| STT | HỌ TÊN | NGHỀ NGHIỆP | NƠI CƯ TRÚ |
| 591 | Hồ Bá Tình | Chuyên gia kinh tế | TP.HCM |
| 592 | Tu sĩ Thích Huệ Lưu | | TP.HCM |
| 593 | KS Nguyễn Đăng Bảy | Xây dựng | Đà Lạt |
| 594 | Nguyễn Ngọc | Công an viên | Hậu Giang |
| 595 | Lê Văn Xuân | Cán Bộ hưu trí | Đăk Lăk |
| 596 | KS Đỗ Như Ly | Hưu trí | TP.HCM |
| 597 | Lê Đức Tân | | Đan Mạch |
| 598 | BS Phạm Hồng Sơn | | Hà Nội |
| 599 | KS Hồ Thành Công | | Germany |
| 600 | Tăng sĩ Thich Minh Hoa | | Đà Lạt |
| 601 | Nhà báo Phạm Văn Thọ | | TP.HCM |
| 602 | Nguyen-Lang | | USA |
| 603 | Trần Quốc Khánh | Sinh viên năm 3 đại học Kinh tế | TP.HCM |
| 604 | Nguyễn-Khoa Thái Anh | Nhà giáo, viết văn | USA |
| 605 | Đoàn Nghinh Chiến | Giáo viên. | TP.HCM |
| 606 | Nguyễn Mậu Cường | Giảng viên Đại Học Agostinho Neto, Luanda, Angola | Angola |
| 607 | Đặng Ngọc Quang | | Hà Nội |
| 608 | GS TSKH Nguyễn Đông Yên | Nghiên cứu viên cao cấp Viện Toán học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Hà Nội |
| 609 | Phạm Trung | Nghiên cứu phê bình Mỹ Thuật | Hà Nội |
| 610 | TS Vũ Thế Cường | Cơ Khí | Germany |
| 611 | KS Nguyen D Hoat | Industrial Engineer | USA |
| 612 | Vũ Hòa | Giảng viên đại học ISART | Pháp |
| 613 | Trần văn Johnny | Công nhân kỹ thuật, đã về hưu. Cựu Sĩ Quan VNCH. | USA |
| 614 | TS Nguyễn Đồng | Tài nguyên thiên nhiên, kỹ sư hóa học | USA |
| 615 | KS Lý Văn Thanh | | Úc |
| 616 | KS Phạm Hoàng Dũng | | TP.HCM |
| 617 | Hanh Minh Tran | Library technician | Úc |
| 618 | To Minh Chi | | Úc |
| 619 | Emma Tran | Student | Úc |
| 620 | Lan Pham | Student | Úc |
| 621 | Huong Phan | Electrician | Úc |
| 622 | TS Lê Đức Quang | Giảng viên Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế) | Huế |
| 623 | KS Trần Chí Hòa | | Úc |
| 624 | Đào Tấn Phần | Giáo viên trung học phổ thông | Phú Yên |
| 625 | Đỗ Đình Nguyên | | TP.HCM |
| 626 | GS TS Nguyễn Đức Dân | Ngôn ngữ học, trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Tp Hồ Chí Minh | TP.HCM |
| 627 | Phạm Đình Nguyên | | Canada |
| 628 | Nguyễn Minh Tuấn | Giảng viên trường Đại học Ngoại ngữ Tokyo | Nhật Bản |
| 629 | Hồ Văn Chiến | | TP.HCM |
| 630 | ThS Phạm Quang Tú | Phát triển nông thôn | Hà Nội |
| 631 | Đào Quốc Việt | | Hà Nội |
| 632 | TS Lại Huy Phương | Đảng viên, nguyên Giám đốc Trung tâm liên ngành Viễn thám & GIS | Hà Nội |
| 633 | PGS TS Nguyễn thị Kim Chương | Đảng viên, nguyên giảng viên Đại học Sư Phạm Hà Nội | Hà Nội |
| 634 | Đỗ Anh Pháo | Cán bộ quản lý DN đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 635 | TS Nguyễn Ngọc Đức | Tiến sỹ kinh tế, đã công tác ở Tổng cục thống kê, Văn phòng Chính phủ, Ban nghiên cứu của Thủ tướng Chính phủ; đã nghỉ hưu năm 2006, hiện nay đang sinh hoạt tại Câu lạc bộ Nghiên cứu phát triển thuộc Hiệp hội làng nghề Việt nam. | Hà Nội |
| 636 | Đào Công Tiến | Nguyên hiệu trưởng trường Đại học Kinh tế TP.HCM | TP.HCM |
| 637 | Đào Hoài Nam | giảng viên trường Đại học Kinh tế TP.HCM | TP.HCM |
| 638 | Nguyễn Sơn Phong | Cử nhân kinh tế | TP.HCM |
| 639 | Trần Đình Thắng | Cựu Giảng Viên | TP.HCM |
| 640 | KS Lê Xuân Lộc | | Đà nẵng |
| 641 | Phạm văn Lễ | Kỹ sư Cầu đường | TP.HCM |
| 642 | Dương Văn Vinh | Cựu sĩ quan QĐND | TP.HCM |
| 643 | PGS TS Trần Thành Trai | Nguyên Phân viện trưởng Phân Viện Công Nghệ Thông Tin Tp HCM, nguyên Trưởng khoa Công Nghệ Thông Tin Đại Học Mở Tp HCM | TP.HCM |
| 644 | KS Nguyễn Duy Phương | Cơ khí | Germany |
| 645 | Tư Đồ Tuệ | | Canada |
| 646 | Đinh Quang Thể | | Hà Nội |
| 647 | Phạm Thanh Trà | Sinh viên | Thụy Sĩ |
| 648 | Lê thị Thuý Thảo | | Đà Nẵng |
| 649 | Bùi Trọng Tuấn | Dược sỹ chuyên khoa cấp II chủ tịch hội dược học TP Hải Dương | Hải Dương |
| 650 | Nguyễn Huy Canh | Giáo viên | Hải Phòng |
| 651 | Đỗ Thị Hồng Hà | Giáo viên toán đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 652 | Hà Dương Tuấn | Chuyên gia Công Nghệ Thông Tin đã về hưu | Pháp |
| 653 | Linh mục Nguyễn Hữu Tiến | | USA |
| 654 | PGS TS La Khắc Hoà | Dạy học, Khoa Ngữ Văn, ĐHSP Hà Nội | Hà Nội |
| 655 | Vũ Cao Đàm | Cựu viện trưởng, Viện Chính sách KH&CN, Bộ KH&CN | Hà Nội |
| 656 | Lê Trọng Nhi | | USA |
| 657 | Nguyễn Nam Tiến | Cán bộ, đảng viên hiện đang công tác tỉnh Tuyên Quang | Tuyên Quang |
| 658 | Do Huyen | | Hà Nội |
| 659 | Lê Bách | Cán bộ về hưu, tham gia cách mạng từ năm 1947, hơn 50 năm tuổi Đảng | |
| 660 | Nhà báo nhà thơ Trần Vũ Long | Công tác tại báo Văn Nghệ | Hà Nội |
| 661 | Nguyễn Quốc Toản | Sinh viên khoa công nghệ thông tin Đại học Bách khoa TP.HCM | TP.HCM |
| 662 | KS Trần Anh Tuấn | Điện | Hà Nội |
| 663 | KS Lê Văn Hùng | Công nghệ thông tin | Pháp |
| 664 | Lâm Văn Lành | Nhân viên Brocacef | Hà Lan |
| 665 | Nguyễn Thế Tuy | Càn bộ về hưu | Hà Nội |
| 666 | Nhà thơ Quốc Toản | Thượng tá Quân đội, hội viên Hội Nhà văn Hà Nội | Hà Nội |
| 667 | Lê Văn Dương | Sinh viên Đại học Kinh kế luật (ĐHQG TP.HCM) | TP.HCM |
| 668 | TS Do Huu Binh | Giảng viên Đại học | Úc |
| 669 | Đào Lê Tiến Sỹ | Học sinh | Hà Nội |
| 670 | Nguyen Viet Bach | Interprète de français, guide touristique et étudiant en droit à L'Université Motesquieu- Bordeaux 4 | Pháp |
| 671 | BS Phạm Quang Hoa | | Đà Lạt |
| 672 | Trần Thị Láng | Nhà giáo hưu trí | Hà Nội |
| 673 | KS Phạm Minh Huệ | Hóa | Germany |
| 674 | Đinh Quang Trung | Sinh viên | Hà Nội |
| 675 | Hà Dương Tường | Nguyên giáo sư đại học | Pháp |
| 676 | Nguyễn Huy Thụy | Thiết kế, phát triển hệ thống | Hàn Quốc |
| 677 | KTS Lê Minh Hải | Cán bộ nhà nước - đảng viên trẻ | Hà Nội |
| 678 | Phạm Văn Minh | | Hà Nội |
| 679 | BS Trần Công Thắng | | Nauy |
| 680 | PGS TS Mạc Văn Trang | | Hà Nội |
| 681 | Nguyễn Quang Minh | | Nauy |
| 682 | Nguyễn Hoàng Phúc | CCB-phòng Hậu cần, Sư đoàn 302 chiến trường K | Đà Nẵng |
| 683 | KS Phạm Minh Đức | Hoá học | TP.HCM |
| 684 | Nguyễn Văn Đông | Nghề nghiệp tự do | TP.HCM |
| 685 | Phùng Hữu Thanh | | Hà Nội |
| 686 | Tran To Nga | Nhà giao huu tri | Úc |
| 687 | Kieu Viet Hong | cong dan Viet Nam | Úc |
| 688 | Kieu Viet Lien | thiet ke thoi trang | Úc |
| 689 | Nguyen Ngoc Lan | Ky su huu tri | Úc |
| 690 | Thai Dung Tam | Doanh nhan | Úc |
| 691 | Thai Dung Trung | Chuyen vien vi tinh | Úc |
| 692 | Nguyen Duc Hung Peter | | Nauy |
| 693 | TSKH Nguyễn Hùng Phong | Công dân Việt Nam | Nga |
| 694 | Nguyễn Thị Minh Toán | Công chức | Huế |
| 695 | Vũ Xuân Túc | Nguyên cựu chiến binh (giáo viên trường Quân chính QK Tả Ngạn thời kháng chiến chống Mỹ ), nguyên giáo viên dạy chuyên Văn, nguyên Tổ trưởng Tổ Văn trường THPT chuyên Hà Nội- Amsterdam, hiện đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 696 | Đoàn Văn Tư | Du học sinh | Nhật Bản |
| 697 | Traần Thị Lý | Nhân viên văn phòng | TP.HCM |
| 698 | Nguyễn Đức Trường Giang | Giáo viên THPT | Hà Nam |
| 699 | TS Nguyễn Tiến Thắng | | Úc |
| 700 | Nguyễn Ngọc Hiến | | TP.HCM |
| 701 | Lê Hữu Minh Tuấn | Sinh viên | Quảng Nam |
| 702 | Nguyễn Trung Quốc | Doanh nhân | TP.HCM |
| 703 | ThS Tô Thị Thanh Vân | Giảng viên Đại học | Hà Nội |
| 704 | Phaolô Nguyễn Thái Hợp | Giám mục Giáo phận Vinh | Vinh |
| 705 | Nhà báo Nguyễn Quốc Thái | | TP.HCM |
| 706 | Nhà báo Vương Đình Chữ | | TP.HCM |
| 707 | Đinh Huyền Hương | Giảng viên hưu trí | TP.HCM |
| 708 | Lê Hiển | Nguyên Tổng thư ký tòa soạn báo Thể Thao TPHCM | TP.HCM |
| 709 | KTS Đậu Khắc Thắng | | Hà Nội |
| 710 | Nguyễn Thế Thanh | Công chức hưu trí | TP.HCM |
| 711 | Nguyễn Ngọc Quí | Kinh doanh | Tiền Giang |
| 712 | Nhà văn Văn Giá | Chủ nhiệm Khoa Viết văn- Đại học Văn hóa | Hà Nội |
| 713 | Nguyễn Vũ | Tư vấn kỹ thuật tự do (freelancer) | TP.HCM |
| 714 | Hoang Tung | kinh doanh du lich | Hà Nội |
| 715 | Lê Thị Hồng Hạnh | Hưu trí | Hà Nội |
| 716 | Bùi Công Lương | Thương binh, nhà giáo Quân đội đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 717 | Hoàng Hải | Nông dân | Bình Dương |
| 718 | Nguyễn Nam Hưng | Chuyên viên tư vấn luật | Hà Nội |
| 719 | Trần Hồng Quân | | TP.HCM |
| 720 | Hoàng Thanh Linh | Giảng viên đại học | TP.HCM |
| 721 | Võ Thị Thanh Hà | Giảng viên Đại học | Hà Nội |
| 722 | Họa sỹ Nguyễn Trung Chính | | Hà Nội |
| 723 | Lê Văn Trung | Cử nhân kinh tế, công dân nước Việt Nam, đảng viên Đảng cộng sản | Quảng Ninh |
| 724 | Nguyễn Hữu Thao | Ban liên lạc CCB tại Bungari, cựu quân nhân Ban tham mưu Lữ đoàn F289 BTL Công binh | Bulgaria |
| 725 | Nguyễn Xuân Trường | | Úc |
| 726 | KS Ngo Binh Minh | Viễn Thông | Hà Nội |
| 727 | KS Lương Ngọc Châu | Điện toán | Germany |
| 728 | Luật sư Ngô Ngọc Trai | Thuộc đoàn luật sư tỉnh Nam Định | Nam Định |
| 729 | Dương Văn Tú | Dược sĩ, giảng viên Trường Đại học Dược Hà Nội | Hà Nội |
| 730 | Lê Toàn Thắng | Bộ đội, kỹ sư Địa chất. | Hà Nội |
| 731 | Nguyễn Trung Kiên | | Hà Nội |
| 732 | Lê Minh Hằng | Giám đốc Trung tâm Tư liệu khí tượng thủy văn | Hà Nội |
| 733 | Trần Văn Tính | Designer | TP.HCM |
| 734 | Trần Tiến Đức | Nhà báo truyền hình đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 735 | Nguyễn Đình Quyền | NCS tại ĐH Rostock. | Germany |
| 736 | TS Trương Phước Lai | Post-doctorant. Groupe Matériaux Inorganique - GMI. Institut Physique et Chimique des Matériaux de Strasbourg - IPCMS | Pháp |
| 737 | Nguyễn Hữu Tâm | Nghiên cứu Khoa học | USA |
| 738 | Lê Hồng Hà | Công nhân | USA |
| 739 | ThS Lương Lê Giang | Làm báo, dịch giả | Hà Nội |
| 740 | Trần Ngọc Tụ | Hàng không, cơ Khí | Germany |
| 741 | TS Trần Diệu Chân | Kinh tế | USA |
| 742 | Trần Chiến | kirchenstr 25 | Germany |
| 743 | Nguyễn Minh Khang | CNTT | TP.HCM |
| 744 | KS Nguyễn Văn Hòa | Ngành Năng lượng | Germany |
| 745 | PGS TS Hà Thuc Huy | Dai hoc Khoa hoc Tu nhien TP.HCM | TP.HCM |
| 746 | TS Lê Văn | Tiến sỹ vật lý ĐHSPHN, đã nghỉ hưu | TP.HCM |
| 747 | Dương Tự Lập | | Germany |
| 748 | Nguyễn Hữu Dõng | Hưu trí | USA |
| 749 | Do Huy Vu | Công nhân | USA |
| 750 | Bùi Xuân Bách | Nhà giáo nghỉ hưu | USA |
| 751 | Đặng Quốc Hòa | | TP.HCM |
| 752 | Nhà thơ Hoàng Gia Cương | Hội viên Hội Nhà văn Hà Nội | Hà Nội |
| 753 | Trương Tấn Hồng Phúc | | Úc |
| 754 | KS Trịnh Văn Hoãn | Nghỉ hưu | Hải Phòng |
| 755 | Pham Chi Mai | dang vien Dang CSVN, nguyen giang vien DH Ngoai ngu -DHQG HN | Hà Nội |
| 756 | Nhà văn Đặng Văn Sinh | Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, viết văn, dịch sách | Hải Dương |
| 757 | GS TSKH Nguyễn Hữu Việt Hưng | Giảng viên Cao cấp ĐHQG Hà Nội, Phó Chủ tịch Phụ trách Quan hệ Quốc tế Hội Toán học Việt Nam | Hà Nội |
| 758 | KS Hoàng Quốc Nam | Cán bộ cơ quan nhà nước | Hà Nội |
| 759 | Giang Nguyen | Nghien cuu vien | Úc |
| 760 | Nhà báo Nguyễn Văn Hải | Nguyên Trưởng phân xã TTXVN tại tỉnh Tiền Giang | Tiền Giang |
| 761 | KS Nguyễn Văn Lợi | doanh nhân | Hà Tĩnh |
| 762 | Trần Hữu Hiếu | Buôn bán | TP.HCM |
| 763 | Lê Hùng Cường | | Thanh Hóa |
| 764 | Nguyễn Đỗ Hà Giang | du học sinh tại Mỹ | USA |
| 765 | KS Nguyễn Minh Nhật | | TP.HCM |
| 766 | Võ Thanh Phong | Giáo viên | An Giang |
| 767 | Chu Mạnh Chi | Giảng viên | Đà Lạt |
| 768 | Phạm Vĩnh Cư | Cán bộ nghiên cứu đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 769 | KS Phan Hoàn Việt | Xây dựng | Hà Nội |
| 770 | Đỗ Huyền | Một người dân bình thường ở Hà Nội | Hà Nội |
| 771 | TS Nguyễn Quang Hưng | Giảng dạy đại học và NCKH | Hà Nội |
| 772 | KS Trần Thanh Tùng | Doanh nhân | Hải Phòng |
| 773 | Lê Hương Hương | Hưu trí | Hà Nội |
| 774 | KS Bùi Tuấn Anh | Công tác tại Tổng công ty xây lắp Dầu khí Nghệ An | Vinh |
| 775 | Kỹ sư Nguyễn Ngọc Hải | | Vũng Tàu |
| 776 | Nhà văn Nguyễn Quang Thân | | TP.HCM |
| 777 | Nhà văn Dạ Ngân | | TP.HCM |
| 778 | KS Nguyễn Hữu Tuyến | Đã nghỉ hưu | TP.HCM |
| 779 | ThS KTS Huỳnh Quốc Hội | Xây dựng | Quảng Nam |
| 780 | Ngô Thùy Linh | | Phú Thọ |
| 781 | KTS Phạm Duy Bình | | Hà Nội |
| 782 | Than Thi Thien Huong | Social Development Sector Manager | Hà Nội |
| 783 | Hà Hiển | Blogger | Hà Nội |
| 784 | Mai Đăng Thành | | TP.HCM |
| 785 | Vũ Nhật Thu | | Hà Nội |
| 786 | KS Tran Van Tan | | Germany |
| 787 | Phạm Mạnh Hùng | Lao động tự do | Yên Bái |
| 788 | Nguyễn Khăc Mai | Cán bộ đã hưu trí | Hà Nội |
| 789 | Trần Thị Băng Thanh | Cán bộ đã hưu trí | Hà Nội |
| 790 | Nguyễn Xuân Hoài | Bộ đội phục viên, phiên dịch, nghỉ hưu | TP.HCM |
| 791 | Trần Thúy Mai | Biên tập viên - Đài Truyền hình Việt Nam | Hà Nội |
| 792 | Linh mục Hoàng Minh Giám | | Nam Định |
| 793 | ThS Trần Hùng Thắng | Giáo viên | Vĩnh Phúc |
| 794 | PGS TS Huỳnh Thế Phùng | Trường ĐHKH Huế | Huế |
| 795 | Nguyễn-Quang-Tiền | | Hà Lan |
| 796 | Pham Thanh Sang | Chuyen vien Dien toan | Pháp |
| 797 | PGS TS Phạm Đức Nguyên | | Hà Nội |
| 798 | Nhà báo Phạm Tư Thanh Thiện | Nguyên Phó ban Việt ngữ đài RFI | Pháp |
| 799 | Nguyễn Thái Sơn | Co van khoa hoc va ngoai giao Han Lam Vien Dia chinh Tri Paris | Pháp |
| 800 | Lê Mạnh Chiến | Cựu giảng viên | Hà Nội |
| 801 | Nguyễn Ngọc Như Quỳnh | Blogger mẹ Nấm, điều hành du lịch | Nha Trang |
| 802 | Lê Văn Tuynh | Hướng dẫn viên du lịch | Bình Thuận |
| 803 | Lê Công Giàu | Nguyên Phó Bí thư Thành đoàn TP HCM, nguyên Phó Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đàu tư TP HCM | TP.HCM |
| 804 | Họa sỹ Huỳnh Kim Báu | Nguyên Tổng Thư ký Hội Trí thức yêu nước TP HCM | TP.HCM |
| 805 | Hồ Thanh | Nguyên Giám đốc trường Phát thanh - Truyền hình Trung ương II | TP.HCM |
| 806 | Nhà báo Nguyễn Lê Thu An | | TP.HCM |
| 807 | GS Y học Phạm Hoàng Phiệt | | TP.HCM |
| 808 | TS Hồ Văn Bính | | Ba Lan |
| 809 | Massmann Thi Kim Vàng | Hưu trí | Germany |
| 810 | TS Nguyễn Tiến Dũng | Nguyên Giảng viên Đại học, Ủy viên BCH Hội Tự động hóa Việt Nam | Hà Nội |
| 811 | PGS TS Vu Trong Khải | Chuyên gia kinh tế nông nghiệp và PTNT | TP.HCM |
| 812 | PGS TS Võ Đắc Bằng | Vật lý Hạt nhân | Hà Nội |
| 813 | TS Đặng Trọng Khánh | | Hà Nội |
| 814 | Nhà báo Nguyễn Thuý Hoàn | | Hà Nội |
| 815 | Hoàng Diệu | Hội viên Hội nhà báo Việt Nam. Hội viên Hội cựu chiến binh việt nam | Hà Tĩnh |
| 816 | PGS TS Đoàn Phan Tân | Nguyên Phó hiệu trưởng Trường Đại học Văn hóa | Hà Nội |