân, Hà Tĩnh

    1966. Trần Quang Hưng, Phó Phòng kinh doanh, Đồng Tháp

    1967. Nguyễn Đức Giang, kinh doanh, Thanh Hóa

    1968. Trần Đức Hà, chủng sinh, Giáo phận Vinh

    1969. Lê Mai Anh, luật gia, Hà Nội

    Đợt 11:

    1970. Ngô Thị Chỉ, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1971. Nguyễn Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1972. Bùi Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1973. Nguyễn Thị Điện, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1974. Nguyễn Thị Hằng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1975. Nguyễn Thị An, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1976. Kiều Thị Khuy, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1977. Phạm Thị Huyền, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1978. Nguyễn Thị Kim Liên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1979. Mai Thị Nguyệt, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1980. Đặng Thị Tiếp, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1981. Trần Thị Thu Hà, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1982. Trần Thị Oanh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1983. Trần Thị Kim Oanh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1984. Nguyễn Thị Hợi, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1985. Phạm Thị Xuyên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1986. Trần Thị Trang, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1987. Đặng Thị Huế, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1988. Nguyễn Thị Yên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1989. Bùi Thị Hương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1990. Trần Thị Thu, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1991. Nguyễn Thị Thỏa, nữ tu Công giáo, Thái Nguyên

    1992. Đỗ Thị Duyên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1993. Nguyễn Thị Hiền, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1994. Trần Thị Hương, nữ tu Công giáo, Thái Bình

    1995. Nguyễn Thị Đảng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1996. Đặng Thị Hương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1997. Trịnh Thị Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1998. Nguyễn Thị Hải Yến, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    1999. Trần Thị Bích, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2000. Nguyễn Thị Kiều, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2001. Bùi Thị Hoài Phượng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2002. Trần Thị Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2003. Vũ Thị Cúc, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2004. Nguyễn Thị Vy, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2005. Nguyễn Thị Phượng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2006. Lê Thị Thanh Nga, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2007. Nguyễn Thị Linh, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2008. Đỗ Thị Hướng, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2009. Trần Thị Thắm, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2010. Tạ Thị Thúy, nữ tu Công giáo, Phú Thọ

    2011. Bùi Thị Hồng, nữ tu Công giáo, Thái Bình

    2012. Trương Thị Nhận, nữ tu Công giáo, Thái Bình

    2013. Phạm Thị Chín, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2014. Trần Thị Dương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2015. Nguyễn Thị Loan, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2016. Phạm Thị Hải, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2017. Nguyễn Thị Ngân, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2018. Nguyễn Thị Lương, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2019. Đặng Thị Làn, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2020. Nguyễn Thị Nụ Hoa, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2021. Đặng Thị Lan, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2022. Nguyễn Thị Mỹ, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2023. Nguyễn Thị Hiên, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2024. Bùi Ánh Tuyết, nữ tu Công giáo, Hà Nội

    2025. Trần Thị Hải, nữ tu Công giáo, Thái Bình

    2026. Nguyễn Văn Chiến, tu sĩ Công giáo, Hà Nội

    2027. Nguyễn Đình Danh, công dân, Đak Lak

    2028. Nguyễn Ngọc Kiệm, doanh nghiệp, TP HCM

    2029. Nguyễn Quang Thạch, người khởi tạo và thực hiện chương trình sách hóa nông thôn Việt Nam, đảng viên, Hà Tĩnh

    2030. Vũ Khánh Thành, MPhil - MBE (Huân Chương Nữ Hoàng Anh), cựu Nghị viên Thành phố Hackney London, Anh

    2031. Quách Trung Phong, dược sĩ, TP HCM

    2032. Trần Thị Hiền Chi, học sinh, Hà Nội

    2033. Vu Quang Quynh, Hàn Quốc

    2034. Nguyễn Huỳnh Thuật, nhóm "Yêu quý Bảo vệ Cát Tiên", Đồng Nai

    2035. Dinh Tri, hưu trí, Hoa Kỳ

    2036. Dang Thi Di, công nhân, Hoa Kỳ

    2037. Dinh Hong Phuc, sinh viên, Hoa Kỳ

    2038. Dinh Tai Duc, sinh viên, Hoa Kỳ

    2039. Dinh Quang Minh, sinh viên, Hoa Kỳ

    2040. Dinh Doan Trang, sinh viên, Hoa Kỳ

    2041. Dinh Mai Anh, sinh viên, Hoa Kỳ

    2042. Phan Thi Uyen, công nhân, Hoa Kỳ

    2043. Nguyen Thi Thu Cuc, Hoa Kỳ

    2044. Pham Van Luat, Hoa Kỳ

    2045. Nguyễn Lê Hùng, nghiên cứu sinh, Pháp

    2046. Võ Hữu An Khương, Accountant, Hoa Kỳ

    2047. Nguyen Thi Nga, công dân Việt Nam, TP HCM

    2048. Ngũ Thành Miễu, bộ đội hưu trí, TP HCM

    2049. Nguyen Tuan Huy, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    2050. Ngô Văn Hoa, bác sĩ, Đà Nẵng

    2051. Nguyễn Thị Kim Thủy, kế toán, Đà Nẵng

    2052. Lê Văn Dũng, cử nhân, Ninh Thuận

    2053. Nguyễn Duy Dương, kỹ sư, TP HCM

    2054. Võ Hồng Phan, cựu chiến binh, thương binh 2/4, Hà Tĩnh

    2055. Nguyễn Vĩnh Tuyên, kỹ sư, Tuyên Quang

    2056. Nguyễn Văn Lân, kỹ sư, TP HCM

    2057. Chu Minh Trang, nhân viên, Đồng Nai.

    2058. Nguyễn Thế Thắng, giám đốc, Hà Nội

    2059. Lê Anh Nam, kỹ sư, TP HCM

    2060. Trương Minh Đức, ký giả tự do, Bình Dương

    2061. Trần Hữu Giác, nông dân, Hà Nam

    2062. Đinh Văn Khôi, giám đốc, Hà Nội

    2063. Nguyen Cong Sinh, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    2064. Nguyễn Thị Linh, nhân viên, Hà Nội

    2065. Trần Văn Thuyên, nhân viên, Hà Nội

    2066. Đặng Thị Thu Hường, nhân viên, Hà Nội

    2067. Ngô Thị Hường, nhân viên, Hà Nội

    2068. Lê Quốc Phương, kĩ thuật điện, Đồng Nai

    2069. Nguyễn Thanh Thảo, công nhân, Đồng Nai

    2070. Phạm Xuân Hưng, trình dược viên, Hà Nam

    2071. Nguyễn Tường Mân, kỹ sư, TP HCM

    2072. Nguyễn Đình Tân, xây dựng, Hoa Kỳ

    2073. Nguyễn Cao Hùng, giáo viên, TP HCM

    2074. Phong Trần, kế toán, Nam Định

    2075. Truong Dang, kỹ sư, hưu trí, TP HCM

    2076. Pierre Darriulat, GS, Viện Vật lý, Hà Nội

    2077. Nguyễn Viết Hải, cựu chiến binh, Nghệ An

    2078. Lê Văn Đông, công dân, Đà Lạt

    2079. Tran Quang Vinh, kỹ sư, Hà Nội

    2080. Nguyễn Như Hùng, kỹ sư, TP HCM

    2081. Nguyễn Thanh Lê, kỹ sư, Nha Trang

    2082. Đỗ Thanh Phùng, kỹ sư, Nam Định

    2083. Nguyễn Công Thân, Bà Rịa -Vũng Tàu

    2084. Phạm Thắng Lợi, cựu chiến binh, Vinh

    2085. Phan Văn Tráng, kỹ sư, TP HCM

    2086. Nguyễn Thành Chiến, công dân Việt Nam, nghiên cứu sinh tại CHLB Đức

    2087. Giuse Nguyễn Văn Hiếu, kế toán trưởng, Thái Bình

    2088. Nguyễn Văn Hiếu, kỹ sư, Vũng Tàu

    2089. Trần Minh Hải, kỹ sư, Hưng Yên

    2090. Nguyen Sy Nhat, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

    2091. Thomas Việt, phóng viên Truyền Thông Chúa Cứu Thế Việt Nam

    2092. Phạm Anna, sinh viên, CHLB Đức

    2093. Phạm Paul, sinh viên, CHLB Đức

    2094. Trần Thị Hương, công nhân, CHLB Đức

    2095. Trần Văn Hải, huấn luyện viên bóng đá, TP HCM

    2096. Nguyễn Thị Thuyên, sinh viên, Giáo phận Vinh

    2097. Huỳnh Bá Hải, nhà báo tự do, Na Uy

    2098. Nguyễn Phúc Thành, dịch giả, TP HCM

    2099. Nguyễn Bắc Hà, công dân Việt Nam, Huế

    2100. Nguyễn Văn Tuấn, TP HCM

    2101. Nguyễn Vũ, TS, giảng viên, TP HCM

    2102. Nguyễn Hữu Hồ Anh, sinh viên, Hà Nội

    2103. Giuse Nguyễn Ngọc Ngữ, linh mục, thuộc Giáo phận Vinh, Quản xứ Đồng Lèn, Nghệ An

    2104. Mai Văn Lương, hướng dẫn viên du lịch, Giáo phận Vinh

    2105. Jb Nguyễn Văn Mận, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

    2106. Nguyễn Dương, TP HCM

    2107. Phan Thị Thúy, buôn bán tự do, Hưng Yên

    2108. Nguyễn Duy Tú, kỹ sư, Thái Bình

    2109. Phạm Cường, đạo diễn phim, CHLB Đức

    2110. Tran Van Song, CHLB Đức

    2111. Nguyen Quoc Huy, Hoa Kỳ

    2112. Nguyen Khac Chinh, kỹ sư, du học sinh, Hoa Kỳ

    2113. Nguyễn Tuấn, công nhân, TP HCM

    2114. Bùi Thu Hường, nội trợ, TP HCM

    2115. Nguyễn Viết Tấn, chuyên viên, Hoa Kỳ

    2116. Lâm Hùng, PhD, Statistician, Hoa Kỳ

    2117. Hoàng Mạnh Toàn, quản trị mạng, Hà Nội

    2118. Nguyễn Văn Thắng, cơ khí chế tạo máy, CHLB Đức

    2119. Trần Trọng Yên, kỹ sư, CHLB Đức

    2120. Le Duc Lap, CHLB Đức

    2121. Nguyễn Đình Tâm, kỹ sư, TP HCM

    2122. Teresa Đặng T Mỹ Tiên, bán hàng, TP HCM

    2123. Vũ Trung Đồng, kỹ sư, TP HCM

    2124. Dương Tùng, nông dân, Bình Dương

    2125. Vũ Sinh Hiên, nhà nghiên cứu, TP HCM

    2126. Đào Thế Long, TS, giảng viên đại học, TP HCM

    2127. Đỗ Như Hằng, Canada

    2128. Phạm Khắc Hưng, lập trình viên, TP HCM

    2129. Phêrô Trần Đình Lai, linh mục, Quản xứ Hoà Thắng, Hà Tĩnh

    2130. Trần Đình Bé, kỹ sư, Quảng Ngãi

    2131. Nguyễn Văn Trúc, công nhân, Thái Bình

    2132. Nguyễn Xuân Thu, kỹ sư, Hà Nội

    2133. Nguyễn Hữu An, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Vũng Tàu

    2134. Lê Xuân Tịnh, kỹ sư, Đà Nẵng

    2135. Nguyen Huu Tri, kỹ sư, Singapore

    2136. Nguyễn Vĩnh, nông dân, Thừa Thiên

    2137. Hoàng Xuân Ý, kỹ sư, Nghệ An

    2138. Hà Quốc Anh, phụ trách kế toán và Tài chính, Singapore

    2139. Vo Thi Huong, hưu trí, Hà Nội

    2140. Trần Nam Hương, thượng tá Quân đội Nhân dân đã về hưu, Hà Nội

    2141. Lê Thành Lâm, TSKH, Anh Quốc

    2142. Vũ Công Hoan, cán bộ quân đội nghỉ hưu, hội viên Hội Cựu chiến binh, nhà văn, dịch giả của Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

    2143. Trịnh Văn Trông, kỹ sư, Nghệ An

    2144. Nguyễn Đức Nhơn, Nghệ An

    2145. Hoàng Văn Linh, Đắc Nông

    2146. Bế Thị Thêm, Đắc Nông

    2147. Long Thị Canh, Đắc Nông

    2148. Long Văn Đô, Đắc Nông

    2149. Lục Thị Khâm, Đắc Nông

    2150. Hứa Thị Lý, Đắc Nông

    2151. Lý Thị Sinh, Đắc Nông

    2152. Ma Thị Niên, Đắc Nông

    2153. Ma Văn Đỏ, Đắc Nông

    2154. Hà Văn Cường, Đắc Nông

    2155. Trần Văn Tú, Đắc Nông

    2156. Hà Văn Vương, Đắc Nông

    2157. Long Văn Păng, Đắc Nông

    2158. Hà Văn Được, Đắc Nông

    2159. Nguyễn Thị Hoa, Đắc Nông

    2160. Đàm Văn Ngoan, Đắc Nông

    2161. Hoàng Ngọc Len, Đắc Nông

    2162. Đàm Văn Dương, Đắc Nông

    2163. Lưu Kim Lan, Đắc Nông

    2164. Trần Thị Huỳnh Mai, Bình Dương

    2165. Vũ Thị Hải, Ninh Bình

    2166. Trần Mỹ Dung, Hưng Yên

    Đợt 12:

    2167. Lê Danh Duẩn, công nhân, Hà Nội

    2168. Nguyễn Thị Thanh Hiền, bác sĩ, Hà Nội

    2169. Lại Thị Oanh, kế toán, Nam Định

    2170. Nguyễn Thị Thu Hà, kế toán, Hà Nam

    2171. Cương Cao Sơn, kiến trúc, Nam Định

    2172. Vũ Thị Hạt, lao động phổ thông, Nam Định

    2173. Nguyễn Xuân Tú, hưu trí, Thái Bình

    2174. Nguyễn Văn Hiệp, lao động phổ thông, Nam Định

    2175. Lương Ngọc Quốc, kỹ sư, Thanh Hóa

    2176. Nguyễn Văn Định, lập trình viên, Nghệ An

    2177. Lăng Minh Quyền, xây dựng, Thái Bình

    2178. Trần Kiều Giang, giáo viên, Hà Nội

    2179. Nguyễn Quang Hưng, xây dựng, Hà Nội

    2180. Vũ Xuân Đỉnh, kinh doanh, Hà Nội

    2181. Nguyễn Thị Thu Huệ, nghề tự do, Hà Nội

    2182. Ngô Văn Thuận, kỹ sư, Nam Định

    2183. Nguyễn Khắc Hợp, quản lý dự án, Thái Bình

    2184. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình

    2185. Nguyễn Thị Hương, quản lý, Bắc Giang

    2186. Nguyễn Thiên Linh, kinh doanh, Hà Nội

    2187. Đỗ Văn Minh, nghề tự do, Nam Định

    2188. Phạm Văn Ninh, công nhân, Nam Định

    2189. Phạm Văn Thủy, công nhân, Hà Nội

    2190. Trần Duy Hướng, kỹ sư, Ninh Bình

    2191. Phạm Anh Tuấn, công nhân, Hà Nội

    2192. Nguyễn Thị Nhung, nghề tự do, Nam Định

    2193. Nguyễn Thị Huệ, kinh doanh, Hà Nội

    2194. Trần Ánh, sinh viên, Nghệ An

    2195. Lưu Cao Thanh, sinh viên, Đắc Lắc

    2196. Nguyễn Văn Chiến, công nhân, Hà Tĩnh

    2197. Đặng Thị Hồng, nghề tự do, Hà Tĩnh

    2198. Trần Quang Trung, nghề tự do, Nam Định

    2199. Phạm Diên, nghề tự do, Nam Định

    2200. Đào Thị Loan, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    2201. Nguyễn Thị Minh, lao động phổ thông, Phú Thọ

    2202. Nguyễn Thị Liên, lao động phổ thông, Ninh Bình

    2203. Ngô Văn Võ, sinh viên, Hà Nam

    2204. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Nam Định

    2205. Vũ Thị Phương, sinh viên, Nam Định

    2206. Nguyễn Kim Ca, kế toán, Hà Nội

    2207. Nguyễn Thị Loan, nghề tự do, Hà Nội

    2208. Trần Thị Hường, sinh viên, Hà Nội

    2209. Dương Thị Lan, sinh viên, Hà Nội

    2210. Tạ Thị Thuận, lao động phổ thông, Hưng Yên

    2211. Nguyễn Thị Mai, nhân viên văn phòng, Thái Nguyên

    2212. Nguyễn Thị Dung, nội trợ, Hà Nội

    2213. Nguyễn Thị Đam, sinh viên, Hà Nội

    2214. Nguyễn Quốc Tuấn, giáo viên, Hải Dương

    2215. Đinh Ngọc Hứa, giám sát thi công, Nam Định

    2216. Hoàng Văn Tập, kinh doanh, Thái Bình

    2217. Trần Thị Trinh, kinh doanh, Hải Dương

    2218. Đinh Việt Anh, nhạc công, Quảng Ninh

    2219. Vũ Thị Hương, kế toán, Thái Bình

    2220. Đặng Ngọc Trinh, nghề tự do, Nam Định

    2221. Bùi Thị Rằng, nghề tự do, Hà Nội

    2222. Trần Quỳnh Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

    2223. Phạm Công Thuận, kiến trúc sư, Hà Nội

    2224. Đỗ Văn Khang, hưu trí, Hà Nội

    2225. Phạm Văn Đệ, sinh viên, Hà Nội

    2226. Phan Văn Nghĩa, kinh doanh, Nghệ An

    2227. Trần Thị Nhung, sinh viên, Phú Thọ

    2228. Nguyễn Vân Anh, sinh viên, Phú Thọ

    2229. Phan Xuân Hào, nhân viên văn phòng, Nghệ An

    2230. Lê Anh Đức, sinh viên, Hà Tĩnh

    2231. Nguyễn Đức Tình, xe ôm, Hưng Yên

    2232. Nguyễn Văn Minh, lao động phổ thông, Hưng Yên

    2233. Nguyễn Văn Mậu, kinh doanh, Hà Nội

    2234. Lưu Văn Luân, kinh doanh, Hà Nội

    2235. Đặng Văn Quang, công nhân, Nam Định

    2236. Đoàn Thị Thu, thợ may, Nam Định

    2237. Nguyễn Huy Tưởng, lái xe, Nam Định

    2238. Đào Duy Linh, kinh doanh, Quảng Ninh

    2239. Đặng Văn Thọ, sinh viên, Nam Định

    2240. Đặng Văn Quân, nhân viên văn phòng, Nam Định

    2241. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Thái Bình

    2242. Nguyễn Văn Thành, kinh doanh, Hà Nội

    2243. Trần Văn Việt, kỹ sư, Hà Nội

    2244. Trần Văn Điều, công nhân, Hà Nội

    2245. Bùi Thị Ngọc Lan, công nhân, Nam Định

    2246. Vũ Văn Tường, công nhân, Ninh Bình

    2247. Đặng Thị Quỳnh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    2248. Trần Hằng Ngân, giáo viên, Hà Nội

    2249. Lê Thị Quy, nghề tự do, Hà Nội

    2250. Nguyễn Bá Quang, nghề tự do, Hà Nội

    2251. Nguyễn Văn Quang, xây dựng, Hà Nội

    2252. Lê Viết Quang, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

    2253. Nguyễn Thị Phúc, công nhân, Hà Nội

    2254. Nguyễn Văn Lộc, kỹ sư, Hà Nội

    2255. Hà Thị Nữ, nhân viên văn phòng, Thái Bình

    2256. Nguyễn Văn Đức, nghề tự do, Thái Bình

    2257. Nguyễn Thế Huyên, kinh doanh, Nam Định

    2258. Nguyễn Thế Huỳnh, kinh doanh, Nam Định

    2259. Nguyễn Văn Thiên, nghề tự do, Hà Nội

    2260. Nguyễn Thị Thanh Hà, tư vấn Tài chính, Hà Nội

    2261. Ngô Văn Thượng, IT, Hà Nội

    2262. Mai Phương Nam, Đông y, Hà Nội

    2263. Dương Ngọc Diệp, nghề tự do, Hà Nội

    2264. Nguyễn Văn Thiện, lái xe, Nam Định

    2265. Phan Ngọc Thiện, lái xe, Nam Định

    2266. Nguyễn Văn Hanh, nghề tự do, Hưng Yên

    2267. Nguyễn Thùy Dung, kinh doanh, Hà Nội

    2268. Trần Ngọc Ngân, y sĩ, Thanh Hóa

    2269. Dư Văn Đoàn, kinh doanh, Hà Nội

    2270. Nguyễn Văn Quang, thợ nhôm kính, Hà Tĩnh

    2271. Lê Công Mạnh, nghề tự do, Hà Nội

    2272. Đỗ Thị Thu Phượng, kinh doanh, Hà Nội

    2273. Trần Thị Vượng, nghề tự do, Hà Nội

    2274. Mai Hồng Ngát, giáo viên, Hà Nội

    2275. Đỗ Thị An, kinh doanh, Hà Nội

    2276. Bùi Thị Quyên, nghề tự do, Hà Nội

    2277. Bùi Ngọc Thảo, nghề tự do, Hà Nội

    2278. Vũ Thị Thắm, sinh viên, Thái Bình

    2279. Phạm Thị Đua, nghề tự do, Nam Định

    2280. Đỗ Quang Thiện, kinh doanh, Hà Nội

    2281. Nguyễn Văn Toán, sinh viên, Nam Định

    2282. Phạm Văn Quyết, máy văn phòng, Nam Định

    2283. Vũ Văn Long, kinh doanh, Hà Nội

    2284. Trần Năng Lượng, công chức, Hà Nội

    2285. Phạm Vân Anh, kế toán, Hà Nội

    2286. Trần Ngọc Thuận, sinh viên, Yên Bái

    2287. Hoàng Văn Lại, nghề tự do, Phú Thọ

    2288. Trần Văn Thêm, nghề tự do, Thái Bình

    2289. Nguyễn Thúy Huyền, nghề tự do, Nghệ An

    2290. Nguyễn Hồng Phúc, nhân viên văn phòng, Nghệ An

    2291. Đặng Thị Son, nghề tự do, Nam Định

    2292. Phạm Văn Hạnh, nghề tự do, Nam Định

    2293. Nguyễn Linh Phương, sinh viên, Phú Thọ

    2294. Bùi Thị Huyền, nhân viên văn phòng, Nam Định

    2295. Trần Phương Liên, nhân viên văn phòng, Nam Định

    2296. Trần Thị Hoài Thanh, sinh viên, Nam Định

    2297. Nguyễn Hải Linh, nhân viên văn phòng, Nam Định

    2298. Lê Thị Lan, nghề tự do, Tuyên Quang

    2299. Nguyễn Thị Hoa, nghề tự do, Hà Nội

    2300. Vũ Ngọc Phán, phóng viên, Nam Định

    2301. Vũ Văn Hùng, nghề tự do, Ninh Bình

    2302. Nguyễn Thị Hường, nhân viên văn phòng, Nam Định

    2303. Nguyễn Văn Thiết, nhân viên kinh doanh, Nam Định

    2304. Trần Văn Cứ, nghề tự do, Thái Bình

    2305. Đinh văn Át, nghề tự do, Thái Bình

    2306. Tạ Văn Quân, nghề tự do, Hà Nội

    2307. Nguyễn Thị Hiền, bộ đội, Hà Nội

    2308. Nguyễn Văn Hiếu, kinh doanh, Hà Nội

    2309. Mai Lan Anh, kinh doanh, Hà Nội

    2310. Nguyễn Tất Thắng, kỹ sư, Hà Nội

    2311. Nguyễn Công Hưng, cử nhân, Nam Định

    2312. Đinh Thu Hằng, kinh doanh, Hà Nội

    2313. Phạm Thị Kinh Thanh, kinh doanh, Hà Nội

    2314. Đinh Văn Huy, lao động phổ thông, Nam Định

    2315. Phan Văn Thức, sinh viên, Nam Định

    2316. Nguyễn Văn Toàn, lao động phổ thông, Hà Nội

    2317. Nguyễn Văn Toản, kinh doanh, Hà Nội

    2318. Nguyễn Thị Tâm, sinh viên, Hà Nội

    2319. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Nội

    2320. Nguyễn Thị Ba, hưu trí, Hà Nội

    2321. Nguyễn Thị Cúc, nội trợ, Hà Nội

    2322. Nguyễn Tiệp, kinh doanh, Nghệ An

    2323. Phạm Đức Hải, nghề tự do, Hà Nội

    2324. Nguyễn Thị Nga, nghề tự do, Hà Nội

    2325. Đinh Thị Yên Nhung, nghề tự do, Phú Thọ

    2326. Nguyễn Thị Hồng Nhung, nghề tự do, Nam Định

    2327. Nguyễn Minh Nhật, kỹ sư, Hà Nội

    2328. Đỗ Văn Khoa, nghề tự do, Thái Bình

    2329. Đỗ Văn Thường, nghề tự do, Thái Bình

    2330. Trần Thị Thúy, nghề tự do, Phú Thọ

    2331. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Hà Nam

    2332. Nguyễn Thị Loan, nghề tự do, Phú Thọ

    2333. Nguyễn Thế Tiện, nghề tự do, Nam Định

    2334. Nguyễn Thị Xuân, nghề tự do, Hưng Yên

    2335. Bùi Văn Tâm, nghề tự do, Thái Bình

    2336. Trương Thị Loan, hưu trí, Hà Nội

    2337. Nguyễn Thị Diệp, sinh viên, Hà Tĩnh

    2338. Phạm Văn Cường, cán bộ, Thái Bình

    2339. Nguyễn Văn Linh, nhân viên kinh doanh, Nam Định

    2340. Đinh Thi Thủy, nghề tự do, Nam Định

    2341. Đỗ Thị Duyên, nhân viên văn phòng, Nam Định

    2342. Vũ Văn Yên, họa sĩ, Nam Định

    2343. Nguyễn Văn Thảo, họa sĩ, Nam Định

    2344. Trần Thị Duyên, nghề tự do, Hà Nam

    2345. Phạm Văn Hiến, sinh viên, Ninh Bình

    2346. Ngô Văn Thượng, sinh viên, Thái Bình

    2347. Phạm Văn Khoa, lao động phổ thông, Ninh Bình

    2348. Kiều Thị Vân, kinh doanh, Hà Nội

    2349. Phạm Văn Việt, nghề tự do, Nam Định

    2350. Ngô Thị Thanh My, nghề tự do, Hưng Yên

    2351. Cao Văn Thuật, lái xe, Hưng Yên

    2352. Nguyễn Thị Nụ, công nhân, Nam Định

    2353. Phùng Chí Khánh, kinh doanh, Hà Nội

    2354. Nguyễn Trọng Đại, nghề tự do, Hà Nam

    2355. Nguyễn Thị Huyền, kinh doanh, Hà Nội

    2356. Nguyễn Văn Dũng, nghề tự do, Hà Nội

    2357. Trần Thu Hường, sinh viên, Hà Nội

    2358. Nguyễn Thị Nhung, nghề tự do, Hà Nội

    2359. Nguyễn Văn Thuyết, nghề tự do, Hà Nội

    2360. Đào Xuân Dương, xây dựng, Nam Định

    2361. Nguyễn Thanh Thảo, hưu trí, Ninh Bình

    2362. Văn Thị Liên, giáo viên, Hà Nội

    2363. Đỗ Thị Mùi, giáo viên, Hà Nội

    2364. Đặng Thúy, giáo viên, Hà Nội

    2365. Nguyễn Chí Tâm, công nhân, Hà Nội

    2366. Phạm Quốc Huy, cán bộ kỹ thuật, Hà Nội

    2367. Nguyễn Thị Thanh, hưu trí, Hà Nội

    2368. Nguyễn Thị Thu, nội trợ, Hà Nội

    2369. Nguyễn Song Toàn, kinh doanh, Hà Nội

    2370. Lương Đình Cử, cựu chiến binh, Hà Nội

    2371. Nguyễn Vương, sinh viên, Hà Tĩnh

    2372. Hoàng Thị Thắm, nhân viên văn phòng, Nam Định

    2373. Bùi Đức Thắng, nhân viên, Hà Nội

    2374. Nguyễn Thanh Vân, y tá, Hà Nội

    2375. Nông Đình Hoàng, công nhân, Hà Nội

    2376. Đinh Văn Thắng, kỹ sư, Nam Định

    2377. Nguyễn Văn Hoạt, lái xe, Hà Nội

    2378. Đào Thị Nhinh, sinh viên, Thái Bình

    2379. Phạm Quốc Triệu, luật sư, Hà Nội

    2380. Nguyễn Văn Tiệp, công nhân, Hà Tĩnh

    2381. Trần Ngọc Hiệp, kỹ sư, Nam Định

    2382. Tạ Kim Thoa, nhân viên, Hà Nam

    2383. Lương Gia Quang, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

    2384. Phạm Bích Ngọc, kinh doanh, Hà Nội

    2385. Ngô Văn Thuận, kinh doanh, Hà Nội

    2386. Ngô Thục Anh, sinh viên, Hà Nội

    2387. Nguyễn Văn Trung, lao động phổ thông, Thanh Hóa

    2388. Hoàng Thị Nhung, lao động phổ thông, Hà Nam

    2389. Đinh Thị Cúc, lao động phổ thông, Nam Định

    2390. Hoàng Thị Nụ, lao động phổ thông, Hà Nội

    2391. Trần Thị Yến, nghỉ hưu, Hà Nội

    2392. Phạm Thu Hằng, nghỉ hưu, Hà Nội

    2393. Dương Thị Quý, nghỉ hưu, Hà Nội

    2394. Nguyễn Văn Soạn, nghỉ hưu, Hà Nội

    2395. Nguyễn Hằng Nga, kế toán, Hà Nội

    2396. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định

    2397. Phạm Bá Thống, lái xe, Hà Nội

    2398. Nguyễn Thị Ngọ, kế toán, Hà Nội

    2399. Vũ Thị Thu, làm ruộng, Nam Định

    2400. Nguyễn Thị Tuyết, kinh doanh, Hà Nội

    2401. Vũ Thị Loan, làm ruộng, Nam Định

    2402. Nguyễn Hoài Thu, dược sĩ, Hà Nội

    2403. Đỗ Anh Tuấn, học sinh, Hà Nội

    2404. Nguyễn Văn Quyết, học sinh, Hà Nội

    2405. Nguyễn Văn Hiếu, sinh viên, Nam Định

    2406. Nguyễn Hữu Đam, sinh viên, Thái Bình

    2407. Phan Văn Toàn, nghề tự do, Hà Nội

    2408. Hoàng Thị Thơm, nội trợ, Hà Nam

    2409. Đặng Lan Phương, giáo viên, Hà Nội

    2410. Phạm Thị Thúy, sinh viên, Thái Bình

    2411. Lê Xuân Thành, kỹ sư, Nam Định

    2412. Nguyễn Thị Việt, hưu trí, Hà Nội

    2413. Trần Văn Thường, sinh viên, Nghệ An

    2414. Lê Ngọc Trường, sinh viên, Thanh Hóa

    2415. Mai Xuân Minh, sinh viên, Thanh Hóa

    2416. Trịnh Cao Minh Châu, kỹ sư, Hà Nội

    2417. Vũ Ngọc Điệp, kỹ sư, Thái Bình

    2418. Nguyễn Văn Toản, Tu sĩ Dòng Chúa Cứu Thế Việt Nam, TP HCM

    2419. Nguyễn Chí Tài, học viên, Gia Lai

    2420. Trần Nguyên Ơn, nông dân, Thái Bình

    2421. Nguyễn Thị Tuyết, sinh viên, Phú Thọ

    2422. Lê Văn Tú, Ba Lan

    2423. Trương Văn Tri, kỹ sư, An Giang

    2424. Lê Minh Cường, huấn luyện viên thể hình, Đà Nẵng

    2425. Dao Van Khoa, TP HCM

    2426. Bùi Đức Ngọc, TS, TP HCM

    2427. Nguyen Nhat Anh, công nhân, CHLB Đức

    2428. Hồ Đức Trung, Bà Rịa - Vũng Tàu

    2429. Trần Hiếu Nghĩa, kỹ sư, TP HCM

    2430. Nguyễn Huy Văn, kỹ sư, TP HCM

    2431. Vũ Thị Hoa, nội trợ, TP HCM

    2432. Vũ Quang Hùng, cựu tù Côn Đảo, nguyên Phó Tổng biên tập Báo Công An TP Hồ Chí Minh

    2433. Ngô Minh Danh, cử nhân, Đồng Nai

    2434. Đỗ Đăng Khoa, giáo viên, Hoa Kỳ

    2435. David Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

    2436. Vũ Duy Thắng, thạc sĩ, giáo viên, Hải Phòng

    2437. Nguyễn Huy Tín, sinh viên, Giáo xứ Bố Sơn, Giáo phận Vinh, Nghệ An

    2438. Trần Đình Long, sinh viên, Nghệ An

    2439. Phạm Trung Dũng, kỹ sư, Hà Nội

    2440. Hồ Cao Anh Tuấn, kỹ sư, TP HCM

    2441. Vũ Văn Oai, kinh doanh, TP HCM

    2442. Giang Thanh Tùng, Quảng Ninh

    2443. Nguyễn Song Thắng, công nhân kỹ thuật, Hàn Quốc

    2444. Truong Tan Phong, buôn bán, TP HCM

    2445. Nguyễn Cương Quyết, giáo viên, TP HCM

    2446. Phùng Thanh Phong, kinh doanh, TP HCM

    2447. Lê Thanh Nhạn, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

    2448. Hùng C Nguyễn, khoa học gia (research scientist), Australia

    2449. Đình Chẩn, Đồng Xanh Thơ Dũng Lạc, Italia

    2450. Nguyễn Nam Sơn, kỹ sư, TP HCM

    2451. Ken Nguyen, kỹ sư, hưu trí, Hoa Kỳ

    2452. Nguyễn Văn Đường, kỹ sư, Hà Nội

    2453. Nguyễn Văn Thêm, kỹ sư, Vĩnh Phúc

    2454. Phùng Thị Trâm, hưu trí, Hà Nội

    2455. Phạm Văn Thiện, thương binh, hành nghề tự do, Vinh

    2456. Nguyễn Công Lý, TP HCM

    2457. Lê Văn Trinh, nguyên thành viên Ban Thường trực Câu lạc bộ Những người kháng chiến cũ (Chủ nhiệm: cụ Nguyễn Hộ), Hoa Kỳ

    2458. Nguyễn Thị Nhân Hiền, người dân, TP HCM

    2459. Đinh Văn Vĩnh, kỹ sư, Nghệ An

    2460. Hồ Văn Tùng, nông dân, TP HCM

    2461. Lê Quang Hưng, TSKH, TP HCM

    2462. Vũ Anh Quân, nhân viên văn phòng, Bình Dương

    2463. Trần Anh Mỹ, sinh viên, Hà Nội

    2464. Pham Xuan Thi, linh mục, Italia

    2465. Đỗ Minh Phong, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

    2466. Lê Minh Thừa, sinh viên, TP HCM

    2467. Nguyễn Đăng Ký, cử nhân cao đẳng, Hà Nội

    2468. Nguyễn Hải Ninh, chuyên viên, Hà Giang

    2469. Lê Đặng Thụy, kỹ sư, Na Uy

    2470. Võ Văn Rân, hưu trí, Hoa Kỳ

    2471. Hoang Van Minh, Hoa Kỳ

    2472. Lê Phước Sang, Ph.D., trước 1975 là Thượng nghị sĩ và Viện trưởng Viện Đại học Hòa Hảo tại An Giang, Hoa Kỳ

    2473. Nguyễn Văn Đức, TP HCM

    2474. Phạm Mạnh Tường, doanh nhân tự do, Hà Nội

    2475. Lâm Tân Khôi, cán bộ, cử nhân, Cần Thơ

    2476. Trần Tú, kinh doanh, cử nhân, TP HCM

    2477. Nguyễn Văn Lễ, giáo viên nghỉ hưu, Bắc Giang

    2478. Nguyễn Văn Đạo, hưu trí, Bắc Giang

    2479. Lương Thành, kỹ sư, Hoa Kỳ

    2480. Lê Tuấn Lợi, nhân viên kinh doanh, TP HCM

    2481. Trần  Quý Phúc, làm vườn, Cần Thơ

    2482. Ly Thu, Technician, Hoa Kỳ

    2483. Trần Phục Hưng, thạc sĩ, doanh nhân, TP HCM

    2484. Phạm Kim Chung, giáo xứ Dương Cước, giáo phận Thái Bình

    2485. Phạm Thị Cậy, giáo xứ Dương Cước, giáo phận Thái Bình

    2486. Phạm Nguyên Hồng, giáo xứ Chính tòa, giáo phận Thái Bình

    2487. Phạm Thị Lê, giáo họ Đồng Vân, giáo phận Thái Bình

    2488. Phạm Thị Lợi, giáo họ Thanh Nê, giáo phận Thái Bình

    2489. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư dầu khí, chuyên viên Địa vật lý, TP HCM

    2490. Lê Viết Huấn, thạc sĩ, Phó Tổng giám đốc, TP HCM

    2491. Mai Xuân Ninh, nhân viên văn phòng, TP HCM

    2492. Huỳnh Xuân Long, thương binh ¼, Hà nội

    2493. Nguyễn Thị Bích Ngọc, Hà Nội

    2494. Phạm Triều Dương, học sinh, Thái Bình

    2495. Nguyễn Văn Chí, kỹ sư cơ khí, Bắc Ninh

    2496. Trịnh Quang Chung, nhân viên, Singapore

    2497. Mai Nguyen, nguyên giáo viên, Hà Nội

    2498. Linh Bui, cựu quân nhân Quân đội Nhân dân Việt Nam, Hoa Kỳ

    2499. Trương Văn Phà, cựu giáo viên, Long An

    2500. Đoàn Lâm Tất Linh, chuyên viên âm thanh, Kiên Giang

    2501. Vu Nguyen, Australia

    2502. Trương Phát Khuê, công dân, Buôn Ma Thuột

    2503. Nguyễn Văn Ngọc, cử nhân kinh tế, Hà Nội

    2504. Hà Huy Sơn, luật sư, Giám đốc Công ty Luật TNHH Hà Sơn, Hà Nội

    2505. Trần Lê Phương Thảo, học sinh, TP HCM

    2506. Le Minh Hung, cử nhân, công chức Hải quan, Hà Tĩnh

    2507. Nguyễn Hoàng Lâm, Giám đốc công ty, TP HCM

    2508. Giuse Têrêsa Trần Anh Thụ, linh mục, TP HCM

    2509. Luong Van Dung, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

    2510. Nguyễn Quốc Hưng, linh mục, giáo sư Đại chủng viện Thánh Giuse Sài Gòn

    2511. Nguyễn Hữu Khánh, thạc sĩ, Khánh Hòa

    2512. Chu Kim Long, thạc sĩ, giảng viên, TP HCM

    2513. Vũ Ngọc Vĩnh, họa sĩ, Hải Phòng

    2514. Ly Minh Thanh, CHLB Đức

    2515. Nguyễn Thị Qui, buôn bán nhỏ, TP HCM

    2516. Nguyễn Đức Mậu, TS, Hà Nội

    2517. Nguyen Van Nang, tài xế, Australia

    2518. Pham Thi Nam, công nhân, Australia

    2519. Nguyen Chi Thanh, công nhân, Australia

    2520. Pham Thi Thanh Doan, công nhân, Australia

    2521. Phạm Tư Oanh, Chủ tịch, Tổng Giám đốc Công ty CP ICC, Huế

    Đợt 13:

    2522. Nguyễn Văn Hạnh, GS TS, nguyên Thứ trưởng Bộ Giáo dục, nguyên Phó ban Ban Văn hóa Văn nghệ Trung ương, TP HCM

    2523. Nguyễn Thị Ngọc Toản, giáo sư bác sĩ, Đại tá, cựu chiến binh, Hà Nội

    2524. Thiếu tướng Huỳnh Đắc Hương, Hà Nội

    2525. Thiếu tướng Nguyễn Hữu Anh, Hà Nội

    2526. Hồ Sĩ Bằng, lão thành cách mạng, Hà Nội

    2527. Nguyễn Văn Muôn, nguyên cán bộ Trung ương Đoàn Thanh niên Nhân dân cách mạng miền Nam Việt Nam, nguyên phóng viên Đài Tiếng nói Việt Nam 2, TP HCM

    2528. Lê Quang Minh, thầu xây dựng, TP HCM

    2529. Kha Lương Liệt, nguyên cán bộ Thanh niên xung phong, cán bộ thuế, TP HCM

    2530. Nguyễn Văn Kết, nguyên Phó Phòng PA25 Sở Công an TP HCM, nguyên thư ký nguyên Bí thư Thành uỷ Mai Chí Thọ, TP HCM

    2531. Inrasara, nhà văn, TP HCM

    2532. Đào Thi Thoa, Hà Nội

    2533. Nguyễn Ngọc Thanh, Hà Nội

    2534. Trần Thùy Linh, Hà Nội

    2535. Nguyễn Thanh Giang, buôn bán, TP HCM

    2536. Huỳnh Ngọc Hồ, công dân, TP HCM

    2537. Le Minh, Production Manager, Australia

    2538. Nguyễn Thế Năng, nhân viên IT, TP HCM

    2539. Phạm Đức Vượng, bộ đội hưu trí, Hà Nội

    2540. Nguyễn Minh Tuấn, TS, giảng viên, Hà Nội

    2541. Phạm Văn Quang, TS, giảng viên đại học, Đồng Nai

    2542. Trần Khắc Trí, lao động tự do, Lâm Đồng

    2543. Nguyễn Minh Khánh, TS, Hoa Kỳ

    2544. Nguyen Thi Hoa, kinh doanh tu do, Hà Tĩnh

    2545. Phạm Thành Phụng, bác sĩ, TP HCM

    2546. Trần Trương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà thơ, hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

    2547. Tran Van Chinh, kỹ sư, Hà Nội

    2548. Nguyễn Quí Tân, kỹ sư, TP HCM

    2549. Lại Quốc Thịnh, Hà Nội

    2550. Đặng Hồi Xuân, sinh viên, Hải Phòng

    2551. Nguyễn Thừa Hợp, nhà giáo Nhân dân, GSTSKH, cán bộ nghỉ hưu của trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà nội

    2552. Trần Sen, kỹ sư, Nam Định

    2553. Khuất Văn Đoàn, giáo viên, Thái Nguyên

    2554. Đặng Trần Minh, giáo viên, Vĩnh Phúc

    2555. Nguyễn Việt Oánh, công chứng viên, Hà Tây

    2556. Vũ Lê Bảo, nguyên lương y, Hải Dương

    2557. Phan Thanh Hưởng, giáo viên, Bà Rịa - Vũng Tàu

    2558. Nguyễn Kinh Kha, kỹ sư, Vũng Tàu

    2559. Bùi Xuân Hiền, VietinBank, Hà Nội

    2560. Vũ Hòa, giảng viên đại học Isart Paris, Pháp

    2561. Le Kim Thinh, CHLB Đức

    2562. Vũ Hoàng Hiệp, kỹ sư, Pháp

    2563. Nguyen Cao Thuyet, programmer, Hoa Kỳ

    2564. Trần Việt Hùng, giáo viên dạy nghề, cựu nhà báo, Tây Ninh

    2565. Trần Phan Bình, sinh viên, Hàn Quốc

    2566. Hòa thượng Thích Nhật Ban, Trụ trì Chùa Ba La Mật, Đồng Nai

    2567. Alpha Linh, kỹ sư, Hoa Kỳ

    2568. Anh D Nguyen, Australia

    2569. Đinh Đăng Kỳ, hưu trí, Hoa Kỳ

    2570. Phan Gia Tiến, thiết kế, TP HCM

    2571. Trần Thị Liễu, nội trợ, TP HCM

    2572. Phan Trần Gia Văn, kỹ sư, TP HCM

    2573. Lê Thúy Dung, nhân viên văn phòng, TP HCM

    2574. Phan Trân Gia Vi, cử nhân, TP HCM

    2575. Nguyễn Bá Phúc, kỹ sư, Cần Thơ

    2576. Đoàn Liên, cử nhân, kế toán,  Quảng Ngãi

    2577. Trần Văn Chương, nghề nghiệp tự do, Vũng Tàu

    2578. Tống Đình Huân, công nhân, Bình Thuận

    2579. Đinh Như Quý, nhân viên ngân hàng, Hà Nội

    2580. Dũng Quốc Nguyễn, nhà đầu tư và chuyên viên địa ốc, Hoa Kỳ

    2581. Trần Thu Hà, quản lý, Australia

    2582. Tran Van Minh, cử nhân, đã nghỉ hưu, Đà Nẵng

    2583. Lê Tuấn Lộc, kỹ sư, Hà Nội

    2584. Phùng V Huy, Nam Định

    2585. Thiều Quang Thắng, kỹ sư, Hà Nội

    2586. Vũ Quyết Thắng, kỹ sư, Hà Nội

    2587. Tô Quang Vinh, kinh doanh tự do, Hà Nội

    2588. Đỗ Xuân Bình, quản lý khách sạn, TP HCM

    2589. Trần Minh Quang, kỹ sư, đã nghi hưu, Hà Nội

    2590. Phạm Vũ Hội, kiến trúc sư, Hải Phòng

    2591. Nguyễn Việt Hưng, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    2592. Trịnh Đức Kiên, nhân viên kinh doanh, TP HCM

    2593. Nguyễn Thị Từ Huy, TS, TP HCM

    2594. Hòang Trọng Thức, kỹ sư, TP HCM

    2595. Nguyễn Chương, kỹ sư, Australia

    2596. Lê Xuân Quỳnh, cử nhân, Hà Nội

    2597. Đào Tuấn Hải, kỹ sư, TP HCM

    2598. Nguyễn Mạnh Dương, thợ điện, Thanh Hoá

    2599. Vũ Hiền Văn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    2600. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, TP HCM

    2601. Hoàng Ngọc Khánh, kỹ sư, Huế

    2602. Huỳnh Tuấn Anh, TP HCM

    2603. Tran Duc Man, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

    2604. Nguyễn Trọng Chức, nhà báo, nguyên thư ký tòa soạn Tuổi Trẻ Chủ Nhật, TP HCM

    2605. Đặng Hải, sinh viên, Thái Nguyên

    2606. Vũ Hồng Chương, cán bộ quân đội, nghỉ hưu, Vĩnh Phúc

    2607. Trần Đức Tuấn, Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao, hiện đang học Thạc sĩ Luật học tại Đại học Victoria, New Zealand

    2608. Võ Quang Tu, hưu trí, TP HCM

    2609. Nguyễn Thế Tuyến, bác sĩ, thạc sĩ, Bắc Giang

    2610. Hoàng Sỹ Nho, giám đốc, Nghệ An

    2611. Vũ Trí Tuấn, kỹ sư, Bắc Giang

    2612. Trương Thành Thủy, kinh doanh, TP HCM

    2613. Nguyen Duy Anh, sinh viên, TP HCM

    2614. Trần Viết Dung, kỹ sư, Australia

    2615. Nguyen Van Si, CHLB Đức

    2616. Huỳnh Ngọc Cang, Long An

    2617. Nguyễn Thị Kim Thủy, Tiền Giang

    2618. Trần Ngọc Phương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, dầu khí, Hà Nội

    2619. Nguyễn Thúc Nhàn, Hà Nội

    2620. Thái Thị Hòe, kĩ sư, nguyên cán bộ thuộc Viện Khoa học Nông nghiệp, Hà Nội

    2621. Nguyễn Đức Thuyết, sinh viên, Hà Nội

    2622. Nguyễn Quang Văn, kỹ sư, Hà Nội

    2623. Nhan Nguyen, đã nghỉ hưu, Australia

    2624. Nguyễn Thành Công, kỹ sư, Hàn Quốc

    2625. Nguyễn Phú, sinh viên, TP HCM

    2626. Nguyễn Đức Hạnh, nghiên cứu sinh, Pháp

    2627. Nguyễn Trường Hùng, thượng tá quân đội, đã nghỉ hưu, Đà Nẵng

    2628. Nguyễn Trần Đăng Phú, sinh viên, TP HCM

    2629. Bui Van Truong, bác sĩ, Hà Nội

    2630. Hoàng Hồng Minh, kỹ sư, Pháp

    2631. Trần Thanh Quế, cán bộ nghỉ hưu, Ninh Bình

    2632. Lý Trung Tín, chủ nhiệm tạp chí Dân Văn, CHLB Đức

    2633. Phùng Văn Tuấn, kinh doanh,  Hải Phòng

    2634. Ho Van Dinh, Hoa Kỳ

    2635. Nguyễn Quang Yên, kỹ sư, Nhật Bản

    2636. Hoàng Kim Lập, kỹ sư trưởng nhà máy điện Phú Mỹ, TP HCM

    2637. Trần Quốc Hùng, kỹ sư, Bình Phước

    2638. Huyen Ton Nu Thi Phi Phi, hưu trí, Hoa Kỳ

    2639. Phạm Văn Hải, doanh nhân, TP HCM

    2640. Vũ Văn Tùng, doanh nhân, cử nhân, Thái Bình

    2641. Lê Thị Xuân Nhụy, Nha Trang

    2642. Nguyễn Văn Thắng, du lịch, Hà Nội

    2643. JB Nguyễn Hữu Chắc, thiện nguyện viên Bảo vệ Sự Sống John Paul II, Vinh

    2644. Pet Trần Minh Thông, sinh viên, Vinh

    2645. Ngô Minh Đức, kĩ thuật viên, Hà Nội

    2646. Hoang Trong Luong, công nhân, Hoa Kỳ

    2647. Nguyễn Hồng Kỳ, sinh viên, Vinh

    2648. Nguyễn Văn Tâm, giáo viên, Khánh Hòa

    2649. Nguyễn Hữu Thành, hưu trí, Hà Nội

    2650. Lê Như Đồng, TS, CHLB Đức

    2651. Phạm Tùng Bách, Hà Nội

    2652. Nguyễn Văn Trầm, Phó Chủ tịch Liên hiệp người Việt toàn Liên bang Đức, CHLB Đức

    2653. Nguyễn Hùng Dũng, cử nhân, TP HCM

    2654. Trần Thị Lập, nhân viên văn phòng, Vũng Tàu

    2655. Hong Nguyen, thạc sĩ, Canada

    2656. Lê Thị Thu Trà, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    2657. Hà Huy Toàn, cử nhân, nhà giáo, Hà nội

    2658. Trần Tất Hợp, nhà báo, Hà Nội

    2659. Trịnh Tuấn Dũng, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    2660. Ngô Đình Hùng, kỹ sư, TP HCM

    2661. Đoàn Thế Nghiệp, dược sĩ, Phan Thiết

    2662. Vũ Hùng Tân, kỹ sư, Hà Nội

    2663. Mai Văn Tâm, kỹ sư, Hải Dương

    2664. Lê Tường Vi, thêu vẽ áo dài, TP HCM

    2665. Trần Công Quý, kinh doanh, TP HCM

    2666. Trần Hùng, cử nhân luật, công chức, Hà Nam

    2667. Trần Nguyễn Bảo Hoàng, luật sư, Hà Nội

    2668. Trần Hoài Mẫn, cựu giáo viên, Tây Ninh

    2669. Lê Mạnh Năm, nghiên cứu viên, Hà Nội

    2670. Nguyễn Văn Hiên, nông dân, Bắc Ninh

    2671. Mai Toàn Đức, kỹ sư, TP HCM

    2672. Lâm Quốc Việt, luật sư, TP HCM

    2673. Nguyễn Đăng Phong, sinh viên, Nam Định

    2674. Tran Thi Bich Phuong, luật sư, nguyên Luật sư Tòa Thượng thẩm Sài Gòn, TP HCM

    2675. Lê Văn Quân, kỹ sư, Hà Nội

    2676. Nguyễn Xuân Quang, kỹ sư, Nha Trang

    2677. Lê Xuân Hòa, kỹ sư, Vũng Tàu

    2678. Nguyễn Tư Đương, đại tá về hưu, cán bộ tiền khởi nghĩa, Đống Đa, Hà Nội

    2679. Vũ Thúy, kỹ sư, Hà Nội

    2680. Trần Văn Độ, kĩ sư, Hà Nam

    2681. Nguyen Thi Bich Hanh, giáo viên, TP HCM

    2682. Hoàng Trung Kiên, kỹ sư, Hà Nội

    2683. Cao Phương Thảo, sinh viên, Hà Nội

    2684. Nguyễn Trung Lĩnh, tù nhân lương tâm, Hà Nội

    2685. Nguyễn Hải Phong, nguyên sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

    2686. Lê Ninh, cán bộ tiền khởi nghĩa và thương binh, nguyên chuyên viên Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, Hà Nội

    2687. Nguyen Duy Thanh, kỹ sư, Hưng Yên

    2688. Ngô Đặng Hoàng Yến, sinh viên, TP HCM

    2689. Đinh Trọng Nam, Hà Nội

    2690. Phan Minh Hiếu, kỹ sư, TP HCM

    2691. Nguyễn Đình Tân, kỹ sư, Vũng Tàu

    2692. Trương Hồng Quang, thạc sĩ, giảng viên đại học, cựu chiến binh, Hà Nội

    2693. Đào Đình Chất, chuyên viên Pháp lý, TP HCM

    2694. Bùi Đông Chanh, giáo viên, Hà Nội

    2695. Vũ Thế Khôi, nhà giáo ưu tú, nguyên Trưởng khoa tiếng Nga, Hà Nội

    2696. Nguyễn Điệp Hoa, chuyên gia Báo chí và Truyền thông, Hà Nội

    2697. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Bắc Ninh

    2698. Vu Manh Hung, Ba Lan

    2699. Nguyễn Đình Hồng, công nhân, TP HCM

    2700. Hoàng My Lan, TS, Hà Nội

    2701. Phạm Thị Yến, bác sĩ, Hà Nội

    2702. Hoàng Tăng Thông, kỹ sư, Hà Nội

    2703. Nguyễn Xuân Lực, nguyên là cán bộ giảng dạy Đại học Hải Phòng, nghỉ hưu, Hà Nội

    2704. Phạm Quang Hòa, TS, Hà Nội

    2705. Hoang Dinh Hai, kỹ sư, Hà Tĩnh

    2706. Nguyen Huu Vu, TS, Hà Nội

    2707. Pham Văn Thư, kế toán viên, Thụy Sĩ

    2708. Do Van Bac, kỹ sư, Nhật Bản

    2709. Trần Thị Ca Dao, nhân viên văn phòng, TP HCM

    2710. Nguyễn Văn Quân, sinh viên, Hải Phòng

    2711. Nguyễn Hoài Nam, kỹ sư, Pháp

    2712. Chính Trung, kỹ sư, Hà Nội

    2713. Long Nguyen, chủ trang nhà SaigonBao.info, CHLB Đức

    2714. Nguyễn Văn Thế, hội viên hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hà Nội

    2715. Trần Khải Hoàng, thạc sĩ, Đà Nẵng

    2716. Võ Trọng Lĩnh, kinh doanh, TP HCM

    2717. Hoàng Mười, cán bộ đã nghỉ hưu, Hà Nội

    2718. Lê Tinh Thông, giáo sư hưu trí, Hoa Kỳ

    2719. Cao The Dung, TS, Hoa Kỳ

    2720. Ha Nhan Van, Hoa Kỳ

    2721. Lương Tiến Sĩ, cử nhân, CHLB Đức

    2722. Hồ Mạnh Quốc Hùng, cử nhân, TP HCM

    2723. Nguyễn Đình Khanh, cử nhân, giám đốc kinh doanh, Hà Nội

    2724. Lê Minh Sang, nghiên cứu viên, Hà Nội

    2725. Lê Hữu Minh Tuấn, sinh viên, Đà Nẵng

    2726. Paul Nguyễn Đức Vĩnh, linh mục Giáo phận Vinh

    2727. Lê Mạnh Hùng, sinh viên, Bắc Ninh

    2728. Vũ Văn Thành, kiến trúc sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    2729. Nguyễn Thái Hùng, lao động phổ thông, Tiền Giang

    2730. Lê H Trường, kinh doanh, TP HCM

    2731. Đàm Văn Tuyển, nông dân, Hưng Yên

    2732. Uông Đắc Đạo, cử nhân, hưu trí, Hoa Kỳ

    2733. Nguyễn Thị Hồng Thúy, kiểm toán viên, TP HCM

    2734. Hà Văn Vinh, giáo viên, nghỉ hưu, Bắc Giang

    2735. Nguyễn Quốc Doanh, cựu chiến binh, Bắc Giang

    2736. Nguyễn Sỹ Kiệt, TP HCM

    2737. Trịnh Minh Chánh, thạc sĩ, bác sĩ, Phú Yên

    2738. Nguyễn Tấn Định, kỹ sư, Long An

    2739. Tran Van Thanh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam 1982, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam từ 1985 đến 1991, Ba Lan

    2740. Nguyễn Thị Thu Hương, thạc sĩ, Đồng Nai

    2741. Trịnh Ngọc Linh, kỹ sư, TP HCM

    2742. Nguyễn Nhật Khương, sinh viên, Hoa Kỳ

    2743. Nguyễn Minh Tâm, nội trợ, CHLB Đức

    2744. Đỗ Lê Thiện, viên chức, TP HCM

    2745. Phạm Khắc Thiện, giáo viên, TP HCM

    2746. Châu Xuân, kỹ sư, TP HCM

    2747. Tạ Bắc Sơn, kỹ sư, Quảng Trị

    2748. Văn Đại Tám, nghề nghiệp tự do, Cần Thơ

    2749. Trần Văn Phong, 41 tuổi đảng, Nghệ An

    2750. Phan Trí Thịnh, giám sát kỹ thuật, Bình Dương

    2751. Vũ Đình Tâm, giáo viên, TP HCM

    2752. Phạm Việt Cường, phiên dịch,  Hà Nội

    2753. Nguyễn Thị Mỹ Hà, giáo viên,  Hà Nội

    2754. Nguyễn Ngọc Thắng, quản lý kinh doanh, TP HCM

    2755. Nguyễn Phúc Liên, GS TS tại Geneva, Thụy Sĩ

    2756. Trương Bá Tâm, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Pháp

    2757. Nguyễn Văn Trường, sinh viên, Hà Nội

    2758. Trương Công Lực, kỹ sư, TP HCM

    2759. Đinh Huỳnh Hiếu Nghĩa, giám đốc, TP HCM

    2760. Trương Văn Thơm, nhân viên, Đà Nẵng

    2761. Lam Tri Tam, công nhân, Kiên Giang

    2762. Vu Dinh Long, công nhân, Quảng Ninh

    2763. Nguyen Trong Khoa, kinh doanh tự do, TP HCM

    2764. Trần Trọng An, nghiên cứu sinh, Hà Lan

    2765. Nguyễn Xuân Hùng, Elektrotechnik Ingenieur, CHLB Đức

    2766. Phan Dinh Hung, thanh tra viên đăng kiểm, đã về hưu, Australia

    2767. Đoàn Văn Đại, giáo viên, Thái Bình

    2768. Lê Tấn Thuận (Phú Thuận), nông dân, Bà Rịa - Vũng Tàu

    2769. Nguyễn Đăng Hương, nguyên là công chức, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

    2770. Đoàn Văn Cánh, PGS TS, nguyên giảng viên cao cấp, trường Đại học Mỏ Địa chất, Hà Nội

    2771. Mai Xuân Đông, TS, Hà Nội

    2772. Đào Văn Minh, học viên cao học, Hà Nội

    2773. Nguyễn Quỳnh Anh, nghiên cứu sinh Tiến sĩ, Đại học Quốc gia Chonnam, Hàn Quốc

    2774. Trịnh Đức Anh, du học sinh, Đại học Chosun, Hàn Quốc

    2775. Từ Sâm, nhà thơ, hội viên hội Văn học Nghệ thuật, Nha Trang

    2776. Chu Tất Tiến, thạc sĩ, nhà văn, cựu giáo sư Trung học, Hoa Kỳ

    2777. Phạm Văn Tuấn, cử nhân, Hải Dương

    2778. Phan Thanh Bình, lao động, Huế

    2779. Gioan Baotixita Đinh Xuân Minh, linh mục, CHLB Đức

    2780. Nguyễn Bá Duyên, Bình Dương

    2781. Trần Viết Thành, nghiên cứu sinh, Đại học Tổng hợp Tokyo, Nhật Bản

    2782. Nguyễn Hồng Anh, lái xe, Hà Nội

    2783. Nguyễn Văn Hùng, kiện tướng thể thao, Hà Nội

    2784. Nguyễn Kiến Quốc, luật sư, Long An

    2785. Nguyễn Gia Bảo, kỹ sư, TP HCM

    2786. Nguyễn Thọ Cường, hoạ sĩ, TP HCM

    2787. Phạm Toàn Phúc, sinh viên, Bà Rịa - Vũng Tàu

    2788. Lê Thị Hòa, nghỉ hưu, Đống Đa, Hà Nội

    2789. Thành Đài, TS, Thụy Điển

    2790. Huỳnh Kim Giám, bác sĩ, Hoa Kỳ

    2791. Tran Van Son, kinh doanh, CHLB Đức

    2792. Nguyễn Xuân Ngữ, cựu chiến binh, TP HCM

    2793. Nguyễn Công Bằng, Hoa Kỳ

    2794. Võ Kim Chương, cameraman, Bình Phước

    2795. Tô Thị Thanh Vân, giáo viên, Hà Nội

    2796. Trần Thanh Cảnh, dược sĩ, Bắc Ninh

    2797. Nguyễn Thị Ánh Ngọc, nội trợ, Hà Nội

    2798. Trần Quang Minh, kinh doanh, Hà Nội

    2799. Nguyễn Văn Sang, lái xe, Hà Nội

    2800. Trần Hà, học sinh, Hà Nội

    2801. Trần Bích, học sinh, Hà Nội

    2802. Phạm Thị Minh, nội trợ, Hà Nội

    2803. Trần Phi Hùng, lái xe, Hà Nội

    2804. Trần Ngọc Ánh, học sinh, Hà Nội

    2805. Phạm Văn Thái, nội trợ, Hà Nội

    2806. Nguyễn Thị Tuyết, nội trợ, Hà Nội

    2807. Phạm Văn Sang, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

    2808. Bùi Đức Chiến, học sinh, Hà Nội

    2809. Nguyễn Thị Ngọc Phú, Hà Nội

    2810. Trần Sơn Hải, Hà Nội

    2811. Thùy Thị Cúc, nông dân, Phú Thọ

    2812. Nguyễn Thị Ngọc, học sinh, Hà Nội

    2813. Nguyễn Thị Yến, buôn bán, Hà Nội

    2814. Nguyễn Hải Hoàn, kế toán, Hà Nội

    2815. Ngô Thị Thịnh, nội trợ, Nam Định

    2816. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Vĩnh Phúc

    2817. Phạm Xuân Lộc, linh mục, Hà Nội

    2818. Phạm Văn Hiệp, sinh viên, Nam Định

    2819. Nguyễn Thị Kim Thu, sinh viên, Phú Thọ

    2820. Trần Văn Ninh, kinh doanh, Hà Nội

    2821. Nguyễn Văn Thanh, kinh doanh, Hà Nội

    2822. Trần Thị Thanh, Hà Nội

    2823. Nguyễn Văn Vinh, lái xe, Hà Nam

    2824. Nguyễn Thị Thể, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

    2825. Mai Vân Khánh, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

    2826. Trần Thị Lan, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    2827. Nguyễn Văn Đỏ, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    2828. Nguyễn Thị Hồng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    2829. Nguyễn Trọng Tiềm, kinh doanh, Hà Nội

    2830. Nguyễn Hồng Hà, công nhân, Hà Nội

    2831. Trần Thị Vạn, hưu trí, Hà Nội

    2832. Trần Thị Cúc, hưu trí, Hà Nội

    2833. Đào Thị Thúy, sinh viên, Hà Nội

    2834. Đỗ Thị Thu Hương, sinh viên, Hà Nội

    2835. Nguyễn Thị Tuyền, nông dân, Hà Nội

    2836. Ngô Thị Tuyên, nông dân, Hà Nội

    2837. Nguyễn Thị Huyền, nông dân, Hà Nội

    2838. Phạm Thị Thu Hoài, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    2839. Đỗ Văn Dương, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    2840. Nguyễn Văn Sướng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    2841. Hoàng Văn Thoán, nghề nghiệp tự do, Thái Bình

    2842. Nguyễn Văn Thăng, nông dân, Hà Nội

    2843. Nguyễn Thị Cúc, nông dân, Hà Nội

    2844. Nguyễn Minh Đức, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    2845. Vũ Thị Lê, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    2846. Hoàng Thị Mai, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

    2847. Bùi Văn Chinh, nông dân, Nam Định

    2848. Nguyễn Văn Lam, nông dân, Hà Nội

    2849. Nguyễn Thị Xuân, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    2850. Vũ Văn Vi, nông dân, Hà Nội

    2851. Nguyễn Hồng Thêm, kinh doanh, Hà Nội

    2852. Nguyễn Thị Điều, hưu trí, Hà Nội

    2853. Vũ Mộng Đẩu, hưu trí, Hà Nội

    2854. Huỳnh Ngọc Quế, hưu trí, Hà Nội

    2855. Nguyễn Thanh Vượng, hưu trí, Hà Nội

    2856. Mai Thị Hạnh, hưu trí, Hà Nội

    2857. Nguyễn Thị Tường, nội trợ, Hà Nội

    2858. Phan Thị Hoa, sinh viên, Hà Nội

    2859. Hoàng Đông Phương, cán bộ, Hà Nội

    2860. Nguyễn Thị Tâm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    2861. Dương Văn Lợi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    2862. Nguyễn Trọng Kế, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    2863. Bùi Thị Thoa, sinh viên, Nam Định

    2864. Đào Hường, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    2865. Nguyễn Văn Cường, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    2866. Đinh Xuân Thắng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    2867. Nguyễn Thiện Tiến, hưu trí, Hà Nội

    2868. Đặng Thị Duyên, sinh viên, Hà Nội

    2869. Lê Hoài Nam, kỹ sư, Hà Nội

    2870. Trần Đức Kiên, kinh doanh, Hà Nội

    2871. Phan Văn Khải, kinh doanh, Nam Định

    2872. Phạm Thị Hà, nông dân, Hà Nội

    2873. Cấn Thị Thêm, hưu trí, Hà Nội

    2874. Nguyễn Thị Thúy Hằng, công nhân, Hà Nội

    2875. Vũ Hoàng Tùng, Hà Nội

    2876. Phùng Thị Lương, nội trợ, Hà Nội

    2877. Nguyễn Văn Sinh, hưu trí, Nam Định

    2878. Đinh Thị Liễu, công dân, Nam Định

    2879. Ngô Quang Đạt, sinh viên, Thái Bình

    2880. Lê Thị Tính, hưu trí, Thái Hà

    2881. Nguyễn Xuân Hòa, công dân, Hà Nam

    2882. Vũ Thị Lệ Nhung, sinh viên, Yên Bái

    2883. Nguyễn Văn Hạo, nông dân, Hà Nội

    2884. Nguyễn Thị Thế, nông dân, Hà Nội

    2885. Trần Thị Soi, công nhân, Hà Nội

    2886. Phạm Minh Hiền, kinh doanh, Hà Nội

    2887. Nguyễn Đắc Lộc, lái xe, Hà Nội

    2888. Ngô Thị Dài, nông dân, Hà Nội

    2889. Nguyễn Thị Sinh, nội trợ, Hà Nội

    2890. Đỗ Thị Mười, nội trợ, Hà Nội

    2891. Nguyễn Thị Thủy, công nhân, Vĩnh Phúc

    2892. Nguyễn Quốc Cường, nông dân, Hà Nội

    2893. Vũ Văn An, hưu trí, Hà Nội

    2894. Hà Duy Đông, nông dân, Hà Nội

    2895. Nguyễn Văn Tuyến, lái xe, Hà Nội

    2896. Hà Duy Tuệ, nông dân, Hà Nội

    2897. Nguyễn Văn Tính, nông dân, Hà Nội

    2898. Đỗ Việt Hùng, giáo viên, Hà Nội

    2899. Nguyễn Mạnh Hùng, thợ may, Hà Nội

    2900. Hoàng Hữu Công, công nhân, Hà Nội

    2901. Nguyễn Văn Thanh, công nhân, Hà Nội

    2902. Nguyễn Văn Huy, hưu trí, Hà Nội

    2903. Phê-Rô Nở, hưu trí, Hà Nội

    2904. Vũ Dương Hội, Hà Nội

    2905. Lê Đức Tin, Hà Nội

    2906. Vũ Đình Phượng, Hà Nội

    2907. Nguyễn Văn Thành, Hà Nội

    2908. Đỗ Huy Hùng, Hà Nội

    2909. Nguyễn Thị Cúc, Hà Nội

    2910. Đào Bích Hạnh, Hà Nội

    2911. Phan Thị Sao, Hà Nội

    2912. Nguyễn Thị Bích, Hà Nội

    2913. Nguyễn Thị Nguyệt, Hà Nội

    2914. Nguyễn Thị Xuyến, Hà Nội

    2915. Nguyễn Thị Xiêm, Hà Nội

    2916. Nguyễn Thị Thu Hà, Hà Nội

    2917. Nguyễn Thị Biên, Hà Nội

    2918. Nguyễn Thị Liên, Thái Bình

    2919. Nguyễn Thị Huế, Hà Nội

    2920. Trần Văn Cường, Ninh Bình

    2921. Nguyễn Ánh Tuyết, Hà Nội

    2922. Nguyễn Thị Hương, Hà Nội

    2923. Nguyễn Thị Đắc, Hà Nội

    2924. Nguyễn Hữu Diệm, Hà Nội

    2925. Nguyễn Thị Tin, Hà Nội

    2926. Nguyễn Đức Dũng, Hà Nội

    2927. Đào Quốc Thịnh, Bắc Ninh

    2928. Trần Thị Hồng Liên, Hà Tĩnh

    2929. Trần Thị Hiền, Hà Nội

    2930. Lê Viết Thông, Hà Nội

    2931. Nguyễn Văn Chinh, Hà Nội

    2932. Nguyễn Văn Lạ, hưu trí, Hà Nội

    2933. Nguyễn Thị Chính, hưu trí, Hà Nội

    2934. Phạm Hùng An, hưu trí, Hà Nội

    2935. Tạ Vũ Kim Liên, nội trợ, Hà Nội

    2936. Nguyễn Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

    2937. Nguyễn Thị Nhung, nông dân, Hà Nội

    2938. Hoàng Thị Lân, nông dân, Hà Nội

    2939. Vũ Văn Vụ, nông dân, Hà Nội

    2940. Nguyễn Tiến Xiêm, nha khoa, Phú Thọ

    2941. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Hà Nội

    2942. Ngô Văn Phòng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    2943. Phạm Thị Mến, nông dân, Hà Nội

    2944. Lê Thị Thùy Trang, tạo mẫu tóc, Bến Tre

    2945. Maria Nguyễn Thị Chuyền, nông dân, Vĩnh Phúc

    2946. Maria Nguyễn Thị Hương, nông dân, Vĩnh Phúc

    2947. Maria Kim, nông dân, Hà Nội

    2948. Nguyễn Thị Nghĩa, nông dân, Hà Nội

    2949. Anna Nguyễn Thị Hà, nông dân, Vĩnh Phúc

    2950. Maria Nguyễn Thị Vui, giáo viên, Vĩnh Phúc

    2951. Maria Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Hà Nội

    2952. Maria Ngô Thị Dần, nông dân, Hà Nội

    2953. Nguyễn Thị Như, giáo viên, Hà Nội

    2954. Vũ Văn Ninh, học sinh, Hà Nội

    2955. Nguyễn Thu Hường, nhân viên, Hà Nội

    2956. Vũ Kim Trang, Hà Nội

    2957. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Hà Nội

    2958. Nguyễn Thị Bích Ngọc, giáo viên, Hà Nội

    2959. Trần Thị Hương, kinh doanh, Hà Nội

    2960. Đỗ Phương Thảo, học sinh, Hà Nội

    2961. Đỗ Mạnh Cường, kinh doanh, Đà Nẵng

    2962. Đào Thị Chiến, nông dân, Hà Nội

    2963. Anna Nguyễn Thị Ninh, nông dân, Hà Nội

    2964. Lương Thị Lê, nông dân, Hà Nội

    2965. Bùi Thị Hương, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

    2966. Trần Thị Thanh, nghề nghiệp tự do, Hòa Bình

    2967. Nguyễn Thiên Toàn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    2968. Nguyễn Thị Ánh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    2969. Vũ Thị Yến, Hà Nội

    2970. Nguyễn Thị Đức, Hà Nội

    2971. Trần Ngọc Quyên, sinh viên, Hà Nội

    2972. Trần Thị Lành, Hà Nội

    2973. Đỗ Đình Bình, sinh viên, Hà Nội

    2974. Đỗ Đình Đức, sinh viên, Hà Nội

    2975. Nguyễn Thị Nhân, Hà Nội

    2976. Phí Thị Nghĩa, nông dân, Hà Nội

    2977. Phí Thị Huệ, nông dân, Hà Nội

    2978. Nguyễn Tụ Quy, hưu trí, Hà Nội

    2979. Vương Thị Niên, nội trợ, Hà Nội

    2980. Nguyễn Thị Lành, Hà Nam

    2981. Hoàng Quốc Bảo, Hà Nội

    2982. Hoàng Đức Quyền, Hà Nội

    2983. Vũ Thị Hạnh, Hà Nội

    2984. Nguyễn Thị Thêm, Hà Nội

    2985. Lê Hồng Y, Ninh Bình

    2986. Nguyễn Văn Nhất, Hà Nội

    2987. Phạm Văn Vượng, Hà Nội

    2988. Nguyễn Thị Trinh, Hà Nội

    2989. Đặng Thị Quế, Hà Nội

    2990. Đoàn Văn Linh, Hà Nội

    2991. Phạm Thúy Hồng, Hà Nội

    2992. Nguyễn Thị Kim, Hà Nội

    2993. Nguyễn Lệ Hồng, hưu trí, Hà Nội

    2994. Trần Thị Thúy Hường, sinh viên, Nam Định

    2995. Nguyễn Thanh Hương, Hà Nội

    2996. Uông Thị Chín, buôn bán, Hà Nội

    2997. Nguyễn Thị Huyền, kế toán, Phú Thọ

    2998. Phạm Thị Xuân, nông dân, Nam Định

    2999. Nguyễn Thị Ngân, nông dân, Bắc Ninh

    3000. Trần Thị Ninh, nông dân, Hà Nội

    3001. Nguyễn Thị Nhiêm, nông dân, Hà Nội

    3002. Đỗ Thị Tâm, nông nghiệp, Hải Phòng

    3003. Nguyễn Văn Quý, nông nghiệp, Hải Phòng

    3004. Nguyễn Thị Hồng, nội trợ, Hà Nội

    3005. Nguyễn Văn Quảng, nội trợ, Hà Nội

    3006. Nguyễn Bá Viện, nội trợ, Hà Nội

    3007. Nguyễn Thị Hương, buôn bán, Hà Nội

    3008. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

    3009. Nguyễn Sĩ Tập, nông dân, Hà Nội

    3010. Nguyễn Thị Nhi, nội trợ, Hà Nội

    3011. Nguyễn Văn Trận, nông dân, Hà Nội

    3012. Nguyễn Thị Xuân, hưu trí, Hà Nội

    3013. Nguyễn Văn Hưng, buôn bán, Hà Nội

    3014. Lê Văn Tin, cán bộ, Hà Nội

    3015. Hà Thị Hường, sinh viên, Vĩnh Phúc

    3016. Nguyễn Thị Thanh Tươi, sinh viên, Vĩnh Phúc

    3017. Nguyễn Thị Kim Oanh, hưu trí, Hà Nội

    3018. Nguyễn Văn Anh, nông dân, Hà Nội

    3019. Nguyễn Văn Hải, nông dân, Hà Nội

    3020. Đào Văn Khôi, nông dân, Hà Nội

    3021. Phạm Thị Mỹ Thơ, sinh viên, Hà Tĩnh

    3022. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Hà Nội

    3023. Nguyễn Thị Nguyên, sinh viên, Hà Nội

    3024. Tạ Hải, nông dân, Bắc Ninh

    3025. Nguyễn Văn Hào, công nhân, Hà Nội

    3026. Đinh Thị Thu Trang, hưu trí, Hà Nội

    3027. Trần Thị Hiền, nội trợ, Hà Nội

    3028. Trần Văn Sinh, công nhân, Hà Nội

    3029. Đặng Thị Ánh, nội trợ, Nam Định

    3030. Nguyễn Sĩ Hoàng, nông dân, Hà Nội

    3031. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Hà Nội

    3032. Nguyễn Thị Phương, Hà Nội

    3033. Đỗ Thị Tịnh, hưu trí, Hà Nội

    3034. Nguyễn Văn Tuấn, nông dân, Hà Nội

    3035. Đào Chí Dũng, mất sức, Hà Nội

    3036. Nguyễn Hưng Diệm, giáo viên, Hà Nội

    3037. Nguyễn Thị Phượng, học sinh, Hà Nội

    3038. Nguyễn Thị Huệ, Hà Nội

    3039. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Hà Nội

    3040. Vũ Văn Trọng, cắt tóc, Hà Nội

    3041. Nguyễn Xuân Thịnh, nông dân, Vĩnh Phúc

    3042. Nguyễn Thị Nhạc, nông dân, Hà Nội

    3043. Vũ Thị An, nông dân, Hà Nội

    3044. Nguyễn Thị Thảo, nông dân, Hà Nội

    3045. Nguyễn Thị Ảnh, nông dân, Hà Nội

    3046. Nguyễn Văn Thắng, nông dân, Hà Nội

    3047. Nguyễn Văn Thiện, nông dân, Hà Nội

    3048. Nguyễn Thị Út, buôn bán, Vĩnh Phúc

    3049. Nguyễn Thị Uyên, làm lưới, Hà Nội

    3050. Nguyễn Thị Nhi, Kiện Đòi Oan, Hà Nội

    3051. Nguyễn Văn Đệ, nông dân, Phú Xuyên, Hà Nội

    3052. Nguyễn Thị Chú, nông dân, Hà Nội

    3053. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Hà Nội

    3054. Nguyễn Thị Kiên, nông dân, Hà Nội

    3055. Nguyễn Thị Thu Trang, nông dân, Hà Nội

    3056. Dương Thanh Bính, bảo vệ, Hà Nội

    3057. Bùi Vân Anh, kế toán, Hà Nội

    3058. Vũ Thị Xuyên, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3059. Nguyễn Lập Kỳ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3060. Đào Quốc Đạt, kiến trúc, Bắc Ninh

    3061. Nguyễn Thị Thanh Thủy, kinh doanh, Phú Yên

    3062. Nguyễn Ngọc Mai, công nhân, Hà Nội

    3063. Trương Văn Lý, công nhân, Hà Nội

    3064. Tô Đức Mạnh, sinh viên, Hà Nội

    3065. Triệu Thị Nga, kinh doanh, Hà Nội

    3066. Phí Thị Thật, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3067. Nguyễn Thị Nghi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3068. Trần Ngọc Thư, nghề nghiệp tự do, Bắc Ninh

    3069. Nguyễn Thị Tới, tu sĩ, Bắc Ninh

    3070. Phạm Thị Vân, tu sĩ, Bắc Ninh

    3071. Nguyễn Bích Ngọc, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3072. Vũ Văn Hòa, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3073. Đoàn Thị Lan, sinh viên, Hải Dương

    3074. Trinh Thị Mộc, nông dân, Hà Nội

    3075. Nguyễn Tiến, sinh viên, Hà Nội

    3076. Nguyễn Thị Kính, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3077. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh viên, Hà Nội

    3078. Nguyễn Văn Long, công nhân, Hà Nội

    3079. Nguyễn Thị Nhi, Hà Nội

    3080. Nguyễn Thị Mậu, nông dân, Hà Nội

    3081. Nguyễn Đinh Long, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3082. Bùi Đinh Mai, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3083. Nguyễn Văn Đặng, công chức, Hà Nội

    3084. Nguyễn Đức Toàn, kinh doanh, Hà Nội

    3085. Đặng Cao Quyền, nông dân, Hà Nội

    3086. Vũ Thị Thùy Dương, công nhân, Hà Nội

    3087. Đào Đức Nhanh, công nhân, Hà Nội

    3088. Nguyễn Thị Hạnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3089. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Hà Nội

    3090. Nguyễn Thị Huế, nông dân, Hà Nội

    3091. Nguyễn Thị Hằng, nông dân, Hà Nội

    3092. Trần Đức Hậu, nông dân, Hà Nội

    3093. Nguyễn Văn Tái, hưu trí, Hà Nội

    3094. Nguyễn Thị Chế, hưu trí, Hà Nội

    3095. Phạm Thị Minh Tâm, Hà Nội

    3096. Giang Thị Thủy, giáo viên, Hà Nội

    3097. Nguyễn Công Hiện, sinh viên, Nam Định

    3098. Nguyễn Thị Xuân Hương, nội trợ, Hà Nội

    3099. Nguyễn Văn Công, nông dân, Hà Nội

    3100. Ngô Thị Thu, nội trợ, Nam Định

    3101. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Hà Nội

    3102. Ngô Thị Vân, sinh viên, Bắc Giang

    3103. Nguyễn Văn Được, kinh doanh, Hà Nội

    3104. Nguyễn Thị Sâm, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

    3105. Nguyễn Thị Hằng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3106. Hoàng Văn Nhân, làm mộc, Kontum

    3107. Đỗ Ngọc Phương, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3108. Nguyễn Thị Hằng, kinh doanh, Hà Nội

    3109. Bùi Thị Chinh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3110. Bùi Đính Mãi, hưu trí, Hà Nội

    3111. Lại Thị Hảo, nội trợ, Nam Định

    3112. Trần Tùng, Hà Nội

    3113. Đinh Kim Vân, Hà Nội

    3114. Nguyễn Văn Việt, công nhân, Vĩnh Phúc

    3115. Nguyễn Công Tân, kinh doanh, Hà Nội

    3116. Nguyễn Thị Na, hưu trí, Hà Nội

    3117. Phạm Kim Trường, hưu trí, Hà Nội

    3118. Nguyễn Trọng Vĩnh, hưu trí, Hà Nội

    3119. Nguyễn Công Vinh, công chức, Hà Nội

    3120. Nguyễn Thị Hà, công nhân, Hà Nội

    3121. Trần Bích Liên, văn phòng, Vĩnh Phúc

    3122. Nguyễn Văn Hùng, buôn bán, Hà Nội

    3123. Lê Quang Kiện, hưu trí, Hà Nội

    3124. Vũ Thị Nhái, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

    3125. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

    3126. Phạm Văn Hậu, nông dân, Hà Nội

    3127. Nguyễn Thị Hiền, kế toán, Hà Nội

    3128. Phạm Văn Đúa, nông dân, Thái Nguyên

    3129. Võ Văn Hồng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

    3130. Nguyễn Thị Lành, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

    3131. Võ Văn Tuấn, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

    3132. Võ Văn Dũng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

    3133. Võ Văn Nam, học sinh, Nghệ An

    3134. Phạm Văn Tuấn, học sinh, Hà Nội

    3135. Vũ Thị Chăm, làm lưới, Kontum

    3136. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3137. Nguyễn Thị Hân, nông dân, Hà Nội

    3138. Nguyễn Văn Hài, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3139. Nguyễn Hữu Tùng, sinh viên, Hà Nội

    3140. Nguyễn Văn Quyết, thợ hàn, Hà Nội

    3141. Nguyễn Thị Thoan, sinh viên, Hà Nội

    3142. Đặng Thị Kim Dung, nội trợ, Hà Nội

    3143. Nguyễn Thị Hạnh, nội trợ, Hà Nội

    3144. Bùi Thị Nhuận, nội trợ, Hà Nội

    3145. Kiều Văn Chung, cán bộ, Hà Nội

    3146. Nguyễn Thị Tuyên, Hà Nội

    3147. Phạm Thị Sử, học sinh, Hà Nội

    3148. Đỗ Thu Phong, Bán Hàng, Hà Nội

    3149. Lê Thị Diễm Ngân, kinh doanh, Hà Nội

    3150. Trần Văn Hiếu, công chức, Hà Nội

    3151. Vũ Văn Chương, công chức, Hà Nội

    3152. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Hà Nội

    3153. Trần Văn Bích, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3154. Trần Văn Ninh, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3155. Nguyễn Văn Dư, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3156. Bùi Thị Thu, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3157. Trần Văn Toán, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3158. Nguyễn Thế Sơn, Hà Nội

    3159. Đõ Thị Hiếu, sinh viên, Hà Nội

    3160. Nguyễn Thu Thủy, công nhân, Hà Nội

    3161. Nguyễn Đức Đàm, Hà Nội

    3162. Vũ Văn Ninh, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    3163. Đỗ Thị Nụ, sinh viên, Hà Nội

    3164. Trần Thanh Hải, Hà Nội

    3165. Đinh Thị Thúy Hằng, sinh viên, Hà Nội

    3166. Đinh Văn Hương, giảng viên, Hà Nội

    3167. Trinh Minh Châm, công nhân, Hà Nội

    3168. Đỗ Thanh Tuấn, thiết kế, Thái Bình

    3169. Trần Kim Dung, kinh doanh, Hà Nội

    3170. Nguyễn Văn Tùng, sinh viên, Bắc Ninh

    3171. Nguyễn Thanh Thanh, sinh viên, Hà Nội

    3172. Mai Văn Sơn, sinh viên, Hà Nội

    3173. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh viên, Hà Nội

    3174. Nguyễn Thanh Hảo, Hà Nội

    3175. Đinh Thị Thịnh, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

    3176. Nguyễn Xuân Ánh, sinh viên, Phú Thọ

    3177. Nguyễn Thanh Thúy, du lịch, Hà Nội

    3178. Nguyễn Văn Quyền, Hà Nội

    3179. Bùi Thị Lan, làm ruộng, Nam Định

    3180. Nguyễn Thị Thúy Mai, Hà Nội

    3181. Nguyễn Thị Huệ, Nam Định

    3182. Nguyễn Thị Thu Hoài, học sinh, Phú Thọ

    3183. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Phú Thọ

    3184. Nguyễn Văn Bình, công nhân, Phú Thọ

    3185. Nguyễn Thị Thu Hương, công nhân, Phú Thọ

    3186. Nguyễn Công Sự, công nhân, Phú Thọ

    3187. Nguyễn Văn Sinh, công nhân, Nam Định

    3188. Đỗ Văn Vượng, công nhân, Hà Nội

    3189. Nguyễn Văn Sáu, nông nghiệp, Hà Nội

    3190. Đỗ Huy Tháo, nông nghiệp, Hà Nội

    3191. Nguyễn Đình Khánh, làm ruộng, Hà Nội

    3192. Nguyễn Thị Thủy, bán hàng, Bắc Ninh

    3193. Trần Thị Hoàng, nông dân, Hà Nội

    3194. Nguyễn Thị Vĩnh, nông dân, Hà Nội

    3195. Nguyễn Thị Mến, nông dân, Hà Nội

    3196. Nguyễn Thị Quy, kinh doanh, Vĩnh Phúc

    3197. Nguyễn Thị Kim Cúc, công nhân, Vĩnh Phúc

    3198. Nguyễn Thị Nghiêm, kinh doanh, Vĩnh Phúc

    3199. Nguyễn Văn An, nông dân, Hà Nội

    3200. Nguyễn Thị Yến, nông dân, Hà Nội

    3201. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Hà Nội

    3202. Nguyễn Sỹ Bản, nông dân, Hà Nội

    3203. Nguyễn Thị Lại, Hà Nội

    3204. Nguyễn Trọng Hảo, công nhân, Hà Nội

    3205. Nguyễn Minh Yên, nông dân, Hà Nội

    3206. Vũ Xuân Khanh, nông dân, Hà Nội

    3207. Nguyễn Thị Niên, nông dân, Hà Nội

    3208. Nguyễn Văn Thuật, nông dân, Hà Nội

    3209. Nguyễn Thị Lơ, nông dân, Hà Nội

    3210. Nguyễn Khôi Nguyên, nghệ sĩ ưu tú, Hà Nội

    3211. Nguyễn Minh Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

    3212. Nguyễn Minh Hằng, kỹ sư, Hà Nội

    3213. Chu Thị Bích Liên, chuyên viên cao cấp, Hà Nội

    3214. Nguyễn Văn Chung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3215. Đặng Thị Kim, Hà Nội

    3216. Đặng Thị Hường, Hà Nội

    3217. Vũ Ngọc Lan, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3218. Đõ Thị Hà, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3219. Nguyễn Xuân Trường, công nhân, Vĩnh Phúc

    3220. Nguyễn Văn Hùng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3221. Nguyễn Thị Vĩnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3222. Nguyễn Thị Minh Quyên, nhân viên, Hà Nội

    3223. Vũ Trường Giang, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3224. Nguyễn Văn Toản, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

    3225. Nguyễn Thị Liễu, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

    3226. Phạm Thị Bền, nông dân, Hà Nội

    3227. Nguyễn Thị Loan, sinh viên, Hà Nội

    3228. Nguyễn Thị Bích Nguyệt, sinh viên, Hà Nội

    3229. Nguyễn Thị Bắc, nội trợ, Hà Nội

    3230. Phạm Thanh Tùng, sinh viên, Hà Nội

    3231. Đỗ Thị Thanh, kinh doanh, Hà Nội

    3232. Nguyễn Văn Kết, kinh doanh, Hà Nội

    3233. Bùi Thì Mẽ, hưu trí, Hà Nội

    3234. Nguyễn Văn Huynh, cơ khí, Hà Nội

    3235. Vũ Hồng Đăng, nông dân, Hà Nội

    3236. Vũ Lộc, nông dân, Hà Nội

    3237. Nguyễn Thị Sao Mai, sinh viên, Hà Nội

    3238. Nguyễn Xuân Trưởng, giáo dân, Hà Nội

    3239. Đỗ Văn Hiếu, sinh viên, Hà Nội

    3240. Nguyễn Văn Quỳnh, sinh viên, Phú Thọ

    3241. Nguyễn Văn Lê, quân đội, Hà Nội

    3242. Nguyễn Đức Long, Hà Nội

    3243. Nguyễn Thị Tế, Hà Nội

    3244. Đào Thị Thái, sinh viên, Hà Nội

    3245. Đỗ Thị Minh, nông dân, Hà Nội

    3246. Đào Thị Thế, thợ may, Hà Nội

    3247. Nguyễn Thị Thu Thủy, biên tập viên, Hà Nội

    3248. Đỗ Thị Nhiên, nội trợ, Hà Nội

    3249. Đỗ Thị Hành, nội trợ, Hà Nội

    3250. Nguyễn Minh Đức, Hà Nội

    3251. Nguyễn Vân Anh, sinh viên, Hà Nội

    3252. Nguyễn Công Minh, học sinh, Hà Nội

    3253. Lê Thị Lan, giáo viên, Hà Nội

    3254. Đinh Thị Hà, nội trợ, Hà Nội

    3255. Lưu Thị Thủy Tâm, giáo viên, Hà Nội

    3256. Vũ Thị Lan Hương, giáo viên, Hà Nội

    3257. Trương Thị Ngân, hưu trí, Hà Nam

    3258. Đào Thị Thoa, thợ may, Hà Nam

    3259. Nguyễn Văn Bổng, nông dân, Hà Nội

    3260. Phạm Thị Nhẫn, nông dân, Hà Nam

    3261. Nguyễn Văn Chiện, nông dân, Nam Định

    3262. Nguyễn Văn Thông, Hà Nội

    3263. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

    3264. Bùi Thị Kiểm, sinh viên, Hà Nội

    3265. Nguyễn Thị Phương, nội trợ, Hà Nội

    3266. Nguyễn Văn Thư, hưu trí, Hà Nam

    3267. Đỗ Văn Minh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    3268. Nguyễn Thị Thủy, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    3269. Nguyễn Trà Giang, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    3270. Phạm Thị Loan, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    3271. Nguyễn Thị Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3272. Trần Cẩm Lệ, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    3273. Đinh Thị Mến, sinh viên, Hà Nội

    3274. Trần Thị Mai, nông dân, Hà Nội

    3275. Ngô Văn Tâm, công nhân, Hà Nội

    3276. Đào Văn Biên, giảng viên đại học, Hà Nội

    3277. Nguyễn Công Thanh, Hà Nội

    3278. Nguyễn Ngọc Dưỡng, kế toán, Hà Nội

    3279. Trần Thị Hưởng, kế toán, Hà Nội

    3280. Thân Văn Tuấn, kỹ thuật, Hà Nội

    3281. Đỗ Thị Thủy, thợ may, Hà Nội

    3282. Đỗ Huy Thịnh, công nhân, Hà Nội

    3283. Phạm Văn Thủy, sinh viên, Hà Nội

    3284. Nguyễn Thị Mận, sinh viên, Hà Nội

    3285. Nguyễn Thị Hảo, Hà Nội

    3286. Phạm Thị Nguyệt Minh, sinh viên, Nam Định

    3287. Nguyễn Thị Thu Thủy, công nhân, Hải Dương

    3288. Đỗ Thị Miện, Hà Nội

    3289. Đào Thị Chà, nông dân, Hà Nội

    3290. Nguyễn Thị Thuần, giáo viên, Hà Nội

    3291. Nguyễn Thị Thanh, nội trợ, Nghệ An

    3292. Nguyễn Minh Hằng, sinh viên, Hà Nội

    3293. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Hà Nội

    3294. Nguyễn Đình Quảng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3295. Phạm Thị Bích, nghề nghiệp tự do, Thái Nguyên

    3296. Phạm Tuấn Anh, học sinh, Thái Nguyên

    3297. Nguyễn Thị Thanh Mai, giáo viên, Hà Nội

    3298. Đinh Minh Hải, học sinh, Hà Nội

    3299. Phạm Chí Năng, Hà Nội

    3300. Nguyễn Thị Bé, hưu trí, Hà Nội

    3301. Trương Hải Điệp, Hà Nội

    3302. Lê Thị Hòa, Hà Nội

    3303. Nguyễn Văn Hiếu, công dân, Vĩnh Phúc

    3304. Nguyễn Anh Bằng, công dân, Hà Nội

    3305. Nguyễn Văn Chiến, công dân, Hà Nội

    3306. Nguyễn Văn Vinh, công dân, Hà Nam

    3307. Hoàng Xuân Tuân, sinh viên, Hà Nam

    3308. Trần Trọng Giả, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3309. Phạm Văn Tụ, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3310. Nguyễn Văn Chỉnh, công dân, Hà Nội

    3311. Vũ Thị Huệ, nội trợ, Hà Nội

    3312. Nguyễn Văn Vương, kỹ sư, Hà Nội

    3313. Nguyễn Thị Huyền, dự tu, TP HCM

    3314. Hoàng Đức Mai, cán bộ, Phú Thọ

    3315. Nguyễn Thị Hào, nông dân, Bắc Giang

    3316. Nguyễn Thị Ngàn, nông dân, Hà Nội

    3317. Nguyễn Đình Ánh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    3318. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Phú Thọ

    3319. Trần Thị Hường, kỹ sư, Hà Nội

    3320. Trần Thị Hội, nội trợ, Hà Nội

    3321. Trần Ngọc Bích, giáo viên, Hà Nội

    3322. Trần Xuân Đoan, giáo viên, Hà Nội

    3323. Lương Văn Mãn, hưu trí, Hà Nội

    3324. Đỗ Văn Xuân, hưu trí, Hà Nội

    3325. Nguyễn Thanh Nhân, hưu trí, Hà Nội

    3326. Phạm Vũ Hiệp, kỹ sư, Hà Nội

    3327. Nguyễn Thị Thảo, Hà Nội

    3328. Maria Trần Mai Hiên, kỹ sư, Hà Nội

    3329. Trần Văn Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

    3330. Đào Xuân Đăng, thợ tiện, Nam Định

    3331. Nguyễn Văn Đỗ, nội trợ, Nam Định

    3332. Trần Công Thiện, sinh viên, Nam Định

    3333. Lê Thị Kim Tiền, Hà Nội

    3334. Phạm Văn Sơn, học sinh, Thái Nguyên

    3335. Phạm Thị Hương, nội trợ, Hà Nam

    3336. Đỗ Thị Thu Hiền, nhân viên, Hà Nội

    3337. Trần Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

    3338. Nguyễn Hoàng Thu, nội trợ, Hà Nội

    3339. Nguyễn Thị Thúy Nhi, Hà Nội

    3340. Phan Tiến Khoa, sinh viên, Hà Nội

    3341. Trịnh Kim Chi, sinh viên, Hà Nội

    3342. Nguyễn Thị Cầu, nội trợ, Hà Nội

    3343. Nguyễn Bá Nghĩa, Băc Ninh

    3344. Nguyễn Thị Oanh, nông dân, Hà Nội

    3345. Đỗ Viết Soát, hưu trí, Hà Nội

    3346. Nguyễn Văn Đô, doanh nhân, Hà Nội

    3347. Nguyến Bá Sơn, thợ thủ công, Hà Nội

    3348. Nguyễn Văn Dũng, cơ khí, Hà Nội

    3349. Nguyễn Văn Chiến, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3350. Nguyễn Thị Lai, nội trợ, Hà Đông

    3351. Trần Thị Yến, sinh viên, Hà Nội

    3352. Trần Mỹ Linh, sinh viên, Hà Nội

    3353. Vũ Kim Dinh, Hà Nội

    3354. Nguyễn Thị Xuân, sinh viên, Nam Định

    3355. Đỗ Thị Liên, kinh doanh, Hà Nội

    3356. Nguyễn Văn Quân, học sinh, Hà Nội

    3357. Vũ Văn Bình, hưu trí, Hà Nội

    3358. Lê Kim Anh, kinh doanh, Hà Nội

    3359. Phạm Ngọc Quỳnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3360. Phạm Đức Huyên, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

    3361. Nguyễn Nhật Minh, học sinh, Hà Nội

    3362. Nguyễn Văn Hoài, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3363. Vũ Thị Hải Yến, nhân viên, Hà Nội

    3364. Nguyễn Thị Hà, nghề nghiệp tự do, Hà Nôi

    3365. Nguyễn Thị Hầu, nội trợ, Hà Nội

    3366. Nguyễn Phi Thành, quản lý, Hà Nội

    3367. Nguyễn Bá Hiền, học sinh, Nghệ An

    3368. Nguyễn Phương Ly, giáo viên, Hà Nội

    3369. Lê Minh Duy, học sinh, Hà Nội

    3370. Nguyễn Thùy Dương, bán hàng, Hà Nội

    3371. Bùi Thị Hoài, kế toán, Hà Nội

    3372. Phạm Thị Hải, kế toán, Hà Nội

    3373. Dương Trung Kiên, giáo viên, Hà Nội

    3374. Đinh Thị Tuân, hưu trí, Hàm Long

    3375. Hoàng Thị Liễu Liễu, Hà Nội

    3376. Vũ Thị Tiến, Hà Nội

    3377. Nguyễn Thị Lan, Hà Nội

    3378. Đỗ Thị Soạn, Hà Nội

    3379. Nguyễn Hương Giang, Hà Nội

    3380. Nguyễn Thị Giang, sinh viên, Ninh Bình

    3381. Là Thị Trá, Yên Bái

    3382. Nguyễn Thị Lý, y sĩ, Hà Nội

    3383. Nguyễn Thị Bích, nông dân, Hà Nội

    3384. Nguyễn Hồng Phương, nhân viên, Hà Nội

    3385. Nguyễn Trí Oanh, nhân viên, Hà Nội

    3386. Nguyễn Thị Minh Ngọc, hưu trí, Hà Nội

    3387. Vũ Thị Thiết, nông dân, Hà Nội

    3388. Vũ Thu Trang, nông dân, Hà Nội

    3389. Đặng Thu Trung, nhân viên, Hà Nội

    3390. Vũ Thị Chang, sinh viên, Bắc Ninh

    3391. Nguyễn Thị Hồng Tâm, Hà Nội

    3392. Anna Tâm, Vĩnh Phúc

    3393. Vũ Thị Thắm, bán quần áo, Nam Định

    3394. Vũ Văn Lâm, Hà Nội

    3395. Lương Đức Trung, chuyên viên, Hà Nội

    3396. Hoàng Đức Kính, nhân viên, Hà Nội

    3397. Nguyễn Thị Hường, nội trợ, Hà Nội

    3398. Bùi Văn Yến, thương gia, Hà Nội

    3399. Bùi Văn Lư, kinh doanh, Hà Nội

    3400. Nguyễn Thị Phương, lao động, Hà Nội

    3401. Nguyễn Thành Đô, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3402. Lại Thị Liên, sinh viên, Hà Nội

    3403. Trần Văn Phát, lái xe, Hải Phòng

    3404. Nguyễn Văn Nhản, sinh viên, Nghệ An

    3405. Nguyễn Tiến Thi, nông dân, Hà Nội

    3406. Lương Phong Cảnh, Nam Định

    3407. Trương Thị Hoa, Nam Định

    3408. Bùi Văn Dũng, Nam Định

    3409. Hoàng Thị Thắm, Hà Nội

    3410. Nguyễn Văn Biến, Nam Định

    3411. Nguyễn Văn Trưởng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3412. Đỗ Thị Mây, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3413. Phạm Quang Vĩnh, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

    3414. Lệ Thị Oanh, học sinh, Hà Nội

    3415. Nguyễn Văn Tam, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

    3416. Trần Đăng Trương, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3417. Ngô Thị Quang, Hà Nội

    3418. Vũ Thị Thoa, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3419. Trần Thi Nhị, Hà Nội

    3420. Ngô Công Tuấn, hưu trí, Hà Nội

    3421. Nguyễn Thị Phượng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3422. Nông Đính Hưng, hưu trí, Hà Nội

    3423. Trương Thị Quỳnh Châu, Hà Nội

    3424. Hoàng Thị Liễu, Hà Nội

    3425. Đinh Văn Chinh, Thái Bình

    3426. Phạm Thị Yến, sinh viên, Thanh Hóa

    3427. Nguyễn Thị Thắm, nghề nghiệp tự do, Thanh Hóa

    3428. Trần Văn Thiệu, kinh doanh, Hà Nội

    3429. Trần Văn Quyên, sinh viên, Hà Nội

    3430. Nguyễn Thị Phượng, kinh doanh, Hà Nội

    3431. Mai Văn Tùng, nông dân, Hà Nội

    3432. Lê Thị Lan, học sinh, Hà Nội

    3433. Nguyễn Văn Xuân, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    3434. Dương Thị Nguyệt, nội trợ, Hà Nội

    3435. Nguyễn Văn Thịnh, công nhân, Hà Nội

    3436. Trần Thị Đoan, hưu trí, Hà Nội

    3437. Nguyễn Thị Liên, Hà Nội

    3438. Nguyễn Thị Lan, diêm dân, Hà Tĩnh

    3439. Vũ Hóa, hưu trí, Hà Nội

    3440. Đoàn Thị Vân Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3441. Nguyễn Văn Khiêm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3442. Lê Thị Ái, y tá, Hà Tĩnh

    3443. Ngô Trân Huy, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

    3444. Vũ Thị Hồ, nghề nghiệp tự do, Thanh Hóa

    3445. Ngô Hồng Vân, thợ may, Hà Nội

    3446. Trần Trọng Hiếu, sinh viên, Hà Nội

    3447. Nguyên Thị Nga, sinh viên, Hà Nội

    3448. Lê Thị Trung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3449. Nguyễn Việt Dũng, học sinh, Hà Nội

    3450. Nguyễn Xuân Chức, công nhân, Hà Nội

    3451. Nguyễn Bằng, Hà Nội

    3452. Nguyễn Thị Oanh, nội trợ, Hà Nội

    3453. Nguyễn Thị Phương Duy, cán bộ, Hà Nội

    3454. Vũ Hoàng Anh, học sinh, Hà Nội

    3455. Bùi Việt Hoàng, Hà Nội

    3456. Trương Minh Nguyệt, công chức, Hà Nội

    3457. Trần Văn Minh, kinh doanh, Hà Nội

    3458. Nguyễn Văn Thống, nông dân, Nam Định

    3459. Trần Thị Kim, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3460. Trần Thị Diệp, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3461. Đoàn Văn Dũng, xây dựng, Hà Nội

    3462. Nguyễn Văn Hưởng, quản lý nông nghiệp, Hà Nội

    3463. Ngô Thu Hoài, quản lý nông nghiệp, Hà Nội

    3464. Lê Văn Biên, Hà Nội

    3465. Dương Văn Lọi, dạy học, Hà Nội

    3466. Phạm Văn Hùng, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

    3467. Nguyễn Kim Xuân, nội trợ, Hà Nội

    3468. Dương Thị Yến, nội trợ, Hà Nội

    3469. Phạm Quang Thiệu, kỹ sư, Hà Nội

    3470. Nguyễn Viết Dũng, kỹ sư, Hà Nội

    3471. Đỗ Minh Tuấn, Hà Nội

    3472. Nguyễn Ngọc Lan, nội trợ, Hà Nội

    3473. Nguyễn Kim Ngọc, nội trợ, Hưng Yên

    3474. Đỗ Thị Thanh Minh, kinh doanh, Hà Nội

    3475. Nguyễn Văn Văn, buôn bán, Hà Nam

    3476. Nguyễn Công Minh, sinh viên, Hà Nội

    3477. Nguyễn Thị Nghĩa, nội trợ, Hà Nội

    3478. Trần Xuân Hưng, học sinh, Hà Nội

    3479. Nguyễn Thị Thanh, nhân viên, Nam Định

    3480. Đỗ Đăng Khoa, kỹ sư, Nam Định

    3481. Phan Kim Duy, nội trợ, Hà Nội

    3482. Vũ Lan Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3483. Nguyễn Thanh Thủy, cán bộ, Hà Nội

    3484. Trần Thị Hà, kinh doanh, Hà Nội

    3485. Đỗ Thị Quỳnh, giáo viên, Hà Nội

    3486. Trịnh Thị Duyên, nội trợ, Hà Nội

    3487. Vũ Thị Hiền, công chức, Hà Nội

    3488. Vũ Quang Hiếu, Hà Nội

    3489. Lưu Huyền Trang, Hà Nội

    3490. Nguyễn Văn Tỉnh, nông dân, Hà Nội

    3491. Nguyễn Thanh Hồng, Hà Nội

    3492. Lê Thị Lụa, nông dân, Ninh Bình

    3493. Nguyễn Thị Tuyết, công nhân, Phú Thọ

    3494. Đỗ Văn Biến, công nhân, Phú Thọ

    3495. Đỗ Thị Chuyên, công nhân, Phú Thọ

    3496. Đỗ Thị Lý, học sinh, Phú Thọ

    3497. Đỗ Đức Hùng, học sinh, Phú Thọ

    3498. Đỗ Trung Tuấn, học sinh, Phú Thọ

    3499. Đỗ Thị Huyền, học sinh, Phú Thọ

    3500. Trần Thị Huyền, học sinh, Phú Thọ

    3501. Bùi Thị Hồng Nhung, học sinh, Phú Thọ

    3502. Đỗ Thị Hồng Nhung, học sinh, Phú Thọ

    3503. Bùi Thị Lê, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3504. Nguyễn Hương Dậu, Công Chức, Hà Nội

    3505. Vũ Văn Bỉnh, sinh viên, Hà Nội

    3506. Phạm Ngọc Luận, sinh viên, Hà Nội

    3507. Trần Thị Mai Lao, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3508. Trần Thị Tú, Hà Nội

    3509. Lê Thị Lan, Hà Nội

    3510. Nguyễn Thị Quyên, Hà Nội

    3511. Vũ Văn Lộc, Hà Nội

    3512. Vũ Văn Ngọc, Hà Nội

    3513. Mai Văn Huỳnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3514. Phạm Thị Lương, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

    3515. Đào Xuân Tụng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3516. Nguyễn Văn Lợi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3517. Mai Văn Tùy, sinh viên, Nam Định

    3518. Nguyễn Thị Hợp, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    3519. Đỗ Văn Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

    3520. Phan Văn Thạnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3521. Nguyễn Văn Hoàn, sinh viên, Hà Nội

    3522. Vũ Thị Thu, công chức, Hà Nội

    3523. Lương Thị Minh Thu, học sinh, Hà Nội

    3524. Ngô Trọng Hiếu, Hà Nội

    3525. Nguyễn Thị Út, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3526. Nguyễn Thị Nghi, nông dân, Hà Nội

    3527. Ngô Thị Kim, Hà Nội

    3528. Vũ Kim Duy, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

    3529. Trần Quang Khanh, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

    3530. Vũ Đình Khanh, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

    3531. Trần Quốc Thủy, giảng viên, Nam Định

    3532. Nguyễn Văn Hưng, kinh doanh, Hà Nội

    3533. Nguyễn Thiên Mây, Hà Nội

    3534. Vũ Thị Nhân, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

    3535. Nguyễn Kim Hiền, kinh doanh, Hà Nội

    3536. Vũ Thị Thu Anh, hưu trí, Hà Nội

    3537. Lê Thị Minh Lương, nghỉ hưu, Hà Nội

    3538. Nguyên Lan, Hà Nội

    3539. Đinh Thị Phương, công nhân, Hà Nội

    3540. Nguyễn Thị Minh, hưu trí, Hà Nội

    3541. Đinh Thị Kim Ngọc, nội trợ, Hà Nội

    3542. Nguyễn Thị Cấp, nội trợ, Hà Nội

    3543. Nguyễn Thị Cương, nội trợ, Hà Nội

    3544. Nguyễn Thị Bạch Yến, nghề nghiệp tự do,

    3545. Phan Thị Huê, sinh viên,

    3546. Nguyễn Thị Hà, kế toán, Hà Nội

    3547. Nguyễn Thị Hương Lan, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    3548. Phan Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

    3549. Phan Thị Huế, sinh viên, Hà Nội

    3550. Nguyễn Thị Lành, hưu trí, Hà Nội

    3551. Nguyễn Thị Gái, hưu trí, Hà Nội

    3552. Phạm Thị Kim Thùy, Hà Nội

    3553. Nguyễn Thu Giang, nguyên Phó Giám đốc Sở Tư pháp TP HCM, TP HCM

    3554. Bùi Xuân Nhật, nguyên Đại sứ Việt Nam tại Liên Hợp Quốc

    3555. Lê Thấu, nhà văn, Hà Nội

    3556. Nguyễn Tuấn Khanh, nhạc sĩ, TP HCM

    3557. Lưu Đình Tú, cử nhân toán, dạy học, Hà Nội

    3558. Hoàng Trọng Minh Tuấn, nghiên cứu sinh tại George Mason University, Hoa Kỳ

    3559. Nguyễn Thành Trung, cán bộ nghiên cứu, Hà Nội

    3560. Tống Cảnh Toàn, kiến trúc sư, Hà Nội

    3561. Nguyễn Hà Luân, luật sư, Hà Nội

    3562. Doan Thanh Tinh, TS, New Zealand

    3563. Hoàng Xuân Sơn, thuộc đoàn luật sư TP HCM

    3564. Hoàng Thiên Sơn, nhân viên bán hàng, Bình Dương

    3565. Văn Lương, nhạc sĩ, thành viên Hội Cựu chiến binh TP Hồ Chí Minh, TPHCM

    3566. Nguyễn Đức Tuấn, TP HCM

    3567. Lê Thí, hưu trí, Đà Nẵng

    3568. Dương Tiến Thọ, PGS, Đại học Kiến trúc Hà Nội, TP HCM

    3569. Vũ Hoàng Đan, kỹ sư, chủ doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

    3570. Hoàng Văn Minh, kinh doanh, Hà Nội

    3571. Pet Nguyễn Văn Bình, sinh viên, Huế

    3572. Pham Van Minh, giáo viên, Nha Trang

    3573. Nguyễn Mậu Cường, giảng viên trường Đại học Agostinho Neto, Angola

    3574. Thái Doãn Mại, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

    Lê Thị Định, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

    3575. Nguyễn Văn Trầm, Phó Chủ tịch Liên hiệp người Việt toàn Liên bang Đức, CHLB Đức

    3576. Dương Quang Minh, kỹ sư, Huế

    3577. Bùi Lộc, họa sĩ, Munich, CHLB Đức

    3578. Lương Công Trung, giảng viên đại học, nghiên cứu sinh, Nha Trang

    3579. Trần Quốc Hải, TS, Hà Nội

    3580. Dinh Nhung, nghiên cứu viên, Hà Nội

    3581. Lê Dũng, kỹ sư, Hà Nội

    3582. Ngô Thái Văn, kỹ sư, Hoa Kỳ

    3583. Ngô Ái Dân, công nhân, Hoa Kỳ

    3584. Trần Thị Ánh Tuyết, công nhân, Hoa Kỳ

    3585. Trần Thụy Ly, nội trợ, Hoa Kỳ

    3586. Trần Hoàng Luân, công nhân, Hoa Kỳ

    3587. Ngô Ái Thùy Trâm, học sinh, Hoa Kỳ

    3588. Nguyễn Thụy Quỳnh Anh, học sinh, Hoa Kỳ

    3589. Ngô Trần Ái Thiện, sinh viên, Hoa Kỳ

    3590. Ngô Trần Thiện Mỹ, sinh viên, Hoa Kỳ

    3591. Nguyễn Thanh Huy, nhân viên kỹ thuật, Tiền Giang

    3592. Trần Minh Thịnh, kinh doanh, TP HCM

    3593. Đặng Trường Nha, luật sư, Bình Định

    3594. Nguyễn Duy Liêm, GS, Hoa Kỳ

    3595. Tri Le, Electrical Engineer, Hoa Kỳ

    3596. Nguyễn Văn Hùng, kỹ sư, Yên Bái

    3597. Lê Đình Giáp, kiến trúc sư, TP HCM

    3598. Nguyễn Chí Thanh, cựu phóng viên đài Tiếng nói Việt Nam, Hà Nội

    3599. Ngo Ba Sung, công nhân, đã về hưu, Nghệ An

    3600. Ho Thi Thoi, nhân viên ga Vinh đã nghỉ hưu, Nghệ An

    3601. Ngo Ba Duy, lập trình viên, Nghệ An

    3602. Nguyễn Đương, Bắc Giang

    3603. Pham Ngoc Trai, bác sĩ, Hà Nội

    3604. Nguyên Thiên Ý, Áo

    3605. Đặng Hạ, nguyên Tổng cục trưởng Tổng cục Đường sắt, lão thành cách mạng, 67 năm tuổi đảng, Hà Nội

    3606. Trần Thị Lan Hương, TS, giảng viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    3607. Nguyễn Duy Trường, thạc sĩ, Hà Nội

    3608. Ton Thi Ngoc Bao, TSKH, Pháp

    3609. Vũ Đức Tưởng, sinh viên, TP HCM

    3610. Trần Trung Hiếu, kỹ sư, Hải Dương

    3611. Bùi Trung Nguyên, kỹ sư, Hà Nội

    3612. Hồ Minh Đức, kỹ sư, TP HCM

    3613. Nguyễn Thị Hồng Uyên, Hà Nội

    3614. Trần Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

    3615. Tran Mai Huy, MBA, Hoa Kỳ

    3616. Nguyễn Thu Trang, kỹ sư, TP HCM

    3617. Đào Tâm Michael, Hà Lan

    3618. Nguyễn Hoàng Hiện, kiến trúc sư, Thuỵ Sĩ

    3619. Phan dinh Hung, thanh tra đăng kiểm, Hải Phòng

    3620. Lac Pham, Engineer, Hoa Kỳ

    3621. Trần Hải Yến, Tư vấn/Đào tạo về Phát triển Tổ chức và Quản trị Nguồn Nhân lực, Hà Nội

    3622. Phùng Chí Kiên, họa sĩ thiết kế, Hà Nội

    3623. Bùi Phạm Hoàng Lượng, nguyên Chủ tịch MTTQ VN quận Phú Nhuận, TP HCM

    3624. Trần Minh Quốc, giáo viên, hội viên CLB truyền thống kháng chiến TP HCM

    3625. Lê Anh Việt Tú, sinh viên, Thanh Hoá

    3626. Hồ Đình Tài, thực tập sinh, Nhật Bản

    3627. Nguyen Manh Hung, kỹ sư, Hải Dương

    3628. Nguyễn Hoàng Phúc, nhiếp ảnh, cựu hướng đạo sinh Việt Nam, TP HCM

    3629. Nguyễn Quang Trung, CHLB Đức

    3630. Nguyễn Thanh Hà, cựu phóng viên Thông tấn xã Việt Nam, hưu trí, Hưng Yên

    3631. Nguyen Thi Duyên Tú, kỹ sư, Hà Nội

    3632. Luong Thi Hoan, TP HCM

    3633. Nguyễn Anh Tuấn, công dân, Hà Nội

    3634. Trần Anh Đức, kỹ sư xây dựng, Nghệ An

    3635. Pham Thi Nguyet, Hà Tĩnh

    3636. Võ Minh Đức, sinh viên, Vĩnh Long

    3637. Son Nguyen, Hoa Kỳ

    3638. Vũ Hồng Cương, bác sĩ, Hà Nội

    3639. Nguyễn Ngọc Bích, nhân viên văn phòng, TP HCM

    3640. Nguyễn Thu, nhà báo tự do, Hoa Kỳ

    3641. Trinh Kim Chi, hưu trí, Hoa Kỳ

    3642. Đặng Minh Liên, nhà nghiên cứu, nhà báo, biên kịch, biên tập viên ngành film, Hà Nội

    3643. Nguyễn Đình Trung, nghề tự do, Belorus

    3644. Nguyễn Van Trung, học sinh, TP HCM

    3645. Phan Thị Hoa, giáo viên, TP HCM

    3646. Lê Minh Hoàng, công dân, TP HCM

    3647. Nguyễn Đức Thanh, công dân, TP HCM

    3648. Nguyễn Văn Tuyến, Đại tá, Hà Nội

    3649. Phạm Văn Hiện, Đại tá, Hà Nội

    3650. Nguyễn Thế Kỷ, Đại tá, Hà Nội

    3651. Ngọc Thế Phương, cựu chiến binh, Hà Nội

    3652. Nguyen Van Son, Hà Nội

    3653. Trần Nhân Đức, nhà giáo, Ninh Bình

    3654. Nam Duy Dinh, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

    3655. Lý Khôi, học sinh, Hoa Kỳ

    3656. Nguyen Dang Phuc, kỹ sư, Hà Nội

    3657. Đỗ Hữu Chí, họa sĩ, Huế

    3658. Dương Bích, bác sĩ, Hoa Kỳ

    3659. Phạm Văn Trường, lao động tự do, Hà Nội

    3660. Nguyen Duy Can, kỹ sư, Hà Nội

    3661. Lê Danh Phương, TP HCM

    3662. Trần Minh Thanh, giáo viên Piano, TP HCM

    3663. Lê Thị Hồng Ngọc, Hà Nội

    3664. Trần Hồng Khanh, kỹ sư, TP HCM

    3665. Phạm Hoàng Long, kỹ sư, Giám đốc Cty ICHI Việt Nam, Hà Nội

    3666. Dinh Trung Nghe, kỹ sư, Ba Lan

    3667. Pham Huu Uyen, CH Czech

    3668. Nguyễn Văn Quyên, nhà giáo 72 tuổi, Hà Nội

    3669. Hoàng Nguyên, kỹ sư, Quảng Ngãi

    3670. Đặng Thần Kỳ, công dân Việt Nam, hưu trí, Hà Nội

    3671. Lê Trọng Nghi, kỹ sư, Hoa Kỳ

    3672. Jo Vu, Hoa Kỳ

    3673. Trần Việt, kỹ sư, CHLB Đức

    3674. Vũ Đức Tĩnh, cán bộ công an nghỉ hưu, Hải Phòng

    3675. Nguyễn Anh Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

    3676. Đặng Đình Hưng, Hà Nam

    3677. Phạm Xuân Tỷ, công nhân đã nghỉ hưu, Quảng Ninh

    3678. Pham Xuan Thang, MBA, Hà Nội

    3679. Doan Dung, chuyên viên địa ốc, Hoa Kỳ

    3680. Dương Ngọc Bảo, Project Manager (software department), TP HCM

    3681. Nguyễn Trung Sỹ, bác sĩ, TP HCM

    3682. D. Trần Minh Công, linh mục, Thụy Sĩ

    3683. Phạm Nhân Căn, nhà giáo, Ninh Bình

    3684. Nguyễn Huy Tường, sinh viên, Vũng Tàu

    3685. Hồ Đại Đồng, kỹ sư, Hà Nội

    3686. Phạm Phú Chữ, nông dân, Văn Giang

    3687. Phạm Thị Thuý Nga, nông dân, Văn Giang

    3688. Lê Văn Dũng, nông dân, Văn Giang

    3689. Nguyễn Duy Chính, nông dân, Văn Giang

    3690. Nguyễn Thị Hữu, nông dân, Văn Giang

    3691. Nguyễn Thị Hường, nông dân, Văn Giang

    3692. Nguyễn Thị Chốc, nông dân, Văn Giang

    3693. Đàm Huy Thuật, nông dân, Văn Giang

    3694. Đàm Thị Ngâm, nông dân, Văn Giang

    3695. Nguyễn Thị Ngà, nông dân, Văn Giang

    3696. Đặng Văn Dư, nông dân, Văn Giang

    3697. Nguyễn Văn Mạnh, nông dân, Văn Giang

    3698. Đàm Thị Tuyên, nông dân, Văn Giang

    3699. Nguyễn Minh Vương, nông dân, Văn Giang

    3700. Đàm Văn Tuấn, nông dân, Văn Giang

    3701. Nguyễn Thị Nga, nông dân, Văn Giang

    3702. Dương Văn Dương, nông dân, Văn Giang

    3703. Lê Văn Sinh, nông dân, Văn Giang

    3704. Lê Thị Đang, nông dân, Văn Giang

    3705. Lê Thị Kỷ, nông dân, Văn Giang

    3706. Phạm Văn Đạo, nông dân, Văn Giang

    3707. Phan Thị Tỉnh, nông dân, Văn Giang

    3708. Phạm Thị Huyên, nông dân, Văn Giang

    3709. Phan Thị Toán, nông dân, Văn Giang

    3710. Phạm Văn Tĩnh, nông dân, Văn Giang

    3711. Nguyễn Thị Nam, nông dân, Văn Giang

    3712. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Văn Giang

    3713. Nguyễn Văn Trình, nông dân, Văn Giang

    3714. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

    3715. Lê Đăng Lương, nông dân, Văn Giang

    3716. Phan Thị Thách, nông dân, Văn Giang

    3717. Lê Thị Thực, nông dân, Văn Giang

    3718. Lê Thị Hướng, nông dân, Văn Giang

    3719. Lê Thị Oanh, nông dân, Văn Giang

    3720. Lê Thị Thu, nông dân, Văn Giang

    3721. Đàm Thị Soát, nông dân, Văn Giang

    3722. Đàm Thị Mừng, nông dân, Văn Giang

    3723. Đàm Văn Ngọc, nông dân, Văn Giang

    3724. Lê Thị Kỳ, nông dân, Văn Giang

    3725. Đàm Văn Hưởng, nông dân, Văn Giang

    3726. Lê Thị Phê, nông dân, Văn Giang

    3727. Phan Thị Quyên, nông dân, Văn Giang

    3728. Phan Thị Thắm, nông dân, Văn Giang

    3729. Phan Thị Hằng, nông dân, Văn Giang

    3730. Nguyễn Văn Đông, nông dân, Văn Giang

    3731. Phan Thị Mỵ, nông dân, Văn Giang

    3732. Nguyễn Văn Tuệ, nông dân, Văn Giang

    3733. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Văn Giang

    3734. Phan Thị Vui, nông dân, Văn Giang

    3735. Đàm Thị Thắm, nông dân, Văn Giang

    3736. Phan Văn Thọ, nông dân, Văn Giang

    3737. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Văn Giang

    3738. Phan Văn Trường, nông dân, Văn Giang

    3739. Phan Thị Chinh, nông dân, Văn Giang

    3740. Lê Văn Bắc, nông dân, Văn Giang

    3741. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Văn Giang

    3742. Lê Văn Anh, nông dân, Văn Giang

    3743. Nguyễn Thị Cần, nông dân, Văn Giang

    3744. Đàm Thị Lý, nông dân, Văn Giang

    3745. Đàm Văn Quyết, nông dân, Văn Giang

    3746. Đàm Văn Ấm, nông dân, Văn Giang

    3747. Trần Thị Nhị, nông dân, Văn Giang

    3748. Đàm Thị Nhần, nông dân, Văn Giang

    3749. Đàm Văn Hoa, nông dân, Văn Giang

    3750. Đàm Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

    3751. Nguyễn Văn Nhiếp, nông dân, Văn Giang

    3752. Phan Thị Thuận, nông dân, Văn Giang

    3753. Nguyễn Tuấn Anh, nông dân, Văn Giang

    3754. Nguyễn Tấn Vi, nông dân, Văn Giang

    3755. Nguyễn Thị Tú, nông dân, Văn Giang

    3756. Nguyễn Thị Tươi, nông dân, Văn Giang

    3757. Đàm Văn Tuân, nông dân, Văn Giang

    3758. Phan Thị Quý, nông dân, Văn Giang

    3759. Đàm Thị Hiên, nông dân, Văn Giang

    3760. Phan Văn Nhật, nông dân, Văn Giang

    3761. Nguyễn Thị Toán, nông dân, Văn Giang

    3762. Phan Thị Lựu, nông dân, Văn Giang

    3763. Phan Văn Lai, nông dân, Văn Giang

    3764. Phan Văn Bình, nông dân, Văn Giang

    3765. Lê Thị Hưu, nông dân, Văn Giang

    3766. Lê Văn Hiệu, nông dân, Văn Giang

    3767. Phan Văn Hà, nông dân, Văn Giang

    3768. Lê Thị Thảo, nông dân, Văn Giang

    3769. Nguyễn Văn Khoa, nông dân, Văn Giang

    3770. Phan Thị Oanh, nông dân, Văn Giang

    3771. Nguyễn Văn Khiêm, nông dân, Văn Giang

    3772. Lê Văn Sanh, nông dân, Văn Giang

    3773. Đàm Thị Thơm, nông dân, Văn Giang

    3774. Lê Thị Thu Thuỷ, nông dân, Văn Giang

    3775. Nguyễn Ngọc Nghiên, nông dân, Văn Giang

    3776. Trần Khắc Du, tu sĩ, Nghệ An

    3777. Nguyễn Bá Trung, giáo viên, Nghệ An

    3778. Trần Khắc Diễn, kỹ sư, Nghệ An

    3779. Nguyễn Văn Long, giáo viên, Nghệ An

    3780. Nguyễn Thị Thịnh, sinh viên, Nghệ An

    3781. Nguyễn Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

    3782. Nguyễn Thị Phúc, học sinh, Nghệ An

    3783. Nguyễn Phúc Hoàng, học sinh, Nghệ An

    3784. Trần Khắc Đoán, học sinh, Nghệ An

    3785. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

    3786. Trần Khắc Thăng, học sinh, Nghệ An

    3787. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Nghệ An

    3788. Nguyễn Văn Lộc, học sinh, Nghệ An

    3789. Nguyễn Văn Lượng, học sinh, Nghệ An

    3790. Nguyễn Văn Tùng, học sinh, Nghệ An

    3791. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

    3792. Nguyễn Huy Hoàng, học sinh, Nghệ An

    3793. Nguyễn Văn Quốc, học sinh, Nghệ An

    3794. Nguyễn Văn Thiều, học sinh, Nghệ An

    3795. Nguyễn Thị Dương, học sinh, Nghệ An

    3796. Nguyễn Thị Thu, học sinh, Nghệ An

    3797. Nguyễn Văn Đương, học sinh, Nghệ An

    3798. Nguyễn Văn Đông, học sinh, Nghệ An

    3799. Nguyễn Thị Vi, học sinh, Nghệ An

    3800. Phạm Thị Lượng, học sinh, Nghệ An

    3801. Phạm Thị Niên, học sinh, Nghệ An

    3802. Nguyễn Thị Hường, học sinh, Nghệ An

    3803. Nguyễn Văn Trung, học sinh, Nghệ An

    3804. Trần Khắc Phong, học sinh, Nghệ An

    3805. Nguyễn Văn Thịnh, học sinh, Nghệ An

    3806. Nguyễn Văn Thành, học sinh, Nghệ An

    3807. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

    3808. Nguyễn Văn Mười, làm ruộng, Nghệ An

    3809. Trần Khắc Lĩnh, làm ruộng, Nghệ An

    3810. Trần Khắc Diễn, làm ruộng, Nghệ An

    3811. Nguyễn Thị Vinh, làm ruộng, Nghệ An

    3812. Lê Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

    3813. Nguyễn Văn Thiệu, làm ruộng, Nghệ An

    3814. Phan Thị Dung, làm ruộng, Nghệ An

    3815. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

    3816. Nguyễn Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

    3817. Nguyễn Thị Cầm, làm ruộng, Nghệ An

    3818. Nguyễn Phúc Thục, làm ruộng, Nghệ An

    3819. Trần Khắc Danh, làm ruộng, Nghệ An

    3820. Lê Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

    3821. Trần Khắc Quyết, làm ruộng, Nghệ An

    3822. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An

    3823. Trần Thị Thương, làm ruộng, Nghệ An

    3824. Phan Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

    3825. Trần Khắc Kính, làm ruộng, Nghệ An

    3826. Nguyễn Văn Cương, làm ruộng, Nghệ An

    3827. Trần Khắc Loan, làm ruộng, Nghệ An

    3828. Nguyễn Bá Thắng, làm ruộng, Nghệ An

    3829. Đặng Hữu Cường, làm ruộng, Nghệ An

    3830. Trần Khắc Cung, làm ruộng, Nghệ An

    3831. Trần Khắc Đồng, làm ruộng, Nghệ An

    3832. Nguyễn Hoa, làm ruộng, Nghệ An

    3833. Nguyễn Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

    3834. Nguyễn Văn Ung, làm ruộng, Nghệ An

    3835. Phan Văn Chính, làm ruộng, Nghệ An

    3836. Phan Văn Liên, làm ruộng, Nghệ An

    3837. Trần Khắc Lập, làm ruộng, Nghệ An

    3838. Nguyễn Văn Thìn, làm ruộng, Nghệ An

    3839. Trần Thị Ái, làm ruộng, Nghệ An

    3840. Nguyễn Thị Tâm, làm ruộng, Nghệ An

    3841. Nguyễn Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An

    3842. Trần Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

    3843. Trần Khắc Lành, làm ruộng, Nghệ An

    3844. Trần Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

    3845. Nguyễn Văn Minh, làm ruộng, Nghệ An

    3846. Võ Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

    3847. Đặng Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

    3848. Trần Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

    3849. Trần Khắc Khấn, làm ruộng, Nghệ An

    3850. Trần Khắc Chức, làm ruộng, Nghệ An

    3851. Nguyễn Văn Triển, làm ruộng, Nghệ An

    3852. Nguyễn Văn Trâm, làm ruộng, Nghệ An

    3853. Trần Khắc Quy, làm ruộng, Nghệ An

    3854. Nguyễn Văn Vinh, làm ruộng, Nghệ An

    3855. Nguyễn Phúc Đương, làm ruộng, Nghệ An

    3856. Nguyễn Phúc Thiên, làm ruộng, Nghệ An

    3857. Nguyễn Văn Chương, làm ruộng, Nghệ An

    3858. Trần Khắc Bảy, làm ruộng, Nghệ An

    3859. Nguyễn Văn Diễn, làm ruộng, Nghệ An

    3860. Trần Khắc Tài, làm ruộng, Nghệ An

    3861. Trần Khắc Thiết, làm ruộng, Nghệ An

    3862. Trần Khắc Tiền, làm ruộng, Nghệ An

    3863. Trần Khắc Thịnh, làm ruộng, Nghệ An

    3864. Trần Khắc Đại, làm ruộng, Nghệ An

    3865. Nguyễn Phúc Hoài, làm ruộng, Nghệ An

    3866. Trần Khắc Phúc, làm ruộng, Nghệ An

    3867. Nguyễn Văn Hội, làm ruộng, Nghệ An

    3868. Nguyễn Trọng Nhân, làm ruộng, Nghệ An

    3869. Trần Thị Mến, làm ruộng, Nghệ An

    3870. Trần Khắc Hoài, làm ruộng, Nghệ An

    3871. Trần Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

    3872. Trần Khắc Trung, làm ruộng, Nghệ An

    3873. Nguyễn Văn Trúc, làm ruộng, Nghệ An

    3874. Nguyễn Văn Tràng, làm ruộng, Nghệ An

    3875. Nguyễn Văn Miện, làm ruộng, Nghệ An

    3876. Lê Công Ba, làm ruộng, Nghệ An

    3877. Nguyễn Văn Khương, làm ruộng, Nghệ An

    3878. Võ Tá Hồng, làm ruộng, Nghệ An

    3879. Nguyễn Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

    3880. Nguyễn Văn Hai, làm ruộng, Nghệ An

    3881. Nguyễn Văn Công, làm ruộng, Nghệ An

    3882. Trần Khắc Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

    3883. Phan Văn Kim, làm ruộng, Nghệ An

    3884. Nguyễn Văn Phan, làm ruộng, Nghệ An

    3885. Nguyễn Văn Nhân, làm ruộng, Nghệ An

    3886. Trần Khắc Tuệ, làm ruộng, Nghệ An

    3887. Nguyễn Văn Trọng, làm ruộng, Nghệ An

    3888. Đoàn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An

    3889. Trần Khắc Phước, làm ruộng, Nghệ An

    3890. Hoàng Văn Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

    3891. Trần Khắc Oanh, làm ruộng, Nghệ An

    3892. Nguyễn Văn Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

    3893. Đặng Ngọc Vũ, làm ruộng, Nghệ An

    3894. Trần Kim Phụng, làm ruộng, Nghệ An

    3895. Nguyễn Thị Toàn, làm ruộng, Nghệ An

    3896. Nguyễn Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

    3897. Nguyễn Thị Trinh, làm ruộng, Nghệ An

    3898. Trần Khắc Trọng, làm ruộng, Nghệ An

    3899. Ngô Văn Liên, làm ruộng, Nghệ An

    3900. Nguyễn Văn Thiên, làm ruộng, Nghệ An

    3901. Lê Văn Phượng, làm ruộng, Nghệ An

    3902. Trần Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

    3903. Nguyễn Văn Thọ, làm ruộng, Nghệ An

    3904. Nguyễn Văn Dụng, làm ruộng, Nghệ An

    3905. Võ Tá Long, làm ruộng, Nghệ An

    3906. Trần Khắc Thế, làm ruộng, Nghệ An

    3907. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Nghệ An

    3908. Nguyễn Thị Ân, làm ruộng, Nghệ An

    3909. Nguyễn Thị Huệ, làm ruộng, Nghệ An

    3910. Nguyễn Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

    3911. Trần Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

    3912. Nguyễn Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

    3913. Nguyễn Văn Cường, làm ruộng, Nghệ An

    3914. Nguyễn Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

    3915. Nguyễn Văn Lân, làm ruộng, Nghệ An

    3916. Nguyễn Văn Nguyên, làm ruộng, Nghệ An

    3917. Nguyễn Văn Bát, làm ruộng, Nghệ An

    3918. Nguyễn Thế Trực, làm ruộng, Nghệ An

    3919. Trần Khắc Đoán, làm ruộng, Nghệ An

    3920. Lê Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

    3921. Nguyễn Văn Tường, làm ruộng, Nghệ An

    3922. Nguyễn Văn Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

    3923. Nguyễn Văn Pháp, làm ruộng, Nghệ An

    3924. Nguyễn Văn Dục, làm ruộng, Nghệ An

    3925. Trần Khắc Tiến, làm ruộng, Nghệ An

    3926. Nguyễn Văn Hữu, làm ruộng, Nghệ An

    3927. Nguyễn Văn Hướng, làm ruộng, Nghệ An

    3928. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An

    3929. Trần Khắc Dương, làm ruộng, Nghệ An

    3930. Nguyễn Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

    3931. Ngô Trí Thông, làm ruộng, Nghệ An

    3932. Nguyễn Văn Phước, làm ruộng, Nghệ An

    3933. Nguyễn Văn Sị, làm ruộng, Nghệ An

    3934. Nguyễn Văn Hòa, làm ruộng, Nghệ An

    3935. Nguyễn Văn Thành, làm ruộng, Nghệ An

    3936. Nguyễn Văn Long, làm ruộng, Nghệ An

    3937. Nguyễn Văn Khoa, làm ruộng, Nghệ An

    3938. Trần Khắc Tường, làm ruộng, Nghệ An

    3939. Nguyễn Đình Phước, làm ruộng, Nghệ An

    3940. Nguyễn Văn Tùy, làm ruộng, Nghệ An

    3941. Nguyễn Văn Trung, làm ruộng, Nghệ An

    3942. Nguyễn Văn Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

    3943. NguyễnVăn Khoa, làm ruộng, Nghệ An

    3944. Phan Trọng Phong, làm ruộng, Nghệ An

    3945. Nguyễn Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An

    3946. Nguyễn Thị Mùi, làm ruộng, Nghệ An

    3947. Trần Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

    3948. Phạm Văn Kỳ, làm ruộng, Nghệ An

    3949. Nguyễn Văn Thảo, làm ruộng, Nghệ An

    3950. Phan Văn Trầm, làm ruộng, Nghệ An

    3951. Nguyễn Văn Tám, làm ruộng, Nghệ An

    3952. Trần Khắc Ban, làm ruộng, Nghệ An

    3953. Nguyễn Văn Lành, làm ruộng, Nghệ An

    3954. Phan Văn Lực, làm ruộng, Nghệ An

    3955. Phan Văn Long, làm ruộng, Nghệ An

    3956. Nguyễn Thị Mai, làm ruộng, Nghệ An

    3957. Phan Thị Linh, làm ruộng, Nghệ An

    3958. Phan Thanh Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

    3959. Nguyên Đức Lợi, làm ruộng, Nghệ An

    3960. Trần Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

    3961. Nguyễn Hữu Nghị, làm ruộng, Nghệ An

    3962. Nguyễn Văn Khánh, làm ruộng, Nghệ An

    3963. Nguyễn Văn Bính, làm ruộng, Nghệ An

    3964. Nguyễn Văn Tình, làm ruộng, Nghệ An

    3965. Nguyễn Thế Hưng, làm ruộng, Nghệ An

    3966. Nguyễn Doán Huy, làm ruộng, Nghệ An

    3967. Nguyễn Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

    3968. Nguyễn Thế Đường, làm ruộng, Nghệ An

    3969. Nguyễn Văn quyền, làm ruộng, Nghệ An

    3970. Phạm Xuân Thế, làm ruộng, Nghệ An

    3971. Nguyễn Phúc Sinh, làm ruộng, Nghệ An

    3972. Nguyễn Văn Kiên, làm ruộng, Nghệ An

    3973. Nguyễn Thị Long, làm ruộng, Nghệ An

    3974. Trần Khắc Oai, làm ruộng, Nghệ An

    3975. Trần Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

    3976. Nguyễn Văn An, làm ruộng, Nghệ An

    3977. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

    3978. Võ Tá Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

    3979. Nguyễn Văn Bắc, làm ruộng, Nghệ An

    3980. Nguyễn Văn Quỳnh, làm ruộng, Nghệ An

    3981. Nguyễn Văn Sáu, làm ruộng, Nghệ An

    3982. Phạm Xuân Truyền, làm ruộng, Nghệ An

    3983. Phạm Văn Hoa, làm ruộng, Nghệ An

    3984. Nguyễn Văn Ngạn, làm ruộng, Nghệ An

    3985. Nguyễn Hữu Thành, làm ruộng, Nghệ An

    3986. Phạm Văn Nhung, làm ruộng, Nghệ An

    3987. Trần Khắc Cương, làm ruộng, Nghệ An

    3988. Trần Thị Thủy, làm ruộng, Nghệ An

    3989. Trần Khắc Tương, làm ruộng, Nghệ An

    3990. Nguyễn Văn Nhật, làm ruộng, Nghệ An

    3991. Trần Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

    3992. Lê Văn Khẩn, làm ruộng, Nghệ An

    3993. Trần Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

    3994. Phan Hòa, làm ruộng, Nghệ An

    3995. Trần Khắc Sỹ, làm ruộng, Nghệ An

    3996. Nguyễn Thế Cương, làm ruộng, Nghệ An

    3997. Trần Khắc Trường, làm ruộng, Nghệ An

    3998. Trần Khắc Quyến, làm ruộng, Nghệ An

    3999. Nguyễn Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

    4000. Nguyễn Thị Liêm, làm ruộng, Nghệ An

    4001. Nguyễn Vinh, làm ruộng, Nghệ An

    4002. Đặng Ngọc Hoa, làm ruộng, Nghệ An

    4003. Phan Thanh Mân, làm ruộng, Nghệ An

    4004. Nguyễn Thị Lý, làm ruộng, Nghệ An

    4005. Nguyễn Văn Sáng, làm ruộng, Nghệ An

    4006. Nguyễn Văn Uy, làm ruộng, Nghệ An

    4007. Phạm Thị Soa, làm ruộng, Nghệ An

    4008. Phạm Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

    4009. Nguyễn Phúc Tư, làm ruộng, Nghệ An

    4010. Phạm Hữu Lợi, làm ruộng, Nghệ An

    4011. Trần Khắc Minh, làm ruộng, Nghệ An

    4012. Nguyễn Phúc Lịch, làm ruộng, Nghệ An

    4013. Bà Tư, làm ruộng, Nghệ An

    4014. Trần Khắc Tuân, làm ruộng, Nghệ An

    4015. Nguyễn Phúc Lệ, làm ruộng, Nghệ An

    4016. Phạm Xuân Trắng, làm ruộng, Nghệ An

    4017. Trần Khắc Hồng, làm ruộng, Nghệ An

    4018. Trần Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

    4019. Phạm Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

    4020. Trần Khắc Tông, làm ruộng, Nghệ An

    4021. Phạm Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

    4022. Nguyễn Thị Thiềm, làm ruộng, Nghệ An

    Đợt 14:

    4023. Nguyen Lam, computer programmer, Hoa Kỳ

    4024. Vo Anh Minh, giáo viên, Bình Phước

    4025. Nguyễn Sơn Minh, kỹ sư, Nha Trang

    4026. Nguyễn Hữu Đạo, sinh viên, Hà Nội

    4027. Phan Đức Thông, hưu trí, CHLB Đức

    4028. Trần Văn Quang, sinh viên, Thanh Hóa

    4029. Phan Phát Hoàng, cựu quân nhân Sư đoàn 7, Quân đoàn 4, Bình Dương

    4030. Đặng Ngọc Hiến Chương, TP HCM

    4031. Phạm Duy Tương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà báo, Cần Thơ

    4032. Nguyễn Văn Toán, kỹ sư, TP HCM

    4033. Pham Quốc Long, nhà thơ, Đà Nẵng

    4034. Nguyễn Huu Nhật, hưu trí, Hoa Kỳ

    4035. Nghiem Hong Duc, lao động tự do, TP HCM

    4036. Nguyễn Quang Đồng, sinh viên, Australia

    4037. Nguyễn Phan Anh, thạc sĩ, nghiên cứu viên tại Đại học Chonnam, Hàn Quốc

    4038. Luong Manh Chau, kỹ sư, Hoa Kỳ

    4039. Trần Anh Khoa, sinh viên, TP HCM

    4040. Nguyễn Hùng Cường, lao động tự do, Hà Nội

    4041. Lê Hoài Nam, đảng viên, TP HCM

    4042. Le Quang Tuan, nghiên cứu sinh, Hà Nội

    4043. Lê Đình Huy, cử nhân, TP HCM

    4044. Võ Thanh Ân, kỹ sư, Bến Tre

    4045. Nguyễn Hoàng Hải, công dân Việt Nam, CHLB Đức

    4046. Le Duy Thien, MBA, Australia

    4047. Đỗ Minh Tiến, nông dân, TP HCM

    4048. Huỳnh Thanh Bích Trâm, Trưởng phòng kinh doanh, TP HCM

    4049. Vũ Thị Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

    4050. Nguyen Minh Chau, CHLB Đức

    4051. Cao Thanh Hà, giáo dân, TP HCM

    4052. Nguyễn Tấn Thành, CEO, TP HCM

    4053. Đặng Việt Hùng, kinh doanh, Hà Nội

    4054. Phí Ngọc Thanh, kỹ sư, Australia

    4055. Vanessa Tran, sinh viên, Australia

    4056. Chau Tran, sinh viên, Australia

    4057. Nguyễn Thanh Bình, nhân viên văn phòng, Long An

    4058. Huan Dinh, kỹ sư, Hoa Kỳ

    4059. Nguyễn Ngọc Dương, cán bộ hưu trí, 40 năm tuổi đảng, Lào Cai

    4060. Vo Cong Ton, kỹ sư, Na Uy

    4061. Tran Van Huynh, da nghi huu, Australia

    4062. Nguyễn Ngọc Hoài Ân, kỹ sư, TP HCM

    4063. Phạm Quang Tiến, Điện Biên

    4064. Nguyen Minh Trung, thạc sĩ, bác sĩ, An Giang

    4065. Trần Hoài Dương, Kontum

    4066. Nguyễn Đăng Cao, Đại học Western Australia, Australia

    4067. Trần Kim Tuyến, sinh viên, TP HCM

    4068. Nguyễn Văn Dung, cán bộ hưu trí, thương binh, Hải Dương

    4069. Nguyễn Văn Xuê, cử nhân, Hà Nội

    4070. Lê Bích Hòa, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, 30 năm tuổi đảng, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

    4071. Nguyễn Duy Châu, giáo viên, Đà Nẵng

    4072. Nguyễn Công Dân, hưu trí, Nghệ An

    4073. Nguyen Cong Ly, cán bộ hưu, Hải Dương

    4074. Vu Hai, CHLB Đức

    4075. Nguyễn Sỹ Đáng, kiến trúc sư, Vũng Tàu

    4076. Lê Văn Liên, công nhân, Bình Phước

    4077. Lã Quang Trung, Nam Định

    4078. Lư Thị Thu Trang, thợ may, TP HCM

    4079. Nguyễn Việt Thắng, luật sư, TP HCM

    4080. Nguyễn Tấn Huynh, kinh doanh, TP.HCM

    4081. Nguyễn Hải Minh, giáo viên, Nghệ An

    4082. Hưng Quốc Nguyễn, kiểm toán viên, Đan Mạch

    4083. Nguyễn Văn Mẫn, kỹ sư y, TP HCM

    4084. Đào Trọng Hưng, TS, Hà Nội

    4085. Dang Huu Quan, du học sinh, Đan Mạch

    4086. Nguyễn Thị Dung, buôn bán nhỏ, Đà Nẵng

    4087. Cấn Đình Việt, Hà Nội

    4088. Lê Văn Gương, kỹ sư, kinh doanh, TP HCM

    4089. Nguyễn Nam Tiến, đảng viên, Tuyên Quang

    4090. Lê Anh Dũng, lao động tự do, Hải Phòng

    4091. Phạm Quốc Tuấn, kỹ sư, giám đốc, Đà Nẵng

    4092. Nguyễn Lê Vương, cử nhân, TP HCM

    4093. Trần Văn Phúc, linh mục, Nghệ An

    4094. Trần Khắc Du, linh mục, Dòng Phanxicô, TP HCM

    4095. Nguyễn Văn Hùng, linh mục, Nghệ An

    4096. Lê Thị Mến, tu sĩ, Nghệ An

    4097. Phan Đức Trịnh, công chức, Nghệ An

    4098. Phan Văn Định, hưu trí, Nghệ An

    4099. Nguyễn Thị Chiến, dược sĩ, Nghệ An

    4100. Nguyễn Văn Dũng, kế toán, Nghệ An

    4101. Nguyễn Thị Liên, giáo viên, Nghệ An

    4102. Nguyễn Thị Hoa, giáo viên, Nghệ An

    4103. Nguyễn Thị Tuyết, sinh viên, Nghệ An

    4104. Phan Thị Xinh, sinh viên, Nghệ An

    4105. Lê Đức Anh, sinh viên, Nghệ An

    4106. Nguyễn Phúc Tâm, sinh viên, Nghệ An

    4107. Võ Tá Quỳnh, sinh viên, Nghệ An

    4108. Nguyễn Thị Dung, sinh viên, Nghệ An

    4109. Nguyễn Văn Nghiêm, sinh viên, Nghệ An

    4110. Phan Thị Thiên, sinh viên, Nghệ An

    4111. Trần Thị Châu, sinh viên, Nghệ An

    4112. Nguyễn Thị Tâm, sinh viên, Nghệ An

    4113. Trần Anh Tuấn, sinh viên, Nghệ An

    4114. Nguyễn Quốc Đạt, sinh viên, Nghệ An

    4115. Phan Trọng Chánh, sinh viên, Nghệ An

    4116. Nguyễn Thị An, sinh viên, Nghệ An

    4117. Nguyễn Thị Toàn, sinh viên, Nghệ An

    4118. Lê Thị Kỷ, sinh viên, Nghệ An

    4119. Nguyễn Văn Miên, sinh viên, Nghệ An

    4120. Nguyễn Thị Thìn, sinh viên, Nghệ An

    4121. Nguyễn Khắc Phương, sinh viên, Nghệ An

    4122. Nguyễn Thị Sao Mai, học sinh, Nghệ An

    4123. Phan Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

    4124. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Nghệ An

    4125. Nguyễn Công Tú, học sinh, Nghệ An

    4126. Trần Khắc Phú, học sinh, Nghệ An

    4127. Trần Thị Dân, học sinh, Nghệ An

    4128. Nguyễn Văn Thắng, học sinh, Nghệ An

    4129. Lê Văn Thung, học sinh, Nghệ An

    4130. Nguyễn Thị Sao, học sinh, Nghệ An

    4131. Nguyễn Văn Sáng, học sinh, Nghệ An

    4132. Nguyễn Văn Tú, học sinh, Nghệ An

    4133. Nguyễn Văn Thế, học sinh, Nghệ An

    4134. Nguyễn Văn Triều, học sinh, Nghệ An

    4135. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

    4136. Hồ Xuân Cường, học sinh, Nghệ An

    4137. Trần Khắc Tiến, học sinh, Nghệ An

    4138. Nguyễn Thị Nhàn, học sinh, Nghệ An

    4139. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

    4140. Nguyễn Văn Thức, học sinh, Nghệ An

    4141. Trần Khắc Dũng, học sinh, Nghệ An

    4142. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Nghệ An

    4143. Nguyễn Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

    4144. Nguyễn Hữu Thắng, học sinh, Nghệ An

    4145. Lê Thị Vi, học sinh, Nghệ An

    4146. Trần Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

    4147. Nguyễn Hoàng Lai, học sinh, Nghệ An

    4148. Trần Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

    4149. Đoàn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

    4150. Đoàn Thị Minh, học sinh, Nghệ An

    4151. Đoàn Thị Thành, học sinh, Nghệ An

    4152. Trần Khắc Nhẫn, học sinh, Nghệ An

    4153. Nguyễn Thị Thơm, học sinh, Nghệ An

    4154. Nguyễn Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

    4155. Nguyễn Văn Phương, thợ mộc, Nghệ An

    4156. Nguyễn Văn Thế, làm ruộng, Nghệ An

    4157. Trần Thị Đức, làm ruộng, Nghệ An

    4158. Nguyễn Thị Hậu, làm ruộng, Nghệ An

    4159. Nguyễn Thị Mười, làm ruộng, Nghệ An

    4160. Nguyễn Hồng Phúc, làm ruộng, Nghệ An

    4161. Phạm Xuân Hoa, làm ruộng, Nghệ An

    4162. Nguyễn Văn Bảy, làm ruộng, Nghệ An

    4163. Lê Công Hoàn, làm ruộng, Nghệ An

    4164. Lê Công Quý, làm ruộng, Nghệ An

    4165. Nguyễn Văn Hoàn, làm ruộng, Nghệ An

    4166. Nguyễn Văn Lý, làm ruộng, Nghệ An

    4167. Nguyễn Trọng Ân, làm ruộng, Nghệ An

    4168. Nguyễn Thị Thảo, làm ruộng, Nghệ An

    4169. Trần Thị Duyên, làm ruộng, Nghệ An

    4170. Trần Khắc Đề, làm ruộng, Nghệ An

    4171. Lê Văn Lục, làm ruộng, Nghệ An

    4172. Nguyễn Đình Phùng, làm ruộng, Nghệ An

    4173. Phan Thanh Tâm, làm ruộng, Nghệ An

    4174. Nguyễn Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

    4175. Trần Khắc Hợi, làm ruộng, Nghệ An

    4176. Trần Khắc Lâm, làm ruộng, Nghệ An

    4177. Nguyễn Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

    4178. Nguyễn Thị Láng, làm ruộng, Nghệ An

    4179. Nguyễn Văn Hưởng, làm ruộng, Nghệ An

    4180. Nguyễn Nghệ, làm ruộng, Nghệ An

    4181. Võ Văn Đình, làm ruộng, Nghệ An

    4182. Nguyễn Văn Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

    4183. Nguyễn Thị Hà, làm ruộng, Nghệ An

    4184. Lê Thị Bảy, làm ruộng, Nghệ An

    4185. Lê Thị Thành, làm ruộng, Nghệ An

    4186. Phan Thanh Sang, làm ruộng, Nghệ An

    4187. Nguyễn Thị Niệm, làm ruộng, Nghệ An

    4188. Nguyễn Thị Thương, làm ruộng, Nghệ An

    4189. Trần Thị Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

    4190. Nguyễn Phúc Tâm, làm ruộng, Nghệ An

    4191. Nguyễn Phúc Sáu, làm ruộng, Nghệ An

    4192. Võ Tá Nghị, làm ruộng, Nghệ An

    4193. Nguyễn Văn Tin, làm ruộng, Nghệ An

    4194. Lê Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

    4195. Trần Thị Hạnh, làm ruộng, Nghệ An

    4196. Phạm Hữu Trúc, làm ruộng, Nghệ An

    4197. Lê Thị Toàn, làm ruộng, Nghệ An

    4198. Nguyễn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An

    4199. Nguyễn Doãn Dương, làm ruộng, Nghệ An

    4200. Trần Khắc Cư, làm ruộng, Nghệ An

    4201. Nguyễn Văn Trí, làm ruộng, Nghệ An

    4202. Trần Khắc Hoan, làm ruộng, Nghệ An

    4203. Lê Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

    4204. Nguyễn Thị Ngọc Nhi, làm ruộng, Nghệ An

    4205. Nguyễn Văn Đạt, làm ruộng, Nghệ An

    4206. Nguyễn Thị Ý, làm ruộng, Nghệ An

    4207. Thái Thị Cậy, làm ruộng, Nghệ An

    4208. Trần Khắc Sáng, làm ruộng, Nghệ An

    4209. Trần Thị Hiến, làm ruộng, Nghệ An

    4210. Nguyễn Văn Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

    4211. Trần Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

    4212. Trương Thị Chín, làm ruộng, Nghệ An

    4213. Nguyễn Văn Bá, làm ruộng, Nghệ An

    4214. Nguyễn Văn Châu, làm ruộng, Nghệ An

    4215. Trần Khắc Phụng, làm ruộng, Nghệ An

    4216. Phan Thị Khuyên, làm ruộng, Nghệ An

    4217. Nguyễn Đình Công, làm ruộng, Nghệ An

    4218. Nguyễn Thị Tám, làm ruộng, Nghệ An

    4219. Trần Khắc Túc, làm ruộng, Nghệ An

    4220. Trần Thị Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

    4221. Nguyễn Thị Lệ, làm ruộng, Nghệ An

    4222. Nguyễn Thị Vân, làm ruộng, Nghệ An

    4223. Nguyễn Thị Ngân, làm ruộng, Nghệ An

    4224. Nguyễn Thị Diễn, làm ruộng, Nghệ An

    4225. Trần Khắc Bộ, làm ruộng, Nghệ An

    4226. Nguyễn Văn Luyến, làm ruộng, Nghệ An

    4227. Nguyễn Trọng Sáng, làm ruộng, Nghệ An

    4228. Nguyễn Thị Cẩm, làm ruộng, Nghệ An

    4229. Nguyễn Phúc Khôi, làm ruộng, Nghệ An

    4230. Nguyễn Văn Lực, làm ruộng, Nghệ An

    4231. Trần Khắc Hội, làm ruộng, Nghệ An

    4232. Nguyễn Văn Hải, làm ruộng, Nghệ An

    4233. Nguyễn Văn Hiển, làm ruộng, Nghệ An

    4234. Nguyễn Văn Thực, làm ruộng, Nghệ An

    4235. Vũ Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

    4236. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

    4237. Trần Khắc Hải, làm ruộng, Nghệ An

    4238. Trần Khắc Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

    4239. Nguyễn Văn Hệ, làm ruộng, Nghệ An

    4240. Phan Văn Dũng, làm ruộng, Nghệ An

    4241. Trần Khắc Cửu, làm ruộng, Nghệ An

    4242. Trần Khắc Quang, làm ruộng, Nghệ An

    4243. Nguyễn Văn Năm, làm ruộng, Nghệ An

    4244. Lê Thị Năm, làm ruộng, Nghệ An

    4245. Đoàn Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

    4246. Trần Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

    4247. Nguyễn Thị Trường, làm ruộng, Nghệ An

    4248. Nguyễn Văn Niên, làm ruộng, Nghệ An

    4249. Trần Khắc Ái, làm ruộng, Nghệ An

    4250. Nguyễn Thị Xuân, làm ruộng, Nghệ An

    4251. Hồ Hữu Thắng, làm ruộng, Nghệ An

    4252. Đặng Đình Hồng, kinh doanh, Hà Nội

    4253. Cao Vi Hiển, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Giám đốc Sở Thương mại - Du lịch tỉnh Kontum, đã nghỉ hưu

    4254. Ung Ngoc Tam, kế toán, TP HCM

    4255. Ngô S. Huyền Đồng, cử nhân, Hà Nội

    Đợt 15:

    4256. Nguyễn Văn Tuyến, Đại tá, cán bộ tiền khởi nghĩa, 66 tuổi Đảng, Hà Nội

    4257. Bùi Ngọc Tấn, nhà văn, Hải Phòng

    4258. Nguyễn Lê Thu An, nhà báo, cựu tù Côn Đảo, TP HCM

    4259. Lê Lý An, thạc sĩ, Pháp

    4260. Cao Thế Phong, kỹ sư, Hà Nội

    4261. Lê Quý Lộc, công dân Việt Nam, TP HCM

    4262. Nguyễn Thị Hải Yến, TS, CHLB Đức

    4263. Lữ Tấn Hoà, TP HCM

    4264. Lê Quang Ánh, TS, Hoa Kỳ

    4265. Nguyễn Thanh Tùng, GS TS,  Hoa Kỳ

    4266. Trần Trọng Dương, Canada

    4267. Phạm Quang Bình, nhà giáo hưu trí, Hoa Kỳ

    4268. Lê Văn Tuý, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

    4269. Trần Thái Hùng, nhà giáo hưu trí, TP HCM

    4270. Nguyễn Thành Dũng, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

    4271. Tống Văn Nhàn, nhà giáo hưu trí, Đồng Nai

    4272. Mai Trường Thanh, kỹ sư, Hà Nội

    4273. Quang Nguyen, dược tá (pharmacy technician), Hoa Kỳ

    4274. Võ Thanh Tân, giảng viên, TP HCM

    4275. Đào Thu Hà, nội trợ, Hà Nội

    4276. Nguyễn Vũ Diệu Linh, sinh viên, Hải Phòng

    4277. Trịnh Quốc Huy, kĩ sư, TP HCM

    4278. Lê Doãn Hòa, công nhân viên quốc phòng, đã nghỉ hưu, Nha Trang

    4279. Nguyễn Ngọc Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

    4280. Nguyễn Hải Sơn, Huế 

    4281. Lê Công Minh, kỹ sư hồi hưu, TP HCM

    4282. Ngô Ngọc Qoang, kinh doanh, Vũng Tàu

    4283. Đinh Vũ, kinh doanh, Hoa Kỳ

    4284. Đặng Minh Điệp, giảng viên đại học, TP HCM

    4285. Hồ Minh Khôi, lái xe, TP HCM

    4286. Phạm Thành Trung, kỹ sư, Huế

    4287. Nguyễn Anh Hùng, kỹ sư, TP HCM

    4288. Ngô Trung Dũng, sinh viên, Hưng Yên

    4289. Nguyễn Đức, cử nhân, Hà Nội

    4290. Trương Thị Thoa, kinh doanh, Hà Nội

    4291. Nguyễn Ngọc Phước, buôn bán, TP HCM

    4292. Tran Ha Phuc, chủ cửa hàng, TP HCM

    4293. Thân văn Thắng, kỹ sư, Hà Nội

    4294. Nguyễn Khắc Việt, Thiếu tá Quân đội Nhân dân Việt Nam, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    4295. Lưu Văn Vịnh, Giám đốc doanh nghiệp, Hải Dương

    4296. Nguyễn Viết Quốc, kỹ sư, TP HCM

    4297. Nguyen Van Cat, cựu chiến binh, TP HCM

    4298. Trần Vũ Việt Trung, kỹ sư, hưu trí, cựu chiến binh, TP HCM

    4299. Nguyen Chi Dao, Hà Nội

    4300. Bùi Văn Lập, quay phim, TP HCM

    4301. Phan Độc Lập, Phó Viện trưởng Viện Luyện kim đen, Hà Nội

    4302. Thân Thành Vũ, Phó Chủ tịch thường trực, Tổng thư ký Hội Bất động sản Du Lịch Việt Nam,Ủy viên Ban Thường vụ Hiệp hội Bất động sản Việt Nam, TP HCM

    4303. Vũ Đức Đông, nguyên cán bộ giảng dạy Khoa Luật, Đại học Quốcgia Hà Nội

    4304. Nguyễn Ngọc Sơn, giáo viên, Hà Nội

    4305. Trương Đăng Dung, PGS TS, nguyên Phó Viện trưởng Viện Văn học Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Văn học, Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

    4306. Nguyễn Xuân Việt, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

    4307. Phạm Australia, giáo viên nghỉ hưu, Đà Nẵng

    4308. Nguyen Quang Dung, cựu sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, Ba Lan

    4309. Hoàng Xuân Đôn, viên chức, Hà Giang

    4310. Linh Anh, kỹ sư, Gia Lai

    4311. Nguyễn Duy Trung, 63 tuổi đảng, giáo viên hưu trí, Thanh Xuân, Hà Nội

    4312. Ngô Lê Xuân, bác sĩ, Thừa Thiên - Huế

    4313. Huỳnh Tấn Vinh, kinh doanh, Đà Nẵng

    4314. Trần Huy, công chức, Canada

    4315. Thái Doãn Dũng, giáo viên, đã nghỉ hưu, Nghệ An

    4316. Đàm Quốc Khánh, kỹ sư, đã nghỉ hưu, TP HCM

    4317. Thái Doãn Sơn, TP HCM

    4318. Mai Quang, kinh doanh, TP HCM

    4319. Nguyễn Duy Độ, lao động phổ thông, Huế

    4320. Lâm Mạnh, họa sĩ, công dân nước Việt Nam, Hà Nội

    4321. Nguyễn Thế Sơn, phóng viên tự do, Nghệ An

    4322. Mai Văn Hoài, công nhân, Hải Phòng

    4323. Thân Trọng Nhân, trung tá, thạc sĩ, TP HCM

    4324. Nguyễn Thanh Tùng, cử nhân, chủ doanh nghiệp, TP HCM

    4325. Nguyễn Văn Thạnh, nhân viên văn phòng, TP HCM

    4326. Vo Xuan Bá, giáo viên, Bình Phước

    4327. Trần Văn Thanh, công nhân, Pháp

    4328. Trinh Hoi, lawyer/MC, executive director, VOICE, Hoa Kỳ

    4329. Nguyen Ngoc Cuong, Hoa Kỳ

    4330. Vương Thị Nhàn, cán bộ hưu trí, Hà Giang

    4331. Điều Thị Như Huệ, kinh doanh tự do, Hà Nội

    4332. Đỗ Thị Nguyệt, kinh doanh tự do, Hà Giang

    4333. Hanh Hedehus, thạc sĩ, Đan Mạch

    4334. Nguyễn Doãn Trường, kỹ sư, Trưởng ban Biên tập báo điện tử eicvn.eu, Cộng hòa Czech

    4335. Nguyễn Thái Tuấn Anh, du học sinh, Canada

    4336. Lê Đình Thạch, giáo viên, Quảng Trị

    4337. Lương Thị Kim Anh, kỹ sư, TP HCM

    4338. Ngô Văn Giá, PGS TS, Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

    4339. Trần Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

    4340. Nguyễn Đình Ánh, lao động tự do, TP HCM

    4341. Lê Hiệp Đồng, nguyên thuyền trưởng, Đà Nẵng

    4342. Đặng Hồng Hạnh, Hà Nội

    4343. Vũ Đức Hoàng, thạc sĩ, Hà Nội

    4344. Phạm Hoàng Tùng, nhà báo, Campuchia

    4345. Nguyễn Văn Phượng, kinh doanh tự do, Lai Châu

    4346. Phạm Quý Vị, kế toán, Thanh hóa

    4347. Phạm Hữu Minh, thạc sĩ, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    4348. Cấn Văn Tuấn, kế toán, giám đốc, Hà Nội

    4349. Nguyễn Hải Hoài, sinh viên, TP HCM

    4350. Le Dinh Tin, MBA, TP HCM

    4351. Nguyễn Thành Hà, Hoa Kỳ

    4352. Nguyễn Ngọc Hùng, kinh doanh, Hà Nội

    4353. Châu Ngọc Võ, kỹ sư, Quảng Nam

    4354. Nguyễn Quốc Bảo, sinh viên, Quảng Ngãi

    4355. FX Phan Minh, phóng viên tự do, Nghệ An

    4356. Vũ Hoàng Sơn, kỹ sư, Hà Nội

    4357. Nguyễn Tấn Dụng, nông dân, Quảng Ngãi

    4358. Nguyễn Hoàng Minh, cán bộ ngân hàng, Hà Nội

    4359. Lê Vĩnh Thọ, cán bộ Viện Cơ, đã về hưu, Hà Nội

    4360. Nguyễn Văn Thống, sinh viên, Đồng Nai

    4361. Nguyễn Văn Công, sinh viên, Đồng Nai

    4362. Nguyễn Văn Son, sinh viên, Đồng Nai

    4363. Trần Văn Hải, bộ đội, Đồng Nai

    4364. Đặng Văn Sáng, học sinh, Đồng Nai

    4365. Lê Văn Diễm, học sinh, Đồng Nai

    4366. Trần Văn Pháp, nông dân, Đồng Nai

    4367. Nguyễn Phú Tân, cử nhân, Bà Rịa - Vũng Tàu

    4368. Phạm Văn Hưng, nghề nghiệp tự do, Bắc Giang

    4369. Trần Mạnh Thắng, bác sĩ, Hà Nội

    4370. Vu Duc Minh, làm việc tự do, TP HCM

    4371. Nguyen Tien Dung, kinh doanh, giam đốc, TP HCM

    4372. Phạm Văn Duyệt, sinh viên, Hà Tĩnh

    4373. Nguyễn Công Lập, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4374. Nguyễn Văn Tạo, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4375. Hoàng Văn Thám, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4376. Phạm Văn Toàn, sinh viên, Hà Tĩnh

    4377. Nguyễn Văn Công, công nhân, Hà Tĩnh

    4378. Nguyễn Văn Thiện, học sinh, Hà Tĩnh

    4379. Nguyễn Văn Thương, sinh viên, Hà Tĩnh

    4380. Hoàng Ngọc Biên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4381. Hoàng Ngọc Lành, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4382. Nguyễn Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4383. Hoàng Ngọc Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4384. Hoàng Thị Long, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4385. Hoàng Văn Hải, công nhân, Hà Tĩnh

    4386. Hoàng Văn Hùng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4387. Hoàng Thị Nga, sinh viên, Hà Tĩnh

    4388. Hoàng Thị Tình, công nhân, Hà Tĩnh

    4389. Hoàng Thị Lam, sinh viên, Hà Tĩnh

    4390. Hoàng Văn Thiết, sinh viên, Hà Tĩnh

    4391. Hoàng Văn Nhân, công nhân, Hà Tĩnh

    4392. Hoàng Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4393. Lê Thị Huệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4394. Nguyễn Thị Thân, học sinh, Hà Tĩnh

    4395. Hoàng Thị Thúy, học sinh, Hà Tĩnh

    4396. Nguyễn Đình Mân, sinh viên, Hà Tĩnh

    4397. Phạm Đình Văn, sinh viên, Hà Tĩnh

    4398. Nguyễn Nâu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4399. Phạm Văn Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4400. Nguyễn Trọng Kim, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4401. Nguyễn Quốc Danh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4402. Phạm Văn Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4403. Nguyễn Thái Triệu, học sinh, Hà Tĩnh

    4404. Phạm Văn Bính, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4405. Nguyễn Hoài Ân, sinh viên, Hà Tĩnh

    4406. Hoàng Văn Long, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4407. Lê Thị Kiều, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4408. Phạm Văn Tuấn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4409. Phạm Văn Chính, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4410. Hoàng Trường Thiện, học sinh, Hà Tĩnh

    4411. Phạm Quốc Kỳ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4412. Nguyễn Công Huân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4413. Phạm Bá Đề, học sinh, Hà Tĩnh

    4414. Nguyễn Văn Ca, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4415. Nguyễn Văn Bính, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4416. Hoàng Văn Anh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4417. Hoàng Văn Nhâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4418. Hoàng Ngọc Danh, công nhân, Hà Tĩnh

    4419. Nguyễn Lý Huỳnh, sinh viên, Hà Tĩnh

    4420. Phạm Đình Nghĩa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4421. Hoàng Văn Thiện, công nhân, Hà Tĩnh

    4422. Hoàng Văn Hai, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4423. Lê Đình Điền, Hà Tĩnh

    4424. Hoàng Xuân Lài, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4425. Hoàng Đình Hậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4426. Nguyễn Văn Thuận, sinh viên, Hà Tĩnh

    4427. Hoàng Hoa Thám, công nhân, Hà Tĩnh

    4428. Nguyễn Quốc Hội, học sinh, Hà Tĩnh

    4429. Nguyễn Tuấn Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

    4430. Nguyễn Thị Hoài Thanh, học sinh, Hà Tĩnh

    4431. Hoàng Thị Sương, học sinh, Hà Tĩnh

    4432. Hoàng Thị Thơ, học sinh, Hà Tĩnh

    4433. Hoàng Thị Trà, học sinh, Hà Tĩnh

    4434. Hoàng Thanh Tuyền, Hà Tĩnh

    4435. Nguyễn Khắc Quý, sinh viên, Hà Tĩnh

    4436. Phạm Văn Tiến, sinh viên, Hà Tĩnh

    4437. Hoàng Văn Quyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4438. Hoàng Ngọc Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4439. Lê Văn Thúy, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4440. Hoàng Văn Trình, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4441. Phạm Văn Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4442. Phạm Bảo Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4443. Hoàng Văn Quế, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4444. Nguyễn Thị Xoan, sinh viên, Hà Tĩnh

    4445. Hoàng Xuân Bình, Hà Tĩnh

    4446. Phạm Thị Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4447. Nguyễn Hữu Tài, Hà Tĩnh

    4448. Nguyễn Văn Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4449. Lê Đức Tùng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4450. Hoàng Hữu Tiến, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4451. Hoàng Ngọc Khoái, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4452. Hoàng Văn Đề, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4453. Hoang Văn Kiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4454. Nguyễn Ngọc Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4455. Lê Thị An, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4456. Nguyễn Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4457. Nguyễn Thanh Thi, sinh viên, Hà Tĩnh

    4458. Hoàng Thị Mơ, sinh viên, Hà Tĩnh

    4459. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng,Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

    4460. Hoàng Ngọc Lan, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

    4461. Hoàng Văn Tuất, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

    4462. Hoàng Văn Sơn, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

    4463. Hoàng Văn Dũng, sinh viên, Hà Tĩnh

    4464. Hoàng Thị Hoa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4465. Hoàng Thị Khuyên, sinh viên, Hà Tĩnh

    4466. Hoàng Thị Thơ, sinh viên, Hà Tĩnh

    4467. Hoàng Thị Xoan, sinh viên, Hà Tĩnh

    4468. Hoàng Thị Trà, sinh viên, Hà Tĩnh

    4469. Hoàng Thị Kim Ngân, sinh viên, Hà Tĩnh

    4470. Hoàng Thị Linh, sinh viên, Hà Tĩnh

    4471. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

    4472. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh viên, Hà Tĩnh

    4473. Hoàng Văn Trường, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4474. Hoàng Văn Hải, Hà Tĩnh

    4475. Hoàng Văn Minh, sinh viên, Hà Tĩnh

    4476. Hoàng Văn Vĩnh, học sinh, Hà Tĩnh

    4477. Hoàng Văn Thuần, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4478. Phan Quế, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4479. Nguyễn Văn Hoàng, công nhân, Hà Tĩnh

    4480. Nguyễn Văn Trung, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4481. Phan Diện, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4482. Phan Văn Thắng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4483. Phạm Văn Hội, sinh viên, Hà Tĩnh

    4484. Phạm Cừ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4485. Phạm Khang, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4486. Phạm Văn Liễu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4487. Nguyễn Văn Thiện, kỹ sư, Hà Tĩnh

    4488. Phạm Văn Tùng, Hà Tĩnh

    4489. Nguyễn Thị Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4490. Lâm Nhật Tâm, lái xe, Hà Tĩnh

    4491. Nguyễn Thị Trí, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4492. Phạm Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4493. Phan Văn Liên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4494. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, Hà Tĩnh

    4495. Dương Trình, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4496. Nguyễn Viết Huân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4497. Nguyễn Thị Xuân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4498. Hoàng Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4499. Dương Thị Duyên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4500. Nguyễn Mậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4501. Phạm Nhị, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4502. Phạm Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4503. Nguyễn Đàn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4504. Phạm Điểu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4505. Phạm Tương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4506. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh viên, Hà Tĩnh

    4507. Nguyễn Thị Thỏa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4508. Phạm Thị Thoải, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4509. Nguyễn Thị Thiệu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4510. Nguyễn Thị Gương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4511. Lê Thị Lịch, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4512. Phạm Thị Hường, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4513. Phạm Trọng Quỳnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4514. Phạm Huy Quyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4515. Phạm Danh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4516. Phạm Văn Lân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4517. Phạm Văn Quang, kỹ sư, Hà Tĩnh

    4518. Phạm Chí, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4519. Phạm Văn Truyền, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4520. Nguyễn Văn Tuất, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4521. Phạm An, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4522. Nguyễn Hiếu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4523. Dương Văn Diễn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4524. Phạm Văn Phổ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4525. Dương Hương, giáo dân, Hà Tĩnh

    4526. Nguyễn Văn Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4527. Nguyễn Đình Long, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4528. Nguyễn Quốc Hanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4529. Phạm Chương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4530. Nguyễn Văn Hà, công nhân, Hà Tĩnh

    4531. Nguyễn Phạm Tường, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4532. Nguyễn Ngọc Thành, kỹ sư, Hà Tĩnh

    4533. Phạm Dũng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4534. Lê Linh Liên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4535. Phạm Đăng Phúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4536. Phạm Thị Tuệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4537. Nguyễn Xuân Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4538. Phạm Hậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4539. Phạm Thị Phúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4540. Phan Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4541. Nguyễn Ban, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4542. Phạm Văn Linh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4543. Phạm Văn Thuận, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4544. Phạm Thị Ngô, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4545. Phạm Thị Túy, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4546. Nguyễn Thị Thúy, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4547. Dương Thị Lai, sinh viên, Hà Tĩnh

    4548. Nguyễn Kiều Diễm, học sinh, Hà Tĩnh

    4549. Phạm Thị Mỹ Linh, học sinh, Hà Tĩnh

    4550. Phạm Thị Khiêm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4551. Phạm Thị V Quỳnh, học sinh, Hà Tĩnh

    4552. Nguyễn Ngọc Linh Chi, học sinh, Hà Tĩnh

    4553. Phạm Quỳnh Phượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4554. Nguyễn Công Văn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4555. Phạm Văn Đàm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4556. Phạm Đình Lương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4557. Nguyễn Công Ân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4558. Phạm Văn Châu, cơ khí, Hà Tĩnh

    4559. Phạm Tấn Luận, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4560. Phạm Văn Dũng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4561. Nguyễn T Thông, nhân viên, Hà Tĩnh

    4562. Phạm Thị Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4563. Võ Thị Đường, nha khoa, Hà Tĩnh

    4564. Võ Tá Đức, buôn bán, Hà Tĩnh

    4565. Phạm Thị Phong, nhân viên, Hà Tĩnh

    4566. Phạm Thị Liên, nông dân, Hà Tĩnh

    4567. Nguyễn Thị Nhuận, nông dân, Hà Tĩnh

    4568. Nguyễn Thị Khái, nông dân, Hà Tĩnh

    4569. Phạm Thị Bùi, nông dân, Hà Tĩnh

    4570. Phạm Thị Hồng, nông dân, Hà Tĩnh

    4571. Phạm Thị Ánh Tuyết, sinh viên, Hà Tĩnh

    4572. Phạm Thị Trinh, học sinh, Hà Tĩnh

    4573. Phạm Thị Linh, nông dân, Hà Tĩnh

    4574. Phạm Thị Lương, kinh doanh, Hà Tĩnh

    4575. Nguyễn Thị Lành, nông dân, Hà Tĩnh

    4576. Võ Thị Lan, nông dân, Hà Tĩnh

    4577. Phạm Hồng, nông dân, Hà Tĩnh

    4578. Phạm Thị Thái, nông dân, Hà Tĩnh

    4579. Phạm Thái Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4580. Hoàng Bảo Công, học sinh, Hà Tĩnh

    4581. Phạm Hoàng Thượng, học sinh, Hà Tĩnh

    4582. Nguyễn Đình Khôi, học sinh, Hà Tĩnh

    4583. Nguyễn Viết Thành, sinh viên, Hà Tĩnh

    4584. Hoàng Hoa Mận, người cao tuổi, Hà Tĩnh

    4585. Hoàng Xuân Quyết, cơ khí, Hà Tĩnh

    4586. Phan Văn Thuyết, sinh viên, Hà Tĩnh

    4587. Võ T Phước, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4588. Hoàng Thị Thủy, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4589. Nguyễn Thị Tuyết, học sinh, Hà Tĩnh

    4590. Hoàng Thị Lý, công nhân, Hà Tĩnh

    4591. Phạm Thị Lý, công nhân, Hà Tĩnh

    4592. Hoàng Thị Hạnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4593. Nguyễn Thị Liên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4594. Hoàng Thị Khanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4595. Nguyễn Thị Vy, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4596. Nguyễn Thị Điền, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4597. Hoàng Thị Thương, công nhân, Hà Tĩnh

    4598. Hoàng Thị Hương, học sinh, Hà Tĩnh

    4599. Hoàng Văn Kỳ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4600. Phạm Văn Hiếu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4601. Phạm V Đăng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4602. Tạ An Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4603. Dương Minh Châu, cựu chiến binh, Hà Tĩnh

    4604. Dương Minh Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4605. Nguyễn Hữu Để, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4606. Nguyễn Văn Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4607. Lê Thị Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4608. Phạm Khả, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4609. Nguyễn Văn Lành, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4610. Phạm Thị Tại, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4611. Phạm Thị Huyền, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4612. Phạm Thị Bình, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4613. Phạm Thị Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4614. Phạm Danh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4615. Phạm T Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4616. Nguyễn T Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4617. Phạm Thị Thông, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4618. Nguyễn Thị Thủy, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4619. Trần T Hồng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4620. Nguyễn T Mai, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4621. Nguyễn Xuân Ngọc, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4622. Nguyễn Minh Tâm, sinh viên, Hà Tĩnh

    4623. Nguyễn Khắc Quang, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4624. Nguyễn Văn Năng, sinh viên, Hà Tĩnh

    4625. Nguyễn Hoa, Hà Tĩnh

    4626. Hoàng T Sáng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4627. Nguyễn Thị Xoan, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4628. Lê Thị Hằng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4629. Hoàng Thị Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4630. Lê Thị Vân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4631. Hoàng Thị Ân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4632. Phạm Thị Khuê, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4633. Nguyễn Thị Trúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4634. Phạm Thị Xuân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4635. Nguyễn Thị Thanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4636. Phạm Thị Thế, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4637. Phạm Thị Khiêm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4638. Nguyễn Thị Lộc, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4639. Võ Thị Dung, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4640. Nguyễn Thị Huệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4641. Nguyễn Thị Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4642. Nguyễn Thị Bính, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4643. Phạm Thị Hiển, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4644. Hoàng Thị Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4645. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4646. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Hà Tĩnh

    4647. Hoàng Văn Tuệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4648. Nguyễn Đình Sang, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4649. Nguyễn Đức Phố, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4650. Hoàng Xuân Tài, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4651. Hoàng Văn Chuẩn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4652. Phạm Thanh Tịnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4653. Nguyễn Đức Khanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4654. Hoàng Trung Kiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4655. Hoàng Văn Cách, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4656. Nguyễn Ninh Dung, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4657. Nguyễn Duy Lữ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4658. Nguyễn Đình Phúc, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4659. Hoàng Văn Hương, sinh viên, Hà Tĩnh

    4660. Lê Văn Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4661. Hoàng Văn Hùng, học sinh, Hà Tĩnh

    4662. Nguyễn Đ Thái, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4663. Nguyễn Trình, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4664. Hoàng Văn Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4665. Hoàng Thị Liễu, công nhân, Hà Tĩnh

    4666. Nguyễn Văn Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

    4667. Nguyễn Văn Quyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4668. Phạm Văn Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4669. Phạm Văn Tạo, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4670. Hoàng Thị Nhu, sinh viên, Hà Tĩnh

    4671. Hoàng Thị Lộc, sinh viên, Hà Tĩnh

    4672. Lê Đức Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4673. Hoàng Xuân Huỳnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4674. Hoàng Văn Tân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4675. Hoàng Chiết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4676. Phạm Thanh Hảo, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4677. Phạm Anh Dũng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4678. Phạm Đắc Tiến, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4679. Phạm Huy Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4680. Lê Đình Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4681. Nguyễn Đình Văn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4682. Nguyễn Văn Mơi, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4683. Nguyễn Q Chung, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4684. Lê Văn Thạch, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4685. Phạm Văn Tuấn, công nhân, Hà Tĩnh

    4686. Nguyễn Văn Hải, công nhân, Hà Tĩnh

    4687. Nguyễn Thị Trang, sinh viên, Hà Tĩnh

    4688. Nguyễn Thị Hiền, sinh viên, Hà Tĩnh

    4689. Nguyễn Thị Hân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4690. Phạm Thị Toản, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4691. Nguyễn Thị Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4692. Lê Thị Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4693. Hoàng Thị Trâm, sinh viên, Hà Tĩnh

    4694. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Hà Tĩnh

    4695. Hoàng Thị Lệ, học sinh, Hà Tĩnh

    4696. Hoàng Thị Ngân, học sinh, Hà Tĩnh

    4697. Hoàng Thị Mỹ, học sinh, Hà Tĩnh

    4698. Hoàng Văn Dần, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4699. Phạm Văn Tiến, công nhân, Hà Tĩnh

    4700. Hoàng Văn Sự, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4701. Hoàng Văn Hỏi, công nhân, Hà Tĩnh

    4702. Hoàng Văn Dinh, công nhân, Hà Tĩnh

    4703. Lê Đình Thất, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4704. Hoàng Nhiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4705. Lê Thuận, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4706. Hoàng Văn Công, sinh viên, Hà Tĩnh

    4707. Hoàng Hòa, làm ruộng, Giáo xứ Kẻ Đông, Hà Tĩnh

    4708. Nguyễn Văn Hậu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4709. Hoàng Văn Duẩn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4710. Hoàng Văn Luận, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4711. Nguyển Văn Công, xây dựng, Hà Tĩnh

    4712. Nguyễn Xuân Mạnh, xây dựng, Hà Tĩnh

    4713. Hoàng Văn Lâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4714. Lê Hoàng Dũng, nhân viên, Hà Tĩnh

    4715. Hoàng Thị Vân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4716. Nguyễn Quốc Hội, sinh viên, Hà Tĩnh

    4717. Nguyễn Văn Cảnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4718. Lê Thị Hòa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4719. Nguyễn Thị Lữ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4720. Hoàng Thị Lai, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4721. Phạm Xuân Lạc, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4722. Hoàng Văn Thiết, Hà Tĩnh

    4723. Hoàng Văn Lanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    Đợt 16:

    4724. Phạm Thị Lài, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4725. Nguyễn Thị Lai, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4726. Nguyễn Thị Sáng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4727. Lê Thị Hóa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4728. Nguyễn Thị Lư, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4729. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Hà Tĩnh

    4730. Nguyễn Thị Ngọc Ánh, học sinh, Hà Tĩnh

    4731. Phạm Ngọc Minh, học sinh, Hà Tĩnh

    4732. Nguyễn Đình Phú, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4733. Phạm Thông, sinh viên, Hà Tĩnh

    4734. Hoàng Văn Sang, sinh viên, Hà Tĩnh

    4735. Hoàng Xuân Chất, học sinh, Hà Tĩnh

    4736. Hoàng Xuân Thành, bác sĩ, Hà Tĩnh

    4737. Nguyễn Bích Nhi, giáo viên, Hà Tĩnh

    4738. Hoàng Văn Hào, kỹ sư, Hà Tĩnh

    4739. Trần Thị Nhiên, công nhân, Hà Tĩnh

    4740. Nguyễn Mạnh Cường, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4741. Trần Văn Nam, sinh viên, Hà Tĩnh

    4742. Nguyễn Ngọc Hà, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4743. Nguyễn Thị Thành, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4744. Nguyễn Thị Ly, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4745. Hoàng Thị Phượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4746. Hoàng Thị Đường, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4747. Hoàng Thị Bình, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4748. Hoàng Thị Oanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4749. Nguyễn Thị Hòa, công nhân viên chức, Hà Tĩnh

    4750. Hoàng Thị Huế, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4751. Hoàng Thị Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4752. Lê Thị Hiên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4753. Hoàng Thị Lành, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4754. Võ Thị Nguyệt, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4755. Nguyễn Thị Sen, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4756. Hoàng Thị Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4757. Phạm Thị Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4758. Hoàng Thị Thành, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4759. Hoàng Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4760. Phạm Thị Hồng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4761. Nguyễn Thị Công, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4762. Phạm Văn Phương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4763. Hoàng Thị Nga, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4764. Hoàng Ngọc Ánh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4765. Nguyễn T Bộ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4766. Hoàng Thị Vi, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4767. Hoàng Văn Oanh, công nhân, Hà Tĩnh

    4768. Hoàng Thị Giang, sinh viên, Hà Tĩnh

    4769. Phạm Quốc Khởi, lao động, Hà Tĩnh

    4770. Hoàng Văn Hảo, sinh viên, Hà Tĩnh

    4771. Nguyễn Hoàng Thái Tuấn Nhật, sinh viên, Hà Tĩnh

    4772. Nguyễn Xuân Hoàng, học sinh, Hà Tĩnh

    4773. Nguyễn Văn Diễn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4774. Lương Văn Danh, học sinh, Hà Tĩnh

    4775. Hoàng Thị Lương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4776. Phạm Đình Sỹ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4777. Hoàng Văn Hiếu, công nhân, Hà Tĩnh

    4778. Hoàng Văn Bảo, công nhân, Hà Tĩnh

    4779. Hoàng Văn Tuấn, học sinh, Hà Tĩnh

    4780. Hoàng Thị Thuận, công nhân, Hà Tĩnh

    4781. Hoàng Thị Phong, công nhân, Hà Tĩnh

    4782. Hoàng Thị Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4783. Lê Thị Phận, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4784. Lê Thị Châu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4785. Lê Quang, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4786. Hoàng Thị Nhân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4787. Nguyễn Huy Ký, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4788. Hồ Ngọc Nga, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4789. Dương Thị Mỹ Hoa, bác sĩ, Hà Tĩnh

    4790. Hoàng Thị Như Quỳnh, học sinh, Hà Tĩnh

    4791. Nguyễn Xuân Bình, y sĩ, Hà Tĩnh

    4792. Hoàng Văn Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

    4793. Phạm Văn Vinh, sinh viên, Hà Tĩnh

    4794. Phạm Văn Phương, sinh viên, Hà Tĩnh

    4795. Hoàng Văn Phúc, sinh viên, Hà Tĩnh

    4796. Nguyễn Đình Tuấn, sinh viên, Hà Tĩnh

    4797. Hoàng Văn Bình, công nhân, Hà Tĩnh

    4798. Nguyễn Đình Hải, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4799. Hoàng Văn Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4800. Nguyễn Văn Sách, học sinh, Hà Tĩnh

    4801. Hoàng Ngọc Thuận, học sinh, Hà Tĩnh

    4802. Nguyễn Quang Lộc, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4803. Nguyễn Huy Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4804. Hoàng Hữu Chất, học sinh, Hà Tĩnh

    4805. Hoàng Văn Ban, học sinh, Hà Tĩnh

    4806. Hoàng Văn Châu, học sinh, Hà Tĩnh

    4807. Phạm Xuân Hùng, học sinh, Hà Tĩnh

    4808. Hoàng Kim Sơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4809. Phạm Xuân Từ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4810. Nguyễn Quốc Nhật, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4811. Nguyễn Đình Thông, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4812. Lê Hồng Lợi, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4813. Hoàng Duy Tài, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4814. Võ Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4815. Nguyễn Khắc Quảng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4816. Hoàng Văn La, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4817. Hoàng Thị Thắng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4818. Nguyễn Quốc Chung, sinh viên, Hà Tĩnh

    4819. Hoàng Thị Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

    4820. Nguyễn Thị Thanh Tình, sinh viên, Hà Tĩnh

    4821. Trần Thị Thu Hà, sinh viên, Hà Tĩnh

    4822. Hoàng Thị Trang, sinh viên, Hà Tĩnh

    4823. Hoàng Thị Luân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4824. Hoàng Thị Hằng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4825. Nguyễn Thị Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4826. Phạm Thị Liễu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4827. Hoàng Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4828. Lê Thị Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4829. Hoàng Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4830. Nguyễn Thị Diện, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4831. Hoàng Lâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4832. Hoàng Thị Hiền, sinh viên, Hà Tĩnh

    4833. Nguyễn Thị Sương, sinh viên, Hà Tĩnh

    4834. Hoàng H Thu, sinh viên, Hà Tĩnh

    4835. Hoàng Công Đào, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4836. Nguyễn Văn Tự, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4837. Nguyễn Địa Lâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4838. Hoàng Văn Viết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4839. Nguyễn N Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4840. Hoàng Tần, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4841. Nguyễn Xuân Chiến, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4842. Nguyễn Thị Thu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4843. Nguyễn Minh Phượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4844. Nguyễn Hồng Sơn, giám đốc, Hà Tĩnh

    4845. Nguyễn Công Tuấn, giám đốc, Hà Tĩnh

    4846. Hoàng Thị Hoài, học sinh, Hà Tĩnh

    4847. Nguyễn Văn Thìn, sinh viên, Hà Tĩnh

    4848. Hoàng Thị Thức, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4849. Hoàng Văn Luân, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4850. Hoàng Thanh Thịnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    4851. Nguyen Tien Phat, giám đốc, TP HCM

    4852. Dinh Van Nam, kinh doanh, Hà Tĩnh

    4853. Phan Sĩ, Bình Dương

    4854. Nguyễn Minh Mẫn. cựu thanh niên xung phong, Bình Thuận

    4855. Nguyễn Giang Nam, TP HCM

    4856. Minh Nguyễn, cựu sinh viên Luật, và Thương mại, Hà Nội

    4857. Nguyễn Hữu Duy, Tiền Giang

    4858. Nguyễn Xuân Thắng, kỹ sư, Hà Nội

    4859. Hồ Duy Ngôn, TP HCM

    4860. Huỳnh Vũ Thân Vinh, giáo viên, TP HCM

    4861. Nguyễn Thị Ngọc Thủy, giáo viên, Đồng Nai

    4862. Võ Luận, nông dân, Dak Lak

    4863. Vũ Thạch Lân, Phó Giám đốc, Hà Nội

    4864. Nguyễn Trường Giang, cán bộ, Bắc Ninh

    4865. Lê Nam Khánh, kỹ sư, Hà Nội

    4866. Hoàng Thị Lệ Quyên, kỹ sư, TP HCM

    4867. Nguyễn Văn Thái, công nhân, Bắc Giang

    4868. Phạm Thu Giang, giáo viên, Hà Nội

    4869. Nguyễn Đăng Sâm, dược sĩ, Hoa Kỳ

    4870. Đinh Anh Tài, nhân viên văn phòng, TP HCM

    4871. Nguyễn Văn Trường, kỹ sư, TP HCM

    4872. Trương Văn Công Nhật, kinh doanh, Ninh Thuận

    4873. Hồ Minh Đạt, kỹ sư, TP HCM

    4874. Dinh Quang The, hưu trí, Hà Nội

    4875. Lê Tấn Nguyên, y sĩ, Đồng Nai

    4876. Nguyễn Thị Văn, thạc sĩ, Viện Xã hội học, Hà Nội

    4877. Pham Như Mai, kỹ sư, Hà Nội

    4878. Đặng Hữu Nam, linh mục quản xứ Bình Thuận, Giáo phận Vinh

    4879. Nguyễn Minh Hải, kỹ sư, Bình Dương

    4880. Lê Phước Lộc, làm thuê, Đồng Tháp

    4881. Trần Đăng Nghi, hưu trí, Hà Nội

    4882. Cao Xuân Linh, kỹ sư, nguyên Thiếu tá Quân đội, Pleiku

    4883. Phạm Thị Ánh Tuyết, lao động tự do, Nghệ An

    4884. Lê Ngọc Cường, sinh viên, Vinh

    4885. Nguyễn Ngọc Ánh, sinh viên, Vinh

    4886. Lê Danh Hải, thợ điện, Hà Tĩnh

    4887. Nguyễn Xuân Việt Nhân, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Đại học Aix Marseille, Pháp

    4888. Bùi Văn Sơn, Lào Cai

    4889. Nguyễn Đăng Hiếu, Viện Nghiên cứu Cơ khí (Bộ Công thương), Hà Nội

    4890. Hoàng Thị Bình, cán bộ hưu trí Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hà Nội

    4891. Lại Đắc Lạp, kỹ sư, Bắc Ninh

    4892. Nguyen Manh Thang, TS, CHLB Đức

    4893. Dang Quang Vinh, về hưu, Hoa Kỳ

    4894. Lê Thanh Hải, giáo viên, Quảng Bình

    4895. Tran Duc Chinh, Hoa Kỳ

    4896. Hà Văn Khánh, nhân viên văn phòng, cử nhân, TP HCM

    4897. Trần Văn Terry, công nhân, Hoa Kỳ

    4898. Trần Văn Đằng, nghỉ hưu, Hải Phòng

    4899. Vũ Quỳnh Liên, cán bộ ngân hàng, kiểm soát viên, Hà Nội

    4900. Diệp Nhựt Thanh Giao, TP HCM

    4901. Trần Toàn Thắng, kỹ sư, Hà Nội

    4902. Trần Văn Học, kỹ sư, Đà Nẵng

    4903. Lê Văn Toàn, sinh viên, Bình Định

    4904. Tăng Bá Hùng, dạy học, Hải Dương

    4905. Nguyễn Đình Tự, kỹ sư, Hà Nội

    4906. Nguyen Binh, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

    4907. Trương Khắc Hùng, kỹ sư, TP HCM

    4908. Nguyễn Thanh Hải, chuyên gia kinh tế cao cấp, TP HCM

    4909. Nguyễn Trung Hiếu, nhân viên ngân hàng, Hà Tĩnh

    4910. Nguyễn Anh Minh, quản lý kinh tế, cử nhân, Hà Nội

    4911. Trần Sơn, kỹ sư, Nghệ An

    4912. Nguyen Me Linh, TS, TP HCM

    4913. Phạm Chi Mai, nguyên cán bộ giảng dạy trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Nội

    4914. Hoàng Văn Hùng, cử nhân kinh tế, kế toán trưởng, Hà Nội

    4915. Lê Viết Hà, kỹ sư, Đà Nẵng

    4916. Lê Đức Huy, bảo vệ, Nha Trang

    4917. Nguyễn Đình Thanh, Hải Dương

    4918. Nguyễn Văn Vinh, kỹ sư, Quảng Ngãi

    4919. Lý Quốc Nam, cử nhân, TP HCM

    4920. Bui Minh Vu, Bình Dương

    4921. Nguyễn Thị Hà, công dân Việt Nam, TP HCM

    4922. Lê Văn Hơp, cử nhân, Tuyên Quang

    4923. Nguyễn Đức Thọ, kiến trúc sư, Giám đốc công ty tự nhân, TP HCM

    4924. Dương Sơn Linh, Giám đốc, doanh nghiệp xây dựng, Hà Nội

    4925. Dương Thị Thư, Hà Nội

    4926. Tran Kim Sang, thợ cơ khí, Đồng Nai

    4927. Dương Châu, Quảng Nam

    Đợt 17:

    4928. Văn Tạo, GS, nguyên Viện trưởng Viện Sử học, Hà Nội

    4929. Trịnh Thanh Tùng, hoạ sĩ, TP HCM

    4930. Đinh Quang Tuy, lao động phổ thông, Nam Định

    4931. Hoàng Văn Chiến, nghề tự do, Hà Nội

    4932. Trần Văn Luyện, sĩ quan dự bị, Thái Bình

    4933. Lê Thị Thanh, lao động phổ thông, Hà Nội

    4934. Hoàng Thị Thoa, giáo viên, Hà Nội

    4935. Nguyễn Văn Phú, công nhân, Thanh Hóa

    4936. Trần Vũ Thanh Trúc, sinh viên, Thanh Hóa

    4937. Phạm Văn Thảo, lao động phổ thông, Nam Định

    4938. Hồ Thị Hường, lao động phổ thông, Nghệ An

    4939. Vũ Hiến, lao động phổ thông, Hà Nam

    4940. Phạm Vũ Hào, lao động phổ thông, Hà Nam

    4941. Hoàng Văn Đường, nghề tự do, Nam Định

    4942. Phạm Văn Thoán, nghề tự do, Nam Định

    4943. Hoàng Văn Lang, nghề tự do, Nam Định

    4944. Bùi Duy Thiện, kinh doanh, Hà Nội

    4945. Nguyễn Văn Nghĩa, công nhân, Thái Bình

    4946. Nguyễn Văn Hoàn, nhân viên, Nam Định

    4947. Lê Văn Trình, lao động phổ thông, Nam Định

    4948. Đinh Văn Phát, lao động phổ thông, Nam Định

    4949. Nguyễn Văn Đoàn, lao động phổ thông, Nam Định

    4950. Nguyễn Văn Tâm, lao động phổ thông, Nam Định

    4951. Nguyễn Văn Viên, lao động phổ thông, Nam Định

    4952. Tòng Văn Tháp, lao động phổ thông, Nam Định

    4953. Đỗ Văn Đình, lao động phổ thông, Thái Bình

    4954. Hoàng Như Quỳnh, nghề tự do, Hà Nội

    4955. Nguyễn Nam An, sinh viên, Hà Nội

    4956. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

    4957. Phạm Đức Huy, công nhân, Hà Nội

    4958. Phạm Khánh Huyền, học sinh, Hà Nội

    4959. Nguyễn Thị Liên, cán bộ, Hà Nội

    4960. Nguyễn Thị Thoan, sinh viên, Nam Định

    4961. Phạm Thị Nguyệt, nhân viên văn phòng, Hưng Yên

    4962. Nguyễn Đăng Doanh, sinh viên, Thái Bình

    4963. Nguyễn Thị Thủy, nghề tự do, Thái Bình

    4964. Nguyễn Văn Báu, hưu trí, Hà Nội

    4965. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định

    4966. Nguyễn Thị Nga, kế toán, Hà Nội

    4967. Ngô Thị Tuyết, kinh doanh, Hà Nội

    4968. Vũ Thị Loan, làm ruộng, Nam Định

    4969. Nguyễn Văn Quyết, học sinh, Hà Nội

    4970. Nguyễn Văn Hiến, sinh viên, Nam Định

    4971. Nguyễn Hữu Đan, sinh viên, Thái Bình

    4972. Đinh Văn Toan, lao động tự do, Nam Định

    4973. Phạm Văn Toàn, lao động tự do, Hà Nội

    4974. Nguyễn Thị Hân, lao động tự do, Hà Nội

    4975. Lê Thị Thành, hưu trí, Nam Định

    4976. Ngô Thị Báu, hưu trí, Hà Nội

    4977. Vũ Ánh Đức, nghề tự do, Hà Nội

    4978. Nguyễn Văn Nam, học sinh, Hà Nội

    4979. Nguyễn Văn Lập, hưu trí, Hà Nội

    4980. Nguyễn Thị Thu Hiền, học sinh, Hà Nội

    4981. Nguyễn Đức Hải, học sinh, Hà Nội

    4982. Nguyễn Thị Vinh, nghề tự do, Hà Nội

    4983. Phạm Thị Hiền, hưu trí, Hà Nội

    4984. Đỗ Thị Cúc, nghề tự do, Hà Nội

    4985. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Hà Nội

    4986. Nguyễn Tiến Khanh, sinh viên, Hà Nội

    4987. Nguyễn Thị Mỹ Thanh, sinh viên, Hà Nội

    4988. Phạm Quang Tiến, nghề tự do, Thái Bình

    4989. Nguyễn Mai Trang, nghề tự do, Thái Nguyên

    4990. Trần Khánh Linh, học sinh, Hà Nội

    4991. Hoàng Đình Quý, công nhân, Nghệ An

    4992. Lương Thị Tuyết, nghề tự do, Nam Định

    4993. Nguyễn Thị Thảo, nghề tự do, Phú Thọ

    4994. Nguyễn Thị Hiền, nghề tự do, Phú Thọ

    4995. Nguyễn Thị Hoan, nghề tự do, Phú Thọ

    4996. Trần Văn Hùng, nghề tự do, Hà Nội

    4997. Trần Văn Hồng, nghề tự do, Hà Nội

    4998. Trương Thị Tâm, kinh doanh, Hà Nội

    4999. Hoàng Quỳnh, nghề tự do, Hà Nội

    5000. Phan Thị Hoa, kinh doanh, Hà Nội

    5001. Nguyễn Văn Băng, kinh doanh, Hà Nội

    5002. Nguyễn Thị Lài, nghề tự do, Nam Định

    5003. Trần Đức Phú, học sinh, Hà Nội

    5004. Nguyễn Văn Phú, sinh viên, Hà Nội

    5005. Bùi Thế Ngọc, học sinh, Hà Nội

    5006. Ngô Thục Hiền, học sinh, Hà Nội

    5007. Nguyễn Thị Bích Huệ, kinh doanh, Phú Thọ

    5008. Vũ Hải Đông, kinh doanh, Nam Định

    5009. Nguyễn Thị Duy, kinh doanh, Nam Định

    5010. Nguyễn Văn Thắng, nghề tự do, Nam Định

    5011. Nguyễn Xuân Thắng, sĩ quan về hưu, Thái Bình

    5012. Ngô Thị Nhàn, nghề tự do, Hà Nội

    5013. Lê Bích Hương, bác sĩ, Hà Nội

    5014. Nguyễn Thị Kim Oanh, nhân viên, Hà Nội

    5015. Mai Phương Thảo, công nhân, Hà Nội

    5016. Nguyễn Cao Trí, công nhân, Hà Nội

    5017. Nguyễn Thị Hiền, hưu trí, Hà Nội

    5018. Ngô Đức Thành, hưu trí, Hà Nội

    5019. Vũ Mộng Lộc, kinh doanh, Hà Nội

    5020. Phan Văn Chung, lái xe, Phú Thọ

    5021. Phương Thu, nghề tự do, Hà Nội

    5022. Ngô Quốc Hưng, nghề tự do, Hà Nội

    5023. Nguyễn Công Từ, lái xe, Nam Định

    5024. Lê Thị Bình, kế toán, Nam Định

    5025. Nguyễn Thị Nhung, hưu trí, Hà Nội

    5026. Đào Hữu Mẫm, hưu trí, Hà Nội

    5027. Lưu Văn Luân, thợ điện, Nam Định

    5028. Phạm Văn Phi, kỹ sư, Nam Định

    5029. Đặng Thị Hồng, nghề tự do, Phú Thọ

    5030. Nguyễn Văn Chiến, nghề tự do, Nam Định

    5031. Nguyễn Tuấn Thắng, cơ khí xây dựng, Hà Nội

    5032. Trần Thanh Hải, lao động phổ thông, Hà Nội

    5033. Trần Thanh Hương, kinh doanh, Hà Nội

    5034. Trần Thị Thảo, giáo viên, Hà Nội

    5035. Trần Thị Tuyết, kế toán, Hà Nội

    5036. Phạm Xuân Mạnh, kinh doanh, Hà Nội

    5037. Trần Viết Nhĩ, lao động phổ thông, Hà Nội

    5038. Nguyễn Văn Nhật, lao động phổ thông, Nam Định

    5039. Nguyễn Thúy Kiều, kinh doanh, Thái Nguyên

    5040. Phạm Giang Nam, kinh doanh, Hà Nội

    5041. Trần Thị Giang, lao động phổ thông, Ninh Bình

    5042. Nguyễn Thị Hiến, lao động phổ thông, Nam Định

    5043. Thái Quang Vũ, giáo viên, Sài Gòn

    5044. Mai Xuân Cường, lao động phổ thông, Thanh Hóa

    5045. Mai Văn Tuyến, nghề tự do, Nam Định

    5046. Phạm Văn Đức, nghề tự do, Nam Định

    5047. Phạm Văn Hoàng, nghề tự do, Ninh Bình

    5048. Phan Thị Hoa, nghề tự do, Nam Định

    5049. Nguyễn Thị Thanh, nghề tự do, Nam Định

    5050. Phạm Thu Hiền, lao động phổ thông, Nam Định

    5051. Nguyễn Thị Hậu, nông dân, Hà Nội

    5052. Đặng Văn Dũng, nghề tự do, Thái Bình

    5053. Ngô Văn Diện, quản lý, Hà Nội

    5054. Hoàng Văn Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

    5055. Phạm Thị Phương, lao động phổ thông, Hà Nội

    5056. Nguyễn Thị Hạ, lao động phổ thông, Hà Nội

    5057. Đặng Văn Chung, lao động phổ thông, Hà Nội

    5058. Nguyễn Thu Nhường, lao động phổ thông, Hà Nội

    5059. Dương Văn Thắng, lao động phổ thông, Hà Nội

    5060. Nguyễn Đức Huy, học sinh, Hà Nội

    5061. Đinh Thị Thủy, học sinh, Nam Định

    5062. Võ Thị Sánh, ngân hàng, Hà Nội

    5063. Ngô Thị Yến, sinh viên, Hà Nội

    5064. Đặng Văn Duẩn, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

    5065. Lê Thị Thơm, nghề tự do, Nam Định

    5066. Phạm Thị Tin, lao động phổ thông, Nam Định

    5067. Nguyễn Xuân Phúc, lao động phổ thông, Phú Thọ

    5068. Trần Thị Thơm, sinh viên, Nam Định

    5069. Trần Thị Ninh, sinh viên, Hà Nội

    5070. Phạm Thị Tuyết, kinh doanh, Nam Định

    5071. Vũ Văn Tuân, sinh viên, Nam Định

    5072. Phạm Thị Oanh, kế toán, Nam Định

    5073. Lương Thị Ngân Giang, kế toán, Phú Thọ

    5074. Lương Thị Hiệp, nhân viên văn phòng, Phú Thọ

    5075. Nguyễn Thị Hoa, công nhân, Hà Nội

    5076. Nguyễn Thị Thanh Thanh, sinh viên, Yên Bái

    5077. Nguyễn Thị Giáp, nội trợ, Hà Nội

    5078. Phạm Thị Tiến, nghề tự do, Hà Nội

    5079. Mai Thị Thương, dược sĩ, Nam Định

    5080. Nguyễn Thị Thoa, sinh viên, Thái Bình

    5081. Vũ Thanh Mỹ, sinh viên, Hà Nội

    5082. Ngô Thị Thêu, nghề tự do, Nam Định

    5083. Nguyễn Thị Sim, lao động phổ thông, Nam Định

    5084. Phạm Thị Thơm, giáo viên, Hà Nội

    5085. Đặng Văn Duẩn, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5086. Nguyễn Văn Trường, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5087. Trần Thị Nhung, nghề tự do, Hà Nam

    5088. Ngô Trọng Đại, nghề tự do, Nam Định

    5089. Bùi Thị Tuất, nghề tự do, Nam Định

    5090. Nguyễn Tiến Trường, nghề tự do, Hà Nội

    5091. Ngô Văn Thắng, nghề tự do, Thanh Hóa

    5092. Trịnh Thị Thu Hằng, nghề tự do, Phú Thọ

    5093. Nguyễn Thị Huệ, nghề tự do, Hưng Yên

    5094. Mông Thị Lý, hưu trí, Hà Nội

    5095. Vũ Thị Oanh, nghề tự do, Thanh Hóa

    5096. Ngô Thị Hạnh, nghề tự do, Thái Bình

    5097. Đào Minh Tuấn, lao động phổ thông, Hà Nội

    5098. Trần Thị Nhung, sinh viên, Nam Định

    5099. Vũ Thị Hiền, công nhân, Hải Dương

    5100. Bùi Thị Hà Trang, nghề tự do, Hưng Yên

    5101. Nguyễn Văn Tuấn, lao động phổ thông, Nam Định

    5102. Đặng Thị Ngà, nghề tự do, Hà Nam

    5103. Nguyễn Thị Thập, lao động phổ thông, Hà Nam

    5104. Nguyễn Xuân Phúc, nghề tự do, Hà Nam

    5105. Nguyễn Thị Huyên, nghề tự do, Phú Thọ

    5106. Phạm Thanh Thủy, công nhân, Hà Nội

    5107. Bùi Văn Tuyên, công nhân, Hà Nội

    5108. Trần Thị Hường, nghề tự do, Nam Định

    5109. Phan Thị Huế, nghề tự do, Nam Định

    5110. Nguyễn Văn Kiên, sinh viên, Nam Định

    5111. Trần Thanh Mai, nghề tự do, Hà Nội

    5112. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định

    5113. Phạm Thanh Tuấn, sinh viên, Thái Bình

    5114. Vũ Văn Ngân, lao động phổ thông, Hà Nội

    5115. Trương Văn Hưng, nghề tự do, Hà Nội

    5116. Trần Văn Thắng, kỹ sư, Nam Định

    5117. Ngô Kỳ Tài, họa sĩ, Nam Định

    5118. Nguyễn Thị Chung, nội trợ, Hà Nội

    5119. Đỗ Văn Phong, nghề tự do, Thái Bình

    5120. Trần Văn Thủy, kinh doanh, Thái Bình

    5121. Lê Văn Triều, nghề tự do, Nam Định

    5122. Nguyễn Thị Duyên, sinh viên, Hà Nội

    5123. Hồ Thị Phương, kinh doanh, Hà Nội

    5124. Nguyễn Thị Len, nghề tự do, Hà Nam

    5125. Phạm Quang Trung, nghề tự do, Hà Nam

    5126. Đinh Văn Thiên, nghề tự do, Hà Nam

    5127. Nguyễn Thị Mỹ, lao động phổ thông, Hà Tĩnh

    5128. Nguyễn Văn Hùng, nghề tự do, Phú Thọ

    5129. Trần Văn Xuân, lái xe, Thái Bình

    5130. Vũ Thị Hồng Duyên, sinh viên, Thái Bình

    5131. Vũ Thành Chi, thợ kim hoàn, Thái Binh

    5132. Nguyễn Thị Nguyệt, nghề tự do, Nam Định

    5133. Nguyễn Văn Việt, sinh viên, Nam Định

    5134. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh viên, Lạng Sơn

    5135. Nguyễn Xuân Toàn, lái xe, Lạng Sơn

    5136. Ngô Thị Ngà, kinh doanh, Lạng Sơn

    5137. Nguyễn Xuân Cường, sinh viên, Lạng Sơn

    5138. Nguyễn Thị Vinh, kinh doanh, Lạng Sơn

    5139. Nguyễn Xuân Tùng, nghề tự do, Lạng Sơn

    5140. Nguyễn Thị Lụa, sinh viên, Nam Định

    5141. Nguyễn Xuân Bình, công nhân, Lạng Sơn

    5142. Nguyễn Thị An, kinh doanh, Lạng Sơn

    5143. Nguyễn Xuân Thắng, nghề tự do, Lạng Sơn

    5144. Nguyễn Thị Tươi, nghề tự do, Lạng Sơn

    5145. Nguyễn Thị Thảo, sinh viên, Lạng Sơn

    5146. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Lạng Sơn

    5147. Trần Văn Lượng, kỹ sư, Nam Định

    5148. Nguyễn Thị Kim Thanh, nghề tự do, Hà Nội

    5149. Phạm Thu Hà, học sinh, Hà Nội

    5150. Mai Văn Khánh, kinh doanh, Hà Nội

    5151. Phùng Thị Diệu Linh, sinh viên, Hà Nội

    5152. Đỗ Thị Vui, nghề tự do, Nam Định

    5153. Phạm Minh Đáp, sinh viên, Thanh Hóa

    5154. Phạm Thị Dung, sinh viên, Thanh Hóa

    5155. Đỗ Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

    5156. Nguyễn Thị Chanh, sinh viên, Nam Định

    5157. Trần Thế Vinh, công nhân, Hà Nội

    5158. Phạm Đình Long, công chức, Hà Nội

    5159. Nguyễn Ngọc Tất, sinh viên, Hà Nội

    5160. Nguyễn Văn Lâm, sinh viên, Hà Nội

    5161. Nguyễn Văn Hoàng, kinh doanh, Hà Nội

    5162. Trần Văn Phố, sinh viên, Hà Nội

    5163. Tăng Thị Phương, giáo viên, Hà Nội

    5164. Lương Văn Thiện, nhân viên, Hà Nội

    5165. Dương Thu Thủy, học sinh, Hà Nội

    5166. Nguyễn Mai Anh, nghề tự do, Hà Nội

    5167. Nguyễn Thị Chiên, nghề tự do, Hà Nội

    5168. Trần Văn Anh, nghề tự do, Thái Binh

    5169. Đinh Thị Tươi, bác sĩ, Thanh Hóa

    5170. Nguyễn Văn Huân, nghề tự do, Hà Nội

    5171. Phạm Tôn Tẫn, sinh viên, Hà Nội

    5172. Phạm Thị Liên, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    5173. Trần Văn Lượng, kỹ sư, Thái Bình

    5174. Phan Văn Đoàn, quản lý, Hà Nam

    5175. Nguyễn Văn Thu, kỹ sư, Thanh Hóa

    5176. Trương Ngoc Anh, lái xe, Hà Nội

    5177. Cao Quang Thiện, lái xe, Nam Định

    5178. Đỗ Kim Ngân, nghề tự do, Phú Thọ

    5179. Phạm Thanh Sim, nghề tự do, Phú Thọ

    5180. Lê Văn Nam, lái xe, Nam Định

    5181. Đinh Văn Thuyên, lái xe, Nam Định

    5182. Phạm Văn Huy, sinh viên, Hà Nam

    5183. Nguyễn Đức Quân, lái xe, Nam Định

    5184. Đinh Xuân Hải, nghề tự do, Hà Nội

    5185. Dương Thị Thao, công nhân, Hà Nội

    5186. Nguyễn Văn Năm, hưu trí, Hà Nội

    5187. Trần Trọng Thiềm, công nhân, Hà Nội

    5188. Trần Tuấn Hưng, sinh viên, Nam Định

    5189. Nguyễn Công Nhân, kỹ sư, Hải Phòng

    5190. Vũ Thị Hương, nghề tự do, Hà Nội

    5191. Nguyễn Tiến Dũng, điện lực, Ninh Bình

    5192. Nguyễn Đức Chính, sinh viên, Hà Nội

    5193. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Phú Thọ

    5194. Nguyễn Văn Chỉ, nghề tự do, Hà Nội

    5195. Nguyễn Văn Dũng, lao động phổ thông, Hà Nam

    5196. Đặng Hữu Hùng, sinh viên, Nghệ An

    5197. Lê Thị Ly Na, sinh viên, Nghệ An

    5198. Mai Văn Trung, kỹ sư, Nam Định

    5199. Nguyễn Văn Linh, kiến trúc sư, Thái Bình

    5200. Nguyễn Minh Thu, sinh viên, Hà Nội

    5201. Phan Thúc Định, công nhân, Nam Định

    5202. Hà Hữu Hoàn, kỹ sư, Thái Binh

    5203. Nguyễn Thị Ngọc Hồng, y tá, Nghệ An

    5204. Nguyễn Thị Thùy, thu ngân, Hà Nội

    5205. Vũ Thị Nhài, sinh viên, Hà Nội

    5206. Phạm Văn Toàn, lái xe, Nam Định

    5207. Nguyễn Công Sợ, nghề tự do, Phú Thọ

    5208. Nguyễn Văn Viên, công nhân, Nam Định

    5209. Trần Phúc Thắng, nhân viên, Hà Nội

    5210. Nguyễn Trung Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

    5211. Lê Văn Hội, kỹ sư, Hà Nội

    5212. Trần Thị Hằng, lao động phổ thông, Hà Nội

    5213. Nguyễn Văn Luyện, kiến trúc sư, Hà Nội

    5214. Đinh Thế Linh, kỹ sư, Hà Nội

    5215. Vũ Văn Phúc, sinh viên, Hà Nội

    5216. Trần Văn Dương, kỹ sư, Hà Nội

    5217. Đào Thị Dung, lao động phổ thông, Hà Nội

    5218. Nguyễn Thị Quý, sinh viên, Hà Nội

    5219. Vũ Văn Yên, họa sĩ, Hà Nội

    5220. Trần Văn Huy, sinh viên, Ninh Bình

    5221. Hoàng Văn Diệu, sinh viên, Nghệ An

    Đợt 18:

    5222. Lê Thị Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5223. Dương Thị Chỉnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5224. Tòa Hòa, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5225. Ông Phúc, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5226. Bùi Ngọc Tài, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5227. Dặng Quốc Phúc, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5228. Dương Văn Tông, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5229. Bùi Ngọc Quỳnh, công nhân, Hà Tĩnh

    5230. Lê Văn Lâm, công nhân, Hà Tĩnh

    5231. Nguyễn Hồng Kỳ, công nhân, Hà Tĩnh

    5232. Nguyễn Kim Điền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5233. Hoàng Sĩ Cúc, học sinh, Hà Tĩnh

    5234. Bùi Thị Việt, học sinh, Hà Tĩnh

    5235. Lê Thị Hà, học sinh, Hà Tĩnh

    5236. Dương Thị Lam, học sinh, Hà Tĩnh

    5237. Lê Thị Xuân, học sinh, Hà Tĩnh

    5238. Trần Thị Xa Ra, học sinh, Hà Tĩnh

    5239. Bùi Thị Phương, học sinh, Hà Tĩnh

    5240. Lê Thị Hồng, học sinh, Hà Tĩnh

    5241. Lê Thị Mỹ Linh, học sinh, Hà Tĩnh

    5242. Trần Thị Lê, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5243. Lê Thị Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5244. Bùi Thị Linh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5245. Trần Thị Nguyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5246. Đậu Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5247. Dương Thị Thảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5248. Dương Thị Niên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5249. Nguyễn Thị Thúy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5250. Lê Thị Bích, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5251. Trần Thị Mai, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5252. Lê Thị Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5253. Đậu Thị Tin, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5254. Đậu Thị Tín, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5255. Dương Thị Luyến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5256. Nguyễn Thị An, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5257. Bùi Thị Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5258. Bùi Thị Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5259. Lê Thị Hạnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5260. Trần Thị Nga, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5261. Bùi Thị Liên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5262. Bùi Văn Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5263. Nguyễn Văn Trong, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5264. Trọng Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5265. Nguyễn Hữu Vị, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5266. Lê Thị Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5267. Lê Thị Mận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5268. Phan Thị Thìn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5269. Trần Thị Thu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5270. Lê Thị Nhiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5271. Võ Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5272. Nguyễn Thị Hai, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5273. Nguyễn Thị Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5274. Bùi Văn Hải, công nhân, Hà Tĩnh

    5275. Lê Thịn Vi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5276. Lê Thịn Vỵ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5277. Lê Thị Tuyết, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5278. Trần Thị Thanh, nhân viên, Hà Tĩnh

    5279. Bùi Thị Cậy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5280. Lê Thị Hiền, học sinh, Hà Tĩnh

    5281. Đặng Thị Xoan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5282. Bùi Thị Nguyệt, nhân viên, Hà Tĩnh

    5283. Nguyễn Thị Dung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5284. Bùi Thị Tuyết, nhân viên, Hà Tĩnh

    5285. Lê Thị Phước, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5286. Lê Thị Vâng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5287. Phan Thị Hiếu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5288. Nguyễn Thị Loan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5289. Nguyễn Thị Lam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5290. Nguyễn Thị Hạnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5291. Lê Thị Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5292. Lê Thị Thúy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5293. Nguyễn Thị Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5294. Lê Văn Thái, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5295. Phan Văn Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5296. Bùi Văn Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5297. Nguyễn Hữu Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5298. Dương Quốc Long, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5299. Phan Ngọc Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5300. Hoàng Trọng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5301. Lê Văn Trường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5302. Lê Danh Nhàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5303. Bùi Văn Phi, học sinh, Hà Tĩnh

    5304. Bùi Ngọc Bình, học sinh, Hà Tĩnh

    5305. Nguyễn Hữu Toàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5306. Trần Bá Lượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5307. Hùng Văn Phi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5308. Lê Văn Yêu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5309. Bùi Văn Tình, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5310. Phan Văn Linh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5311. Dương Văn Tuấn, công nhân, Hà Tĩnh

    5312. Lê Văn Long, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5313. Bùi Thị Quyên, công nhân, Hà Tĩnh

    5314. Đặng Quốc Kỳ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5315. Nguyễn Trọng Tài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5316. Nguyễn Văn Thiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5317. Lê Danh Duyên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5318. Nguyễn Văn Đào, lái xe, Hà Tĩnh

    5319. Dặng Quốc Việt, học sinh, Hà Tĩnh

    5320. Lê Danh Hải, bác sĩ, Hà Tĩnh

    5321. Bùi Văn Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5322. Bùi Văn Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5323. Dương Văn Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5324. Phan Văn Chung, sinh viên, Hà Tĩnh

    5325. Bùi Văn Hùng, thợ mộc, Hà Tĩnh

    5326. Lê Danh Tĩnh, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5327. Lê Danh Cứ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5328. Lê Danh Diệp, sinh viên, Hà Tĩnh

    5329. Lê Văn Hùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5330. Nguyễn Văn Khiêm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5331. Lê Văn Đoàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5332. Nguyễn Văn Lượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5333. Trần Văn Châu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5334. Dương Quốc Bình, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5335. Lê Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5336. Lê Danh Ánh, sinh viên, Hà Tĩnh

    5337. Lê Danh Tuyển, sinh viên, Hà Tĩnh

    5338. Lê Văn Linh, cơ khí, Hà Tĩnh

    5339. Trần Xuân Chỉnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5340. Lê Danh Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5341. Lê Văn Hào, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5342. Lê Văn Trung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5343. Bùi Văn Linh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5344. Lê Danh Toàn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5345. Lê Danh Ý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5346. Lê Văn Cường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5347. Trần Văn Khánh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5348. Bùi Văn Nhật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5349. Trần Văn Duyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5350. Lê Văn Pháp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5351. Nguyễn Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5352. Dương Quỳnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5353. Lê Danh Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5354. Trần Châu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5355. Lê Danh Hùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5356. Đặng Hèo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5357. Nguyễn Thị Mận, giáo viên, Hà Tĩnh

    5358. Hoàng Nguyễn Tiến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5359. Phan Thị Hồng, học sinh, Hà Tĩnh

    5360. Lê Thị Liên, công nhân, Hà Tĩnh

    5361. Nguyễn Thị Thủy, nhân viên văn phòng, Hà Tĩnh

    5362. Hoàng Thị Dương Vân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5363. Lê Hữu Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5364. Lê Danh Cát, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5365. Lê Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5366. Dương Văn Mến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5367. Lê Tiến Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5368. Bùi Văn Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5369. Lê Văn Tâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5370. Lê Danh Tâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5371. Bùi Văn Thông, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5372. Nguyễn Thông, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5373. Nguyễn Hân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5374. Bùi Văn Thưởng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5375. Bùi Văn Hưởng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5376. Đậu Hà Dũng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5377. Nguyễn Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5378. Dương Văn Diến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5379. Lê Văn Lâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5380. Dương Văn Lợi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5381. Trần Văn Ninh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5382. Trần Văn Tuấn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5383. Bùi Văn Sâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5384. Nguyễn Trọng Hùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5385. Bùi Văn Khởi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5386. Dương Văn Sáng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5387. Trần Văn Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5388. Trần Thanh Lịch, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5389. Đậu Văn Trung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5390. Lê Văn Hiến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5391. Dương Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5392. Lê Thị Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5393. Lê Thị Niện, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5394. Lê Thị Điều, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5395. Lê Thị Lích, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5396. Bùi Thị Yêu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5397. Đặng Thị Nga, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5398. Lê Thị Lam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5399. Lê Thị Việt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5400. Lê Thị Lam, sinh viên, Hà Tĩnh

    5401. Dương Thị Loan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5402. Nguyễn Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5403. Bùi Thị Dung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5404. Trần Thị Phượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5405. Trần Thị Vân Anh, bán thuốc, Hà Tĩnh

    5406. Bùi Thị Lự, bán thuốc, Hà Tĩnh

    5407. Trần Thị Hóa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5408. Nguyễn Thị Liên, cán bộ xã, Hà Tĩnh

    5409. Nguyễn Thị Thăng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5410. Lê Thị Thương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5411. Lê Thị Quyền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5412. Hoàng Thị Hiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5413. Mai Thị Vân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5414. Lê Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5415. Dương Thị Xuân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5416. Trần Thị Kiều, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5417. Trần Thị Kim Dung, cán bộ y tế, Hà Tĩnh

    5418. Nguyễn Thị Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5419. Trần Thị Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5420. Bùi Thị Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5421. Trần Thị Xuân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5422. Bùi Thị Vịnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5423. Dương Văn Hạp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5424. Hoàng Chiến Quyết, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5425. Trần Văn Công, kỹ thuật máy tính, Hà Tĩnh

    5426. Phan Văn Cường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5427. Lê Danh Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5428. Lê Danh Mỹ, dược, Hà Tĩnh

    5429. Võ Danh Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

    5430. Võ Danh Phương, sinh viên, Hà Tĩnh

    5431. Dương Văn Nhân, công nhân, Hà Tĩnh

    5432. Dương Văn Kính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5433. Văn Khởi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5434. Văn Hiển, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5435. Bùi Văn Ngọc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5436. Bùi Xuân Quế, hưu trí, Hà Tĩnh

    5437. Nguyễn Trọng Thiện, công nhân, Hà Tĩnh

    5438. Nguyễn Trọng Từ, sinh viên, Hà Tĩnh

    5439. Lê Danh Lập, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5440. Bùi Ngọc Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5441. Lê Danh Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5442. Bùi Văn Luật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5443. Lê Danh Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5444. Hoàng Văn Cường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5445. Trần Đức Huân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5446. Lê Danh Công, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5447. Dương Danh Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5448. Đậu Tá Điệp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5449. Trần Pháp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5450. Bùi Văn Ngà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5451. Trọng Huyền, bác sĩ, Hà Tĩnh

    5452. Bùi Văn Hậu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5453. Dương Văn Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5454. Trần Đức Huân, cán bộ, Hà Tĩnh

    5455. Nguyễn Triều Thiên, cán bộ, Hà Tĩnh

    5456. Lê Văn Tường, cán bộ, Hà Tĩnh

    5457. Nguyễn Bá Định, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5458. Bùi Thuận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5459. Lê Văn Nghị, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5460. Bùi Văn Thắng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5461. Đậu Tiến Sỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5462. Lê Văn Kỳ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5463. Đặng Thị Lan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5464. Bùi Thị Nhiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5465. Trần Thị Thanh Lệ, dược, Hà Tĩnh

    5466. Dương Thị Chước, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5467. Bùi Thị Hà, sinh viên, Hà Tĩnh

    5468. Trần Thị Tuyến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5469. Bùi Thị Từ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5470. Nguyễn Thị Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5471. Lê Thị Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5472. Lê Thị Lợi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5473. Lê Thị Hương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5474. Bùi Thị Liêm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5475. Nguyễn Thị Sỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5476. Dương Thị Hoài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5477. Dương Thị Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5478. Dương Thị Lịnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5479. Nguyễn Thị Luận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5480. Nguyễn Thị Phong, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5481. Hồ Thị Lộc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5482. Võ Thị Hiền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5483. Bùi Thị Lịnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5484. Nguyễn Thị Ly, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5485. Trần Thị Trâm, học sinh, Hà Tĩnh

    5486. Bùi Thị Xuân, học sinh, Hà Tĩnh

    5487. Trần Thị Thảo, học sinh, Hà Tĩnh

    5488. Trần Thị Thảo, dược tá, Hà Tĩnh

    5489. Dương Thị Linh Chi, học sinh, Hà Tĩnh

    5490. Trần Lê Thị Thành, học sinh, Hà Tĩnh

    5491. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Hà Tĩnh

    5492. Bùi Thị Thúy, học sinh, Hà Tĩnh

    Đợt 19:

    5493. Trần Thị Hà, học sinh, Hà Tĩnh

    5494. Trần Thị Kim Hoàn, học sinh, Hà Tĩnh

    5495. Nguyễn Thị Hương Giang, học sinh, Hà Tĩnh

    5496. Lê Thị Dung, học sinh, Hà Tĩnh

    5497. Dương Thị Bích, học sinh, Hà Tĩnh

    5498. Nguyễn Thị Trà My, học sinh, Hà Tĩnh

    5499. Nguyễn Thị Thu Dâng, học sinh, Hà Tĩnh

    5500. Dương Đình Hoàn, cán thép, Hà Tĩnh

    5501. Bùi Văn Hậu, công dân, Hà Tĩnh

    5502. Bùi Văn Lự, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5503. Nguyễn Văn Hùng, công nhân, Hà Tĩnh

    5504. Bùi Văn Thành, công nhân, Hà Tĩnh

    5505. Nguyễn Văn Anh, học sinh, Hà Tĩnh

    5506. Lê Văn Dung, học sinh, Hà Tĩnh

    5507. Lê Duy Linh, sinh viên, Hà Tĩnh

    5508. Dương Văn Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5509. Lê Thị Ánh, sinh viên, Hà Tĩnh

    5510. Lê Thị Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5511. Bùi Thị Nguyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5512. Lê Thị Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5513. Lê Thị Xuân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5514. Phan Thị Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5515. Phan Quốc Ái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5516. Từ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5517. Lê Thị Oanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5518. Nguyễn Thị Nhận, giáo viên, Hà Tĩnh

    5519. Hoàng Thị Hường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5520. Nguyễn Huệ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5521. Bùi Ngọc Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5522. Lê Danh Hường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5523. Phan Văn Châu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5524. Lê Danh Pháp, kế toán, Hà Tĩnh

    5525. Trần Văn Nam, kế toán, Hà Tĩnh

    5526. Lê Văn Thành, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5527. Bùi Văn Chinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5528. Trương Quốc Thiết, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5529. Dương Văn Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5530. Bùi Ngọc Thọ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5531. Hoàng Văn Quốc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5532. Trần Văn Nam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5533. Đặng Quốc Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5534. Lê Danh Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5535. Nguyễn Văn Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5536. Lê Văn Định, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5537. Trần Văn Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5538. Đậu Đình Ái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5539. Bùi Văn Thơ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5540. Hoàng Văn Thái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5541. Dương Đình Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5542. Trần Văn An, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5543. Nguyễn Tường Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5544. Phạm Văn Chức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5545. Lê Vân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5546. Bùi Văn Pháp, nhân viên kinh doanh, Hà Tĩnh

    5547. Bùi Thị Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5548. Nguyễn Thị Thúy, kế toán, Hà Tĩnh

    5549. Lê Danh Nhật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5550. Bùi Văn Nam, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5551. Nguyễn Thị Hoa, giáo viên, Hà Tĩnh

    5552. Bùi Thị Thực, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5553. Dương Thị Mai, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5554. Lê Thị Linh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5555. Nguyễn Thị Hướng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5556. Bùi Thị Cần, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5557. Bùi Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5558. Nguyễn Thị Loan, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5559. Trần Thị Lam, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5560. Dương Thị Nga, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5561. Dương Thị Văn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5562. Bùi Thị Ái, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5563. Lê Thị Thảo, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5564. Phạm Thị Tâm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5565. Lê Thị Hiệu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5566. Dương Thị Hào, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5567. Bùi Thị Tín, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5568. Bùi Thị Phú, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5569. Võ Thị Dụng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5570. Dương Thị Hoàng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5571. Lê Thị Thơ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5572. Trần Thị Phư, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5573. Bùi Thị Sợi, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5574. Nguyễn Lương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5575. Nguyễn Ơn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5576. Nguyễn Vượng, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5577. Trần Thị Loan, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5578. Đậu Thị Chung, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5579. Nguyễn Thị Minh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5580. Dương Thị Hạnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5581. Nguyễn Thị Mận, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5582. Lê Thị Hạnh, sinh viên, Hà Tĩnh

    5583. Lê Thị Dâng, sinh viên, Hà Tĩnh

    5584. Nguyễn Thị Xuân, sinh viên, Hà Tĩnh

    5585. Phan Thị Anh, sinh viên, Hà Tĩnh

    5586. Dương Thị Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5587. Bùi Thị Hân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5588. Lê Thị Thanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5589. Trần Thị Nữ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5590. Lê Thị Thiện, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5591. Bùi Thị Hiếu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5592. Phan Thị Anh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5593. Dương Thị An, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5594. Lê Thị Lĩnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5595. Dương Văn Ninh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5596. Lê Thị Thủy, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5597. Nguyễn Thị Thanh Hiền, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5598. Bùi Thị Lan, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5599. Trần Thị Mai, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5600. Trần Thị Tuyết, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5601. Trần Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5602. Lê Thị Loan, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5603. Bùi Thị Huệ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5604. Bùi Thị Châu, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5605. Dương Thị Ngọc, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5606. Trần Thị Nga, giáo viên, Hà Tĩnh

    5607. Trần Thị Vân Anh, giáo viên, Hà Tĩnh

    5608. Lê Thị Hằng, giáo viên, Hà Tĩnh

    5609. Lê Thị Hoa, học sinh, Hà Tĩnh

    5610. Bùi Thị Đức, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5611. Nguyễn Thị Phước, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5612. Bùi Thị Quyên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5613. Trần Thị Vân Anh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5614. Lê Thị Hào, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5615. Trần Thị Hứa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5616. Đậu Thị Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5617. Lê Thị Tịnh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5618. Lê Thị Năm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5619. Phan Thị Lợi, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5620. Lê Thị Hành, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5621. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Hà Tĩnh

    5622. Nguyễn Thị Cầm, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5623. Dương Thị Thanh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5624. Nguyễn Thị Tuyên, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5625. Phan Thị Thuần, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5626. Bùi Ngọc Tính, sinh viên, Hà Tĩnh

    5627. Lê Thị Diên, sinh viên, Hà Tĩnh

    5628. Hoàng Thị Hường, sinh viên, Hà Tĩnh

    5629. Nguyễn Thị Lam, sinh viên, Hà Tĩnh

    5630. Nguyễn Thị Mậu, giáo viên, Hà Tĩnh

    5631. Nguyễn Thị Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5632. Lê Thị Liên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5633. Nguyễn Thị Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5634. Dương Thị Trinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5635. Nguyễn Thị Định, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5636. Phan Thị Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5637. Lê Thị Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5638. Lê Thị Ngọc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5639. Phan Thị Thường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5640. Lê Thị Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5641. Bùi Ngọc Tính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5642. Lê Thị Diên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5643. Hoàng Thị Vương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5644. Nguyễn Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5645. Bùi Thị Mỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5646. Lê Thị Luận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5647. Bùi Thị Kính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5648. Đặng Thị Thuận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5649. Lê Thị Thái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5650. Phan Thị Thảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5651. Lê Thị Dương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5652. Trần Thị Lưu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5653. Bùi Thị Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5654. Nguyễn Thị Nghĩa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5655. Phan Thị Hảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5656. Đậu Thị Ơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5657. Dương Thị Lài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5658. Phan Thị Giám, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5659. Trần Thị Hương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5660. Phan Thị Mỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5661. Bùi Thị Thủy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5662. Lê Thị Hường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5663. Đặng Thị Tuấn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5664. Bùi Thị Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5665. Bùi Hữu Cầu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5666. Bùi Văn Nội, hưu trí, Hà Tĩnh

    5667. Lê Danh Cao, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5668. Phan Văn Biên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5669. Nguyễn Hương Thảo, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5670. Nguyễn Thị Hiền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5671. Phan Thị Như Quỳnh, học sinh, Hà Tĩnh

    5672. Phan Thị Duyên, học sinh, Hà Tĩnh

    5673. Lê Thị Thắm, học sinh, Hà Tĩnh

    5674. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Hà Tĩnh

    5675. Nguyễn Thị Khánh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5676. Nguyễn Thị Huấn, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5677. Bùi Thị Vinh, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5678. Dương Thị Hương, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5679. Nguyễn Thị Hóa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5680. Bùi Thị Tú, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5681. Dương Thị Xứ, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5682. Phan Thị Hường, làm ruộng, Hà Tĩnh

    5683. Bùi Thị Hường, nông dân, Hà Tĩnh

    5684. Bùi Thị Hóa, nông dân, Hà Tĩnh

    5685. Nguyễn Hương Thảo, sinh viên, Hà Tĩnh

    5686. Lê Minh Thất, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5687. Phan Quốc Ái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5688. Hồ Thị Nhung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5689. Lê Thị Yêu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5690. Nguyễn Thị Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5691. Bùi Thị Nga, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5692. Nguyễn Thị Thu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5693. Dương Thị Khánh Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5694. Dương Thị Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5695. Đinh Thị Mười, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5696. Dương Thị Hiển, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5697. Trần Thị Điệp, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5698. Trần Thị Dương, dược sĩ, Hà Tĩnh

    5699. Phan Thị Hà, sinh viên, Hà Tĩnh

    5700. Phan Thị Nguyệt, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5701. Bùi Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5702. Lê Thị Phượng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5703. Lê Thị Thuận, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5704. Bùi Thị Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5705. Đặng Thị Lịch, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5706. Phan Thị Tuyên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5707. Đậu Thị Triều, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5708. Lê Thị Huyền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5709. Bùi Thị Hải Yến, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5710. Lê Thị Trí, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5711. Nguyễn Thị Thoan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5712. Lê Thị Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5713. Bùi Thị Thái, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5714. Trần Thị Lâm, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5715. Hoàng Thị Lộc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5716. Lê Thị Mai, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5717. Lê Thị Miên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5718. Phan Thị Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5719. Lê Thị Nguyên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5720. Lê Thị Nhân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5721. Võ Thị Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5722. Võ Thị Hậu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5723. Lê Thị Danh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5724. Lê Thị Thi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5725. Đậu Thị Vui, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5726. Võ Thị Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5727. Trần Thị Ngân Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5728. Lê Thị Hân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5729. Nguyễn Thị Nga, giáo viên, Hà Tĩnh

    5730. Lê Thị Hồng Thủy, giáo viên, Hà Tĩnh

    5731. Lê Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5732. Lê Thị Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5733. Nguyễn Thanh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5734. Trần Thị Hải Yến, sinh viên, Hà Tĩnh

    5735. Trần Đọa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5736. Bùi Sơn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5737. Đặng Quốc Hồng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5738. Lê Văn Năng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5739. Bùi Văn Trường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5740. Nguyễn Công Hoan, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5741. Lê Văn Hải, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5742. Lê Danh An, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5743. Nguyễn Phước, làm gỗ, Hà Tĩnh

    5744. Nguyễn Văn Dâng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5745. Đậu Tá Duẩn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5746. Lê Minh Đường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5747. Lê Văn Tú, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5748. Nguyễn Văn Thể, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5749. Dương Văn Phấn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5750. Lê Danh Ngô, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5751. Nguyễn Văn Việt, tu sinh, Hà Tĩnh

    5752. Lê Danh Đường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5753. Lê Danh Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5754. Bùi Văn Lưc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5755. Nguyễn Trọng Thắng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5756. Nguyễn Văn Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5757. Dương Văn Hinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5758. Trần Văn Thành, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5759. Dương Văn Bình, công nhân, Hà Tĩnh

    5760. Dương Văn Vũ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5761. Bùi Văn Dung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5762. Bùi Văn Hà, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5763. Lê Văn Thìn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5764. Bùi Văn Công, sinh viên, Hà Tĩnh

    5765. Trần Văn Thành, học sinh, Hà Tĩnh

    5766. Dương Công Tường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5767. Trần Chân Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5768. Dương Công Hiệu, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5769. Phan Văn Hoàng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5770. Dương Khánh Hòa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5771. Trần Thoại, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5772. Trần Văn Duẩn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5773. Trần Văn Hệ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5774. Bùi Văn Trọng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5775. Đặng Quốc Bảy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5776. Phan Văn Liệu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5777. Lê Văn Dũng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5778. Phan Văn Hùng, sinh viên, Hà Tĩnh

    5779. Nguyễn Trọng Vương, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5780. Bùi Văn Ân, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5781. Dương Công Thiên, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5782. Lê Danh Thuấn, nghề tự do, Hà Tĩnh

    5783. Lê Đại Vi, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5784. Lê Minh Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5785. Lê Danh Duẩn, công nhân, Hà Tĩnh

    5786. Trần Văn Công, công nhân, Hà Tĩnh

    5787. Ông Thoại, công nhân, Hà Tĩnh

    5788. Dương Khánh Hào, công nhân, Hà Tĩnh

    5789. Nguyễn Văn Hạnh, công nhân, Hà Tĩnh

    5790. Nguyễn Văn Lâm, công nhân, Hà Tĩnh

    5791. Lê Văn Quyền, công nhân, Hà Tĩnh

    5792. Lê Văn Sâm, công nhân, Hà Tĩnh

    5793. Lê Danh Quang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5794. Nguyễn Văn Thế, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5795. Bùi Văn Phúc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5796. Nguyễn Văn Giang, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5797. Lê Văn Minh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5798. Bùi Văn Hiện, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5799. Nguyễn Trọng Trí, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5800. Trần Văn Ngọc, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5801. Lê Danh Bình, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5802. Bùi Văn Thiên, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5803. Vũ Danh Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5804. Trần Ngọc Ánh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5805. Lê Văn Cửu, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5806. Lê Quốc Văn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5807. Nguyễn Đình Trung, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5808. Dương Văn Hoa, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5809. Phan Văn Sỹ, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5810. Nguyễn Văn Kính, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5811. Lê Văn Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5812. Trần Văn Vinh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5813. Bùi Văn Hương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5814. Lê Văn Nhật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5815. Nguyễn Văn Tuyền, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5816. Lê Văn Bân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5817. Dương Công Quế, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5818. Nguyễn Hữu Đức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5819. Trần Văn Luật, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5820. Lê Danh Thưởng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5821. Trần Văn Doãn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5822. Bùi Công Lý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5823. Lê Văn Doãn, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5824. Lê Canh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5825. Lê Phước, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5826. Lê Văn Dân, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5827. Bùi Sáng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5828. Trần Úy, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5829. Trần Dương Hoài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5830. Dương Hoài, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5831. Dương Tùng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5832. Đặng Quốc Phong, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5833. Trần Mạnh Quý, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5834. Bùi Văn Phương, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5835. Nguyễn Văn Anh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5836. Trần Văn Tá, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5837. Lê Danh Thức, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5838. Dương Văn Thông, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5839. Dương Văn Mạnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5840. Bùi Văn Cảnh, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5841. Dương Văn Dũng, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5842. Dương Văn Nhường, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    5843. Lê Danh Đề, nông nghiệp, Hà Tĩnh

    Đợt 20:

    5844. Nguyễn Bá Bảo, nguyên chuyên viên Bộ Công nghiệp nặng, Hà Nội

    5845. Tran Trong Duc, tiến sĩ, TP HCM

    5846. Phan Kim Phương, bác sĩ, Viện trưởng Viện Tim TP HCM

    5847. Nguyễn Ái Chi, nguyên cán bộ tuyên huấn trường Đại học Thương Mại, đã nghỉ hưu, TP HCM

    5848. Phạm Thị Hoan, cán bộ hưu trí, TP HCM

    5849. Nguyễn Mai Hương, công dân Việt Nam, làm nghề đầu bếp ở khách sạn, Hoa Kỳ

    5850. Nguyễn Thiên Hương, học sinh, TP HCM

    5851. Tran Quoc Thuong, tiến sĩ (Pháp), trước khi nghỉ hưu công tác tại Trung tâm Kỹ thuật Hạt nhân TP HCM (thuộc Viện Năng lượng nguyên tử Quốc gia), TP HCM

    5852. La Khắc Hoà, PGS, TS, đã nghỉ hưu, nguyên là cán bộ Khoa Ngữ văn ĐHSP Hà Nội

    5853. Nguyễn Thị Thỏa, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    5854. Mai Anh Tài, đảng viên ĐCS Việt Nam, Phó Tổng Giám đốc Công ty Cp Xi măng Thăng Long, Ninh Bình

    5855. Phạm Ngọc Minh, kiến trúc sư, hành nghề tự do, Hà Nội

    5856. Vũ Hồng Nhật, cựu giảng viên, Thanh Hóa

    5857. Do Hong Khanh, postdoctoral research fellow (Joint Research Center of European Commission, Ispra, Italy), Hai Phong

    5858. Vu Hong Linh, cựu chiến binh, cựu giáo chức, Nam Định

    5859. Nguyễn Minh Thành, nhân viên kinh doanh, TP HCM

    5860. Tran Phuong Anh, du học sinh tai Toronto, Canada

    5861. Cao Xuân Hùng, bác sĩ, Pháp

    5862. Cao Xuân Trân Thi Quang, thư ký, Pháp

    5863. Trần Kiến Quốc, nghỉ hưu, Hà Nội

    5864. Nguyễn Văn Lý, cựu giáo viên, Hà Tĩnh

    5865. Nguyễn Thị Thảo, giáo viên, đảng viên, Bắc Ninh

    5866. Trần Văn Khoản, cựu chiến binh chống Mỹ, Trung Quốc, Khmer đỏ, Vũng Tàu

    5867. Trần Văn Nghĩa, chuyên viên nghiên cứu thị trường, TP HCM

    5868. Trịnh Hữu Thọ, kỹ sư, Hà Nội

    5869. Bùi Minh Trí, TS, giảng viên đại học, TP HCM

    5870. Trần Thành Công, công dân Việt Nam, Hà Nội

    5871. Nguyễn Văn Huy, cán bộ hưu trí, Vũng Tàu

    5872. Tạ Hoàng Cường, kế toán, Hà Nội

    5873. Vu Thi Huong, bảo mẫu, Bình Thuận

    5874. Nguyễn Thị Quế Anh, nhân viên văn phòng, TP HCM

    5875. Nguyễn Yến Trang, cử nhân, Hà Nội

    5876. Dinh Cao Tue, cử nhân, TP HCM

    5877. Lê Xuân Dũng, thạc sĩ, Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội

    5878. Ngô Văn Thao, đã nghỉ hưu, nguyên là giảng viên trường Đại học Thủy sản, nay là Đại học Nha Trang

    5879. Kiều Kim Khánh, quản lý, TP HCM

    5880. Trần Anh Hào, kỹ sư, TP HCM

    5881. Bùi Phúc, kiến trúc sư, Hà Tĩnh

    5882. Nguyễn Đình Đồng, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    5883. Vũ Quang Huy, cựu chiến binh, chuyên viên cao cấp đã nghỉ hưu, Hà Nội

    5884. Nguyễn Văn An, kỹ sư, Deputy General Director, TP HCM

    5885. Phạm Văn Thìn, IT, Hà Nội

    5886. Trương Đình Núi, Hà Nội

    5887. Nguyễn Văn Hy, giáo viên hưu trí, Hà Nội

    5888. Vũ Phương Trà, sinh viên, Pháp

    5889. Nguyen Huy Quang, cán bộ công nhân viên, Buôn Ma Thuột

    5890. Nguyen Thi Phuong Hoa, cử nhân, TP HCM

    5891. Nguyễn Tường Duy, kiến trúc sư, TP HCM

    5892. Trần Quốc Lộc, kỹ sư hưu trí, TP HCM

    5893. Aaron Nguyễn, dược sĩ, Hoa Kỳ

    5894. Ha Nhu Duong, Hoa Kỳ

    5895. Andy Duong, Hoa Kỳ

    5896. Peter Duong, Hoa Kỳ

    5897. Nho Bui, Hoa Kỳ

    5898. Thu Ha Thy Duong, Hoa Kỳ

    5899. Ha Dong Duong, Hoa Kỳ

    5900. Ha Thuy Duong, Hoa Kỳ

    5901. Phạm Quang Tiến, Kho bạc Nhà nước Mường Nhé, Điện Biên

    5902. Đào Văn Ánh, cán bộ hưu trí, nguyên Giám đốc công ty vàng bạc đá quý tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu, nguyên Hội thẩm Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

    5903. Phan Van Tuoc, GS TS, Đại học Tennessee, Hoa Kỳ

    5904. Bùi Kế Nhãn, cựu chiến binh, cựu Thanh niên xung phong (thời kỳ xây dựng kinh tế) đang công tác tại Công ty TNHH Đại Dương, Vũng Tàu

    5905. Tran Kim Long, Engineer, Hoa Kỳ

    5906. Nguyễn Tiến Quang, sinh viên, CHLB Đức

    5907. Nguyễn Ngọc Hiến, kỹ sư, TP HCM

    5908. Hoàng Văn Thái, nông dân, Hà Nội

    5909. Hoàng Anh Tiệp, nông dân, Hà Nội

    5910. Lê Văn Nguyên, nông dân, Hà Nội

    5911. Đinh Xuân Quý, nông dân, Hà Nội

    5912. Quách Văn Lợi, nông dân, Hà Nội

    5913. Nguyễn Thành Đô, nhân viên, Đồng Nai

    5914. Phạm Văn Kiển, kỹ sư, TP HCM

    5915. Hoàng Tư, cử nhân, kinh doanh, Hải Phòng

    5916. Dương Quang Duy, thạc sĩ, TP HCM

    5917. Nguyễn Đình Hiệp, kỹ sư, Huế

    5918. Xuân Tùng, KSXD đã về hưu, Hà Nội

    5919. Văn Hoàng Dũng, kỹ sư, Trưởng ban kinh doanh khu vực phía nam ABB Việt Nam, TP HCM

    5920. Dao Trung Viet, kinh doanh, TP HCM

    5921. Nguyễn Hoàng Nam, quản lý kinh doanh, TP HCM

    5922. Đinh Như Vinh, kế toán, Hà Nội

    5923. Phí Văn Hoan, kinh doanh, Hà Nội

    5924. Đoàn Xuân Hiền, giáo viên, Nam Định

    5925. Đoàn Xuân Hùng, giáo viên, Nam Định

    5926. Đào Xuân Thúc, giáo viên, Nam Định

    5927. Đỗ Công Hưng, giáo viên, Nam Định

    5928. Đặng Văn Toán, giáo viên, Nam Định

    5929. Đặng Quốc Thư, giáo viên, Nam Định

    5930. Đặng Văn Yên, giáo viên, Nam Định

    5931. Đặng Thị Phượng, giáo viên, Nam Định

    5932. Dương Văn Quyên, giáo viên, Nam Định

    5933. Nguyễn Thị Nụ, giáo viên, Nam Định

    5934. Đào Thị Tường, giáo viên, Nam Định

    5935. Vũ Văn Anh, giáo viên, Nam Định

    5936. Đỗ Thị Nga, giáo viên, Nam Định

    5937. Đoàn Đình Nhân, giáo viên về hưu, Nam Định

    5938. Đỗ Thị Nhâm, giáo viên về hưu, Nam Định

    5939. Nguyễn Đình Thiện, giáo viên về hưu, Nam Định

    5940. Đỗ Thành Long, giáo viên về hưu, Nam Định

    5941. Đoàn Xuân Cuông, giáo viên về hưu, Nam Định

    5942. Đoàn Xuân Hợp, giáo viên về hưu, Nam Định

    5943. Đặng Quốc Kế, giáo viên về hưu, Nam Định

    5944. Phạm Quốc Huy, công chức, Nam Định

    5945. Bùi Viết Thấm, công chức, Nam Định

    5946. Vũ Ngọc Bảo, công chức, Nam Định

    5947. Đào Tiến Định, công chức, Nam Định

    5948. Đào Huy Giáp, công chức, Nam Định

    5949. Lê Danh Phi, cựu chiến binh, Nam Định

    5950. Ninh Công Chiến, cựu chiến binh, Nam Định

    5951. Nguyễn Văn Cang, cựu chiến binh, Nam Định

    5952. Lê Danh Tòng, nông dân Nam Định

    5953. Đỗ Gia Phi, cán bộ, Nam Định

    5954. Phan Van Hieu, tiến sĩ, Hoa Kỳ

    5955. Diệp Bảo Thức, kỹ sư, TP HCM

    5956. Trần Như Ngọc, Hội trưởng hội Hoàng Thiên (hội nhóm những anh chị em theo đạo Mẫu Việt Nam), Hải Dương

    5957. Tran Dinh Ngoc, hưu trí, Đà Nẵng

    5958. Nguyễn Đình Trung, TP HCM

    5959. Nguyễn Thanh Bình, đạo diễn, TP HCM

    5960. Trần Mỹ Dung, thạc sĩ, TP HCM

    5961. Dang Minh Tuan, kinh doanh, Cần Thơ

    5962. Hoàng Ngọc Trường, kỹ sư, Hà Nội

    5963. Phạm Văn Bằng, bác sĩ, Quảng Trị

    5964. Nguyễn Đình Cường, kinh doanh, Đà Nẵng

    5965. Phan Thu Hải, cán bộ hưu trí, trước đây là cán bộ Viện Dầu Khí Việt Nam, Hà Nội

    5966. Nguyễn Văn Ngân, quản lý, lập trình viên, TP HCM

    5967. Phạm Đình Kiên, kỹ sư, Vũng Tàu

    5968. Vũ Mạnh, lao động phổ thông, Hà Nội

    5969. Đoàn Văn Trung, kỹ sư, Đồng Nai

    5970. Nguyễn Văn Bình, Hà Nội

    5971. Trần Văn Khoa, sinh viên, Hà Lan

    5972. Tran Minh Hoa, xe ôm, Quảng Ninh

    5973. Đỗ Hữu Cảnh, kỹ sư, TP HCM

    5974. Đỗ Hữu Nam, kiến trúc sư, Đồng Nai

    5975. Đỗ Thiện Tâm, kiến trúc sư, Đồng Nai

    5976. Nguyễn Văn Đồng, giảng viên đại học, Đồng Nai

    5977. Lê Văn Thân, giảng viên đại học, Đồng Nai

    5978. Đỗ Văn Cư, nhà giáo, Đồng Nai

    5979. Nguyễn Quới Tiết, Đồng Nai

    5980. Nguyễn Văn Rèn, kỹ sư, Đồng Nai

    5981. Nguyễn Tiến Dũng, luật sư, Đồng Nai

    5982. Tô Thị Trâm Anh, kế toán tài chính, TP HCM

    5983. Hoàng Đức Lệ, sinh viên, Vinh

    5984. Nguyễn Thế Tuy, Hà Nội

    5985. Nguyễn Anh Tuấn, sinh viên, Huế

    5986. Đào Đức Anh, nghệ sĩ, công dân của Thủ đô Hà Nội

    5987. Vũ Hữu Phương, lập trình viên, Hà Nội

    5988. Huỳnh Quang Minh, kỹ sư, Bình Thuận

    5989. Nguyen Van Luu, công dân Việt Nam, doanh nhân tại Cộng hòa Czech

    5990. Hoang Tuan Dung, thạc sĩ, kỹ sư, Hà Nội

    5991. Phạm Kỳ Thuỵ, kỹ sư, Hà Nội

    5992. Andrea Pham, PGS TS, Hoa Kỳ

    5993. Nguyen Van Thang, Hoa Kỳ

    5994. Nguyen Van Nga, linh mục, Nghệ An

    5995. Luu Hoang Chung, công nhân, Bắc Giang

    5996. Nguyễn Quốc Chương, nhân viên, Bình Thuận

    5997. Trần Anh Tuân, kỹ sư, Khánh Hòa

    5998. Nguyễn Vũ Tùng Sơn, kinh doanh, TP HCM

    5999. Nguyễn Khắc Nghĩa, kinh doanh, Quảng Ngãi

    6000. Bùi Anh Tuân, nghề tự do, Thanh Hóa

    6001. Vũ Duy Thành, sinh viên, Hà Nội

    6002. Lê Thanh Luyến, sinh viên, Huế

    6003. Lê Văn Chương, kỹ sư, Huế

    6004. Phạm Quang Hương, sinh viên, TP HCM

    6005. Nguyễn Thị Linh, sinh viên, Hà Nội

    6006. Đoàn Văn Tư, du học sinh, Nhật Bản

    6007. Lê Quốc Tiến, sinh viên, Hà Nội

    6008. Nguyễn Thanh Cường, cử nhân, Bến Tre

    6009. Lê Phước Vương, nhân viên, Đà Nẵng

    6010. Hoàng Thị Ngát, Hà Nội

    6011. Nguyễn Trí Đăng, sinh viên, Quảng Ngãi

    6012. Nguyễn Tâm Anh, Ninh Thuận

    6013. Nguyễn Phương Khuê, PTS, đã công tác tại Viện Khoa học Việt Nam, nghỉ hưu, TP HCM

    6014. Nguyễn Kim Hồng, Hà Nội

    6015. Hải Bằng, kinh doanh, Bình Phước

    6016. Nguyễn Thành Nga, thương binh hạng 1/4, tham gia giải phóng miền Nam, và chiến trường Tây Nam tổ quốc, Vũng Tàu

    6017. Mạc Vương Tôn, kỹ sư, Bà Rịa -Vũng Tàu

    6018. Phạm Đình Hùng, công nhân, Vũng Tàu

    6019. Phạm Kim Vĩnh, cử nhân, Vũng Tàu

    6020. Ngô Thị Hoa, cử nhân, Vũng Tàu

    6021. Phạm Đình Dũng, công nhân, Vũng Tàu

    6022. Trần Văn Tính, designer, TP HCM

    6023. Hà Thị Lệ Hà, giáo viên, TP HCM

    6024. Võ Chi Thành, nhà giáo đã nghỉ hưu, Hà Nội

    6025. Louis Nguyễn Văn Nga, linh mục Giáo phận Vinh

    6026. Lê Hoàn, Can Loc, Hà Tĩnh

    6027. Nguyen Yen Thuan, Hà Tĩnh

    6028. Nguyễn Minh Tăng, giáo xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh

    6029. Phạm Thị Bích Hằng, hưu trí, Hà Nội

    6030. Henry Nguyễn, kiến trúc sư, Hoa Kỳ

    6031. Phạm Văn Bái, kinh doanh ăn uống, CHLB Đức

    6032. Phan Việt Trí, công nhân cơ khí, TP HCM

    6033. Hoàng Chiến, công dân Việt Nam, CHLB Đức

    6034. Thái Kim Thơ, kế toán, Tiền Giang

    6035. Phan Q.Bảo, công dân Việt Nam, Đà Nẵng

    6036. Tran Anh Tu, Anh Quốc

    6037. Nguyen Bach Viet, sinh viên, Hoa Kỳ

    6038. Nguyen Thi Thu, Canada

    6039. Trần Văn Quân, An Giang

    6040. Trịnh Hùng Sơn, lao động tự do, Thanh Hóa

    6041. Phạm Phước Tấn, kỹ sư, TP HCM

    6042. Hoàng Văn Hội, kỹ sư cơ khí đóng tàu, Hải Phòng

    6043. Lê Quốc Tuấn, blogger, Canada

    6044. Đoàn Ngọc Hạ, Bình Định

    6045. Nguyễn Văn Ngọc, luật gia, cán bộ hưu trí, Thụy Điển

    6046. Nguyễn Thành Công, giảng viên, Hà Tĩnh

    6047. Nguyễn Thế Hằng, giáo viên, Hà Nội

    6048. Đặng Trần Tùng, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

    6049. Nguyễn Văn San, giáo viên, Nghệ An

    6050. Lê Thanh Lịch, nghề tự do, TP HCM

    6051. Huỳnh Trọng Lương, kỹ sư, Bình Định

    6052. Nguyễn Đắc Diệu Thủy, kiến trúc sư, Hà Nội

    6053. Nguyễn Văn Trường, kỹ thuật máy tính, Hà Nội

    6054. Giáp Thị Lý, kỹ thuật máy tính, Hà Nội

    6055. Lê Tấn Toàn, kỹ sư, giám đốc, TP HCM

    6056. Lâm Hữu Lộc, công nhân, Hà Nội

    6057. Nguyễn Hoàng Minh Trí, học sinh, TP HCM

    6058. Trần Xuân Nghiệp, cán bộ hưu trí, Hòa Bình

    6059. Đinh Thị Uyên, nội trợ, Hòa Bình

    6060. Trần Hoàng Bách, sinh viên, Hòa Bình

    6061. Viền Hữu Châng, tài xế taxi, Hòa Bình

    6062. Trần Nhân Hưng, doanh nhân, Ninh Bình

    6063. Pham Minh Tuan, cử nhân, TP HCM

    6064. Dương Hồng Việt, Trưởng phòng kinh doanh Cty TNHH Một Thành viên Saigon Tourist, TP HCM

    6065. Nguyễn Văn Khôi, sinh viên, Vĩnh Long

    6066. Lương Xuân Kiểm, kỹ sư, Bắc Giang

    6067. Bùi Thanh Thám, cử nhân, TP HCM

    6068. Nguyễn Hồng Tiến, kỹ sư, TP HCM

    6069. Nguyễn Văn Trung, kỹ sư, Bình Định

    6070. Nguyễn Đức Minh, sinh viên, Hà Nội

    6071. Hồ Trường Giang, kỹ sư, Bến Tre

    6072. Đoàn Thị Ngọc Lan, sinh viên, Quảng Bình

    6073. Trần Trung Kiệt, kỹ sư, giám đốc kỹ thuật, TP HCM

    6074. Nguyễn Thành Truyền, buôn bán, TP HCM

    6075. Trần Ngọc Tú, kỹ sư, TP HCM

    6076. Vo Van Toan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    6077. Le Trong Hung, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    6078. Tran Duc Bach, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    6079. Lương Đình Dzụ, TS, công nhân viên nhà nước, Hoa Kỳ

    6080. Nguyễn Hoàng Qui, DJ, Hải Dương

    6081. Trần Đức Anh, nghiên cứu sinh, Hà Nội

    6082. Cao Duy Thảo, nhà văn, Khánh Hòa

    6083. Lê Ngọc Sơn, công nhân viên, Vũng Tàu

    6084. Nguyễn Đệ Huynh, Hà Nội

    6085. Nguyễn Thị Thanh Vân, cán bộ tài chính, hợp đồng, Ban Tài chính, Hợp đồng và Kiểm toán, Phái đoàn Liên minh Châu Âu tại Việt Nam, Hà Nội

    6086. Nguyen Thanh Nam, lao động phổ thông, Hoa Kỳ

    6087. Adam Tong, Associate, Building Services, New Zealand

    6088. Quang Hoàng Nghĩa, kế toán, TP HCM

    6089. Nguyễn Thị Thu Minh, Phú Yên

    6090. Phạm Quốc Việt, Phú Yên

    6091. Phùng Chiến, cựu quân nhân VNCH, hưu trí, Hoa kỳ

    6092. Phạm Thị Kim Oanh, giáo viên, Lâm Đồng

    6093. Hoàng Hải Nam, kỹ sư, TP HCM

    6094. Phạm Xuân Hưng, giáo viên, Lâm Đồng

    6095. Phạm Thị Hoa Lê, kỹ sư, TP HCM

    6096. Phạm Hải Yến, cử nhân, Lâm Đồng

    6097. Nguyễn Thị Tuyết, hưu trí, TP HCM

    6098. Chu Quảng Bình, cựu chiến binh, Hà Nội

    6099. Lê Hông Phóng, giáo viên, Lạng Sơn

    6100. Phạm Đức Quế, doanh nghiệp, Lạng Sơn

    6101. Kiều Việt Hùng, kiến trúc sư, Ninh Bình

    6102. Hồ Anh, viễn thông, Đồng Nai

    6103. Cao Hoàng Vũ, kỹ sư, Khánh Hòa

    6104. Phạm Trung Dũng, giáo viên, Hà Nội

    6105. Chu Van Khang, cán bộ hưu trí, TP HCM

    6106. Do Van Da, hưu trí, Hà Tĩnh

    6107. Trần Xuân Vinh, kỹ sư, TP HCM

    6108. Đỗ Quang Thắng, kỹ sư, Thái Bình

    6109. Trần Đắc Khoa, Hà Nội

    6110. Phí Anh Tuấn, kinh doanh, tiến sĩ, Ucraina

    6111. Lê Thiệu Hùng, bác sĩ, Bình Thuận

    6112. Trần Văn Nghĩa, kỹ sư, Hà Nội

    6113. Hồ Lê Tuấn Anh, nghiên cứu sinh, Đại học KU Leuven, Leuven, Bỉ

    6114. Nguyen Van An, kỹ sư, cựu chiến binh, Hà Nội

    6115. Lê Hải Dương, thạc sĩ, Đài Loan

    6116. Nguyễn Thanh Long, chủ cơ sở da giày, TP HCM

    6117. Trần Hoàng Lương, kỹ sư, Đồng Nai

    6118. Chu Quoc Trung, kinh doanh, Vung Tau

    6119. Le Tien, kế toán, Australia

    6120. Đỗ Thị Mẫn, nguyên là cán bộ Công ty Du lịch Bến Thành, TP HCM

    6121. Trần Minh Hòa, xe ôm, Quảng Ninh

    6122. Nguyễn Phước Vĩnh Hoàng, kế toán viên, TP HCM

    6123. Cao Văn Quảng, nghề nghiêp tự do, Quảng Ninh

    6124. Mạc Minh Quân, kỹ sư, TP HCM

    6125. Phan Thị Lan Phương, biên kịch tự do, TP HCM

    6126. Nguyễn Mộng Toàn, nghề nghiệp tự do, Bình Dương

    6127. Nguyễn Mạnh Phong, Quang Ninh

    6128. Mạc Duy Tuân, tự do, Hà Nội

    6129. Vũ Minh Phong, công dân, Nghệ An

    6130. Lê Trung Hiếu, kỹ sư, đội trưởng đội xây dựng, Hà Nội

    6131. Nguyễn Thị Ánh Phương, chuyên viên kiểm định môi trường, Canada

    6132. Nguyễn Thị Kim Hường, đầu bếp, Na Uy

    6133. Nguyen Son, nhân viên, CHLB Đức

    6134. Canh Nguyen, hưu trí, Hoa Kỳ

    6135. Tuan Vu, hưu trí, Hoa Kỳ

    6136. Nguyen Van Hung, technician, Hoa Kỳ

    6137. Ta Thi Van, kinh doanh, CHLB Duc

    6138. Vo Duc Ban, công dân TP HCM

    6139. Bùi Đông Hải, kỹ sư, Bà Rịa – Vũng Tàu

    6140. Nguyễn Minh Quý, sinh viên, TP HCM

    6141. Nguyễn Văn Lành, kỹ sư, TP HCM

    6142. Vũ Quang Thiện, TS, Trưởng phòng Nghiên cứu Thái Lan - Myanmar, Viện Nghiên cứu Đông Nam Á thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, đã về hưu, Hà Nội

    6143. Nguyễn Hữu Trí, làm nghề dạy học, Biên Hòa

    6144. Lê Quốc Huân, kỹ sư, Hưng Yên

    6145. Trần Thị Tươi, đang là phóng viên của một Công ty truyền thông, TP HCM

    6146. Phạm Xuân Thông, kỹ sư, Nghệ An

    6147. Bùi Thị Quyên, Bình Phước

    6148. Bùi Mai Hạnh, viết tự do, Australia

    6149. Nguyễn Thế Năng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    6150. Nguyễn Hồng Lĩnh, kỹ sư, Cần Thơ

    6151. Khương Việt Hà, thạc sĩ, nghiên cứu viên văn học Nhật Bản, Hà Nội

    6152. Nguyễn Vũ Vỹ, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    6153. Trần Minh Công, sinh viên, Hải Phòng

    6154. Nguyễn Đức Huy, Trưởng phòng Cty Truyền thông M&C, TP HCM

    6155. Lê Tân Cương, cử nhân, Chi cục trưởng Chi cuc Bảo vệ Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

    6156. Phạm Thị Huệ, giáo dục, công dân Việt Nam, TP HCM

    6157. Bùi Thanh Hiếu, Hà Nội

    6158. Huỳnh Công Thuận, blogger, TP HCM

    6159. Phạm Xuân Dương, phiên dịch tiếng Anh, Hà Nội

    6160. Đặng Hồng Nhật, Hà Nội

    6161. Đặng Cao Hoàng, kỹ sư, hưu trí, Hoa Kỳ

    6162. Phạm Văn Hà, Hà Nội

    6163. Hoàng Thanh Huy, sinh viên, TP HCM

    6164. Nguyễn Trang Chinh, kỹ sư, Đồng Nai

    6165. Viet Tran, Hoa Kỳ

    6166. Trương Quang Vinh, đại tá quân đội, đảng viên ĐCSVN, tham gia chiến dịch phòng thủ Phước Long, canh giữ máy bay phản chiến của Nguyễn Thành Trung, tham gia chiến dịch HCM, Giám đốc một doanh nghiệp nhỏ, TP HCM

    6167. Nguyễn Việt Hùng, giảng viên đại học, Thái Bình

    6168. Trần Nguyệt Nga, nhân viên văn phòng, Cà Mau

    6169. Nguyễn Quốc Dũng, kỹ sư, Huế

    6170. Đặng Mạnh Hùng, kỹ sư, TP HCM

    6171. Pham Duc Tai, kỹ thuật viên điện lạnh, Hoa Kỳ

    6172. Lò Đình Vũ, Lâm Đồng

    6173. Vũ Anh Tuấn, sinh viên, TP HCM

    6174. Trần Lê Nam, sinh viên, TP HCM

    6175. Trần Đức Tùng, kỹ sư, TP HCM

    6176. Lê Hùng An, kỹ sư, Nghệ An

    6177. Nguyễn Hồng Nhật, sinh viên, Lâm Đồng

    6178. Lưu Trọng Đức, kỹ sư, Hà Nội

    6179. Thu Nguyễn, công nhân, CHLB Đức

    6180. Đỗ Lê Thanh, sinh viên cao học, Pháp

    6181. Lê Phước Đạt, kỹ sư, Trà Vinh

    6182. Nguyễn Đăng Thanh, kế toán, Thái Nguyên

    6183. Đặng Thanh Long, kỹ sư, TP HCM

    6184. Nguyễn Hùng, y sinh học, Hàn Quốc

    6185. Nguyễn Tuấn Hải, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    6186. Hoàng Ngọc Long, kỹ sư, Hà Nội

    6187. Đỗ Ngọc Oanh, TP HCM

    6188. Trần Văn Lương, Hà Nội

    6189. Đinh Viết Thụ, quản lý doanh nghiệp, Hải Phòng

    6190. Ha Van Thuc, Hà Nội

    6191. Ngô Quốc Việt, kỹ sư xây dựng cầu đường, Hà Nội

    6192. Võ Nguyên Hồng, kỹ sư, Vũng Tàu

    6193. Phạm Hoàng Tiến, kỹ sư, TP HCM

    6194. Trần Cao Sơn, cử nhân, Nghệ An

    6195. Phạm Đình Tuấn, kỹ sư, TP HCM

    6196. Lê Huy Hoàng, nhân viên văn phòng, TP HCM

    6197. Nguyễn Thị Thanh Loan, phóng viên, Hà Nội

    6198. Doãn Thanh Bình, kỹ sư, Hưng Yên

    6199. Tô Đức Hải, thạc sĩ, Hà Nội

    6200. Huỳnh Ngọc Đăng Trình, tiến sĩ, Canada

    6201. Trần Đức Quang, cử nhân kinh tế, TP HCM

    6202. Nguyễn Manh Khoa, kỹ sư điện tử, Đồng Nai

    6203. Hoàng Ngọc Nam Phương, sinh viên, TP HCM

    6204. Võ Nguyễn, an ninh mạng, hacker, Đà Lạt

    6205. Hoàng Thế Đức, kỹ sư, Hà Nội

    6206. Phạm Thị Thu Hiền, MBA, TP HCM

    6207. Nguyễn Chi Lợi, TP HCM

    6208. Nguyễn Văn Tiến, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    6209. Tuấn Nguyễn, kỹ sư, Australia

    6210. Phạm Thị Rinh, hưu trí, TP HCM

    6211. Mã Hoàng Hải, kỹ sư, Hà Nội

    6212. Phí Văn Thịnh, cử nhân, Hà Nội

    6213. Nguyễn Văn Thi, Đà Nẵng

    6214. Phạm Tuấn Anh, thạc sĩ, Hà Nội

    6215. Trần Diệu Linh, làm tự do, Hà Nội

    6216. Đoàn Hồng Thanh, Ba Lan

    6217. Đặng Ngọc Sao, công nhân, Hà Tĩnh

    6218. Hoàng Thanh Hải, kỹ sư, Quảng Bình

    6219. Hà Duy Cường, cử nhân kinh tế, Nghệ An

    6220. Hoàng Thị Hằng, nông nghiệp, Thanh Hóa

    6221. Lê Văn Hưng, nông nghiệp, Thanh Hóa

    6222. Trịnh Thị Hoãn, nông nghiệp Thanh Hóa

    6223. Hoàng Chí Phượng, nông nghiệp, Thanh Hóa

    6224. Lê Văn Hải, sinh viên, Hà Nội

    6225. Lê Thị Giang, sinh viên, Hà nội

    6226. Hoàng Văn Khải, hưu trí, Thanh Hóa

    6227. Natasha Le, CHLB Nga

    6228. Hoàng Trung Tín, cựu sinh viên trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng, Nha Trang

    6229. Nguyễn Đức Duy, làm nghề tự do, Gia Lai

    6230. Nguyễn Xuân Dương, Phó giám đốc kinh doanh, Hà Nội

    6231. Nguyễn Trung Hiếu, kiến trúc sư, TP HCM

    6232. Phạm Phương Nam, kỹ sư, Đà Nẵng

    6233. Nguyễn Ngọc Hải, nhân viên công ty cổ phần đầu tư Vipro, Hà Nội

    6234. Trương Hữu Nghị, giáo viên ngoại ngữ tự do, TP HCM

    6235. Lê Hữu Phúc, kiểm toán viên, Trưởng phòng Kiểm toán Đầu tư Xây dựng, TP HCM

    6236. Hà Ngọc Huy Khoa, kỹ sư cơ khí, TP HCM

    6237. Đỗ Huy Nghĩa, Nam Định

    6238. Bùi Quang Lộc, công nhân viên, TP HCM

    6239. Trần Mạnh Cường, kỹ sư, Hà Nội

    6240. Trần Hoài Hạnh, kế toán, Đồng Tháp

    6241. Tran Huu Bien, Đồng Nai

    6242. Trần Lê Huy, kỹ sư, TP HCM

    6243. Trần Ban, thạc sị, TP HCM

    6244. Tống Ngọc Phan An, dược sĩ, Hoa Kỳ

    6245. Nguyễn Thị Hòa, giáo viên mầm non, Nha Trang

    6246. Lê Đăng Dung, kỹ sư, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

    6247. Nguyễn Hoàng Mỹ Hằng, nhân viên kiểm toán tư vấn, TP HCM

    6248. Nguyễn Đại Đồng, kỹ sư, cử nhân tiếng Anh, Đại lý Hàng hải, Nha Trang

    6249. Nguyễn Hà Minh, cử nhân, Australia

    6250. Nguyen Thi Cam Tu, Australia

    6251. Võ Nguyên Thạch Anh, kỹ sư, Nha Trang

    6252. Tạ Trọng Trí, họa sĩ, Hà Nội

    6253. Nguyễn Song Hào, kỹ sư, Sơn La

    6254. Đinh Thúy Hằng, TS, nghiên cứu viên, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, ĐH Quốc gia Hà Nội

    6255. Phạm Công Thuận, nông dân, Ninh Thuận

    6256. Châu Ngọc Trung, sinh viên, Quảng Nam

    6257. Võ Văn Mạnh, kỹ sư, Đăk Lăk

    6258. Đỗ Minh Quân, công nhân, CHLB Đức

    6259. Nguyễn Văn Tuần, nghề nghiệp tự do, Cần Thơ

    6260. Lê Bảo, nhân viên kinh doanh, Đà Nẵng

    6261. Jenny Vu, kỹ sư, CHLB Đức

    6262. Lý Tiên Phong, Bến Tre

    6263. Tạ Mạnh Hưng, tư vấn viên Mobiphone, Tuyên Quang

    6264. Bùi Tiến Hưng, Hà Nội

    6265. Nguyễn Đình Tâm, IT, quản lý dự án, Hà Nội

    6266. Dinh Thuy Hang, nguyên cán bộ Ban Quản lý và Tiếp nhận Viện trợ Quốc tế, nguyên cán bộ Tổng cục Đầu tư, Bộ Tài chính, thạc sĩ Kinh tế tài chính và Quản lý tại chính, Pháp

    6267. Trần Công Trung, giáo viên, TP HCM

    6268. Nguyễn Công Kiểm, Trưởng khoa Nội Tiêu Hoá, BV. An Bình, TP HCM

    6269. Trần Phúc Lâm, bác sĩ Đông y, TP HCM

    6270. Phan Thanh Hà, kinh doanh, TP HCM

    6271. Trần Anh Dũng, thạc sĩ ban QLDA Giao thông Cửu Long, TP HCM

    6272. Phạm Thanh Hiền, lái xe, Đồng Nai

    6273. Nguyen Duong Thanh, Hà Nội

    6274. Nguyễn Thanh Hồng, nghỉ hưu, Australia

    6275. Đào Ngọc Lâm, doanh nhân, TP HCM

    6276. Nguyễn Huân, viết báo, TP HCM

    6277. Hồ Trung Tính, thạc sĩ, TP HCM

    6278. Phạm Đức Tiến, giáo viên, Quảng Ninh

    6279. Nguyễn Việt Hùng, tiến sĩ, nguyên đại diện của Việt Nam tại khối SEB, Hà Nội

    6280. Le Nam, tài xế, TP HCM

    6281. Trần Văn Phong, lái xe, TP HCM

    6282. Triệu Khắc Long, sinh viên, Hà Nội

    6283. Tran Quang Nghia, giáo viên hưu trí, Bình Dương

    6284. Nguyễn Hữu Vỹ, kiến trúc sư, Quảng Trị

    6285. Võ Đức Hoàng, giám đốc doanh nghiệp, TP HCM

    6286. Nguyễn Quang Hiển, kỹ sư phần mềm tại IBM - Software Engineer, Hoa Kỳ

    6287. Dũng Đặng, Na Uy

    6288. Dawid Nguyễn, Ba Lan

    6289. Nguyen Dung Khanh, Hoa Kỳ

    6290. Biên Quốc Anh, PGĐ kinh doanh - 7 năm Đảng viên đảng CSVN, TP HCM

    6291. Trần Quỳnh Giao, sinh viên du học, Pháp

    6292. Nguyễn Quang Vũ, thiết kế quảng cáo, Quảng Nam

    6293. Võ Thị Kim Liên, công chức, nghỉ hưu, TP HCM

    6294. Trần Quang Tuyến, sinh viên du học, vương quốc Bỉ

    6295. Lê Nam, kỹ sư, Pháp

    6296. Lê Nam Cảnh, công nhân, Nghệ An

    6297. Lê Xuân Quý, sinh viên, TP HCM

    6298. Nguyen Tien, thiết kế, Canada

    6299. Đinh Hương Thịnh, kỹ sư xây dựng, TP HCM

    6300. Võ Hồng Tuấn, 50 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Đồng Nai.

    6301. Nguyễn Thị Dương, 45 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Đồng Nai

    6302. Võ Thị Thanh, giáo viên, Đồng Nai

    6303. Võ Thị Thanh Tâm, giáo viên, Đồng Nai

    6304. Nguyễn Văn Dũng, công nhân, Đồng Nai

    6305. Lê Trọng Đảm, công nhân, Đồng Nai

    6306. Đỗ Văn Nam, công nhân, Đồng Nai

    6307. Nguyễn Viết Vân, công nhân, Đồng Nai

    6308. Nguyễn Gia Bích, bộ đội, Đồng Nai

    6309. Trần Viết Lý, công chức, Đồng Nai

    6310. Nguyễn Gia Hoàng Quốc, học sinh, Đồng Nai

    6311. Phùng Thế Ngọc, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    6312. Trần Đại Sơn, kỹ sư, Nghệ An

    6313. Phan Vũ Hồng Chi, TP HCM

    6314. Phan Khai, IT Project Manager, Hoa Kỳ

    6315. Nguyen Van Lap, hưu trí, Hà Nội

    6316. Lê Văn Minh, công an, Hà Nội

    6317. Nguyễn Văn Học, kiểm toán viên, Hà Nội

    6318. Nguyễn Gia Bình, công chức, Nghệ An

    6319. Nguyễn Gia Tuấn, nông dân, Nghệ An

    6320. Nguyễn Gia Tiến, công nhân, Nghệ An

    6321. Nguyễn Gia Thành, hưu trí, Đồng Nai

    6322. Hoàng Thị Oanh, công nhân, Đồng Nai

    6323. Nguyễn Chẩm, hưu trí, Đồng Nai

    6324. Nguyễn Triệu Long, bác sĩ, Đồng Nai.

    6325. Võ Văn Phượng, buôn bán tự do, Nghệ An

    6326. Nguyễn Canh Khoa, thợ may, Nghệ An

    6327. Võ Thi Loan, giáo viên, TP HCM

    6328. Lại Thị Ánh Hồng, cán bộ hưu trí, TP HCM

    6329. Hoàng Thị Ngát, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    6330. Ben Phan, Ontario, Canada

    6331. Nguyễn Văn Tâm, nghề nghiệp tự do, Lâm Đồng

    6332. Trần Mạnh Cương, kinh doanh, Thái Nguyênclip_image001[4]

    6333. Bùi Chí Tâm, nghề tự do, Quảng Ngãi

    6334. Vũ Tuấn Anh, TP HCM

    6335. Hoàng Anh Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

    6336. Nguyễn Xuân Bình, nhân viên kỹ thuật, TP HCM

    6337. Nguyễn Thị Diệu Anh, giáo viên, Hà Nội

    6338. Nguyễn Thế Quang, lái xe, Hà Nội

    6339. Nguyễn Văn Đinh, công nhân, Hà Nội

    6340. Trịnh Minh Trí, tu sĩ Dòng Phanxicô, TP HCM

    6341. Nguyễn Ngọc Lịch, bác sĩ quân y, đảng viên ĐCSVN, TP HCM

    6342. Vũ Văn Cao, làm ruộng, Thái Bình

    6343. Lê Văn Khánh, giáo viên, Khánh Hòa

    6344. Hoàng Quốc Bảo, điện công nghiệp, TP HCM

    6345. Đinh Văn Mạch, hưu trí, Hà Tĩnh

    6346. Đinh Văn Nông, làm ruộng, Hà Tĩnh

    6347. Đinh Thị Lụa, làm ruộng, Hà Tĩnh

    6348. Phan Văn Thanh, hưu trí, Hà Tĩnh

    6349. Đinh Văn Tần, hưu trí, Hà Tĩnh

    6350. Vũ Văn Đoan, Hải Phòng

    6351. Henry Hoang, Hoa Kỳ

    6352. Trịnh Ngọc Tùng, lập trình viên, Hà Nội

    6353. Trần Đình Thọ, công nhân, Đắc Nông

    6354. Nguyễn Quôc Chương, cử nhân, Bình Thuận

    6355. Duong Quy Hung, kỹ sư, Hoa Kỳ

    6356. Hai Hoang Nguyen, chuyên viên Xây dựng, General Constructor, Hoa Kỳ

    6357. Ngô Phương Trạch, cán bộ nghỉ hưu, Vũng Tàu

    6358. Đỗ Đăng Thao, kỹ sư, Hà Nội

    6359. Nguyễn Minh Tuấn, cựu giáo viên cấp 3 từ 1976 – 1996, Đồng Nai

    6360. Nguyen Ly Huynh, kỹ sư, Hà Tĩnh

    6361. Phạm Tất Đồng, kỹ sư, TP HCM

    6362. Trần Tuấn Tú, tiến sĩ, giảng viên Khoa Môi trường, Đại học Khoa học Tự nhiên, TP HCM

    6363. Phạm Ngọc Vinh, doanh nghiệp tư nhân, Hà Nội

    6364. Đào Tăng Lực, kiến trúc sư, TP HCM

    6365. Nguyễn Minh Khôi, kỹ sư, giáo xứ Nữ Vương Hòa Bình, TP HCM

    6366. Nguyễn Duy Thái, kỹ sư, Trưởng phòng Kỹ thuật sản xuất, Thanh Hóa

    6367. Phan Văn Hiếu, kỹ sư, Bắc Giang

    6368. Nguyễn Thanh Long, IT, TP HCM

    6369. Hồ Bạch Lang, nội trợ, TP HCM

    6370. Trần Đức Thắng, kỹ sư, giám đốc kỹ thuật, Hà Nội

    6371. Bùi Quang Thanh, nông nghiệp, Nghệ An

    6372. Trần Quang Nghĩa, giáo viên hưu trí, TP HCM

    6373. Lâm Văn Vương, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    6374. Phạm Ngọc Thúy, kỹ sư, cựu chiến binh, TP HCM

    6375. Mai Thiên Trung, lao động tư do, Khánh Hòa

    6376. Nguyễn Văn Sang, Bắc Giang

    6377. Nghiêm Thị Huệ, Đài Loan

    6378. Nguyễn Văn Minh, du học sinh tại Đài Loan

    6379. Nguyễn Trung Hiếu, cử nhân Xã hội học, Bắc Giang

    6380. Nguyễn Văn Quỳnh, làm ruộng, Bắc Giang

    6381. Phạm Châu Huỳnh, giảng viên, du học sinh tại Australia

    6382. Hồ Trung Nguyễn, quản lý khách sạn, Australia

    6383. Nguyễn Huỳnh Mai, nhà xã hội học, Bỉ

    6384. Hà Hồng Sơn, công nhân, TP HCM

    Đợt 21:

    6385. Nguyễn Thị Tân, công nhân, Nghệ An

    6386. Hoàng Thị Hoa, Nghề mộc, Nghệ An

    6387. Bùi Văn Vĩnh, Nghề mộc, Nghệ An

    6388. Bùi Văn Định, công nhân, Nghệ An

    6389. Bùi Thị Đức, công nhân, Nghệ An

    6390. Bùi Văn Quy, công nhân, Nghệ An

    6391. Phan Thị Lan, nông dân, Nghệ An

    6392. Nguyễn Ngọc Định, nông dân, Nghệ An

    6393. Đinh Thị Hiệu, nông dân, Nghệ An

    6394. Nguyễn Kim Điền, sinh viên, Nghệ An

    6395. Bùi Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

    6396. Bùi Đức Thắng, nông dân, Nghệ An

    6397. Bùi Đức Hồng, nông dân, Nghệ An

    6398. Nguyễn Văn Vương, nông dân, Nghệ An

    6399. Trần Đình Anh, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

    6400. Nguyễn Thanh Tâm, nông dân, Nghệ An

    6401. Bùi Đức Thanh, học sinh, Nghệ An

    6402. Bùi Xuân Hoàng, học sinh, Nghệ An

    6403. Nguyễn Thị Tịnh, học sinh, Nghệ An

    6404. Phạm Vũ Ánh Tuyết, học sinh, Nghệ An

    6405. Trần Đình Giang, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

    6406. Trần Thị Khánh Ly, học sinh, Can Lộc, Hà Tĩnh

    6407. Đinh Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

    6408. Nguyễn Thùy Linh, học sinh, Nghệ An

    6409. Nguyễn Thị Hồng Nhung, học sinh, Nghệ An

    6410. Chu Thị Phương Thúy, học sinh, Nghệ An

    6411. Phạm Thị Thúy Ngọc, học sinh, Nghệ An

    6412. Trần Hữu Chung, học sinh, Nghệ An

    6413. Trần Phương Thúy, học sinh, Nghệ An

    6414. Bùi Trọng Thuyên, nông dân, Nghệ An

    6415. Nguyễn Công, nông dân, Nghệ An

    6416. Nguyễn Toan, nông dân, Nghệ An

    6417. Bùi Văn Cường, nông dân, Nghệ An

    6418. Nguyễn Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

    6419. Bùi Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

    6420. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Nghệ An

    6421. Hà Văn Châu, nông dân, Nghệ An

    6422. Nguyễn Thọ, nông dân, Nghệ An

    6423. Bùi Văn Thưởng, nông dân, Nghệ An

    6424. Nguyễn Văn, nông dân, Nghệ An

    6425. Đinh Thị Hướng, nông dân, Nghệ An

    6426. Đinh Hiếu, nông dân, Nghệ An

    6427. Đinh Phương, nông dân, Nghệ An

    6428. Đinh Phúc, nông dân, Nghệ An

    6429. Nguyễn Nhường, nông dân, Nghệ An

    6430. Nguyễn Văn Hiền, nông dân, Nghệ An

    6431. Nguyễn Tấn Thành, học sinh, Nghệ An

    6432. Hồ Minh Thông, học sinh, Nghệ An

    6433. Bùi Thị Trang, học sinh, Nghệ An

    6434. Nguyễn Thị Thương, học sinh, Nghệ An

    6435. Bùi Thị Hoa, học sinh, Nghệ An

    6436. Bùi Thị Hoài, học sinh, Nghệ An

    6437. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Nghệ An

    6438. Bùi Thị Hương, học sinh, Nghệ An

    6439. Bùi Thị Nga, học sinh, Nghệ An

    6440. Bùi Thị Hoan, học sinh, Nghệ An

    6441. Bùi Thị Nguyệt, học sinh, Nghệ An

    6442. Bùi Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

    6443. Bùi Thị Xuân, học sinh, Nghệ An

    6444. Nguyễn Phước, nông dân, Nghệ An

    6445. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Nghệ An

    6446. Đinh Đức, nông dân, Nghệ An

    6447. Lò Văn Đức, nông dân, Nghệ An

    6448. Lê Nhâm, nông dân, Nghệ An

    6449. Bùi Tri, nông dân, Nghệ An

    6450. Lê Văn Thưởng, nông dân, Nghệ An

    6451. Bùi Khang, nông dân, Nghệ An

    6452. Bùi Hương, nông dân, Nghệ An

    6453. Hà Văn Hiển, nông dân, Nghệ An

    6454. Nguyễn Văn Trứ, nông dân, Nghệ An

    6455. Bùi Văn Nhân, nông dân, Nghệ An

    6456. Nguyễn Hóa, nông dân, Nghệ An

    6457. Nguyễn Văn Công, học sinh, Nghệ An

    6458. Nguyễn Thị Thanh, học sinh, Nghệ An

    6459. Bùi Thị Hòa, học sinh, Nghệ An

    6460. Nguyễn Thị Loan, học sinh, Nghệ An

    6461. Bùi Thị Hiên, học sinh, Nghệ An

    6462. Bùi Thị Mai, học sinh, Nghệ An

    6463. Nguyễn Thị Vinh, học sinh, Nghệ An

    6464. Hồ Thị Ánh Nguyệt, học sinh, Nghệ An

    6465. Vũ Thị Phú, học sinh, Nghệ An

    6466. Bùi Thị Vân, học sinh, Nghệ An

    6467. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

    6468. Bùi Thị Hậu, học sinh, Nghệ An

    6469. Ngô Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

    6470. Phan Tín, nông dân, Nghệ An

    6471. Nguyễn Văn Lân, nông dân, Nghệ An

    6472. Phan Tân, nông dân, Nghệ An

    6473. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Nghệ An

    6474. Phan Thị Phương, nông dân, Nghệ An

    6475. Bùi Thị Tân, nông dân, Nghệ An

    6476. Nguyễn Thị Kính, nông dân, Nghệ An

    6477. Nguyễn Thị Toàn, nông dân, Nghệ An

    6478. Nguyễn Thị Tín, nông dân, Nghệ An

    6479. Nguyễn Thị Tôn, nông dân, Nghệ An

    6480. Phan Thị Nhiên, nông dân, Nghệ An

    6481. Ngô Thị Hương, nông dân, Nghệ An

    6482. Nguyễn Thị Triều, nông dân, Nghệ An

    6483. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Nghệ An

    6484. Lê Thị Nguyên, nông dân, Nghệ An

    6485. Phan Thị Dung, nông dân, Nghệ An

    6486. Hoàng Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

    6487. Lê Văn Chính, nông dân, Nghệ An

    6488. Hồ Văn Tín, nông dân, Nghệ An

    6489. Trần Văn Truyền, nông dân, Nghệ An

    6490. Trần Thị Liên, nông dân, Nghệ An

    6491. Ngô Đình Lưu, nông dân, Nghệ An

    6492. Nguyễn Thị Thi, nông dân, Nghệ An

    6493. Trần Thị Hiển, nông dân, Nghệ An

    6494. Hoàng Thị Hương, nông dân, Nghệ An

    6495. Nguyễn Cần, nông dân, Nghệ An

    6496. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

    6497. Đậu Thị Minh, nông dân, Nghệ An

    6498. Nguyễn Phan, nông dân, Nghệ An

    6499. Hoàng Thị Thất, nông dân, Nghệ An

    6500. Phan Thị Hùng, nông dân, Nghệ An

    6501. Nguyễn Văn Khoan, nông dân, Nghệ An

    6502. Phan Văn Ân, nông dân, Nghệ An

    6503. Nguyễn Thị Trung, nông dân, Nghệ An

    6504. Trần Văn Đô, nông dân, Nghệ An

    6505. Nguyễn Thị Phú, nông dân, Nghệ An

    6506. Nguyễn Thi, nông dân, Nghệ An

    6507. Nguyễn Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

    6508. Nguyễn Văn Nam, nông dân, Nghệ An

    6509. Nguyễn Văn Nhân, nông dân, Nghệ An

    6510. Trần Ngọc Cung, nông dân, Nghệ An

    6511. Nguyễn Văn Thủy, nông dân, Nghệ An

    6512. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Nghệ An

    6513. Nguyễn Văn Lưu, nông dân, Nghệ An

    6514. Nguyễn Thái Vượng, nông dân, Nghệ An

    6515. Nguyễn Hoàn, nông dân, Nghệ An

    6516. Phạm Thi, nông dân, Nghệ An

    6517. Phạm Dương, nông dân, Nghệ An

    6518. Phan Lân, nông dân, Nghệ An

    6519. Nguyễn Quế, nông dân, Nghệ An

    6520. Nguyễn Văn Ước, nông dân, Nghệ An

    6521. Hoàng Văn Căn, nông dân, Nghệ An

    6522. Phan Văn Mai, nông dân, Nghệ An

    6523. Phan Đức Lành, nông dân, Nghệ An

    6524. Ngô Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

    6525. Hồ Ất, nông dân, Nghệ An

    6526. Nguyễn Thị Trí, nông dân, Nghệ An

    6527. Nguyễn Văn Vui, nông dân, Nghệ An

    6528. Nguyễn Văn Diệu, nông dân, Nghệ An

    6529. Trần Hiệp, nông dân, Nghệ An

    6530. Nguyễn Văn Kinh, nông dân, Nghệ An

    6531. Phan Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

    6532. Phan Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

    6533. Nguyễn Thị Lành, nông dân, Nghệ An

    6534. Nguyễn Quang Tuyến, nông dân, Nghệ An

    6535. Nguyễn Đình Thức, nông dân, Nghệ An

    6536. Ngô Tương, nông dân, Nghệ An

    6537. Nguyễn Hưởng, nông dân, Nghệ An

    6538. Trần Thủy, nông dân, Nghệ An

    6539. Trần Xuân Huệ, nông dân, Nghệ An

    6540. Phan Linh, nông dân, Nghệ An

    6541. Trần Thị Tín, nông dân, Nghệ An

    6542. Nguyễn Văn Hóa, nông dân, Nghệ An

    6543. Nguyễn Văn Dương, nông dân, Nghệ An

    6544. Nguyễn Thị Lập, nông dân, Nghệ An

    6545. Nguyễn Văn Ngọc, nông dân, Nghệ An

    6546. Nguyễn Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

    6547. Nguyễn Văn Danh, nông dân, Nghệ An

    6548. Nguyễn Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

    6549. Nguyễn Tùng, nông dân, Nghệ An

    6550. Hoàng Văn Châu, nông dân, Nghệ An

    6551. Hoàng Văn Trang, nông dân, Nghệ An

    6552. Hoàng Văn Nghiên, nông dân, Nghệ An

    6553. Trần Văn Thiệu, nông dân, Nghệ An

    6554. Bùi Văn Công, nông dân, Nghệ An

    6555. Bùi Văn Thủy, nông dân, Nghệ An

    6556. Bùi Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

    6557. Đinh Hồng Lực, nông dân, Nghệ An

    6558. Bùi Minh Châu, nông dân, Nghệ An

    6559. Hồ Văn Sơn, nông dân, Nghệ An

    6560. Bùi Đình Thuận, nông dân, Nghệ An

    6561. Hồ Văn Quýt, nông dân, Nghệ An

    6562. Hồ Văn Tính, nông dân, Nghệ An

    6563. Phan Thị Thái, nông dân, Nghệ An

    6564. Hồ Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

    6565. Hồ Thị Minh, nông dân, Nghệ An

    6566. Lê Văn Hợp, nông dân, Nghệ An

    6567. Lê Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

    6568. Lê Văn Sâm, nông dân, Nghệ An

    6569. Lê Thị Thu, nông dân, Nghệ An

    6570. Lê Văn Khuy, nông dân, Nghệ An

    6571. Bùi Thị Minh, nông dân, Nghệ An

    6572. Bùi Đức Viện, nông dân, Nghệ An

    6573. Bùi Văn Bộ, nông dân, Nghệ An

    6574. Bùi Đức Nhàn, nông dân, Nghệ An

    6575. Đinh Thị Quỵ, nông dân, Nghệ An

    6576. Bùi Văn Linh, nông dân, Nghệ An

    6577. Hồ Văn Thuận, nông dân, Nghệ An

    6578. Đặng Thị Quyền, nông dân, Nghệ An

    6579. Bùi Văn Hòa, nông dân, Nghệ An

    6580. Bùi Đức Phi, nông dân, Nghệ An

    6581. Bùi Văn Đồng, nông dân, Nghệ An

    6582. Bùi Thị Mai, nông dân, Nghệ An

    6583. Bùi Văn Dương, nông dân, Nghệ An

    6584. Đinh Ngọc Thạnh, nông dân, Nghệ An

    6585. Hà Minh, nông dân, Nghệ An

    6586. Bùi Văn Chế, nông dân, Nghệ An

    6587. Hồ Minh Toàn, nông dân, Nghệ An

    6588. Nguyễn Văn Chính, nông dân, Nghệ An

    6589. Nguyễn Đình Pháp, nông dân, Nghệ An

    6590. Nguyễn Trình, nông dân, Nghệ An

    6591. Nguyễn Đoan, nông dân, Nghệ An

    6592. Bùi Dung, nông dân, Nghệ An

    6593. Hồ Xuân Diên, nông dân, Nghệ An

    6594. Nguyễn Văn Trí, nông dân, Nghệ An

    6595. Bùi Dũng, nông dân, Nghệ An

    6596. Hồ Thuận, nông dân, Nghệ An

    6597. Phê rô Hiệp, nông dân, Nghệ An

    6598. Tê rê xa Thanh, nông dân, Nghệ An

    6599. Bùi Thị Hạnh, nông dân, Nghệ An

    6600. Phê rô Hoàng, nông dân, Nghệ An

    6601. Phê rô Hoàng, nông dân, Nghệ An

    6602. Phê rô Trường, nông dân, Nghệ An

    6603. Nguyễn Phúc, nông dân, Nghệ An

    6604. Bùi Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

    6605. Trần Thị Đào, nông dân, Nghệ An

    6606. Nguyễn Văn Đại, nông dân, Nghệ An

    6607. Giu se Châu, nông dân, Nghệ An

    6608. Phê rô Quyền, nông dân, Nghệ An

    6609. Vũ Văn Hậu, nông dân, Nghệ An

    6610. Phê rô Thành, nông dân, Nghệ An

    6611. Hà Viện, nông dân, Nghệ An

    6612. Bùi Trí, nông dân, Nghệ An

    6613. Nguyễn Đại, nông dân, Nghệ An

    6614. Bùi Thị Loan, nông dân, Nghệ An

    6615. Bùi Văn Tin, nông dân, Nghệ An

    6616. Nguyễn Văn Đám, nông dân, Nghệ An

    6617. Nguyễn Văn Cử, nông dân, Nghệ An

    6618. Nguyễn Trọng Khánh, nông dân, Nghệ An

    6619. Nguyễn Tĩnh, nông dân, Nghệ An

    6620. Lê Văn Liêm, nông dân, Nghệ An

    6621. Ngô Văn Minh, nông dân, Nghệ An

    6622. Nguyễn Trọng Quế, nông dân, Nghệ An

    6623. Nguyễn Tuân, nông dân, Nghệ An

    6624. Nguyễn Văn Phú, nông dân, Nghệ An

    6625. Nguyễn Văn Tú, nông dân, Nghệ An

    6626. Nguyễn Thị Tạo, nông dân, Nghệ An

    6627. Phan Văn Vinh, nông dân, Nghệ An

    6628. Phan Văn Sáng, nông dân, Nghệ An

    6629. Phan Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

    6630. Trần Thị Dũng, nông dân, Nghệ An

    6631. Nguyễn Văn Sự, nông dân, Nghệ An

    6632. Nguyễn Văn Nghiên, nông dân, Nghệ An

    6633. Nguyễn Thị Nga, nông dân, Nghệ An

    6634. Ngô Thị Trọng, nông dân, Nghệ An

    6635. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Nghệ An

    6636. Bùi Văn Minh, nông dân, Nghệ An

    6637. Hồ Thị Huyền, nông dân, Nghệ An

    6638. Bùi Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

    6639. Nguyễn Thị Lý, nông dân, Nghệ An

    6640. Bùi Thị Huyên, nông dân, Nghệ An

    6641. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Nghệ An

    6642. Bùi Thụy, nông dân, Nghệ An

    6643. Nguyễn Chính, nông dân, Nghệ An

    6644. Bùi Hảo, nông dân, Nghệ An

    6645. Bùi Mỹ, nông dân, Nghệ An

    6646. Nguyễn Văn Kính, nông dân, Nghệ An

    6647. Thái Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

    6648. Nguyễn Thị Tâm, nông dân, Nghệ An

    6649. Phan Thị Huyên, nông dân, Nghệ An

    6650. Nguyễn Thị Hoan, nông dân, Nghệ An

    6651. Nguyễn Thị Quý, nông dân, Nghệ An

    6652. Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

    6653. Nguyễn Thị Trang, nông dân, Nghệ An

    6654. Nguyễn Thị Vương, nông dân, Nghệ An

    6655. Nguyễn Huyền Nhung, nông dân, Nghệ An

    6656. Nguyễn Văn Nguyên, nông dân, Nghệ An

    6657. Trần Thị Thanh, nông dân, Nghệ An

    6658. Trần Văn Ngọc, nông dân, Nghệ An

    6659. Đậu Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

    6660. Triệu Thị Dung, nông dân, Nghệ An

    6661. Đậu Văn Viễn, nông dân, Nghệ An

    6662. Nguyễn Văn Hải, nông dân, Nghệ An

    6663. Nguyễn Văn Tình, nông dân, Nghệ An

    6664. Nguyễn Thị Phúc, nông dân, Nghệ An

    6665. Nguyễn Thị Bích, nông dân, Nghệ An

    6666. Nguyễn Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

    6667. Nguyễn Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

    6668. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Nghệ An

    6669. Nguyễn Thị Tứ, nông dân, Nghệ An

    6670. Nguyễn Thị Tình, nông dân, Nghệ An

    6671. Nguyễn Thị Năng, nông dân, Nghệ An

    6672. Nguyễn Thị Hạ, nông dân, Nghệ An

    6673. Nguyễn Thị Ca, nông dân, Nghệ An

    6674. Nguyễn Văn Cậy, nông dân, Nghệ An

    6675. Nguyễn Văn Diễm, nông dân, Nghệ An

    6676. Chu Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

    6677. Nguyễn Văn Tuy, nông dân, Nghệ An

    6678. Nguyễn Thị Loan, nông dân, Nghệ An

    6679. Nguyễn Văn Trọng, nông dân, Nghệ An

    6680. Nguyễn Thị Châu, nông dân, Nghệ An

    6681. Nguyễn Hiếu, nông dân, Nghệ An

    6682. Nguyễn Thị An, nông dân, Nghệ An

    6683. Đậu Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

    6684. Hồ Thị Lý, nông dân, Nghệ An

    6685. Hồ Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

    6686. Phan Thị Thế, nông dân, Nghệ An

    6687. Nguyễn Thị Hân, nông dân, Nghệ An

    6688. Bùi Văn Hảo, nông dân, Nghệ An

    6689. Trần Thị Quỳnh, nông dân, Nghệ An

    6690. Nguyễn Thị Đoài, nông dân, Nghệ An

    6691. Phan Thị Xinh, nông dân, Nghệ An

    6692. Nguyễn Thị Đông, nông dân, Nghệ An

    6693. Bùi Thị Tâm, nông dân, Nghệ An

    6694. Trần Thị Hoan, nông dân, Nghệ An

    6695. Nguyễn Thị Cầu, nông dân, Nghệ An

    6696. Nguyễn Văn Kế, nông dân, Nghệ An

    6697. Phan Thị Khuê, nông dân, Nghệ An

    6698. Đậu Phán, nông dân, Nghệ An

    6699. Phan Thị Sáu, nông dân, Nghệ An

    6700. Phan Văn Thuận, nông dân, Nghệ An

    6701. Trần Thị Hường, nông dân, Nghệ An

    6702. Trần Văn An, nông dân, Nghệ An

    6703. Phan Xuân Hạnh, nông dân, Nghệ An

    6704. Ngô Thị Thiện, nông dân, Nghệ An

    6705. Phan Thị Hân, nông dân, Nghệ An

    6706. Phan Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

    6707. Phan Thị Thành, nông dân, Nghệ An

    6708. Phan Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

    6709. Phan Văn Linh, nông dân, Nghệ An

    6710. Phan Văn Bình, nông dân, Nghệ An

    6711. Phan Đình Nam, nông dân, Nghệ An

    6712. Phan Đình Bắc, nông dân, Nghệ An

    6713. Bùi Thúy, nông dân, Nghệ An

    6714. Bùi Thị Năm, nông dân, Nghệ An

    6715. Bùi Thị Tăm, nông dân, Nghệ An

    6716. Bùi Thị Lâm, nông dân, Nghệ An

    6717. Nguyễn Đức Phượng, nông dân, Nghệ An

    6718. Bùi Thị Thanh, nông dân, Nghệ An

    6719. Nguyễn Duệ, nông dân, Nghệ An

    6720. Bùi Hậu, nông dân, Nghệ An

    6721. Bùi Phúc, nông dân, Nghệ An

    6722. Nguyễn Văn Đức, nông dân, Nghệ An

    6723. Đinh Thị Luật, nông dân, Nghệ An

    6724. Nguyễn Văn Đoài, nông dân, Nghệ An

    6725. Thái Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

    6726. Phan Văn Hường, nông dân, Nghệ An

    6727. Trần Xuân Thạch, nông dân, Nghệ An

    6728. Phan Thị Dung, nông dân, Nghệ An

    6729. Nguyễn Văn Trung, nông dân, Nghệ An

    6730. Thái Văn Đức, nông dân, Nghệ An

    6731. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

    6732. Thái Thị Hương, nông dân, Nghệ An

    6733. Thái Văn Sơn, nông dân, Nghệ An

    6734. Thái Văn Linh, nông dân, Nghệ An

    6735. Thái Thị Thịnh, nông dân, Nghệ An

    6736. Nguyễn Văn Tiên, nông dân, Nghệ An

    6737. Trần Văn Tuyết, nông dân, Nghệ An

    6738. Hoàng Thanh Đương, nông dân, Nghệ An

    6739. Nguyễn Văn Long, nông dân, Nghệ An

    6740. Ngô Đình Lý, nông dân, Nghệ An

    6741. Trần Văn Châu, nông dân, Nghệ An

    6742. Hoàng Thị Thông, nông dân, Nghệ An

    6743. Nguyễn Thị Hội, nông dân, Nghệ An

    6744. Nguyễn Kim Cẩn, nông dân, Nghệ An

    6745. Nguyễn Văn Ý, nông dân, Nghệ An

    6746. Phan Văn Nhan, nông dân, Nghệ An

    6747. Hoàng Văn Đức, nông dân, Nghệ An

    6748. Bùi Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

    6749. Phan Thị Thinh, nông dân, Nghệ An

    6750. Bùi Văn Hậu, nông dân, Nghệ An

    6751. Bùi Công Hoan, nông dân, Nghệ An

    6752. Nguyễn Văn Giáp, nông dân, Nghệ An

    6753. Phan Thị Sáng, nông dân, Nghệ An

    6754. Bùi Đức Tình, nông dân, Nghệ An

    6755. Bùi Đức Tâm, nông dân, Nghệ An

    6756. Bùi Minh, nông dân, Nghệ An

    6757. Vũ Hải, nông dân, Nghệ An

    6758. Bùi Hùng, nông dân, Nghệ An

    6759. Bùi Tuyết, nông dân, Nghệ An

    6760. Nguyễn Hạnh, nông dân, Nghệ An

    6761. Bùi Châu, nông dân, Nghệ An

    6762. Bùi Cảnh, nông dân, Nghệ An

    6763. Bùi Hiền, nông dân, Nghệ An

    6764. Bùi Hiện, nông dân, Nghệ An

    6765. Đinh Văn Châu, nông dân, Nghệ An

    6766. Bùi Thị Hương, nông dân, Nghệ An

    6767. Bùi Văn Khánh, sinh viên, Nghệ An

    6768. Nguyễn Minh Lân, nông dân, Nghệ An

    6769. Trần Thị Quy, nông dân, Nghệ An

    6770. Hồ Văn Nguyên, nông dân, Nghệ An

    6771. Nguyễn Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

    6772. Nguyễn Thế, nông dân, Nghệ An

    6773. Nguyễn Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

    6774. Nguyễn Thị Bích, công nhân, Nghệ An

    6775. Phan Thị Vân, nông dân, Nghệ An

    6776. Nguyễn Thị Hiệp, nông dân, Nghệ An

    6777. Ngô Thị Cậy, nông dân, Nghệ An

    6778. Nguyễn Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

    6779. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Nghệ An

    6780. Nguyễn Thị Hà, nông dân, Nghệ An

    6781. Phan Văn Học, nông dân, Nghệ An

    6782. Nguyễn Văn Đoàn, nông dân, Nghệ An

    6783. Nguyễn Thị Ngọc Yến, nông dân, Nghệ An

    6784. Nguyễn Thị Thúy, nông dân, Nghệ An

    6785. Nguyễn Văn Cận, học sinh, Nghệ An

    6786. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Nghệ An

    6787. Vũ Xuân Kỳ, nông dân, Nghệ An

    6788. Trần Văn Khương, nông dân, Nghệ An

    6789. Trần Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

    6790. Phạm Văn Nhung, thợ xây, Nghệ An

    6791. Nguyễn Thị Nguyên, nông dân, Nghệ An

    6792. Phan Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

    6793. Bùi Thị Thơm, giáo viên, Nghệ An

    6794. Phan Văn Xuân, nông dân, Nghệ An

    6795. Ngô Đình Minh, nông dân, Nghệ An

    6796. Nguyễn Văn Hòa, nông dân, Nghệ An

    6797. Nguyễn Hữu Phúc, nông dân, Nghệ An

    6798. Nguyễn Văn Vinh, nông dân, Nghệ An

    6799. Nguyễn Mạnh Hằng, nông dân, Nghệ An

    6800. Đinh Loan, nông dân, Nghệ An

    6801. Nguyễn Ngọc Thái, nông dân, Nghệ An

    6802. Nguyễn Thị Thìn, nông dân, Nghệ An

    6803. Phan Tương, nông dân, Nghệ An

    6804. Nguyễn Chương, nông dân, Nghệ An

    6805. Hoàng Văn Hậu, nông dân, Nghệ An

    6806. Hoàng Triều, nông dân, Nghệ An

    6807. Nguyễn Thị Hải, nông dân, Nghệ An

    6808. Phạm Văn Ân, nông dân, Nghệ An

    6809. Phạm Văn Nhân, nông dân, Nghệ An

    6810. Phạm Văn Đức, nông dân, Nghệ An

    6811. Phạm Văn Tin, nông dân, Nghệ An

    6812. Phạm Thanh Thúy, nông dân, Nghệ An

    6813. Nguyễn Thị Chính, nông dân, Nghệ An

    6814. Hoàng Thị Hiển, nông dân, Nghệ An

    6815. Trịnh Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

    6816. Phan Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

    6817. Nguyễn Văn Toàn, nông dân, Nghệ An

    6818. Nguyễn Thị Tiết, nông dân, Nghệ An

    6819. Nguyễn Mạnh Trường, nông dân, Nghệ An

    6820. Phan Thị Nhân, nông dân, Nghệ An

    6821. Nguyễn Văn San, nông dân, Nghệ An

    6822. Phan Văn Tiến, nông dân, Nghệ An

    6823. Hoàng Thị Thiện, nông dân, Nghệ An

    6824. Nguyễn Thị Hảo, nông dân, Nghệ An

    6825. Ngô Thị Hương, nông dân, Nghệ An

    6826. Nguyễn Văn Trúc, nông dân, Nghệ An

    6827. Nguyễn Văn Duyên, nông dân, Nghệ An

    6828. Ngô Thị Trí, nông dân, Nghệ An

    6829. Nguyễn Thị Hóa, nông dân, Nghệ An

    6830. Phan Thị Từ, nông dân, Nghệ An

    6831. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Nghệ An

    6832. Phan Thị Trung, nông dân, Nghệ An

    6833. Nguyễn Thị Bảy, nông dân, Nghệ An

    6834. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

    6835. Phan Văn Danh, nông dân, Nghệ An

    6836. Nguyễn Thị Sáng, nông dân, Nghệ An

    6837. Phan Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

    6838. Nguyễn Văn Hương, nông dân, Nghệ An

    6839. Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

    6840. Nguyễn Duy Thanh, học sinh, Nghệ An

    6841. Nguyễn Thành Tâm, học sinh, Nghệ An

    6842. Nguyễn Xuân Tâp, học sinh, Nghệ An

    6843. Hoàng Văn Hảo, nông dân, Nghệ An

    6844. Hoàng Thanh, học sinh, Nghệ An

    6845. Nguyễn Văn Thảo, nông dân, Nghệ An

    6846. Hoàng Minh Huyền, nông dân, Nghệ An

    6847. Nguyễn Văn Nhu, học sinh, Nghệ An

    6848. Ngô Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

    6849. Trần Văn Hậu, nông dân, Nghệ An

    6850. Lê Hồng Văn, nông dân, Nghệ An

    6851. Nguyễn Văn Hoãn, nông dân, Nghệ An

    6852. Nguyễn Trung Thực, nông dân, Nghệ An

    6853. Nguyễn Văn Giáo, nông dân, Nghệ An

    6854. Nguyễn Văn Hướng, nông dân, Nghệ An

    6855. Phan Thị Quang, nông dân, Nghệ An

    6856. Đậu Thị Vân, nông dân, Nghệ An

    6857. Bùi Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

    6858. Nguyễn Thị Gương, nông dân, Nghệ An

    6859. Trần Thị Nhiệm, nông dân, Nghệ An

    6860. Trần Văn Mậu, nông dân, Nghệ An

    6861. Trần Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

    6862. Trần Thị Hương, nông dân, Nghệ An

    6863. Trần Văn Tân, nông dân, Nghệ An

    6864. Trần Văn Năng, nông dân, Nghệ An

    6865. Hồ Thị Liên, nông dân, Nghệ An

    6866. Trần Văn Thắng, nông dân, Nghệ An

    6867. Trần Văn Hướng, nông dân, Nghệ An

    6868. Trần Thị Mai, nông dân, Nghệ An

    6869. Trần Văn Thủy, nông dân, Nghệ An

    6870. Nguyễn Tin, nông dân, Nghệ An

    6871. Trần Dũng, nông dân, Nghệ An

    6872. Trần Đức, nông dân, Nghệ An

    6873. Trần Hậu, nông dân, Nghệ An

    6874. Trần Toàn, nông dân, Nghệ An

    Đợt 22:

    6875. Nguyễn Quý Khoáng, nguyên Phó chủ tịch Hội Điện quang và Y học Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội Chẩn đoàn hình ảnh (CĐHẢ) TP HCM, nguyên Chủ nhiệm Bộ môn CĐHẢ  ĐHYK Phạm Ngọc Thạch, nguyên giảng sư (Maitre de Conférences) ĐHYK Nancy, Pháp, nguyên Trưởng khoa CĐHẢ  BV An Bình, TP HCM, Thầy thuốc ưu tú, TP HCM

    6876. Nguyễn Huy Hà, hưu trí, Thanh Hóa

    6877. Nguyễn Thị Mai, tự do, Thái Bình

    6878. Phạm Thị Nhài, tự do, Hà Nội

    6879. Lưu Thị Bích, sinh viên, Hà Nội

    6880. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Nam Định

    6881. Trần Thị Thiêng, tự do, Hà Nam

    6882. Nguyễn Văn Quế, kinh doanh, Thanh Hóa

    6883. Hoàng Hồng Hạnh, kinh doanh, Thanh Hóa

    6884. Vũ Hoàng Hiệp, tự do, Thanh Hóa

    6885. Nguyễn Văn Huynh, tự do, Hà Nội

    6886. Lê Văn Tình, lái xe, Nam Định

    6887. Nguyễn Văn Thanh, Xây dựng, Nam Định

    6888. Nguyễn Văn Công, tự do, Hà Nội

    6889. Hoàng Văn Diệp, sinh viên, Nghệ An

    6890. Nguyễn Quang Hà, lao động phổ thông, Thanh Hóa

    6891. Nguyễn Văn Mười, lao động phổ thông, Thanh Hóa

    6892. Nguyễn Văn Báu, tự do, Ninh Bình

    6893. Đỗ Hữu Nghĩa, tự do, Hà Nội

    6894. Phạm Văn Luật, sinh viên, Ninh Bình

    6895. Trần Văn Hải, tự do, Ninh Bình

    6896. Trần Phương Thúy, tự do, Thanh Hóa

    6897. Hoàng Anh Phương, công nhân, Nghệ An

    6898. Đinh Nước Nga, sinh viên, Nghệ An

    6899. Hồ Phi Sự, sinh viên, Nghệ An

    6900. Nguyễn Hữu Đam, sinh viên, Thái Bình

    6901. Trần Ngọc Chiến, lao động phổ thông, Hà Tĩnh

    6902. Trần Thị Ngọc, sinh viên, Thái Bình

    6903. Lê Đức Thành, tự do, Nam Định

    6904. Phạm Văn Thanh, công nhân, Hà Nội

    6905. Đặng Thị Hồng, tự do, Phú Thọ

    6906. Nguyễn Huy Hà, bác sĩ, Hà Nội

    6907. Đinh Văn Đại, sinh viên, Nam Định

    6908. Vũ Thị Huế, hưu trí, Hà Nội

    6909. Nguyễn Huy Quang, tự do, Phú Thọ

    6910. Nguyễn Văn Cương, quay phim, Hà Nội

    6911. Đinh Văn Căn, quản lý, Hà Nội

    6912. Nguyễn Thị Thơm, kế toán, Hà Nội

    6913. Nguyễn Thị Hạnh, giúp việc, Thái Bình

    6914. Hồ Thị Kim Thành, biên dịch viên, Nghệ An

    6915. Phạm Thị Dịu, kinh doanh, Thái Bình

    6916. Mai Duy Thành, kinh doanh, Nam Định

    6917. Trần Thị Ơn, tự do, Hà Nội

    6918. Nguyễn Thị Hà, kinh doanh, Nam Định

    6919. Lê Quang Trung, tự do, Hà Nội

    6920. Nguyễn Hoàng Hải, nhân viên, TP HCM

    6921. Hằng, nông dân, Hà Nội

    6922. Trần Công Hoạch, kỹ sư, Nam Định

    6923. Bùi Thị Hà, tự do, Hà Nội

    6924. Nguyễn Thị Lan Hoa, nhân viên, Phú Thọ

    6925. Hoàng Thế Anh, tự do, Hà Nội

    6926. Vũ Văn Hà, tự do, Hà Nội

    6927. Nguyễn Văn Tình, sinh viên, Nghệ An

    6928. Phạm Văn Tân, kinh doanh, Nam Định

    6929. Mai Thị Huyền, sinh viên, Nam Định

    6930. Hoàng Văn Hoàn, kinh doanh, Hà Nội

    6931. Nguyễn Văn Quân, tự do, Hà Nội

    6932. Vũ Đại Cương, tự do, Hà Nội

    6933. Ngô Thị Nhung, nhân viên, Hà Nội

    6934. Đặng Huyền Thanh, nhân viên, Hà Nội

    6935. Nguyễn Thị Hoa, tự do, Nghệ An

    6936. Tạ Văn Tuyền, kinh doanh, Hà Nội

    6937. Trương Quốc Thọ, văn thư lưu trữ, Hà Nội

    6938. Hà Thị Huế, nhân viên, Hà Nội

    6939. Hà Thị Phương, kế toán, Hà Nội

    6940. Trương Văn Độ, thiết kế nội thất, Hà Nội

    6941. Kiều Quang Hải, tự do, Hà Nội

    6942. Võ Minh Trường, thiết kế đồ họa, Nghệ An

    6943. Nguyễn Thị Hiểu, kế toán tài chính, Thanh Hóa

    6944. Nguyễn Thị Hằng, sinh viên, Thái Bình

    6945. Đào Xuân Hưởng, quản lý nhà hàng, Hà Nam

    6946. Trần Thị Vân, sinh viên, Thái Bình

    6947. Nguyễn Tuấn Anh, tài nguyên môi trường, Nghệ An

    6948. Trần Văn Toán, nhân viên điều hành, Hà Nội

    6949. Nguyễn Thị Thúy, nhân viên, Hà Nội

    6950. Trần Văn Toàn, nội thất, Nam Định

    6951. Trần Văn Tuyến, thiết kế đồ họa, Thanh Hóa

    6952. Nguyễn Văn Băng, kỹ sư, Thái Bình

    6953. Đào Minh Tuấn, kinh doanh, Hà Nội

    6954. Nguyễn Hữu Hưng, kinh doanh, Hà Nội

    6955. Nguyễn Khắc Thạch, giáo viên, Hà Nội

    6956. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Hà Nội

    6957. Trần Thị Thanh, sinh viên, Hà Nội

    6958. Trần Thị Thảo, công nhân, Hà Nội

    6959. Mai Thu Hòa, học sinh, Hà Nội

    6960. Lưu Đình Chuyên, học sinh, Hà Nội

    6961. Hoàng Văn Long, công nhân, Bắc Giang

    6962. Lê Đình Long, sinh viên, Thanh Hóa

    6963. Trần Văn Duy, sinh viên, Hà Nam

    6964. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh viên, Ninh Bình

    6965. Trần Thị Thường, nhân viên, Nghệ An

    6966. Trần Đức Vinh, cán bộ, Hà Nội

    6967. Nguyễn Thị Minh Hằng, cán bộ, Hà Nội

    6968. Nguyễn Thị Thảo, dược sĩ, Thanh Hóa

    6969. Hoàng Tâm Minh, chuyên viên, Phú Thọ

    6970. Trần Quốc Mạnh, tài xế, Yên Bái

    6971. Nguyễn Văn Tuấn, tự do, Hà Nội

    6972. Nguyễn Thị Mai, thợ may, Hà Nội

    6973. Hoàng Xuân Công, kinh doanh, Nghệ An

    6974. Lê Đình Liên, công nhân, Thanh Hóa

    6975. Nguyễn Huy Hà, sinh viên, Hà Nội

    6976. Nguyễn Thị Hiên, giúp việc, Phú Thọ

    6977. Vũ Thị Nên, công nhân, Hà Nội

    6978. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Hà Nội

    6979. Hoàng Thị Minh Huệ, nội trợ, Hà Nội

    6980. Lại Thị Hồng Nhung, học sinh, Hà Nội

    6981. Chu Thị Phượng, sinh viên, Hà Nội

    6982. Phạm Văn Việt, bảo vệ, Hà Nội

    6983. Phùng Văn Diễn, công nhân, Thanh Hóa

    6984. Nguyễn Thu Hà, kế toán, Hà Nội

    6985. Vũ Thị Hà, kế toán, Nam Định

    6986. Vũ Văn Cường, IT, Hà Nội

    6987. Nguyễn Văn Sơn, kinh doanh, Hà Nội

    6988. Hoàng Trung Lập, tự do, Nam Định

    6989. Đỗ Thị Hạnh, sinh viên, Nam Định

    6990. Đặng Thanh Nhàn, công nhân, Hà Nội

    6991. Phan Văn Dương, IT, Ninh Bình

    6992. Cao Thọ Lâm, tự do, Hà Nội

    6993. Vũ Văn Quân, sinh viên, Hà Nội

    6994. Trần Văn Sỹ, kinh doanh, Hà Nội

    6995. Phan Trí Tuệ, nhân viên, Hà Nội

    6996. Nguyễn Văn Điệp, kinh doanh, Hà Nội

    6997. Trương Thị Chinh, kinh doanh, Nam Định

    6998. Trịnh Thị Huệ, tự do, Nam Định

    6999. Nguyễn Thị Chính, kinh doanh, Nam Định

    7000. Vũ Thị Hà, kinh doanh, Nam Định

    7001. Nguyễn Hữu Thuật, sinh viên, Tuyên Quang

    7002. Đỗ Đức Cương, kinh doanh, Hà Nội

    7003. Nguyễn Thanh Hà, bác sĩ, Hà Nội

    7004. Nguyễn Quang Quân, cán bộ hành chính, Nam Định

    7005. Lê Thị Thúy, tự do, Ninh Bình

    7006. Nguyễn Đức Lưa, bảo vệ, Hà Nội

    7007. Bùi Thu Hoài, nhân viên, Hà Nội

    7008. Nguyễn Văn Dũng, nhân viên, Hà Nội

    7009. Trần Văn Hiếu, nhân viên, Hà Nội

    7010. Nguyễn Trung Hiếu, kế toán, Hà Nội

    7011. Lưu Bá Chương, sinh viên, Thái Bình

    7012. Trần Thị Ngân, kinh doanh, Hà Nam

    7013. Nguyễn Quốc Khánh, kỹ sư, Phú Thọ

    7014. Lâm Văn Thức, lái xe, Nam Định

    7015. Lại Thị Tươi, công nhân, Nam Định

    7016. Nguyễn Văn Hoa, sinh viên, Hải Dương

    7017. Phạm Văn Chuyển, công nhân, Ninh Bình

    7018. Phùng Văn Dương, công nhân, Nam Định

    7019. Phan Văn Đính, kỹ sư, Nam Định

    7020. Nguyễn Thị Ngát, sinh viên, Nam Định

    7021. Lương Thị Yên, sinh viên, Nam Định

    7022. Phạm Viết Hùng, lái xe, Nam Định

    7023. Nguyễn Văn Lợi, kinh doanh, Thái Bình

    7024. Lê Thị Loan, tự do, Nam Định

    7025. Nguyễn Thị Thu, tự do, Nam Định

    7026. Đinh Thị Lý, tự do, Nam Định

    7027. Lê Văn Đoán, nông dân, Hà Nội

    7028. Nguyễn Hành Văn, kỹ sư, Phú Thọ

    7029. Nguyễn Thị Thơm, tự do, Nam Định

    7030. Trần Văn Lợi, tự do, Nam Định

    7031. Vũ Thị Hằng, thiết kế thời trang, Nam Định

    7032. Lê Thị Thảo, tư vấn, Ninh Bình

    7033. Nguyễn Minh Kiên, sinh viên, Hà Nội

    7034. Nguyễn Văn Sinh, sinh viên, Thái Bình

    7035. Trần Đắc Thơ, nông dân, Hà Nội

    7036. Trần Ngọc Toàn, xây dựng, Hà Nội

    7037. Trần Ngọc Hà, học sinh, Hà Nội

    7038. Nguyễn Thành Biên, kỹ sư, Hà Nội

    7039. Ngô Thị Bích, sinh viên, Hà Nội

    7040. Lại Văn Thắng, kinh doanh, Hà Nội

    7041. Ngô Văn Doang, nhân viên kinh doanh, Nam Định

    7042. Định Ngọc Khánh, kỹ sư, Hà Nội

    7043. Trần Văn Thanh, kinh doanh, Thái Bình

    7044. Nguyễn Thị Thủy, tự do, Vĩnh Phúc

    7045. Nguyễn Văn Thể, tự do, Nam Định

    7046. Nguyễn Thị Thùy Linh, kế toán, Hà Nội

    7047. Nguyễn Ngọc An, kinh doanh, Nam Định

    7048. Thu Huyền, kinh doanh, Hà Nội

    7049. Trần Hoàng Long, kinh doanh, Bắc Giang

    7050. Nguyễn Thị Hạnh, tự do, Hà Nội

    7051. Nguyễn Đức Lĩnh, tự do, Hà Nội

    7052. Trần Hùng Phương, kinh doanh, Nam Định

    7053. Ngô Quang Huy, kinh doanh, Nam Định

    7054. Mai Trần Ngự, tự do, Thaí Bình

    7055. Nguyễn Thị Long, sinh viên, Bắc Giang

    7056. Trần Dương, kinh doanh, Ninh Bình

    7057. Nguyễn Anh Xuân, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

    7058. Nguyễn Thị Hồng Vân, bác sĩ, Nghệ An

    7059. Bùi Quốc Trung, quay phim, Hà Nội

    7060. Trần Văn Chuẩn, kế toán, Hà Nội

    7061. Đỗ Kim Thành, nhân viên, Hà Nội

    7062. Đinh Văn Hưởng, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

    7063. Phạm Thị Ngoan, sinh viên, Nam Định

    7064. Trần Thị Ngà, nhân viên, Hà Nam

    7065. Trần Văn Dương, giáo viên, Hà Nội

    7066. Nguyễn Thị Na, sinh viên, Hà Nội

    7067. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, thợ xây, Hà Nội

    7068. Nguyễn Văn Ninh, thợ xây, Hà Nội

    7069. Nguyên Thị Hiền, lao động phổ thông, Hà Nội

    7070. Trịnh Văn Thức, tự do, Nam Định

    7071. Trần Văn Dũng, tự do, Nam Định

    7072. Đinh Văn Chiến, tự do, Nam Định

    7073. Đặng Văn Từ, tự do, Thái Bình

    7074. Đỗ Văn Thái, nhân viên, Nam Định

    7075. Nguyễn Ngọc Nhậm, sinh viên, Nghệ An

    7076. Trịnh Xuân Hiếu, tự do, Nam Định

    7077. Trần Văn Hoàn, tự do, Nam Định

    7078. Nguyễn Văn Hùng, tự do, Hà Nội

    7079. Lưu Minh Khẩn, kỹ sư cầu đường, Thái Bình

    7080. Lê Thu Trang, nhân viên bán hàng, Hà Nội

    7081. Nguyễn Thị Thúy, tự do, Hà Nội

    7082. Trần Tại Nga, nhân viên, Hà Nam

    7083. Nguyễn Thị Hải, hưu trí, Hà Nội

    7084. Đỗ Thị Hồng Nhật, sinh viên, Hà Nội

    7085. Đặng Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

    7086. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh viên, Hà Nội

    7087. Trần Xuân Thủy, công nhân, Hà Nội

    7088. Đinh Thị Trang, nhân viên, Hà Nội

    7089. Phạm Vũ Duy, sinh viên, Hà Nội

    7090. Mai Văn Cần, nhân viên, Hà Nội

    7091. Nguyễn Thị Huệ, giáo viên, Hà Nội

    7092. Đỗ Hạnh, giáo viên, Hà Nội

    7093. Lê Văn Thạch, nhân viên, Nam Định

    7094. Hoàng Thanh, giáo viên, Hà Tĩnh

    7095. Phan Thị Nguyệt, tự do, Hà Nội

    7096. Trịnh Thanh Mai, sinh viên, Nam Định

    7097. Mai Công Nhật, kinh doanh, Hà Tĩnh

    7098. Nguyễn Thị Gái, sinh viên, Hà Tĩnh

    7099. Nguyễn Huy Hà, bác sỹ Đông y, Thanh Hóa

    7100. Trần Thị Toan, nông dân, Thái Bình

    7101. Giang Thị Thơm, giáo viên, Phú Thọ

    7102. Nguyễn Thị Nguyệt, nông dân, Hà Nội

    7103. Nguyễn Ngọc Nam, nhân viên, Nam Định

    7104. Đặng Thị Oanh, nội trợ, Nam Định

    7105. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Hà Nam

    7106. Nguyễn Thị Dự, nông dân, Hà Nam

    7107. Nguyễn Văn Mài, nông dân, Hà Nội

    7108. Phạm Thị Thêu, nông dân, Hà Nam

    7109. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Hà Nội

    7110. Nguyễn Thị Trang, thợ cắt tóc, Nam Định

    7111. Nguyễn Thị Vui, nông dân, Hà Nội

    7112. Nguyễn Thiên Hà, sinh viên, Hà Nội

    7113. Nguyễn Khắc Phúc, tự do, Hà Nội

    7114. Nguyễn Đức Hùng, hưu trí, Hà Nội

    7115. Nguyễn Văn Cường, sinh viên, Hà Nội

    7116. Nguyễn Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

    7117. Bùi Ngân Hằng, tự do, Hà Nội

    7118. Đặng Thị Thành, tự do, Hà Nội

    7119. Từ Bạch Lê, công chức, Hà Nội

    7120. Nguyễn Ngọc Bính, tự do, Nam Định

    7121. Nguyễn Ngọc Tý, tự do, Nam Định

    7122. Nguyễn Văn Dũng, kinh doanh, Hà Nội

    7123. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Hà Nội

    7124. Đỗ Duy Cảnh, kinh doanh, Nam Định

    7125. Nguyễn Văn Quý, kỹ sư, Nam Định

    7126. Nguyễn Thị Kim Hương, công nhân, Hà Nội

    7127. Phạm Minh Chiến, bảo vệ, Hà Nội

    7128. Nguyễn Thị Kẻ, nông dân, Hà Nội

    7129. Nguyễn Thị Thân, nông dân, Hà Nội

    7130. Ngô Thị Hạnh, công nhân, Hà Nội

    7131. Ngô Thị Nữ, nông dân, Hà Nội

    7132. Trần Thị Nhụ, nông dân, Hà Nội

    7133. Vũ Thị Thanh Huyền, nông dân, Hà Nội

    7134. Nguyễn Văn Triển, thủ quỹ, Hà Nội

    7135. Nguyễn Văn Hiếu, sinh viên, Bắc Giang

    7136. Nguyễn Thị Diên, tự do, Hà Nội

    7137. Nguyễn Văn Luận, tự do, Hà Nội

    7138. Phạm Mạnh Thìn, cán bộ Ngân Hàng, Hà Nội

    7139. Đinh Quốc Toản, nhân viên Đại sứ quán Mỹ, Hà Nội

    7140. Nguyễn Ngọc Bích, nội trợ, Hà Nội

    7141. Dương Thùy Trang, sinh viên, Hà Nội

    7142. Nguyễn Thị Tiến, nông dân, Hà Nội

    7143. Nguyễn Thị Mai, sinh viên, Hà Nội

    7144. Nguyễn Văn Thế, giáo viên, Hà Nội

    7145. Phạm Thị Thu, buôn bán, Hà Nội

    7146. Phan Thị Hằng, tự do, Hà Nội

    7147. Vương Thị Nghĩa, hưu trí, Hà Nội

    7148. Nguyễn Văn Hải, hưu trí, Hà Nội

    7149. Ninh Thị Hồng, hưu trí, Hà Nội

    7150. Vũ Quốc Tỉnh, nhân viên, Hà Nội

    7151. Nguyễn Thanh Thủy, nhân viên, Hà Nội

    7152. Phạm Bích Phương, nhân viên, Hà Nội

    7153. Nguyễn Thị Linh Chi, sinh viên, Hà Nội

    7154. Vũ Ngọc Ánh, nhân viên, Hà Nội

    7155. Nguyễn Thị Thu Hà, tự do, Hà Nội

    7156. Nguyễn Đình Thịnh, kỹ sư, Hà Nội

    7157. Đinh Thị Thu Trang, sinh viên, Hà Nội

    7158. Nguyễn Thi Kim Dung, nhân viên, Phú Thọ

    7159. Trần Thu Hương, tự do, Phú Thọ

    7160. Nguyễn Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

    7161. Nguyễn Văn Ninh, tự do, Vĩnh Phúc

    7162. Nguyễn Thị Quyên, kinh doanh, Hà Nội

    7163. Nguyễn Thu Yến, kinh doanh, Hà Nội

    7164. Nguyễn Thị Tâm, tự do, Hà Nội

    7165. Nguyễn Văn Tiến, nông dân, Hà Nội

    7166. Đinh Hoàng Minh, học sinh, Nam Định

    7167. Đoàn Thị Thảo, thợ may, Nam Định

    7168. Lê Thị Sim, sinh viên, Nam Định

    7169. Nguyễn Bá Mạnh, hưu trí, Nam Định

    7170. Phạm Thu Trang, học sinh, Hà Nội

    7171. Nguyễn Thị Hồi, hưu trí, Hà Nội

    7172. Phạm Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

    7173. Lê Thị Thanh Nhàn, hưu trí, Hà Nội

    7174. Nguyễn Văn Thanh, hưu trí, Hà Nội

    7175. Trần Thị Hương, dược sĩ, Nam Định

    7176. Vũ Thị Xiêm, thợ may, Nam Định

    7177. Vũ Thị Tâm, kinh doanh, Hà Nội

    7178. Ngô Thị Thu, tự do, Lạng sơn

    7179. Nguyễn Thị Hòa, hưu trí, Hà Nội

    7180. Nguyễn Thị Hợp, tự do, Hà Nội

    7181. Lê Xuân Đồng, hưu trí, Hà Nội

    7182. Nguyễn Thị Hồng Hải, kế toán, Hà Nội

    7183. Hoàng Hữu Trung, hưu trí, Hà Nội

    7184. Trần Thị Tươi, hưu trí, Hà Nội

    7185. Nguyễn Thị Thắng, hưu trí, Hà Nội

    7186. Nguyễn Thị Ty, hưu trí, Hà Nội

    7187. Nguyễn Thị Hoa, hưu trí, Hà Nội

    7188. Nguyễn Thị Vượng, nông dân, Hà Nội

    7189. Vũ Thị Tân, nội trợ, Hà Nội

    7190. Phạm Thanh Hoa, tự do, Hà Nội

    7191. Nguyễn Song Hào, IT, Hà Nội

    7192. Nguyễn Thị Thảo, nội trợ, Hà Nội

    7193. Nguyễn Thị Bích, về hưu, Hà Nội

    7194. Bùi Thanh Tiến, kinh doanh, Hà Nội

    7195. Nguyễn Thị Hồng, hưu trí, Hà Nội

    7196. Nguyễn Văn Hoan, công chúc, Hà Nội

    7197. Nguyễn Xuân Thiều, công nhân, Hà Nội

    7198. Nguyễn Thanh Huyền, nhân viên, Hà Nội

    7199. Trần Hữu Ngọc, IT, Hà Nội

    7200. Nguyễn Văn Quang, IT, Hà Nội

    7201. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh viên, Hà Nội

    7202. Phạm Tùng, hưu trí, Hà Nội

    7203. Nguyễn Thị Lan, hưu trí, Hà Nội

    7204. Nguyễn Thị Ngọc Mai, kế toán, Nam Định

    7205. Nguyễn Thị Liên, sinh viên, Ninh Bình

    7206. Nguyễn Thanh Bình, sinh viên, Hà Nội

    7207. Nguyễn Thu Hà, sinh viên, Hà Nam

    7208. Hoàng Thị Châm, công chức, Hà Nội

    7209. Trần Thị Thanh Tịnh, sinh viên, Nghệ An

    7210. Nguyễn Văn Kết, sinh viên, Hà Nội

    7211. Nguyễn Quý Khang, hưu trí, Hà Nội

    7212. Trịnh Ngọc Quy, sinh viên, Hà Nội

    7213. Trương Minh Văn, tự do, Thanh Hóa

    7214. Trần Trung Hiếu, học sinh, Hà Nội

    7215. Bùi Thị Hoài Phượng, tiến sỹ, Hà Nội

    7216. Lê Thị Oanh, học sinh, Hà Nội

    7217. Lê Văn Trình, đầu bếp, Hà Nội

    7218. Nguyễn Hồng Phi, nông dân, Hà Nam

    7219. Nguyễn Thị Thân, nông dân, Hà Nam

    7220. Đào Thị Hương, thợ may, Nam Định

    7221. Nguyễn Thị Mây, học sinh, Hà Nội

    7222. Nguyễn Thị Tính, nông dân, Hà Nội

    7223. Trịnh Thị Lý, nông dân, Hà Nội

    7224. Trịnh Tuyết Nhi, học sinh, Hà Nội

    7225. Vũ Thị Hạnh, tự do, Hà Nội

    7226. Vũ Thị Thúy Hằng, giáo viên, Hà Nội

    7227. Nguyễn Văn Lý, linh mục, Hà Nam

    7228. Nguyễn Thị Thêm, tự do, Hà Nội

    7229. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Nam Định

    7230. Phạm Văn Đáng, tự do, Hà Nội

    7231. Phan Thị Huyền, sinh viên, Bắc Giang

    7232. Đỗ Bích Vân, nội trợ, Hà Nội

    7233. Đinh Văn Hiền, giảng viên, Hà Nội

    7234. Nguyễn Thị Xuân Thu, nội trợ, Hà Nội

    7235. Nguyễn Thị Minh, tự do, Hà Nội

    7236. Nguyễn Thị Châu, hưu trí, Hà Nội

    7237. Nguyễn Văn Chung, công nhân, Hà Nội

    7238. Nguyễn Thị An, hưu trí, Hà Nội

    7239. Nguyễn Hồng Hạnh, giáo viên, Hà Nội

    7240. Nguyễn Thị Nguyệt, tự do, Hà Nội

    7241. Lê Thị Xuân, công nhân, Hà Nội

    7242. Nguyễn Văn Hòa, công nhân, Hà Nội

    7243. Phạm Ngọc Tâm, lập trình viên, Hà Nội

    7244. Nguyễn Tiến Tùng, tự do, Hà Nội

    7245. Phạm Văn Hải, tự do, Thái Bình

    7246. Hoàng Thị Thùy Dương, kế toán, Hà Nội

    7247. Nguyễn Hữu Trọng, hưu trí, Hà Nội

    7248. Phạm Văn Cường, tự do, Hà Nội

    7249. Đinh Thị Huệ, tự do, Nam Định

    7250. Đặng Thị Kim Dung, hưu trí, Hà Nội

    7251. Vũ Đình Bang, hưu trí, Hà Nội

    7252. Lương Thị Thu Hà, tự do, Hà Nội

    7253. Nguyễn Chí Luân, hưu trí, Hà Nội

    7254. Vũ Thị Thịnh, hưu trí, Hà Nội

    7255. Đinh Thị Huê, tự do, Nam Định

    7256. Lê Thị Quang, tự do, Nam Định

    7257. Nguyễn Văn Hiệu, sinh viên, Hà Nội

    7258. Nguyễn Minh Hải, tự do, Hà Nội

    7259. Nguyễn Đức Huấn, tự do, Hà Nội

    7260. Đinh Văn Thành, sinh viên, Nam Định

    7261. Đinh Thị Hường, sinh viên, Hà Nội

    7262. Nguyễn Thị Bình, kế toán, Hà Nội

    7263. Vũ Hồng Doan, Văn phòng, Hà Nội

    7264. Đinh Quốc Bổng, kỹ sư, Nam Định

    7265. Nguyễn Văn Chiến, kỹ sư cơ khí, Nam Định

    7266. Trần Thị Thơm, kế toán, Nam Định

    7267. Nguyễn Trí Hiếu, nhân viên, Nam Định

    7268. Vương Thanh Bình, công nhân, Hà Nội

    7269. Chu Thị Khuyên, kinh doanh, Hà Nội

    7270. Nguyễn Thị Bảy, lao động phổ thông, Hà Nội

    7271. Nguyễn Ngọc Tâm, tự do, Hà Nội

    7272. Lương Kim Liên, tự do, Hà Nội

    7273. Nguyễn Thị Hoàn, hưu trí, Hà Nội

    7274. Trần Thị Xuân, tự do, Hà Nội

    7275. Trần Quang Hiếu, học sinh, Hà Nội

    7276. Đỗ Xuân Trường, học sinh, Hà Nội

    7277. Phạm Thị Thu, tự do, Hà Nội

    7278. Tạ Thị Phượng, tự do, Thái Bình

    7279. Phan Quang Toàn, tự do, Hà Tĩnh

    7280. Vũ Văn Diên, lao động phổ thông, Hà Nam

    7281. Nguyễn Sỹ Nhật, thợ xây, Nghệ An

    7282. Lê Thị Nhĩ, kế toán, Thái Bình

    7283. Trần Thị Hương, sinh viên, Phú Thọ

    7284. Nguyễn Văn Hân, lái xe, Nam Định

    7285. Lê Thùy Dương, học sinh, Hà Nội

    7286. Nguyễn Văn Viên, kỹ thuật viên, Nam Định

    7287. Nguyễn Văn Thắng, tự do, Hà Nội

    7288. Nguyễn Thị Thu, tự do, Hà Nội

    7289. Phạm Hà, kinh doanh, Hà Nội

    7290. Nguyễn Thị Thế, tự do, Hưng Yên

    7291. Nguyễn Văn Sơn, truyền thông, Thái Bình

    7292. Trương Văn Phương, tự do, Thái Bình

    7293. Trần Thị Lệ Hải, tự do, Hà Nội

    7294. Dương Thị Xuân, tự do, Hà Nội

    7295. Nguyễn Quang Hà, tự do, Thanh Hóa

    7296. Nguyễn Thị Khoa, giáo viên, Thanh Hóa

    7297. Nguyễn Thị Tâm, tự do, Nghệ An

    7298. Nguyễn Văn Vinh, tự do, Nam Định

    7299. Đinh Thị Hạt, tự do, Nam Định

    7300. Trương Quang Long, nhân viên, Hà Nội

    7301. Trần Thị Hiền, sinh viên, Hà Nội

    7302. Vũ Trọng Khang, kinh doanh, Hà Nội

    7303. Đỗ Thị Huyền, công chức, Hà Nội

    7304. Phạm Văn Phóng, kinh doanh, Hà Nội

    7305. Trương Thị Huế, nhân viên, Hà Nội

    7306. Lê Văn Tầm, cựu chiến binh, hưu trí, tốt nghiệp ĐH khóa 1977-1983 Trường ĐHTH Khắc-cốp (Ucraina -LX cũ), Vũng Tàu

    7307. Hà Văn Tiến, cử nhân, Hà Nội

    7308. Vũ Văn Cương, kỹ sư, Hà Nội

    7309. Nguyễn Đình Tường, kế toán, Đồng Nai

    7310. Tôn Thất Mai, ngư dân, Khánh Hòa

    7311. Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, TP HCM

    7312. Quách Hoàng Thiên Hy, sinh viên, TP HCM

    7313. Lại Vân Hòa, kỹ sư, TP HCM

    7314. Nguyễn Xuân Văn, làm ruộng, Tuyên Quang

    7315. Đinh Hoàng Thắng, tiến sĩ, nguyên Đại sứ Việt Nam tại Hà Lan

    7316. Chau Qui Thien, kỹ sư, Bỉ

    7317. Trần Mạnh Hảo, giám đốc công ty tư nhân, Quảng Bình

    7318. Đỗ Cao Hiền, nghề nghiệp tự do, Tây Ninh

    7319. Nguyen Manh Duong, cựu giáo viên, Bình Định

    7320. Nguyễn Thúy Phượng, chuyên viên pháp lý, TP HCM

    7321. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, Nam Định

    7322. Võ Lâm Viễn, sinh viên, Đà Nẵng

    7323. Vũ Hoàng An, Canada

    7324. Tran Hoang Thu, TS, Hoa Kỳ

    7325. Tôn Văn Niên, Hoa Kỳ

    7326. Lê Manh Hung, thac si, Hoa Kỳ

    7327. Đinh Hồng Sơn, đảng viên, nguyên cán bộ Sở Y tế Hà Giang đã nghỉ hưu, Hà Nội

    7328. Lê Viết An, sinh viên, TP HCM

    7329. Hoàng Thu Hiền, sinh viên, CHLB Đức

    7330. Chi Nguyễn, Network Analyst, Hoa Kỳ

    7331. Nguyễn Đức Thành, cựu đảng viên CSVN, Hoa Kỳ

    7332. Lê Tấn Cường, kỹ sư cao học điện, CHLB Đức

    7333. Nguyễn Bảo Hạnh, thương nghiệp gia, CHLB Đức

    7334. Lê Thiên Hương, sinh viên, CHLB Đức

    7335. Lê Minh Tiến, sinh viên, CHLB Đức

    7336. Lê Minh Thắng, học sinh trung học, CHLB Đức

    7337. Tran Bien, CHLB Đức

    7338. Nguyễn Dân Trí, kinh doanh, Anh Quốc

    7339. Đinh Công Lịch, linh mục Giáo phận Phát Diệm

    7340. Nguyễn Nha Trang, Hoa Kỳ

    7341. Phan Van Hao, tho lam dong, Hoa Kỳ

    7342. Lê Hải Trung, PhD student, Đại học Công nghệ Delft, Vương quốc Hà Lan

    7343. Tony Nguyễn, công dân Việt Nam, Hoa Kỳ

    7344. Le Thi Thanh Dan, nội trợ, TP HCM

    7345. Huynh Van Ti, tho may, Long An

    7346. Hồ Viết Hùng, cử nhân, Phó giám đốc công ty tư nhân, Nghệ An

    7347. Huỳnh Văn Sơn, nhân viên chuyển phát thư, Australia

    7348. Đỗ Quyền, kỹ sư, Hà Nội

    7349. Vũ Quang Hậu, du học sinh tại Syney, Australia

    7350. Phạm Thông, nghề tự do, Hà Nội

    7351. Huỳnh Út Phi Châu, TP HCM

    7352. Nguyễn Văn Thọ, hành nghề tự do, Hà Tĩnh

    7353. Trần Xuân Tự, cán bộ xã, Hà Tĩnh

    7354. Mai Xuân Toản, đảng viên, Phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân xã, Hà Tĩnh

    7355. Giuse Hoang Minh Giam, linh mục, Nam Định

    7356. Anh Phan, sinh viên, Hoa Kỳ

    7357. Ly Nguyen, công nhân, Hoa Kỳ

    7358. Tran Ngoc Long, Hà Nội

    7359. Vuong Van Nga, du học sinh, Hoa Kỳ

    7360. Nguyễn Hữu Sơn, Cần Thơ

    7361. Nguyễn Manh Hưng, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

    7362. Vo Thanh, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

    7363. Tang Nhon Phen, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

    7364. Nguyen Dai Thanh, kỹ sư, công dân Việt Nam, Nhật Bản

    7365. Vũ Mạnh Tiền, kỹ sư, Đồng Nai

    7366. Trần Hà Tuấn, nghiên cứu sinh, Hoa Kỳ

    7367. Trần Trọng Nghĩa, cán bộ, Hà Nội

    7368. Tung Duong, Hoa Kỳ

    7369. Phạm Trọng Mỹ, kế toán, TP HCM

    7370. Nguyen Phong Bang, quản lý, TP HCM

    7371. Đinh Đình Phước, nhân viên văn phòng, Đà Nẵng

    7372. Trần Ngọc Tú, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    7373. Nguyễn Xuân Thu, cựu chiến binh, Hà Nội

    7374. Nguyễn Văn Hoàng, sinh viên, Hà Nội

    7375. Phạm Văn Minh, Hà Nội

    7376. Lâm Văn Chinh, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

    7377. Phê-rô Nguyễn Văn Phương, linh mục Dòng Đa Minh, Đăk Lắk

    7378. Nguyễn Đăng Hoàng Lân, kiến trúc sư, Hà Nội

    7379. Nguyễn Trung Kiên, kĩ sư, Hà Nội

    7380. Đinh Dũng Chinh, machinist, Hoa Kỳ

    7381. Phan Thanh Hồng, cử nhân luật, TP HCM

    7382. Nguyễn Đình Quang, kỹ sư, TP HCM

    7383. Thanh Lan Lê, Retired Teacher, Hoa Kỳ

    7384. Lê Châu, kỹ sư Điện toán, Hoa Kỳ

    7385. Nguyễn Văn Dung, cựu chiến binh, Hải Dương

    7386. Lê Thanh Hiệp, công dân Việt Nam, TP HCM

    7387. Hà Quốc Vũ, kinh doanh, TP HCM

    7388. Vinh D Nguyen, Hoa Kỳ

    7389. Trần Anh Nam, kỹ sư, TP HCM

    7390. Trần Văn, dược sĩ, Hoa Kỳ

    7391. Nguyễn Văn Cần, làm nông, Nghệ An

    7392. Nguyễn Duy Nhân, giảng viên đại học, TP HCM

    7393. Vũ Phong, công nhân, TP HCM

    7394. Lê Tuấn Kiệt, cử nhân, Vũng Tàu

    7395. Lê Đức Thông, kỹ sư, TP HCM

    7396. Phạm Minh Tuấn, công nhân, Kiên Giang

    7397. Hồ Thị Thanh Nga, giáo viên, nghiên cứu sinh, Australia

    7398. Phạm Hải Đăng, Hà Nội

    7399. Phan Văn Quốc, Quảng Bình

    7400. Nguyễn Văn Hùng, kinh doanh, Ba Lan

    7401. Nguyễn Bá Hiền, lao động tự do, Bình Thuận

    7402. Vũ Văn Bằng, Phó Viện trưởng Viện Công nghệ nước và Môi trường, VUSTA

    7403. Dong Thi Kim Chi, giáo viên, TP HCM

    7404. Nguyễn Tuấn Phong, thạc sĩ, Hà Nội

    7405. Nguyễn Văn Huệ, cửu vạn, Nghệ An

    7406. Nguyễn Văn Đức, lái xe, Nghệ An

    7407. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

    7408. Nguyễn Văn Toàn, học sinh, Nghệ An

    7409. Vũ Thị Tiết Hạnh, giảng viên Đại học Hàng hải, Hải Phòng

    7410. Chu Giang Sơn, kỹ sư điện, Hà Nội

    7411. Nguyễn Trung Kiên, kinh doanh, Hà Nội

    7412. Phùng Thị Phên, kế toán, TP HCM

    7413. Nguyễn Hoàng Nguyên, TP HCM

    7414. Nguyen Van Son, tài xế, Australia

    7415. Nguyễn Trọng Kiên, thạc sĩ, doanh nhân, Hà Nội

    7416. Võ Trần Phương, Quảng Trị

    7417. Cao Tuyết Trinh, học sinh, Nghệ An

    7418. Nguyễn Thị Thanh Ngân, học sinh, Đồng Nai

    7419. Lai The Ninh, Bỉ

    7420. Võ Văn Chánh, Tiền Giang

    7421. Nguyễn Thanh Giang, TS, Hà Nội

    7422. Nguyễn Minh Tuấn, kỹ sư, TP HCM

    7423. Nguyễn Thanh Bình, kỹ sư điện, CHLB Đức

    7424. Nguyễn Vinh Khoa, sinh viên, CHLB Đức

    7425. Tạ Đình Hiến, nghề nghiệp tự do, Hưng Yên

    7426. Đỗ Vũ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

    7427. Minh Quân, sinh viên, Huế

    7428. Phan Trần Minh, kinh doanh, TP HCM

    7429. Đỗ Lê Thị Trinh, viên chức, TP HCM

    7430. Lê Hoàng, học sinh, TP HCM

    7431. Lê Thụy, học sinh, TP HCM

    7432. Phạm Bá Hải, TP HCM

    7433. Hồ Tài, giáo viên, TP HCM

    7434. Nguyễn Đình Văn, Giám đốc công ty GIVA plus, Cộng hòa Czech

    7435. Hà Bình Minh, hưu trí, Lâm Đồng

    7436. Lê Minh Sơn, cựu quân nhân, giám đốc, Tây Ninh

    7437. Lâm Bình Bắc, Civil Engineer, ÚC

    7438. Đặng Thị Hương, hưu trí, Hà Nam

    7439. Phan Văn Tấn, công nhân, Thái Bình

    7440. Nguyen Duy, làm nông, Đồng Nai

    7441. Biện Quang Thanh, giáo viên, Nghệ An

    7442. Nguyễn Thị Diệu Huyền, thạc sĩ, Anh Quốc

    7443. Vũ Thanh Ca, PGS TS, cán bộ Bộ Tài nguyên – Môi trường, Hà Nội

    7444. Nguyễn Kim Liên, Australia

    7445. Nguyễn Bạch, cựu giáo viên, Australia

    7446. Hoàng Ngọc Tú, kỹ sư, CHLB Đức

    7447. Hoàng Văn Thảnh, cựu quân nhân, Hà Nội

    7448. Trần Hồng Vân, nghỉ hưu, Hà Nội

    7449. Nguyen Van Tuyen, thạc sĩ, bác sĩ, Bắc Giang

    7450. Nguyễn Trọng Hoài, kiến trúc sư, Hà Nội

    7451. Đặng Tiến Quân, sinh viên, Bà Rịa-Vũng Tàu

    7452. Tran Minh Quang, kỹ sư, Hà Nội

    7453. Bùi Đức Viên, làm ruộng và môi giới bất động sản, Thái Bình

    7454. Hồ Văn Trước, TP HCM

    7455. Đỗ Đình Thái, công nhân, TP HCM

    7456. Cao Bá Cảnh, doanh nhân, Hà Nội

    7457. Nguyen Thi Bich Dung, giám đốc công ty tư nhân, TP HCM

    7458. Son Quy, Canada

    7459. Tran Ngoc Anh, thạc sĩ, Hoa Kỳ

    7460. Nguyễn Phạm Hoàng Chánh, sinh viên, Đồng Nai

    7461. Lê Mạnh Cần, Hà Nội

    7462. Nguyễn Việt Lâm, kế toán, Hà Tĩnh

    7463. Vu Van Tuan, Cộng hòa Czech

    7464. Thuấn Trần, Serigrafer, Đan Mạch

    7465. Nguyễn Văn Huân, giáo viên, TP HCM

    7466. Phạm Quốc Bảo, kỹ sư, Bình Phước

    7467. Lê Cẩm Tú, kỹ sư, TP HCM

    7468. Hoàng Anh Vũ, kỹ sư, Team Leader, Quảng Nam

    7469. Bùi Thế Hưng, kỹ sư, Na Uy

    7470. Phạm Tấn Phước, lao động tự do, Tây Ninh

    7471. Trương Minh Đức, kỹ sư, Ba Lan

    7472. Nguyen Thai Truc, kế toán, Hoa Kỳ

    7473. Nguyen Tai Thuong, CHLB Đức

    7474. Phạm Minh Long, kĩ sư, Na Uy

    7475. Tran T Huong, công chức về hưu, Canada

    7476. Hoa Tran, Hoa Kỳ

    7477. Phạm Việt Hùng, kỹ sư, Hà Nội

    7478. Nguyễn Khánh Toàn, kỹ sư, Đài truyền hình WRD, Cologne, CHLB Đức

    7479. Hien Hoang, Hoa Kỳ

    7480. Vũ Ngọc Ánh, nhà văn, Hoa Kỳ

    7481. Tôn Thất Thành, biên tập viên, TP HCM

    7482. Tri Ngo, hưu trí, Vancouver, Canada

    7483. Trần Hiện, nông dân, Đồng Nai

    7484. Bùi Thị Thúy Hồng, giảng viên đại học, nghiên cứu sinh tiến sĩ, TP HCM

    7485. Trần Hải Bằng, nghiên cứu sinh, khoa Nông nghiệp Đại học Kyushu, Nhật Bản

    7486. Ngo Thi Dieu, thư ký, Hoa Kỳ

    7487. Le Tu Phuong Chi, thạc sĩ, bác sĩ, Khoa Ung bướu Phụ khoa Bệnh viện Từ Dũ, TP HCM

    7488. Lê Hồng Phong, Hà Nội

    7489. Bàng Thế Quân, TP HCM

    7490. Tô Xuân Thành, nguyên là cựu quân nhân Hải quân, Nghệ An

    7491. Nguyen Thi Thu Thuy, kỹ sư, TP HCM

    7492. Huynh Van Tuan, Cần Thơ

    7493. Huỳnh Thị Hồng, hưu trí, Quảng Nam

    7494. Phan Trung Ha, nông dân, Kiên Giang

    7495. Nguyễn Anh Khoa, sinh viên, TP HCM

    7496. Kiều Quốc Thư, giáo viên, Hà Nội

    7497. Nguyễn Thăng Long, Hà Nội

    7498. Nguyen Tuan Anh, Hà Nội

    7499. Nguyễn Thành Đô, sinh viên tại trường Coastline College, Hoa Kỳ

    7500. Mai Thanh Tùng, công nhân, Long An

    7501. Trương Hồng Hiếu, nghiên cứu sinh tại LB Nga

    7502. Trần Thị Vương, bưu chính viễn thông, TP HCM

    7503. Hoa Thai Le, thợ làm móng, Hoa Kỳ

    7504. Phạm Quốc Tuấn, Bà Rịa – Vũng Tàu

    7505. Nguyễn Gia Long, giám đốc doanh nghiệp, Cần Thơ

    7506. Nguyễn Hồng Huy, học sinh, Cần Thơ

    7507. Ngô Ngọc Lan, kỹ sư, Cần Thơ

    7508. Phan Thị Khai, nông dân, Nghệ An

    7509. Nguyễn Thái Sơn, kinh doanh, Nghệ An

    7510. Nguyễn Thị Vân, bán thuốc, Nghệ An

    7511. Nguyễn Thị Ngọc, kinh doanh, Nghệ An

    7512. Cao Minh Huyền, quay phim, Nghệ An

    7513. Nguyễn Thị Oanh, nhiếp ảnh, Nghệ An

    7514. Cao Tiến Dũng, học sinh, Nghệ An

    7515. Cao Linh Thiên, học sinh, Nghệ An

    7516. Nguyễn Văn Hưng, học sinh, Nghệ An

    7517. Nguyễn Thị Loan, kinh doanh, Nghệ An

    7518. Vũ Văn Hợp, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Chủ tịch kiêm Giám đốc NXB Thời Đại, Hà Nội

    7519. Nguyễn Quốc Khánh, giáo viên, Hà Nội

    7520. Nguyễn Tuấn Anh, kỹ sư tin học, Hungary

    7521. Đỗ Diền, TP HCM

    7522. Nguyễn Văn Toản, sinh viên, Hà Nam

    7523. Hoàng Diệu, Australia

    7524. Nguyễn Văn Nhất, kỹ sư, Bắc Ninh

    7525. Đặng Hoàng Hùng, nhân viên, TP HCM

    7526. Phan Ái Quốc, sinh viên, TP HCM

    7527. Đặng Thế Tài, nghề nghiệp tự do, Nam Định

    7528. Tran Van Phuc, Hoa Kỳ

    7529. Võ An Tuyên, giáo viên, Ninh Thuận

    7530. Nguyễn Thành Luân, kỹ sư, Hà Nội

    7531. Trần Thị Kim Lan, CHLB Đức

    7532. Trần Minh Tuấn, kiến trúc - trang trí nội thất, TP HCM

    7533. Do Duc Vien, GS đại học, Canada

    7534. Peter Phan, Computer Engineer, Hoa Kỳ

    7535. Nguyen Luong, bác sĩ, Hoa Kỳ

    7536. Phạm Tiền Phong, TP HCM

    7537. Huỳnh Vĩnh Tiến, doanh nhân, Sóc Trăng

    7538. Lâm Công Võ, Cà Mau

    7539. Nguyen Dinh Dung, viên chức, Hà Nội

    7540. Ngô Đình Long, Đà Nẵng

    7541. Đỗ Quốc Khanh, Toronto, Canada

    7542. Võ Thế Huy, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7543. Chu Hoàng Phong, sinh viên, Australia

    7544. Trần Văn Muôn, nguyên là sĩ quan QĐNND Việt Nam, CHLB Đức

    7545. Trần Đình Thiên, Giám đốc công ty tư nhân, TP HCM

    7546. Nguyễn Chí Hiếu, kiến trúc sư, TP HCM

    7547. Nguyen Thien Phuc, Automotive Performance Specialist, Hoa Kỳ

    7548. Nguyễn Việt Anh, sinh viên cao học, Ecole Polytechnique, Pháp

    7549. Hoàng Trần Trung, sinh viên, Hà Nội

    7550. Nguyễn Hoàng Giang, sinh viên, TP HCM

    7551. Đỗ Nam Hải, doanh nhân, Hải Phòng

    7552. Đinh Vũ Hoàng Dân, sinh viên, TP HCM

    7553. Võ Trương Đức Nhân, sinh viên, Đà Nẵng

    7554. Bùi Quang Học, kiến trúc sư, TP HCM

    7555. Nguyễn Tuấn Anh, kỹ sư, Quảng Trị

    7556. Nguyen Tan Tuoc, kinh doanh, Hoa Kỳ

    7557. Châu Vĩnh Hài, công chức, Hoa Kỳ

    7558. Văn Thành, cử nhân, Huế

    7559. Nguyễn Thế Dũng, cựu chiến binh, Hưng Yên

    7560. Nguyen Van Tri, Australia

    7561. Pham Tuan Khoi, bác sĩ, TP HCM

    7562. Nguyễn Vũ Thân, Phó bí thư thường trực đảng bộ, Tổng công ty Văn hóa Sài Gòn, TP HCM

    7563. Hoàng Đình Thành, kiến trức sư, Hà Nội

    7564. Phan Minh Nhẫn, Canada

    7565. Nguyễn Thị Đào, Canada

    7566. Phan Minh Tâm, Canada

    7567. Phan Minh Trí, Canada

    7568. Phan Minh Đức, Canada

    7569. Phan Minh Duy, Canada

    7570. Phan Thị Hạnh, Canada

    7571. Phan Minh Tiến, Canada

    7572. Nguyễn Tuấn Thành, giám đốc doanh nghiệp tư nhân, Hà Nội

    7573. Pham Vinh Huy, TP HCM

    7574. Lê Văn Quang, sinh viên, Cần Thơ

    7575. Đoàn Hữu Phố, công nhân, Bình Dương

    7576. Lê Quốc Thịnh, kỹ sư, Thanh Hóa

    7577. Trần Thị Thu Trang, luật sư, Hà Nội

    7578. Angela Nguyen Le, nha sỹ, Hoa Kỳ

    7579. Nguyễn Trọng Hòa, cử nhân, Kon Tum

    7580. Nguyễn Nhựt Dân, công dân Việt Nam, TP HCM

    7581. Phạm Thu Hà, công dân, TP HCM

    7582. Trần Trọng Tiến, thương gia, TP HCM

    7583. Nguyen Van Phuong, Hà Nam

    7584. Lê Hiền Minh, Vūng Tàu

    7585. Xinh Bui, Hoa Kỳ

    7586. Nguyễn Công Hạnh, hưu trí, nguyên bộ đội Việt Minh, TP HCM

    7587. Nguyen Van Hung, bác sĩ, Hoa Kỳ

    7588. Nguyễn Đức Hoàng, kỹ sư, Nghệ An

    7589. Nguyen Hai Long, CHLB Đức

    7590. Bùi Chưởng, tiến sĩ, Pháp

    7591. Lê Minh Ngọc, lao động tự do, Hà Nội

    7592. Hà Duy Trung Nguyên, TP HCM

    7593. Trúc Lâm, Canada

    7594. Mạc Đức Minh, doanh nhân, Hải Phòng

    7595. Trần Sỹ Tin, Hà Tĩnh

    7596. Trịnh Thu Hà, kinh doanh, Hà Nội

    7597. Nguyễn Văn Cường, Hải Phòng

    7598. Đinh Trung Thành, bác sĩ, đang tu nghiệp tại Pháp

    7599. Phạm Thị Thu Phương, kĩ sư, Hàn Quốc

    7600. Phạm Ngọc Hoàng, sinh viên, Hà Tĩnh

    7601. Anthony Hoang, Electrical Engineer, Hoa Kỳ

    7602. Nguyễn Hồng Dương, kỹ sư, Giám đốc Công ty TNHH, Vũng Tàu

    7603. Đặng Minh Kháng, hưu trí, Vũng Tàu

    7604. Trịnh Xuân Hài, cựu cán bộ giảng dạy khoa Toán Đại học Hồng Đức Thanh Hóa, đảng viên, cựu chiến binh nhập ngũ 3-79, Thanh Hóa

    7605. Bùi Đăng Thuấn, kỹ sư, TP HCM

    7606. Nguyễn Tuấn Anh, MBA, CPA, Hà Nội

    7607. Khong Quoc An, sinh viên, TP HCM

    7608. Phạm Xuân Anh, lao động tự do, Hà Nội

    7609. Ngô Xuân Hải, cán bộ, Hà Nội

    7610. Trịnh Xuân Thủy, kinh doanh, TP HCM

    7611. Le Ngoc Minh Chau, Hoa Kỳ

    7612. Nguyến Văn Khánh, Bắc Giang

    7613. Nguyễn Văn Liễn, kỹ sư, Hoa Kỳ

    7614. Nguyễn Xuân Thủy, kỹ sư, Đồng Nai

    7615. Nguyễn Đỗ Phong, kinh doanh, TP HCM

    7616. Lại Hải Hà, Hà Nội

    7617. Trần Văn Trường, thợ mộc, Hà Nam

    7618. Tran Thi Thu Huong, nhân viên nhà nước, TP HCM

    7619. Vu Do, nghề tự do, Hà Nội

    7620. Ngô Quang Minh, học sinh, TP HCM

    7621. Nguyễn Phúc Hưng, nhân viên, kinh doanh, TP HCM

    7622. Võ Phú, kỹ sư, Hoa Kỳ

    7623. Trần Thị Thanh Mai, Hà Nội

    7624. Lê Thành Luân, sinh viên, TP HCM

    7625. Đào Phương, kỹ sư, TP HCM

    7626. Nguyễn Ngọc Oanh, bút danh Hoàng Yến, nguyên  trưởng Ban Biên tập của một tờ tạp chí, Hà Nội

    7627. Trần Lợi, kỹ sư, TP HCM

    7628. Phạm Đình Tuấn, thương phế binh, Cần Thơ

    7629. Lê Hoàng Tùng, kỹ sư, Hà Nội

    7630. Nguyen Hiep, kỹ sư, giám đốc doanh nghiệp, Nam Định

    7631. Phan Tấn Hải, nhà văn, Hoa Kỳ

    7632. Nguyễn Thái Sơn, công dân, TP HCM

    7633. Phan Rick, kỹ sư, Canada

    7634. Võ Bá Linh, lao động tư do, TP HCM

    7635. Vũ Thị Thúy, cử nhân, Hà Nội

    7636. Nguyễn Anh Hào, cử nhân, nhân viên kinh doanh vàng bạc, Nghệ An

    7637. Nguyễn Thái Sơn, giáo viên, TP HCM

    7638. Trần Khánh Dương, kinh doanh, TP HCM

    7639. Nguyễn Hữu Phi, sinh viên, Cà Mau

    7640. Phùng Hữu Thanh, cử nhân kinh tế, Hà Nội

    7641. Lê Thúy Hiền, công nhân, Ba Lan

    7642. Dương Tấn Lượng, cử nhân, TP HCM

    7643. Tran Van Tan, CHLB Đức

    7644. Nguyễn Đức Minh, kỹ sư, TP HCM

    7645. Phùng Mai Hưng, buôn bán, Hà Nội

    7646. Hoàng Thị Bích, kinh doanh, TP HCM

    7647. Cao Hoàng Long, sinh viên, TP HCM

    7648. Nguyễn Quốc Khánh, buôn bán, TP HCM

    7649. Mai Xuan Ngon, thạc sĩ, TP HCM

    7650. Trương Thị Mỹ Trinh, cử nhân, TP HCM

    7651. Đoàn Lưu Hùng Minh, TP HCM

    7652. Đặng Ngọc Lan, giảng viên, nghiên cứu viên, Hà Nội

    7653. Vũ Quang Huy, kĩ sư, TP HCM

    7654. Tăng Trọng Thức, TP HCM

    7655. Nguyen Anh Minh, kỹ sư, Hà Nội

    7656. Nguyễn Thị Thúy Hà, cử nhân, TP HCM

    7657. Vũ Đình Công, hưu trí, Hải Phòng

    7658. Nguyễn Quốc Ân, cựu chiến binh, đã nghỉ hưu, Hà Nội

    7659. Nguyễn Khắc Hiệp, hưu trí, Hoa Kỳ

    7660. Phạm Minh Thế, kinh doanh, TP HCM

    7661. Huan Phung, electrician, Hoa Kỳ

    7662. Duong Thi Trinh, kinh doanh, Bình Phước

    7663. Hiep Vu, technician polishing, Hoa Kỳ

    7664. Nguyễn Thành, nhân viên hành chính - đối ngoại, Hà Nội

    7665. Tran Nguyen, sinh viên, Canada

    7666. Nguyễn Trát, Cựu chiến binh E25 Công Binh QK7, TP HCM

    7667. Lê Minh Nhân, kỹ sư, TP HCM

    7668. Phạm Đ Thắng, kỹ sư, Đan Mạch

    7669. Ho Thi Tuyet Hong, Manicurist, Hoa Kỳ

    7670. Đoàn Trần Đức, Pháp

    7671. Tôn Thị Kim Chi, hưu trí, CHLB Đức

    7672. Ca Dao, Pháp

    7673. Hoàng Ngọc Công, linh mục giáo phận Sài Gòn

    7674. Nguyen Tuan Anh, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7675. Vo Van Thanh, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7676. Le Thi Nga, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7677. Pham Van Hai, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7678. Le Tan Duong, doanh nhân, Cộng hòa Czech

    7679. Đỗ Thái Sơn, kỹ sư, Hoa Kỳ

    7680. Quang Nguyen, hưu trí, Hoa Kỳ

    7681. Dang Minh Son, công nhân, TP HCM

    7682. Đinh Ngọc Quyết, nghề tự do, TP HCM

    7683. Pham Minh Tung, programmer, Australia

    7684. Nguyễn Ái Liên, nhân viên văn phòng, TP HCM

    7685. Hoàng Kim Sơn, doanh nghiệp tư nhân xăng dầu, Daklak

    7686. Hoàng Ngọc Anh Thư, học sinh, TP HCM

    7687. Nguyễn Hoàng Anh, học sinh, TP HCM

    7688. Lê Hòa, Huế

    7689. Lương Văn Phước, Hoa Kỳ

    7690. Nguyễn Nữ Như Nghĩa, Hoa Kỳ

    7691. Nguyen Thi Ngoc Anh, Document Controller, Canada

    7692. Dinh Van Thanh, TP HCM

    7693. Nguyen Van Thuan, công nhân tự do, Hà Nội

    7694. Nguyễn Công Hạnh, Ninh Thuận

    7695. Chu Trọng Thi, kỹ sư, Vũng Tàu

    7696. Trần Văn Vinh, kỹ sư, Vũng Tàu

    7697. Nguyễn Văn Mạnh, kỹ sư, Vũng Tàu

    7698. Trần Văn Thắng, kỹ sư, Vũng Tàu

    7699. Nguyễn Tri Phương, kỹ sư, Vũng Tàu

    7700. Phạm Tuấn, lập trình viên, Hoa Kỳ

    7701. Pham Quốc Việt, cựu quân nhân, Hà Nội

    7702. Nguyễn Hưng, công nhân, Hà Nội

    7703. Le Ngoc Thanh, giáo viên, TP HCM

    7704. Nguyễn Ngọc Sơn, giáo viên, Ninh Thuận

    7705. Trần Yên Trường, Ninh Bình

    7706. Trân Minh Nhât, Bình Định

    7707. Phạm Hoàn Cầu, kinh doanh, TP HCM

    7708. Tăng Phan Thanh Hiệp, kỹ sư, TP HCM

    7709. Tăng Châu Huy, sinh viên, TP HCM

    7710. Lê Minh Châu, nông dân, Tiền Giang

    7711. Nguyen Tin Nang, Hà Nội

    7712. Nguyễn Thị Nhâm, giáo viên, Hải Dương

    7713. Giản Tư Thành, kỹ sư, TP HCM

    7714. Lê Tiến Quang, công nhân viên chức, Tây Ninh

    7715. Hồ Thái Hùng, sinh viên, Huế

    7716. Le Ngoc Thanh, kiến trúc sư, TP HCM

    7717. Tin Năng, Hà Nội

    7718. Trần Đình Thịnh, kinh doanh tự do, TP HCM

    7719. Quốc Truơng, bác sĩ, Australia

    7720. Nguyễn Kim Thái, nhà báo, Quảng Ninh

    7721. Lê Văn Hưng, kỹ sư, Đắk Lắk

    7722. Nguyễn Phương Bắc, kỹ sư, TPHCM

    7723. Nguyễn Xuân Ngọc, kỹ sư, Vũng Tàu

    7724. Cao Thị Dung, nhân viên, Hà Nội

    7725. Phạm Công Khanh, kỹ sư, Vũng Tàu

    7726. Lê Trung Cường, kỹ sư, Vũng Tàu

    7727. Le Van Xuan, cán bộ hưu trí, Dak Lak

    7728. Le Thanh Hai, kỹ sư, Hà Nội

    7729. Nguyễn Văn Lâm, công dân, Nghệ An

    7730. Nguyễn Ngọc Nữ, công nhân,  Cà Mau

    7731. Nguyễn Văn Sĩ, công nhân, Cà Mau

    7732. Quách Văn Mừng, công nhân, Bạc Liêu

    7733. Nguyễn Chí Nguyện, công nhân, Cà Mau

    7734. Tô Văn Hây, công nhân, Cà Mau

    7735. Lê Thanh Tí, công nhân, Bạc Liêu

    7736. Huỳnh Quốc Văn, công nhân, Cà Mau

    7737. Trương Thu Hai, công nhân, Bạc Liêu

    7738. Ngô Thúy Mơn, công nhân, Cà Mau

    7739. Trương Diễm My, công nhân, Bạc Liêu

    7740. Cao Hải Minh, công nhân, Bạc Liêu

    7741. Phạm Thị Tiền, công nhân, Đồng Tháp

    7742. Nguyễn Ngọc Dũng, nhân viên văn phòng, Hải Phòng

    7743. Trần Đăng Tân, thợ điện, Bà Rịa - Vũng Tàu

    7744. Trần Định Tuyến, doanh nhân, TP HCM

    7745. Nguyễn Việt Cường, lao động tự do, Hà Nội

    7746. Đặng Văn Minh, nghề tự do, Đồng Tháp

    7747. Luong Van Dung, TP HCM

    7748. Kim Văn Vũ, nông dân, Bình Dương

    7749. Phạm Khánh Toàn, sinh viên, Hải Dương

    Đợt 23:

    7750. Tăng Thị Nga, phong trào học sinh sinh viên miền Nam trước 1975, TP HCM

    7751. Huỳnh Kim Thanh Thảo, MBA, Washington University, Hoa Kỳ

    7752. Văn Thanh Tuấn, giáo viên, Đồng Nai

    7753. Phan Thị Thu Phương, công nhân viên, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, TP HCM

    7754. Cao Thanh Bình, TP HCM

    7755. Lê Đình Đại, nông dân, Bình Dương

    7756. Nguyễn Kiến Việt, luật sư, TP HCM

    7757. Dương Thành Đạt, kinh doanh, TP HCM

    7758. Nguyễn Tuấn Linh, kỹ sư, Ninh Bình

    7759. Nguyễn Văn Thơm, kỹ sư, Vũng Tàu

    7760. Nguyễn Hữu Phú, kỹ sư, Đà Nẵng

    7761. Phạm Kim Lương, TP HCM

    7762. Nguyen Thi Dieu Thuy, giáo viên, Hà Nội

    7763. Nguyễn Minh Quang, Canada

    7764. Hoàng Thế Tuấn, nghiên cứu viên, Hưng Yên

    7765. Nguyễn Đức Thanh, kỹ sư, TP HCM

    7766. Huynh Van Khoa, công nhân, Hoa Kỳ

    7767. Nguyen Duy Đoan, công nhân viên, TP HCM

    7768. Huynh Le Chau, giáo viên, Hoa Kỳ

    7769. Vo Hung, kiểm soát viên Bộ Hàng hải, Hoa Kỳ

    7770. Lê Kim Tú, Hoa Kỳ

    7771. Nguyễn Hiền Trí, nhạc công, Hoa Kỳ

    7772. Lê Văn Thu, TP HCM

    7773. Đào Tuấn Anh, kỹ sư, Hải Phòng

    7774. Phạm Tuần Huy, xây dựng, TP HCM

    7775. Trần Ngọc Khương, thạc sĩ, Australia

    7776. Khâu Thị Quốc Hoa, nội trợ, Phần Lan

    7777. Ngô Văn Mạnh Tiến, sản xuất bao bì, TP HCM

    7778. Trương Công Quốc Túy, TP HCM

    7779. Lê Quang, học sinh, TP HCM

    7780. Chu Ngoc Diep, lái xe, Hà Nội

    7781. Nghĩa Nguyễn, kỹ sư CNTT, Hoa Kỳ

    7782. Lê Minh Hưng, kỹ sư, Hà Nội

    7783. Nguyễn Hồng Minh, giám đốc doanh nghiệp, Bình Phước

    7784. Võ Hùng Oanh, Hoa Kỳ

    7785. Nguyen Thanh Son, thạc sĩ, Hà Nội

    7786. Le Thang, Cộng hòa Czech

    7787. Mai Văn Bình, kỹ sư, TP HCM

    7788. Phan Thanh Ha, TS, Hà Nội

    7789. Hồ Hữu Nghị, kỹ sư, TP HCM

    7790. Hồ Mỹ Linh, du học sinh, Hoa Kỳ

    7791. Nguyễn Chì Lô, Hoa Kỳ

    7792. Nguyễn Kỳ Hiếu, Hoa Kỳ

    7793. Hà Hồng, nông dân, Đà Nẵng

    7794. Nguyen Xuan Khai, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

    7795. Nguyen Thanh Nga, bác sĩ, Vũng Tàu

    7796. Le Ngoc Minh, cán bộ, Bắc Giang

    7797. Ngyễn Văn Kỳ, kinh doanh, Đà Nẵng

    7798. Hồ Sĩ Phu, nông dân, Bình Định

    7799. Hồ Sĩ Tạo, TS, Hà Nội

    7800. Lê Công Nam, nhân viên, Nghệ An

    7801. Đỗ Điển Hải, kỹ sư, Vũng Tàu

    7802. Lý Huy Thông, lao động tự do, Nha Trang

    7803. Nguyễn Thành Danh, công nhân, Hoa Kỳ

    7804. Nguyễn Văn Thăng, hưu trí, An Giang

    7805. Tạ B Long, chuyên gia tư vấn truyền thông, Hà Nội

    7806. Nguyễn Vũ Hoài Minh, nghiên cứu viên, Hàn Quốc

    7807. Nguyễn Quang Thanh, linh mục Giáo phận Vinh

    7808. Nguyen Thị Quý, nông dân, Hà Tĩnh

    7809. Nguyễn Thanh Bình, nông dân, Hà Tĩnh

    7810. Nguyễn Đức Khang, nông dân, Hà Tĩnh

    7811. Nguyễn Quang Ninh, nông dân, Hà Tĩnh

    7812. Nguyễn Đức An, nông dân, Hà Tĩnh

    7813. Nguyễn Thị Tịnh, nông dân, Hà Tĩnh

    7814. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Hà Tĩnh

    7815. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Hà Tĩnh

    7816. Trần Thị Yến, nông dân, Hà Tĩnh

    7817. Trần Thu Hằng, giáo viên, Thanh Hóa

    7818. Lê Trung Toản, kỹ sư, Ninh Thuận

    7819. Nguyễn Thanh Phụng, nhân viên văn phòng, Gia Lai

    7820. Nguyễn Hữu Trung, cán bộ ngân hàng, Hà Nội

    7821. Phan Minh Tuệ, kiến trúc sư, Phú Thọ

    7822. Đặng Châu Tú, kinh doanh tự do, Hà Nội

    7823. Le Van Lam, giáo viên, Đồng Nai

    7824. Trần Hiếu, kỹ sư, TP HCM

    7825. Trần Minh Khải, cử nhân, Hà Nội

    7826. Trần Hồng Thái, nghiên cứu viên chính, Phó Viện trưởng, Hà Nội

    7827. Đoàn Kim Huệ, kế toán, TP HCM

    7828. La Thanh Nguyen, Hoa Kỳ

    7829. Binh Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

    7830. Nguyễn Văn Cư, PGS, nghiên cứu viên cao cấp, Hà Nội

    7831. Dương Hồng Sơn, PGS, Viện Khí tượng Thủy văn, Hà Nội

    7832. Trần Nghi, GS, Đại học Quốc gia Hà Nội

    7833. Nguyễn Văn Báu, kinh doanh, Nghệ An

    7834. Nguyễn Thị Hường, kinh doanh, Nghệ An

    7835. Nguyễn Thị Hồng, sinh viên, Nghệ An

    7836. Nguyễn Thị Quỳnh, sinh viên, Nghệ An

    7837. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

    7838. Nguyễn Thị Yến, nội trợ, Nghệ An

    7839. Nguyễn Thị Lài, nội trợ, Nghệ An

    7840. Nguyễn Trương Khanh, nông dân, Nghệ An

    7841. Nguyễn Thị An, thợ may, Nghệ An

    7842. Nguyễn Thái Tuấn, thợ hàn, Nghệ An

    7843. Nguyễn Quang Tú, học sinh, Nghệ An

    7844. Nguyễn Phương Thảo, học sinh, Nghệ An

    7845. Nguyễn Đức Tây, học sinh, Nghệ An

    7846. Lê Thị Kim Oanh, học sinh, Nghệ An

    7847. Nguyễn Thị Duyên, học sinh, Nghệ An

    7848. Nguyễn Thị Diệu, học sinh, Nghệ An

    7849. Trần Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

    7850. Trần Ngọc Trâm, học sinh, Nghệ An

    7851. Trần Thị Hà, học sinh, Nghệ An

    7852. Tram Nguyen, Hoa Kỳ

    7853. Trần Văn Tý, tiểu thương, Khánh Hòa

    7854. Vũ Văn Minh, bác sĩ, Thái Nguyên

    7855. Hồ Văn Thân, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    7856. Nguyễn Đức Phúc, kỹ sư, Nhật Bản

    7857. Tin Nguyen, công nhân, Thụy Sĩ

    7858. Nguyễn Văn Cảnh, Hoa Kỳ

    7859. Trần Quế Phước, TP HCM

    7860. Tạ Bá Tòng, IT Manager, Hà Nội

    7861. Le Van Minh, CHLB Đức

    7862. Tô Văn Hai, kế toán, Đồng Nai

    7863. Hồ Hương Diệu, chuyên viên pháp chế, TP HCM

    7864. Nguyễn Hồng Điệp, quàn lý dự án, TP HCM

    7865. Cai Phương Lan, hỗ trợ viên kỹ thuật, Philippines

    7866. Pham Quang Trung, nhân viên văn phòng, Hà Nội

    7867. Nguyen Quoc Thang, cử nhân, Hà Nội

    7868. Nguyen Van Nam, chuyên gia đồ họa, Vũng Tàu

    7869. Bùi Thị Hoa Lan, nhân viên ngân hàng, Hải Phòng

    7870. Lâm Xuân Thiện, kỹ thuật viên tin học, TP HCM

    7871. Nguyễn Đức Minh, sau đại học về kinh tế và chính sách công Fulbright, Vũng Tàu

    7872. Phùng Nguyên Khiêm, công nghệ thông tin, cử nhân, Đồng Nai

    7873. Phan Văn Thảo, giáo viên, An Giang

    7874. Trần Khánh Du, nhân viên văn phòng, Đắk Lắk

    7875. Trần Thị Bích Liên, giáo viên, TP HCM

    7876. Nguyễn Thị Tuyết Anh, học sinh, TP HCM

    7877. Sang Tran, kỹ sư, Australia

    7878. Hong  Nguyen, kỹ sư, Australia

    7879. Phuc Nguyen, buôn bán, Australia

    7880. Hieu Tran, kỹ sư, Australia

    7881. Dung Tran, sinh viên, Australia

    7882. Bùi Nguyên Long, kỹ sư, Hà Nội

    7883. Nguyễn Tiến Đạt, học sinh, Đồng Nai

    7884. Đinh Phong Hồng, kỹ sư, Khánh Hòa

    7885. Trần Hùng Mạnh, Trà Vinh

    7886. Nguyễn Quang Nhàn, công nhân lái xe, Hoa Kỳ

    7887. Nguyen Hong Phuong, bán hàng, Bình Dương

    7888. Lê Thanh Huy, Khánh Hòa

    7889. Tường Nguyễn, hưu, Hoa Kỳ

    7890. Nguyễn Văn Thái, kỹ sư, TP HCM

    7891. Huỳnh Văn An, võ sư, Quảng Ngãi

    7892. Nguyễn Khắc Hiếu, thầy thuốc Đông y, Quảng Ngãi

    7893. Trần Thị Phấn, kinh doanh, Đăk Lăk

    7894. Nguyễn Khắc Thông, kinh doanh, Quảng Ngãi

    7895. Nguyễn Thị Thu Thuận, kinh doanh, Tp HCM

    7896. Nguyễn Thị Thùy Dương, kinh doanh, Quảng Ngãi

    7897. Nguyễn Thị Thủy Tiên, kinh doanh, Quảng Ngãi

    7898. Lâm Chấn Huy, nghề nghiệp tự do, TP HCM

    7899. Phan Bá Phi, chuyên viên cấp cao về Tin học, Hoa Kỳ

    7900. Thái Hoàng Xiêm, giáo viên, Hà Nội

    7901. Nguyễn Bắc, Tuyên Quang

    7902. Thái Công Danh, bộ đội xuất ngũ, cử nhân kinh tế, kinh doanh tự do, TP HCM

    7903. Nguyen Xuan Lin, cán bộ hưu trí, Hà Nội

    7904. Khúc Thế Độ, cán bộ Ngân hàng, đã nghỉ hưu, Quảng Ninh

    7905. Bùi Joseph, Hoa Kỳ

    7906. Phạm Anh Hào, Nha Trang

    7907. Nguyễn Thanh Hải, công nhân, Canada

    7908. Nguyễn Quang Đức, sinh viên, Hà Nội

    7909. Đỗ Văn Thường, kỹ sư, Thanh Hóa

    7910. Phạm Anh Hào, nhân viên văn phòng, TP HCM

    7911. Nhữ Ngọc Hà, kỹ sư, Hà Nội

    7912. Nguyễn Khánh, TP HCM

    7913. Le Quang Vinh, học trò của thầy Nguyễn Quý Khoáng ở Trung tâm Chẩn đoán Y khoa Hòa Hảo và Trung tâm Đào tạo Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP HCM (nay là  trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch), Canada

    7914. Henry Voson, Oil Rig Inspector, Hoa Kỳ

    7915. Bùi Duc Hoat, Hà Lan

    7916. Khang Nguyễn, Tire Technician, Hoa Kỳ

    7917. Trần Xuân Tài, lao động, Hoa Kỳ

    7918. Le Van Danh, thầu khoán, Australia

    7919. Nguyễn Ngọc Sơn, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

    7920. Ngoc Nguyen, public servant, Australia

    7921. Kim D. Nguyen, employee, Australia

    7922. Joey Nguyen, MD, Australia

    7923. James Nguyen, Pharmacist/Artist, Australia

    7924. Nguyễn Nhật Hoan, Hoa Kỳ

    7925. Tony Vũ, giáo viên, Hoa Kỳ

    7926. Hoa Vô Khuyết, nông dân, Nghệ An

    7927. Le Quang Ton, hưu trí, Hoa Kỳ

    7928. Hang Nhu Y, công nhân, Hoa Kỳ

    7929. Le Quang Thong, công nhân, Hoa Kỳ

    7930. Le Hang Chi, kỹ sư, Hoa Kỳ

    7931. Le Huyen Chi, cán sự y tế,  Hoa Kỳ

    7932. Le Lien Chi, cán sự y tế, Hoa Kỳ

    7933. Le Quy Chi, bác sĩ,  Hoa Kỳ

    7934. Le My Chi, bác sĩ, Hoa Kỳ

    7935. Nguyen Cong Phat, hưu trí, Hoa Kỳ

    7936. Le Thi Bach Tuyet, hưu trí, Hoa Kỳ

    7937. Nguyen Thi Phuong, nail, Hoa Kỳ

    7938. Nguyen Cong Hien, công nhân, Hoa Kỳ

    7939. Le Thi Kieu Yen Loan, công nhân, Hoa Kỳ

    7940. Tran Thi, công nhân, Hoa Kỳ

    7941. Nguyen Hai, công nhân, Hoa Kỳ

    7942. Tran Khanh, công nhân, Hoa Kỳ

    7943. Tran Huy, công nhân, Hoa Kỳ

    7944. Tran Linh, công nhân, Hoa Kỳ

    7945. Le Hoang, công nhân, Hoa Kỳ

    7946. Nguyen Quang Loi, hưu trí, Hoa Kỳ

    7947. Phan Te, Hoa Kỳ

    7948. Ho Dinh Hiep, công nhân, Hoa Kỳ

    7949. Lang Thi Kim Le, nail, Hoa Kỳ

    7950. Trần Văn Thuật, Hoa Kỳ

    7951. Nguyễn Thị Mỹ, Hoa Kỳ

    7952. Kiều Minh, TS, Hoa Kỳ

    7953. Do T Hung, Hoa Kỳ

    7954. Đỗ Hữu Chung, TP HCM

    7955. Nguyễn Công Ngữ, cử nhân, Bà Rịa Vũng Tàu

    7956. Nguyen Phu, Canada

    7957. Trương Minh Hưởng, Hà Nam

    7958. Bùi Chí Đăng, công chức, Cần Thơ

    7959. Ngô Anh Thư, kỹ sư, Bà Rịa - Vũng Tàu

    7960. Đặng Văn Đạt, bác sĩ, Gia Lai

    7961. Đỗ Đặng Trí, kỹ sư, TP HCM

    7962. Võ Văn Toại, TP HCM

    7963. Nguyễn Vũ Quang, giảng viên đại học, TP HCM

    7964. Trần Văn Long, Bình Phước

    7965. Duc Nguyen, Hoa Kỳ

    7966. Nguyễn Như Khôi, Hoa Kỳ

    7967. Nguyễn Tấn Nguyễn, TP HCM

    7968. Truong Ngoc Tuan, Hoa Kỳ

    7969. Nguyễn Hồng Sâm, kỹ sư, Vĩnh Phúc

    7970. Mai Văn Quân, sinh viên, Huế

    7971. Mai Văn Kha, Quảng Bình

    7972. Duong Hai, Canada

    7973. Đặng Thiên Bảo, nhân viên kĩ thuật, TP HCM

    7974. Nguyễn Đức Thanh, hưu trí, Đà Nẵng

    7975. Jos Đỗ Xuân Long, Nam Định

    7976. Mic Đinh Trung Kiên, Nam Định

    7977. Nguyễn Du Thich, kiến trúc sư, TP HCM

    7978. Phan Trọng Thảo, kinh doanh, Long An

    7979. Nguyễn Thị Chẩn, kinh doanh, Long An

    7980. Nguyen The Nghia, kỹ sư, hưu trí, Nga

    7981. Nguyễn Thị Kim, sinh viên, TP HCM

    7982. Trần Chí Khang, sinh viên, TP HCM

    7983. Huy Tong, Associate Director, New Zealand

    7984. Đoàn Trần Trung, kiến trúc sư, Hà Nội

    7985. Nguyễn Văn Hưng, nhà giáo ưu tú, Cử nhân, chuyên viên chính, Phó Trưởng phòng, Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình

    7986. Đinh Văn Thạnh, Nghệ An

    7987. Phan Văn Hà, Nghệ An

    7988. Nguyễn Văn Thông, Nghệ An

    7989. Nguyễn Thị Hương, Nghệ An

    7990. Võ Thị Nga, Nghệ An

    7991. Nguyễn Trường Phi, Nghệ An

    7992. Trần Đoàn, cựu chiến binh, TP HCM

    7993. Trịnh Huy Luân, hưu trí, Phó chủ nhiệm CLB Hàm Rồng, Thanh Hóa

    7994. Thanhan Nguyen, Mechanical Enginee, Hoa Kỳ

    7995. Thich Vien Phap, nhà sư chùa Hồng Ân, Hoa Kỳ

    7996. Trần Thị Thập Ngân, giáo viên, Vĩnh Phúc

    7997. Nguyễn Hồng Lĩnh, thợ cơ khí, Hà Nội

    7998. Nguyễn Đình Khoan, nông dân, Nghệ An

    7999. Hồ Chí Tiến, học sinh, Nghệ An

    8000. Nguyễn Tiến Hiệp, học sinh, Nghệ An

    8001. Phan Tâm Thọ, học sinh, Nghệ An

    8002. Trần Đình Mạnh, nông dân, Nghệ An

    8003. Nguyễn Đình Khởi, nông dân, Nghệ An

    8004. Trần Đăng Thạch, nông dân, Nghệ An

    8005. Nguyễn Mạnh Hổ, thợ mộc, Nghệ An

    8006. Phan Duy Thuần, nông dân, Nghệ An

    8007. Hồ Chí Cường, thợ xây, Nghệ An

    8008. Phạm Văn Mỹ, nông dân, Nghệ An

    8009. Nguyễn Thế Hiệu, lao động tự do, Nghệ An

    8010. Nguyễn Văn Nam, lao động tự do, Nghệ An

    8011. Nguyễn Quang Hoài, nông dân, Nghệ An

    8012. Đoàn Văn Thước, nông dân, Nghệ An

    8013. Phạm Quốc Thanh, nông dân, Nghệ An

    8014. Phạm Văn Cường, lao động tự do, Nghệ An

    8015. Nguyễn Văn Thuận, nông dân, Nghệ An

    8016. Đặng Minh Tính, nông dân, Nghệ An

    8017. Nguyễn Văn Dần, nông dân, Nghệ An

    8018. Trần Đăng Lục, nông dân, Nghệ An

    8019. Nguyễn Văn Hoàng, nông dân, Nghệ An

    8020. Trần Thị Dung, nông dân, Nghệ An

    8021. Lê Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

    8022. Hoàng Văn Liên, giáo viên, Nghệ An

    8023. Nguyễn Minh Khai, Nghệ An

    8024. Hoàng Thị Minh, học sinh, Nghệ An

    8025. Hoàng Minh Lâm, nông dân, Nghệ An

    8026. Nguyễn Thị Thu, nông dân, Nghệ An

    8027. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

    8028. Hoàng Thị Yến, nông dân, Nghệ An

    8029. Nguyễn Thị Oanh, nông dân, Nghệ An

    8030. Hoàng Minh Tiến, công nhân, Nghệ An

    8031. Hoàng Văn Sự, nông dân, Nghệ An

    8032. Hoàng Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

    8033. Ngô Thị Điểm, nông dân, Nghệ An

    8034. Đậu Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

    8035. Hoàng Thị Phương Anh, học sinh, Nghệ An

    8036. Hoàng Thị Thương, học sinh, Nghệ An

    8037. Đỗ Thị Trang, học sinh, Nghệ An

    8038. Võ Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

    8039. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

    8040. Nguyễn X Trung, nông dân, Nghệ An

    8041. Nguyễn V Hải, nông dân, Nghệ An

    8042. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Nghệ An

    8043. Hoàng Văn Ngọc, nông dân, Nghệ An

    8044. Nguyễn Văn Yên, nông dân, Nghệ An

    8045. Trần T Nga, Đại chủng viện tòa Giám mục Vinh, Nghệ An

    8046. Hoàng Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

    8047. Hoàng Văn Mai, nông dân, Nghệ An

    8048. Hồ Văn Liên, giáo viên, Nghệ An

    8049. Hoàng Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

    8050. Hoàng Thị Yến, nông dân, Nghệ An

    8051. Hoàng Minh Tuấn, công nhân, Nghệ An

    8052. Lê Văn Ngọc, giáo viên, Nghệ An

    8053. Đặng Văn Thúy, nông dân, Nghệ An

    8054. Hoàng Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

    8055. Trần Thị Lý, nông dân, Nghệ An

    8056. Trần Thị Nhướng, nông dân, Nghệ An

    8057. Nguyễn Thị Lương, nông dân, Nghệ An

    8058. Đậu Khắc Tin, nông dân, Nghệ An

    8059. Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Nghệ An

    8060. Hồ Văn Quý, nông dân, Nghệ An

    8061. Hồ Hữu Trí, nông dân, Nghệ An

    8062. Lê Văn Long, sinh viên, Nghệ An

    8063. Võ Xuân Hùng, nông dân, Nghệ An

    8064. Hoàng Thị Thân, nông dân, Nghệ An

    8065. Trần Xuân Khánh, nông dân, Nghệ An

    8066. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Nghệ An

    8067. Hồ Thị Lan Anh, học sinh, Nghệ An

    8068. Nguyễn Văn Hiền, Nghệ An

    8069. Phạm Hữu Thái, nông dân, Nghệ An

    8070. Bùi Công Kiều, nông dân, Nghệ An

    8071. Nguyễn Kim Thân, nông dân, Nghệ An

    8072. Võ Văn Nghĩa, nông dân, Nghệ An

    8073. Nguyễn Minh Xuân, nông dân, Nghệ An

    8074. Nguyễn Minh Thu, nông dân, Nghệ An

    8075. Nguyễn Hồng Vân, nông dân, Nghệ An

    8076. Trần Quang Đông, nông dân, Nghệ An

    8077. Phan Hữu Tuyên, nông dân, Nghệ An

    8078. Trần Văn Chính, nông dân, Nghệ An

    8079. Hoàng Văn Song, tài xế, Nghệ An

    8080. Hoàng Văn Trung, nông dân, Nghệ An

    8081. Hoàng Văn Huyền, nông dân, Nghệ An

    8082. Phan Văn Bái, nông dân, Nghệ An

    8083. Nguyễn Hải Hùng, nông dân, Nghệ An

    8084. Nguyễn Anh Sơn, nông dân, Nghệ An

    8085. Nguyễn Văn Tùng, nông dân, Nghệ An

    8086. Hoàng Văn Hùng, thợ xây, Nghệ An

    8087. Đặng Văn Thương, xây dựng, Nghệ An

    8088. Lê Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

    8089. Nguyễn Thị Quế, nông dân, Nghệ An

    8090. Nguyễn Thị Công, nông dân, Nghệ An

    8091. Nguyễn V Phương, nông dân, Nghệ An

    8092. Bùi Vông Phong, nông dân, Nghệ An

    8093. Nguyễn Ngọc Ánh, nông dân, Nghệ An

    8094. Nguyễn N Phương, nông dân, Nghệ An

    8095. Trần Minh Đức, sinh viên, Nghệ An

    8096. Trần Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

    8097. Nguyễn Huy Chiến, học sinh, Nghệ An

    8098. Nguyễn Văn Viền, nông dân, Nghệ An

    8099. Nguyễn Thị Lê, nông dân, Nghệ An

    8100. Nguyễn Văn Duyệt, nông dân, Nghệ An

    8101. Nguyễn Thị Kim, nông dân, Nghệ An

    8102. Nguyễn Văn Ân, nông dân, Nghệ An

    8103. Nguyễn Văn Lai, nông dân, Nghệ An

    8104. Nguyễn Thị Liệu, nông dân, Nghệ An

    8105. Trần Văn Xoan, buôn bán, Nghệ An

    8106. Nguyễn Văn Hào, nông dân, Nghệ An

    8107. Ngô Thị Loan, nông dân, Nghệ An

    8108. Nguyễn Thị Thùy Linh, học sinh, Nghệ An

    8109. Trương Thị Linh, học sinh, Nghệ An

    8110. Hoàng Thị Mai Phương, học sinh, Nghệ An

    8111. Giuse Nguyển Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

    8112. Giuse Nguyễn V Điệp, nông dân, Nghệ An

    8113. Nguyễn Gia Huy, giám đốc, Nghệ An

    8114. Nguyễn Thị Phương, học sinh, Nghệ An

    8115. Nguyễn Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

    8116. Nguyễn Đan Nhi, học sinh, Nghệ An

    8117. Nguyễn Thị Văn, nông dân, Nghệ An

    8118. Nguyễn Văn Thân, nông dân, Nghệ An

    8119. Nguyễn Thị Thi, học sinh, Nghệ An

    8120. Phan Ngọc Thế, nông dân, Nghệ An

    8121. Hồ Đức Hợp, nông dân, Nghệ An

    8122. Nguyễn V Phước, nông dân, Nghệ An

    8123. Nguyễn Khắc Quang, học sinh, Nghệ An

    8124. Nguyễn Hoàng Sơn, học sinh, Nghệ An

    8125. Nguyễn Bình Dương, học sinh, Nghệ An

    8126. Võ Văn Đồng, nông dân, Nghệ An

    8127. Lê Thị Tâm, nông dân, Nghệ An

    8128. Trần Thị Thuận, nông dân, Nghệ An

    8129. Ngô Trí Hồng, công nhân, Nghệ An

    8130. Trần Thị Sang, nông dân, Nghệ An

    8131. Nguyễn Văn Dương, nông dân, Nghệ An

    8132. Nguyễn Khắc Huyến, làm ruộng, Nghệ An

    8133. Nguyễn Văn Linh, Nghệ An

    8134. Võ Thị An, nông dân, Nghệ An

    8135. Văn A Hào, nông dân, Nghệ An

    8136. Võ Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

    8137. Nguyễn Văn Toán, nông dân, Nghệ An

    8138. Nguyễn Thị Yến, nông dân, Nghệ An

    8139. Võ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

    8140. Nguyễn Văn Lai, nông dân, Nghệ An

    8141. Võ Thị Can, nông dân, Nghệ An

    8142. Maria Hoàng Thị Lý, học sinh, Nghệ An

    8143. Teresa Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

    8144. Maria Nguyễn Thị Khánh Linh, học sinh, Nghệ An

    8145. Maria Nguyễn Thị Hoài Phương, học sinh, Nghệ An

    8146. Nguyễn Thị Quỳnh, học sinh, Nghệ An

    8147. Võ Văn Bảy, Nghệ An

    8148. Nguyễn Công Hựu, nông dân, Nghệ An

    8149. Nguyễn Văn Kinh, nông dân, Nghệ An

    8150. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Nghệ An

    8151. Nguyễn Thị Hoài Phương, học sinh, Nghệ An

    8152. Nguyễn Thị Nguyên, học sinh, Nghệ An

    8153. Nguyễn Thị Thiện, sinh viên, Nghệ An

    8154. Nguyễn Thị Nhung, Nghệ An

    8155. Nguyễn Khánh Trung, học sinh, Nghệ An

    8156. Trần Văn Đức, học sinh, Nghệ An

    8157. Đầu Sỹ Thắng, học sinh, Nghệ An

    8158. Nguyễn Đình Hà, học sinh, Nghệ An

    8159. Chu Huy Hoàng, học sinh, Nghệ An

    8160. Trần Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

    8161. Vũ Thị Hải Yến, học sinh, Nghệ An

    8162. Nguyễn Thị Thảo Vân, học sinh, Nghệ An

    8163. Nguyễn Thị Kim Oanh, học sinh, Nghệ An

    8164. Nguyễn Thị Hồng Đào, học sinh, Nghệ An

    8165. Nguyễn Văn Phúc, lái xe, Nghệ An

    8166. Hoàng Đức Tiên, nông dân, Nghệ An

    8167. Nguyễn Thị Hữu, nông dân, Nghệ An

    8168. Nguyễn Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

    8169. Nguyễn Thị Kiều Miên, học sinh, Nghệ An

    8170. Hoàng Thị Lý, học sinh, Nghệ An

    8171. Nguyễn Văn Ân, sinh viên, Nghệ An

    8172. Maria Nguyễn Thị Dung, nông dân, Nghệ An

    8173. Nguyễn Thị Xuân, học sinh, Nghệ An

    8174. Nguyễn Thị Uyển, học sinh, Nghệ An

    8175. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Nghệ An

    8176. Nguyễn Thị Đệ, học sinh, Nghệ An

    8177. Đặng Thọ Phi, giáo dân, Nghệ An

    8178. Nguyễn Thị Khánh Linh, học sinh, Nghệ An

    8179. Đặng Thị Loan, Nghệ An

    8180. Trần Thị Hải Ly, học sinh, Nghệ An

    8181. Nguyễn Thị Thu Hiền, học sinh, Nghệ An

    8182. Nguyễn Thi Giang, học sinh, Nghệ An

    8183. Nguyễn Thị Quỳnh Thơm, học sinh, Nghệ An

    8184. Nguyễn Thị Ly, học sinh, Nghệ An

    8185. Trần Đình Văn, linh mục, Nghệ An

    8186. Đặng Thị Lan Uy, học sinh, Nghệ An

    8187. Nguyễn Văn Phi, học sinh, Nghệ An

    8188. Trần Quang An, học sinh, Nghệ An

    8189. Nguyễn Văn Thanh, học sinh, Nghệ An

    8190. Nguyễn Văn Huy, công nhân, Nghệ An

    8191. Trần Văn Dương, sinh viên, Nghệ An

    8192. Nguyễn Đình Kiên, công nhân, Nghệ An

    8193. Trần Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

    8194. Vũ Đình Dũng, học sinh, Nghệ An

    8195. Hoàng Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

    8196. Phạm Đình Toàn, tu sĩ, Nghệ An

    8197. Nguyễn Sỹ Khoa, nông dân, Nghệ An

    8198. Nguyễn Văn Thưởng, nông dân, Nghệ An

    8199. Nguyễn Văn Ân, sinh viên, Nghệ An

    8200. Nguyễn Văn Minh, học sinh, Nghệ An

    8201. Nguyễn Hùng Đạt, sinh viên, Nghệ An

    8202. Đậu Văn Sơn, công nhân, Nghệ An

    8203. Nguyễn Văn Biện, học sinh, Nghệ An

    8204. Trần Văn An, học sinh, Nghệ An

    8205. Nguyễn Thị Mai, sinh viên, Nghệ An

    8206. Trần Thị Tuyết, Nghệ An

    8207. Trần Thị Giang, học sinh, Nghệ An

    8208. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Nghệ An

    8209. Nguyễn Thị Thu Hòa, học sinh, Nghệ An

    8210. Nguyễn Thị Thùy Dung, học sinh, Nghệ An

    8211. Trần Thị Hà Mây, học sinh, Nghệ An

    8212. Nguyễn Thị Việt Hà, học sinh, Nghệ An

    8213. Tã Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

    8214. Nguyễn Thị Kim Chi, học sinh, Nghệ An

    8215. Hoàng Thị Mến, sinh viên, Nghệ An

    8216. Nguyễn Thị Ngữ, sinh viên, Nghệ An

    8217. Phạm Thị Hương, sinh viên, Nghệ An

    8218. Nguyễn Thị Quyên, sinh viên, Nghệ An

    8219. Trần Thị Thương Lý, sinh viên, Nghệ An

    8220. Nguyễn Thị Hường, sinh viên, Nghệ An

    8221. Nguyễn Văn Thông, công nhân, Nghệ An

    8222. Hán Thị Huệ, sinh viên, Nghệ An

    8223. Mai Thị Hợi, sinh viên, Nghệ An

    8224. Trần Thị Thuyên, sinh viên, Nghệ An

    8225. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Nghệ An

    8226. Nguyễn Công Quang, sinh viên, Nghệ An

    8227. Trần Văn Lượng, sinh viên, Nghệ An

    8228. Nguyễn Thị Duyên, sinh viên, Nghệ An

    8229. Nguyễn Chánh Tín, sinh viên, Nghệ An

    8230. Nguyễn Thị Nguyện, sinh viên, Nghệ An

    8231. Trần Thị Lộc, sinh viên, Nghệ An

    8232. Phan Thu Thảo, giảng viên, Nghệ An

    8233. Nguyễn Trung Đức, nông dân, Nghệ An

    8234. Hà Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

    8235. Nguyễn Văn Mến, nông dân, Nghệ An

    8236. Lê Thị Tiến, nông dân, Nghệ An

    8237. Bùi Diện, nông dân, Nghệ An

    8238. Bùi Hân, nông dân, Nghệ An

    8239. Bùi Đức Nhung, nông dân, Nghệ An

    8240. Hồ Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

    8241. Ngô Thị Bình, nông dân, Nghệ An

    8242. Nguyễn Hiển, nông dân, Nghệ An

    8243. Vũ Thị Quy, nông dân, Nghệ An

    8244. Bùi Đức Sáng, nông dân, Nghệ An

    8245. Nguyễn Thị Quy, nông dân, Nghệ An

    8246. Bùi Huy, nông dân, Nghệ An

    8247. Nguyễn Đức Ninh, nông dân, Nghệ An

    8248. Hồ Văn Lương, nông dân, Nghệ An

    8249. Bùi Xuân Quang, nông dân, Nghệ An

    8250. Bùi Văn Bằng, nông dân, Nghệ An

    8251. Nguyễn Thị Linh, nông dân, Nghệ An

    8252. Bùi Văn Trường, nông dân, Nghệ An

    8253. Bùi Văn Đức, nông dân, Nghệ An

    8254. Bùi Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

    8255. Nguyễn Văn Hoa, nông dân, Nghệ An

    8256. Bùi Văn Trí, nông dân, Nghệ An

    8257. Bùi Thị Thân, nông dân, Nghệ An

    8258. Bùi Đức Quyền, nông dân, Nghệ An

    8259. Hồ Văn Tỉnh, nông dân, Nghệ An

    8260. Phêrô Nguyễn Văn Tuệ, nông dân, Nghệ An

    8261. Anna Trần Thị Đào, nông dân, Nghệ An

    8262. Anna Nguyễn Thị Định, nông dân, Nghệ An

    8263. Giuse Hồ Minh Toàn, nông dân, Nghệ An

    8264. Phêrô Nguyễn Công Chính, nông dân, Nghệ An

    8265. Giuse Nguyễn Thiện, nông dân, Nghệ An

    8266. Phêrô Hồ Minh Ngự, nông dân, Nghệ An

    8267. Giuse Bùi Đức Danh, nông dân, Nghệ An

    8268. Phêrô Bùi Đức Lợi, nông dân, Nghệ An

    8269. Phêrô Bùi Đức Quyên, nông dân, Nghệ An

    8270. Phêrô Nguyễn Đức Thọ, nông dân, Nghệ An

    8271. Pet Hà Văn Châu, nông dân, Nghệ An

    8272. Pet Nguyễn Khánh, nông dân, Nghệ An

    8273. Pet Bùi Liệu, nông dân, Nghệ An

    8274. Terexa Hà Thị Thành, nông dân, Nghệ An

    8275. Pet Hà Văn Tân, nông dân, Nghệ An

    8276. Anna Phạm Thị Dương, nông dân, Nghệ An

    8277. Phêrô Hồ Thiện, nông dân, Nghệ An

    8278. Phêrô Bùi Đức Hạnh, nông dân, Nghệ An

    8279. Phêrô Hà Minh Hậu, nông dân, Nghệ An

    8280. Nguyễn Thị Nhan, học sinh, Nghệ An

    8281. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Nghệ An

    8282. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Nghệ An

    8283. Lê Thị Hà, học sinh, Nghệ An

    8284. Phan Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

    8285. Phan Văn Tú, học sinh, Nghệ An

    8286. Phan Thị Liên, học sinh, Nghệ An

    8287. Thái Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

    8288. Phan Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

    8289. Phan Thị Hậu, nông dân, Nghệ An

    8290. Đinh Văn Linh, nông dân, Nghệ An

    8291. Trần Thanh Kim, nông dân, Nghệ An

    8292. Đinh Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

    8293. Hoàng Thị Liên, nông dân, Nghệ An

    8294. Nguyễn Thị Cậy, nông dân, Nghệ An

    8295. Nguyễn Thị Hường, nông dân, Nghệ An

    8296. Trần Thị Kim Tiến, học sinh, Nghệ An

    8297. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Nghệ An

    8298. Nguyễn Thị Thanh, học sinh, Nghệ An

    8299. Chu Đình Thụ, sinh viên, Nghệ An

    8300. Trần Minh Duyệt, học sinh, Nghệ An

    8301. Phạm Đình Chiết, học sinh, Nghệ An

    8302. Lê Quang Huy, học sinh, Nghệ An

    8303. Nguyễn Thùy Dương, học sinh, Nghệ An

    8304. Nguyễn Sĩ Hiếu, học sinh, Nghệ An

    8305. Phêrô Nguyễn V Hà, nông dân, Nghệ An

    8306. Nguyễn Thị Kha, nông dân, Nghệ An

    8307. Nguyễn Thị Thuế, nông dân, Nghệ An

    8308. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Nghệ An

    8309. Nguyễn Thành Tôn, học sinh, Nghệ An

    8310. Nguyễn Văn Hiếu, học sinh, Nghệ An

    8311. Đậu Thị Hà Thương, học sinh, Nghệ An

    8312. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Nghệ An

    8313. Trần Thị Hương, nông dân, Nghệ An

    8314. Nguyễn Văn Tương, nông dân, Nghệ An

    8315. Phạm Thị Liên, nông dân, Nghệ An

    8316. Đậu Thị Lộc, nông dân, Nghệ An

    8317. Nguyễn Văn Quý, nông dân, Nghệ An

    8318. Nguyễn Thị Hưng, nông dân, Nghệ An

    8319. Phạm Thị Lân, nông dân, Nghệ An

    8320. Nguyễn Quốc Oai, nông dân, Nghệ An

    8321. Phạm Thị Thi, nông dân, Nghệ An

    8322. Nguyễn Văn Diện, nông dân, Nghệ An

    8323. Nguyễn Văn Trường, học sinh, Nghệ An

    8324. Nguyễn Huy Công, học sinh, Nghệ An

    8325. Nguyễn Đình Nguyên, nông dân, Nghệ An

    8326. Trần Văn Tiến, nông dân, Nghệ An

    8327. Trần Văn Lân, nông dân, Nghệ An

    8328. Nguyễn Thị Hoàng, nông dân, Nghệ An

    8329. Trần Văn Thành, nông dân, Nghệ An

    8330. Nguyễn Đình Lân, nông dân, Nghệ An

    8331. Nguyễn Đình Triều, nông dân, Nghệ An

    8332. Trần Văn Sắm, nông dân, Nghệ An

    8333. Nguyễn Văn Mạnh, nông dân, Nghệ An

    8334. Trần Văn Đạt, nông dân, Nghệ An

    8335. Trần Văn Luyến, nông dân, Nghệ An

    8336. Phêrô Trần Văn Định, nông dân, Nghệ An

    8337. Trần Văn Thủy, nông dân, Nghệ An

    8338. Anton Nguyễn Đình Trung, nông dân, Nghệ An

    8339. Pet Nguyễn Văn Quân, Nghệ An

    8340. Nguyễn Văn Ngọc, Nghệ An

    8341. Nguyễn Thị Hải Vân, Nghệ An

    8342. Phạm Thị Vình, học sinh, Nghệ An

    8343. Nguyễn Thị Trà Giang, học sinh, Nghệ An

    8344. Trần Đình Thành, Nghệ An

    8345. Hoàng Văn Thanh, Nghệ An

    8346. Vũ Thị Loan, học sinh, Nghệ An

    8347. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Nghệ An

    8348. Nguyễn Thị Thủy, Nghệ An

    8349. Tạ Bá Thành, học sinh, Nghệ An

    8350. Nguyễn Đình Việt, Nghệ An

    8351. Nguyễn Tất Trường, học sinh, Nghệ An

    8352. Nguyễn Đỗ Nam, học sinh, Nghệ An

    8353. Trần Thị Thu Hằng, nông dân, Nghệ An

    8354. Anton Nguyễn Văn Tuấn, nông dân, Nghệ An

    8355. Nguyễn Thị Khương, nông dân, Nghệ An

    8356. Trần Thị Nhường, nông dân, Nghệ An

    8357. Hoàng Văn Đức, sinh viên, Nghệ An

    8358. Nguyễn Đức Anh, học sinh, Nghệ An

    8359. Nguyễn Thị Tùng, học sinh, Nghệ An

    8360. Hà Văn Dương, học sinh, Nghệ An

    8361. Nguyễn Thị Huệ Chi, học sinh, Nghệ An

    8362. Bùi Văn Trung, Nghệ An

    8363. Nguyễn Thị Tin, Nghệ An

    8364. Nguyễn Thị Vinh, Nghệ An

    8365. Phan Thị Minh, học sinh, Nghệ An

    8366. Đậu Sỹ Chiến, học sinh, Nghệ An

    8367. Nguyễn Sinh Huy, học sinh, Nghệ An

    8368. Nguyễn Văn Quảng, nông dân, Nghệ An

    8369. Nguyễn Văn Đông, nông dân, Nghệ An

    8370. Nguyễn Văn Tuyến, nông dân, Nghệ An

    8371. Nguyễn Đức Thuận, nông dân, Nghệ An

    8372. Nguyễn Thái Thung, nông dân, Nghệ An

    8373. Dương Văn Luật, nông dân, Nghệ An

    8374. Nguyễn Thư, nông dân, Nghệ An

    8375. Nguyễn Mẫn, nông dân, Nghệ An

    8376. Nguyến Sơn, nông dân, Nghệ An

    8377. Nguyễn Sứ, nông dân, Nghệ An

    8378. Phan Thắng, nông dân, Nghệ An

    8379. Nguyễn Văn Kính, nông dân, Nghệ An

    8380. Nguyễn Thị Khoan, nông dân, Hà Tĩnh

    8381. Nguyễn Thị Hiện, nông dân, Nghệ An

    8382. Nguyễn Văn Tân, nông dân, Nghệ An

    8383. Nguyễn Văn Chức, nông dân, Nghệ An

    8384. Nguyễn Văn Lợi, nông dân, Hà Tĩnh

    8385. Phạm Thị Hòa, nông dân, Hà Tĩnh

    8386. Trịnh Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

    8387. Nguyễn Văn Lâm, nông dân, Nghệ An

    8388. Lê Thị Vy, nông dân, Nghệ An

    8389. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Nghệ An

    8390. Hồ Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

    8391. Hồ Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

    8392. Hồ Quốc Toản, học sinh, Nghệ An

    8393. Hồ Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

    8394. Hồ Thị Lành, nông dân, Nghệ An

    8395. Hồ Thị Dương, nông dân, Nghệ An

    8396. Bùi Thị Ánh, nông dân, Nghệ An

    8397. Hồ Thị Hiệp, nông dân, Nghệ An

    8398. Bùi Văn Truyền, nông dân, Nghệ An

    8399. Bùi Văn Thiên, học sinh, Nghệ An

    8400. Trịnh Văn Thông, nông dân, Nghệ An

    8401. Lê Thị Quý, nông dân, Nghệ An

    8402. Nguyễn Thị Liên, học sinh, Nghệ An

    8403. Bùi Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

    8404. Nguyễn Thị Xinh, học sinh, Nghệ An

    8405. Hồ Thu Thảo, học sinh, Nghệ An

    8406. Nguyễn Thị Trâm, học sinh, Nghệ An

    8407. Bùi Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

    8408. Bùi Thị Tuyết Nga, học sinh, Nghệ An

    8409. Bùi Thị Nhật Lệ, học sinh, Nghệ An

    8410. Bùi Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

    8411. Bùi Thị Lan, học sinh, Nghệ An

    8412. Bùi Sáng, nông dân, Nghệ An

    8413. Hoàng Thị Sáng, nông dân, Nghệ An

    8414. Nguyễn Thị Chắt, nông dân, Nghệ An

    8415. Hồ Thị Hương, nông dân, Nghệ An

    8416. Nguyễn Văn Quang, nông dân, Nghệ An

    8417. Hồ Thị Kim Phượng, học sinh, Nghệ An

    8418. Bùi Thị Huyền, nông dân, Nghệ An

    8419. Hồ Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

    8420. Hồ Văn, nông dân, Nghệ An

    8421. Hồ Thị Tin, nông dân, Nghệ An

    8422. Nguyễn Thị Luật, nông dân, Nghệ An

    8423. Nguyễn Thị Lễ, nông dân, Nghệ An

    8424. Đinh Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

    8425. Đinh Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

    8426. Hồ Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

    8427. Hồ Văn Lập, học sinh, Nghệ An

    8428. Bùi Đức Lợi, học sinh, Nghệ An

    8429. Nguyễn Quốc Đạt, học sinh, Nghệ An

    8430. Bùi Văn Đức, học sinh, Nghệ An

    8431. Bùi Đức Minh, học sinh, Nghệ An

    8432. Bùi Văn Thống, học sinh, Nghệ An

    8433. Bùi Văn Tiến, học sinh, Nghệ An

    8434. Nguyễn Trung Kiên, học sinh, Nghệ An

    8435. Bùi Văn Đoàn, học sinh, Nghệ An

    8436. Bùi Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

    8437. Nguyễn Minh Công, học sinh, Nghệ An

    8438. Bùi Văn Nam, học sinh, Nghệ An

    8439. Bùi Văn Từ, học sinh, Nghệ An

    8440. Nguyễn Văn Tụng, học sinh, Nghệ An

    8441. Vũ Văn Nguyên, học sinh, Nghệ An

    8442. Bùi Đức Trung, học sinh, Nghệ An

    8443. Nguyễn Văn Thao, học sinh, Nghệ An

    8444. Bùi Đức Phượng, học sinh, Nghệ An

    8445. Hồ Thị Lý, học sinh, Nghệ An

    8446. Bùi Thị Linh, học sinh, Nghệ An

    8447. Bùi Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

    8448. Nguyễn Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

    8449. Bùi Văn Định, học sinh, Nghệ An

    8450. Nguyễn Văn Đoàn, học sinh, Nghệ An

    8451. Nguyễn Văn Huệ, học sinh, Nghệ An

    8452. Bùi Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

    8453. Bùi Văn Tin, học sinh, Nghệ An

    8454. Bùi Đức Thắng, học sinh, Nghệ An

    8455. Bùi Văn Pháp, học sinh, Nghệ An

    8456. Hồ Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

    8457. Hà Văn Hòa, học sinh, Nghệ An

    8458. Bùi Văn Giang, học sinh, Nghệ An

    8459. Nguyễn Văn Tâm, học sinh, Nghệ An

    8460. Bùi Văn Hoàn, nông dân, Nghệ An

    8461. Vũ Thị Phương, nông dân, Nghệ An

    8462. Bùi Thị Hòe, nông dân, Nghệ An

    8463. Bùi Văn Toàn, sinh viên, Nghệ An

    8464. Bùi Thị Thế, sinh viên, Nghệ An

    8465. Bùi Công Linh, sinh viên, Nghệ An

    8466. Hồ Thị Loan, nông dân, Nghệ An

    8467. Bùi Công Văn, nông dân, Nghệ An

    8468. Phạm Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

    8469. Nguyễn Thị Sâm, nông dân, Nghệ An

    8470. Bùi Bình, nông dân, Nghệ An

    8471. Bùi Đức Trọng, nông dân, Nghệ An

    8472. Đinh Thị Đào, nông dân, Nghệ An

    8473. Bùi Văn Cảnh, nông dân, Nghệ An

    8474. Hà Huy Thanh, nông dân, Nghệ An

    8475. Bùi Đức Lượng, nông dân, Nghệ An

    8476. Nguyễn Thị Phong, nông dân, Nghệ An

    8477. Bùi Lành, nông dân, Nghệ An

    8478. Bùi Thị Dung, học sinh, Nghệ An

    8479. Bùi Đức Hương, nông dân, Nghệ An

    8480. Nguyễn Công Bình, học sinh, Nghệ An

    8481. Vũ Ngọc Công, học sinh, Nghệ An

    8482. Bùi Văn Tài, học sinh, Nghệ An

    8483. Bùi Văn Minh, học sinh, Nghệ An

    8484. Hà Văn Phúc, học sinh, Nghệ An

    8485. Bùi Đức Hòa, học sinh, Nghệ An

    8486. Hồ An Nguyên, học sinh, Nghệ An

    8487. Bùi Văn Hậu, học sinh, Nghệ An

    8488. Hồ Thị Thùy, học sinh, Nghệ An

    8489. Đinh Bật Trí, nông dân, Nghệ An

    8490. Bùi Văn Pháp, nông dân, Nghệ An

    8491. Hồ Trọng Hữu, nông dân, Nghệ An

    8492. Hồ Cảnh, nông dân, Nghệ An

    8493. Bùi Tuệ, nông dân, Nghệ An

    8494. Bùi Thiện, nông dân, Nghệ An

    8495. Nguyễn Văn Hiển, nông dân, Nghệ An

    8496. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Nghệ An

    8497. Bùi Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

    8498. Bùi Thị Huyền, học sinh, Nghệ An

    8499. Vũ Thị Phương, học sinh, Nghệ An

    8500. Hồ Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

    8501. Bùi Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

    8502. Nguyễn Thị Tân, học sinh, Nghệ An

    8503. Bùi Thị Giang, học sinh, Nghệ An

    8504. Bùi Thị Châu, học sinh, Nghệ An

    8505. Bùi Thị Phương, học sinh, Nghệ An

    8506. Hồ Thị Thúy, học sinh, Nghệ An

    8507. Hồ Thị Vui, nông dân, Nghệ An

    8508. Nguyễn Thị Mận, học sinh, Nghệ An

    8509. Trịnh Văn Thế, học sinh, Nghệ An

    8510. Bùi Văn Ngọc, nông dân, Nghệ An

    8511. Bùi Thị Vui, thợ may, Nghệ An

    8512. Bùi Văn Mừng, thợ mộc, Nghệ An

    8513. Bùi Thị Thuận, nông dân, Nghệ An

    8514. Lê Văn Thượng, chăn nuôi, Nghệ An

    8515. Hồ Thị Tình, nông dân, Nghệ An

    8516. Lê Văn Sơn, nông dân, Nghệ An

    8517. Hồ Văn Quế, nông dân, Nghệ An

    8518. Lê Thị Hà, nông dân, Nghệ An

    8519. Bùi Thị Lan Anh, học sinh, Nghệ An

    8520. Võ Thị Minh, nông dân, Nghệ An

    8521. Võ Văn Việt, sinh viên, Nghệ An

    8522. Hồ Thị Thoa, nông dân, Nghệ An

    8523. Hồ Thị Chắt, nông dân, Nghệ An

    8524. Bùi Văn Thăng, nông dân, Nghệ An

    8525. Bùi Văn Năng, nông dân, Nghệ An

    8526. Hồ Thị Thao, học sinh, Nghệ An

    8527. Hồ Văn Trường, nông dân, Nghệ An

    8528. Nguyễn Thị Hòa, học sinh, Nghệ An

    8529. Nguyễn Thị Ngọc, học sinh, Nghệ An

    8530. Bùi Thị Anh Thơ, học sinh, Nghệ An

    8531. Hồ Văn Việt, nông dân, Nghệ An

    8532. Hồ Văn Hoan, nông dân, Nghệ An

    8533. Hồ Thị Duyên, học sinh, Nghệ An

    8534. Đinh Văn Cường, nông dân, Nghệ An

    8535. Đinh Thị Nhi, học sinh, Nghệ An

    8536. Hồ Văn Luận, nông dân, Nghệ An

    8537. Lê Thị Thúy, nông dân, Nghệ An

    8538. Võ Thị Thanh, nông dân, Nghệ An

    8539. Lê Thị Ngân, học sinh, Nghệ An

    8540. Lê Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

    8541. Nguyễn Thị Kỳ, nông dân, Nghệ An

    8542. Hồ Văn Lâm, nông dân, Nghệ An

    8543. Hồ Văn Âu, nông dân, Nghệ An

    8544. Hồ Thị Thủy, nông dân, Nghệ An

    8545. Lê Thị Sinh, học sinh, Nghệ An

    8546. Phạm Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

    8547. Hồ Thị Nhất, học sinh, Nghệ An

    8548. Hồ Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

    8549. Hồ Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

    8550. Hồ Thị Long, nông dân, Nghệ An

    8551. Bùi Thị Thảo, nông dân, Nghệ An

    8552. Hồ Thị Tươi, học sinh, Nghệ An

    8553. Hồ Văn Sâm, lao động tự do, Nghệ An

    8554. Hồ Văn Hảo, nông dân, Nghệ An

    8555. Hồ Thị Tiên, học sinh, Nghệ An

    8556. Hồ Văn Toàn, học sinh, Nghệ An

    8557. Hồ Văn Hải, học sinh, Nghệ An

    8558. Hồ Văn Chung, học sinh, Nghệ An

    8559. Nguyễn Thị Vân An, học sinh, Nghệ An

    8560. Lê Thị Thanh Hiên, học sinh, Nghệ An

    8561. Lê Thị Linh, học sinh, Nghệ An

    8562. Lê Thị Trang, học sinh, Nghệ An

    8563. Lê Thị Hoan, học sinh, Nghệ An

    8564. Bùi Thị Thúy Thúy, học sinh, Nghệ An

    8565. Đinh Thị Hường, nông dân, Nghệ An

    8566. Hồ Thể, nông dân, Nghệ An

    8567. Hồ Văn Quyền, nông dân, Nghệ An

    8568. Hồ Văn Thế, nông dân, Nghệ An

    8569. Bùi Thị Hòa, nông dân, Nghệ An

    8570. Trần Văn Hệ, nông dân, Nghệ An

    8571. Đinh Thị Thi, nông dân, Nghệ An

    8572. Trần Văn Thư, nông dân, Nghệ An

    8573. Trần Văn Chung, nông dân, Nghệ An

    8574. Trần Thị Thắm, nông dân, Nghệ An

    8575. Trần Văn Thiết, nông dân, Nghệ An

    8576. Trần Văn Hải, nông dân, Nghệ An

    8577. Trần Thị Dương, học sinh, Nghệ An

    8578. Trần Xuân Hạp, học sinh, Nghệ An

    8579. Trần Thị Mỹ Linh, học sinh, Nghệ An

    8580. Hồ Trung, nông dân, Nghệ An

    8581. Lê Thị Mận, nông dân, Nghệ An

    8582. Nguyễn Thị Thành, học sinh, Nghệ An

    8583. Hồ Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

    8584. Hồ Văn Hiền, nông dân, Nghệ An

    8585. Hồ Văn Phong, học sinh, Nghệ An

    8586. Hồ Văn Thỏa, sinh viên, Nghệ An

    8587. Hồ Sỹ Hợp, nông dân, Nghệ An

    8588. Hồ Văn Quân, học sinh, Nghệ An

    8589. Hồ Thị Phương Thanh, học sinh, Nghệ An

    8590. Bùi Thị Chính, học sinh, Nghệ An

    8591. Hồ Huyền Trang, sinh viên, Nghệ An

    8592. Nguyễn Thị Nam, nông dân, Nghệ An

    8593. Hồ Văn Ý, học sinh, Nghệ An

    8594. Ngô Đình Lương, nông dân, Nghệ An

    8595. Nguyễn Thị Thục, nông dân, Nghệ An

    8596. Nguyễn Văn Danh, nông dân, Nghệ An

    8597. Phan Thị Tri, nông dân, Nghệ An

    8598. Phan Văn Tuyên, nông dân, Nghệ An

    8599. Trần Xuân Thương, nông dân, Nghệ An

    8600. Phan Văn Trí, nông dân, Nghệ An

    8601. Phan Văn Vinh, nông dân, Nghệ An

    8602. Nguyễn Văn Cung, nông dân, Nghệ An

    8603. Hồ Văn Vị, nông dân, Nghệ An

    8604. Ngô Đình Năng, học sinh, Nghệ An

    8605. Nguyễn Văn Thuyên, nông dân, Nghệ An

    8606. Nguyễn Thị Nhan, nông dân, Nghệ An

    8607. Nguyễn Thị Năm, học sinh, Nghệ An

    8608. Phan Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

    8609. Ngô Hiền, nông dân, Nghệ An

    8610. Nguyễn Kính, nông dân, Nghệ An

    8611. Nguyễn Kim Thường, nông dân, Nghệ An

    8612. Phan Văn Hương, nông dân, Nghệ An

    8613. Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

    8614. Nguyễn Văn Đương, nông dân, Nghệ An

    8615. Nguyễn Hòa, nông dân, Nghệ An

    8616. Nguyễn Văn Quyền, nông dân, Nghệ An

    8617. Nguyễn Kim Hoàng, nông dân, Nghệ An

    8618. Phan Văn Chi, nông dân, Nghệ An

    8619. Phan Văn Hợp, nông dân, Nghệ An

    8620. Phan Văn Thanh, học nghề, Nghệ An

    8621. Phan Văn Tâm, học nghề, Nghệ An

    8622. Lê Hạnh, nông dân, Nghệ An

    8623. Phan Liệu, nông dân, Nghệ An

    8624. Nguyễn Văn Trung, nông dân, Nghệ An

    8625. Nguyễn Dung, nông dân, Nghệ An

    8626. Hoàng Văn Sơn, nông dân, Nghệ An

    8627. Nguyễn Văn Cộng, nông dân, Nghệ An

    8628. Phan Văn Nhiên, nông dân, Nghệ An

    8629. Nguyễn Văn Lan, nông dân, Nghệ An

    8630. Nguyễn Văn Ngữ, giáo viên về hưu, Nghệ An

    8631. Ngô Thị Lộc, nông dân, Nghệ An

    8632. Ngô Văn Lượng, học sinh, Nghệ An

    8633. Bùi Đức Tiến, thợ mộc, Nghệ An

    8634. Vũ Duy Hưng, nông dân, Nghệ An

    8635. Phan Thị Ngà, giáo viên, Nghệ An

    8636. Phan Văn Tôn, nông dân, Nghệ An

    8637. Phạm Thiết, nông dân, Nghệ An

    8638. Nguyễn Thị Khẩu, nông dân, Nghệ An

    8639. Nguyễn Trúc, nông dân, Nghệ An

    8640. Lê Thị An, nông dân, Nghệ An

    8641. Lê Thị Vì, nông dân, Nghệ An

    8642. Phan Thị Khay, nông dân, Nghệ An

    8643. Nguyễn Văn Hanh, nông dân, Nghệ An

    8644. Nguyễn Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

    8645. Hoàng Thị Truyền, học sinh, Nghệ An

    8646. Nguyễn Văn Hoan, nông dân, Nghệ An

    8647. Nguyễn Văn Đình, nông dân, Nghệ An

    8648. Nguyễn Chức, nông dân, Nghệ An

    8649. Phan Ninh, nông dân, Nghệ An

    8650. Phạm Tự, nông dân, Nghệ An

    8651. Nguyễn Thị Châu, nông dân, Nghệ An

    8652. Nguyễn Thị Hạ, nông dân, Nghệ An

    Đợt 24:

    1. Nguyễn Minh Tuấn, sinh viên, Đồng Nai

        8654. Trần Vĩnh Nghiêm, sinh viên, TP HCM

        8655. Nguyen Van Cap, Hoa Kỳ

        8656. Bùi Thanh Hương, giáo viên mầm non, Hà Nội

        8657. Trần Văn Lưỡng, sinh viên, Nghệ An

        8658. Trần Thắng, kỹ sư cơ khí, CHLB Đức

        8659. Nguyên Hoài Nan Vy, phóng viên tự do, công dân tự do, TP HCM

        8660. Phan Bá Đạm, thiết kế M&E, TP HCM

        8661. Nguyễn Thanh Thịnh, kỹ sư, Long An

        8662. Nguyễn Huỳnh Vân Vy, kinh doanh, Tây Ninh

        8663. Trần Văn Chiến, kỹ sư, Hà Nội

        8664. Lương Phan Nguyễn, thạc sĩ, TP HCM

        8665. Phạm Xuân Đào, linh mục Đa Minh, Pháp

        8666. Nguyen Van Dung, nghề nghiệp tự do, TP HCM

        8667. Lê Trung Lương, kỹ sư điện tử, Canada

        8668. Huong Nguyen, Hoa Kỳ

        8669. Bui Bang Doan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

        8670. Mai Van Hai, doanh nhân, Cộng hòa Czech

        8671. Bui Huu Phuc, doanh nhân, Cộng hòa Czech

        8672. Dang Thi Ha, doanh nhân, Cộng hòa Czech

        8673. Nguyen Huong Lan, doanh nhân, Cộng hòa Czech

        8674. Le Hong Tham, doanh nhân, Cộng hòa Czech

        8675. July Hoa Nguyen, chủ tiệm nail, Hoa Kỳ.

        8676. Mike Tuan Vo, chu tiem nail, Hoa Kỳ

        8677. Nhu Thi Huynh, nail tech, Hoa Kỳ

        8678. Huong Hong Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

        8679. Nga Thi Do, nail tech, Hoa Kỳ

        8680. My Tran, nail tech, Hoa Kỳ

        8681. Danny To, nail tech, Hoa Kỳ

        8682. Viet Quoc Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

        8683. Lauren Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

        8684. Duc Nguyen, nail tech, Hoa Kỳ

        8685. Huynh Kim Ngoc, hưu trí, Canada

        8686. Nguyen Trong Anh, designer, Hoa Kỳ

        8687. Pham Thi Ngoc Quyen, Canada

        8688. Lê Ngọc Ái, y sĩ, Hoa Kỳ

        8689. Bế Minh Đức, mortgage broker, Canada

        8690. Mã Thành Lợi, Hoa Kỳ

        8691. Tiên Nguyễn, Hoa Kỳ

        8692. Trần Thanh Sơn, kỹ sư, Nghệ An

        8693. Trần Hạnh, nhà báo, Australia

        8694. Trần Hiền, kinh doanh tự do, TP HCM

        8695. Nguyễn Mạnh Hưng, nhân viên, Hà Nội

        8696. Nguyễn Văn Thuỷ, Ninh Bình

        8697. Nguyễn Xuân Thanh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, sĩ quan quân đội đã nghỉ hưu, Vĩnh Phúc

        8698. Huỳnh Phương Nam, giáo viên, Đà Nẵng

        8699. Doan Thi Thao, công nhân, Hoa Kỳ

        8700. Le Huyen Tran, nail, Hoa Kỳ

        8701. Lê Việt Quốc, chuyên viên, Hoa Kỳ

        8702. Đỗ Văn Tuân, kỹ sư, Đồng Nai

        8703. Nguyễn Thị Nhàn, nhân viên văn phòng, Đồng Nai

        8704. Nguyễn Thị Ly, kinh doanh tự do, TP HCM

        8705. Nguyễn Hữu Khang, học sinh, TP HCM

        8706. Hoàng Canh, Hà Nội

        8707. Uông Tiến Thắng, buôn bán tự do, Hoa Kỳ

        8708. Pham Thi Thu Ha, Hoa Kỳ

        8709. Nguyễn Quang Phú, thương gia, Hoa Kỳ

        8710. Trần Quang Ngọc, cử nhân, Hà Nội

        8711. Bùi Trọng Quân, cán bộ, Nghệ An

        8712. Nguyễn Trọng Khang, kỹ sư, Nghệ An 

        8713. Đinh Văn Long, cựu quân nhân, Hàn Quốc

        8714. Lê Đình Dũng, kỹ sư, TP HCM

        8715. Nguyễn Lộc, kiến trúc sư, TP HCM

        8716. Nguyễn Khắc Dũng, Hà Nội

        8717. Nguyễn Thành Bắc, kế toán, Đồng Nai

        8718. Nguyễn Xuân Hiếu, cựu chiến binh Quân đoàn 3, Bình Phước

        8719. Nguyen Son, Hoa Kỳ

        8720. Hoàng Anh Tuấn, buôn bán, TP HCM

        8721. Henry Huynh, kỹ sư, Hoa Kỳ

        8722. Nguyen Van Tien, kinh doanh, Hải Phòng

        8723. Nguyễn Sỹ Hùng, công dân tự do, Hà Nội

        8724. Đặng Trung Việt, công dân tự do, Quảng Nam

        8725. Lê Minh Tuấn, thợ đóng tàu, Nha Trang

        8726. Nguyen Van Truong, kinh doanh, Đồng Nai

        8727. Nguyễn Văn Hữu, kinh doanh, Bình Dương

        8728. Phan Văn Liên, cán bộ hưu trí, Nghệ An

        8729. Nguyen Binh Phuong, kỹ sư, Hoa Kỳ

        8730. Nguyễn Đức Vịnh, nguyên trung tá Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8731. Trần Hoài Bảo, nguyên thiếu tá Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8732. Nguyễn V Bàng, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8733. Trần Thế Vinh, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8734. Le V. Luyến, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8735. Cao V. Ấn, nguyên chuẩn uý Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8736. Nguyễn Bái, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8737. Võ Thành Long, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8738. Nguyễn Duy Hấn, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8739. Nguyễn Hữu Mến, nguyên thượng sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8740. Lê V. Dung, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8741. Bùi Tiến Mạnh, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8742. Lê Thành Triết, nguyên trung sĩ Quân đội Nhân dân Việt Nam chiến đấu chiến trường Tây Nam và Campuchia, Quảng Ngãi

        8743. Le Dung, Hoa Kỳ

        8744. Lưu Bá Đức, kinh doanh, Đắk Lắk

        8745. Nguyễn Minh Châu, doanh nghiệp, Nghệ An

        8746. Nguyễn Thị Thức, doanh nghiệp, Nghệ An

        8747. Nguyễn Văn Hải, quản lí, Nghệ An

        8748. Nguyễn Thị Thu Hà, giáo viên, Nghệ An

        8749. Nguyễn Thị Hoài, sinh viên, Nghệ An

        8750. Nguyễn Trung Hậu, công nhân, Nghệ An

        8751. Vu Thị Kim Tuyet, sinh viên, Hoa Kỳ

        8752. Trịnh Trọng Quyền, hưu trí, đảng viên, Thanh Hóa

        8753. Nguyễn Thanh Phi, kỹ sư, Quảng Nam

        8754. Hoàng Văn Tốn, buôn bán, Đà Nẵng

        8755. Tào Văn Huy, kiến trúc sư, Hà Nội

        8756. Hy Bui, công dân Việt Nam, Hoa Kỳ

        8757. Trần Nguyễn Minh Thanh, Tiền Giang

        8758. Tran Xuan Chinh, kỹ sư, Hoa Kỳ

        8759. Nguyễn Tín, kỹ sư, Hoa Kỳ

        8760. Phan Thi Nhi, kinh doanh, TP HCM

        8761. Trần Văn Tuấn, chuyên viên, Nghệ An

        8762. Nguyễn Văn Khánh, Đồng Tháp

        8763. Nguyễn Quang Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

        8764. Pham Xuan Tam, giáo viên, DakLak

        8765. Nguyen Cam Tu, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

        8766. Nguyen Duyen Nhat, sinh viên, Hoa Kỳ

        8767. Nguyen Minh, học sinh, Hoa Kỳ

        8768. Nguyen Thinh Tien, nghiên cứu viên, Hoa Kỳ

        8769. Dương Thị Tuyết Mai, kỹ sư, TP HCM

        8770. Nguyễn Quang Minh, chuyên gia kinh tế dầu khí, Na Uy

        8771. Le Trung, kỹ sư, Hoa Kỳ

        8772. Trần Quang Ngọc, tiến sĩ, kỹ sư, CHLB Đức

        8773. Nguyen Thanh, nhân viên bưu điện, Australia

        8774. Nguyễn Đức Hải, sinh viên, Đà Nẵng

        8775. Trịnh Ngọc Trung, nghiên cứu sinh, Đan Mạch

        8776. Nguyễn Hoàng Vũ, kỹ sư, Bình Thuận

        8777. Nguyễn Đăng Khoa, cử nhân, Kiên Giang

        8778. Nguyễn Duy Bình, luật sư, Đoàn Luật sư TP HCM

        8779. Phiên Lan, giáo viên, Nghệ An

        8780. Hoàng Quang Tuyến, Đan Mạch

        8781. Đông Ri, nhà báo, TP HCM

        8782. Nguyễn Văn Hoà, công nhân, Nam Định

        8783. Nguyễn Chí Hướng, 65 tuổi Đảng, cán bộ hưu trí, Hà Nội

        8784. Trần Hải Đăng, sinh viên, Hà Nội

        8785. Phan Tấn Lâm, kỹ sư, Pháp

        8786. Phạm Minh Tuấn, TP HCM

        8787. Trần Bá Khoa, kỹ sư, Huế

        8788. Nguyễn Hòa, hưu trí, Hoa Kỳ

        8789. Phạm Minh Vương, cựu nhiếp ảnh gia, TP HCM

        8790. Phạm Văn Phú, Thanh Hóa

        8791. Châu Văn Thi, công nhân, TP HCM

        8792. Nguyễn Quốc Tuấn, engineer, Hoa Kỳ

        8793. Đỗ Văn Tuấn, làm ruộng, Hà Nội

        8794. B Le, Australia

        8795. Pham Mai Hien, nội trợ, Ha Noi

        8796. Trần Phi Dũng, Hà Nội

        8797. Tran Hung, Thái Bình

        8798. Kent Huynh, công nhân, Hoa Kỳ

        8799. Lưu Dung, TP HCM

        8800. Lê Đình Anh, mua bán, TP HCM

        8801. Nguyễn Minh Trí, sinh viên, TP HCM

        8802. Hoa Dinh, Hoa Kỳ

        8803. Tai Vo, Hoa Kỳ

        8804. Huỳnh Đăng Cảnh, kỹ sư, Binh Dương

        8805. Trần Đáng, Nha Trang

        8806. Do Thai Nguyen, công nhân, Hoa Kỳ

        8807. Trần Văn Năm, kỹ sư, Lâm Đồng

        8808. Nguyen Quang, Canada

        8809. Luu Hoang Chung, công nhân, Bắc Giang

        8810. Chuc Van Le, Na Uy

        8811. Chu Văn Nguyện, học sinh, Nghệ An

        8812. Nguyễn Sơn Thành, chuyên viên, Đắk Lắk

        8813. Tran Van Khanh, buôn bán, Đắk Nông

        8814. Duong Quoc Dat, kỹ sư, Nha Trang

        8815. Đặng Phiếm, bảo hiểm, Hoa Kỳ

        8816. Nguyễn Thị Kim Yến, thẩm mỹ, Hoa Kỳ

        8817. Vũ Kim Trọng, Hoa Kỳ

        8818. Lê Thị Tuyết Loan, Hoa Kỳ

        8819. Ngô Quốc Hùng, CHLB Đức

        8820. Trần Thy Hùng, kỹ sư, Hoa Kỳ

        8821. Nguyễn Thị Thanh Hiền, giáo viên, TP HCM

        8822. Lê Văn Quang, sinh viên, Hà Nội

        8823. Paul Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

        8824. Nguyen Phi Long, Hoa Kỳ

        8825. Trần Văn Hoàng, IT staff, Canada

        8826. Phụng Trương, Hoa Kỳ

        8827. Nguyễn Trung Hòa, kỹ sư, Hà Tĩnh

        8828. Bùi Ngọc Huỳnh, giáo viên, Kiên Giang

        8829. Ngô Ngọc Ánh, hưu trí, Hoa Kỳ

        8830. Ho Quang Danh, Hoa Kỳ

        8831. Nguyễn Văn Tráng, sinh viên, Thanh Hóa

        8832. Dung Van Ho, kỹ sư, Hoa Kỳ

        8833. Phạm Xuân Nghĩa, trưởng bộ phận kinh doanh, Vũng Tàu

        8834. Nguyễn Rê, kỹ sư, Đồng Nai

        8835. Võ Hồng Long, kỹ sư, Nhật Bản

        8836. Phan Cao Thiện, lao động tự do, Quảng Bình

        8837. Nguyễn Thu Hương, designer, Hà Nội

        8838. Nguyễn Xuân Chiến, Hà Nội

        8839. Nguyễn Minh Tân, kỹ sư, TP HCM

        8840. Khoa Vu, công nhân, Hoa Kỳ

        8841. Nguyễn An Hiệp, Hoa Kỳ

        8842. Phạm Văn Bình, Bình Thuận

        8843. Trần An Khánh, kỹ sư, Bà Rịa - Vũng Tàu

        8844. Le Gia Long, hưu trí, Hoa Kỳ

        8845. Tran Van Thinh, Hoa Kỳ

        8846. Nguyen Quoc Toan, kỹ sư, Hoa Kỳ

        8847. Vũ Văn Tám, kinh doanh, Slovakia

        8848. Duong Minh, công nhân, Australia

        8849. Nguyễn Trần Nam Anh, kinh doanh cá thể, Hà Nội

        8850. Nguyen Ngoc Ha, bác sĩ, Bắc Ninh

        8851. Bùi Văn Phước, kỹ sư, TP HCM

        8852. Nguyễn Đức Huy, cựu sĩ quan Hải quân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

        8853. Trần Thị Tú, cựu giáo viên tiểu học, Hoa Kỳ

        8854. Trần Hữu Hiếu, buôn bán, TP HCM

        8855. Phan Hoàng Thuấn, nhân viên văn phòng, TP HCM

        8856. Nguyen Loc Charlie, kỹ sư, Hoa Kỳ

        8857. Nguyễn Hòe, nghỉ hưu, Hoa Kỳ

        8858. Nguyen Huu Phuoc, kỹ sư, Đồng Nai

        8859. Nguyen Luan, tư nhân, Hoa Kỳ

        8860. Nguyễn Xuân Ngữ, dân oan, TP HCM

        8861. Nguyễn Hoàng Trương Tuấn, kỹ sư, TP HCM

        8862. Lưu Minh Phương, công nhân, Australia

        8863. Huỳnh Thị Nhung, công nhân, Vũng Tàu

        8864. Pham Quang Lan, technician, Hoa Kỳ

        8865. Nguyen Van Hoang, researcher, Nhật Bản

        8866. Dương Kỳ Anh, Phú Yên

        8867. Cao Hùng Vĩ, kỹ sư, Hải Phòng

        8868. Ngô Quang Huy, giáo viên, TP HCM

        8869. Nguyễn Văn Quyết, lái xe, Hà Nội

        8870. Tô Văn Đoàn, nông dân, Hải Phòng

        8871. Đinh Khắc Tuyên, kỹ sư, Hải Phòng

        8872. Nguyễn Viết Hội, kiến trúc sư, Hà Nội

        8873. Phạm Cao Huy, kỹ sư, Kontum

        8874. Đinh Trí Dũng, Hà Nội

        8875. Nguyễn Quang Huy, lao động tự do, Bình Dương

        8876. Nguyễn Hữu Trym, cán bộ hưu trí, TP HCM

        8877. Phạm Quốc Cường, lái xe, Hải Phòng

        8878. Nguyễn Toàn Thắng, kinh doanh, Hải Phòng

        8879. Phạm Văn Hồng, Giáo xứ Văn Côi, Giáo phận Sài Gòn

        8880. Lê Thị Minh, giáo viên về hưu, Hà Nội

        8881. Đặng Đức Nghĩa, Dr, CHLB Đức

        8882. Đặng Đức Hiếu, thạc sĩ, CHLB Đức

        8883. Trần Khoa, TS, Canada

        8884. Nguyễn Quang Tìm, công nhân, TP HCM

        8885. Huynh Anh Duc, kinh doanh, TP HCM

        8886. Nguyen Pham Anh Tuan, kinh doanh, TP HCM

        8887. Tran Thanh Nguyen, Australia

        8888. Phạm Quý Quang, công nhân, TP HCM

        8889. Huỳnh Nghi, buôn bán tự do, Quảng Ngãi

        8890. Mai Lê Phước Thiện, giáo viên, An Giang

        8891. Nguyen Hung, cử nhân, Huế

        8892. Nguyễn Lương Hải Khôi, nghiên cứu sinh, Nhật Bản

        8893. Nguyễn Thị Thủy, học viên cao học, Nhật Bản

        8894. Nguyễn Thị Kim Quý, nghiên cứu sinh, Australia

        8895. Nguyễn Thị Ngọc Lan, TP HCM

        8896. Phạm Viết Lượng, kỹ sư, TP HCM

        8897. Lai Minh Tri, Hà Nội

        8898. Ngoc Huyen, Hoa Kỳ

        8899. Phi Kim Quý, lao động tự do, Lào Cai

        8900. Nguyễn Tuyến, kỹ sư, Hà Nội

        8901. Nguyễn Thị Hoa, kế toán, Hà Nội

        8902. Vũ Quang Thông, công nhân, Đồng Nai

        8903. Ngô Hoàng Toàn, công dân Việt Nam, Hà Nam

        Đợt 25:

        1. Ivee Bongosia, research/technical assistant, Philippines

          8905. Võ Văn Hiếu, nguyên cán bộ Đài Phát thanh Giải phóng thuộc Ban Tuyên huấn Trung ương cục Miền Nam

          8906. Lê Văn Lung, chủ doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

          8907. Nguyễn Văn Khương, cựu sinh viên trường Luật, nay doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

          8908. Trần Thị Quý, công nhân, TP HCM

          8909. Nguyễn Thị Liên, buôn bán (con liệt sĩ), TP HCM

          8910. Phùng Thị Cúc, buôn bán, TP HCM

          8911. Nguyễn Tấn Cứu, giáo viên về hưu, TP HCM

          8912. Bùi Quốc Toản, giáo viên về hưu, TP HCM

          8913. Lê Liên Dân, cựu chiến binh, TP HCM

          8914. Đặng Thị Tâm, buôn bán, TP HCM

          8915. Đặng Quốc An, tài xế, TP HCM

          8916. Vũ Thị Đàu, vợ liệt sĩ, nguyên Hội trưởng Hội Phụ nữ huyện Bình Giang, Hải Dương, TP HCM

          8917. Huỳnh Thị Kim Loan, thợ may, TP HCM

          8918. Nguyễn Thị Ca, công nhân, TP HCM

          8919. Nguyễn Văn Hòa, công nhân, TP HCM

          8920. Nguyễn Văn Vũ, công nhân, TP HCM

          8921. Lê Thị Thu Hương, buôn bán, TP HCM

          8922. Nguyễn Thị Xuân Ngọc, thợ may, TP HCM

          8923. Huỳnh Thị Hồng Loan, buôn bán, TP HCM

          8924. Huỳnh Văn Minh Công, công nhân, TP HCM

          8925. Nguyễn Thị Hương Ngân, nhân viên ngân hàng, TP HCM

          8926. Nguyễn Văn Tuấn, bộ đội xuất ngũ, TP HCM

          8927. Nguyễn Thị Kim Phượng, cựu thanh niên xung phong, TP HCM

          8928. Huỳnh Thị Kim Oanh, buôn bán, TP HCM

          8929. Phan Thanh Liêm, công nhân viên nhà nước, TP HCM

          8930. Lê Liểu Dân, nhân viên thuế vụ, TPHCM

          8931. Phạm Thị Phương, PGS TS, TP HCM

          8932. Bùi Thị Kính, nông dân, Nghệ An

          8933. Bùi Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

          8934. Bùi Đức Trí, nông dân, Nghệ An

          8935. Hồ Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

          8936. Bùi Đức Pháp, nông dân, Nghệ An

          8937. Đinh Thị Hằng, nông dân, Nghệ An

          8938. Đinh Thị Hiếu, nông dân, Nghệ An

          8939. Bùi Đức Tân, Học sinh, Nghệ An

          8940. Bùi Đức Tiến, học sinh, Nghệ An

          8941. Bùi Hải Yến, học sinh, Nghệ An

          8942. Nguyễn Thị Thiên, học sinh, Nghệ An

          8943. Bùi Đức Trinh, học sinh, Nghệ An

          8944. Bùi Đức Truyên, học sinh, Nghệ An

          8945. Bùi Toàn, nông dân, Nghệ An

          8946. Bùi Văn Long, nông dân, Nghệ An

          8947. Bà Hiếu, nông dân, Nghệ An

          8948. Bùi Thanh, nông dân, Nghệ An

          8949. Đinh Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

          8950. Bà Liên, nông dân, Nghệ An

          8951. Bùi Đức Duệ, nông dân, Nghệ An

          8952. Bùi Văn Phúc, nông dân, Nghệ An

          8953. Hồ Thị Lam, nông dân, Nghệ An

          8954. Bùi Đức, nông dân, Nghệ An

          8955. Phêrô Nguyễn Văn Cường, nông dân, Nghệ An

          8956. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Nghệ An

          8957. Bùi Đức Thủy, nông dân, Nghệ An

          8958. Bùi Thị Nga, nông dân, Nghệ An

          8959. Bùi Thị Đào, nông dân, Nghệ An

          8960. Trần Thị Nhân, nông dân, Nghệ An

          8961. Nguyễn Văn Hưu, nông dân, Nghệ An

          8962. Nguyễn Phú, nông dân, Nghệ An

          8963. Nguyễn Văn Thiên, nông dân, Nghệ An

          8964. Bùi Văn Lợi, nông dân, Nghệ An

          8965. Bùi Đức Chỉnh, nông dân, Nghệ An

          8966. Nguyễn Đình Hiến, nông dân, Nghệ An

          8967. Bùi Thị Hợp, nông dân, Nghệ An

          8968. Mai Thị Nghĩa, nông dân, Nghệ An

          8969. Bùi Vũ Châu, nông dân, Nghệ An

          8970. Nguyễn Văn Toàn, nông dân, Nghệ An

          8971. Nguyễn Văn Hảo, nông dân, Nghệ An

          8972. Nguyễn Văn Vạn, nông dân, Nghệ An

          8973. Nguyễn Văn Trinh, nông dân, Nghệ An

          8974. Bùi Văn Trị, nông dân, Nghệ An

          8975. Bùi Thăng Long, nông dân, Nghệ An

          8976. Bùi Thị Linh, nông dân, Nghệ An

          8977. Trần Thị Hợp, nông dân, Nghệ An

          8978. Bùi Đức Huệ, nông dân, Nghệ An

          8979. Bùi Đức Anh, nông dân, Nghệ An

          8980. Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Nghệ An

          8981. Hà Huy Thông, học sinh, Nghệ An

          8982. Bùi Văn Tuân, học sinh, Nghệ An

          8983. Nguyễn Văn Hạnh, học sinh, Nghệ An

          8984. Bùi Văn Hải, học sinh, Nghệ An

          8985. Nguyễn Quốc Du, học sinh, Nghệ An

          8986. Bùi Văn Khởi, học sinh, Nghệ An

          8987. Bùi Đức Nam, học sinh, Nghệ An

          8988. Bùi Văn Hoàn, học sinh, Nghệ An

          8989. Hồ Thị Lâm, giáo viên, Nghệ An

          8990. Bùi Văn Thuận, học sinh, Nghệ An

          8991. Bùi Văn Hoài, học sinh, Nghệ An

          8992. Bùi Thị Vịnh, học sinh, Nghệ An

          8993. Bùi Thị Uyên, học sinh, Nghệ An

          8994. Hồ Thị Thanh Hảo, học sinh, Nghệ An

          8995. Nguyễn Thị Yến, học sinh, Nghệ An

          8996. Bùi Thị Lĩnh, học sinh, Nghệ An

          8997. Hồ Thị Thảo, học sinh, Nghệ An

          8998. Hồ Thị Hằng, học sinh, Nghệ An

          8999. Hồ Thị Hà, học sinh, Nghệ An

          9000. Hồ Văn Khang, học sinh, Nghệ An

          9001. Hồ Tùng Mậu, học sinh, Nghệ An

          9002. Bùi Thị Điểm, học sinh, Nghệ An

          9003. Nguyễn Văn Phương, nông dân, Nghệ An

          9004. Nguyễn Ngọc Bích, nông dân, Nghệ An

          9005. Nguyễn Thị Thông, nông dân, Nghệ An

          9006. Bùi Đức Toàn, nông dân, Nghệ An

          9007. Bùi Đức Ngọc, nông dân, Nghệ An

          9008. Giuse Bùi Công Tường, nông dân, Nghệ An

          9009. Nguyễn Thị Giáo, nông dân, Nghệ An

          9010. Têrêxa Đinh Thị Sỹ, nông dân, Nghệ An

          9011. Giuse Bùi Khang, nông dân, Nghệ An

          9012. Têrêxa Bùi Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

          9013. Giuse Bùi Hữu, nông dân, Nghệ An

          9014. Giuse Bùi Thành, nông dân, Nghệ An

          9015. Têrêxa Nguyễn Trinh Nhường, nông dân, Nghệ An

          9016. Têrêxa Nguyệt Thị Danh, nông dân, Nghệ An

          9017. Phêrô Nguyễn Linh, nông dân, Nghệ An

          9018. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

          9019. Nguyễn Văn Bình, học sinh, Nghệ An

          9020. Giuse Bùi Đức Nhàn, nông dân, Nghệ An

          9021. Phêrô Nguyễn Tuyết, nông dân, Nghệ An

          9022. Bùi Hoàn, nông dân, Nghệ An

          9023. Bùi Trị, nông dân, Nghệ An

          9024. Têrêxa Bùi Thị Thảo Nhi, học sinh, Nghệ An

          9025. Pete Bùi Đức Tiến, thợ mộc, Nghệ An

          9026. Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Nghệ An

          9027. Phạm Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

          9028. Trần Thị Châu, học sinh, Nghệ An

          9029. Phạm Thị Cúc, học sinh, Nghệ An

          9030. Nguyễn Tan, thợ nề, Nghệ An

          9031. Nguyễn Văn Mông, nông dân, Nghệ An

          9032. Hồ Văn Hiền, học sinh, Nghệ An

          9033. Lê Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

          9034. Bùi Việt Dũng, học sinh, Nghệ An

          9035. Bùi Văn Báu, nông dân, Nghệ An

          9036. Bùi Văn An, công nhân, Nghệ An

          9037. Bùi Đức Bình, công nhân, Nghệ An

          9038. Nguyễn Văn Tâm, nông dân, Nghệ An

          9039. Nguyễn Văn Lộc, nông dân, Nghệ An

          9040. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Nghệ An

          9041. Phan Thị Khiêm, nông dân, Nghệ An

          9042. Đàm Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

          9043. Hồ Quang Đạt, nông dân, Nghệ An

          9044. Hà Minh Đức, nông dân, Nghệ An

          9045. Hồ Đức Trung, nông dân, Nghệ An

          9046. Bùi Đức Hậu, nông dân, Nghệ An

          9047. Hồ Thị Bình, nông dân, Nghệ An

          9048. Hồ Thị Nguyệt, học sinh, Nghệ An

          9049. Hồ Thị Trà My, học sinh, Nghệ An

          9050. Hồ Thị Liên, học sinh, Nghệ An

          9051. Bùi Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

          9052. Hồ Quang Định, nông dân, Nghệ An

          9053. Hồ Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

          9054. Bùi Văn Hường, nông dân, Nghệ An

          9055. Bùi Văn Đường, nông dân, Nghệ An

          9056. Hồ Văn Phước, nông dân, Nghệ An

          9057. Hồ Văn Lộc, nông dân, Nghệ An

          9058. Hồ Xuân Thủy, nông dân, Nghệ An

          9059. Bùi Đức Lành, nông dân, Nghệ An

          9060. Hồ Ngọc Cảnh, nông dân, Nghệ An

          9061. Hà Văn Quang, nông dân, Nghệ An

          9062. Hồ Thị Lâm, nông dân, Nghệ An

          9063. Phan Thị Khiêm, nông dân, Nghệ An

          9064. Bùi Văn Hưởng, nông dân, Nghệ An

          9065. Bùi Thị Hạ, nông dân, Nghệ An

          9066. Giuse Bùi Đức Hòa, nông dân, Nghệ An

          9067. Anna Nguyễn Thị Đương, nông dân, Nghệ An

          9068. Anna Hồ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

          9069. Phêrô Bùi Văn Chung, nông dân, Nghệ An

          9070. Giuse Bùi Tường, nông dân, Nghệ An

          9071. Giuse Bùi Văn Đại, nông dân, Nghệ An

          9072. Têrêxa Hồ Thị Mỹ, nông dân, Nghệ An

          9073. Giuse Bùi Đức Hữu, nông dân, Nghệ An

          9074. Giuse Bùi Văn Kính, nông dân, Nghệ An

          9075. Phêrô Nguyễn Công Bình, nông dân, Nghệ An

          9076. Têrêxa Nguyễn Thị Như, nông dân, Nghệ An

          9077. Phanxicô Bùi Đức Thạch, nông dân, Nghệ An

          9078. Phêrô Bùi Văn Hạnh, nông dân, Nghệ An

          9079. Hồ Thị Tình, giữ trẻ, Nghệ An

          9080. Hồ Thị Thu, nông dân, Nghệ An

          9081. Trần Hùng, học sinh, Nghệ An

          9082. Bùi Văn, nông dân, Nghệ An

          9083. Bùi Thị Hiệu, nông dân, Nghệ An

          9084. Bùi Văn Hải, nông dân, Nghệ An

          9085. Lê Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

          9086. Hồ Văn Phú, nông dân, Nghệ An

          9087. Hồ Văn Nam, nông dân, Nghệ An

          9088. Trần Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

          9089. Nguyễn Văn Năng, nông dân, Nghệ An

          9090. Hồ Văn Trọng, nông dân, Nghệ An

          9091. Nguyễn Danh, nông dân, Nghệ An

          9092. Đinh Bạt Hướng, học sinh, Nghệ An

          9093. Đinh Xuân Bắc, học sinh, Nghệ An

          9094. Nguyễn Tuân, nông dân, Nghệ An

          9095. Hồ Quang Tiến, học sinh, Nghệ An

          9096. Lê Văn Thành, nông dân, Nghệ An

          9097. Trần Văn Nhiên, nông dân, Nghệ An

          9098. Hồ Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

          9099. Lê Văn Quang, nông dân, Nghệ An

          9100. Ngô Quyền, nông dân, Nghệ An

          9101. Bùi Văn Khánh, nông dân, Nghệ An

          9102. Hồ Văn Thăng, nông dân, Nghệ An

          9103. Bùi Văn Quân, học sinh, Nghệ An

          9104. Bùi Văn Tiên, học sinh, Nghệ An

          9105. Trần Thị Liên, học sinh, Nghệ An

          9106. Trần Thị Hà, học sinh, Nghệ An

          9107. Hồ Văn An, học sinh, Nghệ An

          9108. Hồ Thị Quy, nông dân, Nghệ An

          9109. Bùi Văn Thường, nông dân, Nghệ An

          9110. Hồ Xuân Hinh, nông dân, Nghệ An

          9111. Trần Văn Điện, học sinh, Nghệ An

          9112. Trần Văn Đáng, nông dân, Nghệ An

          9113. Bùi Thị Lài, nông dân, Nghệ An

          9114. Bùi Văn Phi, nông dân, Nghệ An

          9115. Hồ Thị Châu, nông dân, Nghệ An

          9116. Bùi Văn Truyên, nông dân, Nghệ An

          9117. Hồ Văn Lâm, học sinh, Nghệ An

          9118. Hồ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

          9119. Hồ Văn Lương, tự do, Nghệ An

          9120. Hồ Thị Thương, nông dân, Nghệ An

          9121. Phêrô Nguyễn Văn Kiên, nông dân, Nghệ An

          9122. Phêrô Nguyễn Văn Liệu, nông dân, Nghệ An

          9123. Phêrô Nguyễn Văn Trung, nông dân, Nghệ An

          9124. An Hà Chi Đoàn, nông dân, Nghệ An

          9125. Phêrô Phạm Đ Tri, nông dân, Nghệ An

          9126. Anna Phan Thị Hường, nông dân, Nghệ An

          9127. Anna Ngô Thị Lan, nông dân, Nghệ An

          9128. Giuse Nguyễn Văn Trình, nông dân, Nghệ An

          9129. Phêrô Nguyễn Văn Danh, nông dân, Nghệ An

          9130. Phêrô Nguyễn Văn Hợp, nông dân, Nghệ An

          9131. Phêrô Nguyễn Văn Hoạt, nông dân, Nghệ An

          9132. Phêrô Phạm Đình Vững, nông dân, Nghệ An

          9133. Giuse Nguyễn Văn Chính, nông dân, Nghệ An

          9134. Bùi Văn Nhi, nông dân, Nghệ An

          9135. Nguyễn Thị Tăng, nông dân, Nghệ An

          9136. Phêrô Phạm Đình Mạnh, nông dân, Nghệ An

          9137. Phêrô Nguyễn Văn Đăng, nông dân, Nghệ An

          9138. Phêrô Nguyễn Văn Quyết, nông dân, Nghệ An

          9139. Phêrô Nguyễn Văn Hải, nông dân, Nghệ An

          9140. Maria Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Nghệ An

          9141. Antôn Nguyễn Văn Hiên, nông dân, Nghệ An

          9142. Phêrô Nguyễn Văn Ân, công nhân, Nghệ An

          9143. Phêrô Nguyễn Văn Hải, công nhân, Nghệ An

          9144. Antôn Nguyễn Văn Hiền, công nhân, Nghệ An

          9145. Anna Nguyễn Thị Lan, nông dân, Nghệ An

          9146. Antôn Nguyễn Văn Bình, nông dân, Nghệ An

          9147. Phêrô Phạm Văn Điềm, nông dân, Nghệ An

          9148. Maria Hoàng Thị Hảo, nông dân, Nghệ An

          9149. Têrêxa Trương Thị Thơm, nông dân, Nghệ An

          9150. Antôn Bùi Văn Diện, nông dân, Nghệ An

          9151. Phêrô Nguyễn Văn Cương, nông dân, Nghệ An

          9152. Phêrô Phan Văn Thanh, công nhân, Nghệ An

          9153. Phêrô Nguyễn Văn Cúc, nông dân, Nghệ An

          9154. Maria Trần Thị Lệ, nông dân, Nghệ An

          9155. Antôn Nguyễn Văn Tài, nông dân, Nghệ An

          9156. Phêrô Phạm Ngọc Thế, nông dân, Nghệ An

          9157. Phạm Thị Vượng, nông dân, Nghệ An

          9158. Anna Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

          9159. Maria Nguyễn Thị Mai, nông dân, Nghệ An

          9160. Têrêxa Ngô Thị Thành, nông dân, Nghệ An

          9161. Anna Phạm Thị Phượng, nông dân, Nghệ An

          9162. Anna Phạm Thị Thịnh, nông dân, Nghệ An

          9163. Bùi Văn Lợi, học sinh, Nghệ An

          9164. Anna Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

          9165. Anna Nguyễn Thị Yên, nông dân, Nghệ An

          9166. Maria Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

          9167. Giuse Nguyễn Văn Giáo, nông dân, Nghệ An

          9168. Phêrô Nguyễn Văn Dũng, nông dân, Nghệ An

          9169. Phêrô Nguyễn Văn Duẩn, nông dân, Nghệ An

          9170. Antôn Dũng, nông dân, Nghệ An

          9171. Anna Nguyễn Thị Nguyên, kinh doanh, Nghệ An

          9172. Antôn Nguyễn Nam Cao, học sinh, Nghệ An

          9173. Anna Trần Thị Lý, nông dân, Nghệ An

          9174. Phêrô Phạm Đình Liêm, nông dân, Nghệ An

          9175. Phêrô Nguyễn Văn Sĩ, nông dân, Nghệ An

          9176. Giuse Nguyễn Văn Huỳnh, nông dân, Nghệ An

          9177. Phêrô Nguyễn Văn Tăng, nông dân, Nghệ An

          9178. Anna Nguyễn Thị Dương, nông dân, Nghệ An

          9179. Nguyễn Thị Sâm, Nghệ An

          9180. Nguyễn Văn Thành, công nhân, Nghệ An

          9181. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Nghệ An

          9182. Hồ Thị Thanh, Nghệ An

          9183. Phan Thị Hương, Nghệ An

          9184. Nguyễn Trọng Đại, Nghệ An

          9185. Vũ Văn Quyền, Nghệ An

          9186. Phan Thị Tâm, công nhân, Nghệ An

          9187. Nguyễn Minh Quân, công nhân, Nghệ An

          9188. Nguyễn Thị Mỹ Hoa, học sinh, Nghệ An

          9189. Ngô Thị Lan, học sinh, Nghệ An

          9190. Hoàng Công Tuấn, học sinh, Nghệ An

          9191. Hồ Bảo An, học sinh, Nghệ An

          9192. Nguyễn Kim Huệ, học sinh, Nghệ An

          9193. Hồ Văn Việt, học sinh, Nghệ An

          9194. Ngô Văn Cường, lái xe, Nghệ An

          9195. Ngô Đức Anh, sửa xe, Nghệ An

          9196. Nguyễn Quang Bảo, tự do, Nghệ An

          9197. Nguyễn Văn Cậy, lái xe, Nghệ An

          9198. Nguyễn Văn Đại, tự do, Nghệ An

          9199. Nguyễn Văn Tú, tự do,Nghệ An

          9200. Phạm Văn Hải, học sinh, Nghệ An

          9201. Nguyễn Hoài Thương, sinh viên, TP HCM

          9202. Nguyễn Văn Dũng, làm ruộng, Nghệ An

          9203. Nguyễn Thái Bá, làm ruộng, Nghệ An

          9204. Nguyễn Văn Hoàng, sinh viên, Nghệ An

          9205. Nguyễn Việt Đức, kinh doanh, Nghệ An

          9206. Nguyễn Minh Trí, học sinh, Nghệ An

          9207. Hồ Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

          9208. Trần Văn Hiền, học sinh, Nghệ An

          9209. Nguyễn Văn Châu, học sinh, Nghệ An

          9210. Nguyễn Văn Cường, sinh viên, Nghệ An

          9211. Hồ Thị Phương, học sinh, Nghệ An

          9212. Nguyễn Thị Xinh, nông dân, Nghệ An

          9213. Đậu Thị Ngân, nông dân, Nghệ An

          9214. Hoàng Văn Ba, học sinh, Nghệ An

          9215. Phan Thị Mai, học sinh, Nghệ An

          9216. Phan Thị Huyền, học sinh, Nghệ An

          9217. Hoàng Thị Phương, học sinh, Nghệ An

          9218. Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

          9219. Vũ Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

          9220. Phan Thị Ân, học sinh, Nghệ An

          9221. Trần Minh Cương, học sinh, Nghệ An

          9222. Phan Văn Nam, học sinh, Nghệ An

          9223. Ngô Đình Hưng, học sinh, Nghệ An

          9224. Phan Văn Đức, học sinh, Nghệ An

          9225. Trần Văn Tài, học sinh, Nghệ An

          9226. Nguyễn Tấn Tài, sinh viên, Nghệ An

          9227. Ngô Văn Hạnh, học sinh, Nghệ An

          9228. Nguyễn Văn Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

          9229. Trần Văn Đại, học sinh, Nghệ An

          9230. Trịnh Văn Khánh, học sinh, Nghệ An

          9231. Trần Đức Hải, học sinh, Nghệ An

          9232. Phan Thị Thu, sinh viên, Nghệ An

          9233. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Nghệ An

          9234. Hoàng Thị Hường, sinh viên, Nghệ An

          9235. Nguyễn Thị Lợi, học sinh, Nghệ An

          9236. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Nghệ An

          9237. Trần Văn Cảnh, sinh viên, Nghệ An

          9238. Phan Văn Phúc, học sinh, Nghệ An

          9239. Trần Văn Quyền, học sinh, Nghệ An

          9240. Nguyễn Văn Chính, học sinh, Nghệ An

          9241. Hoàng Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

          9242. Phan Văn Duyệt, làm ruộng, Nghệ An

          9243. Phạn Thị Tín, làm ruộng, Nghệ An

          9244. Phan Văn Hoàng, làm ruộng, Nghệ An

          9245. Phan Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An

          9246. Phan Thị Đông, làm ruộng, Nghệ An

          9247. Phan Q Anh, làm ruộng, Nghệ An

          9248. Thái Thị Hường, nông dân, Nghệ An

          9249. Thái Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

          9250. Nguyễn Thị Hòa, Nghệ An

          9251. Chu Thị Tuyết, nông dân, Nghệ An

          9252. Chu Thị Hồng, nông dân, Nghệ An

          9253. Chu Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

          9254. Hoàng Thị Thường, học sinh, Nghệ An

          9255. Trần Thị Nhung, học sinh, Nghệ An

          9256. Nguyễn Thị Đông, học sinh, Nghệ An

          9257. Nguyễn Thị Lý, học sinh, Nghệ An

          9258. Nguyễn Thị Xuân, lao dộng tự do, Nghệ An

          9259. Phan Thị Hải, học sinh, Nghệ An

          9260. Đinh Thị Lan, nông dân, Nghệ An

          9261. Nguyễn Đức Duy, làm ruộng, Nghệ An

          9262. Hoàng Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

          9263. Ngô Văn Thế, làm ruộng, Nghệ An

          9264. Trần Văn Lượng, làm ruộng, Nghệ An

          9265. Ngô Đình Thi, làm ruộng, Nghệ An

          9266. Phạm Thị Hải, học sinh, Nghệ An

          9267. Nguyên Pháp, nông dân, Nghệ An

          9268. Phan Văn Lành, nông dân, Nghệ An

          9269. Ngô V Thế, nông dân, Nghệ An

          9270. Ngô Hùng Vương, nông dân, Nghệ An

          9271. Nguyễn Văn Bác, nông dân, Nghệ An

          9272. Nguyễn Thị Nhường, nông dân, Nghệ An

          9273. Nguyễn Thị Xuyên, nông dân, Nghệ An

          9274. Ngô Văn Phước, học sinh, Nghệ An

          9275. Nguyễn Minh Chiến, học sinh, Nghệ An

          9276. Nguyễn Thị Kim Cúc, giáo viên, Nghệ An

          9277. Phan Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

          9278. Phan Thị Thiết, làm ruộng, Nghệ An

          9279. Nguyễn Thị Huyền, kế toán, Nghệ An

          9280. Nguyễn Văn Ý, nông dân, Nghệ An

          9281. Ngô Thị Trí, nông dân, Nghệ An

          9282. Nguyễn Thị Lan Anh, học sinh, Nghệ An

          9283. Nguyễn Thị Kim Úc, học sinh, Nghệ An

          9284. Nguyễn Thị Bích Nhật, học sinh, Nghệ An

          9285. Nguyễn Văn Pháp, học sinh, Nghệ An

          9286. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Nghệ An

          9287. Hoàng Thanh Hồng, học sinh, Nghệ An

          9288. Nguyễn Văn Thương, nông dân, Nghệ An

          9289. Nguyễn Trọng Đại, nông dân, Nghệ An

          9290. Phan Văn Chính, sinh viên, Nghệ An

          9291. Nguyễn Văn Hùng, sinh viên, Nghệ An

          9292. Nguyễn Văn Linh, sinh viên, Nghệ An

          9293. Ngô Hữu Phước, sinh viên, Nghệ An

          9294. Nguyễn Thụy Sĩ, sinh viên, Nghệ An

          9295. Trần Thị Hải, học sinh, Nghệ An

          9296. Thái Văn Kiệm, học sinh, Nghệ An

          9297. Phan Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

          9298. Nguyễn Hồng Sơn, học sinh, Nghệ An

          9299. Nguyễn Văn Tình, học sinh, Nghệ An

          9300. Hoàng Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

          9301. Nguyễn Văn Vịnh, lao dộng tự do, Nghệ An

          9302. Nguyễn Thị Thanh Tuyết, học sinh, Nghệ An

          9303. Nguyễn Hải Đường, làm ruộng, Nghệ An

          9304. Nguyễn Thị Huyền, làm ruộng, Nghệ An

          9305. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Nghệ An

          9306. Phan Đức Cậy, làm ruộng, Nghệ An

          9307. Phan Mến, làm ruộng, Nghệ An

          9308. Phan Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An

          9309. Phan Văn Quyết, học sinh, Nghệ An

          9310. Hồ Văn Châu, làm ruộng, Nghệ An

          9311. Ngô Thị Phi, làm ruộng, Nghệ An

          9312. Ngô Văn Dương, làm ruộng, Nghệ An

          9313. Nguyễn Đình Thục, Nghệ An

          9314. Nguyễn Minh Chính, Nghệ An

          9315. Nguyễn Đình Kiểm, Nghệ An

          9316. Nguyễn Đình Thảo, Nghệ An

          9317. Hoàng Thị Tình, Nghệ An

          9318. Nguyễn Thị Lợi, làm ruộng, Nghệ An

          9319. Nguyễn Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

          9320. Nguyễn Thị Hoan, học sinh, Nghệ An

          9321. Hồ Thị Hương, học sinh, Nghệ An

          9322. Nguyễn Thị Tôn, học sinh, Nghệ An

          9323. Lê Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

          9324. Nguyễn Thị Danh, học sinh, Nghệ An

          9325. Nguyễn Thị Châu, học sinh, Nghệ An

          9326. Nguyễn Thị Đồng, học sinh, Nghệ An

          9327. Hồ Thị Lan, học sinh, Nghệ An

          9328. Hoàng Thị Ngọc Pháp, học sinh, Nghệ An

          9329. Nguyễn Thị Nam, học sinh, Nghệ An

          9330. Phan Thị Phượng, học sinh, Nghệ An

          9331. Nguyễn Thị Minh Ánh, Nghệ An

          9332. Nguyễn Văn Vĩnh, Nghệ An

          9333. Hồ Thị Lý, Nghệ An

          9334. Nguyễn Văn Dũng, học sinh, Nghệ An

          9335. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Nghệ An

          9336. Nguyễn Thị Ngọc Yến, học sinh, Nghệ An

          9337. Nguyễn Thị Thắm, học sinh, Nghệ An

          9338. Hoàng Thị Nhiên, học sinh, Nghệ An

          9339. Phạm Thị Hằng, lao động tự do, Nghệ An

          9340. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Nghệ An

          9341. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Nghệ An

          9342. Nguyễn Văn Quang, công nhân, Nghệ An

          9343. Nguyễn Thị Linh, công nhân, Nghệ An

          9344. Phan Văn Nhuận, công nhân, Nghệ An

          9345. Phan Thị Vân Ny, học sinh, Nghệ An

          9346. Nguyễn Anh Tuấn, học sinh, Nghệ An

          9347. Phan Thị Minh Phương, học sinh, Nghệ An

          9348. Phan Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

          9349. Phan Văn Tình, học sinh, Nghệ An

          9350. Phan Văn Tiến, học sinh, Nghệ An

          9351. Phan Văn Thành, may mặc, Nghệ An

          9352. Hoàng Văn Quang, nông dân, Nghệ An

          9353. Nguyễn Văn Công, Nghệ An

          9354. Phan Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

          9355. Phan Vinh Lịch, nông dân, Nghệ An

          9356. Nguyễn Văn Hùng, Nghệ An

          9357. Hoàng Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

          9358. Nguyễn Tuấn, học sinh, Nghệ An

          9359. Thái Văn Phương, học sinh, Nghệ An

          9360. Phan Văn Trị, học sinh, Nghệ An

          9361. Nguyễn Văn Thiện, học sinh, Nghệ An

          9362. Hoàng Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

          9363. Nguyễn Phương Nam, học sinh, Nghệ An

          9364. Hoàng Văn Tuấn, học sinh, Nghệ An

          9365. Nguyễn Văn Phương, học sinh, Nghệ An

          9366. Đậu Văn Nhật, học sinh, Nghệ An

          9367. Nguyễn Văn Nhã, học sinh, Nghệ An

          9368. Phan Công Sơn, học sinh, Nghệ An

          9369. Nguyễn Cao Thiên, học sinh, Nghệ An

          9370. Nguyễn Sĩ Hải, học sinh, Nghệ An

          9371. Phan Văn Linh, công dân, Nghệ An

          9372. Nguyễn Hải Phong, học sinh, Nghệ An

          9373. Vũ Văn Danh, học sinh, Nghệ An

          9374. Trần Văn Đại, học sinh, Nghệ An

          9375. Nguyễn Văn Chung, nông dân, Nghệ An

          9376. Nguyễn Thị Xuyên, học sinh, Nghệ An

          9377. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

          9378. Nguyễn Văn Thông, nông dân, Nghệ An

          9379. Nguyễn Văn Thái, nông dân, Nghệ An

          9380. Lê Văn Kiểm, nông dân, Nghệ An

          9381. Nguyễn Văn Quang, học sinh, Nghệ An

          9382. Nguyễn Hanh, nông dân, Nghệ An

          9383. Phan Thị Kim Thoa, nông dân, Nghệ An

          9384. Hoàng Thị Tích, nông dân, Nghệ An

          9385. Nguyễn Công Danh, nông dân, Nghệ An

          9386. Nguyễn Thị Hiển, học sinh, Nghệ An

          9387. Nguyễn Xuân Bách, học sinh, Nghệ An

          9388. Trần Hữu Đức, học sinh, Nghệ An

          9389. Nguyễn Văn Hương, học sinh, Nghệ An

          9390. Ngô Đình Khôi, công nhân, Nghệ An

          9391. Hoàng Công Tiến, học sinh, Nghệ An

          9392. Nguyễn Văn Giang, học sinh, Nghệ An

          9393. Hoàng Thị Dung, học sinh, Nghệ An

          9394. Nguyễn Văn Hàn, lao động tự do, Nghệ An

          9395. Nguyễn Văn Tình, công nhân, Nghệ An

          9396. Trần Văn Chuyên, học sinh, Nghệ An

          9397. Trần Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An

          9398. Trần Thị Minh, học sinh, Nghệ An

          9399. Phan Thị Vương, học sinh, Nghệ An

          9400. Phan Thị Bình, học sinh, Nghệ An

          9401. Chu Thu Phương, học sinh, Nghệ An

          9402. Chu Mai Anh, học sinh, Nghệ An

          9403. Nguyễn Hoàng Khanh, học sinh, Nghệ An

          9404. Nguyễn Minh Chân, học sinh, Nghệ An

          9405. Hồ Anh Bách, học sinh, Nghệ An

          9406. Nguyễn Công Hiệp, học sinh, Nghệ An

          9407. Đào Văn Tiến, học sinh, Nghệ An

          9408. Đậu Thị Hoa, nông dân, Nghệ An

          9409. Ngô Thị Chung, làm ruộng, Nghệ An

          9410. Phan Thị Thành, sinh viên, Nghệ An

          9411. Phan Thị Hân, sinh viên, Nghệ An

          9412. Trần Văn Đồng, học sinh, Nghệ An

          9413. Lê Thị Vân, học sinh, Nghệ An

          9414. Chu Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An

          9415. Nguyễn An, nông dân, Nghệ An

          9416. Nguyễn Văn Kiệm, nông dân, Nghệ An

          9417. Phạm Thị Hưng, nông dân, Nghệ An

          9418. Nguyễn Văn Thanh, nông dân, Nghệ An

          9419. Nguyễn Văn Thực, học sinh, Nghệ An

          9420. Phạn Văn Đường, học sinh, Nghệ An

          9421. Phan Văn Cường, học sinh, Nghệ An

          9422. Phan Đạo, học sinh, Nghệ An

          9423. Nguyễn Văn Thành, sinh viên, Nghệ An

          9424. Trần Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An

          9425. Nguyễn Kim Hậu, lái xe, Nghệ An

          9426. Nguyễn Kim Thoa, học sinh, Nghệ An

          9427. Hàn Phi Quang, học sinh, Nghệ An

          9428. Hoàng Thị Lan, học sinh, Nghệ An

          9429. Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Nghệ An

          9430. Ngô Trung Hiếu, học sinh, Nghệ An

          9431. Nguyễn Văn Ba, học sinh, Nghệ An

          9432. Nguyễn Thị Hảo, học sinh, Nghệ An

          9433. Trần Văn Bảo, học sinh, Nghệ An

          9434. Nguyễn Văn Chính, đầu bếp, Nghệ An

          9435. Nguyễn Văn Chương, sinh viên, Nghệ An

          9436. Hoàng Văn Tịnh, nông dân, Nghệ An

          9437. Nguyễn Văn Đường, lao động tự do, Nghệ An

          9438. Phan Thế Minh, kinh doanh, Nghệ An

          9439. Phạm Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

          9440. Hồ Văn Trường, học sinh, Nghệ An

          9441. Trần Quốc Tuấn, học sinh, Nghệ An

          9442. Nguyễn Thị Lê, học sinh, Nghệ An

          9443. Trần Khánh Huyền, học sinh, Nghệ An

          9444. Nguyễn Văn Mạnh, học sinh, Nghệ An

          9445. Trần Minh Công, học sinh, Nghệ An

          9446. Phan Thị Huệ, học sinh, Nghệ An

          9447. Nguyễn Thị Lành, học sinh, Nghệ An

          9448. Phan Thị Thể, học sinh, Nghệ An

          9449. Hồ Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

          9450. Thái ThịThể,, học sinh, Nghệ An

          9451. Hồ Thị Phượng, học sinh, Nghệ An

          9452. Nguyễn Thị Minh, học sinh, Nghệ An

          9453. Phan Thị Hoa, học sinh, Nghệ An

          9454. Nguyễn Thị Tín, học sinh, Nghệ An

          9455. Phan Thị Lan, học sinh, Nghệ An

          9456. Hoàng Thị Thanh Dung, học sinh, Nghệ An

          9457. Nguyễn Thị Lộc, học sinh, Nghệ An

          9458. Phan Thị Thanh, học sinh, Nghệ An

          9459. Nguyễn Thị Bình, học sinh, Nghệ An

          9460. Hoàng Duy Huấn, học sinh, Nghệ An

          9461. Phan Văn Lĩnh, nông dân, Nghệ An

          9462. Nguyễn Văn Liệu, nông dân, Nghệ An

          9463. Nguyễn Đức Cường, học sinh, Nghệ An

          9464. Nguyễn Văn Diệm, công nhân, Nghệ An

          9465. Nguyễn Thị Phượng, giáo viên, Nghệ An

          9466. Phạm Thị Đức, học sinh, Nghệ An

          9467. Nguyễn Thị Vân, sinh viên, Nghệ An

          9468. Nguyễn Thị Nhiều, lao động tự do, Nghệ An

          9469. Nguyễn Thị Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

          9470. Nguyễn Thị Sử, làm ruộng, Nghệ An

          9471. Hồ Thị Thường, làm ruộng, Nghệ An

          9472. Phạm Văn Đức, học sinh, Nghệ An

          9473. Hoàng Thị Hoa, lao động tự do, Nghệ An

          9474. Nguyễn Thị Hằng, lao động tự do, Nghệ An

          9475. Nguyễn Thị Hồng Nhung, lao động tự do, Nghệ An

          9476. Nguyễn Thị Lộc, lao động tự do, Nghệ An

          9477. Nguyễn Thị Luyền, lao động tự do, Nghệ An

          9478. Nguyễn Thị Hương, lao động tự do, Nghệ An

          9479. Nguyễn Kim Hiền, lao động tự do, Nghệ An

          9480. Nguyễn Kim Hòa, lao động tự do, Nghệ An

          9481. Nguyễn Kim Hoàng, lao động tự do, Nghệ An

          9482. Hồ Văn Đức, học sinh, Nghệ An

          9483. Vũ Minh Điệp, nông dân, Nghệ An

          9484. Hồ Văn Cương, nông dân, Nghệ An

          9485. Trần Dũng, nông dân, Nghệ An

          9486. Nguyễn Văn Đường, nông dân, Nghệ An

          9487. Nguyễn Văn Huynh, sinh viên, Nghệ An

          9488. Phan Trung Thu, nông dân, Nghệ An

          9489. Nguyễn Xuân Cương, nông dân, Nghệ An

          9490. Hoàng Xuân Kiều, học sinh, Nghệ An

          9491. Hoàng Xuân Ninh, sinh viên, Nghệ An

          9492. Phạm Văn Phương, học sinh, Nghệ An

          9493. Nguyễn Xuân Đức, học sinh, Nghệ An

          9494. Hoàng Thị Huệ, buôn bán, Nghệ An

          9495. Phan Thị Vân, thời trang, Nghệ An

          9496. Nguyển Thị Dung, học sinh, Nghệ An

          9497. Hoàng Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

          9498. Hoàng Thị Hải, học sinh, Nghệ An

          9499. Nguyễn Văn Xuyên, làm ruộng, Nghệ An

          9500. Nguyễn Văn Bính, Nghệ An

          9501. Trần Văn Trương, làm ruộng, Nghệ An

          9502. Ngô Văn Giao, làm ruộng, Nghệ An

          9503. Nguyễn Văn Mai, làm ruộng, Nghệ An

          9504. Nguyễn H Đức, làm ruộng, Nghệ An

          9505. Đậu Phan, làm ruộng, Nghệ An

          9506. Hoàng Thị Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

          9507. Nguyễn Văn Trường, làm ruộng, Nghệ An

          9508. Nguyễn Đức, Nghệ An

          9509. Ngô Thị Trương, Nghệ An

          9510. Hoàng Văn Hải, học sinh, Nghệ An

          9511. Phạm Thị Bình, học sinh, Nghệ An

          9512. Hoàng Thị Hồng Lê, học sinh, Nghệ An

          9513. Nguyễn Thị Mai Sương, học sinh, Nghệ An

          9514. Nguyễn Thị Hiệp, học sinh, Nghệ An

          9515. Hoàng Thị Hồng, học sinh, Nghệ An

          9516. Nguyễn Thị Tuyết, học sinh, Nghệ An

          9517. Nguyễn Thi Hồng, học sinh, Nghệ An

          9518. Nguyễn Thị Tín, học sinh, Nghệ An

          9519. Bùi Đức Cầu, học sinh, Nghệ An

          9520. Bùi Đức Phúc, nông dân, Nghệ An

          9521. Bùi Thị Tình, học sinh, Nghệ An

          9522. Vũ Thị Lan, nông dân, Nghệ An

          9523. Huỳnh Hùng, công nhân, Hoa Kỳ

          9524. Huynh An Loc, CHLB Đức

          9525. Vũ Văn Ngọc, nông dân, Đồng Nai

          9526. Huynh Thai Hoa, CHLB Đức

          9527. Nguyễn Gio An, sinh viên, Ninh Thuận

          9528. Pham Khanh, CHLB Đức

          9529. Tạ Đăng Phương, công nhân, Bắc Giang

          9530. Huỳnh Mai Chương, nhân viên văn phòng, TP HCM

          9531. Lê Minh Đường, cử nhân kinh tế, kĩ sư cơ khí, TP HCM

          9532. Kinh Nguyễn, Hoa Kỳ

          9533. Vo Xuan Ba, giáo viên, Bình Dương

          9534. Vo Hoang Ba, Bình Dương

          9535. Đinh Xuân Huy, nhân viên văn phòng, TP HCM

          9536. Tống Thị Hồng Ngọc, sinh viên, Đà Nẵng

          9537. Lê Văn Cường, cơ khí, Nghệ An

          9538. Trần Văn Hùng, lái xe, Hà Nội

          9539. Lê Đăng Vũ, TP HCM

          9540. Nguyễn Anh Đức, thương nhân, TP HCM

          9541. Hồng Ngọc Phạm, thợ, Nghệ An

          9542. Nguyễn Mạnh Hà, Hải Phòng

          9543. Cao Gia Linh, nhân viên, Hoa Kỳ

          9544. Lưu Thị Dần, TP HCM

          9545. Nguyễn Văn Tấn, kinh doanh, Canada

          9546. Pham Cuong, Machinist, Hoa Kỳ

          9547. La Ryan, kỹ sư, Hoa Kỳ

          9548. Dat Luu, nghỉ hưu, Canada

          9549. John Tran, Machinist, Hoa Kỳ

          9550. Loc Nguyen, kinh doanh nghề nail, Hoa Kỳ

          9551. Nguyễn Hữu Nhân, sinh viên, Quảng Ngãi

          9552. Lê Bá Khoa, Canada

          9553. Lê Văn Dũng, công nhân, TP HCM

          9554. Jordan Hồ, chuyên viên điện toán, Hoa Kỳ

          9555. Phạm Văn Phú, kỹ sư, Hoa Kỳ

          9556. Francis Doan, nghiên cứu khoa học, TSKH, Pháp

          9557. Huynh  Đại, thợ máy, Hoa Kỳ

          9558. Lisa Doan, sản xuất dược phẩm, kỹ sư, Pháp

          9559. Nguyen Thanh Son, kinh doanh, Bắc Ninh

          9560. Mai Hương Thơm, thạc sĩ, giáo viên, TP HCM

          9561. Phạm Thu Hương, học sinh, Hà Nội

          9562. Vũ Hoàng Tùng, học sinh, Hoa Kỳ

          9563. Trần Lâm Hoàng, học sinh, Hà Nội

          9564. Vo Tan Thanh, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

          9565. Nghiêm Hồng Sơn, cán bộ nghiên cứu, Đại học Queensland, Australia

          9566. Henry Ta, buôn bán, Hoa Kỳ

          9567. Hà Công Hồng, nha sĩ, Australia

          9568. Mai Anh Tuấn, kiến trúc sư, Australia

          9569. Quy Thanh Nguyen, Control R&D Specialist, Hoa Kỳ

          9570. Dinh Canh Chu, Electronic technician, Australia

          9571. Lê Xuân Hùng, sinh viên, Thanh Hóa

          9572. Nguyen Thi Hiep, nghien cuu sinh, Australia

          9573. Nguyễn Xuân Hiển, TS, Hà Nội

          9574. Nguyễn Hồng Lân, TS, Giám đốc Trung tâm, Hà Nội

          9575. Phạm Tuấn Huy, thạc sĩ, Phó Viện trưởng, Hà Nội

          9576. Lê Hồng Giang, giám đốc đầu tư, Công ty đầu tư TGM, Australia

          9577. Liet Ky Huynh, Hoa Kỳ

          9578. Nguyễn Hữu Trãi, cử nhân, TP HCM

          9579. Trần Quốc Việt, kĩ sư, TP HCM

          9580. Cổ Minh Tâm, kiến trúc sư, TP HCM

          9581. Tien Lưu, công nhân, Canada

          9582. My Ta, công nhân, Canada

          9583. Tri Lưu, sinh viên, Canada

          9584. Minh Lưu, sinh viên, Canada

          9585. Thuat Nguyen, hưu trí, Canada

          9586. Vũ Trọng Hải, sinh viên, Hà Nội

          9587. Nguyễn Tuân, CEO/CIO, Hà Nội

          9588. Lê Minh Tuấn, kỹ sư, Đà Nẵng

          9589. Nguyễn Thị Hảo, Hàn Quốc

          9590. Trần Hồ Quốc Bảo, lập trình viên, kỹ sư, TP HCM

          9591. Cao Minh Truc, sinh viên, TP HCM

          9592. Tran Dinh Phuong, bác sĩ giám định viên tư pháp, TP HCM

          9593. Cao Thi Viet Khánh, nhân viên văn phòng, TP HCM

          9594. Hoàng Thắng, nghề nghiệp kế toán cấp chuyên viên, Hà Nội

          9595. Vũ Minh, Medical Technologist (ASCP, B.S), Hoa Kỳ

          9596. Nguyễn Thị Thảo An, Engineering Quality Assurance, nhà văn, Hoa Kỳ

          9597. Đỗ Văn Sen, thạc sĩ, Cục phó, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

          9598. Vũ Trường Sơn, giám đốc, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

          9599. Nguyễn Vũ Hoàng, sinh viên, Đồng Nai

          9600. Nguyễn Xuân Thư, nhân viên văn phòng, Đồng Nai

          9601. Nguyen Viet Cuong, bác sĩ y khoa, chuyên khoa nội thương, Hoa Kỳ

          9602. Hồ Quang Tây, kỹ sư thiết kế, TP HCM

          9603. Nguyễn Phúc Thọ, Pháp

          9604. Khổng Hữu Cường, học sinh, Hải Phòng

          9605. Le Dung, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

          9606. Phạm Tuấn, quản trị dữ liệu, Hoa Kỳ

          9607. Nguyễn V Cần, Hoa Kỳ

          9608. Đường Trần, nhân viên khách sạn, Hoa Kỳ

          9609. Trương Tuyết Hoa, nhân viên nhà hàng, Hoa Kỳ

          9610. Trịnh Việt, kỹ sư, Hà Nội

          9611. Nguyen Huong, Hoa Kỳ

          9612. Nguyen Webster, Hoa Kỳ

          9613. Nguyen Winton, Hoa Kỳ

          9614. Pham Dung, Hoa Kỳ

          9615. Dinh Trieu, Hoa Kỳ

          9616. Nguyen Thom, Hoa Kỳ

          9617. Phạm Ngọc Sơn, TC Biển-Hải đảo, Hà Nội

          9618. Trần Văn Đồng, sinh viên, Hà Nội

          9619. Ngyen Thi Hoa, I.C.Designer, Hoa Kỳ

          9620. Anne Nghi Trang, thường dân, Phan Thiết

          9621. Lê Tân, kinh doanh, TP HCM

          9622. Phan Kim Liên, buôn bán, Cà Mau

          9623. Nguyễn Văn Nhân, kiến trúc sư, Hà Nội

          9624. Ngyễn Ái Việt, sinh viên đại học, Hà Nội

          9625. Chu Trí Thức, nghỉ hưu, Hà Nội

          9626. Trần Thanh Tiền, chuyên viên, Hà Nội

          9627. Sùng Hữu Anh Túc, HRM, Lào Cai

          9628. Bùi Văn Sơn, cử nhân kinh tế, kế toán, Thái Bình

          9629. Ha The Minh, Australia

          9630. Đỗ Chiến Thắng, kinh doanh tự do, Hà Nội

          9631. Nguyễn Minh Quang, sinh viên cao học, Tiền Giang

          9632. Hieu Phan, Civil Engineer, Hoa Kỳ

          9633. Ngô Văn Thép, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

          9634. Phan Thành C, chuyên viên Tin học & Tích hợp Hệ thống viễn thông, chủ doanh nghiệp, TP HCM

          9635. Nguyễn Văn Hữu, kỹ sư, Pháp

          9636. Le Viet Ha, kinh doanh, CH Czech

          9637. Jamie Kieu, thạc sĩ, giám đốc doanh nghiệp, Hoa Kỳ

          9638. Phan Quang Sự, công nhân, Cần Thơ

          9639. Hoàng Thi Hoài, công nhân, Quảng Bình

          9640. Nguyễn Ngọc Phượng Hoàng, kỹ sư, TP HCM

          9641. Nguyễn Minh Đức, sinh viên, Hà Nội

          9642. Lê Tấn Hùng, dược sĩ, TP HCM

          9643. Tran Thi Mai Hoa, cán bộ hưu trí Nhà xuấn bản Thế giới, Hà Nội

          9644. Nguyen Thi Hanh, doanh nhân, CHLB Đức

          9645. Dương Hữu Phương, TP HCM

          9646. Tony Long Bui, Photographer, Hoa Kỳ

          9647. Nguyen Tien Hung, doanh nhân, CHLB Đức

          9648. Nguyễn Anh Tú, chuyên viên tư vấn tài chính, Hà Nội

          9649. Long Lê, kỹ sư, Hoa Kỳ

          9650. Nguyen Thanh Lam, cựu sinh viên Đại học Sydney, Hà Nội

          9651. Đức Long, TS, bác sĩ, TP HCM

          9652. Nguyễn Thế Duy, nhân viên ngân hàng, TP HCM

          9653. Tống Trần Ái, công nhân, Khánh Hòa

          9654. Phan Trần Quang Huy, nhà báo, TP HCM

          9655. James Nguyen, pharmacist/artist, Australia

          9656. Thu Dương, nội trợ, Hoa Kỳ

          9657. Nguyễn Việt Hưng, kiến trúc sư, Hà Nội

          9658. Phạm Thị Lân, nội trợ, Hà Nội

          9659. Nguyễn Văn Thinh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Chủ tịch Hội hữu nghị Đức Việt Magdeburg, bang Sachen-Anhalt, CHLB Đức

          9660. Kiem C. Nguyen, Structural Engineer – Aerospace, Hoa Kỳ

          9661. Nguyễn V. Lộc, kỹ sư, Hoa Kỳ

          9662. Lê Mạnh Cường, England

          9663. Nguyễn Thị Ngọc Tâm, cử nhân, TP HCM

          9664. Trần Gia Luật, kỹ sư, TP HCM

          9665. Đỗ Thị Trà My, thiết kế đồ họa/ giảng viên Đại học, TP HCM

          9666. Đào Minh Khánh, lao động tự do, Hà Nội

          9667. Trần Văn Châu, C.E.O, Đà Nẵng

          9668. Nguyen Phuc Vinh, truyền thông, báo chí, TP HCM

          9669. Christopher Duc Hoang, Aeronautical Engineer, Hoa Kỳ

          9670. Nguyễn Phước Sáng, kỹ sư, TP HCM

          9671. Trần Phương, nhân viên, Hoa Kỳ

          9672. Trần Helen, kinh doanh, Hoa Kỳ

          9673. Trần Cindy, sinh viên y khoa, Hoa Kỳ

          9674. Trần Christine, học sinh, Hoa Kỳ

          9675. Thai Hoa, An Giang

          9676. Phạm Văn Hoan, kỹ sư, Hà Nội

          9677. Nguyễn Hồng Thanh Trúc, du học sinh, Nhật Bản

          9678. Hoàng Thanh Tùng, công chức nhà nước, Thái Nguyên

          9679. Dan Tran, kỹ sư, Hoa Kỳ

          9680. Nguyen Huu Canh, CHLB Đức

          9681. Trần Diễm Huyền, Hoa Kỳ

          9682. Lâm Lưỡng Thăng, Hoa Kỳ

          9683. Trân Diễm Quỳnh, Hoa Kỳ

          9684. Jeff Trần, Hoa Kỳ

          9685. Trần Phú Thiên, Hoa Kỳ

          9686. Nguyễn Thụy Thảo, Hoa Kỳ

          9687. Vu Dao, Software engineer, Hoa Kỳ

          9688. Vũ Hữu Dư, Vũng Tàu

          9689. Tô Lan Phương, giảng viên, Thái Nguyên

          9690. Trần Thị Đáng, Hoa Kỳ

          9691. Đỗ Văn Định, sinh viên, Hoa Kỳ

          9692. Nguyễn Phước Hí, cựu cán sự ngành Sinh học, CHLB Đức

          9693. Lý Thị Bạch Tuyết, cựu y tá, CHLB Đức

          9694. Nguyễn Bạch Thùy Dung, Laborantin bei UKE (Universität Hamburg-Eppendorf ), CHLB Đức

          9695. Ngo Son, công nhân, Hoa Kỳ

          9696. Nguyễn Thanh Hồ, Hoa Kỳ

          9697. Man Ho, kỹ sư, Hoa Kỳ

          9698. Trần Thị Kim Mai, kinh doanh, Hoa Kỳ

          9699. Chu Cao Phuc, Hoa Kỳ

          9700. Hồ Phát Gia Triết, kỹ sư, Hoa Kỳ

          9701. Nguyễn Huy Phương, Hoa Kỳ

          9702. Paul Phan Minh Trực, sinh viên, Canada

          9703. Anna Phan Thụy Trinh, sinh viên, Canada

          9704. Peter Phan Nguyên Trí, sinh viên, Canada

          9705. Nguyễn Bích Hiền, Accountant, Canada

          9706. Phan Anh Quang Trường, Programmer Analyst, Canada

          9707. Trần Văn Chừng, Hoa Kỳ

          9708. La Thanh Lee, kỹ sư, Hoa Kỳ

          9709. Nguyễn Việt Nam, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

          9710. Nguyễn P Lâm, Anh Quốc

          9711. La Stephanie, cử nhân, Hoa Kỳ

          9712. Tuan Pham, Hoa Kỳ

          9713. Võ Bá Hùng, TP HCM

          9714. Nguyễn An Hải, nghề nghiệp tự do, Thái Bình

          9715. Nguyen Them, Hoa Kỳ

          9716. Nguyễn Văn Đức, bác sĩ y khoa, Hoa Kỳ

          9717. Trần Văn Bé, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

          9718. Andrew Nguyen, kỹ sư, Canada

          9719. Nguyễn Xuân Quyền, cựu giáo chức, Quảng Nam

          9720. Đào Văn Hưởng, cán bộ ngân hàng, Hà Nội

          9721. Dam Hung Quang, sinh viên, Nghệ An

          9722. Nguyễn Văn Hạnh, TS, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

          9723. Đoàn Xuân Sinh, TS, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

          9724. Hoàng Văn Phấn, giám đốc Trung tâm, Bộ Tài nguyên Môi trường, Hà Nội

          9725. Anh Dang, Professor, Hoa Kỳ

          9726. Nguyễn Hoàng Bảo Sơn, cán bộ y tế, TP HCM

          9727. Lê Văn Hội, kỹ thuật viên tin học, Phú Yên

          9728. Nguyễn Văn Thạch, kỹ sư cơ khí, Hoa Kỳ

          9729. Nguyễn Thị Hạnh, nội trợ, Hoa Kỳ

          9730. Nguyễn Việt Long, học sinh, Hoa Kỳ

          9731. Nguyễn Việt Linh, học sinh, Hoa Kỳ

          9732. Vo Thuan, công nhân, Australia

          9733. Thai Nguyen, chuyên viên điện toán, Hoa Kỳ

          9734. Huỳnh Thanh Xuyên, nghề nghiệp tự do, Kiên Giang

          9735. Nguyễn Văn Thành, thợ lắp ráp (Assembling), Canada

          9736. Đặng Việt Hưng, thiết kế xây dựng, TP HCM

          9737. Nguyễn Bảo Huy, TP HCM

          9738. Pham Thien Can, cựu tù nhân chính trị, Hoa Kỳ

          9739. Phan Trọng Trang, kỹ thuật viên điện tử, Nghệ An

          9740. Lê Duy Minh, kỹ sư, TP HCM

          9741. Phung Van My, giám đốc, TP HCM

          9742. Nguyen Huu Thai, kế toán, TP HCM

          9743. Pham Ngoc Quang, linh mục, Nghệ An

          9744. Tuan Nguyen, chủ nhà hàng, Hoa Kỳ

          9745. Hoàng Văn Cương, sinh viên, Hà Nội

          9746. Nguyễn Hữu Hoàn, giáo viên, TP HCM

          9747. Chau Le, Hoa Kỳ

          9748. Hong Thai, Hoa Kỳ

          9749. Timothy Le, Hoa Kỳ

          9750. Hieu Le, Hoa Kỳ

          9751. Nhan Le, Hoa Kỳ

          9752. Kyra Hoang, Hoa Kỳ

          9753. Trinh Le, Hoa Kỳ

          9754. Han Le, Hoa Kỳ

          9755. Thi Le, Hoa Kỳ

          9756. Hang Tran, Hoa Kỳ

          9757. Chin Phan, Hoa Kỳ

          9758. Thy Tran, Hoa Kỳ

          9759. Nguyễn Thanh Thủy, lao động tự do, Nghệ An

          9760. Nguyen van Hien, CHLB Đức

          9761. Từ Cát Thắng, lao động phổ thông, Vĩnh Long

          9762. Nguyễn Duy Bình, luật sư, TP HCM

          9763. Chien Do Hung, doanh nhân, CHLB Đức

          9764. Trịnh Xuân Thuỷ, quản trị viên cao cấp, TP HCM

          9765. Nguyễn Văn Dương, Nghệ An

          9766. Võ Thị Liên, Nghệ An

          9767. Luu Van Truong, chuyên viên vật lý trị liệu, giáo viên, TP HCM

          9768. Lê Quang Hoành, giảng viên đại học, nghỉ hưu, TP HCM

          9769. Phạm Đình Thuần, phóng viên tự do, TP HCM

          9770. Tran Van An, buôn bán, TP HCM

          9771. Ly Van Ba, buôn bán, TP HCM

          9772. Le Thi Ly, buôn bán, TP HCM

          9773. Truong Quoc Viet, kỹ sư, TP HCM

          9774. Trương Minh Chiến, sinh viên, Lâm Đồng

          9775. Lê Ngọc Phước, kỹ sư, Quảng Nam

          9776. Lãm Ngọc, VN Sydney Radio, Australia

          9777. Hoàng Châu Vũ, kinh doanh tự do, Hà Nội

          9778. Nguyễn Văn Công, kỹ sư xây dựng, Long An

          9779. Nguyễn Thanh,  Đà Lạt

          9780. Lê Văn Lìn, sinh viên, Hoa Kỳ

          9781. Lý Đông Hoàng, dịch giả, Hà Nội

          9782. Nguyễn Xuân Hiển, nhà giáo, Hà Nội

          9783. Hồ Đại Hiệp, công dân, TP HCM

          9784. Bùi Phan Anh Tú, nghề nghiệp tự do, TP HCM

          9785. Le Thi Loc, nội trợ, TP HCM

          9786. Tran Luu, cán bộ hưu trí, Hải Phòng

          9787. Le Phat, kỹ sư hưu trí, Hoa Kỳ

          9788. Thuy Ha, hưu trí, Hoa Kỳ

          9789. Hoàng Vũ, kỹ sư, Thanh Hóa

          9790. Le Dinh Phat, kỹ sư hưu trí, Hoa Kỳ

          9791. Nguyễn Ánh Tuyết, cử nhân, Anh Quốc

          9792. Phan Anh Tuấn, nghiên cứu, TS, Hà Nội

          9793. Ha Thanh Thuy, Hoa Kỳ

          9794. Trương Bá Thụy, dược sĩ, cựu quân nhân, TP HCM

          9795. Phạm Vinh, nhà nghiên cứu, Na Uy

          9796. Huynh Minh Ngoc, kỹ sư Sở cấp thoát nước thành phố Montreal, Canada

          9797. Trần Văn Thuấn, kỹ sư xây dựng, TP HCM

          9798. Nguyen Lien, Accountant, Canada

          9799. Tran Thai, Engineer, Canada

          9800. Huynh Viet Quoc, nghề tự do, Hoa Kỳ

          9801. Vo Hoang Son, kỹ sư, CHLB Đức

          9802. Trí Le, thông dịch viên, Hoa Kỳ

          9803. Thich Chan Phap Duyen, Hà Lan

          9804. Phạm Thanh Bình, chuyên viên Đồ họa, Hoa Kỳ

          9805. Nguyen Dinh Dung, kinh doanh, Cộng hòa Czech

          9806. La Trung Mike, kỹ sư, Hoa Kỳ

          9807. Xena Huynh, Hoa Kỳ

          9808. Van Huynh, Hoa Kỳ

          9809. Rosa Nguyen, Hoa Kỳ

          9810. Le Thoai Quyen, bác sĩ, TP HCM

          9811. Nguyễn Huy Anh, TP HCM

          9812. Ton Nguyen, Hoa Kỳ

          9813. Lâm Giang, lao động tự do, TP HCM

          9814. Nguyen Bach Yen, hưu trí, Canada

          9815. Huynh Mai Anh, y tá, Canada

          9816. Tang Hong Tuong, Hoa Kỳ

          9817. Ho Quang Duke, Hoa Kỳ

          9818. Ho Quang Liem, Hoa Kỳ

          9819. Ho Ngoc Landai, Hoa Kỳ

          9820. Hoang Manth, Hoa Kỳ

          9821. Ho Mong Thu, Hoa Kỳ

          9822. Nguyen Tri, Hoa Kỳ

          9823. Kenneth P.Ngo, Hoa Kỳ

          9824. Phạm Ngọc Khuê, Hoa Kỳ

          9825. Phan Văn Quyền, kỹ sư, Nghệ An

          9826. Nguyen Ngoc Minh, Hà Nội

          9827. Nguyễn Thị Quỳnh Hương, biên phiên dịch, Hà Nội

          9828. Nguyễn Hữu Phát, chủ tịch Hội đồng Quản trị Vietmoney Holding Pty, Singapore

          9829. Phi Thị Kim Chung, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Hàn Quốc

          9830. Trần Thanh, kỹ sư điện, Hoa Kỳ

          9831. Phạm Thanh Hoàng, kiến trúc sư, TP HCM

          9832. Nguyễn Van Cần, hưu trí, Hoa Kỳ

          9833. Nguyễn Đức Minh, thợ xây dựng, TP HCM

          9834. Nguyễn Thi Mỹ, kế toán, Hoa Kỳ

          9835. Nguyên Xuan Ninh, thợ điện, Quảng Bình

          9836. Nguyễn Văn Tạc, giáo học hưu trí, Hà Nội

          9837. Nguyễn Duy Ngô, kỹ sư cơ khí, Quảng Ninh

          9838. Trịnh Sơn Lương, Engineer, Hoa Kỳ

          9839. Bui Nhu Mai, Software Engineer, Hoa Kỳ

          9840. Nguyễn Thanh Thuỷ, nhân viên marketing, Hà Nội

          9841. Nguyen Vu Hai, kỹ sư, CHLB Đức

          9842. Vũ Mạnh Cường, sinh viên, Thanh Hóa

          9843. Bùi Việt Trung, Australia

          9844. Pham Hoai Nam, kỹ sư, Nghệ An

          9845. Liên Huỳnh, nội trợ, Anh Quốc

          9846. Tran Minh, kỹ sư, TP HCM

          9847. Phạm Thanh Đức, thạc sĩ, nguyên cán bộ nghiên cứu tại Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, Australia

          9848. Tri Truong, sinh viên, Hoa Kỳ

          9849. Nguyễn Ngọc Bằng, nghề tự do, Hà Nội

          9850. Đinh Long Hưng, TP HCM

          9851. Hoàng Sơn, kinh doanh, CHLB Đức

          9852. Nguyen Van Thao, X-quang, Hoa Kỳ

          9853. Phan Mai, markets, Hoa Kỳ

          9854. Nguyen Thi Son, TS, bác sĩ, Phó khoa Y học cổ truyền Đại học Y duoc, TP HCM

          9855. Trần Tử Vân Anh, giáo viên, TP HCM

          9856. Phan Văn Quân, TP HCM

          9857. Đinh xuân Quân, TS, Hoa Kỳ

          9858. Nguyên Khởi Thông, Ninh Thuận

          9859. Alex Nguyen, Business, Hoa Kỳ

          9860. Steffany Nguyen, MBA, Accounting Manager, Hoa Kỳ

          9861. Khang Le, Quality Control Daily Foods Inc, Hoa Kỳ

          9862. Trịnh Lan, Giám đốc, Hà Nội

          9863. Duơng Thanh Phong, sĩ quan chế độ cũ, nhà thơ, Hoa Kỳ

          9864. Phạm Thị Nho, Hoa Kỳ

          9865. Nguyễn Quốc Bảo, businessman, Hoa Kỳ

          9866. Nguyễn Ngọc Để, sĩ quan chế độ cũ, Hoa Kỳ

          9867. Tân Hồng Điệp, giáo sư, Hoa Kỳ

          9868. Nguyễn Duy Điển, sĩ quan chế độ cũ, Hoa Kỳ

          9869. Nguyển Văn Trí, Hoa Kỳ

          9870. Ngô Đắc Lũy, sinh viên, Hà Nội

          9871. Nguyễn Quốc Hùng, trưởng phòng kỹ thuật, TP HCM

          9872. Tong Van Phung, Mechanic, Hoa Kỳ

          9873. Lê Duy Thanh, kỹ sư, Tây Ninh

          9874. Đặng Văn Hoan, kỹ sư, Đắk Lắk

          9875. Nguyễn Đức Bình, kỹ sư, Hải Dương

          9876. Nguyen Thanh Phong, Tiền Giang

          9877. Nguyễn Hung, công dân, Huế

          9878. Nguyễn Văn Long, kỹ sư, Hải Phòng

          9879. Vũ Đức Huy, công nhân, TP HCM

          9880. Hoang Thanh, buôn bán, TP HCM

          9881. Hoang Thu, buôn bán, TP HCM

          9882. Nguyễn Hoàng, công nhân, Australia

          9883. Phạm Duy Bình, kiến trúc sư, Hà Nội

          9884. Nguyễn Đình Khoa, du học sinh, Hoa Kỳ

          9885. Nguyễn Hữu Tâm, doanh nghiệp, Tiền Giang

          9886. Nghiêm Trần Văn, kỹ sư, Hà Nội

          9887. Nguyễn Văn Bốn, công dân Việt Nam, TP HCM

          9888. Nguyễn Văn Dũng, Phó Chủ tịch Hội Người Hải Phòng tại CHLB Đức

          9889. Nguyễn Văn Quốc, kỹ sư, TP HCM

          9890. Ngô Đăng Lâm, nhân viên, CHLB Đức

          9891. Vo Thanh Nguyen, kỹ sư, TP HCM

          9892. Nguyễn Thị Thuý Lan, lao động hợp đồng, Ninh Bình

          9893. Nguyễn Hải Hòa, tu nghiệp, Nhật Bản

          9894. Nguyễn Chí Phương, Hà Nội

          9895. Cao Ngọc Vinh, kỹ sư, Pleiku, Gia Lai

          9896. Nguyễn Đức Xuân, kinh doanh, Hà Nội

          9897. Phát Hồ, Hoa Kỳ

          9898. Francis Tan Nguyen, Nuclear Reactor Project Manager, Hoa Kỳ

          9899. James Luu Nguyen, Nuclear Reactor Designer Engineer, Hoa Kỳ

          9900. Hung Le Tan, Industrial Electrical Engineer, Hoa Kỳ

          9901. Danny Quoc Viet Nguyen, Power Distributor Engineer, Hoa Kỳ

          9902. My Quyen Ho, Reactor Control Specialist, Hoa Kỳ

          9903. Michael Van Nguyen, Jea Engineer, Hoa Kỳ

          9904. Nguyen Toan Kevin, TP HCM

          9905. Ngô Anh Dũng, kỹ sư, Hà Nội

          9906. Nguyễn Thiện Vũ, thợ bánh mì, Australia

          9907. Lê Thị Thu, thợ nấu nhà hàng Việt Nam, Australia

          9908. Trần Văn Khảm, nhân viên vệ sinh thành phố Sydney, Australia

          9909. Jane Nguyen, dược sĩ, Australia

          9910. Nguyễn Trung Trực, công nhân, Bình Thuận

          9911. Huỳnh Kim Hóa, quản trị công sản Cty Honeywel, Australia

          9912. Trần Thi Thu Vân, nội trợ, Australia

          9913. Huỳnh Trân An, sinh viên, Australia

          9914. Nguyễn Thái Thụy, công dân, Hà Nội

          9915. Khanh Doan, Electrician, Hoa Kỳ

          9916. Lan Dinh, Hoa Kỳ

          9917. Tha Nhan Tran, Hoa Kỳ

          9918. Dung Nguyễn, Hoa Kỳ

          9919. Lê Thị Phương Thúy, Vũng Tàu

          9920. Nguyen Kevin, bác sĩ, Pháp

          9921. Nguyen Nhi Nguyen, nha sĩ, Pháp

          9922. Nguyen Kim Dung, Pháp

          9923. Đào Ngọc Trung, kỹ sư, TP HCM

          9924. NguyenThu, nội trợ, TP HCM

          9925. Le Thi Tuyet, bán bún bò, TP HCM

          9926. Nguyễn Thế Nghiệp, CHLB Đức

          9927. Hồ Đắc Tâm, linh mục Dòng Chúa Cứu Thế, TP HCM

          9928. Lê Linh, kỹ sư, Khánh Hòa

          9929. Pham Cong Danh, mua bán, Tây Ninh 

          9930. Hoàng Thị Anh, chuyên viên, Canada

          Đợt 26:

          9931. Lê Văn Tuyển, công dân, Hưng Yên

          9932. Nguyễn Thị Tính, công dân, Hưng Yên

          9933. Lê Văn Hiếu, công dân, Hưng Yên

          9934. Phan Thị Hiện, công dân, Hưng Yên

          9935. Lê Văn Hoàn, công dân, Hưng Yên

          9936. Lê Văn Hào, công dân, Hưng Yên

          9937. Nguyễn Thị Lụa, công dân, Hưng Yên

          9938. Đàm Thị Kẹo, công dân, Hưng Yên

          9939. Trịnh Văn Lý, công dân, Hưng Yên

          9940. Trịnh Văn Liêm, công dân, Hưng Yên

          9941. Trịnh Thị Uyển, công dân, Hưng Yên

          9942. Trịnh Thị Thúy, công dân, Hưng Yên

          9943. Đàm Hữu Thạnh, công dân, Hưng Yên

          9944. Tô Thị Mây, công dân, Hưng Yên

          9945. Lê Văn Thọ, công dân, Hưng Yên

          9946. Đàm Thị Nhuận, công dân, Hưng Yên

          9947. Lê Văn Nguyện, công dân, Hưng Yên

          9948. Lê Thị Nguyệt, công dân, Hưng Yên

          9949. Lê Thị Ngọc, công dân, Hưng Yên

          9950. Lê Thị Ngà, công dân, Hưng Yên

          9951. Đỗ Thị Kim Oanh, công dân, Hưng Yên

          9952. Đỗ Văn Nhiều, công dân, Hưng Yên

          9953. Chu Thị Lan, công dân, Hưng Yên

          9954. Hoàng Minh Tuấn, công dân, Hưng Yên

          9955. Đỗ Văn Nhiều, công dân, Hưng Yên

          9956. Cao Thị Hoa, công dân, Hưng Yên

          9957. Ngô Văn Khoát, công dân, Hưng Yên

          9958. Hoàng Văn Đoài, công dân, Hưng Yên

          9959. Trịnh Thị Hiên, công dân, Hưng Yên

          9960. Hoàng Anh Hiền, công dân, Hưng Yên

          9961. Hoàng Lan Hương, công dân, Hưng Yên

          9962. Nguyễn Thị Nhật, công dân, Hưng Yên

          9963. Ngô Thị Dinh, công dân, Hưng Yên

          9964. Lê Đức Nam, công dân, Hưng Yên

          9965. Đàm Thị Thúy, công dân, Hưng Yên

          9966. Đỗ Minh Hoạt, công dân, Hưng Yên

          9967. Ngô Văn Giống, công dân, Hưng Yên

          9968. Ngô Văn Doanh, công dân, Hưng Yên

          9969. Ngô Thị Điều, công dân, Hưng Yên

          9970. Đỗ Thị Lan, công dân, Hưng Yên

          9971. Đỗ Thị Huệ, công dân, Hưng Yên

          9972. Đỗ Thị Lý, công dân, Hưng Yên

          9973. Nguyễn Thị Huế, công dân, Hưng Yên

          9974. Ngô Thị Trại, công dân, Hưng Yên

          9975. Nguyễn Huy Chức, công dân, Hưng Yên

          9976. Lê Thị Uyến, công dân, Hưng Yên

          9977. Trương Thị Toan, công dân, Hưng Yên

          9978. Ngô Thị Lộc, công dân, Hưng Yên

          9979. Nguyễn Hữu Nam, công dân, Hưng Yên

          9980. Nguyễn Thu Hương, công dân, Hưng Yên

          9981. Ngô Thị Hiên, công dân, Hưng Yên

          9982. Đỗ Thị Minh, công dân, Hưng Yên

          9983. Ngô Hồng Điệp, công dân, Hưng Yên

          9984. Ngô Tất Thắng, công dân, Hưng Yên

          9985. Ngô Thị Hồng Duyên, công dân, Hưng Yên

          9986. Đỗ Thị Thanh Hà, công dân, Hưng Yên

          9987. Nguyễn Mạnh Dũng, công dân, Hưng Yên

          9988. Ngô Thị Nhiệm, công dân, Hưng Yên

          9989. Nguyễn Tiện Lượng, công dân, Hưng Yên

          9990. Nguyễn Mạnh Tiệp, công dân, Hưng Yên

          9991. Nguyễn Ngọc Ánh, công dân, Hưng Yên

          9992. Lê Thị Hu, công dân, Hưng Yên

          9993. Phan Văn Hà, công dân, Hưng Yên

          9994. Lê Thị Thảo, công dân, Hưng Yên

          9995. Phan Văn Trường, công dân, Hưng Yên

          9996. Nguyễn Văn Khao, công dân, Hưng Yên

          9997. Phạm Thị Oanh, công dân, Hưng Yên

          9998. Nguyễn Văn Khiêm, công dân, Hưng Yên

          9999. Lê Thị Thu Thủy, công dân, Hưng Yên

          10000. Nguyễn Ngọc Nghiêm, công dân, Hưng Yên

          10001. Đàm Văn Phương, công dân, Hưng Yên

          10002. Phan Thị Hải, công dân, Hưng Yên

          10003. Đàm Thị Ánh, công dân, Hưng Yên

          10004. Đàm Thị Nguyệt, công dân, Hưng Yên

          10005. Đàm Văn Đảng, công dân, Hưng Yên

          10006. Phan Thị Xuân, công dân, Hưng Yên

          10007. Đàm Văn Đương, công dân, Hưng Yên

          10008. Đàm văn Dương, công dân, Hưng Yên

          10009. Đàm Văn Oánh, công dân, Hưng Yên

          10010. Lê Văn Toan, công dân, Hưng Yên

          10011. Phan Thị Lan, công dân, Hưng Yên

          10012. Lê Văn Luyện, công dân, Hưng Yên

          10013. Lê Thị Lụa, công dân, Hưng Yên

          10014. Đàm Văn Mạnh, công dân, Hưng Yên

          10015. Đàm Văn Cường, công dân, Hưng Yên

          10016. Lý Thị Mỹ Phượng, công dân, Hưng Yên

          10017. Nguyễn Thị Ngoan, công dân, Hưng Yên

          10018. Đàm Văn Lợi, công dân, Hưng Yên

          10019. Đàm Văn Dậu, công dân, Hưng Yên

          10020. Phan Thị Thu, công dân, Hưng Yên

          10021. Lê Thị Hường, công dân, Hưng Yên

          10022. Đàm Văn Tường, công dân, Hưng Yên

          10023. Đàm Quang Duy, công dân, Hưng Yên

          10024. Phan Văn Hoan, công dân, Hưng Yên

          10025. Trịnh Thị Huệ, công dân, Hưng Yên

          10026. Lê Văn Tiến, công dân, Hưng Yên

          10027. Nguyễn Thị Thậm, công dân, Hưng Yên

          10028. Phan Ngọc Uyển, công dân, Hưng Yên

          10029. Phan Văn Nghiêm, công dân, Hưng Yên

          10030. Ngô Thị Ánh, công dân, Hưng Yên

          10031. Phan Văn Át, công dân, Hưng Yên

          10032. Lê Thị Kiên, công dân, Hưng Yên

          10033. Phan Thị Nhung, công dân, Hưng Yên

          10034. Phan Thị Định, công dân, Hưng Yên

          10035. Phan Văn Doãn, công dân, Hưng Yên

          10036. Phan Huy Khôi, công dân, Hưng Yên

          10037. Phan Văn Mạnh, công dân, Hưng Yên

          10038. Phan Văn Chiến, công dân, Hưng Yên

          10039. Đàm Văn Khang, công dân, Hưng Yên

          10040. Đỗ Thị Cúc, công dân, Hưng Yên

          10041. Vũ Văn Ân, công dân, Hưng Yên

          10042. Vũ Văn Phú, công dân, Hưng Yên

          10043. Vũ Thị Quý, công dân, Hưng Yên

          10044. Vũ Thị Toán, công dân, Hưng Yên

          10045. Vũ Văn Phóng, công dân, Hưng Yên

          10046. Vũ Văn Tính, công dân, Hưng Yên

          10047. Nguyễn Thị Tho, công dân, Hưng Yên

          10048. Đàm Thị Tuyết, công dân, Hưng Yên

          10049. Nguyễn Thị Phương, công dân, Hưng Yên

          10050. Phan Nhật Huy, công dân, Hưng Yên

          10051. Đào Thị Hương, công dân, Hưng Yên

          10052. Lê Thị Sốt, công dân, Hưng Yên

          10053. Phan Thanh Tâm, công dân, Hưng Yên

          10054. Phan Ngọc Liên, công dân, Hưng Yên

          10055. Phan Văn Nhuận, công dân, Hưng Yên

          10056. Lê Văn Đoàn, công dân, Hưng Yên

          10057. Nguyễn Văn Luận, công dân, Hưng Yên

          10058. Nguyễn Văn Vụ, công dân, Hưng Yên

          10059. Nguyễn Văn Bào, công dân, Hưng Yên

          10060. Đàm Thị Giang, công dân, Hưng Yên

          10061. Phan Văn Thắng, công dân, Hưng Yên

          10062. Phan Thị Sâm, công dân, Hưng Yên

          10063. Phan Văn Thanh, công dân, Hưng Yên

          10064. Phan Xuân Thi, công dân, Hưng Yên

          10065. Lê Thị Chanh, công dân, Hưng Yên

          10066. Phan Thị Nụ, công dân, Hưng Yên

          10067. Lê Văn Điền, công dân, Hưng Yên

          10068. Lê Văn Tân, công dân, Hưng Yên

          10069. Nguyễn Thị Gái, công dân, Hưng Yên

          10070. Phan Ngọc Huynh, công dân, Hưng Yên

          10071. Đỗ Thị Hoài, công dân, Hưng Yên

          10072. Phan Ngọc Hưng, công dân, Hưng Yên

          10073. Tạ Thị Hoa, công dân, Hưng Yên

          10074. Phan Thị Thu Hiền, công dân, Hưng Yên

          10075. Phan Thị Khánh Ly, công dân, Hưng Yên

          10076. Phan Ngọc Hân, công dân, Hưng Yên

          10077. Lê Văn Nghiệp, công dân, Hưng Yên

          10078. Lê Thị Mười, công dân, Hưng Yên

          10079. Lê Thị Lương, công dân, Hưng Yên

          10080. Đăng Văn Phú, công dân, Hưng Yên

          10081. Lê Thị Phương, công dân, Hưng Yên

          10082. Đặng Văn Định, công dân, Hưng Yên

          10083. Phan Thị Nữ, công dân, Hưng Yên

          10084. Đặng Văn Tiến, công dân, Hưng Yên

          10085. Đào Thị Chương, công dân, Hưng Yên

          10086. Nguyễn Hải Tấn, công dân, Hưng Yên

          10087. Nguyễn Thị Xíu, công dân, Hưng Yên

          10088. Nguyễn Văn Chiến, công dân, Hưng Yên

          10089. Nguyễn Thị Thực, công dân, Hưng Yên

          10090. Lê Thị Thân, công dân, Hưng Yên

          10091. Lê Văn Thắng, công dân, Hưng Yên

          10092. Lê Văn Dương, công dân, Hưng Yên

          10093. Đặng Văn Thân, công dân, Hưng Yên

          10094. Đặng Văn Khương, công dân, Hưng Yên

          10095. Lê Xuân Trường, công dân, Hưng Yên

          10096. Liêm Út, công dân, Hưng Yên

          10097. Đăn Văn Ngôn, công dân, Hưng Yên

          10098. Đặng Thị Nhàn, công dân, Hưng Yên

          10099. Đặng Minh Mạng, công dân, Hưng Yên

          10100. Phan Thị Hồng Tuýt, công dân, Hưng Yên

          10101. Trịnh Thị Hân, công dân, Hưng Yên

          10102. Đặng Thị, công dân, Hưng Yên

          10103. Lô Tuấn Linh, công dân, Hưng Yên

          10104. Đặng Văn Khỏe, công dân, Hưng Yên

          10105. Nguyễn Thị Thơm, công dân, Hưng Yên

          10106. Đàm Thị Chung, công dân, Hưng Yên

          10107. Lê Thị Duyên, công dân, Hưng Yên

          10108. Phan Văn Mười, công dân, Hưng Yên

          10109. Nguyễn Thị Thu, công dân, Hưng Yên

          10110. Lê Văn Triều, công dân, Hưng Yên

          10111. Lê Thị Quyên, công dân, Hưng Yên

          10112. Lê Hào, công dân, Hưng Yên

          10113. Lê Anh, công dân, Hưng Yên

          10114. Lê Quang, công dân, Hưng Yên

          10115. Lê Văn Lực, công dân, Hưng Yên

          10116. Nguyễn Thị Vượng, công dân, Hưng Yên

          10117. Lê Thành Đô, công dân, Hưng Yên

          10118. Lê Thị Thúy, công dân, Hưng Yên

          10119. Đàm Văn Tương, công dân, Hưng Yên

          10120. Lê Tiểu Thụ, công dân, Hưng Yên

          10121. Đam Thị Thuyết, công dân, Hưng Yên

          10122. Lê Văn Ngòi, công dân, Hưng Yên

          10123. Lê Văn Thành, công dân, Hưng Yên

          10124. Lê Văn Đằng, công dân, Hưng Yên

          10125. Phan Văn Nguyễn, công dân, Hưng Yên

          10126. Lê Văn Tuệ, công dân, Hưng Yên

          10127. Nguyễn T Dũng, công dân, Hưng Yên

          10128. Lê X Trắc, công dân, Hưng Yên

          10129. Phan T Sỹ, công dân, Hưng Yên

          10130. Phan T Nam, công dân, Hưng Yên

          10131. Lê Văn Linh, công dân, Hưng Yên

          10132. Phan Thị Hà, công dân, Hưng Yên

          10133. Phan Văn Sơn, công dân, Hưng Yên

          10134. Đàm Thị Bính, công dân, Hưng Yên

          10135. Phan Văn Dương, công dân, Hưng Yên

          10136. Phan Văn Lễ, công dân, Hưng Yên

          10137. Phan Văn Tường, công dân, Hưng Yên

          10138. Văn Văn Bình, công dân, Hưng Yên

          10139. Phan Thị Vân, công dân, Hưng Yên

          10140. Vũ Văn Hiền, công dân, Hưng Yên

          10141. Vũ Thị Hường, công dân, Hưng Yên

          10142. Vũ Văn Han, công dân, Hưng Yên

          10143. Phan Văn Dũng, công dân, Hưng Yên

          10144. Lê Thị Qúy , công dân, Hưng Yên

          10145. Phan Thị Lý, công dân, Hưng Yên

          10146. Phan Văn Sỹ, công dân, Hưng Yên

          10147. Nguyễn Thị Húy, công dân, Hưng Yên

          10148. Phan Văn Tài, công dân, Hưng Yên

          10149. Phan Văn Đông, công dân, Hưng Yên

          10150. Phan Văn Năm, công dân, Hưng Yên

          10151. Pham Phúc Chứ, công dân, Hưng Yên

          10152. Phạm Thị Thúy Nga, công dân, Hưng Yên

          10153. Lê Văn Dũng, công dân, Hưng Yên

          10154. Nguyễn Duy Thính, công dân, Hưng Yên

          10155. Đàm Huy Tưởng, công dân, Hưng Yên

          10156. Nguyễn Thị Hữu, công dân, Hưng Yên

          10157. Đàm Huy Tường, công dân, Hưng Yên

          10158. Nguyễn Thị Hường, công dân, Hưng Yên

          10159. Đàm Huy Thuật, công dân, Hưng Yên

          10160. Nguyễn Thị Ngài, công dân, Hưng Yên

          10161. Đằng Văn Dư, công dân, Hưng Yên

          10162. Phan Thị Cúc, công dân, Hưng Yên

          10163. Trịnh Chí Quân, công dân, Hưng Yên

          10164. Đàm Thị Ưng, công dân, Hưng Yên

          10165. Lê Văn Đào, công dân, Hưng Yên

          10166. Lê Văn Hồng, công dân, Hưng Yên

          10167. Phan Thị Hương, công dân, Hưng Yên

          10168. Lê Văn Vinh, công dân, Hưng Yên

          10169. Nguyễn Thị Hoa, công dân, Hưng Yên

          10170. Đàm Thị Hiền, công dân, Hưng Yên

          10171. Lê Văn Hạnh, công dân, Hưng Yên

          10172. Nguyễn Thị Thảo, công dân, Hưng Yên

          10173. Trịnh Quốc Thượng, công dân, Hưng Yên

          10174. Phạm Thị Huyên, công dân, Hưng Yên

          10175. Phan Văn Trịnh, công dân, Hưng Yên

          10176. Lê Văn Hải, công dân, Hưng Yên

          10177. Phan Thị Thắng, công dân, Hưng Yên

          10178. Lê Thanh Chuyên, công dân, Hưng Yên

          10179. Lê Thị Lừng, công dân, Hưng Yên

          10180. Nguyễn Văn Luyện, công dân, Hưng Yên

          10181. Lê Văn Hoa, công dân, Hưng Yên

          10182. Lê Văn Hướng, công dân, Hưng Yên

          10183. Lê Văn Tảo, công dân, Hưng Yên

          10184. Lê Thị Lựu, công dân, Hưng Yên

          10185. Nguyễn Văn Trường, công dân, Hưng Yên

          10186. Phan Thị Ninh, công dân, Hưng Yên

          10187. Đàm Thị Thược, công dân, Hưng Yên

          10188. Nguyễn Văn Tá, công dân, Hưng Yên

          10189. Lê Văn Mẫn, công dân, Hưng Yên

          10190. Lê Thị Thi, công dân, Hưng Yên

          10191. Lê Thị Sáu , công dân, Hưng Yên

          10192. Trần Thị Thanh Niêm, công dân, Hưng Yên

          10193. Trịnh Truy Tiến, công dân, Hưng Yên

          10194. Trịnh Văn Thưởng, công dân, Hưng Yên

          10195. Nguyễn Thế Mạnh, công dân, Hưng Yên

          10196. Lê Thị Lăng, công dân, Hưng Yên

          10197. Nguyễn Quốc Dân, công dân, Hưng Yên

          10198. Nguyễn Đức Nam, công dân, Hưng Yên

          10199. Phan Văn Bình, công dân, Hưng Yên

          10200. Đàm Đức Hạnh, công dân, Hưng Yên

          10201. Nguyễn Thị Cần, công dân, Hưng Yên

          10202. Đàm Thị Cúc, công dân, Hưng Yên

          10203. Đàm Văn Quyết, công dân, Hưng Yên

          10204. Trần Thị Nhị, công dân, Hưng Yên

          10205. Đàm Thị Nhẫn, công dân, Hưng Yên

          10206. Đàm Thị Đào, công dân, Hưng Yên

          10207. Nguyễn Văn Mạnh, công dân, Hưng Yên

          10208. Đàm Văn Tuấn, công dân, Hưng Yên

          10209. Nguyễn Thị Nga, công dân, Hưng Yên

          10210. Lê Văn Sinh, công dân, Hưng Yên

          10211. Lê Thị Kỷ, công dân, Hưng Yên

          10212. Phạm Văn Đạo, công dân, Hưng Yên

          10213. Phạm Văn Tĩnh, công dân, Hưng Yên

          10214. Nguyễn Thị Nam, công dân, Hưng Yên

          10215. Nguyễn Văn Cường, công dân, Hưng Yên

          10216. Nguyễn Văn Trình, công dân, Hưng Yên

          10217. Nguyễn Thị Huệ, công dân, Hưng Yên

          10218. Lê Đăng Lương, công dân, Hưng Yên

          10219. Lê Thị Thực, công dân, Hưng Yên

          10220. Lê Thị Hướng, công dân, Hưng Yên

          10221. Lê Thị Oanh, công dân, Hưng Yên

          10222. Lê Thị Thu, công dân, Hưng Yên

          10223. Lê Thị Kỳ, công dân, Hưng Yên

          10224. Đàm Xuân Hưởng, công dân, Hưng Yên

          10225. Lê Thị Phê, công dân, Hưng Yên

          10226. Phan Thị Quyên, công dân, Hưng Yên

          10227. Phan Thị Thắm, công dân, Hưng Yên

          10228. Phan Thị Hằng, công dân, Hưng Yên

          10229. Nguyễn Văn Đông, công dân, Hưng Yên

          10230. Phan Thị Mỵ, công dân, Hưng Yên

          10231. Nguyễn Văn Tuệ, công dân, Hưng Yên

          10232. Nguyễn Văn Linh, công dân, Hưng Yên

          10233. Phan Thị Vui, công dân, Hưng Yên

          10234. Phan Văn Thọ, công dân, Hưng Yên

          10235. Nguyễn Thị Dung, công dân, Hưng Yên

          10236. Phan Thị Chinh, công dân, Hưng Yên

          10237. Lê Văn Bắc, công dân, Hưng Yên

          10238. Nguyễn Thị Lan, công dân, Hưng Yên

          10239. Lê Văn Anh, công dân, Hưng Yên

          10240. Nguyễn Văn Nhiếp, công dân, Hưng Yên

          10241. Phan Thị Thuận, công dân, Hưng Yên

          10242. Nguyễn Tuấn Anh, công dân, Hưng Yên

          10243. Nguyễn Tiến Vị, công dân, Hưng Yên

          10244. Nguyễn Thị Tú, công dân, Hưng Yên

          10245. Nguyễn Thị Tươi, công dân, Hưng Yên

          10246. Đàm Văn Tuân, công dân, Hưng Yên

          10247. Phan Thị Qúy, công dân, Hưng Yên

          10248. Phan Văn Nhật, công dân, Hưng Yên

          10249. Nguyễn Thị Toán, công dân, Hưng Yên

          10250. Phan Thị Lựu, công dân, Hưng Yên

          10251. Phan Văn Lai, công dân, Hưng Yên

          10252. Trương Thị Thỉnh, công dân, Hưng Yên

          10253. Cao Xuân Ánh, công dân, Hưng Yên

          10254. Cao Văn Chiểu, công dân, Hưng Yên

          10255. Nguyễn Thị Cảnh, công dân, Hưng Yên

          10256. Cao Văn Lảng, công dân, Hưng Yên

          10257. Cao Văn Tuân, công dân, Hưng Yên

          10258. Cao Văn Tiệp, công dân, Hưng Yên

          10259. Ngô Quang Thu, công dân, Hưng Yên

          10260. Ngô Quang Thức, công dân, Hưng Yên

          10261. Ngô Văn Anh, công dân, Hưng Yên

          10262. Lê Thị Hương, công dân, Hưng Yên

          10263. Cao Thị Thất, công dân, Hưng Yên

          10264. Cao Thị Lục, công dân, Hưng Yên

          10265. Phan Ngọc Sáng, công dân, Hưng Yên

          10266. Hoan Thị Tuyết, công dân, Hưng Yên

          10267. Lý Thị Lưu, công dân, Hưng Yên

          10268. Lê Hữu Quát, công dân, Hưng Yên

          10269. Nguyễn Thị Vòng, công dân, Hưng Yên

          10270. Trần Thị Trang, công dân, Hưng Yên

          10271. Phạm Thị Thanh, công dân, Hưng Yên

          10272. Cao Thị Duyên, công dân, Hưng Yên

          10273. Phạm Thị Xuân, công dân, Hưng Yên

          10274. Đỗ Văn Mông, công dân, Hưng Yên

          10275. Đỗ Thị Mát, công dân, Hưng Yên

          10276. Đỗ Mạnh Cường, công dân, Hưng Yên

          10277. Cao Văn Ngà, công dân, Hưng Yên

          10278. Đỗ Thị Thuận, công dân, Hưng Yên

          10279. Cao Văn Chiến, công dân, Hưng Yên

          10280. Trần Thị Thanh Huyền, công dân, Hưng Yên

          10281. Cao Thị Nga, công dân, Hưng Yên

          10282. Lê Thị Yên, công dân, Hưng Yên

          10283. Đỗ Văn Thang, công dân, Hưng Yên

          10284. Đỗ Văn Thành, công dân, Hưng Yên

          10285. Phạm Thị Vốn, công dân, Hưng Yên

          10286. Đỗ Văn Trình, công dân, Hưng Yên

          10287. Tô Văn Tái, công dân, Hưng Yên

          10288. Đỗ Thị Co, công dân, Hưng Yên

          10289. Tô Xuân Kiều, công dân, Hưng Yên

          10290. Lý Thị Hường, công dân, Hưng Yên

          10291. Tô Xuân Hánh, công dân, Hưng Yên

          10292. Đào Thị Loan, công dân, Hưng Yên

          10293. Tô Quế Song, công dân, Hưng Yên

          10294. Bùi Thị Hòa, công dân, Hưng Yên

          10295. Đỗ Thị Quỳnh, công dân, Hưng Yên

          10296. Đỗ Thị Hương, công dân, Hưng Yên

          10297. Tô Văn Rồng, công dân, Hưng Yên

          10298. Chử Thị Hồi, công dân, Hưng Yên

          10299. Tô Văn Mười, công dân, Hưng Yên

          10300. Tô Thị Màu, công dân, Hưng Yên

          10301. Đỗ Thị Phấn, công dân, Hưng Yên

          10302. Đỗ Thị Tấn, công dân, Hưng Yên

          10303. Ngô Văn Thực, công dân, Hưng Yên

          10304. Trương Thị Phương, công dân, Hưng Yên

          10305. Ngô Thị Huyền, công dân, Hưng Yên

          10306. Ngô Văn Hiếu, công dân, Hưng Yên

          10307. Trương Thị Nhâm, công dân, Hưng Yên

          10308. Đỗ Văn Sự, công dân, Hưng Yên

          10309. Đỗ Thị Miên, công dân, Hưng Yên

          10310. Trần Thị Soạn, công dân, Hưng Yên

          10311. Đỗ Trần Anh, công dân, Hưng Yên

          10312. Đỗ Ngọc Ánh, công dân, Hưng Yên

          10313. Đỗ Đức Bạo, công dân, Hưng Yên

          10314. Chử Thị Nguyện, công dân, Hưng Yên

          10315. Đỗ Văn Mạnh, công dân, Hưng Yên

          10316. Đỗ Đức Bình, công dân, Hưng Yên

          10317. Lê Thị Hóa, công dân, Hưng Yên

          10318. Đỗ Thị Mênh, công dân, Hưng Yên

          10319. Đỗ Văn Nhiệm, công dân, Hưng Yên

          10320. Đỗ Thị Tống, công dân, Hưng Yên

          10321. Lê Văn Chiêu, công dân, Hưng Yên

          10322. Lê Văn Chiểu, công dân, Hưng Yên

          10323. Nguyễn Thị Can, công dân, Hưng Yên

          10324. Lê Văn Thụ, công dân, Hưng Yên

          10325. Đỗ Thị Thắm, công dân, Hưng Yên

          10326. Trử Văn Sửu, công dân, Hưng Yên

          10327. Trử Văn Lượng, công dân, Hưng Yên

          10328. Trử Thị Lý, công dân, Hưng Yên

          10329. Cao Thị Xim, công dân, Hưng Yên

          10330. Đỗ Mạnh Táo, công dân, Hưng Yên

          10331. Đỗ Văn Thức, công dân, Hưng Yên

          10332. Đỗ Văn Quyến, công dân, Hưng Yên

          10333. Đỗ Thị Quyến, công dân, Hưng Yên

          10334. Lê Thị Thơm, công dân, Hưng Yên

          10335. Lê Thị Quay, công dân, Hưng Yên

          10336. Đỗ Thị Vinh, công dân, Hưng Yên

          10337. Đỗ Thị Hoa, công dân, Hưng Yên

          10338. Đỗ Văn Tùng, công dân, Hưng Yên

          10339. Lê Văn Măng, công dân, Hưng Yên

          10340. Lê Văng Nhanh, công dân, Hưng Yên

          10341. Lê Văn Xô, công dân, Hưng Yên

          10342. Lê Thành Trung, công dân, Hưng Yên

          10343. Lê Thị Phúc, công dân, Hưng Yên

          10344. Lê Tiến Phước, công dân, Hưng Yên

          10345. Lê Văn Độ, công dân, Hưng Yên

          10346. Phạm Thị Vị, công dân, Hưng Yên

          10347. Phạm Thị Oánh, công dân, Hưng Yên

          10348. Lê Thị Tươi, công dân, Hưng Yên

          10349. Lê Văn Cự, công dân, Hưng Yên

          10350. Lê Văn Cừ, công dân, Hưng Yên

          10351. Nguyễn Thị Chuyên, công dân, Hưng Yên

          10352. Vũ Thị Nữ, công dân, Hưng Yên

          10353. Nguyễn V Ưng, công dân, Hưng Yên

          10354. Lê Thị Canh, công dân, Hưng Yên

          10355. Vũ Thị Thoa, công dân, Hưng Yên

          10356. Đỗ Văn Dân, công dân, Hưng Yên

          10357. Trần Thị Thắm, công dân, Hưng Yên

          10358. Đỗ Thị Trạnh, công dân, Hưng Yên

          10359. Cao Thị Ánh, công dân, Hưng Yên

          10360. Lê Thành Đạt, công dân, Hưng Yên

          10361. Đỗ Thị Chinh, công dân, Hưng Yên

          10362. Lê Tiến Quyết, công dân, Hưng Yên

          10363. Bùi Thị Hậu, công dân, Hưng Yên

          10364. Chu Thị Ngôn, công dân, Hưng Yên

          10365. Cao Thị Huyền, công dân, Hưng Yên

          10366. Cao Thị Quyên, công dân, Hưng Yên

          10367. Đỗ Văn Kha, công dân, Hưng Yên

          10368. Chử Thị Hưng, công dân, Hưng Yên

          10369. Lê Văn Thêm, công dân, Hưng Yên

          10370. Lê Thị Thu, công dân, Hưng Yên

          10371. Lê Văn Quang, công dân, Hưng Yên

          10372. Phạm Thị Hải, công dân, Hưng Yên

          10373. Nguyễn Thị Hiển, công dân, Hưng Yên

          10374. Đỗ Phương Anh, công dân, Hưng Yên

          10375. Cao Văn Hát, công dân, Hưng Yên

          10376. Lê Thị Chiên, công dân, Hưng Yên

          10377. Cao Văn Học, công dân, Hưng Yên

          10378. Cao Văn Ngừng, công dân, Hưng Yên

          10379. Phạm Thị Ngân, công dân, Hưng Yên

          10380. Lê Văn Cung, công dân, Hưng Yên

          10381. Lê Văn Tuân, công dân, Hưng Yên

          10382. Lê Văn Tư, công dân, Hưng Yên

          10383. Đỗ Văn Thính, công dân, Hưng Yên

          10384. Phạm Thị Sớm, công dân, Hưng Yên

          10385. Đỗ Văn Tú, công dân, Hưng Yên

          10386. Đỗ Văn Tuấn, công dân, Hưng Yên

          10387. Trần Minh Quốc, giáo viên, TP Hồ Chí Minh

          Đợt 27:

          10388. Nguyễn Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

          10389. Đặng Thị Du, làm ruộng, Nghệ An

          10390. Trần Thị Vân, làm ruộng, Nghệ An

          10391. Nguyễn Thị Đại, làm ruộng, Nghệ An

          10392. Nguyễn Thị Nhận, làm ruộng, Nghệ An

          10393. Hoạch Hiện, làm ruộng, Nghệ An

          10394. Đặng Thị Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

          10395. Cao Thị Mận, làm ruộng, Nghệ An

          10396. Lê Thị Châu, làm ruộng, Nghệ An

          10397. Trần Thị Điểm, làm ruộng, Nghệ An

          10398. Trần Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

          10399. Hồng Thị Châu, cày ruộng, Nghệ An

          10400. Ngô Kiên, cày ruộng, Nghệ An

          10401. Phan Thị Ân, cày ruộng, Nghệ An

          10402. Trần Nam, cày ruộng, Nghệ An

          10403. Cao Thị Duyên, làm ruộng, Nghệ An

          10404. Nguyễn Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

          10405. Nguyễn Thị Hương, cày ruộng, Nghệ An

          10406. Lê Thị Tuyết Nhung, buôn bán, Nghệ An

          10407. Nguyễn Văn Hanh, cày ruộng, Nghệ An

          10408. Cao Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

          10409. Nguyễn Thị Thái, làm ruộng, Nghệ An

          10410. Nguyễn Thị Phượng, cày ruộng, Nghệ An

          10411. Phan Thị Triều, làm ruộng, Nghệ An

          10412. Hà Thị Luân, làm ruộng, Nghệ An

          10413. Phan Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

          10414. Nguyễn Thị Hướng, làm ruộng, Nghệ An

          10415. Nguyễn Thị Liễu, làm ruộng, Nghệ An

          10416. Ngô Thị Trang, làm ruộng, Nghệ An

          10417. Nguyễn Thị Ân, làm ruộng, Nghệ An

          10418. Trần Thị Thế, làm ruộng, Nghệ An

          10419. Cao Thị Hà, làm ruộng, Nghệ An

          10420. Nguyễn Văn Sơn, nông nghiệp, Nghệ An

          10421. Trần Thị Tứ, cày ruộng, Nghệ An

          10422. Trần Văn Sỹ, cày ruộng, Nghệ An

          10423. Trần Đình Toàn, nông nghiệp, Nghệ An

          10424. Đặng Xuân, cày ruộng, Nghệ An

          10425. Nguyễn Thanh Lễ, làm ruộng, Nghệ An

          10426. Cao Quang, làm ruộng, Nghệ An

          10427. Cao Xuân Hoàn, làm ruộng, Nghệ An

          10428. Nguyễn Thị Đào, cày ruộng, Nghệ An

          10429. Nguyễn Thị Nhi, cày ruộng, Nghệ An

          10430. Đoàn Thị Bảo, làm ruộng, Nghệ An

          10431. Cao Thị Sáng, làm ruộng, Nghệ An

          10432. Đặng Khắc Hòe, làm ruộng, Nghệ An

          10433. Lê Trịnh, làm ruộng, Nghệ An

          10434. Đặng Thị Sự, làm ruộng, Nghệ An

          10435. Đặng Công Loan, làm ruộng, Nghệ An

          10436. Phạm Thị Đóa, làm ruộng, Nghệ An

          10437. Trần Thị Soa, làm ruộng, Nghệ An

          10438. Phạm Văn Hồng, làm ruộng, Nghệ An

          10439. Phạm Thị Nghi, làm ruộng, Nghệ An

          10440. Nguyễn Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

          10441. Cao Minh Đức, cày ruộng, Nghệ An

          10442. Nguyễn Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

          10443. Lê Văn Trọng, làm ruộng, Nghệ An

          10444. Nguyễn Châu, làm ruộng, Nghệ An

          10445. Ngô Việt, làm ruộng, Nghệ An

          10446. Đặng Thị Hường, làm ruộng, Nghệ An

          10447. Lê Lục, làm ruộng, Nghệ An

          10448. Ngô Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

          10449. Nguyễn Thị Minh, làm ruộng, Nghệ An

          10450. Đào Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

          10451. Đặng Thị Thanh, làm ruộng, Nghệ An

          10452. Phan Thị Giáo, làm ruộng, Nghệ An

          10453. Nguyễn Thanh Trung, học sinh, Nghệ An

          10454. Nguyễn Thị Oanh, làm ruộng, Nghệ An

          10455. Lê Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

          10456. Hoàng Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

          10457. Trần Thị Lê, làm ruộng, Nghệ An

          10458. Hồ hữu Thông, linh mục, Nghệ An

          10459. Hoàng Xuân Dung, kinh doanh, Nghệ An

          10460. JB. Hoàng Chu, làm ruộng, Nghệ An

          10461. Cao Thị Nga, kinh doanh, Nghệ An

          10462. Nguyễn Thị Kính, sinh viên, Nghệ An

          10463. Nguyễn Thị Nho, làm ruộng, Nghệ An

          10464. Lê Thị Vân, làm ruộng, Nghệ An

          10465. Trần Thị Đào, làm ruộng, Nghệ An

          10466. Phan Thị Lập, làm ruộng, Nghệ An

          10467. Nguyễn Thị Ngợi, làm ruộng, Nghệ An

          10468. Hoàng Thị Thoa, làm ruộng, Nghệ An

          10469. Nguyễn Thị Truyền, làm ruộng, Nghệ An

          10470. Trần Thị Xuyến, làm ruộng, Nghệ An

          10471. Trần Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

          10472. Phan Thị Phước, làm ruộng, Nghệ An

          10473. Trần Thị Sinh, làm ruộng, Nghệ An

          10474. Trần Thị Chung, làm ruộng, Nghệ An

          10475. Lê Thị Hồng Nho, làm ruộng, Nghệ An

          10476. Cao Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

          10477. Hoàng Thị Nhiệm, làm ruộng, Nghệ An

          10478. Trần Thị Tính, làm ruộng, Nghệ An

          10479. Đặng Thị Gương, làm ruộng, Nghệ An

          10480. Đặng Xuân Đào, làm ruộng, Nghệ An

          10481. Cao Xuân Cử, làm ruộng, Nghệ An

          10482. Cao Xuân Quang, làm ruộng, Nghệ An

          10483. Cao Thị Ánh, học sinh, Nghệ An

          10484. Nguyễn Cương, làm ruộng, Nghệ An

          10485. Cao Song, làm ruộng, Nghệ An

          10486. Cao Văn Đoàn, sinh viên, Nghệ An

          10487. Đoàn Thị Mến, làm ruộng, Nghệ An

          10488. Cao Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

          10489. Đoàn Thị Điều, làm ruộng, Nghệ An

          10490. Cao văn Chửu, làm ruộng, Nghệ An

          10491. Cao Thanh Trà, đại học, Nghệ An

          10492. Trần Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

          10493. Nguyễn Thị Thúy, làm ruộng, Nghệ An

          10494. Lê Thị Nhung, làm ruộng, Nghệ An

          10495. Nguyễn Thị Mậu, làm ruộng, Nghệ An

          10496. Cao Thị Gương, làm ruộng, Nghệ An

          10497. Nguyễn Thị Thành, làm ruộng, Nghệ An

          10498. Nguyễn Thị Cúc, cày ruộng, Nghệ An

          10499. Nguyễn Thị Cuông, làm ruộng, Nghệ An

          10500. Đoàn Thông, làm ruộng, Nghệ An

          10501. Cao Nghiêm, làm ruộng, Nghệ An

          10502. Lê Thị Hưng, làm ruộng, Nghệ An

          10503. Nguyễn Tuyến, làm ruộng, Nghệ An

          10504. Ngô Thị Lý, làm ruộng, Nghệ An

          10505. Hoàng Dung, làm ruộng, Nghệ An

          10506. Phạm Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

          10507. Ngô Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

          10508. Nguyễn Thị Thư, làm ruộng, Nghệ An

          10509. Ngô Thị Duyệt, cầy ruộng, Nghệ An

          10510. Đặng Thị Thiên, cầy ruộng, Nghệ An

          10511. Đặng Thị Nhiên, cầy ruộng, Nghệ An

          10512. Phan Thị Hãn, cầy ruộng, Nghệ An

          10513. Trần Thị Thế, cầy ruộng, Nghệ An

          10514. Cao Thị Vinh, cầy ruộng, Nghệ An

          10515. Hoàng Thị Tài, cầy ruộng, Nghệ An

          10516. Nguyễn Thị Sự, cầy ruộng, Nghệ An

          10517. Đặng Thị Truyền, làm ruộng, Nghệ An

          10518. Phan Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

          10519. Nguyễn Thị Thắm, làm ruộng, Nghệ An

          10520. Hoàng Thị Lương, làm ruộng, Nghệ An

          10521. Ngô Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

          10522. Hoàng Thị Sen, làm ruộng, Nghệ An

          10523. PhanVân, làm ruộng, Nghệ An

          10524. Nguyễn Thị Hường, làm ruộng, Nghệ An

          10525. Nguyễn Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

          10526. Nguyễn Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

          10527. Đặng Thị Hòa, làm ruộng, Nghệ An

          10528. Hoàng Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

          10529. Phan Thị Lợi, làm ruộng, Nghệ An

          10530. Cao Xuân Ngọc, kinh doanh, Nghệ An

          10531. Cao Đức Hân, làm ruộng, Nghệ An

          10532. Cao Thị Thùy, sinh viên, Nghệ An

          10533. Cao Minh Báu, làm ruộng, Nghệ An

          10534. Cao Thị Thanh Tâm, sinh viên, Nghệ An

          10535. Cao Thị Lan, kế toán, Nghệ An

          10536. Ngô Thị Sen, làm ruộng, Nghệ An

          10537. Cao Thị Lam, làm ruộng, Nghệ An

          10538. Nguyễn Thị Hiển, làm ruộng, Nghệ An

          10539. Nguyễn Thị Trinh, làm ruộng, Nghệ An

          10540. Cao Minh Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

          10541. Hoàng Quân Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

          10542. Nguyễn Thị Thanh, làm ruộng, Nghệ An

          10543. Nguyễn Thị Thái, buôn bán, Nghệ An

          10544. Nguyễn Thị Thiên, làm ruộng, Nghệ An

          10545. Phan Thị Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

          10546. Hoàng Thị Hảo, làm ruộng, Nghệ An

          10547. Nguyễn Thị Loan, làm ruộng, Nghệ An

          10548. Ngô Thị Nghiêm, làm ruộng, Nghệ An

          10549. Nguyễn Thị Định, làm ruộng, Nghệ An

          10550. Hồ Thị Kính, làm ruộng, Nghệ An

          10551. Hoàng Xuân Tiếp, làm ruộng, Nghệ An

          10552. Nguyễn Thị Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

          10553. Trần Xuân Phúc, làm ruộng, Nghệ An

          10554. Nguyễn Xuân Đán, làm ruộng, Nghệ An

          10555. Phạm Thị Khương, làm ruộng, Nghệ An

          10556. Nguyễn Văn Tuệ, làm ruộng, Nghệ An

          10557. Hồ Văn Vĩnh, làm ruộng, Nghệ An

          10558. Nguyễn Đức Tâm, làm ruộng, Nghệ An

          10559. Nguyễn Văn Hướng, làm ruộng, Nghệ An

          10560. Nguyễn Văn Loan, làm ruộng, Nghệ An

          10561. Nguyễn Văn Cầm, làm ruộng, Nghệ An

          10562. Đặng Thị Loan, làm ruộng, Nghệ An

          10563. Trần Đình Khoản, làm ruộng, Nghệ An

          10564. Nguyễn Thị Chính, làm ruộng, Nghệ An

          10565. Hoàng Thị Hòa, làm ruộng, Nghệ An

          10566. Hoàng Thị Nhuận, làm ruộng, Nghệ An

          10567. Nguyễn Thị Bốn, làm ruộng, Nghệ An

          10568. Nguyễn Thị Trí, làm ruộng, Nghệ An

          10569. Cao Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

          10570. Trần Thị Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

          10571. Phan Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

          10572. Phạm Thị Hợp, làm ruộng, Nghệ An

          10573. Phạm Thị Hậu, làm ruộng, Nghệ An

          10574. Nguyễn Thị Chương, làm ruộng, Nghệ An

          10575. Đoàn Thị Luyện, làm ruộng, Nghệ An

          10576. Cao Thị Chiến, làm ruộng, Nghệ An

          10577. Cù Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

          10578. Cao Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

          10579. Cao Thị Thị, làm ruộng, Nghệ An

          10580. Phan Thị Hằng, làm ruộng, Nghệ An

          10581. Ngô Văn Khoái, làm ruộng, Nghệ An

          10582. Cao Văn Dung, làm ruộng, Nghệ An

          10583. Lê Hoàng Huynh, tu sĩ, Nghệ An

          10584. Cao Như Lợi, làm ruộng, Nghệ An

          10585. Đàm Thị Sáu, làm ruộng, Nghệ An

          10586. Cao Biên, làm ruộng, Nghệ An

          10587. Cao Thị Diễn, làm ruộng, Nghệ An

          10588. Cao Dương, làm ruộng, Nghệ An

          10589. Cao Thị Hào, làm ruộng, Nghệ An

          10590. Cao Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

          10591. Cao Uy, làm ruộng, Nghệ An

          10592. Đậu Trúc, làm ruộng, Nghệ An

          10593. Cao Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

          10594. Đậu Thị Truyền, làm ruộng, Nghệ An

          10595. Đậu Đạt, làm ruộng, Nghệ An

          10596. Đậu Văn Phát, học sinh, Nghệ An

          10597. Đậu Văn Hiền, học sinh, Nghệ An

          10598. Đậu Thị Thùy Linh, học sinh, Nghệ An

          10599. Nguyễn Thị Vy, học sinh, Nghệ An

          10600. Cao Thị Quyết, làm ruộng, Nghệ An

          10601. Cao Triển, làm ruộng, Nghệ An

          10602. Cao Thị Khai, làm ruộng, Nghệ An

          10603. Cao Thảo, làm ruộng, Nghệ An

          10604. Cao Thị Hiển, làm ruộng, Nghệ An

          10605. Phan Văn Tuệ, làm ruộng, Nghệ An

          10606. Hoàng Thị Qúy, làm ruộng, Nghệ An

          10607. Phan Tri, làm ruộng, Nghệ An

          10608. Phan Thủy Triều, làm ruộng, Nghệ An

          10609. Đặng Phương, cày ruộng, Nghệ An

          10610. Đặng Xuân Huy, cày ruộng, Nghệ An

          Đợt 28:

          10611. Hoàng Đào Xuân Hiền, luật sư, TP HCM

          10612. Quyen Tran, bac si y khoa, Hoa Kỳ

          10613. Nguyễn Đức Hòa, họa sĩ, TP HCM

          10614. Bui Minh Phong, PGS. TS. Toán, Hungary

          10615. Tang Huu Phuoc, tho ho, TP HCM

          10616. Mạc Hải Ninh, sinh viên, UK

          10617. Xuan Nguyen, nghi huu, Hoa Kỳ

          10618. Nguyễn Thúc Đạt, kĩ sư & thi sĩ, Hoa Kỳ

          10619. Nguyễn Thị Bích Hằng, bác sỹ, Hà Nội

          10620. Nguyễn Ngọc Huy, giảng viên, Nghệ An

          10621. David Tran, ky su, Hoa Kỳ

          10622. Ông Thinh, Hoa Kỳ

          10623. Cao Xuân Lý, nhà văn, Úc

          10624. Phuong Tran, quality control, Hoa Kỳ

          10625. Trịnh Quốc Khánh, kỹ sư viễn thông, Hà Nội

          10626. Lê Đình Chỉnh, công dân tự do, Nghệ An

          10627. Trịnh Vũ Hoà Nghĩa, Hải Phòng

          10628. Vũ Minh Tuấn, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

          10629. Lê Bá Long, giáo viên tiếng Anh, TP HCM

          10630. Nguyen Van Sinh, cong dan, Ninh Thuan

          10631. Nguyen Thanh Phong, Nhật Bản

          10632. Tran Thi Kim Anh, thuong gia, Úc

          10633. Dinh Tan Luc, tho son, TP HCM

          10634. Lê Tân, kinh doanh tự do, TP HCM

          10635. Phạm Hải Đăng, cán bộ, Hà Nội

          10636. Nguyễn Quốc Tuấn, kỹ sư điện, Đồng Nai

          10637. Trần Tuấn Anh, Research assistant, Úc

          10638. Tran Minh Bach, doanh nhân, TP HCM

          10639. Do Minh Thanh, Sweden

          10640. Lương Quốc Chính, kinh doanh, CH Séc

          10641. Phạm Tuấn Kiệt, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội

          10642. Phạm Đức Mạnh, kế toán, Hà Nội

          10643. Vũ Anh Tú, học sinh, Hà Nội

          10644. Trinh Minh Thinh, CNV, Đồng Nai

          10645. Tran Tuan Duc, kinh doanh, Bến Tre

          10646. Nguyễn Thị Lan Hương, buôn bán, Hà Nội

          10647. Lê Thu, giáo viên, TP HCM

          10648. Nguyễn Phương Thành, kỹ sư, TP HCM

          10649. Đinh Quang Hinh, kinh doanh, TP HCM

          10650. Trần Huân, kỹ sư phần mềm, TP HCM

          10651. Nguyễn Văn Mạnh, cử nhân CNTT, TP HCM

          10652. Trương Huy Vũ, nhân viên xã hội, TP HCM

          10653. Trần Phong, kỹ sư, Bình Dương

          10654. Nguyễn Phước Hải, sản xuất ngành nhựa, TP HCM

          10655. Nguyễn Kiều Thơ, công nhân, Hà Nội

          10656. Phạm Văn Tặng, nông dân, Hải Dương

          10657. Nguyễn Ngọc Tính, sinh viên, Hà Tĩnh

          10658. Hồ Văn Tâm, Immigration Services, Hoa Kỳ

          10659. Mai Văn Hải, cử nhân kinh tế, chủ doanh nghiệp, TP HCM

          10660. Nguyễn Ninh, nông dân, Khánh Hòa

          10661. Ngô Anh Dung, kỹ sư, Hà Nội

          10662. Trần Dương Dũng, nhân viên văn phòng, TP HCM

          10663. Đinh Văn Thái, TP HCM

          10664. Hồ Ngọc Hoài, sinh viên, Đà Nẵng

          10665. Phạm Văn Chương, kỹ sư, Hoa Kỳ

          10666. Lê Hồng Việt, nguyên cán bộ Phòng Văn hóa Thông tin, TP HCM

          10667. Nguyễn Xuân Quy, chạy xe ôm, Tiền Giang

          10668. Trần Văn Quí, hưu trí, Hoa Kỳ

          10669. Trần Thắng, kỹ sư cơ khí, CHLB Đức

          10670. Nguyen Huu Mai, doanh nhan, Ha Noi

          10671. Vo Van Chi, doanh nhan, Ha Noi

          10672. Phan Chi Quoc, doanh nhan, Ha Noi

          10673. Tran Phi Yen, doanh nhan, Sai Gon

          10674. Tran The Minh, doanh nhan, Sai Gon

          10675. Tran Tuan Thanh, doanh nhan, Sai Gon

          10676. Vuong Quoc Nghia, doanh nhan, Sai Gon

          10677. Le Hong Ngoc, doanh nhan, Sai Gon

          10678. Ho Trong Nhan, doanh nhan, Sai Gon

          10679. Nguyen Khanh Trung, doanh nhan, TP Ha Long

          10680. Pham Thu Thuy, doanh nhan, Vinh Phuc

          10681. Nguyen Phi Long, doanh nhan, Vinh Phuc

          10682. Pham Anh Nguyet, doanh nhan, Hung Yen

          10683. Tran Thai Hang, doanh nhan, Thai Nguyen

          10684. Nguyen Van Xa, Principal Engineer, Hoa Kỳ

          10685. Thanh Quang Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

          10686. Ho Van Phat, Hoa Kỳ

          10687. Nguyen Kim Hung, Bỉ

          10688. Steven Tri Ha Le, ky su & cu nhan kinh doanh, Hoa Kỳ

          10689. Đinh Tiến, sinh viên, TP HCM

          10690. Nguyễn Thi Thanh Hương, công nhân, TP HCM

          10691. Trần Đình Luật, doanh nhân, TP HCM

          10692. Đinh Việt Thinh, TP HCM

          10693. Nguyễn Khuê, Kiên Giang

          10694. Binh Nguyen, tho may, Hoa Kỳ

          10695. Nguyen Dung, nguyen giang vien dai hoc, Nghệ An

          10696. Dương Vọng Hoài Nga, Hoa Kỳ

          10697. Lương Nga, Hoa Kỳ

          10698. Nguyễn Loan, Hoa Kỳ

          10699. Nguyễn Sim, Hoa Kỳ

          10700. Nguyễn Kim, Hoa Kỳ

          10701. Nguyen Song, Hoa Kỳ

          10702. Ngo Tuấn, Hoa Kỳ

          10703. Tạ Thao, Hoa Kỳ

          10704. Tran Alice, Hoa Kỳ

          10705. Nguyen Bông, Hoa Kỳ

          10706. Ho Long, Hoa Kỳ

          10707. Tran Ngoc Yen, Hoa Kỳ

          10708. Phan Cao, Hoa Kỳ

          10709. Phan thi Ro, Hoa Kỳ

          10710. Nguyễn Văn Hải, Hoa Kỳ

          10711. Trân Thị Út, Hoa Kỳ

          10712. Nguyễn Thanh Tùng, Hoa Kỳ

          10713. Nguyễn Quyên, Hoa Kỳ

          10714. Nguyễn Julie, Hoa Kỳ

          10715. Đào Thị Chung, Hoa Kỳ

          10716. Nguyễn Thị Nguyệt, Hoa Kỳ

          10717. Nguyễn Thị Hằng, Hoa Kỳ

          10718. Trang Thị Van, Hoa Kỳ

          10719. Nguyễn Mỹ, Hoa Kỳ

          10720. Nguyễn Văn Hưởng, Hoa Kỳ

          10721. Nguyễn P Ngọc, Hoa Kỳ

          10722. Tieu Thu Hà, Hoa Kỳ

          10723. Nguyễn Thảo, Hoa Kỳ

          10724. Nguyễn Cúc, Hoa Kỳ

          10725. Đặng Muôi, Hoa Kỳ

          10726. Ngô Thị Ngà, Hoa Kỳ

          10727. Võ Thị Mạnh, Hoa Kỳ

          10728. Vũ Văn Chiến, Hoa Kỳ

          10729. Nguyễn Mầu, Hoa Kỳ

          10730. Bùi Kim Cường, Hoa Kỳ

          10731. Bùi Vũ, Hoa Kỳ

          10732. Bùi Trí, Hoa Kỳ

          10733. Bùi Liên, Hoa Kỳ

          10734. Phạm Thị Chanh, Hoa Kỳ

          10735. Nguyễn Văn Hùng, Hoa Kỳ

          10736. Nguyễn Văn Dũng, Hoa Kỳ

          10737. Nguyễn Thị Nga, Hoa Kỳ

          10738. Nguyễn Cư, Hoa Kỳ

          10739. Nguyễn Diễm Phương, Hoa Kỳ

          10740. Trần Bình, Hoa Kỳ

          10741. Trần Lee, Hoa Kỳ

          10742. Trần Kim, Hoa Kỳ

          10743. Phạm Văn Thình, Hoa Kỳ

          10744. Nguyễn Tommy, Hoa Kỳ

          10745. Nguyễn Toàn, Hoa Kỳ

          10746. Nguyen Thi Quyen, nông dân, Nghệ An

          10747. Nguyễn Thái Thới, chăn nuôi bò, làm vườn, Đồng Tháp

          10748. Trương Hoàng Quân, cử nhân kinh tế, TP HCM

          10749. Nguyễn Thi Trang, Hoa Kỳ

          10750. Trần Hồng Quế, Hoa Kỳ

          10751. Nguyễn Phong Khải, Hoa Kỳ

          10752. Nguyễn Phương Paulina, Hoa Kỳ

          10753. Nguyễn Van Tạ, Hoa Kỳ

          10754. Trần Andy, Hoa Kỳ

          10755. Nguyễn Anthony, Hoa Kỳ

          10756. Tram Trương, Hoa Kỳ

          10757. Trần Bảo Quốc, Hoa Kỳ

          10758. Mai Bích, Hoa Kỳ

          10759. Nguyễn Hùng Bích, Hoa Kỳ

          10760. Cao Bruce, Hoa Kỳ

          10761. Trần Thu Cam, Hoa Kỳ

          10762. Nguyễn Chi, Hoa Kỳ

          10763. Đinh Chọn, Hoa Kỳ

          10764. Nguyễn Chrís, Hoa Kỳ

          10765. Nguyễn Kim Corey, Hoa Kỳ

          10766. Đỗ Dan, Hoa Kỳ

          10767. Lê Văn Đáng, Hoa Kỳ

          10768. Bùi Daniel, Hoa Kỳ

          10769. Trần Dau, Hoa Kỳ

          10770. Nguyễn Diana, Hoa Kỳ

          10771. Trần Thị Diệp, Hoa Kỳ

          10772. Đinh Julie, Hoa Kỳ

          10773. Nguyễn Duyen, Hoa Kỳ

          10774. Murdoch Đức, Hoa Kỳ

          10775. Đinh Duyen, Hoa Kỳ

          10776. Trần Duy, Hoa Kỳ

          10777. Nguyễn Hằng, Hoa Kỳ

          10778. Nguyễn Hải, Hoa Kỳ

          10779. Lê Hằng, Hoa Kỳ

          10780. Nguyễn Hạnh, Hoa Kỳ

          10781. Nguyễn Hiển, Hoa Kỳ

          10782. Đỗ Hoàng Đức, Hoa Kỳ

          10783. Nguyễn Huỳnh Hoàng, Hoa Kỳ

          10784. Rhodes Larry, Hoa Kỳ

          10785. Rhodes Chard, Hoa Kỳ

          10786. Pham Rose, Hoa Kỳ

          10787. Trương Samntha, Hoa Kỳ

          10788. Nguyến Sang, Hoa Kỳ

          10789. Phạm Thị Sáng, Hoa Kỳ

          10790. Hoang Sương, Hoa Kỳ

          10791. Nguyễn Tài, Hoa Kỳ

          10792. Nguyễn thanh Thai, Hoa Kỳ

          10793. Phạm Thanh, Hoa Kỳ

          10794. Ngô Thành, Hoa Kỳ

          10795. Nguyễn thanh, Hoa Kỳ

          10796. Đinh Thanh Tâm, Hoa Kỳ

          10797. Trần Thanh Trang, Hoa Kỳ

          10798. Trần Thanh Trí, Hoa Kỳ

          10799. Trương Thanh, Hoa Kỳ

          10800. Trần Thiện Thế, Hoa Kỳ

          10801. Đinh Quang Thoại, Hoa Kỳ

          10802. Võ Thuận, Hoa Kỳ

          10803. Đinh Thu, Hoa Kỳ

          10804. Lý Thu Hương, Hoa Kỳ

          10805. Nguyễn Thu, Hoa Kỳ

          10806. Trần Thu Thảo, Hoa Kỳ

          10807. Bùi Thuy Hiền, Hoa Kỳ

          10808. Vũ công Khanh, hưu trí, TP HCM

          10809. Ngo Tan Hung, BS, TP HCM

          10810. Nguyen Quoc Bao, BS, Đồng Nai

          10811. Nguyễn Gia khương, sinh viên, Nghệ An

          10812. Phạm Vũ Dũng, công chức, Tiền Giang

          10813. Trần Như Khuê, lao động tự do, Quảng Bình

          10814. Nguyen Binh An, Úc

          10815. Quang Thuan Du, ky su da ve huu, Úc

          10816. Nguyễn Gia Long, kỹ sư xây dựng, Cà Mau

          10817. Đỗ Nghị, TP HCM

          10818. Trần Hoàng Nhị, tiến sĩ kinh tế, Úc

          10819. Nguyễn Thanh Sơn, Hàn Quốc

          10820. Lê Ngọc Son, buôn bán, An Giang

          10821. Đoàn Nhật Hồng, nguyên Giám đốc Sở Giáo dục Lâm Đồng, Đà Lạt

          10822. Trần Ngọc Thạch, CB Lâm nghiệp, Bình Định

          10823. Nguyễn Tuyên Hồng Ngọc, đạo diễn, TP HCM

          10824. Đinh Văn Đoàn, thạc sĩ, giáo viên tự do, Hà Nội

          10825. Trần Ngọc Dụng, giảng viên đại học, Hoa Kỳ

          10826. Nguyễn Mạnh Tuấn, kỹ sư xây dựng, Hà Nội

          10827. Lai Ngoc Cảnh, kỹ sư tự động hóa (đã về hưu), Canada

          10828. Đỗ Thành Liêm, kỹ sư cơ khí, Khánh Hoà

          10829. Nguyễn Văn Ngọc, hưu trí, Khánh Hoà

          10830. Nguyễn Hữu Chánh, hưu trí, Khánh Hoà

          10831. Đỗ Hữu Trí, lái xe, Khánh Hoà

          10832. Trương Minh, nghề nghiệp tự do, TP HCM

          10833. Trần Hùng Minh, Hoa Kỳ

          10834. Nguyễn Tiến Dũng, công nhân, Hoa Kỳ

          10835. Trần Trọng, công nhân, Canada

          10836. Hoàng Thăng Long, kỹ sư, TP HCM

          10837. Nguyễn Trường Sơn, sinh viên, Hà Nội

          10838. Nguyễn Xuân Hòa, chuyên viên kỹ thuật, TP HCM

          10839. Lê Viết Hùng, kinh doanh, CH Sec

          10840. Phan Văn Sâm, kinh doanh, CH Sec

          10841. Lê Quang Đạt, SV, CH Sec

          10842. Nguyễn Phương Linh, SV, CH Sec

          10843. Trần Văn Phương, nhân viên nhà hàng, CH Sec

          10844. Nguyễn Minh Đệ, kinh doanh, CH Sec

          10845. Nguyễn Thị Cẩm Tú, kinh doanh, CH Sec

          10846. Trần Văn Hoạt, kinh doanh, CH Sec

          10847. Nguyễn Thi Ha, SV, CH Sec

          10848. Lê Minh Cầu, kinh doanh, CH Sec

          10849. Pham Ta, thợ làm bánh mỳ, TP HCM

          10850. Pham Ty, thợ làm bánh mỳ, TP HCM

          10851. Thai Quang Vinh, Nghe An

          10852. Phạm Ngưng Hương, chuyên ngành CNTT, hồi hưu, Thụy Sĩ

          10853. Chi Lam, tiểu thương, Hoa Kỳ

          10854. Nguyễn Thái Thới, xe ôm, Vĩnh Long

          10855. Bùi Minh Vũ, nhân viên VP, Bình Dương

          10856. Nguyễn Bình Quốc, kỹ sư, Đà Nẵng

          10857. Trần Thế Hưng, KSXD, Hà Nội

          10858. Cao Việt Cường, kỹ sư điện, TP HCM

          10859. Le Van Than, ky su, TP HCM

          10860. Từ Công Việt, kỹ sư, Khánh Hòa

          10861. Nguyen Thi Kim Tuyet, buon ban, TP HCM

          10862. Phùng Gia Thắng, cử nhân hành chính học, TP HCM

          10863. Nguyễn Trọng Khoa, kỹ sư CNTT, Hà Nội

          10864. Nguyễn Thu Trâm, Bình Dương

          10865. Bui Duc Hiep, cong nhan, TP HCM

          10866. Nguyễn Văn Sơn, Khánh Hòa

          10867. Khúc Xuân Thịnh, kỹ sư cơ khí, Hưng Yên

          10868. Hoàng Đức Hiền, Nghệ An

          10869. Trần Lê Kiểm, nhà giáo, Ninh Bình

          10870. Thanh Tri duong, Engineer, Hoa Kỳ

          10871. Nguyen Khac Chuong, can su tam ly xa hoi, Hoa Kỳ

          10872. Nguyen Thai Ninh, Hoa Kỳ

          10873. Cecilia Pham Thi My Phung, Histotechnologist, Hoa Kỳ

          10874. Lê Q Việt, Vũng Tàu

          10875. Ngô Quốc Cương, giáo viên, Quảng Nam

          10876. Lương Quốc Đạt, kiến trúc sư, TP HCM

          10877. Phan Hồng Phương, công nhân, Hoa Kỳ

          10878. Nguyễn Quang Phú, thương gia, Hoa Kỳ

          10879. Phan Mạnh Cường, kỹ sư điện, TP HCM

          10880. Le Quang Hien, cuu Dan bieu VNCH 1967-1971, Úc

          10881. Mac Thuy Bich Thuy, Úc

          10882. Đỗ Văn Tốn, TS, nghỉ hưu, Hà Nội

          10883. Nguyen Quoc Tien, Cần Thơ

          10884. Bùi Nguyễn Diệu An, sinh viên, TP HCM

          10885. Tom Truong, ky su, Hoa Kỳ

          10886. Nguyen Chien Thang, ky su, doanh nhan, TP HCM

          10887. Truong Thi Sinh, noi tro, TP HCM

          10888. Phùng Quốc Bình, kỹ sư, Hoa Kỳ

          10889. Nguyen Hue, ky su, Hoa Kỳ

          10890. Nguyễn Xuân Hướng, giảng viên, Hải Phòng

          10891. Lê Đăng Dung, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

          10892. Hoàng Phú Đức, kỹ sư công trình, Nghệ An

          10893. Luu Thi Nguyet Thanh, huu tri, Úc

          10894. Lại Ngọc Cảnh, Phú Thọ

          10895. Huynh T Quang, Hoa Kỳ

          10896. Lê Văn Khoa, Clinical Pharmacist, Chapman Medical Hospital, Hoa Kỳ

          10897. Tran Minh, ve huu, Pháp

          10898. Mindy Hoàng, Hoa Kỳ

          10899. Calvin Tran, công nhân, Hoa Kỳ

          10900. Kevin Tran, Hoa Kỳ

          10901. Nguyễn Xuân Tiến, kỹ sư, Thụy Sĩ

          10902. Nguyễn Chí Hiếu, công nhân, TP HCM

          10903. Nguyễn Thế Viện, nghỉ hưu, Hà Nam

          10904. Nguyễn Đỗ Hữu Hải, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

          10905. Edward Tran, kỹ sư, Hoa Kỳ

          10906. Phan Quynh Giao, luat su, Úc

          10907. Lê Văn Chinh Sinh, kỹ sư xây dựng, Đà Nẵng

          10908. Truong Dinh Trong, công nhân, Hoa Kỳ

          10909. Lê Quang Huy, Quảng Ninh

          10910. Phong Nguyen, Hoa Kỳ

          10911. Vu K Doanh, cong nhan, Hoa Kỳ

          10912. Pham T Hong, day hoc, Hoa Kỳ

          10913. Pham V Tieu, nghi huu, Hoa Kỳ

          10914. Trinh T Buoi, nghi huu, Hoa Kỳ

          10915. Dang Xieu, nhan vien bao ve tu nhan, Hoa Kỳ

          10916. Nguyen Hai Anh, giao vien trung hoc pho thong, Hà Nội

          10917. Trân Thị Anh, công nhân, Hà Nội

          10918. Nguyễn Đức Tâm, kỹ sư, Gia Lai

          10919. Trần Hoàng Đạo, kỹ sư, Quảng Ngãi

          10920. Lê Bảy, cựu giáo viên, Úc

          10921. Nguyễn Thanh Hiệp, nghề tự do, TP HCM

          10922. Chuong Dao, kinh doanh, Úc

          10923. Nguyễn Lê Tuấn, TS, Hà Nội

          10924. Lê Trần Cảnh, giáo viên, Vũng Tàu

          10925. Trần Anh Phương, sinh viên, Quảng Ngãi

          10926. Lâm Phú Xuân, nghề tự do, Bình Dương

          10927. Phạm Quốc Quân, kinh doanh, TP HCM

          10928. Nguyễn Thái Ngọc, tài chính, Hà Nội

          10929. Nguyễn Quốc Dũng, kỹ sư, TP HCM

          10930. Nguyễn Trường Giang, kỹ sư tin học, TP HCM

          10931. Cao Thị Ánh Hồng, kế toán, TP HCM

          10932. Tô Linh Giang, nhân viên, Hà Nội

          10933. Nguyễn Tuấn Anh, kỹ sư máy tàu thủy, Hải Phòng

          10934. Dinh Ngoc, doanh nhân, CH Sec

          10935. Nguyen Xuan Huong, Medical biller, Hoa Kỳ

          10936. Nguyễn Quang Thanh, cessna aircraft company, Hoa Kỳ

          10937. Jim My Luu, Hoa Kỳ

          10938. Nguyễn Văn Dũng, kỹ sư XD, TP HCM

          10939. Trần Văn Hơn, Hải Dương

          10940. Lê Văn Tên, công nhân, Hải Dương

          10941. Nguyễn Thu Huệ, Hải Dương

          10942. Trần Thị Chi, Hải Dương

          10943. Phan Văn Là, công nhân, Hải Dương

          10944. Đào Văn Kẻ, giáo viên, Hải Dương

          10945. Hoàng Văn Chiêu, giáo viên, Hải Dương

          10946. Lê Thị Hồi, kĩ sư, Hải Dương

          10947. Lê Thị Đáng, công nhân, Hải Dương

          10948. Hoàng Thị Trừng, giáo viên, Hải Dương

          10949. Phan Văn Trị, về hưu, Hải Dương

          10950. Mạc Văn Viên, kỹ sư cơ khí, TP HCM

          10951. Nguyễn Văn Bình, nghề nghiệp tự do, TP HCM

          10952. Phùng Thanh Hoài, kỹ sư XD, Hà Nội

          10953. Ngô Duy Sạ, giảng viên, Hà Nội

          10954. Lê Đình Lân, TP HCM

          10955. Le Chi Cang, chu tiem an, Denmark

          10956. Lê Tự Dân, cử nhân, TP HCM

          10957. Nguyễn Văn, giáo viên, Bình Dương

          10958. Trần Lý Phước Lợi, Bà Rịa – Vũng Tàu

          10959. Hoang Le Quyen, thợ uốn tóc, TP HCM

          10960. Huynh Thu Thuy, thợ uốn tóc, TP HCM

          10961. Nguyen Hong Phu, kien truc su, Hà Nội

          10962. Nguyễn Đức Toàn, sales engineer, Bình Dương

          10963. Nguyễn Lương Thành, nghề nghiệp tự do, Quảng Ngãi

          10964. Nguyễn Văn Hiền, Hà Nội

          10965. Dung Halvarez, kinh doanh, CH Séc

          10966. Phạm Văn Điệp, Chủ tịch Hội người Việt Nam ở tỉnh Karelia, Liên bang Nga

          10967. Đỗ Thành Trung, Hoa Kỳ

          10968. Phạm Đoàn Kết, kỹ thuật viên, Hoa Kỳ

          10969. Phan Xuan Ho, Hoa Kỳ

          10970. Nguyen Thi Cam Hang, Hoa Kỳ

          10971. Phan Thi Bich Hop, Hoa Kỳ

          10972. Phan Thi Bich Lien, Hoa Kỳ

          10973. Phan Xuan Hoa, Hoa Kỳ

          10974. Phan Xuan Binh, Hoa Kỳ

          10975. Phan Thi Bich Thuan, Hoa Kỳ

          10976. Phan Thi Bich Thao, Hoa Kỳ

          10977. Phan Thi Bich Trung, Hoa Kỳ

          10978. Phan Xuan Tin, Hoa Kỳ

          10979. Phan Thi Bich Dung, Hoa Kỳ

          10980. Phan Thi Bich Ngoc, Hoa Kỳ

          10981. Phan Thi Bich Nga, Hoa Kỳ

          10982. Phan Xuan Nghia, Hoa Kỳ

          10983. Phan Thi Bich Hong, Hoa Kỳ

          10984. John Payne, Hoa Kỳ

          10985. Nguyen Thi Hong, Hoa Kỳ

          10986. Tran Thu Van, Hoa Kỳ

          10987. Vu Hong Minh, Hoa Kỳ

          10988. Dao Danh Tho, Hoa Kỳ

          10989. Cesar Johnsons, Hoa Kỳ

          10990. Huynh Thi Phuong Loan, Hoa Kỳ

          10991. Paul Tu Nguyen, Hoa Kỳ

          10992. Vu Ngoc Tien, Hoa Kỳ

          10993. Dr. Hoang Ngoc Phuoc, Hoa Kỳ

          10994. Nguyen Thi Y Anh, Hoa Kỳ

          10995. Pham Anh Thi, Hoa Kỳ

          10996. Johnny Payne  Jr., Hoa Kỳ

          10997. Phan Xuan Matthews, Hoa Kỳ

          10998. Phan Xuan Huy, Hoa Kỳ

          10999. Phan Xuan Dzung, Hoa Kỳ

          11000. Phan Xuan Tuan, Hoa Kỳ

          11001. Vu Tien Duc, Hoa Kỳ

          11002. Vu Thi Hong Phuoc, Hoa Kỳ

          11003. Dao Thi Anh Duong, Hoa Kỳ

          11004. Dao Danh Tieng, Hoa Kỳ

          11005. David Johnsons, Hoa Kỳ

          11006. Christine Johnsons, Hoa Kỳ

          11007. Phan Huynh Tien Phuong, Hoa Kỳ

          11008. Phan Huynh Nam Phuong, Hoa Kỳ

          11009. Johnny Thanh Nguyen, Hoa Kỳ

          11010. Kayla Phuong Nguyen, Hoa Kỳ

          11011. Christine Phuong Nguyen, Hoa Kỳ

          11012. Vu Ngoc Son, Hoa Kỳ

          11013. Vu Ngoc Tai, Hoa Kỳ

          11014. Vu Thi Ngoc Suong, Hoa Kỳ

          11015. Hoang Phuoc Loc, Hoa Kỳ

          11016. Hoang Thi Phuoc Sang, Hoa Kỳ

          11017. Hoang Phuoc Quy, Hoa Kỳ

          11018. Hoang Thi Ngoc Giau, Hoa Kỳ

          11019. Phan Tu Anh Angelina, Hoa Kỳ

          11020. Pham Thi Anh Thu, Hoa Kỳ

          11021. Pham Anh Lucas, Hoa Kỳ

          11022. Pham Anh Marco, Hoa Kỳ

          11023. Pham Anh Emma, Hoa Kỳ

          11024. Pham Anh The My, Hoa Kỳ

          11025. Phan Xuan Lan Anh, Hoa Kỳ

          11026. Phan Xuan Trieu Anh, Hoa Kỳ

          11027. Dao Phuoc Loc, Hoa Kỳ

          11028. Dao Phuoc Giau, Hoa Kỳ

          11029. Đoàn Võ, kỹ sư, TP HCM

          11030. Nguyễn Văn Dũng, kỹ sư thủy lợi, TP HCM

          11031. Nguyễn Tuấn Huy, ke toan, TP HCM

          11032. Le Trung, ky su/ disease Investigator, Hoa Kỳ

          11033. Phan Cao Chính, công nhân, TP HCM

          11034. Ha Huu Nguyen, hưu trí, Hoa Kỳ

          11035. Trần Thắng, kỹ sư, CHLB Đức

          11036. Nguyễn Khánh, hưu trí, Úc

          11037. Nguyễn Thị Phương Lan, hưu trí, Úc

          11038. Vinh Binh, US Postal Service, Hoa Kỳ

          11039. Huỳnh Xuân Thiệp, nhà giáo hưu trí, Bình Định

          11040. Ôn Uyển Trinh, Giám đốc cty tư nhân, TP HCM

          11041. Huỳnh Phú Quốc, doanh nhân, Bình Định

          11042. Nguyễn Thị Tuyết, TP HCM

          11043. Nguyễn Thị Mai, hải quan, TP HCM

          11044. Bùi Đợi, Quảng Ngãi

          11045. Bùi Minh Thắng, Quảng Ngãi

          11046. Bùi Thanh Mãn, công nhân, Quảng Ngãi

          11047. Nguyễn Văn Long, kiểm lâm, Lâm Đồng

          11048. Tôn Quốc Dũng, kinh doanh, Vũng Tàu

          11049. Đỗ Ức Trí, kỹ sư, TP HCM

          11050. Đinh Văn Cận, kỹ sư, TP HCM

          11051. Vũ Tuấn Cường, kỹ sư điện, Hà Nội

          11052. Duong Le, Engineer, Aviation System Specialist, Hoa Kỳ

          11053. Lê Anh Trung, Hà Nội

          11054. Luong Khanh, cong nhan, Hoa Kỳ

          11055. Do T Kim, cong nhan, Hoa Kỳ

          11056. Luong Hoang Nhi, sinh vien, Hoa Kỳ

          11057. Son Nguyen, bussinessman, Hoa Kỳ

          11058. Do T Phung, tho nail, Hoa Kỳ

          11059. Vo Minh Nghiem, chuyen vien ky thuat cua hang Intel Corporation, Hoa Kỳ

          11060. Hoa Le, Hoa Kỳ

          11061. Mai Quang Huy, cử nhân luật, Hà Nội

          11062. Lê Thị Phương, bác sỹ, Hà Nội

          11063. Lê Văn Chiến, kỹ sư, Hà Nội

          11064. Đặng Văn Sinh, nhà văn, giáo viên, Hải Dương

          11065. Nguyễn Như Minh, buôn bán tự do, TP HCM

          11066. Huỳnh Quốc Vương, kiến trúc sư, TP HCM

          11067. Duc Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ

          11068. Đặng Văn Sơn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

          11069. Dinh Cong Khanh, nhan vien xa hoi, Úc

          11070. Huu Cong Ho, electrical engineering, Hoa Kỳ

          11071. Hà Ty, thợ xây, TP HCM

          11072. Bùi  Lý, thợ xây, TP HCM

          11073. Lê Viêm, thợ xây, TP HCM

          11074. Tony Tran, huu tri, Hoa Kỳ

          11075. Vũ Tuấn Anh, kinh doanh tự do, Hà Nội

          11076. Đào Thị Kiều Anh, TP HCM

          11077. Pham Quang Chieu, Hoa Kỳ

          11078. Nguyễn Thị Thanh Phong, nội trợ, Úc

          11079. Nguyễn Mỹ Thắng, thường dân, Vũng Tàu

          11080. Pham Chan James, buôn bán, Phần Lan

          11081. Son Pham, Hoa Kỳ

          11082. Phạm Xuân Phụng, Hà Nam

          11083. Nguyen Van Thinh, nong dan, TP HCM

          11084. Trần Hữu Tuân, thợ, Vũng Tàu

          11085. Phan Thuỵ Minh Tú, sinh viên, TP HCM

          11086. Duong Quoc Son, TP HCM

          11087. Nguyễn Duy Thuyên, kinh doanh, CHLB Đức

          11088. Phan Thụy Minh Hằng, sinh viên, TP HCM

          11089. Đặng Chu Sơn, kỹ sư, TP HCM

          11090. Đặng Biên, cán bộ hưu trí, TP HCM

          11091. Chu Thị Lý, cán bộ hưu trí, TP HCM

          11092. Nguyễn Quang Đan, Hoa Kỳ

          11093. G.B Nguyễn Duy An, linh mục, giáo phận Vinh

          11094. Nguyễn Công Vũ, giảng viên phần mềm, tiến sĩ, TP HCM

          11095. Lê Hồng Sơn, Chánh Văn phòng Viện, Tổng cục Biển-Hải đảo, Hà Nội

          11096. Tran Thi Tuyen, nghi huu, Ha Noi

          11097. Lê Hồng Thắng, nông dân, Nghệ An

          11098. Lê Xuân Hương, nông dân, Nghệ An

          11099. Trần Văn Thái, nông dân, Nghệ An 

          11100. Nguyễn Sỹ Tình, nông dân, Nghệ An

          11101. Lê Văn Năng, nông dân, Nghệ An

          11102. Trần Thị Thoan, nông dân, Nghệ An

          11103. Lê Thị Hiên, nông dân, Nghệ An

          11104. Trần Thị Hiên, nông dân, Nghệ An

          11105. Lê Hữu Hiền, nông dân, Nghệ An

          11106. Lê Văn Tường, nông dân, Nghệ An

          11107. Lê Văn Thông, nông dân, Nghệ An

          11108. Nguyễn Thị Hậu, nông dân, Nghệ An

          11109. Nguyễn Thị Lý, nông dân, Nghệ An

          11110. Lê Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

          11111. Nguyễn Văn Vinh (1), nông dân, Nghệ An

          11112. Nguyễn Xuân Thiết, nông dân, Nghệ An

          11113. Nguyễn Văn Tin, nông dân, Nghệ An

          11114. Nguyễn Ngọc Xuân, nông dân, Nghệ An

          11115. Bùi Văn Lành, nông dân, Nghệ An

          11116. Bùi Văn Vương, nông dân, Nghệ An

          11117. Nguyễn Trung Hòa, nông dân, Nghệ An

          11118. Nguyễn Xuân Hợp, nông dân, Nghệ An

          11119. Lê Xuân Bình, nông dân, Nghệ An

          11120. Lê Hồng Thanh, nông dân, Nghệ An

          11121. Nguyễn Thị Kính, nông dân, Nghệ An

          11122. Nguyễn Thị Linh, nông dân, Nghệ An

          11123. Nguyễn Văn Hợi, nông dân, Nghệ An

          11124. Nguyễn Văn Thỏa, nông dân, Nghệ An

          11125. Lê Văn Trường, nông dân, Nghệ An

          11126. Lê Văn Lộc, nông dân, Nghệ An

          11127. Chu Thị Phương, nông dân, Nghệ An

          11128. Nguyễn Thị Lài, nông dân, Nghệ An

          11129. Nguyễn Văn Huệ, nông dân, Nghệ An

          11130. Nguyễn Thị Chính, nông dân, Nghệ An

          11131. Lê Thị Đường, nông dân, Nghệ An

          11132. Nguyễn Thị Đính, nông dân, Nghệ An

          11133. Trần Thị Trọng, nông dân, Nghệ An

          11134. Nguyễn Văn Thuận, nông dân, Nghệ An

          11135. Lê Văn Nghĩa, nông dân, Nghệ An

          11136. Lê Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

          11137. Trần Mạnh Hoàn, nông dân, Nghệ An

          11138. Nguyễn Đình Hải, nông dân, Nghệ An

          11139. Lê Hùng Vương, nông dân, Nghệ An

          11140. Nguyễn Hữu Cường, nông dân, Nghệ An

          11141. Nguyễn Xuân Sâm, nông dân, Nghệ An

          11142. Phạm Văn Sỹ, nông dân, Nghệ An

          11143. Lê Văn Minh, nông dân, Nghệ An

          11144. Lê Ngọc Phượng, nông dân, Nghệ An

          11145. Nguyễn Văn Thân (2), nông dân, Nghệ An

          11146. Chu Văn Thiện, nông dân, Nghệ An

          11147. Phạm Hữu Tâm, nông dân, Nghệ An

          11148. Trần Văn Hùng, nông dân, Nghệ An

          11149. Phạm Hữu Thành, nông dân, Nghệ An

          11150. Nguyễn Xuân Lý, nông dân, Nghệ An

          11151. Nguyễn Văn Sáng (2), nông dân, Nghệ An

          11152. Nguyễn Đình Hiển, nông dân, Nghệ An

          11153. Chu Trọng Sơn, nông dân, Nghệ An

          11154. Nguyễn Văn Ngọc (1), nông dân, Nghệ An

          11155. Phạm Văn Tùng, nông dân, Nghệ An

          11156. Lưu Xuân Thu, nông dân, Nghệ An

          11157. Nguyễn Hữu Cảnh, nông dân, Nghệ An

          11158. Nguyễn Ngọc Đông, nông dân, Nghệ An

          11159. Trần Văn Định, nông dân, Nghệ An

          11160. Trần Văn Tình, nông dân, Nghệ An

          11161. Nguyễn Trung Hòa, nông dân, Nghệ An

          11162. Trần Văn Thông, nông dân, Nghệ An

          11163. Vũ Văn Sáu, nông dân, Nghệ An

          11164. Lê Văn Hiểu, nông dân, Nghệ An

          11165. Chu Văn Đông, nông dân, Nghệ An

          11166. Chu Trọng Khuê, nông dân, Nghệ An

          11167. Nguyễn Đức Dung, nông dân, Nghệ An

          11168. Nguyễn Văn Hồng, nông dân, Nghệ An

          11169. Lê Văn Hiếu, nông dân, Nghệ An

          11170. Lê Đức Anh, nông dân, Nghệ An

          11171. Nguyễn Hữu Cai, nông dân, Nghệ An

          11172. Chu Xuân Trị, nông dân, Nghệ An

          11173. Lê Văn Lai, công nhân, Nghệ An

          11174. Chu Khắc Phán, nông dân, Nghệ An

          11175. Chu Trọng Thông, nông dân, Nghệ An

          11176. Trần Trọng Quỳnh, nông dân, Nghệ An

          11177. Trần Xuân Hùng, nông dân, Nghệ An

          11178. Nguyễn Thị Lộc, nông dân, Nghệ An

          11179. Trần Xuân Khánh, nông dân, Nghệ An

          11180. Vũ Văn Hữu, nông dân, Nghệ An

          11181. Nguyễn Hữu Tin, nông dân, Nghệ An

          11182. Trần Văn Nhất, nông dân, Nghệ An

          11183. Nguyễn Thị Vui, Công nhân, Nghệ An

          11184. Chu Văn Lương, nông dân, Nghệ An

          11185. Nguyễn Thị Vân, nông dân, Nghệ An

          11186. Nguyễn Hữu Thế, nông dân, Nghệ An

          11187. Trần Xuân Dung, nông dân, Nghệ An

          11188. Chu Văn Quyền, nông dân, Nghệ An

          11189. Trần Văn Thiên, nông dân, Nghệ An

          11190. Trần Văn Kính, nông dân, Nghệ An

          11191. Trần Văn Hoan, nông dân, Nghệ An

          11192. Nguyễn Văn Ngọc (2), nông dân, Nghệ An

          11193. Trần Văn Diện, nông dân, Nghệ An

          11194. Đậu Bá Thạch, nông dân, Nghệ An

          11195. Đậu Bá Bình, nông dân, Nghệ An

          11196. Chu Trọng Kỳ, nông dân, Nghệ An

          11197. Nguyễn Thị Tình, nông dân, Nghệ An

          11198. Chi Thị Mai, học sinh, Nghệ An

          11199. Lê Đình Nhiên, nông dân, Nghệ An

          11200. Đàm Thị Thuận, nông dân, Nghệ An

          11201. Nguyễn Trọng  Định, nông dân, Nghệ An

          11202. Nguyễn Thị Nghi, nông dân, Nghệ An

          11203. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Nghệ An

          11204. Lê Thị Hiển, nông dân, Nghệ An

          11205. Hồ Thị Bản, nông dân, Nghệ An

          11206. Lê Công Loan, nông dân, Nghệ An

          11207. Trần Đình Vân, nông dân, Nghệ An

          11208. Nguyễn Trọng Lạc, nông dân, Nghệ An

          11209. Nguyễn Thị Quý, nông dân, Nghệ An

          11210. Trần Thị Ân, nông dân, Nghệ An

          11211. Trần Đình Vương, nông dân, Nghệ An

          11212. Nguyễn Thị Hảo, nông dân, Nghệ An

          11213. Nguyễn Văn Huệ, nông dân, Nghệ An

          11214. Nguyễn Thị Đóa, nông dân, Nghệ An

          11215. Chu Thị Thanh, nông dân, Nghệ An

          11216. Trần Thị Liên, nông dân, Nghệ An

          11217. Nguyễn Thị Giáo, nông dân, Nghệ An

          11218. Lê Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

          11219. Nguyễn Văn Hoàng, sinh viên, Nghệ An

          11220. Nguyễn Văn Lâm, học sinh, Nghệ An

          11221. Nguyễn Văn Sáng (1), nông dân, Nghệ An

          11222. Phan Thị Trọng, nông dân, Nghệ An

          11223. Nguyễn Văn Vinh (2), nông dân, Nghệ An

          11224. Nguyễn Văn Quang, nông dân, Nghệ An

          11225. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Nghệ An

          11226. Nguyễn Thị Lộc, nông dân, Nghệ An

          11227. Nguyễn Văn Trinh, nông dân, Nghệ An

          11228. Chu Văn Chính, nông dân, Nghệ An

          11229. Chu Trọng Ngân, nông dân, Nghệ An

          11230. Chu Trọng Vinh, nông dân, Nghệ An

          11231. Lê Công Hoan, nông dân, Nghệ An

          11232. Bùi Thị Hiên, nông dân, Nghệ An

          11233. Nguyễn Thị Hiên, nông dân, Nghệ An

          11234. Nguyễn Văn Trị, nông dân, Nghệ An

          11235. Nguyễn Văn Đại, nông dân, Nghệ An

          11236. Vũ Thị Nhung, nông dân, Nghệ An

          11237. Nguyễn Văn Đường, nông dân, Nghệ An

          11238. Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Nghệ An

          11239. Đặng Thị Hiền, nông dân, Nghệ An

          11240. Chu Thị Lý, nông dân, Nghệ An

          11241. Nguyễn Trọng Lộc, nông dân, Nghệ An

          11242. Phạm Thị Minh, nông dân, Nghệ An

          11243. Chu Văn Thảo, nông dân, Nghệ An

          11244. Chu Thị Nghĩa, nông dân, Nghệ An

          11245. Trần Thị Trinh, nông dân, Nghệ An

          11246. Nguyễn Thị Châu, nông dân, Nghệ An

          11247. Trần Đình Yên, nông dân, Nghệ An

          11248. Lê Thị Liệu, nông dân, Nghệ An

          11249. Bùi Đức Duệ (2), nông dân, Nghệ An

          11250. Bùi Đức Duệ (3), nông dân, Nghệ An

          11251. Bùi Đức Duệ (4), nông dân, Nghệ An

          11252. Bùi Đức Phúc (2), học sinh, Nghệ An

          11253. Bùi Đức Quyền (2), nông dân, Nghệ An

          11254. Bùi Đức Quyền (3), nông dân, Nghệ An

          11255. Bùi Đức Sáng (2), nông dân, Nghệ An

          11256. Bùi Đức Tâm (2), nông dân, Nghệ An

          11257. Bùi Hương (2), nông dân, Nghệ An

          11258. Bùi Minh Châu (2), nông dân, Nghệ An

          11259. Bùi Minh (2), nông dân, Nghệ An

          11260. Bùi Thị Hạnh (2), nông dân, Nghệ An

          11261. Bùi Thị Hiền (2), học sinh, Nghệ An

          11262. Bùi Thị Hiền (3), học sinh, Nghệ An

          11263. Bùi Thị Hồng (2), nông dân, Nghệ An

          11264. Bùi Thị Hồng (3), nông dân, Nghệ An

          11265. Bùi Thị Hường (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11266. Bùi Thị Lan (2), học sinh, Nghệ An

          11267. Bùi Thị Oanh (2), học sinh, Nghệ An

          11268. Bùi Thị Oanh (3), học sinh, Nghệ An

          11269. Bùi Thị Phượng (2), nông dân, Nghệ An

          11270. Bùi Thị Thanh (2), nông dân, Nghệ An

          11271. Bùi Thị Trang (2), học sinh, Nghệ An

          11272. Bùi Thị Vân (2), học sinh, Nghệ An

          11273. Bùi Trọng Thuyên (2), nông dân, Nghệ An

          11274. Bùi Văn Chế (2), nông dân, Nghệ An

          11275. Bùi Văn Cường (2), nông dân, Nghệ An

          11276. Bùi Văn Cường (3), nông dân, Nghệ An

          11277. Bùi Văn Cường (4), nông dân, Nghệ An

          11278. Bùi Văn Đoàn (2), học sinh, Nghệ An

          11279. Bùi Văn Đức (2), học sinh, Nghệ An

          11280. Bùi Văn Dương (2), nông dân, Nghệ An

          11281. Bùi Văn Giang (2), học sinh, Nghệ An

          11282. Bùi Văn Linh (2), nông dân, Nghệ An

          11283. Bùi Văn Linh (3), nông dân, Nghệ An

          11284. Bùi Văn Long (2), nông dân, Nghệ An

          11285. Bùi Văn Minh (2), nông dân, Nghệ An

          11286. Bùi Văn Nhân (2), nông dân, Nghệ An

          11287. Bùi Văn Tâm (2), nông dân, Nghệ An

          11288. Bùi Văn Tâm (3), nông dân, Nghệ An

          11289. Bùi Văn Thanh (2), nông dân, Nghệ An

          11290. Bùi Văn Thanh (3), nông dân, Nghệ An

          11291. Bùi Văn Thanh (4), nông dân, Nghệ An

          11292. Bùi Văn Thanh (5), nông dân, Nghệ An

          11293. Bùi Văn Thanh (6), nông dân, Nghệ An

          11294. Bùi Văn Thanh (7), nông dân, Nghệ An

          11295. Bùi Văn Thiện (2), học sinh, Nghệ An

          11296. Bùi Xuân Hoàng (2), học sinh, Nghệ An

          11297. Cao Thị Hà (2), làm ruộng, Nghệ An

          11298. Chu Thị Lan (2), công dân, Hưng Yên

          11299. Đàm Đức Hạnh (2), nông dân, Văn Giang

          11300. Đàm Huy Tường (2), công dân, Hưng Yên

          11301. Đàm Huy Tưởng (2), công dân, Hưng Yên

          11302. Đàm Thị Cúc (2), công dân, Hưng Yên

          11303. Đàm Thị Đào (2), công dân, Hưng Yên

          11304. Đàm Thị Hiên (2), nông dân, Văn Giang

          11305. Đàm Thị Huệ (2), công dân, Hưng Yên

          11306. Đàm Thị Lý (2), công dân, Hưng Yên

          11307. Đàm Thị Mừng (2), công dân, Hưng Yên

          11308. Đàm Thị Ngâm (2), công dân, Hưng Yên

          11309. Đàm Thị Soát (2), công dân, Hưng Yên

          11310. Đàm Thị Thắm (2), công dân, Hưng Yên

          11311. Đàm Thị Thơm (2), công dân, Hưng Yên

          11312. Đàm Thị Tuyên (2), công dân, Hưng Yên

          11313. Đàm Văn Ấm (2), công dân, Hưng Yên

          11314. Đàm Văn Hoa (2), công dân, Hưng Yên

          11315. Đàm Văn Ngọc (2), công dân, Hưng Yên

          11316. Đặng Thị Nga (2), làm ruộng, Hà Tĩnh

          11317. Đinh Thị Hiếu (2), nông dân, Nghệ An

          11318. Đinh Thị Thi (2), nông dân, Nghệ An

          11319. Đinh Văn Linh (2), nông dân, Nghệ An

          11320. Đinh Văn Toan (2), nghề tự do, Nam Định

          11321. Đỗ Anh Tuấn (2), học sinh, Hà Nội

          11322. Đỗ Phương Thảo (2), học sinh, Hà Nội

          11323. Đỗ Thị Hương (2), công dân, Hưng Yên

          11324. Đỗ Thị Kim Oanh (2), công dân, Hưng Yên

          11325. Đỗ Thị Quỳnh (2), công dân, Hưng Yên

          11326. Đỗ Thị Thắm (2), công dân, Hưng Yên

          11327. Dương Thị Chỉnh (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11328. Dương Thị Thủy (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11329. Dương Văn Dương (2), nông dân, Văn Giang

          11330. Dương Văn Kính (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11331. Hồ Thị Hồng (2), nông dân, Nghệ An

          11332. Hồ Thị Liên (2), nông dân, Nghệ An

          11333. Hồ Thị Minh (2), nông dân, Nghệ An

          11334. Hồ Thị Nhung (2), nông dân, Nghệ An

          11335. Hồ Thị Thoa (2), nông dân, Nghệ An

          11336. Hồ Thị Thủy (2), học sinh, Nghệ An

          11337. Hồ Thị Thủy (2), học sinh, Nghệ An

          11338. Hồ Trọng Hữu (2), nông dân, Nghệ An

          11339. Hồ Văn Phúc (2), nông dân, Nghệ An

          11340. Hồ Văn Phước (2), nông dân, Nghệ An

          11341. Hồ Văn Quýt (2), nông dân, Nghệ An

          11342. Hồ Văn Quýt (2), nông dân, Nghệ An

          11343. Hồ Văn Sơn (2), nông dân, Nghệ An

          11344. Hồ Văn Vị (2), nông dân, Nghệ An

          11345. Hoàng Minh Lâm (2), nông dân, Nghệ An

          11346. Hoàng Thị Hương (2), cày ruộng, Nghệ An

          11347. Hoàng Thị Lương (2), làm ruộng, Nghệ An

          11348. Hoàng Thị Mai Phương (2), học sinh, Nghệ An

          11349. Hoàng Văn Hậu (2), nông dân, Nghệ An

          11350. Hoàng Văn Quyết (2), làm ruộng, Hà Tĩnh

          11351. Lê Thị Đang (2), nông dân, Văn Giang

          11352. Lê Thị Hằng (2), nông dân, Nghệ An

          11353. Lê Thị Hạnh (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11354. Lê Thị Hương (2), sinh viên, Nghệ An

          11355. Lê Thị Kiên (2), công dân, Hưng Yên

          11356. Lê Thị Sơn (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11357. Lê Thị Tuyết (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11358. Lê Văn Hiệu (2), nông dân, Văn Giang

          11359. Lê Văn Sanh (2), nông dân, Văn Giang

          11360. Lê Văn Tiến (2), công dân, Hưng Yên

          11361. Nguyễn Anh Tuấn (2), học sinh, Nghệ An

          11362. Nguyễn Cần (2), nông dân, Nghệ An

          11363. Nguyễn Công Danh (2), nông dân, Nghệ An

          11364. Nguyễn Công Hạnh (2), Ninh Thuận

          11365. Nguyễn Công (2), làm ruộng, Nghệ An

          11366. Nguyễn Đăng Khoa (2), học sinh, Nghệ An

          11367. Nguyễn Đăng Khoa (3), học sinh, Nghệ An

          11368. Nguyen Duy Anh (2), sinh viên, TP HCM

          11369. Nguyễn Hóa (2), nông dân, Nghệ An

          11370. Nguyễn Khánh Trung (2), học sinh, Nghệ An

          11371. Nguyễn Minh Vương (2), nông dân, Văn Giang

          11372. Nguyễn Phú (2), nông dân, Nghệ An

          11373. Nguyễn Phước (2), nông dân, Nghệ An

          11374. Nguyễn Thế (2), nông dân, Nghệ An

          11375. Nguyễn Thị Ân (2), làm ruộng, Nghệ An

          11376. Nguyễn Thị Bảy (2), nông dân, Nghệ An

          11377. Nguyễn Thị Bích (2), làm ruộng, Nghệ An

          11378. Nguyễn Thị Bình (2), làm ruộng, Nghệ An

          11379. Nguyễn Thị Bình (3), nông dân, Nghệ An

          11380. Nguyễn Thị Châu (2), nông dân, Nghệ An

          11381. Nguyễn Thị Châu (3), nông dân, Nghệ An

          11382. Nguyễn Thị Chính (2), nông dân, Nghệ An

          11383. Nguyễn Thị Chính (3), nông dân, Nghệ An

          11384. Nguyễn Thị Chốc (2), công dân, Hưng Yên

          11385. Nguyễn Thị Chốc (3), nông dân, Văn Giang

          11386. Nguyễn Thị Danh (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11387. Nguyễn Thị Đào (2), làm ruộng, Nghệ An

          11388. Nguyễn Thị Đào (3), làm ruộng, Nghệ An

          11389. Nguyễn Thị Đào (4), làm ruộng, Nghệ An

          11390. Nguyễn Thị Dung (2), học sinh, Nghệ An

          11391. Nguyễn Thị Dung (3), học sinh, Nghệ An

          11392. Nguyễn Thị Dung (4), học sinh, Nghệ An

          11393. Nguyễn Thị Dung (5), học sinh, Nghệ An

          11394. Nguyễn Thị Dung (6), học sinh, Nghệ An

          11395. Nguyễn Thị Dung (7), học sinh, Nghệ An

          11396. Nguyển Thị Dung (8), học sinh, Nghệ An

          11397. Nguyễn Thị Dung (2), nông dân, Nghệ An

          11398. Nguyễn Thị Dương (2), học sinh, Nghệ An

          11399. Nguyễn Thị Duyên (2), nông dân, Nghệ An

          11400. Nguyễn Thị Gương (2), nông dân, Nghệ An

          11401. Nguyễn Thị Hà (2), học sinh, Nghệ An

          11402. Nguyễn Thị Hà (3), học sinh, Nghệ An

          11403. Nguyễn Thị Hà (4), học sinh, Nghệ An

          11404. Nguyễn Thị Hà (5), học sinh, Nghệ An

          11405. Nguyễn Thị Hà (6), học sinh, Nghệ An

          11406. Nguyễn Thị Hạ (2), nông dân, Nghệ An

          11407. Nguyễn Thị Hải (2), học sinh, Nghệ An

          11408. Nguyễn Thị Hải (2), nội trợ, Hà Nội

          11409. Nguyễn Thị Hải (2), nông dân, Nghệ An

          11410. Nguyễn Thị Hải (3), nông dân, Nghệ An

          11411. Nguyễn Thị Hạnh (2), học sinh, Nghệ An

          11412. Nguyễn Thị Hạnh (2), nông dân, Nghệ An

          11413. Nguyễn Thị Hiền (2), làm ruộng, Nghệ An

          11414. Nguyễn Thị Hiền (3), nông dân, Nghệ An

          11415. Nguyễn Thị Hoa (2), học sinh, Nghệ An

          11416. Nguyễn Thị Hoa (3), học sinh, Nghệ An

          11417. Nguyễn Thị Hoa (2), làm ruộng, Nghệ An

          11418. Nguyễn Thị Hoan (2), học sinh, Nghệ An

          11419. Nguyễn Thị Hoan (3), học sinh, Nghệ An

          11420. Nguyễn Thị Hồng (2), học sinh, Nghệ An

          11421. Nguyễn Thị Hồng (3), học sinh, Nghệ An

          11422. Nguyễn Thị Hồng (4), học sinh, Nghệ An

          11423. Nguyễn Thị Hồng (2), làm ruộng, Hà Tĩnh

          11424. Nguyễn Thị Hồng (3), nông dân, Nghệ An

          11425. Nguyễn Thị Hồng (4), nông dân, Nghệ An

          11426. Nguyễn Thị Hồng (5), nông dân, Nghệ An

          11427. Nguyễn Thị Huệ (2), học sinh, Nghệ An

          11428. Nguyễn Thị Huệ (3), học sinh, Nghệ An

          11429. Nguyễn Thị Huệ (4), học sinh, Nghệ An

          11430. Nguyễn Thị Hưng (2), nông dân, Nghệ An

          11431. Nguyễn Thị Hương (2), học sinh, Nghệ An

          11432. Nguyễn Thị Hường (2), học sinh, Nghệ An

          11433. Nguyễn Thị Hường (3), học sinh, Nghệ An

          11434. Nguyễn Thị Hương (2), làm ruộng, Nghệ An

          11435. Nguyễn Thị Hương (3), nông dân, Nghệ An

          11436. Nguyễn Thị Huyền (2), kinh doanh, Hà Nội

          11437. Nguyễn Thị Kim Oanh (2), học sinh, Nghệ An

          11438. Nguyễn Thị Lan (2), học sinh, Nghệ An

          11439. Nguyễn Thị Lan (3), học sinh, Nghệ An

          11440. Nguyễn Thị Lan (4), học sinh, Nghệ An

          11441. Nguyễn Thị Lan (5), học sinh, Nghệ An

          11442. Nguyễn Thị Lan (6), học sinh, Nghệ An

          11443. Nguyễn Thị Lan (7), học sinh, Nghệ An

          11444. Nguyễn Thị Lan (2), làm ruộng, Nghệ An

          11445. Nguyễn Thị Lan (3), nông dân, Nghệ An

          11446. Nguyễn Thị Lan (4), nông dân, Nghệ An

          11447. Nguyễn Thị Lan (5), nông dân, Nghệ An

          11448. Nguyễn Thị Lan (6), nông dân, Nghệ An

          11449. Nguyễn Thị Lan (7), nông dân, Nghệ An

          11450. Nguyễn Thị Lan (8), nông dân, Nghệ An

          11451. Nguyễn Thị Lan (9), nông dân, Nghệ An

          11452. Nguyễn Thị Lập (2), nông dân, Nghệ An

          11453. Nguyễn Thị Lê (2), nông dân, Nghệ An

          11454. Nguyễn Thị Liêm (2), làm ruộng, Nghệ An

          11455. Nguyễn Thị Liên (2), làm ruộng, Nghệ An

          11456. Nguyễn Thị Linh (2), nông dân, Nghệ An

          11457. Nguyễn Thị Loan (2), nông dân, Nghệ An

          11458. Nguyễn Thị Loan (3), nông dân, Nghệ An

          11459. Nguyễn Thị Loan (4), nông dân, Nghệ An

          11460. Nguyễn Thị Loan (5), nông dân, Nghệ An

          11461. Nguyễn Thị Lợi (2), học sinh, Nghệ An

          11462. Nguyễn Thị Long (2), làm ruộng, Nghệ An

          11463. Nguyễn Thị Lý (2), nông dân, Nghệ An

          11464. Nguyễn Thị Mai (2), học sinh, Nghệ An

          11465. Nguyễn Thị Mai (2), làm ruộng, Nghệ An

          11466. Nguyễn Thị Mận (2), học sinh, Nghệ An

          11467. Nguyễn Thị Minh (2), nông dân, Nghệ An

          11468. Nguyễn Thị Minh (3), nông dân, Nghệ An

          11469. Nguyễn Thị Nga (2), học sinh, Nghệ An

          11470. Nguyễn Thị Nga (3), học sinh, Nghệ An

          11471. Nguyễn Thị Nga (4), học sinh, Nghệ An

          11472. Nguyễn Thị Ngọc (2), nông dân, Nghệ An

          11473. Nguyễn Thị Nhan (2), học sinh, Nghệ An

          11474. Nguyễn Thị Nhàn (2), làm ruộng, Nghệ An

          11475. Nguyễn Thị Nhung (2), học sinh, Nghệ An

          11476. Nguyễn Thị Nhung (3), học sinh, Nghệ An

          11477. Nguyễn Thị Nhung (4), học sinh, Nghệ An

          11478. Nguyễn Thị Nhung (2), nghề tự do, Hà Nội

          11479. Nguyễn Thị Nhường (2), nông dân, Nghệ An

          11480. Nguyễn Thị Oanh (2), học sinh, Nghệ An

          11481. Nguyễn Thị Oanh (3), học sinh, Nghệ An

          11482. Nguyễn Thị Oanh (4), học sinh, Nghệ An

          11483. Nguyễn Thị Oanh (5), học sinh, Nghệ An

          11484. Nguyễn Thị Oanh (6), học sinh, Nghệ An

          11485. Nguyễn Thị Oanh (7), học sinh, Nghệ An

          11486. Nguyễn Thị Oanh (2), nông dân, Nghệ An

          11487. Nguyễn Thị Oanh (3), nông dân, Nghệ An

          11488. Nguyễn Thị Phong (2), làm ruộng, Nghệ An

          11489. Nguyễn Thị Phong (3), nông dân, Nghệ An

          11490. Nguyễn Thị Phú (2), nông dân, Nghệ An

          11491. Nguyễn Thị Phúc (2), nông dân, Nghệ An

          11492. Nguyễn Thị Phúc (3), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11493. Nguyễn Thị Phúc (4), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11494. Nguyễn Thị Phương (2), học sinh, Nghệ An

          11495. Nguyễn Thị Phương (3), học sinh, Nghệ An

          11496. Nguyễn Thị Phương (2), làm ruộng, Nghệ An

          11497. Nguyễn Thị Phượng (2), làm ruộng, Nghệ An

          11498. Nguyễn Thị Phượng (3), làm ruộng, Nghệ An

          11499. Nguyễn Thị Phương (3), nông dân, Nghệ An

          11500. Nguyễn Thị Sáng (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11501. Nguyễn Thị Tâm (2), nông dân, Nghệ An

          11502. Nguyễn Thị Tâm (3), nông dân, Nghệ An

          11503. Nguyễn Thị Tâm (2), sinh viên, Hà Nội

          11504. Nguyễn Thị Tâm (3), sinh viên, Nghệ An

          11505. Nguyễn Thị Tâm (4), sinh viên, Nghệ An

          11506. Nguyễn Thị Tạo (2), nông dân, Nghệ An

          11507. Nguyễn Thị Tạo (3), nông dân, Nghệ An

          11508. Nguyễn Thị Thái (2), nông dân, Nghệ An

          11509. Nguyễn Thị Thắm (2), học sinh, Nghệ An

          11510. Nguyễn Thị Thanh (2), hưu trí, Hà Nội

          11511. Nguyễn Thị Thiên (2), làm ruộng, Nghệ An

          11512. Nguyễn Thị Thiện (2), làm ruộng, Nghệ An

          11513. Nguyễn Thị Thiện (3), làm ruộng, Nghệ An

          11514. Nguyễn Thị Thiên (3), nông dân, Nghệ An

          11515. Nguyễn Thị Thu (2), học sinh, Nghệ An

          11516. Nguyễn Thị Thu (2), nông dân, Nghệ An

          11517. Nguyễn Thị Thuận (2), sinh viên, Nghệ An

          11518. Nguyễn Thị Thương (2), học sinh, Nghệ An

          11519. Nguyễn Thị Thùy Dung (2), học sinh, Nghệ An

          11520. Nguyễn Thị Thúy (2), học sinh, Nghệ An

          11521. Nguyễn Thị Thúy (3), học sinh, Nghệ An

          11522. Nguyễn Thị Thủy (2), học sinh, Nghệ An

          11523. Nguyễn Thị Thủy (3), học sinh, Nghệ An

          11524. Nguyễn Thị Thủy (4), học sinh, Nghệ An

          11525. Nguyễn Thị Thủy (2), nhân viên văn phòng, Hà Tĩnh

          11526. Nguyễn Thị Tín (2), nông dân, Nghệ An

          11527. Nguyễn Thị Tín (3), nông dân, Nghệ An

          11528. Nguyễn Thị Tín (4), nông dân, Nghệ An

          11529. Nguyễn Thị Tình (2), làm ruộng, Nghệ An

          11530. Nguyễn Thị Trang (2), học sinh, Nghệ An

          11531. Nguyễn Thị Trang (3), học sinh, Nghệ An

          11532. Nguyễn Thị Truyền (2), làm ruộng, Nghệ An

          11533. Nguyễn Thị Truyền (3), nông dân, Nghệ An

          11534. Nguyễn Thị Vân (2), học sinh, Nghệ An

          11535. Nguyễn Thị Vân (2), học sinh, Nghệ An

          11536. Nguyễn Thị Vân (2), nông dân, Nghệ An

          11537. Nguyễn Thị Vinh (2), nông dân, Nghệ An

          11538. Nguyễn Tuấn Anh (2), học sinh, Nghệ An

          11539. Nguyễn Văn Báu (2), tự do, Ninh Bình

          11540. Nguyễn Văn Bình (2), học sinh, Nghệ An

          11541. Nguyễn Văn Bình (3), học sinh, Nghệ An

          11542. Nguyễn Văn Bình (2), nông dân, Nghệ An

          11543. Nguyễn Văn Cần (2), nông dân, Nghệ An

          11544. Nguyễn Văn Cần (3), nông dân, Nghệ An

          11545. Nguyễn Văn Cần (4), nông dân, Nghệ An

          11546. Nguyễn Văn Châu (2), nông dân, Nghệ An

          11547. Nguyễn Văn Chí (2), kỹ sư cơ khí, Bắc Ninh

          11548. Nguyễn Văn Chỉ (2), nghề tự do, Hà Nội

          11549. Nguyễn Văn Chính (2), nông dân, Nghệ An

          11550. Nguyễn Văn Cường (2), học sinh, Nghệ An

          11551. Nguyễn Văn Cường (3), nông dân, Nghệ An

          11552. Nguyễn Văn Cường (4), nông dân, Nghệ An

          11553. Nguyễn Văn Cường (5), nông dân, Nghệ An

          11554. Nguyễn Văn Cường (6), nông dân, Nghệ An

          11555. Nguyễn Văn Danh (2), làm ruộng, Nghệ An

          11556. Nguyễn Văn Danh (3), làm ruộng, Nghệ An

          11557. Nguyễn Văn Danh (4), nông dân, Nghệ An

          11558. Nguyễn Văn Danh (5), nông dân, Nghệ An

          11559. Nguyễn Văn Danh (6), nông dân, Nghệ An

          11560. Nguyễn Văn Diện (2), nông dân, Nghệ An

          11561. Nguyễn Văn Đình (2), nông dân, Nghệ An

          11562. Nguyễn Văn Đức (2), học sinh, Nghệ An

          11563. Nguyễn Văn Đức (3), học sinh, Nghệ An

          11564. Nguyễn Văn Đức (4), học sinh, Nghệ An

          11565. Nguyễn Văn Đức (5), học sinh, Nghệ An

          11566. Nguyễn Văn Đức (2), nông dân, Nghệ An

          11567. Nguyễn Văn Đức (3), nông dân, Nghệ An

          11568. Nguyễn Văn Đức (4), nông dân, Nghệ An

          11569. Nguyễn Văn Duyệt (2), nông dân, Nghệ An

          11570. Nguyễn Văn Hải (2), học sinh, Nghệ An

          11571. Nguyễn Văn Hải (3), học sinh, Nghệ An

          11572. Nguyễn Văn Hải (4), học sinh, Nghệ An

          11573. Nguyễn Văn Hải (2), làm ruộng, Nghệ An

          11574. Nguyễn Văn Hiếu (2), nông dân, Nghệ An

          11575. Nguyễn Văn Hoàng (2), học sinh, Nghệ An

          11576. Nguyễn Văn Hoàng (3), học sinh, Nghệ An

          11577. Nguyễn Văn Hoàng (4), học sinh, Nghệ An

          11578. Nguyễn Văn Hồng (2), nông dân, Nghệ An

          11579. Nguyễn Văn Hùng (2), học sinh, Nghệ An

          11580. Nguyễn Văn Hùng (3), học sinh, Nghệ An

          11581. Nguyễn Văn Hùng (4), học sinh, Nghệ An

          11582. Nguyễn Văn Hùng (2), làm ruộng, Nghệ An

          11583. Nguyễn Văn Hùng (3), làm ruộng, Nghệ An

          11584. Nguyễn Văn Hương (2), nông dân, Nghệ An

          11585. Nguyễn Văn Khương (2), nông dân, Nghệ An

          11586. Nguyễn Văn Kiên (2), làm ruộng, Nghệ An

          11587. Nguyễn Văn Lâm (2), nông dân, Nghệ An

          11588. Nguyễn Văn Linh (2), học sinh, Nghệ An

          11589. Nguyễn Văn Linh (3), học sinh, Nghệ An

          11590. Nguyễn Văn Linh (4), học sinh, Nghệ An

          11591. Nguyễn Văn Linh (2), nông dân, Nghệ An

          11592. Nguyễn Văn Lưu (2), nông dân, Nghệ An

          11593. Nguyễn Văn Minh (2), làm ruộng, Nghệ An

          11594. Nguyễn Văn Nghĩa (2), công nhân, Thái Bình

          11595. Nguyễn Văn Nghĩa (2), làm ruộng, Nghệ An

          11596. Nguyễn Văn Nhân (2), nông dân, Nghệ An

          11597. Nguyễn Văn Nhân (3), nông dân, Nghệ An

          11598. Nguyễn Văn Pháp (2), làm ruộng, Nghệ An

          11599. Nguyễn Văn Phúc (2), làm ruộng, Nghệ An

          11600. Nguyễn Văn Phúc (3), nông dân, Nghệ An

          11601. Nguyễn Văn Phước (2), làm ruộng, Nghệ An

          11602. Nguyễn Văn Phước (3), nông dân, Nghệ An

          11603. Nguyễn Văn Phương (2), nông dân, Nghệ An

          11604. Nguyễn Văn Phượng (2), nông dân, Nghệ An

          11605. Nguyễn Văn Phượng (3), nông dân, Nghệ An

          11606. Nguyễn Văn Phượng (4), nông dân, Nghệ An

          11607. Nguyễn Văn Phượng (5), nông dân, Nghệ An

          11608. Nguyễn Văn Phương (3), nông dân, Nghệ An

          11609. Nguyễn Văn Quỳnh (2), sinh viên, Phú Thọ

          11610. Nguyễn Văn Sáng (3), nông dân, Nghệ An

          11611. Nguyễn Văn Tám (2), làm ruộng, Nghệ An

          11612. Nguyễn Văn Tạo (2), làm ruộng, Hà Tĩnh

          11613. Nguyễn Văn Thân (3), nông dân, Nghệ An

          11614. Nguyễn Văn Thắng (2), làm ruộng, Nghệ An

          11615. Nguyễn Văn Thắng (3), làm ruộng, Nghệ An

          11616. Nguyễn Văn Thắng (4), làm ruộng, Nghệ An

          11617. Nguyễn Văn Thanh (2), học sinh, Nghệ An

          11618. Nguyễn Văn Thiệu (2), nông dân, Nghệ An

          11619. Nguyễn Văn Thực (2), làm ruộng, Nghệ An

          11620. Nguyễn Văn Thực (3), làm ruộng, Nghệ An

          11621. Nguyễn Văn Thương (2), làm ruộng, Nghệ An

          11622. Nguyễn Văn Thương (3), nông dân, Nghệ An

          11623. Nguyễn Văn Thủy (2), làm ruộng, Nghệ An

          11624. Nguyễn Văn Thủy (3), nông dân, Nghệ An

          11625. Nguyễn Văn Tính (2), nông dân, Hà Nội

          11626. Nguyễn Văn Toàn (2), nông dân, Nghệ An

          11627. Nguyễn Văn Trí (2), nông dân, Nghệ An

          11628. Nguyễn Văn Trọng (2), nông dân, Nghệ An

          11629. Nguyễn Văn Trường (2), nghề tự do, Hà Tĩnh

          11630. Nguyễn Văn Trường (2), nông dân, Nghệ An

          11631. Nguyễn Văn Tư (2), làm ruộng, Nghệ An

          11632. Nguyễn Văn Tuấn (2), học sinh, Nghệ An

          11633. Nguyễn Văn Tùng (2), học sinh, Nghệ An

          11634. Nguyễn Văn Tường (2), nông dân, Nghệ An

          11635. Phạm Thanh Tuấn (2), sinh viên, Thái Bình

          11636. Phạm Thị Hương (2), nông dân, Nghệ An

          11637. Phạm Thị Huyên (2) công dân, Hưng Yên

          11638. Phạm Thị Lan (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11639. Phạm Thị Phúc (2), nông dân, Hà Tĩnh

          11640. Phạm Thị Thanh (2), công dân, Hưng Yên

          11641. Phạm Thị Thúy Ngọc (2), học sinh, Nghệ An

          11642. Phạm Thị Thúy (2), sinh viên, Thái Bình

          11643. Phạm Thị Thúy (3), sinh viên, Thái Bình

          11644. Phạm Văn Hải (2), làm ruộng, Hà Tĩnh

          11645. Phạm Văn Thìn (2), IT, Hà Nội

          11646. Phan Thị Bình (2), học sinh, Nghệ An

          11647. Phan Thị Hoa (2), nghề tự do, Nam Định

          11648. Phan Thị Hồng (2), học sinh, Hà Tĩnh

          11649. Phan Thị Hồng (3), học sinh, Hà Tĩnh

          11650. Phan Thị Minh (2), học sinh, Nghệ An

          11651. Phan Thị Nhân (2), nông dân, Nghệ An

          11652. Phan Thị Nụ (2), công dân, Hưng Yên

          11653. Phan Thị Thách (2), nông dân, Văn Giang

          11654. Phan Thị Thiện (2), làm ruộng, Nghệ An

          11655. Phan Thị Toán (2), công dân, Hưng Yên

          11656. Phan Văn Bình (2), nông dân, Nghệ An

          11657. Phan Văn Hùng (2), học sinh, Nghệ An

          11658. Phan Văn Liên (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11659. Phan Văn Nam (2), học sinh, Nghệ An

          11660. Phan Văn Phúc (2), học sinh, Nghệ An

          11661. Phêrô Nguyễn Văn Kiên (2), nông dân, Nghệ An

          11662. Phêrô Nguyễn Văn Quyết (2), nông dân, Nghệ An

          11663. Thái Văn Hạnh (2), nông dân, Nghệ An

          11664. Trần Khắc Bảy (2), làm ruộng, Nghệ An

          11665. Trần Khắc Hiếu (2), làm ruộng, Nghệ An

          11666. Trần Thị Đức (2), nông dân, Nghệ An

          11667. Trần Thị Dung (2), nông dân, Nghệ An

          11668. Trần Thị Dương (2), làm ruộng, Nghệ An

          11669. Trần Thị Hiền (2), làm ruộng, Nghệ An

          11670. Trần Thị Hương (2), nông dân, Nghệ An

          11671. Trần Thị Loan (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11672. Trần Thị Nguyệt (2), nông dân, Nghệ An

          11673. Trần Thị Nhung (2), sinh viên, Nam Định

          11674. Trần Thị Sinh (2), làm ruộng, Nghệ An

          11675. Trần Thị Sinh (3), làm ruộng, Nghệ An

          11676. Trần Thị Thanh (2), nông dân, Nghệ An

          11677. Trần Thị Thuận (2), nông dân, Nghệ An

          11678. Trần Thị Tín (2), nông dân, Nghệ An

          11679. Trần Thị Vân Anh (2), giáo viên, Hà Tĩnh

          11680. Tran Van Chinh (2), kỹ sư, Hà Nội

          11681. Trần Văn Chính (2), nông dân, Nghệ An

          11682. Trần Văn Chính (3), nông dân, Nghệ An

          11683. Trần Văn Quyền (2), học sinh, Nghệ An

          11684. Trần Văn Thành (2), nông nghiệp, Hà Tĩnh

          11685. Trần Văn Tuấn (2), công nhân, Thái Bình

          11686. Trần Văn Tuấn (3), công nhân, Thái Bình

          11687. Trần Văn Tuấn (2), công nhân, Thái Bình

          11688. Võ Thị Thu Hương (2), sinh viên, Nghệ An