| (1) Trong hai ngày 15 và 16, nhiều nhân vật nổi tiếng tham gia ký tên vào bản Kiến nghị: Nguyên Phó Chủ tịch nước Nguyễn Thị Bình, Giáo sư Viện sĩ Nguyễn Văn Hiệu, Thiếu tướng Lê Văn Cương, nguyên Chủ tịch tỉnh An Giang Nguyễn Minh Nhị, … Trước đó, bản Kiến nghị còn nhận được chữ ký của Thiếu tướng Nguyễn Trọng Vĩnh, Giáo sư, giải thưởng Fields Ngô Bảo Châu và nhiều nhân vật khác. (2) Ngày 17, bản Kiến nghị tiếp tục nhận được chữ ký của nhiều tướng lãnh: Trung tướng Nguyễn Xuân Mậu, các Thiếu tướng Nguyễn Hữu Anh, Trần Kinh Chi, Huỳnh Đắc Hương, Trần Minh Đức, Tô Thuận, Bùi Văn Quỳ; các vị lão thành cách mạng: Lê Hữu Hà (64 tuổi Đảng), Hồ Sĩ Bằng (63 năm tuổi Đảng), Lê Hữu Đức (65 tuổi Đảng), Lê Kim Toàn (65 tuổi Đảng), Đại tá Trần Thế Dương (58 tuổi Đảng), Đại tá Nguyễn Ngọc Tất (61 tuổi Đảng), Đại tá Lê Văn Trọng (65 tuổi Đảng), … (3) Do muốn chắc chắn e-mail đăng ký của mình đến được Bauxite Việt Nam, một số anh chị đã gửi nhiều lần. Điều đó làm cho danh sách ký Kiến nghị bị trùng lặp. Dù hết sức cố gắng, bộ phận xử lý thông tin vẫn còn để sót một vài trường hợp trùng lặp này. Khi xóa bớt tên người trùng lặp, số thứ tự đăng ký sẽ bị thay đổi. Mong các anh chị thông cảm. (4) Cũng xin nhắc lại rằng: Việc ký Kiến nghị là minh bạch, phù hợp với pháp luật, nên xin anh/chị cho biết đầy đủ thông tin (viết có dấu): tên họ, nghề nghiệp, chức vụ (nếu có), địa chỉ cư trú, địa chỉ e-mail, số điện thoại. Khi công bố trên mạng, ba thông tin cuối sẽ được lược bỏ. E-mail gửi về địa chỉ bauxitevn@gmail.com. Bauxite Việt Nam |
| 1501. | TS Nguyễn Đăng Nghĩa | Phó chủ tịch Hội bảo vệ thiên nhiên và môi trường TP HCM | TP HCM |
| 1502. | Trần Viết Dung | Kỹ sư computer | Úc |
| 1503. | Trần Nam Trường | Buôn bán | Sec |
| 1504. | GS TS Vũ Tuấn | Nguyên Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm Hà Nội | Hà Nội |
| 1505. | Trần Ngọc Anh | Thạc sĩ Giáo dục, giáo viên Trung học công lập Boston | Hoa Kỳ |
| 1506. | Vũ Văn Phúc | Nhân viên | Hà Nội |
| 1507. | Nguyễn Thị Mỹ Trang | Nhân viên | Hà Nội |
| 1508. | Lê Quang Thuận | Kỹ sư Xây dựng | TP.HCM |
| 1509. | Phan Thế Tuấn | Giáo viên, Phó hiệu trưởng trường Trung học phổ thông | Nam Định |
| 1510. | Tống Vương Thiện | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh trường Trung học phổ thông | Nam Định |
| 1511. | Phạm Minh Tuấn | Kỹ sư Xây dựng | TP.HCM |
| 1512. | Nguyễn Xuân Tiến | Canada | |
| 1513. | Lê Quang Hưng | TP.HCM | |
| 1514. | Đinh Hoàng Giang | Kỹ sư Điện | Hải Phòng |
| 1515. | Hoàng Ngọc Anh Cường | Kỹ sư Điện tử | TP.HCM |
| 1516. | Mai Ngọc Trình | Kỹ sư Điện | Hà Nội |
| 1517. | Dương Văn Tú | Dược sĩ, giảng viên Đại học Dược Hà Nội | Hà Nội |
| 1518. | Trương Thọ | Nghệ sĩ nhiếp ảnh, đã nghỉ hưu | Canada |
| 1519. | Đỗ Hoàng Hải | Thạc sĩ | TP.HCM |
| 1520. | Nguyễn Văn Ngọc | IT - VNPT TP HCM | TP.HCM |
| 1521. | Nguyễn Đan Quế | Bác sĩ | TP.HCM |
| 1522. | Trịnh Thị Hồng Loan | Cựu giảng viên trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TP HCM | TP.HCM |
| 1523. | Nguyễn Văn Bình | Kỹ sư Cơ khí | TP.HCM |
| 1524. | Lê Thị Mỹ Lương | Kỹ sư | TP.HCM |
| 1525. | Trần Hồ Bảo Long | Sinh viên | TP.HCM |
| 1526. | GS TS Hoàng Trọng Kim | Nguyên Chủ nhiệm Bộ môn Nhi, Đại học Y Dược TP HCM | TP.HCM |
| 1527. | Đoàn Minh Hưởng | Logistic Officer | Vũng Tàu |
| 1528. | Mai Anh Tài | Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Thạc sĩ, doanh nhân | TP.HCM |
| 1529. | Nhà văn Nguyễn Đắc Xuân | Nhà nghiên cứu lịch sử văn hóa Huế | Huế |
| 1530. | Võ Đoàn Phong | Công chức | TP.HCM |
| 1531. | Nguyễn Nam Hưng | Luật sư tập sự | Hà Nội |
| 1532. | Trần Hữu Quảng | Kỹ sư Cơ khí | TP.HCM |
| 1533. | Nguyễn Đình Thao | Giáo viên | TP.HCM |
| 1534. | Nguyễn Hải Đăng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty CP Công nghệ phần mềm kế toán VACOM | Hà Nội |
| 1535. | Trương Duy Bích | Cán bộ nghiên cứu, Viện Khoa học Xã hội Việt Nam | Hà Nội |
| 1536. | An-Tôn Trần Viết Cao | Nhân viên hành chính | Cà Mau |
| 1537. | Nguyễn Ngọc Phương | Sinh viên MBA trường Đại học Quốc tế RMIT | TP.HCM |
| 1538. | Trần Thế Hùng | Tư vấn giao thông, xây dựng | Lâm Đồng |
| 1539. | Dương Minh Trí | Kỹ sư, giáo viên Tin học | TP.HCM |
| 1540. | Nguyễn Thanh Sơn | Công nhân viên, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam. | Vũng Tàu |
| 1541. | Đặng Minh Liên | Nghiên cứu viên, biên tập viên, nhà báo Điện ảnh | Hà Nội |
| 1542. | Trần Văn Minh | Giám đốc đã nghỉ hưu | Đà Nẵng |
| 1543. | Trương Vân Phương | Nguyên chủ tịch xã, hiện nay kinh doanh nhỏ | Vũng Tàu |
| 1544. | Ngô Thị Kim Phương | Kế toán | TP.HCM |
| 1545. | Nguyễn Quỳnh | Kỹ sư công trình, Project Engineer | Canada |
| 1546. | Nguyễn Văn Mậu | Trung tá hưu trí, 45 năm tuổi đảng | Thanh Hóa |
| 1547. | Nguyễn Trần Nhàn | Lập trình viên (công ty CBOSS) | Hà Nội |
| 1548. | Vũ Thành Dương | Ngành nghề tự do | Quảng Ninh |
| 1549. | Phạm Quang Hoà | Thạc sĩ khoa học về Phát triển xã hội | Hà Nội |
| 1550. | Nguyễn Đức Hoàn | Kiểm toán | TP.HCM |
| 1551. | Nguyễn Bích Thủy | Nghiên cứu mỹ thuật, nguyên giảng viên Đại học Mỹ thuật Việt Nam, hiện là nghiên cứu sinh Lịch sử Mỹ thuật tại Thụy Điển | Thụy Điển |
| 1552. | David Võ | Dược sĩ | Hoa Kỳ |
| 1553. | Lê Thị Hồng Hạnh | 30 năm tuổi đảng | Hà Nội |
| 1554. | Lê Quang Uy | Linh mục | TP.HCM |
| 1555. | Lương Tống Thi | Luật sư | An Giang |
| 1556. | Trần Văn Miền | Kỹ sư Điện | Hà Nội |
| 1557. | Nguyễn Duy Dương | Nghề nghiệp tự do | TP.HCM |
| 1558. | Trương Thanh Sơn | Dệt vải | TP.HCM |
| 1559. | Trịnh Hồng Kỳ | Lao động tự do ngành Xuất nhập khẩu lương thực | TP.HCM |
| 1560. | Đỗ Văn Nam | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh | Hà Nội |
| 1561. | Nguyễn Văn Hùng | Ban Tuyên giáo tỉnh ủy Ninh Thuận (Phó giám đốc Trung tâm Thông tin công tác tuyên giáo tỉnh) | Ninh Thuận |
| 1562. | Đỗ Nhân | Thạc sỹ QTKD, Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, Giám đốc Phòng Giao dịch | TP.HCM |
| 1563. | Nguyễn Thanh Liêm | Khoa Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội |
| 1564. | Vĩnh Châu | Hoa Kỳ | |
| 1565. | TS Nguyễn Văn Hải | Nguyên Phó Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường | Hà Nội |
| 1566. | Phạm Đình Nguyên | Chuyên gia toán ứng dụng | Canada |
| 1567. | Bùi Xuân Quang | Nhà báo, chủ nhiệm tờ thông tin Viet-Nam infos, biên tập nhà xuất bản La Frémillerie – Paris | Pháp |
| 1568. | TS Phan Như Ngọc | Hoa Kỳ | |
| 1569. | Trần Khương | Chuyên viên Tư vấn đầu tư | Gia Lai |
| 1570. | Phạm Thị Huyền Vinh | Sinh viên | TP.HCM |
| 1571. | Bùi Đức Viên | Biên tập viên | Hà Nội |
| 1572. | Vũ Thị Quỳnh Trâm | Anh | |
| 1573. | Đỗ Hùng | Nhà báo | TP.HCM |
| 1574. | Nguyễn Khắc Vỹ | Cán bộ hưu trí, nguyên Trưởng phòng kiêm Bí thư Chi bộ Phòng Văn hóa Thông tin quận 4 TP HCM, nguyên Giám đốc kiêm Bí thư Chi bộ Công ty Nhiếp ảnh TP HCM, nguyên Giám đốc kiêm Bí thư Đảng ủy Công ty VAFACO TP HCM | TP.HCM |
| 1575. | Thái Bình Xuyên | Anh | |
| 1576. | Vũ Đình Hưng | Hà Nội | |
| 1577. | Phan Văn Hùng | Bác sĩ | Cà Mau |
| 1578. | Trần Đình Long | Nghiên cứu sinh tại Hàn Quốc | Hàn Quốc |
| 1579. | Đoàn Thanh Liêm | Luật sư | Hoa Kỳ |
| 1580. | Nguyễn Ngọc Biên | Kỹ sư Xây dựng | Hà Nội |
| 1581. | Nguyễn Minh Đào | Nguyên Phó Bí thư Tỉnh uỷ, nguyên Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc tỉnh An Giang | An Giang |
| 1582. | Nguyễn Thị Ánh | Cán bộ hưu trí | An Giang |
| 1583. | Phạm Hùng Chiến | Đại tá công an, đã nghỉ hưu | TP HCM |
| 1584. | Nguyễn Thị Minh Phượng | Nguyên Uỷ viên Thường vụ Tỉnh uỷ An Giang, nguyên Vụ trưởng Uỷ ban KT Trung ương, đã nghỉ hưu cùng các con ở ThP HCM. | TP HCM |
| 1585. | Bùi Kiến Thành | Hà Nội | |
| 1586. | Trương Xuân Huy | TP.HCM | |
| 1587. | TS Huỳnh Thị Kiều Xuân | Giảng viên chính, Khoa Hoá, Đại học Khoa học Tự nhiên TP HCM | TP.HCM |
| 1588. | Nguyễn Quý Kiên | Cử nhân tin học | Hà Nội |
| 1589. | Nguyễn Đình Ánh | Nhân viên văn phòng Tổng công ty vàng Agribank Việt Nam - CTCP - Chi nhánh Thủ Đô | Hà Nội |
| 1590. | Vũ Thế Khôi | Nhà giáo ưu tú, Đại học Hà Nội | Hà Nội |
| 1591. | Lê Thọ | Nghỉ hưu | Úc |
| 1592. | Nguyễn Tuấn Khanh | Nhạc sĩ | TP.HCM |
| 1593. | Cao Tuấn Huy | Quản lý nhà máy Xử lý nước thải & Môi trường KCN Long Bình (Loteco) | Đồng Nai |
| 1594. | Nguyễn Vũ Bình | Nguyên Biên tập viên tạp chí Cộng sản | Hà Nội |
| 1595. | Nguyễn Hoàng Phương Chi | Nhân viên văn phòng | Bình Định |
| 1596. | Huỳnh Thị Minh Bài | Thương binh, nhân viên bảo hiểm Prudential | Bình Định |
| 1597. | Nguyễn Lê Thanh Trúc | Chuyên viên tập đoàn dầu khí | Cần Thơ |
| 1598. | Nguyễn Trọng Việt | Bác sĩ | Hoa Kỳ |
| 1599. | Nguyễn Sơn Anh Tuấn | Kỹ sư, giáo sư ngành tin học đại học De Anza College | Hoa Kỳ |
| 1600. | Tran Quang Tuyen | Kinh doanh | Sec |
| 1601. | Trần Doãn Trang | Nhân viên hãng ô tô Fiat, Torino | Ý |
| 1602. | Nguyễn Vũ Hoàng | Học sinh lớp 12 | TP.HCM |
| 1603. | Hoàng Thị Xuân Quý | Nhà báo, nhà nghiên cứu | Thụy Sĩ |
| 1604. | Nguyễn Văn Thăng | Thợ tiện | Hoa Kỳ |
| 1605. | Đỗ Hữu Nghiêm | Cựu chuyên gia Ban Sử học Viện Khoa học Xã hội, nay đã về hưu | Hoa Kỳ |
| 1606. | Nguyen Gia Quoc | Hoa Kỳ | |
| 1607. | Trần Kim Ánh | Systems specialist | Hoa Kỳ |
| 1608. | Trần Thị Diễm Chi | Lao động tự do | TP.HCM |
| 1609. | Nguyễn Thục Khanh | Phân tích tài chánh | Canada |
| 1610. | Nguyễn Văn Lịch | Kế toán | TP.HCM |
| 1611. | Trần Nam Sơn | Luật gia Thạc sỹ Luật Đại học Melbourne (Úc) | Hà Nội |
| 1612. | Luong Van Dung | Hướng dẫn viên du lịch | Hà Nội |
| 1613. | Nguyễn Hồng Quang | Thạc sỹ, Viện Cơ học - Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Hà Nội |
| 1614. | Nguyễn Thanh Thịnh | Kỹ sư Xây dựng | Long An |
| 1615. | Đào Quang Khải | Cán bộ sở Giao thông Vận tải Ninh Thuận, đảng viên | Ninh Thuận |
| 1616. | Phan Thanh Hùng | Sinh viên | Đà Nẵng |
| 1617. | Trần Thu Hà | Giám đốc V&H Business Solutions | Úc |
| 1618. | Nguyễn Vũ | Hưu trí, 65 tuổi Đảng | TP.HCM |
| 1619. | Trương Đình Ngộ | Thạc sĩ Công nghệ Thông tin, Giám đốc | Thụy Sĩ |
| 1620. | Trần Thị Nga | Nghề tự do | Hà Nam |
| 1621. | Phạm Thư | Giám đốc Công ty | TP.HCM |
| 1622. | Gioan Nguyễn Ngọc Nam Phong | Linh mục | Hà Nội |
| 1623. | Lê Thị Ánh Nguyệt | Sinh viên | TP.HCM |
| 1624. | Bùi Huy Tín | Kỹ sư Công nghệ thông tin | TP.HCM |
| 1625. | Nguyễn Hiền Ninh | Kỹ sư Công nghệ thông tin | Đà Nẵng |
| 1626. | Trần Trúc Giang | Thương mại (Cơ quan phát triển ngoại thương Nhật Bản) | TP.HCM |
| 1627. | Đỗ Thái Bình | Kỹ sư đóng tàu, Giám đốc công ty Samaser | TP.HCM |
| 1628. | Nguyễn Bắc | Công chức | Tuyên Quang |
| 1629. | Nguyễn Thị Mai Hạnh | Công chức | Tuyên Quang |
| 1630. | Huỳnh Ngọc Tuấn | Quảng Nam | |
| 1631. | Lê Ngọc | Giáo viên (đã nghỉ hưu) | Hà Nội |
| 1632. | Vũ Hùng | Nhà văn | Pháp |
| 1633. | Vũ Thái Sơn | Công nhân điện | Đức |
| 1634. | Nguyễn Kim Oanh | Công nhân điện | Đức |
| 1635. | Vĩnh Thảo | Trưởng đại diện Văn phòng SOPURA S.A tại Việt Nam | TP.HCM |
| 1636. | Ngô Hữu Đoàn | Nhà báo | Đà Nẵng |
| 1637. | Trịnh Văn Hoan | Kỹ sư | Hải Phòng |
| 1638. | Nguyễn Mai Oanh | PGĐ Trung tâm Miền Nam - Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển Nông nghiệp Nông thôn | TP.HCM |
| 1639. | Trần Thị Trúc Linh | Nhật Bản | |
| 1640. | TS Quyên Van Vo | Ngành Y | Pháp |
| 1641. | Nguyễn Ngọc Tỉnh | Linh mục | TP.HCM |
| 1642. | Huỳnh Bá Hải | Nhà báo | Thái Lan |
| 1643. | Nguyễn Hữu Anh Kiệt | Nhân viên Ngân hàng No Thủ Thừa | Long An |
| 1644. | Võ Chí Thành | Giáo viên đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1645. | PGS Phạm Khiêm Ích | Nghiên cứu khoa học | Hà Nội |
| 1646. | Phạm Đình Du | Kỹ sư Cơ khí | Đà Nẵng |
| 1647. | Nguyễn Long | Kỹ sư thuỷ lợi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Hiện đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1648. | Nguyễn Văn Phương | Viện Nghiên cứu Khoa học Vật liệu Hàn Quốc | Hàn Quốc |
| 1649. | Linh Nga Niê Kdam | Nhạc sỹ, dân tộc Êđê, nghiên cứu văn hóa dân gian Tây Nguyên (Nhà Tây Nguyên học) | Đăk Lăk |
| 1650. | Tô Minh Chi | Crafts person | Úc |
| 1651. | Le Thanh | Nghệ sĩ | TP.HCM |
| 1652. | Mai Ngọc Thắng | Lập trình viên | TP.HCM |
| 1653. | Trịnh Thanh Bình | Học sinh | TP.HCM |
| 1654. | Ngô Chí Thành | Kỹ sư Cơ khí | TP.HCM |
| 1655. | Lê Tấn Tài | Hiệu trưởng trường Tiểu học huy Khiêm I, huyện Tánh linh, tỉnh Bình Thuận | Bình Thuận |
| 1656. | Nguyễn Phước Lộc | Kỹ sư Nông nghiệp | Tây Ninh |
| 1657. | Lê Đức Minh | Kỹ sư Cơ khí | Hà Nội |
| 1658. | TS Trương Thị Kim Dung | Giảng viên Đại học Khoa học TP HCM, hưu trí | TP.HCM |
| 1659. | Phạm Thế Hoàng | Luật sư | Hoa Kỳ |
| 1660. | Đỗ Thị Ngọc Sương | Trợ tá nha sĩ | Đức |
| 1661. | Tran Van Tan | Đức | |
| 1662. | Nguyễn Thành Bông | Kỹ sư Công nghệ lọc hoá dầu | Quảng Ngãi |
| 1663. | Phạm Trần | Nhà báo | Hoa Kỳ |
| 1664. | Đỗ Tiến Trung | Công dân Việt Nam | Hải Phòng |
| 1665. | Trần Hoàng Hùng | Nhân viên công ty Sông Thu | TP.HCM |
| 1666. | Đinh Minh Hân | nông dân | Vũng Tàu |
| 1667. | Dô Dinh Thành | Bác sĩ Y khoa | Bỉ |
| 1668. | TS Nguyễn Duy Khải | Consultant | Canada |
| 1669. | Châu Hoàng | Technician | Hoa Kỳ |
| 1670. | Lê Tiến Huy | blogger Tienhuy, Kế toán | Hoa Kỳ |
| 1671. | Trương Quang Tông | TP.HCM | |
| 1672. | Lê Hành Pháp | Giáo viên Phổ thông trung học | Bình Dương |
| 1673. | Nguyễn Đình Trung | Kỹ sư | Bình Dương |
| 1674. | Trần Việt Hà | Kế toán - Khách sạn Daewoo Hà nội | Hà Nội |
| 1675. | Ngô Quốc Việt | Kỹ sư xây dựng | Hà Nội |
| 1676. | PGS TS Phùng Rân | Nguyên Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM | TP.HCM |
| 1677. | Phạm Thị Thanh Tâm | Thạc sĩ, giảng viên đại học đã về hưu | TP.HCM |
| 1678. | Nguyễn Tường Thụy | Cựu chiến binh | Hà Nội |
| 1679. | Hoàng Minh Quân | Cử nhân | Hà Nội |
| 1680. | TS Nguyễn Hoa Cương | Ngành Địa chất | TP.HCM |
| 1681. | Kiên Thanh | Nhạc sĩ, hội viên Hội Nhạc sĩ Việt Nam | Khánh Hòa |
| 1682. | Nguyễn Thị Văn | Viện Xã hội học | Hà Nội |
| 1683. | Nguyễn Thị Thảo | Hưu trí | Hà Nội |
| 1684. | PGS TS Trần Minh Thế | Nguyên Viện trưởng Viện Thông tin Lưu trữ Địa chất, 48 tuổi Đảng, hiện nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1685. | Đàm Hoàng Cường | Kỹ sư điện | Hải Dương |
| 1686. | Phạm Minh Thùy | Kiến trúc sư | Vũng Tàu |
| 1687. | Mai Xuân Ninh | Kinh doanh | TP.HCM |
| 1688. | Văn Ngọc | Hưu trí | TP.HCM |
| 1689. | Hoàng Đăng Khoa | Sinh viên | TP.HCM |
| 1690. | Trần Văn Nhân | Dạy học | Vĩnh Long |
| 1691. | Vũ Văn Thu | Chuyên viên Marketing | TP.HCM |
| 1692. | Hoàng Đình Thuận | Kỹ sư Điện tử | Đức |
| 1693. | Phêrô Phạm Thanh Bình | Linh mục phụ trách giáo xứ Sapa | Lào Cai |
| 1694. | Đặng Đình Cung | Kỹ sư tư vấn | Pháp |
| 1695. | Le Van Hung | TP.HCM | |
| 1696. | TS Nguyễn Thế Dương | Trung tâm Vật liệu xây dựng tự nhiên, Cộng hòa Pháp | Pháp |
| 1697. | Trần Thiện Kế | Dược sĩ | Hà Nội |
| 1698. | Phạm Văn Thành | Bác sĩ, Phó Giám đốc | Vũng Tàu |
| 1699. | TS Phan Tiến Dũng | Nghiên cứu viên | Hoa Kỳ |
| 1700. | Nguyễn Huy Khoa | Cựu chiến binh, thương binh | Hà Nội |
| 1701. | Nguyễn Xuân Quý | Lao động tự do | Tiền Giang |
| 1702. | Hoàng Quốc Nghị | Kỹ sư | Phú Thọ |
| 1703. | Mai Khắc Bân | Kỹ sư điện tử, cán bộ hưu trí | Hà Nội |
| 1704. | Nguyễn Trường Hùng | Thượng tá, đã nghỉ hưu | Đà Nẵng |
| 1705. | Mai Nhật Đăng | Học sinh | Nhật Bản |
| 1706. | Nguyễn Quốc Khánh | Kỹ sư, Công ty Xây dựng Giao thông Sài Gòn | TP.HCM |
| 1707. | Võ Thành Hiếu | Sinh viên trường Đại học RMIT Việt Nam | TP.HCM |
| 1708. | Trần Bình Minh | Họa sĩ thiết kế | Hà Nội |
| 1709. | Nguyễn Thế Anh | Sinh viên | Hà Nội |
| 1710. | Bùi Hữu Nghiêm | Sinh viên | Anh |
| 1711. | Nguyễn Đình Thiêm | Nhân viên cứu thương, International SOS Việt Nam | TP.HCM |
| 1712. | PGS TS Vũ Quang | Đã nghỉ hưu | Hà Nội |